1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De kiem tra 1 tiet hoa 10

8 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 66,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp kim loại gồm Mg, Cu và Fe trong dung dịch axit HCl, thu được dung dịch X, chất rắn Y và khí Z.. Cho dung dung dịch X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaO[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT KHỐI 10

NĂM HỌC 2013-2014

Mã đề: 177

Họ tên……… Lớp 10 C14……Điểm…

Khoanh tròn vào phương án trả lời:

Câu 1: Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra:

A FeSO4 + HCl  FeCl2 + H2SO4 B Na2S + HCl  NaCl + H2S

C FeSO4 + 2KOH  Fe(OH)2 + K2SO4 D HCl + NaOH  NaCl + H2O

Câu 2: Trong phản ứng: SO2 + 2H2S  3S + 2H2O

Câu nào diễn tả đúng tính chất của chất

A Lưu huỳnh trong SO2 bị khử, S trong H2S bị oxi hóa

C Lưu huỳnh bị oxi hóa và hidro bị khử.

B Lưu huỳnh bị khử và không có chất nào bị oxi hóa.

D Lưu huỳnh bị khử và hidro bị oxi hóa.

Câu 3: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4(loãng) bằng một thuốc thử là

Câu 4: Cho dung dịch chứa 1 gam HCl vào dung dịch chứa 1 gam NaOH Nhúng giấy

quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng thì giấy quỳ tím chuyển sang màu ?

A màu xanh B không xác định được.

C màu đỏ D không đổi màu

Câu 5: Bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến đổi thành sunfua:

Mệnh đề diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng là

A H2S là chất oxi hóa, Ag là chất khử B Ag là chất khử, O2 là chất oxi hóa

C H2S là chất khử, Ag là chất oxi hóa D Ag là chất oxi hóa, O2 là chất khử

Câu 6: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp kim loại gồm Mg, Cu và Fe trong dung dịch axit HCl,

thu được dung dịch X, chất rắn Y và khí Z Cho dung dung dịch X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu được kết tủa T Nung hoàn toàn kết tủa T trong không khí thu được chất rắn gồm

A Fe2O3 và CuO B MgO và Cu C MgO và Fe2O3 D MgO và FeO

Câu 7: S tác dụng với axit sunfuric đặc nóng S + 2H2SO4  3SO2 + 2H2O

tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử : số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa là

Câu 8: Hòa tan m gam Fe trong dung dịch H2SO4 loãng thì sinh ra 3,36 lít khí (đktc)

Câu 9: Khi nung hoàn toàn 7,2 gam một kim loại có hóa trị (II) cần dùng hết 3,36 lít oxi

(đktc) Kim loại đó là :

A Zn B Cu C Fe D Mg

Trang 2

+4 và +6.

D Các nguyên tố này có tính phi kim yếu hơn tính phi kim của nguyên tố

halogen cùng chu kì

Câu 12: Sục 2,24 lít khí SO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,3M Muối thu được sau phản ứng là:

A Na2SO3 B NaHSO3

C Na2SO3 và NaHSO3 D NaHSO3 và NaOH

Câu 13: Cho hỗn hợp 2 muối CaCO3 và BaCO3 tan trong 200 ml dung dịch HCl vừa đủ tạo ra 0,2 mol khí Nồng độ mol ban đầu dung dịch HCl là :

A 0,25 M B 2,0 M C 1,0M D 0,5M

Câu 14: Thuốc thử dùng để nhận biết ion clorua trong dung dịch là:

A AgNO3 B Cu(NO3)2 C Ba(NO3)2 D Ba(OH)2

Câu 15:Hoà tan hoàn toàn 9,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dd HCl

thu được 7,84 lit khí X(đktc) và 2,54 gam rắn Y và dd Z Lọc bỏ chất rắn Y, cô cạn cẩn thân dd Z thu được lượng muối khan là

Câu 16: Từ 1,6 tấn quặng pirit sắt có chứa 60% FeS2 có thể sản xuất được bao nhiêu tấn

Câu 17: Để a gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian sẽ chuyển thành hỗn hợp A

Câu 18: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml dung

Câu 19 : Hoà tan hoàn toàn 17,5gam hỗn hợp Mg , Zn , Cu vào 400ml dung dịch HCl

1M vừa đủ được dd A Cho dần dần NaOH vào A để thu được kết tủa tối đa , lọc kết tủa đun nóng đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn m có giá trị là:

Câu 20: Cho sơ đồ phản ứng hóa học: X + HCl  FeCl3 + Y + H2O

Hai chất X,Y lần lượt là:

A Fe3O4, Cl2 B FeO, FeCl2

C Fe3O4, FeCl2 D Fe2O3, FeCl2

Cho biết NTK: Mg = 24; Fe = 56; Zn = 56; Cu = 64; Ca = 40; Ba = 137; C = 12;

Trang 3

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT KHỐI 10

NĂM HỌC 2013-2014

Mã đề: 288

Họ tên……… Lớp 10 C14 Điểm…

Khoanh tròn vào phương án trả lời:

Câu 1: Khi lần lượt tác dụng với mỗi chất dưới đây, trường hợp axit sunfuric đặc

và axit sunfuric loãng hình thành sản phẩm giống nhau là:

Câu 2: Nếu cho cùng một khối lượng hai kim loại Zn và Fe tác dụng hết với axít H2SO4

Câu 3: Trong các cặp chất sau, cặp chất gồm hai chất phản ứng được với nhau là

A NaCl và KNO3 B Cu(NO3)2 và HCl

C Na2S và HCl D BaCl2 và HNO3

Câu 4: Cho 1,53 gam hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 448 ml khí

(đktc) Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thì thu được chất rắn có khối lượng là :

A 2,24 gam B 2,95 gam C 1,85 gam D 3,90 gam.

Câu 5: Tính chất hóa học của đơn chất lưu huỳnh là:

A chỉ thể hiện tính khử B không thể hiện tính chất nào.

C chỉ thệ hiện tính oxi hóa D tính khử và tính oxi hóa.

Câu 6: Nung 43,8 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại thuộc 2 chu kì liên tiếp

của nhóm IIA, thu được 11,2 lít khí (đktc) Hai kim loại đó là :

A Mg và Ca B Sr và Ba C Ca và Sr D Be và Mg

Câu 7: Chất nào dưới đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử (chỉ xét với S)

Câu 8: Cho phản ứng SO2 + O2 → SO3 Vai trò của các chất trong phản ứng là:

A SO2 vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa

B SO2 là chất khử, O2 là chất oxi hóa

C SO2 là chất oxi hóa

D SO2 là chất oxi hóa, O2 là chất khử

Câu 9: Phương pháp nào sau đây có thể dùng để điều chế O2 trong PTN?

B Điện phân dung dịch CuSO4

C Điện phân H2O

D Chưng cất phân đoạn không khí lỏng,

Câu 10: Hoà tan hoàn toàn 3,22 gam gồm Fe,Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung

của m là:

Trang 4

H2SO4 tham gia phản ứng tạo muối MgSO4, H2O và sản phẩm khử X X là sản phẩm nào sau đây?

Câu 14: Thổi SO2 vào 500 ml dung dịch Br2 đến khi vừa mất màu hoàn toàn, thu được dung dịch X Để trung hòa dung dịch X cần 250 ml dung dịch NaOH 0,2 M

Câu 15: Đốt 2,8 gam Fe thu được 3,6 gam hỗn hợp rắn Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp này

Câu 16: Cho 7,8 gam hỗn hợp Mg và MgCO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch

hỗn hợp ban đầu bằng (Mg = 24; H = 1; C = 12; O =16)

Câu 17: Dùng H2SO4 đặc có thể làm khan khí

Câu 18: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ dưới đây

A có sủi bọt khí màu vàng lục, mùi hắc B có xuất hiện kết tủa màu đen.

C không có hiện tượng gì xảy ra D có xuất hiện kết tủa màu trắng Câu 19: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo

cho cùng 1 loại muối clorua kim loại?

Câu 20: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?

A 2HCl + Mg(OH)2  MgCl2 + H2O B HCl + CuO  CuCl2 + H2O

C 4HCl + MnO2  MnCl2 + Cl2 + H2O D 2HCl + Fe  FeCl2 + H2

Cho biết NTK: Mg = 24; Fe = 56; Zn = 56; Cu = 64; Ca = 40; Ba = 137; C = 12;

Trang 5

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT KHỐI 10

NĂM HỌC 2013-2014

Mã đề: 266

Họ tên……… Lớp 10 C ……Điểm…

Khoanh tròn vào phương án trả lời:

Câu 1: Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra:

A FeSO4 + HCl  FeCl2 + H2SO4 B Na2S + HCl  NaCl + H2S

C FeSO4 + 2KOH  Fe(OH)2 + K2SO4 D HCl + NaOH  NaCl + H2O

Câu 2: Trong phản ứng: SO2 + 2H2S  3S + 2H2O

Câu nào diễn tả đúng tính chất của chất

A Lưu huỳnh trong SO2 bị khử, S trong H2S bị oxi hóa

C Lưu huỳnh bị oxi hóa và hidro bị khử.

B Lưu huỳnh bị khử và không có chất nào bị oxi hóa.

D Lưu huỳnh bị khử và hidro bị oxi hóa.

Câu 3: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4(loãng) bằng một thuốc thử là

Câu 4: Cho dung dịch chứa 1 gam HCl vào dung dịch chứa 1 gam NaOH Nhúng giấy

quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng thì giấy quỳ tím chuyển sang màu ?

A màu xanh B không xác định được.

C màu đỏ D không đổi màu

Câu 5: Bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến đổi thành sunfua:

Mệnh đề diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng là

A H2S là chất oxi hóa, Ag là chất khử B Ag là chất khử, O2 là chất oxi hóa

C H2S là chất khử, Ag là chất oxi hóa D Ag là chất oxi hóa, O2 là chất khử

Câu 6: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp kim loại gồm Mg, Cu và Fe trong dung dịch axit HCl,

thu được dung dịch X, chất rắn Y và khí Z Cho dung dung dịch X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu được kết tủa T Nung hoàn toàn kết tủa T trong không khí thu được chất rắn gồm

A Fe2O3 và CuO B MgO và Cu C MgO và Fe2O3 D MgO và FeO

Câu 7: S tác dụng với axit sunfuric đặc nóng S + 2H2SO4  3SO2 + 2H2O

tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử : số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa là

Câu 8: Hòa tan m gam Fe trong dung dịch H2SO4 loãng thì sinh ra 3,36 lít khí (đktc)

Câu 9: Khi nung hoàn toàn 7,2 gam một kim loại có hóa trị (II) cần dùng hết 3,36 lít oxi

(đktc) Kim loại đó là :

A Zn B Cu C Fe D Mg

Câu 10: Dãy gồm 2 cặp chất không phản ứng với nhau là

Trang 6

D Các nguyên tố này có tính phi kim yếu hơn tính phi kim của nguyên tố

halogen cùng chu kì

Câu 12: Sục 2,24 lít khí SO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,3M Muối thu được sau phản ứng là:

A Na2SO3 B NaHSO3

C Na2SO3 và NaHSO3 D NaHSO3 và NaOH

Câu 13: Cho hỗn hợp 2 muối CaCO3 và BaCO3 tan trong 200 ml dung dịch HCl vừa đủ tạo ra 0,2 mol khí Nồng độ mol ban đầu dung dịch HCl là :

A 0,25 M B 2,0 M C 1,0M D 0,5M

Câu 14: Thuốc thử dùng để nhận biết ion clorua trong dung dịch là:

A AgNO3 B Cu(NO3)2 C Ba(NO3)2 D Ba(OH)2

Câu 15: H2SO4 đặc nguội không thể tác dụng với nhóm kim loại nào sau đây

Câu 16: Từ 1,6 tấn quặng pirit sắt có chứa 60% FeS2 có thể sản xuất được bao nhiêu tấn

Câu 17: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt khí

SO2 và CO2?

D Dung dịch Ba(OH)2

Câu 18: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml dung

Câu 19 : Hoà tan hoàn toàn 17,5gam hỗn hợp Mg , Zn , Cu vào 400ml dung dịch HCl

1M vừa đủ được dd A Cho dần dần NaOH vào A để thu được kết tủa tối đa , lọc kết tủa đun nóng đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn m có giá trị là:

Câu 20: Cho sơ đồ phản ứng hóa học: X + HCl  FeCl3 + Y + H2O

Hai chất X,Y lần lượt là:

A Fe3O4, Cl2 B FeO, FeCl2

C Fe3O4, FeCl2 D Fe2O3, FeCl2

Cho biết NTK: Mg = 24; Fe = 56; Zn = 56; Cu = 64; Ca = 40; Ba = 137; C = 12;

Trang 7

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT KHỐI 10

NĂM HỌC 2013-2014

Mã đề: 399

Họ tên……… Lớp……… Điểm…

Khoanh tròn vào phương án trả lời:

Câu 1: Khi lần lượt tác dụng với mỗi chất dưới đây, trường hợp axit sunfuric đặc

và axit sunfuric loãng hình thành sản phẩm giống nhau là:

Câu 2: Nếu cho cùng một khối lượng hai kim loại Zn và Fe tác dụng hết với axít H2SO4

Câu 3: Trong các cặp chất sau, cặp chất gồm hai chất phản ứng được với nhau là

A NaCl và KNO3 B Cu(NO3)2 và HCl

C Na2S và HCl D BaCl2 và HNO3

Câu 4: Cho 1,53 gam hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 448 ml khí

(đktc) Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thì thu được chất rắn có khối lượng là :

A 2,24 gam B 2,95 gam C 1,85 gam D 3,90 gam.

Câu 5: Tính chất hóa học của đơn chất lưu huỳnh là:

A chỉ thể hiện tính khử B không thể hiện tính chất nào.

C chỉ thệ hiện tính oxi hóa D tính khử và tính oxi hóa.

Câu 6: Nung 43,8 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại thuộc 2 chu kì liên tiếp

của nhóm IIA, thu được 11,2 lít khí (đktc) Hai kim loại đó là :

A Mg và Ca B Sr và Ba C Ca và Sr D Be và Mg

Câu 7: Chất nào dưới đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử (chỉ xét với S)

Câu 8: Cho phản ứng SO2 + O2 → SO3 Vai trò của các chất trong phản ứng là:

A SO2 vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa

B SO2 là chất khử, O2 là chất oxi hóa

C SO2 là chất oxi hóa

D SO2 là chất oxi hóa, O2 là chất khử

Câu 9: Phương pháp nào sau đây có thể dùng để điều chế O2 trong PTN?

B Điện phân dung dịch CuSO4

C Điện phân H2O

D Chưng cất phân đoạn không khí lỏng,

Câu 10: Hoà tan hoàn toàn 3,22 gam gồm Fe,Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung

của m là:

Trang 8

A H2SO4.nH2O B H2SO4.3H2O C H2SO4.2H2O D H2SO4.4H2O

Câu 14: Thổi SO2 vào 500 ml dung dịch Br2 đến khi vừa mất màu hoàn toàn, thu được dung dịch X Để trung hòa dung dịch X cần 250 ml dung dịch NaOH 0,2 M

Câu 15: Các số oxi hoá có thể có của lưu huỳnh là :

A -2, 0, +3, +6 B 0, -2, +4, +6

C -2, 0, +4, +5 D -2, 0, +4, +6

Câu 16: Cho 7,8 gam hỗn hợp Mg và MgCO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch

hỗn hợp ban đầu bằng (Mg = 24; H = 1; C = 12; O =16)

Câu 17: Dùng H2SO4 đặc có thể làm khan khí

Câu 18: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ dưới đây

A có sủi bọt khí màu vàng lục, mùi hắc B có xuất hiện kết tủa màu đen.

C không có hiện tượng gì xảy ra D có xuất hiện kết tủa màu trắng Câu 19: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo

cho cùng 1 loại muối clorua kim loại?

Câu 20: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?

A 2HCl + Mg(OH)2  MgCl2 + H2O B HCl + CuO  CuCl2 + H2O

C 4HCl + MnO2  MnCl2 + Cl2 + H2O D 2HCl + Fe  FeCl2 + H2

Cho biết NTK: Mg = 24; Fe = 56; Zn = 56; Cu = 64; Ca = 40; Ba = 137; C = 12;

Ngày đăng: 15/09/2021, 04:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w