Tính kim loại EC 5: Trong hợp chất nào sau đây nguyên tố S chỉ có tính khử?. EC 15: Trong số những tính chất sau, tính chất nào không là tính chất của axit H2SO4 đặc nguội?. EC 16: Chất
Trang 1ĐỀ ƠN KIỂM TRA 1 TIẾT – HĨA 10 – CHƯƠNG 6 : OXI – LƯU HUỲNH – ĐỀ “DEMO”
EC 1 : Chuỗi 1 (Bắn đứt trái tim crush bằng mũi tên tinh tế của Cậu Vàng)
EC 2 : Chuỗi 2 :
EC 3 : Chuỗi 3 :
EC 4 : Chuỗi 4 :
Cậu Vàng - Eli Chemistry
Trang 22 Oxi và Ozon là 2 dạng đặc biệt của nguyên tố oxi
12 Tính chất của SO2 khi tác dụng với dung dịch kiềm ?
13 Kim loại màu đỏ, không tác dụng với axit H2SO4 loãng nhưng tác dụng với H2SO4 đặc?
14 Tên của H2SO3 ?
15 Tính chất chung của SO2 và H2S ?
16 Khí SO2 được gọi là khí gì ?
17 Al, Fe, Cr đều mất tác dụng khi tác dụng với H2SO4 đặc nguội ?
18 Quặng dùng để sản suất H2SO4 ?
19 Tính chất của SO2 khi tác dụng với H2S ?
20 Phần trăm thể tích của Oxi trong không khí ?
21 Muối chứa ion S2- được là muối ?
22 Dung dịch dùng để nhận biết khí CO2 và SO2 ?
23 H2O2 (Nước oxi già ) có tên là ?
24 Hợp chất chứa Mangan điều chế khí O2 trong phòng thí nghiệm ?
25 Màu của lưu huỳnh dạng rắn ở nhiệt độ thường ?
26 Tên hợp chất tạo thành khi cho sắt cháy trong oxi ?
27 Dùng bột gì để thu hồi thủy ngân bị rơi vãi ?
28 Dung dịch H2SO4 tên là ?
29 Hấp thụ SO3 vào dung dịch H2SO4 98% thu được ?
30 Tính chất dùng để đánh ghen của H2SO4 ?
31 Loại hợp chất làm suy giảm tầng ozon ?
32 SO2 là khí có mùi ?
33 Ozon tập trung phần lớn ở tầng ?
Trang 334 Oxi duy trì sự sống và … ?
35 Dung dịch H2SO4 làm quỳ tím hóa màu ?
36 Hóa trị của kim loại được đưa lên thế nào khi tác dụng với H2SO4 đặc ?
37 Tính chất chung của Oxi và Ozon ?
38 Cho H2S tác dụng với NaOH tỉ lệ mol 1:1 thu được muối ?
39 Màu của đường khi cho tiếp xúc với H2SO4 đặc ?
40 Cho SO2 tác dụng với Ca(OH)2 tỉ lệ mol 1:1 thu được muối ?
Trang 4EC 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố nhóm VIA là
◯ A ns2np4 ◯ B ns2np5. ◯ C ns2np3 ◯ D ns2np6
EC 2: Số oxi hóa có thể có của lưu huỳnh trong hợp chất là
◯ A 0, 2, 4, 6 ◯ B -2, 0, +4, +6 ◯ C 1, 3, 5, 7 ◯ D -2, +4, +6
EC 3: Phản ứng không xảy ra là
◯ A 2Mg + O2 2MgO ◯ B C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O
EC 4 : Tính chất đặc trưng của các nguyên tố nhóm oxi là :
◯ A Tính khử ◯ B Tính kim loại
EC 5: Trong hợp chất nào sau đây nguyên tố S chỉ có tính khử?
◯ A Na2SO4 ◯ B SO2 ◯ C H2S ◯ D H2SO4
EC 6: H2SO4 đặc, nguội không tác dụng được với tất cả các kim loại thuộc nhóm nào?
◯ A Al, Mg, Fe ◯ B Al, Fe, Cr ◯ C Ag, Cu, Au ◯ D Ag, Cu, Fe
EC 7: Oleum có công thức tổng quát là
◯ A H2SO4.nSO2 ◯ B H2SO4.nH2O ◯ C H2SO4.nSO3 ◯ D H2SO4 đặc
EC 8: Axit H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:
◯ A Fe2(SO4)3 và H2 ◯ B FeSO4 và H2
EC 9: Chất nào sau đây không phản ứng với O2 là
◯ A SO3 ◯ B P ◯ C Ca ◯ D C2H5OH
EC 10: Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế oxi bằng phản ứng:
◯ A 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2↑
◯ B 2KClO3 ⎯⎯ →MnO⎯2 2KCl + 3O2↑
◯ D Cả 3 phản ứng trên
EC 11: Trong nhiệt kế chứa thủy ngân rất độc ; Khi nhiệt kế bị vỡ người ta thường dùng chất nào sau đây để thu hồi
thủy ngân là tốt nhất?
◯ A Cát ◯ B Lưu huỳnh ◯ C Than ◯ D Muối ăn
EC 12: Để phân biệt oxi và ozon có thể dùng chất nào sau đây?
◯ A Cu ◯ B Hồ tinh bột
EC 13: Phản ứng nào sau đây không chứng minh được H2S có tính khử?
◯ A H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl
◯ B H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O
◯ D 2H2S + O2 → 2H2O + 2S
EC 14: Trong những phát biểu sau, phát biểu nào sai khi nói về tính chất hóa học của ozon?
◯ A Ozon oxi hóa tất cả các kim loại
◯ B Ozon oxi hóa Ag thành Ag2O
◯ D Ozon oxi hóa ion I- thành I2
EC 15: Trong số những tính chất sau, tính chất nào không là tính chất của axit H2SO4 đặc nguội?
◯ A Tan trong nước, tỏa nhiệt ◯ B Làm hóa than vải, giấy, đường
EC 16: Chất X tan trong nước và tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng Chất X là chất nào sau đây?
◯ A FeS ◯ B PbS ◯ C Na2S ◯ D CuS
o t
o t
Trang 5EC 17: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ tính oxi hóa của ozon mạnh hơn oxi?
◯ A H2 + O3 → H2O + O2 ◯ B 3O2 2O3
EC 18: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch H2SO4 đặc nóng cho 2 loại muối khác nhau?
◯ A Fe ◯ B Mg ◯ C Cu ◯ D Ag
EC 19: Ở phản ứng nào sau đây, SO2 đóng vai trò chất oxi hoá?
◯ A SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4.
◯ B 2SO2 + O2 → 2SO3.
◯ D 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2H2SO4 + 2MnSO4.
EC 20: Để phân biệt 4 chất lỏng: HCl, H2SO4, Na2SO4, NaCl Ta có thể dùng lần lượt các chất:
◯ A quỳ tím, dung dịch BaCl2 ◯ B dung dịch BaCl2, dung dịch KNO3
EC 21: Cho các chất: FeS, Cu2S, FeSO4, H2S, Ag, Fe, KMnO4, Na2SO3, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, S Số chất có thể phản ứng với H2SO4 đặc nóng tạo ra SO2 là
◯ A 9 ◯ B 8 ◯ C 6 ◯ D 7
EC 22: Cho phản ứng: Al + H2SO4 đặc ⎯⎯→t 0 Al2(SO4)3 + H2S + H2O Tổng các hệ số tối giản trong phản ứng là
◯ A 52 ◯ B 55 ◯ C 42 ◯ D 50
EC 23: Khi cho 9,6 gam Cu tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, lấy dư Thể tích khí SO2 thu được sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ở (đktc) là
◯ A 2,24 lít ◯ B 3,36 lít ◯ C 4,48 lít ◯ D 6,72 lít
EC 24: Cho 2,24 lít SO2 (đktc) hấp thụ hết vào 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Khối lượng muối có trong dung dịch Y là
◯ A 11,5 gam ◯ B 12,6 gam ◯ C 10,4 gam ◯ D 9,64 gam
EC 25: Cho 17,4 gam hỗn hợp Mg và Al phản ứng hoàn toàn với khí O2 (dư) thu được 30,2 gam hỗn hợp oxit kim loại Thành phần phần trăm khối lượng của Mg trong hỗn hợp là :
◯ A 68,97% ◯ B 31,03% ◯ C 69,87% ◯ D 33,10%
EC 26: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam kim loại không tan Giá trị của m là
◯ A 6,4 ◯ B 3,4 ◯ C 4,4 ◯ D 5,6
EC 27: Cho hỗn hợp X gồm 0,08 mol mỗi kim loại Mg, Al, Zn vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được 0,07 mol một sản phẩm khử duy nhất chứa lưu huỳnh Xác định sản phẩm khử?
◯ A SO2 ◯ B S ◯ C H2S ◯ D SO3
EC 28: Dẫn V lít SO2 (đkc) vào 300ml dung dịch Ca(OH)2 0,5 M Sau phản ứng được 12g kết tủa; Giá trị của V là
◯ A 2,24 lít ◯ B 3,36 hoặc 6,72 lít ◯ C 4,48 lít ◯ D Cả A, C đều đúng
EC 29 : Nung 20,8 gam hỗn hợp X gồm bột sắt và lưu huỳnh trong bình chân không thu được hỗn hợp Y Cho toàn bộ
Y tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất rắn không tan và 4,48 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Z có tỉ khối
so với H2 bằng 9 Giá trị của m là
◯ A 6,4 ◯ B 16,8 ◯ C 4,8 ◯ D 3,2
EC 30: Nung 7,28 gam bột sắt trong oxi, thu được m gam hỗn hợp chất rắn X Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch
H2SO4 đặc nóng dư, thoát ra 0,784 lít SO2 (ở đktc) (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là:
◯ A 9,48 ◯ B 10 ◯ C 9,65 ◯ D 9,84
Trang 6EC 1: Vị trí của nguyên tố Oxi trong bảng tuần hoàn hóa học là
◯ A Ô thứ 8, chu kì 3, nhóm VIA ◯ B Ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA
EC 2: Số oxi hoá của lưu huỳnh trong một loại hợp chất oleum H2S2O7 là
◯ A -2 ◯ B +4 ◯ C +6 ◯ D +8
EC 3: Các khí có thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp là
◯ A NH3 và HCl ◯ B H2S và Cl2
EC 4: Oxi có số oxi hóa dương trong các hợp chất nào sau đây?
◯ A K2O ◯ B H2O2 ◯ C F2O ◯ D Na2S2O3
EC 5: Đơn chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là
◯ A F2 ◯ B O3 ◯ C S ◯ D O2
EC 6: Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
◯ A SO2 ◯ B Na2SO4 ◯ C H2S ◯ D H2SO4
EC 7: Muốn pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc cần làm như sau:
◯ A Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước
◯ B Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc
◯ D Rót thật nhanh nước vào dung dịch axit đặc
EC 8: Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây?
◯ A Cu, Na ◯ B Ag, Zn ◯ C Mg, Al ◯ D Au, Pt
EC 9: Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ (C12H22O11) với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm:
◯ A H2S và CO2 ◯ B H2S và SO2
EC 10: Một chất dùng để làm sạch nước, dùng để chữa sâu răng và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên trái đất không
bị bức xạ cực tím Chất này là
◯ A Ozon ◯ B Clo ◯ C Oxi ◯ D Flo
EC 11: Hỗn hợp khí X gồm ozon và oxi có tỉ khối đối với hiđro bằng 18 Phần trăm theo thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X lần lượt là:
◯ A 25% và 75% ◯ B 30% và 70%
EC 12: Cho 2 dung dịch chứa 1g H2SO4 vào 1g NaOH phản ứng với nhau,dd sau phản ứng cho quì tím vào quì tím chuyển sang màu:
◯ A màu đỏ ◯ B màu xanh ◯ C Không đổi màu ◯ D mất màu quì tím
EC 13: Người ta thu oxi bằng cách đẩy nước là do tính chất nào sau đây?
◯ A Khí oxi nhẹ hơn nước ◯ B Khí oxi tan nhiều trong nước
EC 14: Phương trình nào sau đây không đúng ?
◯ A Ag + O3 → Ag2O + O2 ◯ B 2KI + O3 + H2O → I2 + 2KOH + O2
EC 15: Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia phản ứng:
(1) SO2 + 2Mg → 2MgO + S; (2) SO2+ Br2 + H2O → 2HBr + H2SO4
Tính chất của SO2 được diễn tả đúng nhất là
◯ A SO2 thể hiện tính oxi hoá ◯ B SO2 thể hiện tính khử
EC 16: Khi cho ozon tác dụng lên giấy tẩm dung dịch KI và hồ tinh bột, thấy xuất hiện tượng màu xanh Hiện tượng này xảy ra là do sự oxi hoá
◯ A tinh bột ◯ B ozon ◯ C kali ◯ D iotua
Trang 7EC 17: Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học là
◯ A 3O2 + 2H2S → 2H2O + 2SO2
◯ B FeCl2 + H2S → FeS + 2HCl
◯ D Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
EC 18: Có thể nhận biết 2 khí CO2 và SO2 bằng dung dịch nào sau đây
◯ A Dung dịch nước vôi trong ◯ B Dung dịch NaOH
EC 19: Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khô tất cả các khí trong dãy nào?
◯ A CO2, NH3, Cl2, N2 ◯ B CO2, H2S, N2, O2
EC 20: Cho bột Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng cho đến khi Fe không còn tan được nữa; Sản phẩm thu
được trong dung dịch sau phản ứng là :
◯ A FeSO4 ◯ B Fe2(SO4)3 ◯ C FeSO4 và Fe ◯ D FeSO4 và Fe2(SO4)3
EC 21: Có 4 dung dịch là: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3 Chỉ được dùng thêm một dung dịch thuốc thử nào
sau đây để phân biệt được các dung dịch trên?
◯ A HNO3 ◯ B KOH ◯ C BaCl2 ◯ D NaCl
EC 22: Cho các chất: C, Cu, ZnS, Fe2O3, CuO, NaCl rắn, Mg(OH)2 Có bao nhiêu chất tác dụng với H2SO4
đặc, nóng, tạo khí là
◯ A 2 ◯ B 3 ◯ C 4 ◯ D 5
EC 23: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí SO2 (đktc) bằng 120 ml dung dịch Ba(OH)2 1M Sau phản ứng thu được m gam kết tủa; Giá trị của m là
◯ A 21,70 ◯ B 19,53 ◯ C 32,55 ◯ D 26,04
EC 24: Hòa tan 13g một kim loại có hóa trị không đổi vào H2SO4 đặc nóng dư, thu được 1,12 lít khí H2S (đktc) Kim loại đã dùng là:
◯ A Fe ◯ B Al ◯ C Cu ◯ D Zn
EC 25: Hòa tan hoàn toàn 16 gam hỗn hợp Mg, Al, Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ, sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 15,2 gam so với ban đầu Khối lượng muối khan thu được sau khi cô cạn dung dịch là
◯ A 53,6 gam ◯ B 54,4 gam
EC 26: Cho 112 ml khí SO2 (đkc) bị hấp thụ hoàn toàn bởi 200ml dung dịch Ca(OH)2 ta thu được 0,12g kết tủa; Nồng
độ mol/lít của dung dịch nước vôi là
◯ A 0,05M ◯ B 0,005M ◯ C 0,015M ◯ D 0,02M
EC 27: Hỗn hợp X gồm 3 kim loại Al, Mg, Fe Cho 6,7 gam hỗn hợp X tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 5,6 lít H2 (đktc) và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Giá trị của m là
◯ A 6,2 ◯ B 7,2 ◯ C 30,7 ◯ D 31,7
EC 28: Hòa tan hoàn toàn 38,6 gam hh gòm Fe và Al trong dd H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được 13,44 lít hh
khí X (đktc) gòm H2S và SO2 có tỉ khối so với Hiđro bằng 24,5
◯ A 22,4 gam và 16,2 gam ◯ B 5,6 gam và 33 gam
EC 29: Hoà tan hoàn toàn 4,05 gam một kim loại M bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, đun nóng thu được 2,016 lit hỗn hợp khí H2S và SO2 (đktc) có tỷ khối so với Heli bằng 12,25 ( không còn sản phẩm khử khác) Tìm kim loại
M
◯ A Fe ◯ B Zn ◯ C Al ◯ D Cu
EC 30: Hoà tan hoàn toàn 12,6g hỗn hợp Al, Mg bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, thu được dung
dịch A và 6,72 lit hỗn hợp khí B (đktc) gồm SO2, H2S (không còn spk khác), dB/H2 =27 Số mol H2SO4 đã
phản ứng và khối lượng muối khan thu được khi cô cạn A là :
◯ A 0,8 – 72,0 ◯ B 0,9 – 70,2 ◯ C 1,2 – 80,6 ◯ D 1,5 – 76,4
Trang 8EC 1: Số oxi hóa của oxi trong hiđro peoxit H2O2 là :
◯ A +1 ◯ B -2 ◯ C +2 ◯ D -1
EC 2: Hiđro sunfua (H2S) là chất có
◯ A Tính axit mạnh ◯ B Tính oxi hóa mạnh
EC 3: Để pha loãng H2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng?
◯ A cách 1 ◯ B cách 2
EC 4: Nhóm kim loại nào sau đây không tác dụng với H2SO4 loãng?
◯ A Zn, Al ◯ B Na, Mg ◯ C Cu, Ag ◯ D Mg, Fe
EC 5: H2SO4 đặc nóng không tác dụng với chất nào sau đây?
◯ A Fe ◯ B NaCl rắn ◯ C Ag ◯ D Au
EC 6: Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch axit sunfuric đặc nguội?
◯ A Au, C ◯ B Mg, Fe ◯ C Zn, NaOH ◯ D Al, S
EC 7: Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl, khí bay ra là
◯ A H2S ◯ B Cl2 ◯ C SO2 ◯ D H2
EC 8: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?
◯ A Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn ◯ B Chữa sâu răng
EC 9: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai:
◯ A oxi tan nhiều trong nước ◯ B Oxi nặng hơn không khí
EC 10: Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường?
◯ A Al ◯ B Fe ◯ C Hg ◯ D Cu
EC 11 : Trong công nghiệp, oxi được sản xuất từ :
◯ A Điện phân nước ◯ B Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
EC 12: Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là
◯ A N2O ◯ B CO2 ◯ C SO2 ◯ D NO2
EC 13 : Những phản ứng nào sau đây chứng minh tính oxi hóa của ozon mạnh hơn oxi ?
◯ A 1, 2 ◯ B 2, 3 ◯ C 2, 4 ◯ D 3, 4
EC 14: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
◯ A H2S + Pb(NO3)2 ⎯⎯→PbS+ 2HNO3 ◯ B CuS + 2HCl ⎯⎯→ H2S + CuCl2.
EC 15: Hãy chọn phát biểu đúng về oxi và ozon:
◯ A Oxi và ozon đều có tính oxi hoá mạnh như nhau
◯ B Oxi và ozon đều có số proton và số notron giống nhau trong phân tử
◯ D Oxi và ozon đều phản ứng được với các chất như: Ag, KI, PbS ở nhiệt độ thường
Trang 9EC 16: Cho các phản ứng hóa học sau:
(a) S + O2
o
t
o
t
⎯⎯→ SF6
(c) S + 6HNO3
o
t
⎯⎯→ H2SO4 + 6NO2 + 2H2O (d) S + Hg →HgS
Số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là
◯ A 2 ◯ B 3 ◯ C 1 ◯ D 4
EC 17: Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lít khí SO2 (đktc) vào 50,0 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X Dung dịch X chứa các chất tan gồm:
◯ A NaHSO3 ◯ B NaHSO3 và Na2SO3
EC 18: Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 dung dịch H2SO4, Ba(OH)2, HCl là
◯ A Cu ◯ B SO2 ◯ C Quỳ tím ◯ D O2
EC 19: Trong công nghiệp, để sản xuất H2SO4 đặc, người ta thu khí SO3 trong tháp hấp thụ bằng
◯ A H2O ◯ B H2SO4 98%
EC 20: Để trung hòa 200 ml dung dịch H2SO4 0,1M cần 200 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l Giá trị của x là
◯ A 0,3 ◯ B 0,4 ◯ C 0,2 ◯ D 0,1
EC 21: Sản phẩm tạo thành của phản ứng Fe3O4 với H2SO4 đặc, nóng
◯ A Fe2(SO4)3, SO2, H2O ◯ B FeSO4, Fe2(SO4)3, H2O
EC 22: Cho các chất: Cu, CuO, NaCl, Mg, KOH, C, Na2CO3, tổng số chất vừa tác dụng với dung dịch H2SO4
loãng, vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là
◯ A 3 ◯ B 4 ◯ C 5 ◯ D 6
EC 23: Nhiệt phân 55,3 gam KMnO4 sau một thời gian phản ứng thu được V lít khí O2 (đktc) Giá trị lớn nhất của V có thể là :
◯ A 7,84 ◯ B 3,36 ◯ C 3,92 ◯ D 6,72
EC 24: Hoà tan hoàn toàn 2,8 gam Fe bằng 1 lượng vừa đủ Vml dung dịch H2SO4 0,25M Giá trị của V là:
◯ A 100 ◯ B 400 ◯ C 300 ◯ D 200
EC 25: Dẫn 3,36 lít khí H2S (đktc) vào 250 ml dung dịch KOH 2M, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X
Cô cạn dung dịch X thu được m gam rắn khan Giá trị của m là:
◯ A 16,5 ◯ B 27,5 ◯ C 14,6 ◯ D 27,7
EC 26 : Cho 14,16(g) hỗn hợp gồm 2 kim loại ở 2CK kế tiếp thuộc phân nhóm chính nhóm I, tác dụng với dung dịch
H2SO4 loãng dư thu được 33,36 gam muối Hai kim loại đó là:
◯ A Li – Na ◯ B K – Rb ◯ C Na – K ◯ D Cs – Fr
EC 27 : Cho 6,05 gam hỗn hợp A gồm Fe và Zn phản ứng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch B và 2,24 lít khí H2 Cho dung dịch B phản ứng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được kết tủa C lớn nhất Lọc
bỏ dung dịch, lấy kết tủa C đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn D; Giá trị của m là :
◯ A 8,05 g ◯ B 12,05 g ◯ C 7,75 g ◯ D 15,04 g
EC 28: Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu được 200ml dung dịch X Để trung hòa 100ml dung dịch X cần dùng 200ml dung dịch NaOH 0,15M Phần trăm về khối lượng của nguyên tố lưu huỳnh trong oleum trên là :
◯ A 32,65% ◯ B 35,96% ◯ C 37,86% ◯ D 23,97%
EC 29 : Chia 17,6 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Cho tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 2,24 lít H2 (đktc)
- Phần 2: Cho tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, thu được 0,2 mol sản phẩm khử X duy nhất Công thức phân tử của X là :
◯ A H2S ◯ B SO2 ◯ C SO3 ◯ D S
EC 30 : Hỗn hợp khí X gồm clo và oxi Cho X phản ứng vừa hết với một hỗn hợp Y gồm 4,8 gam Mg và 8,1 gam Al, sau phản ứng thu được 37,05 gam hỗn hợp rắn Z gồm muối clorua và oxit của 2 kim loại Phần trăm theo khối lượng
Trang 10EC 1: Chất khí màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là :
◯ A Cl2 ◯ B SO2 ◯ C O3 ◯ D H2S
EC 2: Axit sufuric đặc, nguội có thể đựng trong bình chứa làm bằng
◯ A Cu ◯ B Ag ◯ C Ca ◯ D Al
EC 3: Người ta nung nóng Cu với dung dịch H2SO4 đặc, nóng Khí sinh ra có tên gọi là
◯ A Khí oxi ◯ B Khí hyđro
EC 4: Oxi tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào dưới đây?
◯ A Mg, Cl2 ◯ B Al, N2 ◯ C Ca, F2 ◯ D Au, S
EC 5: Nguyên liệu dùng để điều chế SO2 trong công nghiệp là :
◯ A Lưu huỳnh ◯ B Quặng sắt pirit ◯ C Axit sunfuric ◯ D Cả A và B
EC 6: Tác nhân chủ yếu trong khí thải gây ra mưa axit là khí
◯ A SO2 và NO2 ◯ B CO
EC 7 : Một trong những nguyên nhân chính gây ra sự suy giảm tầng ozon là do
◯ A Sự tăng nồng độ khí CO2 ◯ B Mưa axit
EC 8: Nhỏ dung dịch H2SO4 98% vào cốc đựng đường saccarozơ thì sẽ có hiện tượng gì?
◯ A Đường bay hơi ◯ B Đường hoá màu đen
EC 9: Trong điều kiện thường, dung dịch H2S tiếp xúc với oxi của không khí, dung dịch dần chuyển sang màu gì?
◯ A Tím ◯ B Nâu ◯ C Xanh nhạt ◯ D Vàng
EC 10: Trong các phản ứng sau đây, ở phản ứng nào axit H2SO4 là axit loãng?
◯ A 2H2SO4 + C → 2SO2 + CO2 + 2H2O
◯ B H2SO4 + 2Na → Na2SO4 + H2
◯ D 6H2SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
EC 11: H2S tác dụng với chất nào mà sản phẩm có lưu huỳnh?
◯ A O2 ◯ B SO2 ◯ C FeCl3 ◯ D CuCl2
EC 12: Khí nào sau đây có thể thu được bằng phương pháp dời chỗ nước?
◯ A O2 ◯ B HCl ◯ C H2S ◯ D SO2
EC 13: Khí nào sau đây có trong không khí đã làm cho các đồ dùng bằng bạc lâu ngày bị xám đen ?
◯ A CO2 ◯ B SO2 ◯ C O2 ◯ D H2S
EC 14: Phản ứng nào sau đây lưu huỳnh đóng vai trò là chất oxi hóa?
◯ A S + O2 ⎯ ⎯→t0 SO2
◯ B S + 2Na ⎯ ⎯→t0 Na2S
◯ D S + 6HNO3 (đ) ⎯ ⎯→t0 H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
EC 15: Chọn phát biểu đúng:
◯ A Ở nhiệt độ thường, phân tử lưu huỳnh gồm có 1 nguyên tử
◯ B Hai dạng thù hình của nguyên tử lưu huỳnh: Sα và Sβ khác nhau về cấu tạo tinh thể và tính chất hóa học.
◯ D Một trong những ứng dụng của lưu huỳnh là dùng để khử chua đất phèn
EC 16: Ở điều kiện thường, để so sánh tính oxi hóa của ozon mạnh hơn oxi ta có thể dùng
◯ A Ag ◯ B Hg ◯ C S ◯ D Mg