I- Mục tiêu: - Kiến thức: Nắm được nội dung và cách chứnh minh địmh lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương.. - Kĩ năng: Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và ch[r]
Trang 1Ngày dạy: Tuần 3 Tiết 5 Lớp dạy: 9A3
LUYỆN TẬP I- Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố quy tắc khai phương một tích, quy tắc nhân các căn thức bậc hai Có kĩ năng vận dụng thành thạo quy tắc trên với A, B là các biểu thức không âm
- Kĩ năng: Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải các dạng toán: so sánh, rút gọn, tìm x…
II- Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ghi đề bài tập
- HS: Ôn bài, bảng nhóm
III- Hoạt động trên lớp:
1 Ổn định tổ chức lớp (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ (5 phút)
HS1: Nêu quy tắc khai phương một tích? Vận dụng tính = ?
HS2: Nêu quy tắc nhân các căn thức bậc hai?
Áp dụng: Rút gọn
=> Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới (35 phút)
Hoạt động GV Hoạt động HS
*HĐ2: Luyện tập củng cố.
Bài 23/sgk-15.
- GV ghi đề bài lên bảng
- Nêu cách làm bài toán chứng minh đẳng thức?
- Gọi HS làm câu a: Gợi ý: Chú ý hằng đẳng
thức
- Hai số nghịch đảo nhau khi nào? Theo đó câu b
ta cần c/m đẳng thức nào?
- Cho HS lên bảng làm Còn lại làm vào vở
- Cho HS nhận xét
- Chốt lại: ta thường biến đổi vế phức tạp về vế
đơn giản hơn
Bài 24/sgk-15.
- Gọi HS đọc yêu cầu bài 24- SGK
- Muốn rút gọn biểu thức căn bậc hai ta thường
làm ntn ?
Gv:ở bài này ta làm ntn?
- Nêu cách tính giá trị của biểu thức tại giá trị
của biến ?
GV: Gọi HS lên làm
=> Nhận xét
Bài 25/sgk-16.
a) Muốn tìm x ta làm thế nào? (làm mất dấu căn)
- Gọi 1 HS thực hiện
Bài 23:
HS xem đề và suy nghĩ
- Ta biến đổi trực tiếp VT thành VP (ngược lại) a) ( 2 - ) ( 2 + ) = 1
Ta có: ( 2 - ).(2 + ) = 22- ( )2
= 4 - 3 = 1 (đpcm)
Ta có:(
= ( )2 - ( )2
= 2006 - 2005 = 1 (đpcm )
Bài 24:
Hs: Đưa về dạng TL: Có thể làm như sau:
Hs: Nêu cách tính…
Tại x = - , ta có:
= 2 (19 - 6 ) = 38 - 12
Bài 25 (SGK-16) Tìm x, biết:
ĐKXĐ: 16x 0
Trang 2d) Gợi ý HS đưa về dạng Rồi làm giống
câu a
- Chú ý:
Bài 26/sgk-16.
Gv: để so sánh và ta làm thế
nào? (Gợi ý: bình phương lên)
- Gọi 1 HS trình bày (gv hướng dẫn cách làm)
- Tương tự về nhà hãy so sánh:
?
16x = 64 x = 4 (t\m ) Vậy x = 4
d)
Vậy x = -2 hoặc x = 4
Bài 26 (SGK-16).
Ta có: ( )2 = 25 + 9 = 34
( )2 =
= 25 + 9 + 5.3 = 34 + 15
4 Củng cố (2 phút)
- Nêu ĐKXĐ của căn thức bậc hai?
5 Hư ớng dẫn về nhà.(2 phút)
- Xem kĩ các bài tập đã sửa
- Làm các bài tập còn lại ở SGK + 25,26,27,28,32,34 -SBT(7)
- Đoc trước bài 4: Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
Trang 3
Ngày dạy : Tuần 3 Tiết 6 Lớp dạy: 9A3
LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG.
I- Mục tiêu:
- Kiến thức: Nắm được nội dung và cách chứnh minh địmh lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
- Kĩ năng: Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
- Thái độ: Có ý thức yêu thích môn học, thái độ học tập nghiêm túc
II- Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ
- HS: Xem bài
III- Hoạt động trên lớp:
1 Ổn định tổ chức lớp (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ (5 phút)
HS1: Tính và so sánh: và ?
3 Bài mới (32 phút)
Hoạt động 1: Định lí:
GV: Như vậy với hai số cụ thể ta
đã có: = Vậy với số a
0, b> 0 thì có đẳng thức nào?
GV: Đó là nội dung định lí SGK
GV: Gọi HS đọc định lí
+Muốn c\m định lí ta cần chỉ ra
điều gì ?
+ Khi nào là CBHSH của ?
- có CBHSH khi nào ?
Gv: Vậy c\m đlí trên cần chỉ rõ
mấy ý?
GV: Gọi HS lên c\m
=> Nhận xét
GV: Chiều xuôi của định lí được
gọi là quy tắc khai phương một
thương
1Hs: Đọc nội dung định lí
- là CBH số học của Hs: Khi ( )2 =
- khi không âm và x/đ 1Hs: Lên bảng chứng minh Hs: Theo dõi, trả lời
1- Định lí.
Với hai số a 0, b > 0 ta có:
Chứng minh
Vì a 0, b > 0 nên xác địmh và không âm
Ta có ( )2 = Vậy là căn bậc hai số học của
*HĐ3: Áp dụng.
Vậy muốn khai phương 1 thương
ta làm ntn ?
- Quy tắc chỉ áp dụng với những
số ntn ?
- Cho HS làm ví dụ1 SGK ?
- Quy tắc áp dụng với a 0,
b > 0
1Hs: Lên bảng làm ví dụ1
2- Áp dụmg.
a)Quy tắc khăi phương một thương: (SGK)
với a 0, b > 0
* Ví dụ 1 Tính:
Trang 4=> Nhận xét.
- Cho HS làm ?2 - SGK ?
Gv:Vậy muốn chia hai căn thức
bậc hai ta làm ntn ?
Gv:Hãy làm ví dụ 2-SGK ?
=> Nhận xét
Gv: Hãy làm ?3 - SGK ?
Gv: Các quy tắc trên còn đúng
với các biểu thức A,B không ?
GV: Đó là nội chú ý SGK
- Hãy nêu chú ý SGK ?
Gv: Hãy làm ví dụ 3 - SGK ?
=> Nhận xét
GV: Chú ý dấu giá trị tuyệt đối
- Cho HS làm ?4 - SGK ?
+Cho HS làm nhóm.(3 phút)
GV: Gọi HS lên trình bày
=> Nhận xét
TL: a)
Hs: Nêu quy tắc 2Hs: Lên bảng làm ví dụ 2 TL:a)
b) Hs: Đúng với A 0 , B > 0
1Hs: Nêu chú ý
2Hs: Lên bảng làm ví dụ3
- Làm ?4 theo nhóm, cử đại diện nhóm lên bảng trình bày
a)
b) Quy tắc chia hai căn bậc hai: (SGK)
với a 0, b > 0.
* Ví dụ 2 Tính:
b)
=
* Chú ý: Với biểu thức
A 0, B > 0
ta có:
* Ví dụ 3 Rút gọn:
a) b) với a > 0
Ta có:
(với a>0)
4 Củng cố (5 phút)
- Phát biểu quy tắc khai phương một tích và quy tắc chia hai căn thức bậc hai?
áp dụng Rút gọn: a) = ? với a 0 ; b) với b 0
5 Hư ớng dẫn về nhà.(2 phút)
- Học bài SGK và vở ghi
- Làm các bài tập: 28 ;29 ;30 ;31- SGK
- HS khá giỏi làm bài 38 ; 43 - STB (8-9)
HD bài 31- SGK: Bình phương hai vế.