1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BO DE HSG TOAN 8 HAY

40 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Học Sinh Giỏi Cấp Trường – Lần 1 Năm Học 2014 - 2015
Trường học Trường Thcs Lam Sơn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2014 - 2015
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 2,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a/ Chứng minh rằng các đường thẳng AC, BD, EF cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.. b/ Gọi giao điểm của AC với DE và BF theo thứ tự là M và N.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS LAM SƠN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG – LẦN 1 NĂM HỌC 2014 - 2015

Môn thi: Toán lớp 8

Thời gian làm bài: 150 phút

Bài 1: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

3 4

3 8

Bài 5 : (2,75 điểm) Cho hình vuông ABCD Qua A vẽ hai đường thẳng vuông góc với nhau

lần lượt cắt BC tại P và R, cắt CD tại Q và S

a) Chứng minh Δ AQR và Δ APS là các tam giác cân

b) QR cắt PS tại H; M, N là trung điểm của QR và PS Chứng minh tứ giác AMHN làhình chữ nhật

c) Chứng minh P là trực tâm Δ SQR

d) Chứng minh MN là đường trung trực của AC

e) Chứng minh bốn điểm M, B, N, D thẳng hàng

Bài 6 : (0,5 điểm)

a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = 13x2 + y2 + 4xy - 2y - 16x + 2015

b) Cho hai số a,b thỏa mãn điều điều kiện a + b = 1 Chứng minh a3 + b3+ ab  2

1

- Hết

-1

Trang 2

3 8

3

1 1 2

1 3 1 2

1 3 2

x

=

3

1 2

7

4 =

77 4

c) Cần chỉ ra giá trị lớn nhất của A, từ đó tìm được tất cả các giá trị

nguyên dương của A

Trang 3

của x và y, chẳng hạn:

x 2

y 2

x x x

 x = 0 hoặc x = 2 (thỏa mãn điền kiện)

Vậy tập nghiệm của phương trình: S =

a) a) Δ ADQ = Δ ABR vì chúng là hai

tam giác vuông (2 góc có cạnh t.ư vuông góc)

và DA = BD (cạnh hình vuông) Suy ra

AQ=AR, nên Δ AQR là tam giác vuông

cân Chứng minh tương tự ta có: Δ ABP =

do đó AP =AS và Δ APS là tam giác cân tại

A

b) AM và AN là đường trung tuyến của tam

giác vuông cân AQR và APS nên AN SP

Trang 4

c) Theo giả thiết: QA RS, RC SQ nên QA và RC là hai đờng cao

của Δ SQR Vậy P là trực tâm của Δ SQR

d) Trong tam giác vuông cân AQR thì MA là trung điểm nên AM = 12

QR

0,25 điểm

0,25 điểm 0,5 điểm

MA = MC, nghĩa là M cách đều A và C

Chứng minh tương tự cho tam giác vuông cân ASP và tam giác vuông

SCP, ta có NA = NC, nghĩa là N cách đều A và C Hay MN là trung trực

của AC

e) Vì ABCD là hình vuông nên B và D cũng cách đều A và C Nói cách

khác, bốn điểm M, N, B, D cùng cách đều A và C nên chúng phải nằm

trên đường trung trực của AC, nghĩa là chúng thẳng hàng

Vậy min A = 2010 khi (x = 3

2

; y = 3

1

)

0,25 điểm

b) Ta có a3+ b3 + ab 2

1 (1)  a3+b3+ab -2

0,25 điểm

4

Trang 5

TRƯỜNG THCS LAM SƠN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG LẦN 2

MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 150 phút

Bài 1: (4,0 điểm) Phân tích thành nhân tử:

b c a c a b    

Câu 6: (3,0 điểm) Cho tam giác ABC có góc A nhỏ hơn 900 Trên nửa mặt phẳng không chứa điểm C, bờ là đường thẳng AB vẽ AF vuông góc với AB và AF = AB Trên nửa mặt phẳng không chứa điểm B, bờ là đường thẳng AC vẽ AH vuông góc với AC và AH = AC Gọi D là trung điểm của BC Trên tia đối của tia

DA lấy điểm I sao cho DI = DA Chứng minh rằng:

a/ AI = FH ; b/ DA  FH

Bài 7: (2 điểm)Cho hình bình hành ABCD có E, F thứ tự là trung điểm của AB, CD.

a/ Chứng minh rằng các đường thẳng AC, BD, EF cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

b/ Gọi giao điểm của AC với DE và BF theo thứ tự là M và N Chứng minh rằng EMFN là hình bình hành.

Bài 8: (1 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của: A x x 1 x 3 x 4 x 6 10

- HẾT

-5

Trang 6

HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG LẦN 2

Bài 3: (2,0 điểm)

a/ Rút gọn A =

1 2

a 

Để A nguyên

1 2

a

 nguyên  1   a = 1; a = 3 b/ n 5 + 1  n 3 + 1  n 2 (n 3 + 1) - (n 2 - 1)  (n 3 + 1)  (n + 1)(n - 1)  (n 3 + 1)

6

Trang 7

7

Trang 8

AB=AF (gt),ABI FAH(cùng bù với BAC),

BI = AH (cùng = AC)   ABI =  EAH (c.g.c)

 AI = FH (2 cạnh tương ứng).

b/ Gọi K là giao điểm của DA và FH ta có:

BAI FAK  , mà AFHBAI

hay AFKBAI nên AFH FAK 900

- Xét  AFK có AFH FAK 900

- Gọi O là giao điểm hai đường chéo của hình bình hành

ABCD, ta có O là trung điểm của BD.

- Chứng minh BEDF là hình bình hành

- Có O là trung điểm của BD nên O cũng là trung điểm của

EF

- Vậy EF, BD, AC đồng quy tại O.

b/ Xét  ABD có M là trọng tâm, nên

1 3

- Xét  BCD có N là trọng tâm, nên

1 3

; x =

7 13 2

Trang 9

PGD&ĐT THỌ XUÂN ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

TRƯỜNG THCS LAM SƠN LẦN THỨ BA - NĂM HỌC 2014-2015

Môn thi: Toán Lớp 8

Thời gian làm bài: 150 phút

Bài 1 (3,5 điểm) Phân tích các đa thức thành nhân tử:

1) 18x 3 -

8

25x2) a(a + 2b) 3 - b(2a + b) 3

1) Hãy tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức A được xác định.

2) Chứng minh rằng khi giá trị của biểu thức được xác định thì nó không phụ thuộc vào giá trị của biến x.

Bài 3 (3,0 điểm)

1) (1,5 điểm) Cho a, b, c đôi một khác nhau thoả mãn: ab + bc + ca = 1

Tính giá trị của biểu thức: A =

1) (1,5 điểm) Tìm dư khi chia x2015 + x 1945 + x 1930 - x 2 - x + 1 cho x 2 - 1

2) (1,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = (x2 + 3x + 4) 2

Trang 10

3) Lấy M bất kỳ thuộc đoạn DC Gọi I, K theo thứ tự là các điểm đối xứng của M qua tâm E, F Chứng minh rằng I, K thuộc đường thẳng AB.

4) Chứng minh: AI + AK không đổi khi M thuộc đường thẳng AB.

HẾT

PGD&ĐT THỌ XUÂN HƯỚNG DẪN CHẤM THI HSG CẤP TRƯỜNG

TRƯỜNG THCS LAM SƠN LẦN THỨ BA - NĂM HỌC 2014-2015

= a(a + b) 3 + 3ab 2 (a + b) + ab 3 - a 3 b - 3a 2 b(a + b) - b(a + b) 3

= (a + b)[a(a + b) 2 + 3ab 2 -ab(a - b) - 3a 2 b -b(a + b) 2 ] 0,5

= (a + b)(a 3 + 2a 2 b + ab 2 + 3ab 2 - a 2 b + ab 2 - 3a 2 b - a 2 b - 2ab 2 - b 3 ]

Trang 11

x x

Trang 12

x y

Vì ABCD là hình bình hành nên hai đường chéo AC, BD cắt nhau tại O là trung

Ta có: AO, BE là trung tuyến của  ABD

Mà: AO cắt BE tại P nên P là trọng tâm của  ABD 0,52

Theo câu 1) P là là trọng tâm của  ABD

1

Trang 13

Vậy AP = PQ = QC 3

Vì I đối xứng với M qua E nên EI = EM

Ta có: AE = ED, EI = EM  AMDI là hình bình hành

 AI // MD (1) Chứng minh tương tự, ta có: BK // MC (2)

Từ (1), (2) và (3) suy ra I, A, B, K thẳng hàng hay I, K thuộc đường thẳng AB.

0,5 0,5

4

 KMI có E, F lần lượt là trung điểm của MI, MK

 EF là đường trung bình của  KMI

1 EF=

2KI

 KI = 2.EF Suy ra AI + AK = IK = 2.EF (4)

BF // AE và AF = AE  Tứ giác ABFE là hình bình hành

 EF = AB (5)

Từ (4) và (5) suy ra: AI + AK = 2.AB không đổi khi M di động trên cạnh CD.

0,5 0,5

Ghi chú: Nếu học sinh làm cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

Môn thi: Toán Lớp 8

Thời gian làm bài: 150 phút

x  , với x là số nguyên

Câu 5 (6,0 điểm)

Cho hình thang ABCD (AB // CD, AB < CD) Qua A vẽ đường thẳng song song với

BC cắt BD ở E và cắt CD ở K Qua B kẻ đường thẳng song song với AD cắt AC ở F và cắt

Trang 14

PGD & ĐT THỌ XUÂN HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI

0,250,5b)

b) Có thể chứng minh một trong hai cách sau:

0,250,25

0,250,50,25

ĐỀ MÃ SỐ 01

1

Trang 15

Ghi chỳ: Nếu học sinh làm cỏch khỏc mà đỳng thỡ vẫn cho điểm tối đa.

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

Mụn thi: Toỏn Lớp 8 Thời gian làm bài: 150 phỳt Cõu 1 (2,0 điểm)

a) Tam giỏc MHD đồng dạng với tam giỏc CMD

b) E là trực tõm tam giỏc ABN

Cõu 6 (2,0 điểm): Cho hình chữ nhật ABCD Gọi M là trung điểm của cạnh CD và N là một

điểm trên đờng chéo AC sao cho BNM  900 Gọi F là điểm đối xứng của A qua N Chứngminh rằng FB  AC

HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI

2,0

0,250,25

ĐỀ MÃ SỐ 02

ĐỀ MÃ SỐ 02

1

Trang 16

Ghi chú: Nếu học sinh làm cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa.

Môn thi: Toán Lớp 8 Thời gian làm bài: 150 phút

Bài 1: (2 điểm)Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) (x + y + z) 3 – x3 – y3 – z3 b) x4 + 2015x2 + 2014x + 2015

Bài 2: (2,5 điểm)Cho biểu thức:

2 2

A = b+c − a a + b

a+c −b+

c a+b − c ≥ 3

Bài 4: (3,5 điểm) Cho hình bình hành ABCD có đường chéo AC lớn hơn đường chéo BD

Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của B và D xuống đường thẳng AC Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của C xuống đường thẳng AB và AD

a) Tứ giác BEDF là hình gì ? Hãy chứng minh điều đó ?

(0,25 điểm) A= 32 hoặc A= 52 (0,75 điểm)

c) A < 0 x - 2 >0 x >2 (0,25 điểm)

ĐỀ MÃ SỐ 03

ĐỀ MÃ SỐ 03

1

Trang 17

1 (x+5)(x +6)+

1 (x+6)(x +7)=

1 18

x +41 1

x +7=

1

18 (0,25 điểm) 18(x+7)-18(x+4)=(x+7)(x+4)

Chứng minh : BEODFO g c g(   ) BE = DF (0,5 điểm)

Suy ra : Tứ giác : BEDF là hình bình hành (0,25 điểm)

b) Chứng minh: ABC= ADC ⇒ ∠ HBC= KDC (0,25

AF

AK =

AD

AC ⇒ AD AK=AF AC (0,25 điểm)Chứng minh : Δ CFD ∽ Δ AHC(g-g) CF

1

Trang 18

GIẢI MỘT SỐ ĐỀ THI

Đề 1 Bài 1: a) Thực hiện phép chia: (x3 - 2x - 4) : (x2 + 2x + 2)

b) Xác định a sao cho ax3 - 2x - 4 chia hết cho x - 2

c) Tìm nghiệm của đa thức: x3 - 2x - 4

Bài 2: a) Tính S =

(c a)(a b) (a b)(b c) (b c)(c a)        b) Chứng minh

Bài 4: Cho  ABC vuơng tại A Vẽ ra phía ngồi tam giác đĩ các tam giác ABD vuơng cân ở

B, ACE vuơng cân ở C CD cắt AB tại M, BE cắt AC tại N

a) Chứng minh ba điểm D, A, E thẳng hàng; các tứ giác BCE; ACBD là hình thang

b) Tính DM biết AM = 3cm; AC = 4 cm; MC = 5cm

c) Chứng minh AM = AN

Bài 5: Cho M là điểm nằm trong  ABC, từ M kẻ MA’  BC, MB’ AC, MC’  AB

(A’ BC; B’ AC; C’ AB) Chứng minh rằng: a b c

MA ' MB' MC '

h  h  h = 1(Với ha, hb, hc là ba đường cao của tam giác hạ lần lượt từ A, B, C xuống ba cạnh của  ABC)

Bài giải

Bài 1:

a) Thực hiện phép chia: (x3 - 2x - 4) : (x2 + 2x + 2) = x - 2

b) Xác định a sao cho ax3 - 2x - 4 chia hết cho x - 2

Vì ax3 - 2x - 4 chia hết cho x - 2 nên x = 2 là nghiệm của đa thức ax3 - 2x - 4 , nên ta cĩ: a

23 - 2 2 - 4 = 0  8a - 8 = 0  a = 1

c) Tìm nghiệm của đa thức: x3 - 2x - 4

Nghiệm của đa thức là các giá trị của x để

1

Trang 19

C B

A

1

Trang 20

 AM(AC + AB) = AC AB  3(4 + AB) = 4 AB  AB = 12 cm  MB = 9 cm

Cho M là điểm nằm trong  ABC, từ M kẻ MA’  BC, MB’ AC, MC’  AB

(A’ BC; B’ AC; C’ AB) Chứng minh rằng: a b c

MA ' MB' MC '

h  h  h = 1(Với ha, hb, hc là ba đường cao của tam giác hạ lần lượt từ A, B, C xuống ba cạnh của  ABC)Giải

Kẻ đường cao AH, ta có:

h S (2) và

MBA

S MC'

h S (3)Cộng (1), (2) và (3) vế theo vế, ta có:

a) Trong ba số a, b, c có 1 số dương, 1 số âm và 1 số bằng 0; ngoài ra còn biết thêm

2

a  b (b c)  Hỏi số nào dương, số nào âm, số nào bằng 0

b) Cho x + y = 1 Tính giá trị biểu thức A = x3 + y3 + 3xy

Câu 2: a) Giải phương trình: x 2 3 1  

b) Giả sử a, b, c là ba số đôi một khác nhau và

Câu 3: Cho tam giác ABC; gọi Ax là tia phân giác của BAC, Ax cắt BC tại E Trên tia Ex lấy điểm H sao choBAE ECH  Chứng minh rằng:

A

2

Trang 21

Câu 4: Cho tứ giác ABCD Từ A kẻ đường thẳng song song với BC cắt BD tại E; từ B kẻ

đường thẳng song song với AD cắt AC tại F

2

b c bc + ba - a (c - a) (a - b)(c - a)(b - c)

(3)Cộng từng vế (1), (2) và (3) ta có đpcm

AB AC - BE EC = AE.AH - AE EH

 AB AC - BE EC = AE (AH - EH) = AE AE = AE2

x

C B

A

O

F D

E

C

B A

2

Trang 22

Bài 1: Cho phân thức: P = 2

2 x 4

 a) Tìm TXĐ của P b) Rút gọn P c) Tính giá trị của P khi x 5 1,5 

Bài 2: So sánh A và B biết:

a) A = 2002 2004 và B = 20032

b) A = 3.(22 + 1)(24 + 1)(28 + 1)(216 + 1)(232 + 1) và B = 264

Bài 3: Cho hình bình hành ABCD có đường chéo lớn AC Hạ CE vuông góc với AB, CF

vuông góc với AD và BG vuông góc với AC Chứng minh:

a) ACE ABG và AFC CBG

b) AB AE + AD AF = AC2

Bài 4: Cho hình thoi ABCD cạnh a, có Â = 600 Một đường thẳng bất kỳ qua C cắt tia đối của tia BA và DA lần lượt tại M và N

a) Chứng minh: Tích BM DN có giá trị không đổi

b) Gọi K là giao điểm của BN và DM Tính số đo góc BKD

Trang 23

Coọng (5) vaứ (6) veỏ theo veỏ ta coự:

AB AE + AF AD = AC AG + AC CG

 AB AE + AF AD = AC(AG + CG) = AC AC

Vaọy: AB AE + AD AF = AC2

=

CN DN (2)Tửứ (1) vaứ (2) suy ra

2 2

Câu 2: Giải phơng trình: (x + 1)2 = 4(x2 + 2x + 1)

Câu 3: Cho a, b, c thoã mãn:

a b c a b c  Tính giá trị của biểu thức: A = (a3 + b3)(b3 + c3)(c3 + a3)

Câu 4: Cho ABC có A 2B 4C 4       Chứng minh:

ABBC CA

Câu 5:

Cho ABC cân tại A có BC = 2a, M là trung điểm của BC Lấy D, E theo thứ tự thuộc AB,

AC sao cho: DME B 

a) Chứng minh rằng: tích BD CE không đổi

b) Chứng minh rằng DM là tia phân giác của góc BDE

c) Tính chu vi của ADE nếu ABC là tam giác đều

Trang 24

a) Ta có DMC = DME + CME = B + BDM      , mà DME = B   (gt)

nên CME = BDM   , kết hợp với B = C   (ABC cân tại A)

(do BM = CM) DME DBM (c.g.c)  MDE = BMD 

hay DM là tia phân giác của BDE

c) chứng minh tương tự ta có EM là tia phân giác của DEC

kẻ MH CE ,MI DE, MK DB thì MH = MI = MK  DKM = DIM

 DK =DI  EIM = EHM  EI = EH

Chu vi AED là PAED = AD + DE + EA = AK +AH = 2AH (Vì AH = AK)

ABC là tam giác đều nên suy ra CH =

Câu 4 : Cho tam giác ABC, điểm D nằm trên cạnh BC sao cho DBDC= 1

2 ;điểm O nằm trên đoạn AD sao cho

OA 3

OD 2 Gọi K là giao điểm của BO và AC

Tính tỉ số AK : KC

Câu 5 : Cho tam giác ABC cĩ 3 gĩc nhọn, trực tâm H Một đường thẳng qua H cắt AB, AC

thứ tự ở P và Q sao cho HP = HQ Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh rằng tam giác MPQ cân tại M

A

2

Trang 25

Gọi giao điểm của AH và BC là I

Từ C kẻ CN // PQ (N AB),

Tứ giác CNPQ là hình thang, có H là trung điểm PQ, hai

cạnh bên NP và CQ đồng quy tại A nên K là trung điểm CN

 MK là đường trung bình của BCN

 MK // CN  MK // AB (1)

H là trực tâm của ABC nên CHA B (2)

Từ (1) và (2) suy ra MK CH  MK là đường cao của

CHK (3)

Từ AH BC  MCHK  MI là đường cao của CHK (4)

Từ (3) và (4) suy ra M là trực tâm của CHK MHCN  MHPQ

MPQ cĩ MH vừa là đường trung tuyến vừa là đường cao nên cân tại M

Đề 6

Câu 1: a) Tìm các số nguyên m, n thoả mãn

2

n n 1 m

n 1

 

 b) Đặt A = n3 + 3n2 + 5n + 3 Chứng minh rằng A chia hết cho 3 với mọi giá trịnguyên dương của n

O

K M

C D

B A

I K N

A

2

Trang 26

c) Nếu a chia 13 dư 2 và b chia 13 dư 3 thì a2+b2 chia hết cho 13.

1 + 5.7

1 + … +

1 2009.2011

Câu 4: Cho 3 số x, y, z, thoả mãn điều kiện xyz = 2011 Chứng minh rằng biểu thức sau

không phụ thuộc vào các biến x, y, z :

a) BD.CE=

2

BC 4b) DM, EM lần lượt là tia phân giác của BDE và CED.

c) Chu vi ADE không đổi

Giải

1) a, Thùc hiÖn chia

2

n n 1m

3

1 x x

Trang 27

MÉu thøc:

3 3 3

c, Gäi H, I, K lµ h×nh chiÕu cña M trªn AB, DE, AC

Chøng minh DH = DI, EI = EK

Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề

2 1

x

y

E D

B

A

2

Trang 28

1. Giải phương trình sau:

1 Tìm đa thức f(x) biết rằng: f(x) chia cho x 2 dư 10, f(x) chia cho x  2dư 24, f(x)

chia cho x 2 4 được thương là 5x và còn dư

2 Chứng minh rằng:

a b c b c a(  )(   )2c a b a b c(  )(   )2 b a c a c b(  )(   )2

Câu 4 (6,0 điểm) Cho hình vuông ABCD, trên cạnh AB lấy điểm E và trên cạnh AD lấy điểm F sao

cho AE = AF Vẽ AH vuông góc với BF (H thuộc BF), AH cắt DC và BC lần lượt tại hai điểm M, N.

1 Chứng minh rằng tứ giác AEMD là hình chữ nhật.

2 Biết diện tích tam giác BCH gấp bốn lần diện tích tam giác AEH Chứng minh rằng: AC = 2EF.

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP

TRƯỜNG NĂM HỌC 2014-2015 MÔN THI: TOÁN LỚP 8 – VÒNG 4

Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian

Trang 29

2

(2.0 điểm)

ĐK:

0 2

x x

2

x x

với

0 2

x x

2011 11

Trang 30

Thay y = x + 1 vào pt ban đầu và giải

phương trình tìm được

x = -1; từ đó tìm được

hai cặp số (x, y) thỏa mãn bài toán là:

x z a

Trang 31

2 2 2 (1)

ΔADM = ΔBAF (g.c.g)

0.75

=> DM=AF, mà

AF = AE (gt) Nên AE = DM Lại có AE // DM ( vì AB // DC )

0.5

Suy ra tứ giác AEMD là hình bình hành

Mặt khác.DAE = 90 0

0.5

N M

H F

E

B A

3

Ngày đăng: 15/09/2021, 10:05

w