1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

De thi HSG Toan 82

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 73,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC THANH OAI TRƯỜNG THCS BÍCH HÒA Bài.. Từ đó suy ra điều phải chứng minh..[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC THANH OAI

TRƯỜNG THCS BÍCH HÒA

ĐỀ THI OLYMPIC MÔN: TOÁN – LỚP 8

Năm học 2014 – 2015 Thời gian: 120 phút

Bài 1: ( 6 điểm)

1) Cho

 

 

Chứng minh rằng

2015 2015 2015 2015 2013 2015

2015 2015 2015 2015 2015 2015

2) Giải các phương trình sau:

a) ( 2x + 1)( x +1)2( 2x + 3) = 18

b)

Bài 2:( 4 điểm)

a) Tìm nghiệm nguyên không âm của phương trình sau:

( 1 + x2)( 1 + y2) +4xy + 2(x + y)( 1 + xy) = 25

b) Tìm số tự nhiên n để biểu thức

2 3 4

là số nguyên tố

Bài 3:( 3 điểm)

a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: x2 - xy + y2 – x + y

b) Cho 0a b c, , 1 và a + b + c = 2

Tìm giá trị lớn nhất của P = a2 + b2 + c2

Bài 4:(6 điểm) Cho hình vuông ABCD, O là giao điểm của hai đường chéo.

Lấy điểm G thuộc cạnh BC, điểm H thuộc cạnh CD sao cho góc GOH  450 Gọi M là trung điểm của AB Chứng minh rằng:

a) Tam giác OHD đồng dạng với tam giác OGB

b) MG song song với AH

Bài 5:(1 điểm)

Cho M = 19931997 + 19971993

Chứng minh rằng: M chia hết cho 15

(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Trang 2

PHềNG GIÁO DỤC THANH OAI

TRƯỜNG THCS BÍCH HềA

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM OLYMPIC

MễN: TOÁN – LỚP 8

Năm học 2014 – 2015 Thời gian: 120 phỳt

Bài 1

( 6 điểm)

1) Từ gt =>

2 x2 2 x2 2 y2 2 y2 2 z2 2 z2 0

Hay x2 2 2 2 2

 

 

 

0 (*) Suy luận để cú

2 2 2 2

0

0

0

Và x2; y2; z2  0 (*) nờn đẳng thức (*) sảy ra khi và chỉ khi

x2= y2= z2 =0 hay x = y = z = 0

Từ đó suy ra điều phải chứng minh

0,5 đ

0,5

0,5 0,5 2)

a/ ( 2x + 1)( x +1)2( 2x + 3) = 18

 ( 2x + 1)( 2x +2)2( 2x + 3) = 72 Đặt 2x + 2 = y, ta cú pt: ( y – 1)y2( y + 1) = 72  y4 – y2 – 72 = 0 Giải pt tỡm được y = 3 hoặc y = - 3

=> tỡm được x = 0,5 hoặc x = -2,5 và kết luận

0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ 0,5 đ

b/ suy luận để cú x 0

=> Mỗi biểu thức trong dấu gttđ luụn dương

Ta cú pt:

Thu gọn dược pt:

100

401

Kết luận pt vụ nghiệm

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,5

0,25 đ Bài 2

( 4 điểm) a) ( 1 + x

2)( 1 + y2) +4xy + 2(x + y)( 1 + xy) = 25 Biến đổi pt về dạng ( x + 1)( y + 1) = 5

Lập luận để tỡm được ( x;y) = ( 0;4), ( 4;0)

1 đ

1 đ b) Đặt

2 3 ( 3)

Suy luận để cú n( n + 3) chia hết cho 4

Vỡ n và n+ 3 khụng thể cựng chẵn

=>n 4 hoặc n + 3 4

0,25 đ 0,25 đ

Trang 3

- TH1: n 4

Xét lần lượt n = 0; n = 4; n = 4k( k N k , 1)

- TH2: n + 34

Xét lần lượt n + 3 = 4; n + 3 = 4k( k N k , 1)

Kết luận : n = 4 thì A là số nguyên tố 7

0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ

Bài 3

( 3 điểm)

a) Biến đổi x2 - xy + y2 – x + y + 1 =

y

Suy luận để có GTNN của biểu thức là

2

3 khi và chỉ khi x =

1

3 và

y =

1 3

1 đ

0,5 đ

b) Suy luận để có a( a – 1)  0  a2  a

tương tự b2  b; c2  c

suy ra được a2 + b2 + c2  a + b + c = 2

Tìm được GTLN của P bằng 2 khi và chỉ khi a = b = 1; c = 0 hoặc

b = c = 1; a = 0 hoặc a = c = 1; b = 0

0,5 đ 0,25 đ 0,25đ 0,5 đ

Bài 4

( 6 điểm)

a) Suy luận để có DOH  1350 BOG

BGO  1350 BOG

Chứng minh được DOH  BGO

0,5 đ 0,5 đ 1,5 đ

b) Đặt BM = a => AB = AD = 2a; OB = OD = a 2

Chứng minh được: HD.BG = AD.BM

0,25 đ

1 đ

Chứng minh được HAB BMG => AH//MG 1, đ

Bài 5

( 2 điểm)

1997 1993

1996 1992

4 499 4 498

(1993 1) (1997 1) 3 1993.1993 1997.1997

1993.(1993 ) 1997.(1997 ) 5

Kết luận được M 15

0,25 đ 0,5 đ

0,25 đ

O

G

Trang 4

DUYỆT CỦA BỘ PHẬN CHUYÊN MÔN Người ra đề

Ngày đăng: 15/09/2021, 08:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w