KiÓm tra bµi cò: Khái niệm cấp số nhân; tính chất các số hạng; số hạng tổng quát của CSN. Bµi míi:[r]
Trang 1CHƯƠNG III DÃY SỐ CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN
NS: 19/11/2016
I MỤC ĐÍCH
nạp toán học, Các bước chứng minh bằng quy nạp
đơn giản
I PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌC Hoạt động 1 Xét các mệnh đề chứa biến
*
,
"
2:"
)(
;
"
1003
B1: Kiểm tra mệnh đề đúng với n=1
B2: Giả thiết mệnh đề đúng với n=k 1 (giả thiết quy nạp) Đi chứng minh mệnh đề đúng với n=k+1
II VÍ DỤ ÁP DỤNG
Ví dụ 1 Cmr: n N* thì:
1+3+5+…+(2n-1)=n2 (1) Kiểm tra với n=1 ?
Trang 2= k2+ 2k+1 =(k+ 1)2 => đpcm Vậy (1) đúng với mọi n N*
32
HS: Thảo luận chứng minh
Giải + Với n = 1 ta có VT = 1 = VP => (1) đúng với n = 1
Dễ thấy Ak+1 chia hết cho 3 Đpcm
HS: Tham gia trả lời các câu hỏi để tìm kết quả bài toán
Lưu ý: Nếu bài tóan chứng minh mệnh đề
đúng với n p
B1: Kiểm tra mệnh đề đúng với n=p
B2: Giả thiết mệnh đề đúng với n=k p (giả
thiết quy nạp)
Ta đi chứng minh mệnh đề đúng với n=k+1
Hoạt động 3 sgk-82 HS: Thảo luận
1 ( ) 1 (
3 2 2
Trang 3Tiết 38 LUYỆN TẬP
NS:22/11/2016
I MỤC ĐÍCH
nạp vào giải toán
Kiểm tra với n=1 ?
Giả sử (1) đúng với n=k 1 ? (2)
Ta phải cm (1) đúng với n=k+1 ? (3)
b) HS: Thảo luận giải
Kiểm tra với n=1 ?
Giả sử (1) đúng với n=k 1 ? (2)
Ta phải chứng minh (1) đúng với n=k+1 ?
(3)
c) HS: Thảo luận giải
Trang 4Gợi ý:
Đặt An= n3+3n2+5n
Bài 2 sgk-82
a) HS: Thảo luận giải
Ta c/m u k 1 3Thật vậy
1
n
n S
Trang 5Gọi HS lên chứng minh
2
k
k S
niÖm liªn quan; N¾m ®-îc c¸ch cho mét d·y sè
qu¸t cña d·y sè
Trang 6Phân biệt dãy số hữu hạn và dãy số vô hạn ? HS: Thảo luận trả lời
HS: Trả lời
ii cách cho một dãy số
HS: Thảo luận trả lời
Xác định 5 số hạng đầu tiên của dãy ?
Vậy: Dãy số hoàn toàn xác định nếu biết số
hạng tổng quát của dãy
3 3
n n
1 Dãy số cho bằng công thức của số hạng
u
n
- Từ CT (1) hóy xỏc định số hạng thứ 3 và thứ 4 của dóy số ?
- Viết dóy số đó cho dưới dạng khai triển ?
b) Cho dóy số (un) với
1
n
n u
HS: Thảo luận trả lời
Hóy nờu nhận xột về dóy số trờn ?
GV: Giới thiệu cỏch cho dóy số bằng pp
truy hồi
3.Dãy số cho bằng ph-ơng pháp truy hồi
Ví dụ 5 Dãy số Phi-Bô-na-xi ( )u n xác định bởi: …
HS: Thảo luận tìm 10 số hạng đầu tiên của dãy Phi-Bô-a-Xi
4 Củng cố:
Trang 7Định nghĩa dãy số; Cách cho một dãy số
d·y sè gi¶m, d·y sè bÞ chÆn
gi¶m vµ bÞ chÆn cña d·y sè
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp với bài mới
Cho dãy số có số hạng tổng quát: u n =3n− Tìm 5 số hạng đầu tiên của dãy? 10
3 Bài mới:
iii biÓu diÔn h×nh häc cña d·y sè
Trang 81 1
HS: Th¶o luËn gi¶i
1
13
n
=+ bÞ chÆn ? HS: Th¶o luËn tr¶ lêi
Bài1.Viết năm số hạng đầu của các dãy số
của các dãy số có số hạng TQ un cho bởi
Gọi HS TB yếu giải, cho lớp NX
Bài2 Cho dãy số (un), biết
a) Viết năm số hạng đầu của dãy số
- Gọi HS TB giải, cho lớp NX
b) Chứng minh bằng phương pháp qui nạp:
un = 3n – 4
- Cho các nhóm thảo luận
- GV quan sát, hướng dẫn khi cần
Cho nhóm hoàn thành sớm nhất trình bày
b) +) n =1: u1 = 3.1 – 4 = -1 ( đúng) +) GS có uk= 3k – 4, k 1
Ta có: uk+1 = uk + 3 = 3(k + 1) – 4 Vậy CT được c/m
Trang 9Bài 3 Dãy số (un) cho bởi:
a) Viết năm số hạng đầu của dãy số
- Gọi HS TB giải
b) Dự đoán công thức số hạng tổng quát un
và chứng minh công thức đó bằng phương
pháp quy nạp
- Cho các nhóm thảo luận, nhận xét về
năm số hạng đầu của dãy số, từ đó dự đoán
2 Kiểm tra bài cũ:
Cho dãy số có số hạng tổng quát: u n =u n−1+ Tìm 5 số hạng đầu tiên của dãy? 3
- ĐN: CSC là một dãy số (hữu hạn hay vô hạn), trong đó, kể từ số hạng thứ hai trở
đI, mỗi số hạng đều bằng số hạng đưng
Trang 10+ Ta có thể tính được số hạng bất kì nếu biết
số hạng đứng ngay trước hay sau nó + Tính được công sai nếu biết hai số hạng liên tiếp
2 Ví dụ Cho học sinh xác định yêu cầu của bài toán?
Vậy từ đây ta có số hạng tổng quát
Định lí: Nếu csc có số hạng đầu là u1 , công sai d thì số hạng tổng quát
u n = + −u1 (n 1)d (n 2)Gợi ý:
Trang 111 1 1
• TÝnh tæng n sè h¹ng ®Çu cña cÊp sè céng
2 KiÓm tra bµi cò:
1 Cho u2 = 5, d = -3, ViÕt d¹ng khai triÓn cña d·y sè?
BiÓu diÔn c¸c u1, u2 , u3 , u4 , u5 trªn trôc sè vµ nhËn xÐt vÒ vÞ trÝ cña c¸c sè
liÒn kÒ?
3 Bµi míi:
Iii tÝnh chÊt c¸c sè h¹ng cña cÊp
sè céng §Þnh lÝ - sgk
Trang 12n u u
=Chó ý: v× u n= + −u1 (n 1)d
Trang 13Theo giả thiết ta có:
h¹ng cña cÊp sè nh©n,sè h¹ng tæng qu¸t, c«ng thøc tÝnh tæng n sè h¹ng ®Çu cña cÊp sè
liªn quan
• TÝnh tæng n sè h¹ng ®Çu cña cÊp sè nh©n
Trang 14+ khi q = 0: u1 , 0, 0… , 0, … + khi q = 1: u1, u1, u1……, u1,
(u n ) cấp số nhân, công bội q, gọi S n : tổng n
số hạng đầu của một cấp số nhân (u n )
n n
S n =nu1
Trang 15S n = n.u 1
VD4: Cho d·y sè víi u1 = 5, u3 = 5/4
Theo tính chất của cấp số nhân, ta có
12
u
u q
5 1
11
5 1
11
hạng của cấp số nhân,số hạng tổng quát, công thức tính tổng n số hạng đầu của cấp số
liên quan
• Tính tổng n số hạng đầu của cấp số nhân
Trang 16IV TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
1111
1.1
Bài tập 40 (Trang 121 − SGK) Nhận thấy u1.u2 0 vì nếu ngược lại thì hai trong ba
số u1, u2, u3 bằng 0 (mâu thuẫn với gt CSC có d
2 1 2
2 1 1 3
2 1 3 2
q u u
q u u q
u u u u
q u u u u
Kết hợp (u n ) là CSC nên: 2u2 = u2q + u2q2 (u2 0)
q2 + q − 2 = 0 q = −2 (loại q 1)
Bài tập 42 (Trang 121 − SGK)
)3(9148
)2(4
)1(3
3 2 1
2 2
3
1 1 2
=++
d u
q u u
d u q u u
u
d q
u
4)1
31
2 1
2 1 5
1 6
2 1 3
.486
.18
q u
q u q
u u
q u u
)2(
)1(
Lấy (2) chia (1) vế theo vế ta được:
q3 =−27q=−3Thế q = -3 vào (1) ta được: u1 = 2 Vậy ta có: u1 = 2, q = -3
Trang 17Bài 2: Tìm u1 và q của cấp số nhân biết:
72
3 5
2 4
u u
u u
72)1(144
72
2 2 1
2 1 2
1 4 1 1 3 1
q q u
q q u q
u q u
q u q u
)2(
)1(
Lấy (2) chia (1) vế theo vế ta được: q = 2 Thay q = 2 vào (1) ta được:
1272
)14(
6 1 5
6 6
11
5124
1.512
4 4
liªn quan
• TÝnh tæng n sè h¹ng ®Çu cña cÊp sè nh©n
Trang 18Phương pháp chứng minh quy nạp
CMR 1.22+2.32+…+(n − 1).n2 =
12
)23
1(k2− k+
(1’) Thật vậy:
VT(1’)=
12
)53)(
2_)(
2)(
−
− +
k k
Ta cần CM (2) cũng đúng với n = k + 1, tức là u k +1= k
k
2
1
2 +Thật vậy: Từ giả thiết ta có
u k + 1=
21+
k u
=2
12
12
Cấp số cộng−Cấp số nhân
n
u
a) Gọi d là công sai, d 0 Khi đó:
Theo giả thiết ta có: p n + 1 − pn = 4d không đổi Vậy (p n) là cấp số cộng
Trang 192 2
u q
=
=
Tổng 3 số hạng liên tiếp của một cấp số
Theo bài ra u1, u2-1, u3 +1 lập thành cấp số nhân
)1()1(
21
3 1 2 2
3 2 1
u u u
u u u
1 1
7, 11 Với d = -5 thì u1 = 12 ta có cấp số cộng: 12,
Phương trình lượng giác
Tổ hợp, xác suât, nhị thức niutơn Dãy số và phương pháp quy nạp toán học
bµi to¸n b»ng quy n¹p
kÕt qu¶
®-îc to¸n häc cã øng dông thùc tÕ
Trang 20Gv cho hs nhắc lại các hslg và đặc điểm tính
chất của nó?
Gv yêu cầu hs nêu cách giả từng loại ph-ơng
trình?
Nêu cách tính xác suất của một biến cố?
Các b-ớc cm bài toán bằng quy nạp?
Bài 2: Trên giá sách gồm 4 quyển Toán, 5
quyển Hoá, 6 quyển Văn Chọn ngẫu nhiên 4
y =cotx
2 Ph-ơng trình l-ợng giác + Dạng cơ bản: sinx = a…
+ Dạng: sinx+ bcosx= c + Dạng: asin2
x+ b sinx+ c = 0 + Dạng: a sin2
4 Ph-ơng pháp quy nạp toán học và dãy số
* Quy nạp: có hai b-ớc chứng minh + Ktra mệnh đề đúng với n = 1 + Gt mệnh đề đúng với n = k
Ta phảI chứng minh nó đúng với n = k +1
* Dãy số
II Bài tập Bài 1:
Bài 2:
Gv h-ớng dẫn Tính số phần tử của không gian mẫu
15
n =C
a A “Lấy được 2 sách Toán”
Trang 21c Lấy đựơc nhiều nhất 3 sách Văn
( ) ( ) ( ) 42 112
4 15
Tương tự khi a = 4,6,8 Vậy tất cả cú 42.4 = 168 số Cỏch 2: Số c cú 4 cỏch chọn
Số a cú 7 cỏch chọn, số b cú 6 cỏch chọn Vậy tất cả cú 4.6.7 = 168 cỏch chọn
e, Giử sử số cần tỡm là abcde
Coi hai số 12 đứng ở vị trớ là ab, ta cú 2.6.5.4
= 240 số Tương tự 1,2 cú thể di chuyển qua 4 vị trớ vậy
Nhắc lớp tiết sau kiểm tra học kì
Ngày soạn: 4/12/2016
I mục đích
Cm bài toán bằng quy nạp
Trang 22II Chuẩn bị
IV Tiến trình bài giảng
2 Kiểm tra bài cũ: Không
3 Bài mới: Đề bài: theo đề chung của tr-ờng
*************************************************************************************************
Ngày soạn: 24/12/2016
kiểm tra học kì và trung bình môn học
II Chuẩn bị
Điểm tổng kết Bài kiểm tra học kì của học sinh
IV Tiến trình bài giảng
Gv nhận xét từng bài làm của học sinh thông qua bài kiểm tra học kì của các em
Gv cho học sinh nhận xét về bài làm của mình và rút kinh nghiệm
Tổng kết kết quả của học sinh