1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số 8 - Trần Trung Hiếu - Tiết 30: Phép trừ các phân thức đại số

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 67,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ - Dựa vào bài tập a/.. biết thế nào là hai phân thức đối nhau.[r]

Trang 1

Giáo án Đại số 8 - - - Tiết 30 - - - Giáo viên soạn : Trần Trung Hiế

§6 PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC

ĐẠI SỐ

A Mục tiêu :

- HS biết cách viết phân thức đối của một phân thức

- HS nắm vững quy tắc đổi dấu

- HS biết cách làm tính trừ và một dãy phép trừ

B Chuẩn bị :

- GV : Giáo án

- HS : Xem trước bài

C Tiến trình bài dạy :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Thực hiện phép tính :

x y x y

- Cho HS nhận xét GV cho điểm

- Có nhận xét gì về hai phân thức ở bài tập a/

- Có nhận xét gì về phép tính ở bài tập b/

- Vậy thế nào là hai phân số đối nhau Muốn trừ

hai phân số ta làm gì ?

b/ 4 2 1 (7 21)  4  1 72 1 32  1

xy

- Hai phân thức ở bài tập a/ đối nhau

- Bàt tập b/ được xem là phép trừ hai phân số

Hoạt động 2 : Phân thức đối

- Dựa vào bài tập a/ Hãy cho

biết thế nào là hai phân thức

đối nhau

- Hãy cho 1 ví dụ về hai

phân thức đối nhau

- Tìm phân thức đối của phân

thức và ngược lại.A

B

- Phân thức đối của được A

B

kí hiệu là A

B

- Lư ý :   ;

 

- Cho HS làm ?2.

- 1 HS trả lời

- 1 HS cho VD về hai phân thức đối

- Phân thức đối của phân thức A

B

Aøvà ngược

B

lại A là phân

B

thức đối của A

B

- 1 HS trả lời

§6 PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

1 Phân thức đối :

Hai phân thức gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0.

Ví dụ : là phân thức đối của

x x

x x

Ngược lại  là phân thức đối của

x

x x

Phân thức đối của được kí hiệu là A

B

Vậy :  AA

AA

?2 Phân thức đối của phân thức 1 x là

x

 (1 x)  x1

Tuần: 15, tiết : 30 Ngày soạn : _

Lop8.net

Trang 2

Giáo án Đại số 8 - - - Tiết 30 - - - Giáo viên soạn : Trần Trung Hiế

Hoạt động 3 : Phép trừ

- GV giới thiệu quy tắc như

SGK

- Cho HS đọc ví dụ SGK

- Cho HS hoạt động nhóm

làm ?3, ?4

- Đại diện nhóm lên trình

bày

- Cho các nhóm nhận xét

chéo

- GV sửa sai( nếu có )

- Ở ?4, ngoài cách làm trên

còn cách khác không

- Khi thực hiện một dãy các

phép trừ và cộng thì phải thực

hiện theo thứ tự từ trái sang

phải hoặc phải đổi dấu phép

trừ thành phép cộng bằng phân

thức đối

- HS đọc quy tắc SGK

- Cả lớp thực hiện

- Nhóm 1,

2 thực hiện ?3

Nhóm 3, 4 thực hiện

?4

- Các nhóm nhận xét chéo

- 1 HS trả lời

2 Phép trừ:

* Quy tắc : (SGK) ACA ( C)

?3

( 1)( 1) ( 1)

( 1)( 1) ( 1)

x

?4.

          

Cách khác :

Hoạt động 4 : Củng cố

Thực hiện các phép tính :

a/   

b/ 

1

x x

 2 2 

xy x y xy

- 3 HS lên bảng

/

a

/

b

2 2

/

c

Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà

- HS xem và làm lại các bài tập vừa làm

- Làm các bài tập còn lại sau bài học

- Tiết sau giải bài tập

Lop8.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w