Câu 4: Nhân tố nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng5. Thu lợi nhuận tương đối dễ.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HỒ NGHINH- TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI
MA TRẬN KIỂM TRA MỘT TIẾT KÌ 2 – 2017-2018
cao
Vai trò, đặc điểm
công nghiệp, nhân
tố ảnh hưởng đến
CN
Biết được vai trò, đặc điểm
Biết được vai trò
Hiểu được nhân
tố ảnh hưởng đến CN
Số câu:
Số điểm
3 1đ
1 2đ
1 0.33đ
3,33
Các ngành công
nghiệp
Vai trò của các ngành
Tình hình phát triển
Hiểu được đặc điểm các ngành
Phân tích biểu đồ,liên hệ thực tê
Giải thích đặc điểm
Liên hệ đến VNam
Số câu:
Số điểm
3 1đ
5 1.67đ
1/2 1đ
3 1đ
1/2 1đ
1 1đ
6,67
Tổng câu
Tổng điểm
6 2đ
1 2đ
6 2đ
½ 1đ
3 1đ
½ 1đ
1 1đ
15 TN, 3 TL
5 đ TL, 5 đ TN
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỊA 10
I Trắc nghiêm:
II Tự luận:
Câu 1: ( 2 điểm): Trình bày được 4 ý ( mỗi ý 0,5 điểm)
- Tạo ra khối lượng của cải vật chất lớn: Tư liệu sản xuất, sản phẩm tiêu dùng…
- Thúc đẩy các ngành kinh tế phát triển, khai thác hợp lí tài nguyên, phân bố lại lao động…
- Giảm sự chênh lệch trình độ phát triển, tạo ra sản phẩm mới, giải quyết việc làm, tăng thu nhập…
Câu 2:
- Đặc điểm: (1 điểm): 4 đặc điểm (mỗi ý 0,25 điểm)
+ Không cần không gian lớn
+ Ít tốn nhiên liệu điện nước, kim loại
+ Ít gây ô nhiễm môi trường
+ Cần lao động trẻ có nhiều kinh nghiệm
- Giải thích: Ngành này sử dụng ít kim loại, nhiên liệu điện nước nên chất thải ít: 1 điểm
Câu 3: Điều kiện để phát triển ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ở nước ta:4 ý (mỗi ý 0,25 điểm)
- Lao động đông
- Thị trường tiêu thụ lớn
- Phù hợp với điều kiện về vốn, kĩ thuật
- Nguồ nguyên liệu phong phú
Trang 3Ngành kinh tế nào sau đây cung cấp khối lượng của cải vật chất lớn nhất?
a Công nghiệp
b Nông nghiệp
c Dịch vụ
d Thương mại
[<br>]
Sản xuất có tính tập trung cao độ là đặc điểm của ngành sản xuất nào sau đây?
a Công nghiệp
b Nông nghiệp
c Dịch vụ
d Thương mại
[<br>]
Hoạt động sản xuất công nghiệp thường có bao nhiêu giai đoạn?
a 2
b 3
c 4
d 5
[<br>]
“ Vàng đen” là tên gọi của sản phẩm công nghiệp
a dầu mỏ
b Than
c Sắt
d Thép
[<br>]
Ngành công nghiệp quan trọng nhất trong hệ thống công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là
a dệt- may
b sành-sứ
c nhựa
Trang 4d thủy tinh.
[<br>]
Nhân tố nào sau đây quan trọng nhất tác động đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?
a Khoáng sản
b Khí hậu
c Đất
d Sinh vật
[<br>]
Qua bảng số liệu về tốc độ tăng trường một số sản phẩm công nghiệp của thế giới từ 1950 đến 2003, nhận xét nào sau
đây chưa chính xác
Năm
a Điện tăng nhanh nhất và thép tăng chậm nhất
b Điện tăng nhanh nhất và than tăng chậm nhất
c Dầu mỏ tăng nhanh thứ 2 sau điện
d Thép tăng nhanh thứ 3 sau điện và dầu mỏ
[<br>]
Ngành công nghiệp điện tử-tin học phát triển mạnh nhất ở các nước
a Hoa Kì, Nhật, EU
b Hoa Kì, Nhật, Nam Phi
c Nhật, EU, Úc
d Braxin, Anh, Pháp
[<br>]
Trang 5Ngành dệt-may sử dụng nguyên liệu bông, lanh, lông cừu thường phát triển mạnh ở các nước
a Trung Quốc, Ấn Độ
b Nhật, Pháp
c Anh, Nga
d Úc, Nhật
[<br>]
Ngành công nghiệp nào sau đây đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh cho con người?
a Điện lực
b Điện tử- tin học
c Thực phẩm
d sản xuất hàng tiêu dùng
[<br>]
Nhân tố nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
a Sử nhiều nhiên liệu, chi phí vận tải cao
b Thời gian xây dựng tương đối ngắn
c Qui trình sản xuất đơn giản
d Thu lợi nhuận tương đối dễ
[<br>]
Công nghiệp chế biến thực phẩm phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Cửu Long của nước ta là do
a Có nguồn nông sản phong phú
b Vị trí địa lí thuận lợi
c Khí hậu nóng ẩm quanh năm
d Có nguồn nước dồi dào
[<br>]
Hiện nay nước ta xuất khẩu ra nước ngoài chủ yếu sản phẩm công nghiệp thực phẩm từ trồng trọt nào sau đây?
a Cà phê, điều, gạo
b Cà phê, gạo, thịt hộp
c Gạo, cá hộp, tôm đông lạnh
d Trái cây, cá hộp, gà sống
Trang 6Công nghiệp dệt may của nước ta hiện nay phát triển dựa vào
a nguồn lao động đông đặc biêt lao động nữ
b trình độ kinh tế- kĩ thuật cao
c tơ nhân tạo, sợi tổng hợp phong phú
d Vị trí địa lí nước ta thuận lợi
[<br>]Sản lượng khai thác than nhiều ở các nước
a có trữ lượng than lớn
b tiêu thụ than nhiều
c Đang phát triển.d Phát triển
[<br>]
Trang 7TRƯỜNG THPT HỒ NGHINH ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT KÌ II- KHỐI 10- MÔN ĐỊA- NĂM HỌC 2017-2018
Đề 1
Câu 1: Ngành kinh tế nào sau đây cung cấp khối lượng của cải vật chất lớn nhất?
A Thương mại B Nông nghiệp C Công nghiệp D Dịch vụ.
Câu 2: Nhân tố nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
A Qui trình sản xuất đơn giản B Sử nhiều nhiên liệu, chi phí vận tải cao.
C Thu lợi nhuận tương đối dễ D Thời gian xây dựng tương đối ngắn.
Câu 3: Công nghiệp dệt may của nước ta hiện nay phát triển dựa vào
A tơ nhân tạo, sợi tổng hợp phong phú B nguồn lao động đông đặc biêt lao động nữ.
C trình độ kinh tế- kĩ thuật cao D Vị trí địa lí nước ta thuận lợi.
Câu 4: Ngành công nghiệp nào sau đây đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh cho con người?
C sản xuất hàng tiêu dùng D Điện tử- tin học.
Câu 5: Qua bảng số liệu về tốc độ tăng trường một số sản phẩm công nghiệp của thế giới từ 1950 đến 2003, nhận xét nào sau đây chưa chính xác
Năm
Trang 8A Điện tăng nhanh nhất và than tăng chậm nhất B Dầu mỏ tăng nhanh thứ 2 sau điện.
C Điện tăng nhanh nhất và thép tăng chậm nhất D Thép tăng nhanh thứ 3 sau điện và dầu mỏ.
Câu 6: Công nghiệp chế biến thực phẩm phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Cửu Long của nước ta là do
A Khí hậu nóng ẩm quanh năm B Có nguồn nước dồi dào.
C Có nguồn nông sản phong phú D Vị trí địa lí thuận lợi.
Câu 7: Sản xuất có tính tập trung cao độ là đặc điểm của ngành sản xuất nào sau đây?
A Dịch vụ B Công nghiệp C Thương mại D Nông nghiệp.
Câu 8: Ngành công nghiệp điện tử-tin học phát triển mạnh nhất ở các nước
A Hoa Kì, Nhật, EU B Braxin, Anh, Pháp.
C Hoa Kì, Nhật, Nam Phi D Nhật, EU, Úc.
Câu 9: Ngành công nghiệp quan trọng nhất trong hệ thống công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là
A thủy tinh B dệt- may C nhựa D sành-sứ.
Câu 10: Sản lượng khai thác than nhiều ở các nước
C tiêu thụ than nhiều D Đang phát triển.
Câu 11: Ngành dệt-may sử dụng nguyên liệu bông, lanh, lông cừu thường phát triển mạnh ở các nước
A Anh, Nga B Nhật, Pháp C Úc, Nhật D Trung Quốc, Ấn Độ.
Câu 12: “ Vàng đen” là tên gọi của sản phẩm công nghiệp
Câu 13: Nhân tố nào sau đây quan trọng nhất tác động đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?
Câu 14: Hoạt động sản xuất công nghiệp thường có bao nhiêu giai đoạn?
Câu 15: Hiện nay nước ta xuất khẩu ra nước ngoài chủ yếu sản phẩm công nghiệp thực phẩm từ trồng trọt nào sau đây?
A Cà phê, điều, gạo B Cà phê, gạo, thịt hộp.
C Gạo, cá hộp, tôm đông lạnh D Trái cây, cá hộp, gà sống.
Trang 9Đề 2
Câu 1: Công nghiệp dệt may của nước ta hiện nay phát triển dựa vào
A trình độ kinh tế- kĩ thuật cao B tơ nhân tạo, sợi tổng hợp phong phú.
C nguồn lao động đông đặc biêt lao động nữ D Vị trí địa lí nước ta thuận lợi.
Câu 2: Nhân tố nào sau đây quan trọng nhất tác động đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?
A Khí hậu B Khoáng sản C Đất D Sinh vật.
Câu 3: Hoạt động sản xuất công nghiệp thường có bao nhiêu giai đoạn?
Câu 4: Công nghiệp chế biến thực phẩm phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Cửu Long của nước ta là do
A Có nguồn nước dồi dào B Vị trí địa lí thuận lợi.
C Khí hậu nóng ẩm quanh năm D Có nguồn nông sản phong phú.
Câu 5: Ngành công nghiệp quan trọng nhất trong hệ thống công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là
A thủy tinh B dệt- may C nhựa D sành-sứ.
Câu 6: Hiện nay nước ta xuất khẩu ra nước ngoài chủ yếu sản phẩm công nghiệp thực phẩm từ trồng trọt nào sau đây?
A Trái cây, cá hộp, gà sống B Gạo, cá hộp, tôm đông lạnh.
C Cà phê, gạo, thịt hộp D Cà phê, điều, gạo.
Câu 7: “ Vàng đen” là tên gọi của sản phẩm công nghiệp
Câu 8: Ngành công nghiệp nào sau đây đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh cho con người?
Câu 9: Sản xuất có tính tập trung cao độ là đặc điểm của ngành sản xuất nào sau đây?
A Nông nghiệp B Công nghiệp C Thương mại D Dịch vụ.
Trang 10Câu 10: Qua bảng số liệu về tốc độ tăng trường một số sản phẩm công nghiệp của thế giới từ 1950 đến 2003, nhận xét nào sau đây chưa chính xác
Năm
A Điện tăng nhanh nhất và than tăng chậm nhất B Thép tăng nhanh thứ 3 sau điện và dầu mỏ.
C Điện tăng nhanh nhất và thép tăng chậm nhất D Dầu mỏ tăng nhanh thứ 2 sau điện.
Câu 11: Nhân tố nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
A Qui trình sản xuất đơn giản B Thời gian xây dựng tương đối ngắn.
C Thu lợi nhuận tương đối dễ D Sử nhiều nhiên liệu, chi phí vận tải cao.
Câu 12: Ngành kinh tế nào sau đây cung cấp khối lượng của cải vật chất lớn nhất?
A Công nghiệp B Dịch vụ C Nông nghiệp D Thương mại.
Câu 13: Ngành dệt-may sử dụng nguyên liệu bông, lanh, lông cừu thường phát triển mạnh ở các nước
A Trung Quốc, Ấn Độ B Úc, Nhật C Nhật, Pháp D Anh, Nga.
Câu 14: Ngành công nghiệp điện tử-tin học phát triển mạnh nhất ở các nước
C Braxin, Anh, Pháp D Hoa Kì, Nhật, Nam Phi.
Câu 15: Sản lượng khai thác than nhiều ở các nước
A tiêu thụ than nhiều B Phát triển
C có trữ lượng than lớn D Đang phát triển.
Đề 3
Câu 1: Nhân tố nào sau đây quan trọng nhất tác động đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?
Trang 11A Đất B Khí hậu C Sinh vật D Khoáng sản.
Câu 2: Công nghiệp chế biến thực phẩm phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Cửu Long của nước ta là do
A Khí hậu nóng ẩm quanh năm B Vị trí địa lí thuận lợi.
C Có nguồn nước dồi dào D Có nguồn nông sản phong phú.
Câu 3: Sản xuất có tính tập trung cao độ là đặc điểm của ngành sản xuất nào sau đây?
A Thương mại B Công nghiệp C Nông nghiệp D Dịch vụ.
Câu 4: Nhân tố nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
A Thu lợi nhuận tương đối dễ B Thời gian xây dựng tương đối ngắn.
C Sử nhiều nhiên liệu, chi phí vận tải cao D Qui trình sản xuất đơn giản.
Câu 5: Hoạt động sản xuất công nghiệp thường có bao nhiêu giai đoạn?
Câu 6: Qua bảng số liệu về tốc độ tăng trường một số sản phẩm công nghiệp của thế giới từ 1950 đến 2003, nhận xét nào sau đây chưa chính xác
Năm
A Điện tăng nhanh nhất và than tăng chậm nhất B Điện tăng nhanh nhất và thép tăng chậm nhất.
C Dầu mỏ tăng nhanh thứ 2 sau điện D Thép tăng nhanh thứ 3 sau điện và dầu mỏ.
Câu 7: Ngành kinh tế nào sau đây cung cấp khối lượng của cải vật chất lớn nhất?
A Công nghiệp B Dịch vụ C Nông nghiệp D Thương mại.
Câu 8: Hiện nay nước ta xuất khẩu ra nước ngoài chủ yếu sản phẩm công nghiệp thực phẩm từ trồng trọt nào sau đây?
A Gạo, cá hộp, tôm đông lạnh B Cà phê, điều, gạo.
C Trái cây, cá hộp, gà sống D Cà phê, gạo, thịt hộp.
Trang 12Câu 9: Sản lượng khai thác than nhiều ở các nước
A có trữ lượng than lớn B Phát triển
C tiêu thụ than nhiều D Đang phát triển.
Câu 10: Ngành dệt-may sử dụng nguyên liệu bông, lanh, lông cừu thường phát triển mạnh ở các nước
A Anh, Nga B Úc, Nhật C Trung Quốc, Ấn Độ D Nhật, Pháp.
Câu 11: Ngành công nghiệp điện tử-tin học phát triển mạnh nhất ở các nước
C Hoa Kì, Nhật, Nam Phi D Braxin, Anh, Pháp.
Câu 12: “ Vàng đen” là tên gọi của sản phẩm công nghiệp
Câu 13: Công nghiệp dệt may của nước ta hiện nay phát triển dựa vào
A tơ nhân tạo, sợi tổng hợp phong phú B Vị trí địa lí nước ta thuận lợi.
C trình độ kinh tế- kĩ thuật cao D nguồn lao động đông đặc biêt lao động nữ.
Câu 14: Ngành công nghiệp nào sau đây đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh cho con người?
Câu 15: Ngành công nghiệp quan trọng nhất trong hệ thống công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là
Đề 4
Câu 1: Hiện nay nước ta xuất khẩu ra nước ngoài chủ yếu sản phẩm công nghiệp thực phẩm từ trồng trọt nào sau đây?
A Trái cây, cá hộp, gà sống B Cà phê, gạo, thịt hộp.
C Gạo, cá hộp, tôm đông lạnh D Cà phê, điều, gạo.
Câu 2: Hoạt động sản xuất công nghiệp thường có bao nhiêu giai đoạn?
Câu 3: Công nghiệp dệt may của nước ta hiện nay phát triển dựa vào
A trình độ kinh tế- kĩ thuật cao B nguồn lao động đông đặc biêt lao động nữ.
C tơ nhân tạo, sợi tổng hợp phong phú D Vị trí địa lí nước ta thuận lợi.
Trang 13Câu 4: Sản xuất có tính tập trung cao độ là đặc điểm của ngành sản xuất nào sau đây?
A Công nghiệp B Dịch vụ C Nông nghiệp D Thương mại.
Câu 5: Qua bảng số liệu về tốc độ tăng trường một số sản phẩm công nghiệp của thế giới từ 1950 đến 2003, nhận xét nào sau đây chưa chính xác
Năm
A Thép tăng nhanh thứ 3 sau điện và dầu mỏ B Điện tăng nhanh nhất và thép tăng chậm nhất.
C Dầu mỏ tăng nhanh thứ 2 sau điện D Điện tăng nhanh nhất và than tăng chậm nhất.
Câu 6: Nhân tố nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
A Sử nhiều nhiên liệu, chi phí vận tải cao B Qui trình sản xuất đơn giản.
C Thu lợi nhuận tương đối dễ D Thời gian xây dựng tương đối ngắn.
Câu 7: Ngành công nghiệp điện tử-tin học phát triển mạnh nhất ở các nước
A Braxin, Anh, Pháp B Nhật, EU, Úc.
C Hoa Kì, Nhật, Nam Phi D Hoa Kì, Nhật, EU.
Câu 8: Công nghiệp chế biến thực phẩm phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Cửu Long của nước ta là do
A Có nguồn nước dồi dào B Vị trí địa lí thuận lợi.
C Có nguồn nông sản phong phú D Khí hậu nóng ẩm quanh năm.
Câu 9: Nhân tố nào sau đây quan trọng nhất tác động đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?
Câu 10: Sản lượng khai thác than nhiều ở các nước
C có trữ lượng than lớn D Đang phát triển.
Trang 14Câu 11: “ Vàng đen” là tên gọi của sản phẩm công nghiệp
Câu 12: Ngành dệt-may sử dụng nguyên liệu bông, lanh, lông cừu thường phát triển mạnh ở các nước
A Trung Quốc, Ấn Độ B Anh, Nga C Úc, Nhật D Nhật, Pháp Câu 13: Ngành công nghiệp nào sau đây đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh cho con người?
A sản xuất hàng tiêu dùng B Thực phẩm.
Câu 14: Ngành công nghiệp quan trọng nhất trong hệ thống công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là
A dệt- may B sành-sứ C thủy tinh D nhựa.
Câu 15: Ngành kinh tế nào sau đây cung cấp khối lượng của cải vật chất lớn nhất?
A Dịch vụ B Thương mại C Nông nghiệp D Công nghiệp.