HS nào đọc không đạt yêu cầu, -GV cho các em về nhà luyện đọc để kiểm tra lại trong tiÕt häc sau.. GV ph¸t phiÕu khñng.[r]
Trang 1
Mụn Tập đọc Ngày soạn:06-05-2015 Tiết 69 Ngày dạy: 07-05-2015
Bài: Ôn tậpvà kiểm tra cuối học kì II (tiết 1) I- Muùctieõu:
- Kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng, kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc-hiểu ( HS trả lời 1-2 câu hỏi về nội dung bài đọc)
Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học từ học
kì 2 của lớp 5 (phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 120 chữ / phút; Biết ngừng nghỉ sau dấu câu, giữa các cụm từ, biết đọc diễn cảm thể hiện đúng nội dung văn bản nghệ thuật)
-Biết lập bảng tổng kết về chủ ngữ, vị ngữ trong câu kể (Ai là gì? Ai làm gì? Ai thế nào?)
II - Đồ dùng dạy học:
-Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL trong các bài tập đọc từ tuần 19 đến
tuần 27 sách Tiếng Việt 5 tập 2 (18 phiếu) để HS bốc thăm
Trang 2III-Các hoạt động dạy học:
3’
25’
10’
2’
1- Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu nội dung học tập của tuần
35: Ôn tập củng cố kiến thức và kiểm tra kết
quả học môn tiếng việt của HS trong học kì
I
-Giới thiệu mục đích, yêu cầu của tiết 1
2- Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
(khoảng 1/4 số HS trong lớp):
-YC từng HS lên bốc thăm chọn bài (sau khi
bốc thăm đợc xem lại bài khoảng
1-2 phút)
-YCHS đọc trong SGK (hoặc ĐTL) 1 đoạn
(cả bài) theo chỉ định trong phiếu
-GV đặt 1 câu hỏi về đoạn, bài vừa đọc
-GV cho điểm theo hớng dẫn của Vụ Giáo
dục Tiểu học HS nào đọc không đạt yêu cầu,
GV cho các em về nhà luyện đọc để kiểm tra
lại trong tiết học sau
3-Bài tập 2:
-Mời một HS nêu yêu cầu
-YC một HS đọc bảng tổng kết kiểu câu Ai
làm gì?
-GV dán lên bảng lớp tờ phiếu tổng kết CN,
VN của kiểu câu Ai làm gì? giải thích
-GV giúp HS hiểu yêu cầu của bài tập:
+Lập bảng tổng kết về CN, VN của 3 kiểu
câu kể
+Nêu VD minh hoạ cho mỗi kiểu câu
-Cho HS làm bài vào vở, Một số em làm vào
bảng nhóm
-HS nối tiếp nhau trình bày
-Những HS làm vào bảng nhóm treo bảng và
trình bày
-Cả lớp và GV nhận xét, chốt lời giải đúng
4-Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét giờ học
-Nhắc HS về ôn tập và chuẩn bị bài sau
-Từng HS lên bốc thăm chọn bài (sau khi bốc thăm đợc xem lại bài khoảng
1-2 phút)
-HS đọc trong SGK (hoặc ĐTL) 1 đoạn (cả bài) theo chỉ định trong phiếu
-HS trả lời
-HS đọc yêu cầu
-HS đọc bảng tổng kết kiểu câu Ai làm gì?
-HS nghe
-HS làm bài theo hớng dẫn của GV
-HS làm bài sau đó trình bày
-Nhận xét
HS nghe
Ruựt kinh nghieọm
Mụn CT Ngày soạn:06-05-2015 Tiết 35 Ngày dạy: 07-05-2015
Bài: Ôn tậpvà kiểm tra cuối học kì II (tiết 2) I- Muùctieõu
-Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng (yêu cầu nh tiết 1)
-Biết lập bảng tổng kết về các loại trạng ngữ (trạng ngữ chỉ nơi chốn, thời gian, nguyên nhân, mục
đích, phơng tiện) để củng cố, khắc sâu kiến thức về trạng ngữ
II-đô dùng dạy học:
-Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL (nh tiết 1)
Trang 3-Một tờ phiếu khổ to ghi nội dung vắn tắt cần ghi nhớ về trạng ngữ.
-Phiếu học tập
III-các hoạt động dạy học:
1’
27’
9’
3’
1- Giới thiệu bài: GV nêu mục đích,
yêu cầu của tiết học
2- Kiểm tra tập đọc và học thuộc
lòng (1/4 số HS trong lớp HS):
-Từng HS lên bốc thăm chọn bài
(sau khi bốc thăm đợc xem lại bài
khoảng(1-2 phút)
-HS đọc trong SGK (hoặc đọc thuộc
lòng) 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ
định trong phiếu
- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn, bài vừa
đọc, HS trả lời
- GV cho điểm theo hớng dẫn của
Vụ Giáo dục Tiểu học HS nào đọc
không đạt yêu cầu, -GV cho các em
về nhà luyện đọc để kiểm tra lại
trong tiết học sau
3-Bài tập 2:
-Mời một HS nêu yêu cầu
-GV dán lên bảng tờ phiếu chép
bảng tổng kết trong SGK, chỉ bảng,
giúp HS hiểu yêu cầu của đề bài
-GV kiểm tra kiến thức:
+Trạng ngữ là gì?
+Có những loại trạng ngữ nào?
+Mỗi loại trạng ngữ trả lời cho câu
hỏi nào?
-GV dán lên bảng tờ phiếu ghi nội
cần ghi nhớ về trạng ngữ, mời 2 HS
đọc lại
-HS làm bài cá nhân GV phát phiếu
đã chuẩn bị cho 3 HS làm
-HS nối tiếp nhau trình bày GV
nhận xét nhanh
-Những HS làm vào giấy dán lên
bảng lớp và trình bày
-Cả lớp và GV nhận xét, kết luận
những HS làm bài đúng
4-Củng cố, dặn dò:-GV nhận xét
giờ học -Nhắc HS tranh thủ đọc
tr-ớc để chuẩn bị ôn tập tiết 3, dặn
những HS cha kiểm tra tập đọc, HTL
hoặc kiểm tra cha đạt yêu cầu về nhà
tiếp tục luyện đọc
HS laàn lửụùt ủoùc traỷ lụứi caõu hoỷi
*VD về lời giải:
Các loại TN Câu
TN chỉ nơi chốn Ơ đâu? -Ngoài đờng, xe cộ đi lại nh mắc cửi
TN chỉ thời
Mấy giờ?
-Sáng sớm tinh mơ, nông dân đã ra đồng -Đúng 8 giờ sáng, chúng tôi bắt đầu lên đ-ờng
TN chỉ nguyên nhân
…
Vì
sao?
Nhờ
đâu?
Tại
đâu?
-Vì vắng tiến cời, vơng quốc nọ buồn chán kinh khủng
-Nhờ siêng năng chăm chỉ, chỉ 3 tháng sau, Nam đã vợt lên đầu lớp -Tại hoa biếng học mà
tổ chẳng đợc khen
Ruựt kinh nghieọm
Mụn Toỏn Ngày soạn:06-05-2015 Tiết 171 Ngày dạy: 07-05-2015
I- Mục tiêu:
Giúp HS củng cố kĩ năng thực hành tính và giải bài toán
Trang 4II- ẹ ồ dùng dạy học :
Bảng phụ
III-Các hoạt động dạy học chủ yếu:
5’
5’
5’
8’
8’
7’
’
2’
1Kieồm tra :
Goùi HS sửỷa baứi 3
- 2-Luyện tập:
*Bài tập 1 (176):
-Mời 1 HS đọc yêu cầu
-Mời 1 HS nêu cách làm
-Cho HS làm bài vào bảng con
-GV nhận xét
*Bài tập 2 (177):
-Mời 1 HS đọc yêu cầu
-GV hớng dẫn HS làm bài
-Cho HS làm vào nháp
-Mời 1 HS lên bảng chữa bài
-Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 3 (177):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Mời HS nêu cách làm
-Cho HS làm vào vở
-Mời 1 HS lên bảng chữa bài
-Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 4 (177):
-Mời 1 HS đọc yêu cầu
-GV hớng dẫn HS làm bài
-Cho HS làm bài vào nháp, sau đó đổi nháp
chấm chéo
-Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 5 (177):
-Mời 1 HS đọc yêu cầu
-Cho HS làm bài vào nháp
-Mời 1 HS lên bảng làm
-Cả lớp và GV nhận xét
3-Củng cố, dặn dò:
GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các
kiến thức vừa ôn tập
HS sửỷ baứi Nhaọn xeựt
*Lời giải:
15
7ì
4
3 =
12
7 ì
3
4 =
12ì 3
7 ì 4 =
4 ì3 ì 3
7 ì 4 =
9 7
*Kết quả:
a) 8
3 b)
1 5
*Bài giải:
Diện tích đáy của bể bơi là:
22,5 19,2 = 432 (m2) Chiều cao của mực nớc trong bể là: 414,72 : 432 = 0,96 (m)
Tỉ số chiều cao của bể bơi và chiều cao của mực nớc trong bể là 5/4
Chiều cao của bể bơi là:
0,96 5/4 = 1,2 (m)
Đáp số: 1,2 m.
*Bài giải:
a) Vận tốc của thuyền khi xuôi dòng là: 7,2 + 1,6 = 8,8 (km/giờ) Quãng sông thuền đi xuôi dòng trong 3,5 giờ là:
8,8 3,5 = 30,8 (km) b) Vận tốc của thuyền khi ngợc dòng là: 7,2 – 1,6 = 5,6 (km/giờ) Thời gian thuyền đi ngợc dòng để đi đợc 30,8 km là:
30,8 : 5,6 = 5,5 (giờ)
Đáp số: a) 30,8 km ; b) 5,5 giờ.
*Bài giải:
8,75 X + 1,25 X = 20 (8,75 + 1,25) X = 20
10 X = 20
X = 20 : 10
X = 2
Ruựt kinh nghieọm
Trang 5Mụn Toỏn Ngày soạn:07-05-2015 Tiết 172 Ngày dạy: 08-05-2015
Bài: Luyện tập chung
I- Mục tiêu:
-Giúp HS củng cố tiếp về tính giá trị của biểu thức ; tìm số trung bình cộng ; giải các bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm, toán chuyển động đều
II-Các hoạt động dạy học chủ yếu:
5’
5’
5’
8’
7’
8’
1-Kieồm tra
Gioù HS chửừa baỷi 4
2-Luyện tập
*Bài tập 1 (176):
-Mời 1 HS đọc yêu cầu
-Mời 1 HS nêu cách làm
-Cho HS làm bài vào bảng con
-GV nhận xét
*Bài tập 2 (177):
-Mời 1 HS đọc yêu cầu
-GV hớng dẫn HS làm bài
-Cho HS làm vào nháp
-Mời 1 HS lên bảng chữa bài
-Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 3 (177):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Mời HS nêu cách làm
-Cho HS làm vào vở
-Mời 1 HS lên bảng chữa bài
-Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 4 (177):
-Mời 1 HS đọc yêu cầu
-GV hớng dẫn HS làm bài
-Cho HS làm bài vào nháp, sau đó
đổi nháp chấm chéo
-Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 5 (177):
-Mời 1 HS đọc yêu cầu
-Cho HS làm bài vào nháp
-Mời 1 HS lên bảng làm
-Cả lớp và GV nhận xét
3-Củng cố, dặn dò :
-GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn
các kiến thức vừa ôn tập
HS chửừa baứi Nhaọn xeựt
*Kết quả:
a) 0,08 b) 9 giờ 39 phút
*Kết quả:
a) 33 b)3,1
*Bài giải:
Số HS gái của lớp đó là:
19 + 2 = 21 (HS)
Số HS của cả lớp là:
19 + 21 = 40 (HS)
Tỉ số phần trăm của số HS trai và số HS của cả lớp là:
19 : 40 = 0,475 = 47,5%
Tỉ số phần trăm của số HS gái và số HS của cả lớp là:
21 : 40 = 0,525 = 52,5%
Đáp số: 47,5% và 52,5%.
*Bài giải:
Sau năm thứ nhất số sách của th viện tăng thêm là:
6000 : 100 x 20 = 1200 (quyển) Sau năm thứ nhất số sách của th viện có tất cả là:
6000 + 1200 = 7200 (quyển) Sau năm thứ hai số sách của th viện tăng thêm là:
7200 : 100 x 20 = 1440 (quyển) Sau năm hai nhất số sách của th viện có tất cả là:
7200 + 1440 = 8640 (quyển)
Đáp số: 8640 quyển.
*Bài giải:
Vận tốc dòng nớc là:
(28,4 - 18,6) : 2 = 4,9 (km/giờ) Vận tốc của tàu thuỷ khi nớc lặng là:
28,4 - 4,9 = 23,5 (km/giờ) (Hoặc : 18,6 + 4,9 = 23,5 (km/giờ))
Đáp số: 23,5 km/giờ 4,9 km/giờ.
Trang 6Ruựt kinh nghieọm
Mụn KH Ngày soạn:07-05-2015 Tiết 69 Ngày dạy: 08-05-2015
Bài : Môi trờng và tài nguyên thiên nhiên
I-Mục tiêu:
Sau bài học, HS đợc củng cố, khắc sâu hiểu biết về:
- Một số từ ngữ liên quan đến môi trờng
- Một số nguyên nhân gây ô nhiễm và một số biện pháp bảo vệ môi trờng
II-Đồ dùng dạy học:
-Phiếu học tập
III-Các hoạt động dạy học:
1’
32’
2’
1Kiểm tra bài cũ
Gọi 1 HS nêu các biện pháp bảo vệ môi
tr-ờng
Nhận xét
2-Giới thiệu bài:
-GV giới thiệu bài, ghi đầu bài lên bảng
3-Bài mới
-GV phát cho nỗi HS một phiếu học tập
-HS làm bài độc lập Ai xong trớc nộp bài
trớc
-GV chọn ra 10 HS làm bài nhanh và đúng
để tuyên dơng
3-Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét giờ học
-Nhắc HS về nhà học bài và chuẩn bị bài
sau
HS nêu
*Đáp án:
a) Trò chơi “Đoán chữ”:
1- Bạc màu 2- đồi trọc 3- Rừng 4- Tài nguyên 5- Bị tàn phá
b) Câu hỏi trắc nghiệm:
1 – b ; 2 – c ; 3 – d ; 4 – c
Ruựt kinh nghieọm
Mụn Toỏn Ngày soạn:08-05-2015 Tiết 173 Ngày dạy: 09-05-2015
Bài: Luyện tập chung I- Mục tiêu:
Giúp HS ôn tập, củng cố về:
-Tỉ số phần trăm và giải toán về tỉ số phần trăm
-Tính diện tích và chu vi của hình tròn
-Phát triển trí tởng tợng không gian của HS
II-Các hoạt động dạy học chủ yếu:
5’
10’
1-Kieồm tra
Goùi HS chửừa baứi 4
Nhaọn xeựt
2-Luyện tập
Phần 1:
HS chửừa baứi Nhaọn xeựt
*Kết quả:
Trang 712’
2’
-Mời 1 HS đọc yêu cầu
-Mời 1 HS nêu cách làm
-Cho HS làm bài vào SGK
-Mời một số HS nêu kết quả, giải thích
-Cả lớp và GV nhận xét
Phần 2:
*Bài tập 1 (179):
-Mời 1 HS đọc yêu cầu
-GV hớng dẫn HS làm bài
-Cho HS làm vào nháp
-Mời 1 HS lên bảng chữa bài
-Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 2 (179):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Mời HS nêu cách làm
-Cho HS làm vào vở
-Mời 1 HS lên bảng chữa bài
-Cả lớp và GV nhận xét
3-Củng cố, dặn dò:
GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các
kiến thức vừa ôn tập
Bài 1: Khoanh vào C Bài 2: Khoanh vào C Bài 3: Khoanh vào D
*Bài giải:
Ghép các mảnh đã tô màu của hình vuông
ta đợc một hình tròn có bán kính là 10cm, chu vi hình tròn này chính là chu vi của phần không tô màu
a) Diện tích của phần đã tô màu là:
10 x 10 x 3,14 = 314 (cm2) b) chu vi phần không tô màu là:
10 x 2 x 3,14 = 62,8 (cm) Đáp số: a) 314 cm2
b) 62,8 cm
*Bài giải:
Số tiền mua cá bằng 120% số tiền mua gà 120% = 120
100=
6
5 hay số tiền mua cá bằng 5
6 số tiền mua gà Nh vậy, nếu số tiền mua gà là 5 phần bằng nhau thì số tiền mua cá bằng 6 phần nh thế
Ta có sơ đồ sau:
Số tiền mua gà : 88000 Sốtiềnmua cá đồng Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
5 + 6 = 11 (phần)
Số tiền mua cá là:
88 000 : 11 x 6 = 48000 (đồng) Đáp số: 48 000 đồng
Ruựt kinh nghieọm
Mụn TĐ Ngày soạn:08-05-2015 Tiết 69 Ngày dạy: 09-05-2015
Bài: Ôn tập và kiểm tra cuối học kì II (tiết 4) I- Muùctieõu:
Trang 8-Củng cố kĩ năng lập biên bản cuộc họp qua bài luyện tập viết biên bản cuộc họp của chữ viết –
bài Cuộc họp của chữ viết.
II-Đồ dùng dạy học:
-Vở bài tập Tiếng Việt 5, tập 2
III-Các hoạt động dạy học:
1’
37’
2’
1- Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
2- H ớng dẫn HS luyện tập:
-Mời 1 HS đọc yêu cầu của bài
-Cả lớp đọc thầm lại bài
+Các chữ cái và dấu câu họp bàn việc gì?
+Cuộc họp đề ra cách gì để giúp bạn Hoàng
-Cho HS nêu cấu tạo của một biên bản
-GV cùng cả lớp trao đổi nhanh, thống nhất
mẫu biên bản cuộc họp của chữ viết GV
dán lên bảng tờ phiếu ghi mẫu biên bản
-YC HS viết biên bản vào vở Một số HS
làm vào bảng nhóm
-YC một số HS đọc biên bản
-GV chấm điểm một số biên bản
-Mời HS làm vào bảng nhóm, treo bảng
-Cả lớp và GV nhận xét, bổ sung ; bình
chọn bạn làm bài tốt nhất
3-Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét giờ học
-Dặn những HS viết biên bản cha đạt về
nhà hoàn chỉnh lại ; những HS cha kiểm tra
tập đọc, học thuộc lòng hoặc kiểm tra cha
đạt yêu cầu về nhà tiếp tục luyện đọc
+Bàn việc giúp đỡ bạn Hoàng Bạn này không biết dùng dấu chấm câu nên đã viết những câu văn rất kì quặc
+Giao cho anh Dấu Chấm yêu cầu Hoàng đọc lại câu văn mỗi khi Hoàng
định chấm câu
+ HS nêu cấu tạo của một biên bản
-HS viết biên bản vào vở Một số HS làm vào bảng nhóm
-Một số HS đọc biên bản
HS nhận xột
-Học sinh nghe
Ruựt kinh nghieọm
Mụn LTVC Ngày soạn:08-05-2015 Tiết 69 Ngày dạy: 09-05-2015
Bài: Ôn tập và kiểm tra cuối học kì II (tiết 3)
I- Muùctieõu :
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng (yêu cầu nh tiết 1)
- Củng cố kĩ năng lập bảng thống kê qua bài tập lập bảng thống kê về tình hình phát triển giáo dục tiểu học ở nớc ta Từ các số liệu, biết rút ra những nhận xét đúng
II- Đồ dùng dạy học :
-Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL (nh tiết 1)
-Bút dạ, bảng nhóm, phiếu học tập
III-Các hoạt động dạy học:
1’ 1- Giới thiệu bài:
- -Giới thiệu mục đích, yêu cầu của tiết
Trang 910’
2’
1
2- Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
(khoảng 1/4 số HS trong lớp):
-YC từng HS lên bốc thăm chọn bài
(sau khi bốc thăm đợc xem lại bài
khoảng
1-2 phút)
-YCHS đọc trong SGK (hoặc ĐTL) 1
đoạn (cả bài) theo chỉ định trong phiếu
-GV đặt 1 câu hỏi về đoạn, bài vừa đọc
-GV cho điểm theo hớng dẫn của Vụ
Giáo dục Tiểu học HS nào đọc không
đạt yêu cầu, GV cho các em về nhà
luyện đọc để kiểm tra lại trong tiết học
sau
3
Bài tập 2:
-Mời 2 HS tiếp nối nhau đọc yêu cầu
Nhiệm vụ : Lập mẫu thống kê
-GV hỏi:
+Các số liệu về tình hình phát triển GD
tiểu học của nớc ta trong mỗi năm học
đợc thống kê theo những mặt nào?
+Nh vậy, cần lập bảng thống kê gồm
mấy cột dọc?
+Bảng thống kê sẽ có mấy hàng
ngang?
Yeõu caàu HS leõn trỡnh baứy
Nhaọn xeựt
4-Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét giờ học
-Nhắc HS về ôn tập và chuẩn bị bài sau
-Từng HS lên bốc thăm chọn bài (sau khi bốc thăm đợc xem lại bài khoảng
1-2 phút)
-HS đọc trong SGK (hoặc ĐTL) 1 đoạn (cả bài) theo chỉ định trong phiếu
-HS trả lời
-HS đọc yêu cầu
HS laàn lửụùt traỷ lụứi
-HS laọp baỷng thoỏng keõ
HS trỡnh baứy -Nhận xét
HS nghe
Mụn KH Ngày soạn:09-05-2015 Tiết:70 Ngày dạy: 10-05-2015
Bài: Kiểm tra cuối năm I-Mục tiêu:
- Kiểm tra kiến thức kĩ năng về nội dung đã học
- Học sinh nhớ đợc các kiến thức khoa học đã học.
- Yêu cầu HS làm bài nghiêm túc.
II-Các hoạt động dạy học:
1-Ôn định tổ chức:
2-Kiểm tra:
- GV phát đề cho HS Yêu cầu HS làm bài nghiêm túc.
đề bài
1.Đánh dấu x vào ô trống trớc câu trả lời đúng
Nguồn năng lợng chủ yếu của sự sống trên Trái Đất là:
Mặt trời Gió
Mặt trăng Cây xanh
2 Chọn các từ : sinh dục, nhị, sinh sản, nhuỵ để điền vào chỗ chấm trong các câu dới
đây cho phù hợp:
Hoa là cơ quan của những loài thực vật có hoa Cơ quan
đực gọi là Cơ quan sinh dục cái gọi là
3 Đánh dấu x vào các cột trong bảng dới đây cho phù hợp:
Trang 10Động vật Đẻ trứng Đẻ con
S tử Chim cánh cụt Hơu cao cổ Cá vàng
4 Viết chữ Đ vào ô trống trớc ý kiến đúng, chữ S vào trớc ý kiến sai:
Tài nguyên trên Trái Đất là vô tận, con ngời cứ việc sử dụng thoải mái
Tài nguyên trên Trái Đất là có hạn nên phải sử dụng có kế hoạch và tiết kiệm.
5 Em có thể làm gì để góp phần bảo vệ môi trờng
- Học sinh làm bài
3- Thu bài: GV thu bài, nhận xét giờ kiểm tra.
Đáp án chấm:
Câu 1: (1đ) ý 1 Mặt trời
Câu 2: (2đ) Thứ tự từ cần điền là sinh sản, sinh dục, nhị, nhuỵ.
Câu 3( 2đ) : Đẻ trứng: chim cánh cụt, cá vàng.
Đẻ con: s tử, hơu cao cổ
Câu 4 (2 đ): Đánh dấu vào ý 1 chữ s, ý 2 chữ đ
Câu 5 ( 3 đ) HS kể đợc:
Trồng cây xanh, giữ vệ sinh môi trờng sạch sẽ, trồng và bảo vệ rừng, bảo vệ nguồn nớc, hạn chế sử dụng thuốc bảo vệ thực vật làm ô nhiễm đất, vv vv
4-Củng cố -dặn dò:
-Nhận xét tiết học.
Mụn TLV Ngày soạn:08-05-2015 Tiết 69 Ngày dạy: 09-05-2015
Bài: Ôn tập và kiểm tra cuối học kì II (tiết 5) I- Muùctieõu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL (yêu cầu nh tiết 1)
- Hiểu bài thơ Trẻ con ở Sơn Mỹ, cảm nhận đợc vẻ đẹp của những chi tiết, hình ảnh sống động ; biết miêu tả một hình ảnh trong bài thơ
II-Đồ dùng dạy học:
-Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL (nh tiết 1)
-Bút dạ, bảng nhóm, phiếu học tập
III-Các hoạt động dạy học:
1’
27’
10’
1- Giới thiệu bài :
GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
2- Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
(số HS còn lại):
-GV đặt 1 câu hỏi về đoạn, bài vừa đọc,
HS trả lời
-GV cho điểm theo hớng dẫn của Vụ
Giáo dục Tiểu học HS nào đọc không
đạt yêu cầu, GV cho các em về nhà
luyện đọc để kiểm tra lại trong tiết học
sau
3-Bài tập 2
-Mời 1 HS đọc yêu cầu của bài
-GV nói thêm về Sơn Mỹ
-Cả lớp đọc thầm bài thơ
-GV nhắc HS: Miêu tả một hình ảnh (ở
đây là một hình ảnh sống động về trẻ
em) không phải diễn lại bằng văn xuôi
câu thơ, đoạn thơ mà là nói tởng tợng,
suy nghĩ mà hình ảnh thơ đó gợi ra cho
các em
-Một HS đọc những câu thơ gợi ra những
hình ảnh rất sống động về trẻ em
-Một HS đọc những câu thơ tả cảnh buổi
chiều tối và ban đêm ở vùng quê ven
biển
-Từng HS lên bốc thăm chọn bài (sau khi bốc thăm đợc xem lại bài khoảng
1-2 phút)
-HS đọc trong SGK (hoặc đọc thuộc lòng) 1
đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu
-HS đọc thầm bài thơ
-HS nghe
+Những câu thơ đó là: từ Tóc bết đầy gạo của trời và từ Tuổi thơ đứa bé cá chuồn +Đó là những câu thơ từ Hoa xơng rồng chói đỏ đến hết.