1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bo de thi Toan 6 HK 2 1516

46 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 549,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng các Biết biến tính chất cơ bản đổi để tính của phép nhân để nhanh tổng tính hợp lí giá trị của biểu thức 1c 1 10% Biết vận dụng quy tắc tìm một số khi biết giá trị phân số của n[r]

Trang 1

MỘT SỐ ĐỀ THI HKII THAM KHẢO- TOÁN 6 – NĂM HỌC 2015-2016

1 Biểu thức

Nắm quytắc cộng,trừ phânsố.Cáchtínhcộng,trừhỗn số

Biết thực hiệnđược phép tínhcộng trừ phân

phân,giá trịtuyệt đối để tìmx

Vận dụng cáctính chất cơ bảncủa phép nhân đểtính hợp lí giá trịcủa biểu thức

Biết biến đổi để tính nhanh tổng

câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1a,1b220%

2a,2b220%

1c 1 10%

5110%

6 6 =60%

số khi biết giá trị phân số của nó,tìm một số khibiết giá trị của nó

để giải bài toán thực tế

câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1220%

câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1230%

1230%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

2220%

2 220%

3550%

1110%

810

=100%

3.19

711

8.19

Trang 2

711

8.19

311

819

1119

7

= 1919

1

0,50,5

0,250,250,25

0,25Câu2

a) |x|+1

5=2

0,25 0,25

Trang 3

|x|=2 −1

5

|x|=95

2,0đ

a) - Vẽ hình đúng:

ym

b/ Vì Om là tia phân giác của xÔy

Nên yÔm= xÔy2 =50 '

1,0đ

61220304256=

0,250,250,25

Trang 4

2

18

¿38

1 So sánh phân

số

HS nêu đượcquy tắc so sánh 2 phân

số không cùng mẫu

HS biết so sánhhai phân số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

10,55%

1110%

2 1,5 15%

2 Các phép

tính về phân số

HS biết thựchiện phép cộng,trừ phân số đểtìm số chưa biếttrong biểu thức

Vận dụng cáctính chất cơbản của phépnhân phân số

để tính đượcgiá trị của biểuthức

Biết biến đổi

và suy luận đểchứng minh bất đẳng thức phân số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

11,515%

1 1 10%

1110%

3 3,5 35%

3 Giá trị phân

số của một số

HS biết tìm giátrị phân số của một số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1220%

1 2 20%

4 Tia phân

giác của một

góc

- HS vẽ hình vàgiải thích đượctia nằm giữa 2tia còn lại

- Vận dụngđược địnhnghĩa tia phângiác của mộtgóc để so sánhcác góc C/m

Trang 5

được tia phângiác của góc.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

11,5 15%

21,515%

3 3 30%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 5%

3 4 40%

4 4,5 45%

1 1 10%

9 10 100%

2

= 5

11

Câu 3: (1,0đ) Tính giá trị biểu thức sau một cách hợp lí:

A = 19

1211

3.19

711

8.19

1

6

15

14

13

1

2 2

2 2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Trang 6

Câu Ý Nội dung Điểm

Câu 1

1,5đ

a) Muốn so sánh 2 phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng

2 phân số cùng 1 mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau: Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

x= 5

1 1 5

2 3

3 19

7 11

8 19

3 11

8 19

11 19

2,0đ

Số bánh Hồng đã ăn là : 40 15% = 40 15100 = 6 (cái)

Số bánh còn lại trên đĩa sau khi Hồng đã ăn: 40 – 6 = 34 (cái)

Số bánh Hoa ăn: 34 12 = 17 (cái)Vậy số bánh còn lại trên đĩa là: 40 - (6 + 17) = 17 (cái)

0,50,50,5 0,5Câu 5

3,0đ

Trang 7

* Tia Ot có nằm giữa hai tia Ox và Oy không ? Tại sao?

Trên cùng một nữa mặt phẳng bờ chứa tia Ox,

x ^ O t < x ^ O y (300 < 600) Nên tia Ot nằm giữa 2 tia Ox và Oy (1)

0,50,5

0,250,250,250,25

c) * Tia Ot có là tia phân giác của góc xOy không ? Vì sao ?

Từ (1) và (2) suy ra Ot là tia phân giác của góc xOy 0,5Câu 6

5

1 4

1 3

1

100 99

1

5 4

1 4 3

1 3 2

1 5

1 4

1 4

1 3

1 3

1 2

1 2

( Lưu ý : Các cách làm khác đúng vẫn cho điểm tối đa)

Trang 8

ĐỀ SỐ 3:

MA TRẬN ĐỀ

Trang 9

Sử dụng tínhchất haiphân sốbằng nhau

để tìm x

Thực hiệnphép biếnđổi để tínhgiá trị bthức

Trang 10

a) Tính số đo của zOt và  Oty

b) Tia Oz có phải là tia phân giác của góc xOt không? Vì sao?

0,5 0,5

4 4 6  4 8

0,25 0,5 0,25

Trang 11

0,5 0,5

Câu 2

a)

2 122

0,25 0,25 0,5

0,25 0,25

0,25 0,25

Câu 3

Ngày thứ nhất đội sửa được:

1

3 36 = 12(km) Ngày thứ 2 đội sửa được :

4

9.36 =16(km) Ngày thứ 3 đội phải sửa: 36 – ( 12 + 16) = 8(m )

0,5 0,5 0,5

Câu 4 Vẽ hình đúng

y x

B A

O

a) Vì xOz xOt  (850 170 )0

nên tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Ot

xOz zOt xOt

Trang 12

Câu 5 Dành cho lớp thường:

0,5 0,5

0,5

0,5

Trang 13

ĐỀ SỐ 4:

MA TRẬN ĐỀ Cấp độ

Chủ đề 1

Số nguyên

Bội và ước của số nguyên

Chủ đề 2

Phân số Thực hiện phép tính Tìm giá trị phân số của

một số cho trước

Thực hiện phép tính Tìm x

Cộng số đo hai góc

Tính chất tiaphân giáccuả một góc

Trang 14

ĐỀ KIỂM TRABài 1 : (3 điểm )

số hàng còn lại Tính số hàng còn lại sau hai ngày xuất ?

Bài 4 : (2 điểm )

a Cho tia ox ,vẽ hai góc xOy và xOz trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox sao cho 

xOy=300 và xOz = 700

b Tính số đo của góc yOz ?

c Vẽ tia Ox/ là tia đối của tia Ox , tia Ot là tia phân giác của góc x/Oz Tính số đo của góc tOy?

Bài 5: ( 1điểm )

Cho biểu thức A =

52

x  ( với x2)Tìm các số nguyên của x để A là số nguyên ?

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM Bài Câu Đáp án

0,5 0,5

0,25

0,25 0,25

Trang 15

0,25 Bài 3 Số hàng xuất ngày thứ nhất

0,5 0,5

Bài 4

Trang 16

0,25 0,25 0,25

b

Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox

xOy < xOz ( 300 < 700 ) nên tia Oy nằm giữa tia Ox và Oz

xOy + yOz = xOz  yOz= xOz - xOy = 400

Do đó x-2   5; 1;1;5  x-2 -1 1 -5 5

x 1 3 -3 7

0,25 0,25 0,5

Lưu ý : Học sinh giải cách khác vẫn cho điểm tối đa

ĐỀ SỐ 5:

MA TRẬN ĐỀ

Trang 17

Bài 2 Tìm x, biết (2,0 điểm)

Áp dụng t/c pp của phép nhân đ/v phépcộng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

1110%

1110%

2

2 20%2.Phép cộng

1

1 10%3.Tìm giá trị p/s

của 1 số cho

trước

Vận dụng vào bài toán giải

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

1220%

1

2 20%

4 Tia phân giác

của góc

Áp dụng 2 góc kề bù

Cho số đo 2 góc tính góc còn lại

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

1110%

1110%

2

2 20%5.Phép trừ phân

1110%

3

3 30%Tổng số câu

T.số điểm

Tl%

1110%

1

1 10%

4

4 40%

3440%

910,0 100%

Trang 18

Bài 3: (2,0 điểm)

Một lớp học có 32 học sinh gồm ba loại: giỏi, khá và trung bình Số học sinh giỏi chiếm 25% số học sinh cả lớp Số học sinh khá bằng 74 số học sinh giỏi Tính số học sinh trung bình của lớp?

Trang 19

0,25điểm0,25điểm

47 x=9

8

18

47 x=1

x=1: 47

x= 74

0,25điểm0,25điểm

0,25điểm

0,25điểmb)

Trang 20

= 1

1

1101

0,25điểm0,25điểm0,5điểm

= 1

1

15

0,25điểm

0,25điểm0,5điểm

* Chú ý: Học sinh làm cách khác, đúng vẫn cho điểm tối đa.

Trang 21

Hiểu được các t/c của phép nhân để tính nhanh giá trị của 1 biểu thức.

-Hiểu được cách viết p.số dưới dạng số thập phân,

số % và ngược lại

Vận dụng các phép tính về p.số để giải toán tìm x

Vận dụng các bài toán: Tìm giá trị phân số của 1 số; tìm 1

số khi biết giá trị phân số để giải bài toán

Trang 22

KIỂM TRA

Câu 1: (2,0 điểm)

a) Tìm tất cả các ước của số nguyên 13.

b) Sắp xếp các số nguyên -5; 1 ; 0; – 11 theo thứ tự tăng dần.

c) Áp dụng các tính chất của phép nhân để tính nhanh giá trị của biểu thức sau:

 ; 5

57

b) Tìm số nghịch đảo của mỗi số sau: 12;

1

3;

35

 ; 11%

c) Viết mỗi hỗn số sau dưới dạng phân số: 5 57 ; - 3 45

d) Viết mỗi phân số sau đưới dạng số thập phân: 35%, - 14

Câu 3: (1,0 điểm) Tìm x biết

Câu 4: (1,0 đ) Một lớp học có 39 học sinh gồm 3 loại học sinh: Giỏi, Khá, Trung bình Học

sinh Trung bình chiếm

6

13 số học sinh cả lớp Số học sinh Khá bằng

4

7 số học sinh còn lại Tìm số học sinh mỗi loại của lớp.

Câu 5 (2,5đ) Trên một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho góc

xOy = 900 ; góc xOz = 450

a/ Trên hình vẽ có bao nhiêu góc? Viết tên các góc đó.

b/ Trên hình vẽ có góc nào là góc vuông?

c/ Tia Oz có nằm giữa hai tia Ox và Oy không?

d/ Tính số đo góc yOz.

e/ Tia Oz có phải là tia phân giác của góc xOy không? Vì sao?

………HẾT………

Trang 23

0,25 0,25

Góc xOz, góc zOy, góc xOy.

b) Trên hình vẽ góc xOy là góc vuông.

c) Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy.

d) Vì tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy nên góc yOz = góc xOy – góc xOz = 90 0 – 45 0 = 45 0

e/ Tia Oz là tia phân giác của góc xOy

0,25 0,25 0,5 0,5

0,25 0,25 0,25

Trang 24

ĐỀ SỐ 7:

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ

Chủ đề KT Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Số câu

Số điểm

tỉ lệ %

2(Câu1a,b)1,515%

21,5

số để tìm số chưabiết trong biểuthức

Vận dụng các tínhchất cơ bản củaphép nhân phân số

để tính được giá trịcủa biểu thức

Biết biến đổi phân số để tìm số chưa biết trong đẳng thức

Số câu

Số điểm

tỉ lệ %

2(Câu2a,b)1,5

1,515%

1(Câu3)110%

1(Câu6)110%

4 3,5 =35%

1 2

=20%

4 Góc

Nhận biết tianằm giữa 2 tia,tia phân giác

của 1 góc.

Vận dụng được địnhnghĩa tia phân giáccủa một góc để tínhcác góc

Số câu

Số điểm

tỉ lệ %

2(Câu5a,c)220%

1(Câu5b)110%

3330%

Tổng số câu

T.số điểm

tỉ lệ %

2 2 20%

4 3 30

3 6 30%

1 1 10%

10 10

=100%

Trang 25

Câu 3:(1,0đ) Tính giá trị biểu thức sau một cách hợp lí:

A = 19

1211

3.19

711

8.19

7

Câu 4:(2,0đ) Một lớp học có 36 học sinh gồm ba loại : Giỏi, khá, trung bình Số học sinh giỏi

chiếm 25% số học sinh cả lớp Số học sinh khá bằng 5/3 số học sinh giỏi.Tính số học sinh trung bình của lớp

Câu 5:(3,0đ) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Ot, Oy sao cho góc xOtˆ =650,

ˆ

xOy=1300

a) Tia Ot có nằm giữa hai tia Ox và Oy không ? Tại sao?

b) Tính số đo của góc tOy ?

c) Tia Ot có là tia phân giác của góc xOy không? Vì sao?

Câu 6:(1,0đ) a/ Lớp đại trà: Tìm số nguyên n biết :

…….…….……….

Trang 26

=

56

1012

 =

1518

0,50,25

0,50,25

3

1,0đ

1211

3.19

711

8.19

311

819

1119

Trang 27

O x

* Tia Ot có nằm giữa hai tia Ox và Oy không ? Tại sao?

Trên nửa mp bờ chứa tia Ox ta có:xOt xOyˆ  ˆ (650 1300)Nên tia Ot là tia nằm giữa hai tia Ox và Oy (1)

* Tính số đo của góc tOy :

c)

* Tia Ot có là tia phân giác của góc xOy không ? Vì sao ?

Ta có : xOtˆ = 650 và tOyˆ = 650  xOtˆ = tOyˆ (2)

Từ (1) và (2) suy ra Ot là tia phân giác của góc xOy 0,25

n n

n n n

n n

0,25 0,25

650

Trang 28

ĐỀ SỐ 8:

THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

Trang 29

phân số, hỗn số

Thực hiện được phép cộng phân số

Tính được phép nhân rồi phép trừ phân số

-Vận dụng tính chất phân phối của phép nhân đối vớiphép cộng

- Tìm được

x trong các phép cộng , nhân

- Tìm được

x trong phéptrừ hoạc dùng quy tắcchuyển vế

- Tính giá trịcủa biểu thức

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 câu0.5 điểm

1câu0.5 điểm

Giá trị phân số của

một số cho trước

Tìm được giá trị phân

Tính góc biết 2 góc kề

bù, tính góc biết tia phângiác của góc

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 câu0.5 điểm

2 câu2.5 điểm

3 câu

3 điểm30%

Trang 30

0.5Bài 2

Trang 31

4 8

7x 8

x = − 34

4 71:

74

0.25

0.250.25

x

 

1312

x

0.50.250.25

Bài 3

Số cây trồng được trong ngày thứ nhất:

356

8 = 21 (cây)

Số cây còn lại sau ngày thứ nhất: 56 – 21 = 35 (cây)

Số cây trồng được trong ngày thứ hai:

435

7 = 20 (cây)

Số cây trồng được trong ngày thứ ba: 56 – (21 + 20) = 15 (cây)

0.5

0.50.50.5

Bài 4

120 0

t

O z

Trang 32

3 98 49

0.50.250.25

2 1,5 15%

2 2,0 20%

1 1,0 10%

7 5,5 55%

1 2,0 20%

1 0,5 5%

2 1,5 15%

4 2,5 25% Tổng số câu:

Tổng số điểm:

Tỉ lệ: 100%

3 1,5 15%

3 2,0 20%

5 5,5 55%

1 1,0 10%

12 10,0 100%

Bài 2: (2,0 điểm) Tính nhanh:

Trang 33

Bài 5: ( 2,5 điểm )

Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Ot, Oy

sao cho gócxOtˆ =650,xOyˆ =1300.

a) Tia Ot có nằm giữa hai tia Ox và Oy không ? Tại sao?

b) Tính số đo của góc tOy ?

c) Tia Ot có là tia phân giác của góc xOy không? Vì sao?

0,25đ 0,25đ

Trang 34

¿15 −8+3

10

¿10

10=1

0,5đ 0,5đ

3 31

x x x x

9 3112

x x x x x x

Trang 35

a* Tia Ot có nằm giữa hai tia Ox và Oy không ? Tại sao?

Trên nửa mp bờ chứa tia Ox ta có:xOt xOyˆ  ˆ (6501300)

Nên tia Ot là tia nằm giữa hai tia Ox và Oy (1)

b * Tính số đo của góc tOy :

Ta có : xOtˆ = 650 và tOyˆ = 650  xOtˆ = tOyˆ (2)

Từ (1) và (2) suy ra Ot là tia phân giác của góc xOy 0,25đ

2014 2014

0 5đ 0,5đ

x − 8

11=

311

x=1

0 5đ

0,5đ

650

Trang 36

Hiểu được và áp dụng được các quy tắc cộng trừ nhân chia phân

số ,các tính chất phép tính để tínhgiá trị biểu thức

(Câu3.a,b)

Vận dụng đượctổng hợp cácquy tắc nhưchuyển vế, cộngphân số, địnhnghĩa hai phân

số bằng nhau đểtìm x

(Câu4)

Vận dụngđược các quytắc phéptính ,các tínhchất phéptính , để tínhnhanh giá trịcủa dãy số

22,020%

11,0100%

1 1,010%

65,050%

Chủ đề 2:

Các bài toán cơ

bản về phân số

Vận dụng đượccác quy tắc tìmgiá trị phân số

Trang 37

của một số chotrước , quy tắctìm một số biếtgiá trị một phân

số của nó đểgiải toán, tính tỉ

22,020%

(Câu 2a,b)

Vẽ được góc, tính được số đo góc thông qua đẳng thức về góc khi 1 tia nằm giữa hai tia còn lại, hiểu được khái niệm tia phân giác để tính

21,515%

10,55%

53,025%Tổng số câu:

Tổng số điểm:

Tỉ lệ: 100%

42,0 20%

43,535%

43,535%

1 1,010%

13 10,0100%

ĐỀ KIỂM TRA:

A.PHẦN CHUNG

Câu 1: (1đ)

a/ Phát biểu định nghĩa hai phân số bằng nhau ?

b/ Áp dụng : Hai phân số sau có bằng nhau không ? Vì sao ? :

53

159

Câu 2 (1đ)

a/ Thế nào là hai góc phụ nhau?

b/ Áp dụng : Cho góc A và góc B là hai góc phụ nhau Biết Â= 550

Trang 38

số học sinh cả lớp , còn lại là học sinh trung bình

a/ Tính số học sinh cả lớp , số học sinh khá , số học sinh trung bình của lớp 6A

b/ Tính tỉ số phần trăm của học sinh trung bình so với học sinh cả lớp

Câu 6 (2đ) Trên cùng một nữa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox vẽ 2 tia Oy và Oz sao cho xÔy =

300 , xÔz =120o

a) Tính số đo của góc yÔZ

b) Vẽ tia phân giác On của góc xOz Tính số đo góc xOn ,

c) Tia Oy có phải là tia phân giác của góc xOn không ? vì sao

=

159

Trang 39

b)

130

0,5đ 0,25đ

3

x x x

x x x

Trang 40

b) Tỉ số phần trăm của học sinh trung bình và học sinh cả lớp là

Câu6

(2đ)

Hình vẽ

Vẽ đúng góc xOy và xOz

Vẽ tia phân giác On

0,25đ 0,25đ

a) xÔy < xÔz => tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz Ta có :

xÔy + yÔz = xÔz hay : 300 + yÔz = 1200 => yÔz = 900 0,25đ

 xÔy + yÔn = xÔn

 yÔn = xÔn - xÔy

 yÔn = 60o - 30o

 yÔn = 30o

Vậy xÔy = yÔn (2)

Từ (1) và (2) Suy ra Oy là tia phân giác của xÔn

Trang 41

* Lưu ý : Học sinh làm cách khác đúng vẫn tính điểm tối đa.

Trang 42

phân số số đơn giản thức thông qua

phép tính cộng trừ, nhân, chia phân số

của phép cộng, phép nhân, chia phân số vào tính nhanh giá trị biểu thức

cộng phân

số theo quy luật

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

2110%

2220%

3220%

1110%

8660%

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

11,515%

11,515%

biết số đo

Tính số đo góc,chứng tỏ một tia

là tia phân giáccủa góc

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

10,55%

3220%

42,525%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ

2 1 10%

3 2,5 25%

7 5,5 55%

1 1 10%

12 10 100%

ĐỀ KIỂM TRA Câu 1:Thực hiện tính(1 đ)

a/ 7

37

5

b/

3 9:

Trang 43

Câu 3: (2 đ) Tìm x biết:

115

1

2 x  

5:3

19

số học sinh của lớp đựoc xếp loại HK khá và có 4 HS xếp loại HK trung bình (không

có học sinh nào xếp loại HK yếu, kém) Tính số học sinh lớp 6A.

Câu 5:(2,5đ): Trên một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Oy sao cho:

xOy 35 0, vẽ tia Ot sao cho xOt 70  0.

a) Tính yOt.

b) Tia Oy có phải là tia phân giác của góc xOt không? Tại sao?

c) Vẽ tia Oz là tia đối của tia Oy Tính số đo góc kề bù với góc xOy.

Câu 6: (1đ): Tính giá trị của biểu thức:

5

=

77

0.25 đ

Trang 44

6 10 1 10 8

7 9 7 9  9

10 6 1 8

Câu 3

(2 điểm)

115

5:3

19

3 31

x x x x

22

1

0,5đ0,5đ0,5đ

Trang 45

xOy xOt  nên tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Ot

Do đó ta có: xOy yOt  xOt

Thay số: 350yOt700 yOt 700 350 350b) Ta có: tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Ot

2

xOy xOyyOt 

Vậy tia Oy là tia phân giác của góc xOy

c) Ta có: góc kề bù với góc xOy là góc xOz

Do đó: yOx xOz yOz

xOz xOz

0,5đ

0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ

0,25đ0,25đ0,25đ

O

x

yt

z

Ngày đăng: 17/10/2021, 05:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG MÔ TẢ MA TRẬN         Cấp độ - Bo de thi Toan 6 HK 2 1516
p độ (Trang 21)
Hình 2 góc - Bo de thi Toan 6 HK 2 1516
Hình 2 góc (Trang 29)
BẢNG MÔ TẢ THEO MA TRẬN - Bo de thi Toan 6 HK 2 1516
BẢNG MÔ TẢ THEO MA TRẬN (Trang 36)
Hình học - Bo de thi Toan 6 HK 2 1516
Hình h ọc (Trang 37)
Hình  vẽ - Bo de thi Toan 6 HK 2 1516
nh vẽ (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w