HS thực hiện - GV viết một số nốt nhạc trên khuông, HS tập đọc hoàn chỉnh tên từng nốt gồm cao độ vị trí nốt và trường độ hình nốt.. HS ghi bài - HS tập kẻ khuông và viết một số nốt nhạ[r]
Trang 1TUẦN 33
Ngày soạn: Thứ sáu
Ngày giảng: (Thứ hai)
Tiết 1+2: Tập đọc - Kể chuyệnTiết 97+98: CÓC KIỆN TRỜI
I Mục đích, yêu cầu :
*Tập đọc:
- Biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu ND: Do có quyết tâm và biết phối hợp với nhau đấu tranh cho lẽ phải nên Cóc
và các bạn đã thắng cả đội quân hùng hậu của Trời, buộc Trời phải làm mưa cho hạ giới (trả lời được các CH trong SGK)
III Các hoạt động dạy - học Tập đọc
1 KTBC: Đọc bài Cuốn sổ tay.
- Cho h/s đọc từng đoạn trước lớp – GV
kết hợp HD cách nghỉ hơi giữa các câu
văn dài và giải nghĩa từ
- Đọc từng đoạn trong nhóm
+ GV gọi 1 số nhóm đọc bài
- GV yêu cầu HS đọc đồng thanh
- HS nghe
- HS nối tiếp đọc từng câu trong bài
- HS nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp
- HS đọc theo N3
+ 1 số nhóm đọc bài theo đoạn
- Lớp đọc ĐT
2.3 Tìm hiểu bài
- Vì sao Cóc phải lên kiện Trời? - Vì Trời lâu ngày không mưa, hạ giới
lại hạn lớn, muôn loài khổ sở
- Cóc sắp xếp đội ngũ như thế nào? -> Cóc bố trí lực lượng ở những chỗ bất
ngờ…
- Kể lại cuộc chiến đấu giữa hai bên - 3 HS kể
- Sau cuộc chiến thái độ của Trời thay đổi - Trời mời Cóc vào thương lượng, nói
Trang 2như thế nào? rất ngọt giọng…
- Theo em Cóc có những điểm gì đáng
khen?
- ND bài cho em biết điều gì?
-> HS nêu
- Do có quyết tâm và biết phối hợp với
nhau đấu tranh cho lẽ phải nên Cóc và cácbạn đã thắng cả đội quân hùng hậu củaTrời, buộc Trời phải làm mưa cho hạ giới2.4 Luyện đọc lại
- Tổ chức cho HS thi đọc phân vai
- HS chia thành nhóm đọc phân vai
- một vài HS thi đọc phân vai
-> HS nhận xét
- GV nhận xét
Kể chuyện
kể theo vai nào
- GV yêu cầu quan sát tranh - HS quan sát tranh, nêu tóm tắt ND
phải gánh chịu những hậu quả đó.
- VN đọc lại bài Chuẩn bị bài sau
- 2 HS
+ Chú ý nghe
=====================================
Tiết 3: Đạo đức Tiết 33: TÌM HIỂU TRUYỀN THỐNG CỦA TRƯỜNG I/ Mục tiêu:
- Biết lịch sử của trường Tiểu học Phong Dụ Thượng
- Biết thành tích của trường ở những năm gần đây
- Có thái độ yêu quý, gắn bó với trường, lớp, thầy cô, bạn bè Có ý thức bảo vệngôi trường luôn xanh, sạch, đẹp
- Em biết gì về lịch sử của trường ta?
- Em biết gì về thành tích của trường ta?
Trang 33) Bài mới:
a) Giới thiệu bài: Dựa vào mục tiêu giới thiệu.
b) Các hoạt động:
Hoạt động dạy Hoạt động học
*/ Hoạt động 1 : Nói về trường ta
*/ Mục tiêu: Biết lịch sử của trường Tiểu
học Phong Dụ Thượng
*/ Tiến hành:
- Tổ chức cuộc phỏng vấn về trường TH
Phong Dụ Thượng
*/ Hoạt động 2: Vẽ ngôi trường của em
*/ Mục tiêu: Vẽ được ngôi trường thân yêu
của mình
*/ Tiến hành:
- Tổ chức cho HS vẽ ngôi trường
- Một số HS sắm vai nhà báo đếnphỏng vấn lớp
Ví dụ:
+ Tỉ lệ HS lên lớp thẳng của năm họcqua là bao nhiêu? (100%)
+ Tỉ lệ HS hoàn thành chương trìnhtiểu học năm qua là bao nhiêu?(100%)
+ Trường đã được công nhận danhhiệu gì?
+ Lớp đã tham gia phong trào nào dotrường tổ chức? ( Nét đẹp tuổi thơ,Viết chữ đẹp, Kể chuyện, Vẽ tranh, )
- Vẽ vào giấy, trình bày sản phẩm,nói về nội dung mình đã vẽ
4) Củng cố: 3’
? Em thích những gì ở trường?
===========================================
Tiết 4: Toán Tiết 161: KIỂM TRA
I Mục tiêu :
- Kiểm tra kiến thức kĩ năng đã học về đọc, viết, so sánh, cộng, trừ số có năm chữ số
- Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số, chia số có năm chữ số cho số có một chữ số
- Giải bài toán có đến hai phép tính
Trang 41 KTBC: KT sự chuẩn bị giấy KT của HS.
Bài 5: Một hình vuông có chu vi là 40 cm Tính diện tích hình vuông đó?
- HS làm bài vào giấy KT
I Mục tiêu :
- Đọc, viết được số trong phạm vi 100000
- Viết được số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại
- Biết tìm số còn thiếu trong một dãy số cho trước
Trang 52.2: HD h/s ụn tập:
Bài 1: * ễn cỏc số trũn nghỡn
- GV gọi HS nờu yờu cầu - 2 HS nờu yờu cầu
- Cho HS làm bài thi theo cỏch điền tiếp
sức
- HS làm bài thi theo cỏch điền tiếp sức
a 30.000; 40.000; 70.000; 80.000 90.000; 100.000
b 90.000; 95.000; 100.000
- HS nhận xột -> GV nhận xột
Bài 2: ễn về cỏc số trong phạm vi
100.000
- GV gọi HS nờu yờu cầu
- Yờu cầu HS đọc số
- 2 HS nờu yờu cầu
- HS tiếp nối nhau đọc số
+ 54175: Năm mươi tư nghỡn một trămbảy mươi năm
+ 14034 : mười bốn nghỡn khụng trăm bamươi tư
+ …-> HS nhận xột -> GV nhận xột
Bài 3 : ễn tập về phõn tớch số thành
tổng cỏc trăm, chục, đơn vị
- GV gọi HS nờu yờu cầu - 2 HS nờu yờu cầu
- Cho HS làm bảng con kết hợp lờn
3 Củng cố - dặn dũ:
- VN xem lại bài, chuẩn bị bài sau
=======================================
Tiết 2: Chớnh tả Tiết 65: (Nghe – viết) CểC KIỆN TRỜI
I Mục đớch yờu cầu :
- Nghe- viết đúng bài CT; trình bày đúng hỡnh thức bài văn xuụi
- Đọc và viết đúng tên 5 nớc láng giềng ở Đông Nam Á ( BT2)
Trang 6+ Những từ nào trong bài chính tả được
viết hoa? Vì sao?
- Các chữ đầu đoạn, đầu câu, tên riêng…
- GV đọc 1 số tiếng khó: Trời, Cóc, Gấu - HS luyện viết vào bảng con
- GV sửa sai cho HS
- GV theo dõi, HD thêm cho HS
- HS đọc ĐT tên 5 nước ĐNA
a cây sào- sào nấu- lịch sử- đối xử
- HS nhận xét
- GV nhận xét
3 Củng cố - dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau
Trang 7Tiết 3: Tự nhiờn và xó hội Tiết 65: CÁC ĐỚI KHÍ HẬU
I Mục tiờu :
- Nêu đợc tên 3 đới khí hậu trên Trái Đất: nhiệt đới, ôn đới, hàn đới
* Nêu đợc đặc điểm chính của 3 đới khí hậu
* Tích hợp MT: Bớc đầu biết có các loại khí hậu khác nhau và ảnh hởng của chúng đốivới sự phân bố của các sinh vật
II Đồ dùng dạy - học :
- GV : Các hình trong SGK, quả địa cầu
- HS : SGK, vở ghi
III Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Một năm thờng có bao nhiêu ngày? Bao
nhiêu tháng? Mấy mùa?
- Chỉ và nói tên các đới khí hậu ở bắc bán
cầu và nam bán cầu ?
- Mỗi bán cầu có mấy đới khí hậu ?
- Kể tên các đới khí hậu từ xích đạo đến bắc
* KL : Mỗi bán cầu đều có 3 đới khí hậu Từ
xích đạo đến Bắc cực hay đến Nam cực có
các đới sau : nhiệt đới, ôn đới, hàn đới
b HĐ2 : Thực hành theo nhóm
* Mục tiêu : Biết chỉ trên quả địa cầu vị trí các
đới khí hậu Biết đặc điểm chính của 3 đới khí
Trang 8đới: ôn hoà, có đủ 4 mùa; hàn đới: rất lạnh ở
hai cực của Trái Đất quanh năm nớc đóng
băng
* Gọi hs khá giỏi: chỉ trên quả địa cầu vị trí
của VN và cho biết nớc ta nằm trong đới khí
hậu nào
c HĐ3: Chơi trò chơi tìm vị trí các đới khí
hậu
* Mục tiêu : Giúp HS nắm vững vị trí của
các đới khí hậu Tạo hứng thú trong học tập
* Liên hệ: biết có các loại khí hậu khác
nhau và ảnh hởng của chúng đối với sự phân
- Tập biểu diễn một vài bài hỏt đó học
-Biết tờn nốt, hỡnh nốt và vị trớ cỏc nốt nhạc trờn khuụng nhạc
II CHUẨN CỦA GIÁO VIấN.
- Nhạc cụ quen dựng
- Hỏt thuần thục cỏc bài hỏt
- Tranh vẽ khuụng nhạc và cỏc nốt nhạc
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Nhắc nhở học sinh thể hiện sắc thỏi khi biểu diễn.
2 Bài mới:
Hoạt động của Giỏo viờn Hoạt động của Học sinh
Trang 9- GV viết một số nốt nhạc trên khuông, HS
tập đọc hoàn chỉnh tên từng nốt gồm cao độ (
Tập biểu diễn các bài hát:
- GV chọn 3 bài hát vừa học: Chị Ong Nâu
- Từng nhóm lên đứng trước lớp trình bày
bài hát và vận động phụ họa hoặc gõ đệm
GV đánh giá, cho điểm
- Nhận xét tiết học Biểu dương những HS biểu diễn tốt
- Dặn học sinh tập biểu diễn ở nhà, mạnh dạn hơn nữa
======================================
Tiết 5: Thể dục (GV nhóm 2)
===========================================================
Ngày soạn: Thứ hai
Ngày giảng: (Thứ tư)
Tiết 1: ToánTiết 163: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (Tiếp)
Trang 102.1: Giới thiệu bài:
2.2: HD ôn tập:
Bài 1:
85000 > 85099
70 000 + 30 000 > 99000
Bài 2: Củng cố về tìm số
- Yêu cầu làm bài theo nhóm 4
HS đọc bài -> nhận xét
3 Củng cố - dặn dò.
- Nêu lại ND bài
- Chuẩn bị bài sau
- 1 HS
========================================
Tiết 2: Tập đọc Tiết 99: MẶT TRỜI XANH CỦA TÔI
I Mục đích, yêu cầu :
- Biết ngắt nhịp hợp lí ở các dòng thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ
- Hiểu được tình yêu quê hương của tác giả qua hình ảnh "mặt trời xanh" và những dòng thơ tả vẻ đẹp đa dạng của rừng cọ (trả lời được các CH trong SGK; thuộc bài thơ)
II Đồ dùng dạy - học
- GV : Tranh SGK, bảng phụ
- HS: SGK, vở ghi
III Các hoạt động dạy - học.
1 KTBC: Kể lại câu chuyện "Cóc kiện trời”
-> HS + GV nhận xét
2 Bài mới:
- 2HS kể
Trang 112.1: Giới thiệu bài:
2.2: Luyện đọc:
- GV đọc diễn cảm toàn bài- HD cách đọc
- GV cho h/s đọc từng câu - HD đọc phát
âm
- Cho h/s đọc từng đoạn trước lớp - GV kết
hợp HD cách nghỉ hơi giữa các câu văn dài
- HS nối tiếp đọc từng câu trong bài
- HS nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp
- HS đọc theo N4
+ 1 số nhóm đọc bài theo đoạn
- Lớp đọc ĐT
2.3 Tìm hiểu bài
- Tiếng mưa trong rừng cọ được so sánh với
những âm thanh nào trong rừng?
-> Với tiếng thác, tiếng gió …
- Về mùa hè rừng cọ có gì thú vị? - Nhà thơ tìm thấy trời xanh qua từng kẽ
2.4 Học thuộc lòng bài thơ.
- HS thi đọc thuộc lòng
3 Củng cố - dặn dò.
- Nêu lại ND bài
- VN học thuộc lòng bài thơ.CBBS
- Viết được một câu có sử dụng phép nhân hoá (BT2)
* HS viết câu văn có sử dụng phép nhân hoá để tả bầu trời buổi sớm hoặc tả một vườncây Qua đó GD tình cảm gắn bó với thiên nhiên, có ý thức bảo vệ môi trường
Trang 12- Cho HS trao đổi theo nhóm
Nhân hoá = các từ ngữ chỉ hoạt động, đặc điểm của người
Mầm cây, hạt mưa,
cây đào
lim dim, cười…
Cơn dông, lá (cây)
gạo, cây gạo
============================================================
Ngày soạn: Thứ ba
Ngày giảng: (Thứ năm)
Tiết 1: Toán Tiết 164: ÔN TẬP BỐN PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100 000
I Mục tiêu:
- Biết cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 100 000
- Biết giải toán bằng hai cách
II Đồ dùng dạy - học
- GV: Bảng phụ
Trang 132.1: Giới thiệu bài:
2.2: Dạy bài mới:
- 2HS nêu
Bài 1: Củng cố về cộng, trừ, nhân , chia
các số tròn nghìn
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
- Yêu cầu HS làm bài theo cặp rồi nêu
a) 50.000 + 20.000 = 70.000
80.000 - 40.000 = 40.000 b) 25.000 + 3000 = 28.000 42.000 - 2000 = 40.000 c) 20.000 x 3 = 60.000-> GV nhận xét sửa sai cho HS 60.000 : 2 = 30.000
d) 12.000 x 2 = 24.000 36.000 : 6 = 6000
Bài 2: Củng cố về cộng, trừ, nhân, chia
số có 4 chữ số và 5 chữ số
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS nêu yêu cầu BT
- Yêu cầu HS làm vào bảng con - HS làm bảng con, kết hợp làm bảng
lớp
39178 86271 412+ 25706 - 43954 x 5
64884 42317 2060
25968 6
19 4328 16
48 0-> GV nhận xét sửa sai cho HS
Bài 3: * Củng cố về giải toán có lời văn
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vào vở - HS làm vào vở - 2HS làm bài vào
bảng phụ theo 2 cách
Tóm tắt Bài giải :
Có : 80.000 bóng Cả 2 lần chuyển đi số bóng đèn là :Lần 1 chuyển : 38000 bóng 38.000 + 26.000 = 64.000 ( bóng
đèn )
Trang 14Lần 2 chuyển : 26000 bóng Số bóng đèn còn lại là :
Còn lại : … bóng đèn ? 80.000 - 64.000 = 16 000 ( bóng đèn )
- GV nhận xét số vở của HS Đáp số : 16 000 bóng đèn
- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn - HS nhận xét
- GV nhận xét bài làm trên bảng, sau đó
nhận xét vở của HS
3 Củng cố - dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau
=======================================
Tiết 2: Tập viết Tiết 33: ÔN CHỮ HOA Y
I Mục đích, yêu cầu:
- Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa Y (1 dòng), P, K (1 dòng); viết đúng tên riêng Phú Yên (1 dòng) và câu ứng dụng: Yêu trẻ … để tuổi cho (1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ
a Luyện viết chữ hoa:
- Tìm các chữ hoa có trong bài ?
- P , K , Y
- HS tập viết chữ y trên bảng con -> GV uốn nắn sửa sai cho HS
b Luyện vết tên riêng
- GV : Câu tục ngữ khuyên trẻ em … - HS nghe
- HS viết Yên, Kính trên bảng con -> GV nhận xét
2.3 HD viết vào vở tập viết :
Trang 15- GV nờu yờu cầu - HS viết bài
- GV quan sỏt HD thờm cho HS
- Biết trên bề mặt Trái Đất có 6 lục địa và 4 đại dơng Nói tên và chỉ đợc vị trí trên lợc đồ
* Biết đợc nớc chiếm phần lớn bề mặt Trái Đất
* Tích hợp MT: Biết các loại địa hình trên Trái Đất bao gồm: núi, sông, biển,… là thành phần tạo nên môi trờng sống của con ngời và các sinh vật
II Đồ dùng dạy - học :
- GV : Các hình trong SGK
- HS : SGK
III Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu đặc điểm chính của 3 đới khí hậu
+ Bớc 2 : GV chỉ cho HS biết phần đất và phần
n-ớc trên quả địa cầu
- Nớc hay đất chiến phần lớn hơn trên bề mặt Trái
Đất ?
+ Bớc 3: Giải thích đơn giản để HS biết thế nào là
lục địa, thế nào đại dơng
- Lục địa: Là những khối đất liền lớn trên bề mặt
Trái đất
- Đại dơng: Là những khoảng nớc rộng mênh
mông bao bọc phần lục địa
* GVKL : Trên bề mặt Trái Đất có chỗ là đất, có
chỗ là nớc Nớc chiếm phần lớn hơn trên bề mặt
Trái Đất Những khối đất liền lớn trên bề mặt Trái
Đất gọi là lục địa Phần lục địa đợc chia thành 6
châu lục Những khoảng nớc rộng mênh mông
bao bọc phần lục địa gọi là đại dơng Trên bề mặt
Trái Đất có 4 đại dơng
b HĐ2 : Làm việc theo nhóm
* Mục tiêu : Biết tên của 6 châu lục và 4 đại dơng
trên thế giới Chỉ đợc vị trí 6 châu lục và 4 đại
Trang 16- Chỉ vị trí của Việt Nam trên lợc đồ Việt Nam ở
châu lục nào ?
+ Bớc 2 : Trỡnh bày kết quả trước lớp
- Nhận xét
* GVKL : Trên thế giới có 6 châu lục: châu á,
châu âu, châu mĩ, châu phi, châu đại dơng, châu
nam cực và 4 đại dơng : Thái Bình Dơng, ấn độ
d-ơng, đại tây dd-ơng, bắc băng dơng
c HĐ3 : Chơi trò chơi tìm vị trí châu lục và các
đại dơng
* Mục tiêu : Giúp HS nhớ tên và nắm vững vị trí
của các châu lục và các đại dơng
* Cách tiến hành
+ Bớc 1 : Chia nhóm và phát cho mỗi nhóm 1 lợc
đồ câm 10 tấm bìa nhỏ ghi tên châu lục hoặc đại
* Liên hệ: Các loại địa hình trên Trái Đất bao
gồm: núi, sông, biển,… là thành phần tạo nên
môi trờng sống của con ngời và các sinh vật
============================================================
Ngày soạn: Thứ tư
Ngày giảng: (Thứ sỏu)
Tiết 1: Toỏn Tiết 165: ễN TẬP BỐN PHẫP TÍNH TRONG PHẠM VI 100 000 (Tiếp)
I Mục tiờu:
- Biết làm tớnh cộng, trừ, nhõn, chia (nhẩm, viết)
- Biết giải bài toỏn liờn quan đến rỳt về đơn vị
- Biết tỡm số hạng chưa biết trong phộp cộng và tỡm thừa số trong phộp nhõn
Trang 17- GV nhận xét.
2 Bài mới:
2.1: Giới thiệu bài:
2.2: HD h/s ôn tập :
Bài 1: * Củng cố các số cộng, trừ,
nhân, chia các số tròn nghìn
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vào nháp - nêu kết
quả
80.000 - ( 20.000 + 30.000 ) = 80.000 - 50.000
= 30.000
3000 x 2 : 3 = 6000 : 3 = 6000 : 3 = 2000
-> GV nhận xét, sửa sai cho HS Bài 2 : * Củng cố về cộng, trừ, nhân, chia số có 4 chữ số và 5 chữ số - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu - Yêu cầu HS làm vào bảng con
4038 3608 8763
+ 3269 x 4 - 2469
7352 14432 6294
40068 7
50 5724
16
28
0
- GV nhận xét, sửa sai cho HS
Bài 3: * Củng cố tìm thành phần
chưa biết của phép tính
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu BT
- Yêu cầu HS làm nháp a 1999 + X = 2005
X = 2005 - 1999
X = 6
b X x 2 = 3998
X = 3998 : 2
X = 1999 -> GV + HS nhận xét
Bài 4: * Củng cố giải toán có lời văn
- GV gọi HS nêu yêu cầu bT - 2 HS nêu yêu cầu BT - PT bài toán
- Yêu cầu HS làm vào vở Bài giải:
Một quyển hết số tiền là :
28500 : 5 = 5700 ( đồng )
8 quyển hết số tiền là :