1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số 7 - Học kỳ 1 - Tiết 27: Một số bài toán đại lượng tỉ lệ nghịch

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 137,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ 5 ph GV goïi 1 HS leân baûng traû baøi +HS neâu ñònh nghóa + a và b tỉ lệ nghịch với nhau khi a.b = const haèng soá Goïi HS[r]

Trang 1

GIÁO ÁN TỐN 7 TRƯỜNG THCS NGUYỄN THỊ THU

GV: ĐỖ MINH TRÍ

I MỤC TIÊU :

II CHUẨN BỊ :

GV : SGK , giáo án, phấn màu, bảng phụ ghi đề bài toán 1 và đề bài toán 2, BT 16, 17 SGK

HS : SGK, xem trước bài, ôn lại tính chất dãy tỉ số bằng nhau.

PP: Nêu vấn đề, hoạt động nhĩm:

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 ph)

-Nêu định nghĩa hai đại lượng tỉ

lệ nghịch?

-Khi nào a tỉ lệ nghịch với b?

GV gọi 1 HS lên bảng trả bài

Gọi HS nhận xét, phê điểm

+HS nêu định nghĩa + a và b tỉ lệ nghịch với nhau khi a.b = const (hằng số)

Hoạt động 2: Bài toán 1 (10 ph)

1 Bài toán:

Một ô tô đi từ A đến B hết 6

giờ Hỏi ô tô đó đi từ A đến B

hết bao nhiêu giờ nếu nó đi với

vận tốc mới bằng 1,2 lần vận

tốc cũ?

Giải

-Gọi vận tốc cũ và mới của ô tô

lần lượt là v1 vào v2 (km/h)

-Thời gian ô tô đi từ A đến B

với v2 là: x (giờ)

Vận tốc và thời gian đi là hai

đại lượng tỉ lệ nghịch

 x.v2 = 6 v1

x

v

v 6

1

2 

-GV hướng dẫn HS phân tích đề -Gọi HS đọc đề, xác định yêu cầu đề?

-Hãy tóm tắt đề bài

- HD đặt ẩn -HD tóm tắt bằng bảng:

Từ A đến B Vận tốc Thời gian

v2 = 1,2.v1 x? giờ -Quảng đường không đổi vận tốc và thời gian có quan hệ gì?

+lập tỉ lệ thức của bài toán ?

(đk 1)

- Ngoài ra đề còn cho biết thêm gì?

 (đk 2)

- Dựa vào 2 đk đó tìm x?

-HS thực hiện

-Tính thời gian ô tô đi từ A đến B với vận tốc mới?

Giải

-Gọi vận tốc cũ và mới của ô tô lần lượt là v1 vào v2 (km/h)

-Thời gian ô tô đi từ A đến B với

v2 là: x (giờ) Vận tốc và thời gian đi là hai đại lượng tỉ lệ nghịch

 x.v2 = 6 v1

x v

v 6 1

2 

2 1 6

v

v

x mà v2 = 1,2 v1

2 , 1

6 2 , 1

6 1

v

v x

Tuần : 13

Tiết : 26 §4 MỘT SỐ BÀI TOÁN ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH Ngày soạn:Ngày dạy:

Kiến thức cơ bản:

- HS biết làm các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ nghịch

Kĩ năng cơ bản:

- Nhận biết được hai đại lượng tỉ lệ nghịch, tìm cặp gaí trị của một đại lượng khi biết hệ số tỉ

lệ và giá trị tương ứng của đại lượng kia

Thái độ:

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải tốn:

Trang 2

GIÁO ÁN TỐN 7 TRƯƯNG THCS NGUYƯN THƯ THU

GV: ĐỖ MINH TRÍ

2 1 6

v

v

x

mà v2 = 1,2 v1

2 , 1

6 2

,

1

6

1

v

v x

Vậy nếu đi với vận tốc mới thì ô

tô đi từ A đến B hết 5 giờ

-Suy ra x =7,5(giờ)

-Gọi HS lên bảng trình bày -Kết luận?

GV thay đổi nội dung bài toán

*Nếu v2 =0,8v1 thì x là bao nhiêu?

* chú ý: Không sử dụng được

qui tắc tam suất

Vậy nếu đi với vận tốc mới thì ô tô đi từ A đến B hết 5 giờ

-Suy ra x =7,5(giờ)

Hoạt động 3: Bài toán 2 (15ph)

2 Bài toán 2:

Bốn đội máy cày có 36 máy (có

cùng năng suất) làm việc trên

bốn cánh đồng có diện tích bằng

nhau Đối thứ nhất hoàn thành

công việc trong 4 ngày, đội thứ

hai trong 6 ngày, đội thứ ba

trong 10 ngày và đội thứ tư

trong 12 ngày Hỏi mỗi đội có

mấy máy?

Cách phát biểu khác:

Chia số 36 thành 4 phần tỉ lệ

nghịch với 4; 6; 10; 12

-GV đưa đề bài (bảng phụ) -Đề hỏi gì?

-Hãy đặt ẩn cho bài này? (hỏi gì đặt ẩn đó)

-Hãy tóm tắt đề bài -Đề cho biết gì?

- Cùng một công việc như nhau giữa số máy cày và số ngày hoàn thành công việc quan hệ như thế nào?

-Hãy lập dãy tỉ số bằng nhau?

-Dựa vào các yếu tố đã cho lập công thức liên hệ giữa a, b, c, d?

-Từ (1) và (2) giải tìm a, b, c, d

-Trả lời

- Chốt lại: Mấu chốt là làm xuất

hiện đk 1, 2 ; nếu thiếu 1 trong 2

đk trên thì không thể được

- Khi đk 2 là 1 tổng hãy phát biểu đề toán dưới dạng khác?

- GV cho HS làm ?

Cho 3 đại lượng x, y, z Tìm quan hệ giữa x và z, biết:

a) x và y tỉ lệ nghịch, y và z tỉ lệ nghịch

b) x và y TLN, y và z TLT

-HS đọc đề bài -Mỗi đội có mấy máy?

-Số máy của đội I, II, III, IV lần lượt là a, b, c, d

*HS tóm tắt đề?

-Tổng số máy 36 máy (cùng năng suất)

-công việc bằng nhau -Số ngày hoàn thành công việc của các đội lần lượt là: 4; 6; 10;

12 ngày

Giải

Gọi số máy cày của mỗi đội lần lượt là a, b, c, d (máy)

Số máy cày và số ngày là 2 đại lượng tỉ lệ nghịch

Ta có 4a = 6b = 10c =12d (1)

hay

12

1 10

1 6

2 4 1

d c b

và a + b + c + d = 36 (2)

Theo tính chất của dãy tỉ số

12

1 10

1 6

2 4 1

d c b a

12

1 10

1 6

1 4

b c d a

=60 60 36 36

Vậy a = 15; b= 10; c = 6; d = 5

HS làm ?

a) x và y TLN

y

a

x

y và z TLN

z

b

y

Trang 3

GIÁO ÁN TỐN 7 TRƯỜNG THCS NGUYỄN THỊ THU

GV: ĐỖ MINH TRÍ

có dạng x =

z b a z b

a y

a

x   

k.z -Vậy x TLT với z b) x và y TLN

y

a

x

y và z TLT  ykz

hay xz =

kz

a

x

k

a

Vậy x TLN với z

Hoạt động 4: Củng cố (13 ph)

Bài 17/61 SGK

Bài 18/61 SGK

3 người 6 giờ

12 người  x ? giờ

-Số người tỉ lệ nghịch với thời

gian hoàn thành công việc

Ta có:

12

6 3 6

12

3  xx

x = 1,5

Vậy 12 người làm cỏ hết 1,5

giờ

- GV yêu cầu HS tìm hệ số tỉ lệ nghịch a Sau đó điền số thích hợp vào ô trống?

- GV cho HS làm nhóm, TG 4’

- GV nhắc các nhóm tóm tắt đề bài xác định mối quan hệ giữa các đại lượng rồi lập tỉ lệ thức tương ứng

Bài 18 trang 61 SGK

HS họat động nhóm

3 người 6 giờ

12 người  x ? giờ -Số người tỉ lệ nghịch với thời gian hoàn thành công việc

- Ta có:

12

6 3 6

12

3  xx

x = 1,5

- Vậy 12 người làm cỏ hết 1,5 giờ

3

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2 ph)

- Học bài theo SGK

- Coi lại các bài tập vừa giải

-Làm bài tập: 19, 20, 21 trang 61 SGK

- Coi trước các bài tập phần luyện tập

- Nhận xét tiết học

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w