b Viết phương trình đường thẳng d đi qua C và vuông góc với AB c Xác định tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học Môn TOÁN Lớp 10 Đề số 7 [r]
Trang 1Đề số 1
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học
Môn TOÁN Lớp 10
Thời gian làm bài 90 phút
Câu 1: Giải các bất phương trình và hệ bất phương trình sau:
Câu 2: Cho bất phương trình sau: mx2 2(m 2)x m 3 0
a) Giải bất phương trình với m = 1.
b) Tìm điều kiện của m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x thuộc R.
Câu 3: Tìm các giá trị lượng giác của cung biết:
1sin
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A(–1; 0), B(1; 6), C(3; 2).
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB
b) Viết phương trình tổng quát của đường cao CH của tam giác ABC (H thuộc đường thẳng AB) Xácđịnh tọa độ điểm H
c) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm là điểm C và tiếp xúc với đường thẳng AB
Câu 5 : Chiều cao của 45 học sinh lớp 5 (tính bằng cm) được ghi lại như sau :
103 127
upload.123doc.net
107 134 108
upload.123doc.net
147 104 141 103 108
upload.123doc.net
a) Lập bảng phân bố ghép lớp [98; 103); [103; 108); [108; 113); [113; upload.123doc.net);[upload.123doc.net; 123); [123; 128); [128; 133); [133; 138); [138; 143); [143; 148]
Thời gian làm bài 90 phút
Câu 1: Giải các bất phương trình và hệ bất phương trình sau:
Trang 2Câu 2: Cho bất phương trình sau: mx2 2(m 2)x m 3 0
a) Giải bất phương trình với m = 1.
Với m = 1 ta có BPT:x22x 2 0 x ( ; 1 3) ( 1 3;)
b) Tìm điều kiện của m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x thuộc R.
TH1: m = 0 Khi đó ta có BPT: 4x – 3 > 0
34
x
m = 0 không thoả mãn.
TH2: m 0 Khi đó BPT nghiệm đúng với x R
0' 0
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A(–1; 0), B(1; 6), C(3; 2).
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB
11
32
b) Viết PTTQ của đường cao CH của ABC (H thuộc đường thẳng AB)
Đường cao CH đi qua C(3; 2) và nhận AB (2;6)
b) Tính số trung bình cộng c) Tính phương sai và độ lệch chuẩn
Trang 3Câu 3: Cho tam giác ABC có A(1; 1), B(– 1; 3) và C(– 3; –1).
a) Viết phương trình đường thẳng AB
b) Viết phương trình đường trung trực của đọan thẳng AC
c) Tính diện tích tam giác ABC
Câu 4: Cho tan =
a) Lập bảng phân bố tần số, tần suất cho dãy số liệu trên
b) Vẽ biểu đồ đường gấp khúc theo tần số biểu diễn bảng phân bố trên
c) Tính số trung bình cộng, phương sai và độ lệch chuẩn của giá trị này
Trang 4
Câu 3: Cho tam giác ABC có A(1; 1), B(– 1; 3) và C(– 3; –1).
a) Viết phương trình đường thẳng AB
AB ( 2;2) 2( 1;1) VTPT n(1;1)
Phương trình AB: x y 2 0 b) Viết phương trình đường trung trực của đọan thẳng AC
Trung điểm AC là M(–1; 0)
AC ( 4; 2) 2(2;1) VTPT n(2;1)
Phương trình : 2x y 2 0 c) Tính diện tích tam giác ABC
Trang 5Câu 2: Cho phương trình: x22(m1)x m 2 8m15 0
a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm với mọi m
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, cho ABC với A(1; 2), B(2; –3), C(3; 5).
a) Viết phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ A
b) Viết phương trình đường tròn tâm B và tiếp xúc với đường thẳng AC
c) Viết phương trình đường thẳng vuông góc với AB và tạo với 2 trục toạ độ một tam giác có diệntích bằng 10
Câu 4 : Điểm trung bình kiểm tra của 2 nhóm học sinh lớp 10 được cho như sau:
Nhóm 1: (9 học sinh) 1, 2, 3, 5, 6, 6, 7, 8, 9
Nhóm 2: (11 học sinh) 1, 3, 3, 4, 4, 6, 7, 7, 7, 8, 10
a) Hãy lập các bảng phân bố tần số và tuần suất ghép lớp với các lớp [1, 4]; [5, 6];
[7, 8]; [9, 10] của 2 nhóm
b) Tính số trung bình cộng, phương sai, độ lệch chuẩn ở 2 bảng phân bố
c) Nêu nhận xét về kết quả làm bài của hai nhóm
d) Vẽ biểu đồ tần suất hình cột của 2 nhóm
Trang 6Vậy phương trình bậc hai đã cho có hai nghiệm phân biệt với mọi m.
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu
PT có hai nghiệm trái dấu ac < 0
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, cho ABC với A(1; 2), B(2; –3), C(3; 5).
a) Viết phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ A
A(1;2),VTPT BC: (1;8)
PT đường cao kẻ từ A là x 1 8(y 2) 0 x8 17 0y b) Viết phương trình đường tròn tâm B và tiếp xúc với đường thẳng AC
Tâm B(2; –3), Phương trình AC:
Trang 7Vậy phương trình đường tròn đó là (x 2)2(y3)213
c) Viết phương trình đường thẳng vuông góc với AB và tạo với 2 trục toạ độ một tam giác có diệntích bằng 10
Trang 8Câu 2: Tìm m để biểu thức sau luôn luôn dương: f x( ) 3 x2(m1)x2m1
Câu 3: Cho tam giác ABC có A = 600; AB = 5, AC = 8 Tính diện tích S, đường cao AH và bán kínhđường tròn ngoại tiếp của ABC
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác có A(1; 4), B(4; 6), C 7;3
2
a) Chứng minh rằng tam giác ABC vuông tại B
b) Viết phương trình đường tròn đường kính AC
Câu 5: Để khảo sát kết quả thi tuyển sinh môn Toán trong kì thi tuyển sinh đại học năm vừa qua của
trường A, người điều tra chọn một mẫu gồm 100 học sinh tham gia kì thi tuyển sinh đó Điểm mônToán (thang điểm 10) của các học sinh này được cho ở bảng phân bố tần số sau đây
Trang 9Vậy tam giác ABC vuông tại B
b) Viết phương trình đường tròn đường kính AC
Trang 10Câu 6 :
a) Tính giá trị các biểu thức sau:
Câu 2: Cho phương trình: x2 2x m 2 4m 3 0
a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm
b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu
40;50 ; 50;60 ; 60;70 ; 70;80 ; 80;90 ; 90;100
b) Nêu nhận xét về điểm thi của 32 học sinh trong kì thi Tiếng Anh kể trên ?
c) Hãy tính số trung bình cộng, phương sai, độ lệch chuẩn của các số liệu thống kê đã cho? (Chínhxác đến hàng phần trăm )
d) Hãy vẽ biểu đồ tần suất hình cột để mô tả bảng phân bố tần suất ghép lớp đã lập ở câu a)
b) Viết phương trình đường tròn có tâm B(3; –2) và tiếp xúc với (): 5x – 2y + 10 = 0.
c) Lập chính tắc của elip (E), biết một tiêu điểm của (E) là F1(–8; 0) và điểm M(5; –3 3) thuộc elip.
Trang 11Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = b = c.
Câu 2: Cho phương trình: x2 2x m 2 4m 3 0 x22x m 24m 3 0a) ' 1 m2 4m 3 m2 4m 4 (m 2)2 0, m R
PT đã cho luôn có nghiệm với mọi m
b) PT có hai nghiệm trái dấu ac < 0 m24m 3 0 m ( ;1) (3; )
Trang 12x2 y2 1
100 36 -Hết -
Câu 2: Cho phương trình: x22x m 2 8m15 0
a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm
b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu
Câu 3 : Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn (C ): (x1)2(y 2)2 8
a) Xác định tâm I và bán kính R của (C )
b) Viết phương trình đường thẳng qua I, song song với đường thẳng d: x – y – 1 = 0
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C ) vuông góc với
Tính giá trị biểu thức A(cosacos )b 2(sinasin )b 2
Câu 5: Tiền lãi (nghìn đồng) trong 30 ngày được khảo sát ở một quầy bán báo
81 37 74 65 31 63 58 82 67 77 63 46 30 53 73
Trang 1351 44 52 92 93 53 85 77 47 42 57 57 85 55 64a) Hãy lập bảng phân bố tần số và tần suất theo các lớp như sau:
Câu 2: Cho phương trình: x22x m 2 8m15 0
a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm
PT x2 2x m 28m 15 0 có 1 m2 8m15 ( m 2)2 0, m R
PT luôn luôn có nghiệm với mọi số thực m
b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu
PT có hai nghiệm trái dấu ac < 0
đi qua I nên có 1 2 C 0 C1 PT :x y 1 0
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C ) vuông góc với
Tiếp tuyến 1vuông góc với nên PTTT có dạng x y D 0
Câu 4:
a) Cho cos – sin = 0,2 Tính cos3 sin3 ?
Ta có: cos sin 0,2 1 2sin cos 0,04 sin cos 0,48
Do đó: cos3 sin3 (cos sin)(1 sin cos ) 0,2(1 0,48) 0,296
Trang 14b) Cho a b
3
Tính giá trị biểu thức A(cosacos )b 2(sinasin )b 2
A(cosacos )b 2(sinasin )b 2 2 2(cos cosa bsin sin )a b
Tính giá trị biểu thức Acos(a b ).cos(a b )
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểm A(0; 9), B(9; 0), C(3; 0)
a) Tính diện tích tam giác ABC
b) Viết phương trình đường thẳng d đi qua C và vuông góc với AB
c) Xác định tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Trang 15Tính giá trị biểu thức Acos(a b ).cos(a b ).
Ta có: A cos(a b).cos(a b) 1(cos2a cos2 )b
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểm A(0; 9), B(9; 0), C(3; 0)
a) Tính diện tích tam giác ABC
Ta có: B(9; 0), C(3; 0) nằm trên trục hoành, A(0; 9) nằm trên trục tung
BC = 6, ABC có độ đường cao AH = d A Ox( , ) 9
Vậy S ABC 1BC AH 1.6.9 27
(đvdt)b) Viết phương trình đường thẳng d đi qua C và vuông góc với AB
AB (9; 9) 9(1; 1)
phương trình đường thẳng d là x y 3 0
Trang 16c) Xác định tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Gọi I a b( ; ) là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Thời gian làm bài 90 phút
Câu 1: Giải các phương trình và bất phương trình sau:
Câu 4: Chiều cao của 40 vận động viên bóng chuyền được cho trong bảng sau:
Lớp chiều cao (cm) Tần số[ 168 ; 172 )
[ 172 ; 176 )[ 176 ; 180 )[ 180 ; 184 )[ 184 ; 188 )[ 188 ; 192 ]
4461484
a) Hãy lập bảng phân bố tần suất ghép lớp ?
b) Nêu nhận xét về chiều cao của 40 vận động viên bóng chuyền kể trên ?
c) Tính số trung bình cộng, phương sai, độ lệch chuẩn ?
d) Hãy vẽ biểu đồ tần suất hình cột để mô tả bảng phân bố tần suất ghép lớp đã lập ở câu a)
Câu 5: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho A(–1; 2), B(3; –5), C(4; 7).
a) Viết phương trình đường vuông góc AH kẻ từ A đến trung tuyến BK của tam giác ABC
b) Tính diện tích tam giác ABK
c) Viết phương trình đường thẳng qua A và chia tam giác thành 2 phần sao cho diện tích phần chứa Bgấp 2 lần diện tích phần chứa C
d) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC Tìm tâm và bán kính của đường tròn này
Đề số 8
ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học
Môn TOÁN Lớp 10
Thời gian làm bài 90 phút
Câu 1: Giải các phương trình và bất phương trình sau:
x x x
2
51
Trang 17 Nếu m = 0 thì (*) 2 0 : vô nghiệm m = 0 không thoả mãn.
m
08
A cos3 sin3 (cos -sin )(cos2 sin cos sin2 )
AH đi qua A(–1; 2) nên phương trình AH là x3( 1) 19( y 2) 0 hay x3 19y41 0
b) Tính diện tích tam giác ABK
Trang 18Giả sử M x y( ; )BC sao cho SABM SACM
Vì các tam giác ABM và ACM có chung đường caonên BM = 2MC
d) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC Tìm tâm và bán kính của đường tròn này
Gọi I(x;y), R là tâm và bán kính của đường tròn
5272
1) Cho ba số dương a, b, c Chứng minh: a b c ab bc ca
2) Giải các bất phương trình sau:
Câu 3: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho A(–1; 2), B(3; –5), C(–4; –9).
a) Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC
b) Tính diện tích tam giác ABC và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
c) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Câu 4: Cho ABC có µA600, AC = 8 cm, AB = 5 cm
a) Tính cạnh BC
Trang 19b) Tính diện tích ABC.
c) Chứng minh góc $ B nhọn.
d) Tính bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác ABC
e) Tính đường cao AH
Câu 3: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho A(–1; 2), B(3; –5), C(–4; –9).
a) Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC
AB(4; 7), AC ( 3; 11), BC ( 7; 4) AB265, AC2130,BC2 65
b) Tính diện tích tam giác ABC và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
Diện tích tam giác ABC là S 1AB BC 65.65 65
Trang 20 Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là trung điểm I của AC I 5 7;
a) Chứng minh biểu thức sau đây không phụ thuộc vào
A cot 22 2cos 22 sin 2 cos2
cot 2cot 2
b) Lập phương trình tiếp tuyến của đường tròn, biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d có
Trang 21a) x2y2 2x4y 4 0 (x1)2(y2)2 nên tâm I(1; 2)9 , bán kính R = 3.
b) Vì tiếp tuyến // d: x3 4y nên PTTT có dạng: x1 0 3 4y C 0,C1
Đề số 11
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học
Môn TOÁN Lớp 10
Thời gian làm bài 90 phút
Câu 1 : Cho phương trình: mx210x 5 0
a) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt.
b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm dương phân biệt
Câu 2: Giải hệ bất phương trình:
Câu 3: Cho tam giác ABC có a = 5, b = 6, c = 7 Tính:
a) Diện tích S của tam giác
Câu 5: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho 3 điểm A(0; 8), B(8; 0) và C(4; 0)
a) Viết phương trình đường thẳng (d) qua C và vuông góc với AB
b) Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC
Trang 22c) Xác định toạ độ tâm và bán kính của đường tròn đó.
Đề số 11
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học
Môn TOÁN Lớp 10
Thời gian làm bài 90 phút
Câu 1 : Cho phương trình: mx210x 5 0 (*)
P
m
05
010
Hệ này có (1) và (2) mâu thuẫn nên
không có giá trị nào của m để phương trình đã cho có hai nghiệm dương phân biệt.
b) Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC
PT đường tròn (C) ngoại tiếp ABC có dạng x2y22ax2by c 0,a2b2 c0
Trang 23Đề số 12 Thời gian làm bài 90 phút
Câu 1: Giải các bất phương trình sau:
12
.b) Cho sina 3
4
với 900a1800 Tính cosa, tana.
c) Chứng minh: sin4x cos4x 1 2 cos2x
Câu 4: Cho tam giác ABC có AB = 3, AC = 4, BC = 5 Tính cosB = ?
Câu 5:
a) Viết phương trình đường tròn tâm I(1; 0) và tiếp xúc với trục tung
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn x2y2 6x4y 3 0 tại điểm M(2; 1) c) Cho tam giác ABC có M(1; 1), N(2; 3), P(4; 5) lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC Viết phương trình đường thẳng trung trực của AB?
Đề số 12
ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học
Môn TOÁN Lớp 10
Thời gian làm bài 90 phút
Câu 1: Giải các bất phương trình sau:
Vì 900 a1800 nên cosa0 cosa 1 sin2a 1 9 7
a a
Trang 24c) Chứng minh: sin4x cos4x 1 2 cos2x.
Ta có sin4x cos4x(sin2x cos )(sin2x 2xcos ) 1 cos2 x 2x cos2x 1 2cos2x
Câu 4: Cho tam giác ABC có AB = 3, AC = 4, BC = 5 Tính cosB = ?
Ta có BC2AB2AC2 góc A vuông nên
AB B BC
3cos
5
Câu 5:
a) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I(1; 0) và tiếp xúc với trục tung
(C) có tâm I (1; 0) thuộc trục hoành và tiếp xúc với trục tung nên có bán kính R = 1
Vậy phương trình đường tròn (C) là x( 1)2y2 1
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn x2y2 6x4y 3 0 tại điểm M(2; 1)
Tâm I(3; 2) Tiếp tuyến tại M(2; 1) nhận IM ( 1;3)
uur
làm VTPT
phương trình tiếp tuyến là x( 2) 3( y1) 0 x 3y 1 0
c) Cho tam giác ABC có M(1; 1), N(2; 3), P(4; 5) lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC Viếtphương trình đường thẳng trung trực của AB?
Đường trung trực của AB qua M(1; 1) và vuông góc với NP nên có VTPT là NP (2;2)
Thời gian làm bài 90 phút
Câu 1: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:
Câu 4: Cho tam giác ABC có AB = 5, AC = 7, BC = 8 Tính độ dài đường trung tuyến BM = ?
Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(1; 2), B(–3; 0), C(2; 3)
a) Viết phương trình đường cao AH và trung tuyến AM
b) Viết phương trình đường tròn có tâm A và đi qua điểm B
c) Tính diện tích tam giác ABC
Đề số 13
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học
Môn TOÁN Lớp 10
Thời gian làm bài 90 phút
Câu 1: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: f x( )x3 5 x
Trang 25 sinxsinxcosxcosx2cosx
Câu 4: Cho tam giác ABC có AB = 5, AC = 7, BC = 8 Tính độ dài đường trung tuyến BM = ?
a) Giải bất phương trình: f(x) > 0 với m = – 2.
b) Tìm m để phương trình f(x) = 0 có 2 nghiệm dương phân biệt.
Câu 2:
a) Xét dấu tam thức bậc hai sau: f x( )x24x1
b) Giải phương trình: 2x24x1=x 1
Trang 26Câu 3: Chứng minh các đẳng thức sau:
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(4; 3), B(2; 7), C(–3: 8)
a) Viết phương trình đường cao của tam giác ABC kẻ từ đỉnh A
b) Viết phương trình đường tròn có tâm A và đi qua điểm B
c) Tính diện tích tam giác ABC
Trang 27Thời gian làm bài 90 phút
Câu 1: Định m để phương trình sau có nghiệm: (m1)x22mx m 2 0
Câu 2: Cho a, b, c là những số dương Chứng minh: a b b c c a( )( )( ) 8 abc
Câu 3 : Cho tam giác ABC biết A(1; 4); B(3; –1) và C(6; 2)
a) Lập phương trình tổng quát của các đường thẳng AB, CA
b) Lập phương trình tổng quát của đường trung tuyến AM
Thời gian làm bài 90 phút
Câu 1: Định m để phương trình sau có nghiệm: (m1)x22mx m 2 0 (*)
Với m = 1 (*) trở thành 2x – 1 = 0
12
Kết luận: PT luôn có nghiệm với mọi m.
Câu 2: Cho a, b, c là những số dương Chứng minh: a b b c c a( )( )( ) 8 abc