Nhựa phenolfomandehit điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dd HCHO trong môi trường axit Câu 2: Tên gọi của amino axit nào dưới đây là đúng.. Thủy phân không hoàn toàn X t[r]
Trang 1Họ và tên: ……… Kiểm tra 1 tiết
Lớp: Môn : Hoá 12 (nâng cao)
Ô trả lời trắc nghiệm
1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0
1 1
1 2
1 3
1 4
1 5
1 6
1 7
1 8
1 9
2 0
2 1
2 2
2 3
2 4
2 5
2 6
2 7
2 8
2 9
3 0 A
B
C
D
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no, đơn chức là đồng đẳng liên tiếp thu được 8,064 lít khí CO2
(đktc) và 9,18 gam H2O Công thức của 2 amin này là:
A C2H5NH2, C3H7NH2 B C5H11NH2, C6H13NH2 C C3H7NH2, C4H9NH2 D CH3NH2, C2H5NH2
Câu 2: Cứ 7,32g caosu buna-S phản ứng vừa hết với 3,2g Br2 trong CCl4 Hỏi tỉ lệ mắt xích butadien và stiren
Câu 3: Trong các phản ứng giữa các cặp chất dưới đây, phản ứng nào làm giảm mạch polime?
A cao su thiên nhiên + HCl ⃗t0 B poli (vinyl axetat) + H2O ⃗OH− ,t0
C amilozơ + H2O H+¿, t
0
⃗
Câu 4: Số đồng phân của C3H9N là:
Câu 5: Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH- (CH2)6 -CO-)n
Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A CH2=CHCl, CH3CH=CHCH3, CH3-CH(NH2)- COOH
B CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- (CH2)6- COOH
C CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- (CH2)5- COOH
D CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, NH2-CH2-CH2 COOH
Câu 6: Da nhân tạo (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên (CH4) Nếu hiệu suất của toàn bộ quá trình là 25% thì để điều chế 1,5 tấn PVC phải cần một thể tích metan là:
Câu 7: Chọn câu sai:
A Nhựa phenolfomandehit điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dd HCHO trong môi trường axit
B Các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là CH2=CH-CH=CH2, Lưu huỳnh
C polietilen (-CH2-CH2-)n
D Polivinyl clorua (-CH2-CHCl-)n
Câu 8: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A dung dịch HCl B Cu(OH)2/OH- C dung dịch NaCl D dung dịch NaOH.
Câu 9: Hãy điền công thức hoá học vào phương trình sau cho hợp lí:
C6H5NH2 + HCl + HNO2 ……….+ 2H2O
Câu 10: Trung hoà 1 mol α - amino axit X cần 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 25,631% về khối lượng Công thức cấu tạo của X là:
A H2NCH2COOH B H2NCH2CH2COOH C CH3CH2CH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)COOH
Câu 11: Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)?
A CH2=CH-OCOCH3 B CH2=CH-CH2OH C CH2=CH-COOC2H5.D CH2=CH-COOCH3
Câu 12: Cho chất hữu cơ X có CTPT C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được chất hữu cơ đơn chức
Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử của Y là:
Câu 13: Khi trùng ngưng 7,5 gam axit amino axetic với hiệu suất là 70%, ngoài amino axit dư người ta còn thu
được m gam polime và 1,44 gam nước Giá trị của m là:
Trang 2Câu 17: Cho 8,9 g hchc X có CTPT C3H7O2N phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,4g chất rắn CTCT thu gọn của X là:
A H2NCH2COOCH3 B CH2=CHCOONH4 C HCOOH3NCH=CH2 D H2NCH2CH2COOH
Câu 18: Cho các loại hợp chất: H2NCH2COOH (X), CH3COONH4 (Y), C2H5NH2 (Z), H2NCH2COOCH3 (T) Dãy gồm các loại hợp chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl là:
Câu 19: Cho sơ đồ chuyển hoá:
C3H6dung dich Br X Y Z T E2 NaOH CuO, t' O2, xt CH3OH, xt (Este đa chức).
Tên gọi của Y là A propan-1,3-điol B propan-1,2-điol C glixerol D propan-2-ol.
Câu 20: Cho các chất C2H5-NH2 (1), (C2H5)2NH (2), C6H5NH2 (3) Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tính bazơ giảm dần là:
Câu 21: Cã thÓ ph©n biÖt amin bËc 1 víi amin bËc 2 vµ 3 b»ng
Câu 22: Cho các chất: nilon-6, amoni axetat, phenol, lysin Số chất tác dụng với dd NaOH là
Câu 23: Cho 0,15 mol A ( α - amino axit dạng H2N – R – COOH) phản ứng hết với HCl tạo 18,675g muối
A là: A valin B glixin C alanin D phenylalanin
Câu 24: Chọn câu sai:
A Tơ lapsan có tên là polietylenglicolterephtalat được điều chế từ etilen glycol và terephtalic.
B Tơ capron được điều chế từ monome capronlactam.
C Tơ nilon - 6,6 được điều chế từ axit adipic và hexametylen diamin.
D Tơ axetat được điều chế từ vinyl axetat.
Câu 25: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với:
A Dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 B Dung dịch NaOH và dung dịch NH3
Câu 26: Hợp chất C4H9O2N tác dụng được với NaOH, H2SO4 và làm mất màu dung dịch Br2 có CTCT:
Câu 27: Cho m gam anilin tác dụng với dung dịch HCl (đặc, dư) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được
15,54 gam muối khan Hiệu suất phản ứng là 90% thì giá trị của m là:
Câu 28: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất trong dãy phản
ứng được với NaOH (trong dung dịch) là
Câu 29: Dung dịch nào sau đây không làm quỳ tím đổi màu?
Câu 30: Clo hóa PVC thu được một polime chứa 62,39% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng
với n mắt xích trong mạch PVC Giá trị của n là
Trang 3Họ và tên: ……… Kiểm tra 1 tiết
Lớp: Môn : Hoá 12 (nâng cao)
Ô trả lời trắc nghiệm
1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0
1 1
1 2
1 3
1 4
1 5
1 6
1 7
1 8
1 9
2 0
2 1
2 2
2 3
2 4
2 5
2 6
2 7
2 8
2 9
3 0 A
B
C
D
Câu 1: Chọn câu sai:
A polietilen (-CH2-CH2-)n
B Polivinyl clorua (-CH2-CHCl-)n
C Các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là CH2=CH-CH=CH2, Lưu huỳnh
D Nhựa phenolfomandehit điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dd HCHO trong môi trường axit Câu 2: Tên gọi của amino axit nào dưới đây là đúng?
A HOOC-CH2-CH2CH(NH2)-COOH (axit glutamic) B CH3-CH(NH2)-COOH (anilin)
C C6H5-CH2-CH(NH2)-COOH (benzylalanin) D H2N-CH2-COOH (glixerol)
Câu 3: Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH- (CH2)6 -CO-)n
Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A CH2=CHCl, CH3CH=CHCH3, CH3-CH(NH2)- COOH
B CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- (CH2)6- COOH
C CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, NH2-CH2-CH2 COOH
D CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- (CH2)5- COOH
Câu 4: Khi trùng ngưng 7,5 gam axit amino axetic với hiệu suất là 70%, ngoài amino axit dư người ta còn thu
được m gam polime và 1,44 gam nước Giá trị của m là:
Câu 5: Cho các chất: nilon-6, amoni axetat, phenol, lysin Số chất tác dụng với dd NaOH là
Câu 6: Cho m gam anilin tác dụng với dung dịch HCl (đặc, dư) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được
15,54 gam muối khan Hiệu suất phản ứng là 90% thì giá trị của m là:
Câu 7: Cho 0,15 mol A ( α - amino axit dạng H2N – R – COOH) phản ứng hết với HCl tạo 18,675g muối A là:
Câu 8: Trung hoà 1 mol α - amino axit X cần 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 25,631% về khối lượng Công thức cấu tạo của X là:
A H2NCH2CH2COOH B H2NCH2COOH C CH3CH2CH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)COOH
Câu 9: Số đồng phân của C3H9N là:
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no, đơn chức là đồng đẳng liên tiếp thu được 8,064 lít khí CO2
(đktc) và 9,18 gam H2O Công thức của 2 amin này là:
A C2H5NH2, C3H7NH2 B C3H7NH2, C4H9NH2 C C5H11NH2, C6H13NH2 D CH3NH2, C2H5NH2
Câu 11: Cho 8,9 g hchc X có CTPT C3H7O2N phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,4g chất rắn CTCT thu gọn của X là:
A H2NCH2COOCH3 B CH2=CHCOONH4 C HCOOH3NCH=CH2 D H2NCH2CH2COOH
Câu 12: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol
valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe) Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Chất X có công thức là
A Gly-Ala-Val-Phe-Gly B Val-Phe-Gly-Ala-Gly C Gly-Phe-Gly-Ala-Val D Gly-Ala-Val-Val-Phe Câu 13: Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)?
A CH2=CH-COOC2H5 B CH2=CH-CH2OH C CH2=CH-OCOCH3 D CH2=CH-COOCH3
Trang 4Dãy gồm các loại hợp chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl là:
Câu 18: Cho các chất C2H5-NH2 (1), (C2H5)2NH (2), C6H5NH2 (3) Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tính
bazơ giảm dần là: A (2), (3), (1) B (2), (1), (3) C (3), (1), (2) D (1), (2), (3)
Câu 19: Da nhân tạo (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên (CH4) Nếu hiệu suất của toàn bộ quá trình là 25% thì để điều chế 1,5 tấn PVC phải cần một thể tích metan là:
Câu 20: Cã thÓ ph©n biÖt amin bËc 1 víi amin bËc 2 vµ 3 b»ng
Câu 21: Trong các phản ứng giữa các cặp chất dưới đây, phản ứng nào làm giảm mạch polime?
A poli (vinyl clorua) + Cl2 ⃗t0 B cao su thiên nhiên + HCl ⃗t0
C poli (vinyl axetat) + H2O ⃗OH− ,t0 D amilozơ + H2O H+¿, t
0
⃗
¿
Câu 22: Cho sơ đồ chuyển hoá:
C3H6dung dich Br X Y Z T E2 NaOH CuO, t' O2, xt CH3OH, xt
(Este đa chức)
Tên gọi của Y là A propan-1,3-điol B propan-2-ol C glixerol D propan-1,2-điol.
Câu 23: Chọn câu sai:
A Tơ lapsan có tên là polietylenglicolterephtalat được điều chế từ etilen glycol và terephtalic.
B Tơ capron được điều chế từ monome capronlactam.
C Tơ nilon - 6,6 được điều chế từ axit adipic và hexametylen diamin.
D Tơ axetat được điều chế từ vinyl axetat.
Câu 24: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với:
A Dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 B Dung dịch NaOH và dung dịch NH3
Câu 25: Hợp chất C4H9O2N tác dụng được với NaOH, H2SO4 và làm mất màu dung dịch Br2 có CTCT:
Câu 26: Hãy điền công thức hoá học vào phương trình sau cho hợp lí:
C6H5NH2 + HCl + HNO2 " ……….+ 2H2O
Câu 27: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất trong dãy phản
ứng được với NaOH (trong dung dịch) là
Câu 28: Clo hóa PVC thu được một polime chứa 62,39% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng
với n mắt xích trong mạch PVC Giá trị của n là
Câu 29: Dung dịch nào sau đây không làm quỳ tím đổi màu?
Câu 30: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A dung dịch HCl B Cu(OH)2/OH- C dung dịch NaCl D dung dịch NaOH.
Trang 5Họ và tên: ……… Kiểm tra 1 tiết
Lớp: Môn : Hoá 12 (nâng cao)
Ô trả lời trắc nghiệm
1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 A
B
C
D
Câu 1: Hợp chất C4H9O2N tác dụng được với NaOH, H2SO4 và làm mất màu dung dịch Br2 có CTCT:
Câu 2: Trong các phản ứng giữa các cặp chất dưới đây, phản ứng nào làm giảm mạch polime?
A poli (vinyl clorua) + Cl2 ⃗t0 B cao su thiên nhiên + HCl ⃗t0
C poli (vinyl axetat) + H2O ⃗OH− ,t0 D amilozơ + H2O H+¿, t
0
⃗
¿
Câu 3: Cã thÓ ph©n biÖt amin bËc 1 víi amin bËc 2 vµ 3 b»ng
Câu 4: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với:
A Dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 B Dung dịch NaOH và dung dịch NH3
Câu 5: Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)?
A CH2=CH-COOCH3 B CH2=CH-CH2OH C CH2=CH-COOC2H5 D CH2=CH-OCOCH3
Câu 6: Hãy điền công thức hoá học vào phương trình sau cho hợp lí:
C6H5NH2 + HCl + HNO2 " ……….+ 2H2O
Câu 7: Có bao nhiêu tetrapeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được 4 aminoaxit:
Glyxin, Alanin, Valin và Phenylalanin?
Câu 8: Cho các chất C2H5-NH2 (1), (C2H5)2NH (2), C6H5NH2 (3) Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tính
bazơ giảm dần là: A (2), (3), (1) B (2), (1), (3) C (1), (2), (3) D (3), (1), (2)
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no, đơn chức là đồng đẳng liên tiếp thu được 8,064 lít khí CO2
(đktc) và 9,18 gam H2O Công thức của 2 amin này là:
A C2H5NH2, C3H7NH2 B C3H7NH2, C4H9NH2 C C5H11NH2, C6H13NH2 D CH3NH2, C2H5NH2
Câu 10: Cho các chất: nilon-6, amoni axetat, phenol, lysin Số chất tác dụng với dd NaOH là
Câu 11: Khi trùng ngưng 7,5 gam axit amino axetic với hiệu suất là 70%, ngoài amino axit dư người ta còn thu
được m gam polime và 1,44 gam nước Giá trị của m là:
Câu 12: Cho 0,15 mol A ( α - amino axit dạng H2N – R – COOH) phản ứng hết với HCl tạo 18,675g muối
A là: A glixin B phenylalanin C alanin D valin
Câu 13: Cho chất hữu cơ X có CTPT C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được chất hữu cơ đơn chức
Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử của Y là:
Câu 14: Chọn câu sai:
A Tơ lapsan có tên là polietylenglicolterephtalat được điều chế từ etilen glycol và terephtalic.
B Tơ capron được điều chế từ monome capronlactam.
C Tơ nilon - 6,6 được điều chế từ axit adipic và hexametylen diamin.
D Tơ axetat được điều chế từ vinyl axetat.
Trang 6D Nhựa phenolfomandehit điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dd HCHO trong môi trường axit Câu 18: Số đồng phân của C3H9N là:
Câu 19: Dung dịch nào sau đây không làm quỳ tím đổi màu?
Câu 20: Tên gọi của amino axit nào dưới đây là đúng?
A C6H5-CH2-CH(NH2)-COOH (benzylalanin) B CH3-CH(NH2)-COOH (anilin)
C H2N-CH2-COOH (glixerol) D HOOC-CH2-CH2CH(NH2)-COOH (axit glutamic)
Câu 21: Cho sơ đồ chuyển hoá:
C3H6dung dich Br X Y Z T E2 NaOH CuO, t' O2, xt CH3OH, xt (Este đa chức).
Tên gọi của Y là A propan-1,3-điol B propan-2-ol C glixerol D propan-1,2-điol.
Câu 22: Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH- (CH2)6 -CO-)n
Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, NH2-CH2-CH2 COOH
B CH2=CHCl, CH3CH=CHCH3, CH3-CH(NH2)- COOH
C CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- (CH2)5- COOH
D CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- (CH2)6- COOH
Câu 23: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất trong dãy phản
ứng được với NaOH (trong dung dịch) là
Câu 24: Cứ 7,32g caosu buna-S phản ứng vừa hết với 3,2g Br2 trong CCl4 Hỏi tỉ lệ mắt xích butadien và stiren trong cao su buna-S là bao nhiêu?
Câu 25: Cho m gam anilin tác dụng với dung dịch HCl (đặc, dư) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được
15,54 gam muối khan Hiệu suất phản ứng là 90% thì giá trị của m là:
Câu 26: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A Cu(OH)2/OH- B dung dịch HCl C dung dịch NaCl D dung dịch NaOH.
Câu 27: Clo hóa PVC thu được một polime chứa 62,39% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng
với n mắt xích trong mạch PVC Giá trị của n là
Câu 28: Trung hoà 1 mol α - amino axit X cần 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 25,631% về khối lượng Công thức cấu tạo của X là:
A CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH B H2NCH2COOH C H2NCH2CH2COOH D CH3-CH(NH2)COOH
Câu 29: Da nhân tạo (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên (CH4) Nếu hiệu suất của toàn bộ quá trình là 25% thì để điều chế 1,5 tấn PVC phải cần một thể tích metan là:
Câu 30: Cho 8,9 g hchc X có CTPT C3H7O2N phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,4g chất rắn CTCT thu gọn của X là:
A HCOOH3NCH=CH2 B H2NCH2COOCH3 C CH2=CHCOONH4 D H2NCH2CH2COOH
Trang 7Họ và tên: ……… Kiểm tra 1 tiết
Lớp: Môn : Hoá 12 (nâng cao)
Ô trả lời trắc nghiệm
1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0
1 1
1 2
1 3
1 4
1 5
1 6
1 7
1 8
1 9
2 0
2 1
2 2
2 3
2 4
2 5
2 6
2 7
2 8
2 9
3 0 A
B
C
D
Câu 1: Khi trùng ngưng 7,5 gam axit amino axetic với hiệu suất là 70%, ngoài amino axit dư người ta còn thu
được m gam polime và 1,44 gam nước Giá trị của m là:
Câu 2: Cho 0,15 mol A ( α - amino axit dạng H2N – R – COOH) phản ứng hết với HCl tạo 18,675g muối A là:
Câu 3: Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)?
A CH2=CH-COOCH3 B CH2=CH-CH2OH C CH2=CH-COOC2H5 D CH2=CH-OCOCH3
Câu 4: Trong các phản ứng giữa các cặp chất dưới đây, phản ứng nào làm giảm mạch polime?
A poli (vinyl axetat) + H2O ⃗OH− ,t0 B cao su thiên nhiên + HCl ⃗t0
C amilozơ + H2O H+¿, t
0
⃗
Câu 5: Cho các chất C2H5-NH2 (1), (C2H5)2NH (2), C6H5NH2 (3) Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tính
bazơ giảm dần là: A (2), (3), (1) B (2), (1), (3) C (1), (2), (3) D (3), (1), (2)
Câu 6: Da nhân tạo (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên (CH4) Nếu hiệu suất của toàn bộ quá trình là 25% thì để điều chế 1,5 tấn PVC phải cần một thể tích metan là:
Câu 7: Hợp chất C4H9O2N tác dụng được với NaOH, H2SO4 và làm mất màu dung dịch Br2 có CTCT:
Câu 8: Cho chất hữu cơ X có CTPT C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử của Y là:
Câu 9: Cho các loại hợp chất: H2NCH2COOH (X), CH3COONH4 (Y), C2H5NH2 (Z), H2NCH2COOCH3 (T) Dãy gồm các loại hợp chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl là:
Câu 10: Cho m gam anilin tác dụng với dung dịch HCl (đặc, dư) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được
15,54 gam muối khan Hiệu suất phản ứng là 90% thì giá trị của m là:
Câu 11: Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH- (CH2)6 -CO-)n
Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A CH2=CHCl, CH3CH=CHCH3, CH3-CH(NH2)- COOH
B CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- (CH2)5- COOH
C CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, NH2-CH2-CH2 COOH
D CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- (CH2)6- COOH
Câu 12: Chọn câu sai:
A Polivinyl clorua (-CH2-CHCl-)2 B polietilen (-CH2-CH2-)n
C Các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là CH2=CH-CH=CH2, Lưu huỳnh
D Nhựa phenolfomandehit điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dd HCHO trong môi trường axit Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no, đơn chức là đồng đẳng liên tiếp thu được 8,064 lít khí CO2
(đktc) và 9,18 gam H2O Công thức của 2 amin này là:
Trang 8C Dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 D Dung dịch KOH và dung dịch HCl
Câu 17: Số đồng phân của C3H9N là:
Câu 18: Cứ 7,32g caosu buna-S phản ứng vừa hết với 3,2g Br2 trong CCl4 Hỏi tỉ lệ mắt xích butadien và stiren trong cao su buna-S là bao nhiêu?
Câu 19: Cho các chất: nilon-6, amoni axetat, phenol, lysin Số chất tác dụng với dd NaOH là
Câu 20: Cho sơ đồ chuyển hoá:
C3H6dung dich Br X Y Z T E2 NaOH CuO, t' O2, xt CH3OH, xt
(Este đa chức)
Tên gọi của Y là A propan-1,3-điol B propan-2-ol C glixerol D propan-1,2-điol.
Câu 21: Dung dịch nào sau đây không làm quỳ tím đổi màu?
Câu 22: Cã thÓ ph©n biÖt amin bËc 1 víi amin bËc 2 vµ 3 b»ng
Câu 23: Có bao nhiêu tetrapeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được 4 aminoaxit:
Glyxin, Alanin, Valin và Phenylalanin?
Câu 24: Chọn câu sai:
A Tơ lapsan có tên là polietylenglicolterephtalat được điều chế từ etilen glycol và terephtalic.
B Tơ capron được điều chế từ monome capronlactam.
C Tơ axetat được điều chế từ vinyl axetat.
D Tơ nilon - 6,6 được điều chế từ axit adipic và hexametylen diamin.
Câu 25: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A Cu(OH)2/OH- B dung dịch HCl C dung dịch NaCl D dung dịch NaOH.
Câu 26: Trung hoà 1 mol α - amino axit X cần 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 25,631% về khối lượng Công thức cấu tạo của X là:
A CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH B H2N-CH2-COOH
C H2N-CH2-CH2-COOH D CH3-CH(NH2)COOH
Câu 27: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất trong dãy phản
ứng được với NaOH (trong dung dịch) là
Câu 28: Hãy điền công thức hoá học vào phương trình sau cho hợp lí:
C6H5NH2 + HCl + HNO2 " ……….+ 2H2O
Câu 29: Tên gọi của amino axit nào dưới đây là đúng?
A C6H5-CH2-CH(NH2)-COOH (benzylalanin) B CH3-CH(NH2)-COOH (anilin)
C HOOC-CH2-CH2CH(NH2)-COOH (axit glutamic) D H2N-CH2-COOH (glixerol)
Câu 30: Clo hóa PVC thu được một polime chứa 62,39% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng
với n mắt xích trong mạch PVC Giá trị của n là
Trang 9PHIẾU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM MÔN Kiểm tra 1 tiết lần 2
Mã đề: 134
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
A
B
C
D
Mã đề: 210
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
A
B
C
D
Mã đề: 357
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
A
B
C
D
Mã đề: 485
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
A
B
C
D