Vận dụng các Biết biến tính chất cơ bản đổi để tính của phép nhân để nhanh tổng tính hợp lí giá trị của biểu thức 1c 1 10% Biết vận dụng quy tắc tìm một số khi biết giá trị phân số của n[r]
Trang 1MỘT SỐ ĐỀ THI HKII THAM KHẢO- TOÁN 6 – NĂM HỌC 2015-2016
1 Biểu thức
Nắm quytắc cộng,trừ phânsố.Cáchtínhcộng,trừhỗn số
Biết thực hiệnđược phép tínhcộng trừ phân
phân,giá trịtuyệt đối để tìmx
Vận dụng cáctính chất cơ bảncủa phép nhân đểtính hợp lí giá trịcủa biểu thức
Biết biến đổi để tính nhanh tổng
câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1a,1b220%
2a,2b220%
1c 1 10%
5110%
6 6 =60%
số khi biết giá trị phân số của nó,tìm một số khibiết giá trị của nó
để giải bài toán thực tế
câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1220%
câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1230%
1230%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2220%
2 220%
3550%
1110%
810
=100%
3.19
711
8.19
Trang 2711
8.19
311
819
1119
7
= 1919
1
0,50,5
0,250,250,25
0,25Câu2
2đ
a) |x|+1
5=2
0,25 0,25
Trang 3|x|=2 −1
5
|x|=95
2,0đ
a) - Vẽ hình đúng:
ym
b/ Vì Om là tia phân giác của xÔy
Nên yÔm= xÔy2 =50 '
1,0đ
61220304256=
0,250,250,25
Trang 42−
18
¿38
1 So sánh phân
số
HS nêu đượcquy tắc so sánh 2 phân
số không cùng mẫu
HS biết so sánhhai phân số
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
10,55%
1110%
2 1,5 15%
2 Các phép
tính về phân số
HS biết thựchiện phép cộng,trừ phân số đểtìm số chưa biếttrong biểu thức
Vận dụng cáctính chất cơbản của phépnhân phân số
để tính đượcgiá trị của biểuthức
Biết biến đổi
và suy luận đểchứng minh bất đẳng thức phân số
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
11,515%
1 1 10%
1110%
3 3,5 35%
3 Giá trị phân
số của một số
HS biết tìm giátrị phân số của một số
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1220%
1 2 20%
4 Tia phân
giác của một
góc
- HS vẽ hình vàgiải thích đượctia nằm giữa 2tia còn lại
- Vận dụngđược địnhnghĩa tia phângiác của mộtgóc để so sánhcác góc C/m
Trang 5được tia phângiác của góc.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
11,5 15%
21,515%
3 3 30%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 5%
3 4 40%
4 4,5 45%
1 1 10%
9 10 100%
2
= 5
11
Câu 3: (1,0đ) Tính giá trị biểu thức sau một cách hợp lí:
A = 19
1211
3.19
711
8.19
1
6
15
14
13
1
2 2
2 2
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Trang 6Câu Ý Nội dung Điểm
Câu 1
1,5đ
a) Muốn so sánh 2 phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng
2 phân số cùng 1 mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau: Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
x= 5
1 1 5
2 3
3 19
7 11
8 19
3 11
8 19
11 19
2,0đ
Số bánh Hồng đã ăn là : 40 15% = 40 15100 = 6 (cái)
Số bánh còn lại trên đĩa sau khi Hồng đã ăn: 40 – 6 = 34 (cái)
Số bánh Hoa ăn: 34 12 = 17 (cái)Vậy số bánh còn lại trên đĩa là: 40 - (6 + 17) = 17 (cái)
0,50,50,5 0,5Câu 5
3,0đ
Trang 7
* Tia Ot có nằm giữa hai tia Ox và Oy không ? Tại sao?
Trên cùng một nữa mặt phẳng bờ chứa tia Ox,
vì x ^ O t < x ^ O y (300 < 600) Nên tia Ot nằm giữa 2 tia Ox và Oy (1)
0,50,5
0,250,250,250,25
c) * Tia Ot có là tia phân giác của góc xOy không ? Vì sao ?
Từ (1) và (2) suy ra Ot là tia phân giác của góc xOy 0,5Câu 6
5
1 4
1 3
1
100 99
1
5 4
1 4 3
1 3 2
1 5
1 4
1 4
1 3
1 3
1 2
1 2
( Lưu ý : Các cách làm khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
Trang 8ĐỀ SỐ 3:
MA TRẬN ĐỀ
Trang 9Sử dụng tínhchất haiphân sốbằng nhau
để tìm x
Thực hiệnphép biếnđổi để tínhgiá trị bthức
Trang 10a) Tính số đo của zOt và Oty
b) Tia Oz có phải là tia phân giác của góc xOt không? Vì sao?
0,5 0,5
4 4 6 4 8
0,25 0,5 0,25
Trang 110,5 0,5
Câu 2
a)
2 122
0,25 0,25 0,5
0,25 0,25
0,25 0,25
Câu 3
Ngày thứ nhất đội sửa được:
1
3 36 = 12(km) Ngày thứ 2 đội sửa được :
4
9.36 =16(km) Ngày thứ 3 đội phải sửa: 36 – ( 12 + 16) = 8(m )
0,5 0,5 0,5
Câu 4 Vẽ hình đúng
y x
B A
O
a) Vì xOz xOt (850 170 )0
nên tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Ot
xOz zOt xOt
Trang 12Câu 5 Dành cho lớp thường:
0,5 0,5
0,5
0,5
Trang 13ĐỀ SỐ 4:
MA TRẬN ĐỀ Cấp độ
Chủ đề 1
Số nguyên
Bội và ước của số nguyên
Chủ đề 2
Phân số Thực hiện phép tính Tìm giá trị phân số của
một số cho trước
Thực hiện phép tính Tìm x
Cộng số đo hai góc
Tính chất tiaphân giáccuả một góc
Trang 14ĐỀ KIỂM TRABài 1 : (3 điểm )
số hàng còn lại Tính số hàng còn lại sau hai ngày xuất ?
Bài 4 : (2 điểm )
a Cho tia ox ,vẽ hai góc xOy và xOz trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox sao cho
xOy=300 và xOz = 700
b Tính số đo của góc yOz ?
c Vẽ tia Ox/ là tia đối của tia Ox , tia Ot là tia phân giác của góc x/Oz Tính số đo của góc tOy?
Bài 5: ( 1điểm )
Cho biểu thức A =
52
x ( với x2)Tìm các số nguyên của x để A là số nguyên ?
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM Bài Câu Đáp án
0,5 0,5
0,25
0,25 0,25
Trang 150,25 Bài 3 Số hàng xuất ngày thứ nhất
0,5 0,5
Bài 4
Trang 160,25 0,25 0,25
b
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox
xOy < xOz ( 300 < 700 ) nên tia Oy nằm giữa tia Ox và Oz
xOy + yOz = xOz yOz= xOz - xOy = 400
Do đó x-2 5; 1;1;5 x-2 -1 1 -5 5
x 1 3 -3 7
0,25 0,25 0,5
Lưu ý : Học sinh giải cách khác vẫn cho điểm tối đa
ĐỀ SỐ 5:
MA TRẬN ĐỀ
Trang 17Bài 2 Tìm x, biết (2,0 điểm)
Áp dụng t/c pp của phép nhân đ/v phépcộng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
1110%
1110%
2
2 20%2.Phép cộng
1
1 10%3.Tìm giá trị p/s
của 1 số cho
trước
Vận dụng vào bài toán giải
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
1220%
1
2 20%
4 Tia phân giác
của góc
Áp dụng 2 góc kề bù
Cho số đo 2 góc tính góc còn lại
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
1110%
1110%
2
2 20%5.Phép trừ phân
1110%
3
3 30%Tổng số câu
T.số điểm
Tl%
1110%
1
1 10%
4
4 40%
3440%
910,0 100%
Trang 18Bài 3: (2,0 điểm)
Một lớp học có 32 học sinh gồm ba loại: giỏi, khá và trung bình Số học sinh giỏi chiếm 25% số học sinh cả lớp Số học sinh khá bằng 74 số học sinh giỏi Tính số học sinh trung bình của lớp?
Trang 190,25điểm0,25điểm
47 x=9
8−
18
47 x=1
x=1: 47
x= 74
0,25điểm0,25điểm
0,25điểm
0,25điểmb)
Trang 20= 1
1−
1101
0,25điểm0,25điểm0,5điểm
= 1
1−
15
0,25điểm
0,25điểm0,5điểm
* Chú ý: Học sinh làm cách khác, đúng vẫn cho điểm tối đa.
Trang 21Hiểu được các t/c của phép nhân để tính nhanh giá trị của 1 biểu thức.
-Hiểu được cách viết p.số dưới dạng số thập phân,
số % và ngược lại
Vận dụng các phép tính về p.số để giải toán tìm x
Vận dụng các bài toán: Tìm giá trị phân số của 1 số; tìm 1
số khi biết giá trị phân số để giải bài toán
Trang 22KIỂM TRA
Câu 1: (2,0 điểm)
a) Tìm tất cả các ước của số nguyên 13.
b) Sắp xếp các số nguyên -5; 1 ; 0; – 11 theo thứ tự tăng dần.
c) Áp dụng các tính chất của phép nhân để tính nhanh giá trị của biểu thức sau:
; 5
57
b) Tìm số nghịch đảo của mỗi số sau: 12;
1
3;
35
; 11%
c) Viết mỗi hỗn số sau dưới dạng phân số: 5 57 ; - 3 45
d) Viết mỗi phân số sau đưới dạng số thập phân: 35%, - 14
Câu 3: (1,0 điểm) Tìm x biết
Câu 4: (1,0 đ) Một lớp học có 39 học sinh gồm 3 loại học sinh: Giỏi, Khá, Trung bình Học
sinh Trung bình chiếm
6
13 số học sinh cả lớp Số học sinh Khá bằng
4
7 số học sinh còn lại Tìm số học sinh mỗi loại của lớp.
Câu 5 (2,5đ) Trên một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho góc
xOy = 900 ; góc xOz = 450
a/ Trên hình vẽ có bao nhiêu góc? Viết tên các góc đó.
b/ Trên hình vẽ có góc nào là góc vuông?
c/ Tia Oz có nằm giữa hai tia Ox và Oy không?
d/ Tính số đo góc yOz.
e/ Tia Oz có phải là tia phân giác của góc xOy không? Vì sao?
………HẾT………
Trang 230,25 0,25
Góc xOz, góc zOy, góc xOy.
b) Trên hình vẽ góc xOy là góc vuông.
c) Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy.
d) Vì tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy nên góc yOz = góc xOy – góc xOz = 90 0 – 45 0 = 45 0
e/ Tia Oz là tia phân giác của góc xOy
0,25 0,25 0,5 0,5
0,25 0,25 0,25
Trang 24ĐỀ SỐ 7:
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ
Chủ đề KT Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Số câu
Số điểm
tỉ lệ %
2(Câu1a,b)1,515%
21,5
số để tìm số chưabiết trong biểuthức
Vận dụng các tínhchất cơ bản củaphép nhân phân số
để tính được giá trịcủa biểu thức
Biết biến đổi phân số để tìm số chưa biết trong đẳng thức
Số câu
Số điểm
tỉ lệ %
2(Câu2a,b)1,5
1,515%
1(Câu3)110%
1(Câu6)110%
4 3,5 =35%
1 2
=20%
4 Góc
Nhận biết tianằm giữa 2 tia,tia phân giác
của 1 góc.
Vận dụng được địnhnghĩa tia phân giáccủa một góc để tínhcác góc
Số câu
Số điểm
tỉ lệ %
2(Câu5a,c)220%
1(Câu5b)110%
3330%
Tổng số câu
T.số điểm
tỉ lệ %
2 2 20%
4 3 30
3 6 30%
1 1 10%
10 10
=100%
Trang 25Câu 3:(1,0đ) Tính giá trị biểu thức sau một cách hợp lí:
A = 19
1211
3.19
711
8.19
7
Câu 4:(2,0đ) Một lớp học có 36 học sinh gồm ba loại : Giỏi, khá, trung bình Số học sinh giỏi
chiếm 25% số học sinh cả lớp Số học sinh khá bằng 5/3 số học sinh giỏi.Tính số học sinh trung bình của lớp
Câu 5:(3,0đ) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Ot, Oy sao cho góc xOtˆ =650,
ˆ
xOy=1300
a) Tia Ot có nằm giữa hai tia Ox và Oy không ? Tại sao?
b) Tính số đo của góc tOy ?
c) Tia Ot có là tia phân giác của góc xOy không? Vì sao?
Câu 6:(1,0đ) a/ Lớp đại trà: Tìm số nguyên n biết :
…….…….……….
Trang 26=
56
1012
=
1518
0,50,25
0,50,25
3
1,0đ
1211
3.19
711
8.19
311
819
1119
Trang 27O x
* Tia Ot có nằm giữa hai tia Ox và Oy không ? Tại sao?
Trên nửa mp bờ chứa tia Ox ta có:xOt xOyˆ ˆ (650 1300)Nên tia Ot là tia nằm giữa hai tia Ox và Oy (1)
* Tính số đo của góc tOy :
c)
* Tia Ot có là tia phân giác của góc xOy không ? Vì sao ?
Ta có : xOtˆ = 650 và tOyˆ = 650 xOtˆ = tOyˆ (2)
Từ (1) và (2) suy ra Ot là tia phân giác của góc xOy 0,25
n n
n n n
n n
0,25 0,25
650
Trang 28ĐỀ SỐ 8:
THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Trang 29phân số, hỗn số
Thực hiện được phép cộng phân số
Tính được phép nhân rồi phép trừ phân số
-Vận dụng tính chất phân phối của phép nhân đối vớiphép cộng
- Tìm được
x trong các phép cộng , nhân
- Tìm được
x trong phéptrừ hoạc dùng quy tắcchuyển vế
- Tính giá trịcủa biểu thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 câu0.5 điểm
1câu0.5 điểm
Giá trị phân số của
một số cho trước
Tìm được giá trị phân
Tính góc biết 2 góc kề
bù, tính góc biết tia phângiác của góc
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 câu0.5 điểm
2 câu2.5 điểm
3 câu
3 điểm30%
Trang 300.5Bài 2
Trang 314 8
7x 8
x = − 34
4 71:
74
0.25
0.250.25
x
1312
x
0.50.250.25
Bài 3
Số cây trồng được trong ngày thứ nhất:
356
8 = 21 (cây)
Số cây còn lại sau ngày thứ nhất: 56 – 21 = 35 (cây)
Số cây trồng được trong ngày thứ hai:
435
7 = 20 (cây)
Số cây trồng được trong ngày thứ ba: 56 – (21 + 20) = 15 (cây)
0.5
0.50.50.5
Bài 4
120 0
t
O z
Trang 323 98 49
0.50.250.25
2 1,5 15%
2 2,0 20%
1 1,0 10%
7 5,5 55%
1 2,0 20%
1 0,5 5%
2 1,5 15%
4 2,5 25% Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ: 100%
3 1,5 15%
3 2,0 20%
5 5,5 55%
1 1,0 10%
12 10,0 100%
Bài 2: (2,0 điểm) Tính nhanh:
Trang 33Bài 5: ( 2,5 điểm )
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Ot, Oy
sao cho gócxOtˆ =650,xOyˆ =1300.
a) Tia Ot có nằm giữa hai tia Ox và Oy không ? Tại sao?
b) Tính số đo của góc tOy ?
c) Tia Ot có là tia phân giác của góc xOy không? Vì sao?
0,25đ 0,25đ
Trang 34¿15 −8+3
10
¿10
10=1
0,5đ 0,5đ
3 31
x x x x
9 3112
x x x x x x
Trang 35a* Tia Ot có nằm giữa hai tia Ox và Oy không ? Tại sao?
Trên nửa mp bờ chứa tia Ox ta có:xOt xOyˆ ˆ (6501300)
Nên tia Ot là tia nằm giữa hai tia Ox và Oy (1)
b * Tính số đo của góc tOy :
Ta có : xOtˆ = 650 và tOyˆ = 650 xOtˆ = tOyˆ (2)
Từ (1) và (2) suy ra Ot là tia phân giác của góc xOy 0,25đ
2014 2014
0 5đ 0,5đ
x − 8
11=
311
x=1
0 5đ
0,5đ
650
Trang 36Hiểu được và áp dụng được các quy tắc cộng trừ nhân chia phân
số ,các tính chất phép tính để tínhgiá trị biểu thức
(Câu3.a,b)
Vận dụng đượctổng hợp cácquy tắc nhưchuyển vế, cộngphân số, địnhnghĩa hai phân
số bằng nhau đểtìm x
(Câu4)
Vận dụngđược các quytắc phéptính ,các tínhchất phéptính , để tínhnhanh giá trịcủa dãy số
22,020%
11,0100%
1 1,010%
65,050%
Chủ đề 2:
Các bài toán cơ
bản về phân số
Vận dụng đượccác quy tắc tìmgiá trị phân số
Trang 37của một số chotrước , quy tắctìm một số biếtgiá trị một phân
số của nó đểgiải toán, tính tỉ
22,020%
(Câu 2a,b)
Vẽ được góc, tính được số đo góc thông qua đẳng thức về góc khi 1 tia nằm giữa hai tia còn lại, hiểu được khái niệm tia phân giác để tính
21,515%
10,55%
53,025%Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ: 100%
42,0 20%
43,535%
43,535%
1 1,010%
13 10,0100%
ĐỀ KIỂM TRA:
A.PHẦN CHUNG
Câu 1: (1đ)
a/ Phát biểu định nghĩa hai phân số bằng nhau ?
b/ Áp dụng : Hai phân số sau có bằng nhau không ? Vì sao ? :
53
và
159
Câu 2 (1đ)
a/ Thế nào là hai góc phụ nhau?
b/ Áp dụng : Cho góc A và góc B là hai góc phụ nhau Biết Â= 550
Trang 38số học sinh cả lớp , còn lại là học sinh trung bình
a/ Tính số học sinh cả lớp , số học sinh khá , số học sinh trung bình của lớp 6A
b/ Tính tỉ số phần trăm của học sinh trung bình so với học sinh cả lớp
Câu 6 (2đ) Trên cùng một nữa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox vẽ 2 tia Oy và Oz sao cho xÔy =
300 , xÔz =120o
a) Tính số đo của góc yÔZ
b) Vẽ tia phân giác On của góc xOz Tính số đo góc xOn ,
c) Tia Oy có phải là tia phân giác của góc xOn không ? vì sao
=
159
Trang 39b)
130
0,5đ 0,25đ
3
x x x
x x x
Trang 40b) Tỉ số phần trăm của học sinh trung bình và học sinh cả lớp là
Câu6
(2đ)
Hình vẽ
Vẽ đúng góc xOy và xOz
Vẽ tia phân giác On
0,25đ 0,25đ
a) xÔy < xÔz => tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz Ta có :
xÔy + yÔz = xÔz hay : 300 + yÔz = 1200 => yÔz = 900 0,25đ
xÔy + yÔn = xÔn
yÔn = xÔn - xÔy
yÔn = 60o - 30o
yÔn = 30o
Vậy xÔy = yÔn (2)
Từ (1) và (2) Suy ra Oy là tia phân giác của xÔn
Trang 41* Lưu ý : Học sinh làm cách khác đúng vẫn tính điểm tối đa.
Trang 42phân số số đơn giản thức thông qua
phép tính cộng trừ, nhân, chia phân số
của phép cộng, phép nhân, chia phân số vào tính nhanh giá trị biểu thức
cộng phân
số theo quy luật
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2110%
2220%
3220%
1110%
8660%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
11,515%
11,515%
biết số đo
Tính số đo góc,chứng tỏ một tia
là tia phân giáccủa góc
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
10,55%
3220%
42,525%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ
2 1 10%
3 2,5 25%
7 5,5 55%
1 1 10%
12 10 100%
ĐỀ KIỂM TRA Câu 1:Thực hiện tính(1 đ)
a/ 7
37
5
b/
3 9:
Trang 43Câu 3: (2 đ) Tìm x biết:
115
1
2 x
5:3
19
số học sinh của lớp đựoc xếp loại HK khá và có 4 HS xếp loại HK trung bình (không
có học sinh nào xếp loại HK yếu, kém) Tính số học sinh lớp 6A.
Câu 5:(2,5đ): Trên một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Oy sao cho:
xOy 35 0, vẽ tia Ot sao cho xOt 70 0.
a) Tính yOt.
b) Tia Oy có phải là tia phân giác của góc xOt không? Tại sao?
c) Vẽ tia Oz là tia đối của tia Oy Tính số đo góc kề bù với góc xOy.
Câu 6: (1đ): Tính giá trị của biểu thức:
5
=
77
0.25 đ
Trang 446 10 1 10 8
7 9 7 9 9
10 6 1 8
Câu 3
(2 điểm)
115
5:3
19
3 31
x x x x
22
1
0,5đ0,5đ0,5đ
Trang 45xOy xOt nên tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Ot
Do đó ta có: xOy yOt xOt
Thay số: 350yOt700 yOt 700 350 350b) Ta có: tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Ot
và
2
xOy xOyyOt
Vậy tia Oy là tia phân giác của góc xOy
c) Ta có: góc kề bù với góc xOy là góc xOz
Do đó: yOx xOz yOz
xOz xOz
0,5đ
0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ
0,25đ0,25đ0,25đ
O
x
yt
z