1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Chuong IV 8 Cong tru da thuc mot bien

19 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cộng hai đa thức một biến Cách 1: Thực hiện theo cách cộng đa thức đã học ở bài 6 tiết 57 Cách 2: Cộng hai đa thức theo cột dọc chú ý: - Sắp xếp hai đa thức theo chiều tăng hoặc giảm củ[r]

Trang 1

Giáo viên dạy: Nguyễn Đức Cảnh

Trang 2

Kiểm tra bài cũ:

Cho hai đa thức:

P(x) = 2x 4 + x 3 - 5x - 6 + x 2 + x 5

Q(x) = 1 - x 4 - 3x + 2x 2

Tính: P(x) + Q(x) ?

Sắp xếp các đa thức đã cho theo luỹ thừa giảm của biến

Trang 3

Cho hai ®a thøc:

Q(x) = 1 - x4- 3x + 2x2

P(x) = 2x4 + x3 - 5x - 6 + x2 + x5

P(x) = x5 + 2x4 + x3 + x2 - 5x - 6

+

P(x) +Q(x) =

Q(x) = - x4 +2x2 - 3x +1

- 5

x5 + x4

+ x3

+ 3x2 - 8x

Trang 4

Cộng hai đa thức một biến

Cách 1: Thực hiện theo cách cộng đa thức

đã học ở bài 6 tiết 57

Cách 2: Cộng hai đa thức theo cột dọc

( chú ý: - Sắp xếp hai đa thức theo chiều tăng (hoặc giảm của biến).

- Đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột).

Trang 5

Cho 2 ®a thøc:

M(x) = x + x 4 + 5x 3 - x 2 - 0,5

N(x) = 2x 4 - 5x 2 - x - 2,5 + x 4 H·y tÝnh M(x) + N(x) ?

?

Trang 6

Cho 2 ®a thøc:

M(x) = x + x 4 + 5x 3 - x 2 - 0,5

N(x) = 2x 4 - 5x 2 - x 2,5 + x 4

?

C¸ch 2:

M(x) = x4 + 5x3 - x2 + x - 0,5 N(x) = 3x4 - 5x2 - x - 2,5

4x4 + 5x3 - 6x2 - 3

M(x) + N(x) =

+

Trang 8

Trong các cách đặt phép tính sau, cách nào đặt

đúng ? Hãy thực hiện phép tính ở cách đặt đúng ?

P(x) = 2x 3 – x - 1

Q(x) = x 2 - 5x + 2

+

P(x) + Q(x) =

P(x) = 2x 3 – x - 1 Q(x) = 2 - 5x + x 2 +

P(x) - Q(x) =

Cách 3

P(x) = 2x 3 - x - 1 Q(x) = x 2 - 5x + 2

+

P(x) + Q(x) =

Cách 4

P(x) = - 1 - x + 2x 3 Q(x) = 2 - 5x + x 2

+ P(x) + Q(x) = 2x 3 + x 2 - 6x + 1 1 - 6x + x 2 + 2x 3

*Bài tập 1:

Trang 9

* Bài 2 : Điền vào chỗ ( ) sao cho đúng

Cho G(x) + H(x) = 0

Trang 10

* Bài 2 : Điền vào chỗ ( ) sao cho đúng

Cho G(x) + H(x) = 0

-G(x) = H(x)

Trang 11

3 2

(2 y  2y 1) (3 y  4y  1) ?

là đúng

a yyy

c yyy

d yyy

Trang 12

*Bài tập 4

Tính A(x) + [– B(x)] ?

A(x) = 2x 5 - 2x 3 x

B(x) = x 5 - x 3 - x 2 + 5x

-A(x) +[- B(x)] = 3x 5 - 3x 3 - x 2 + 4x - 2

+

Cho hai đa thức:

A(x) = 2x 5 - 2x 3 - x - B(x) = - x 5 + x 3 + x 2 - 5x +

5

3

5 31 3

Trang 13

*Bài tập 5

Tính P(x) + Q(x) + H(x)?

P(x) + Q(x)+ H(x)=

P(x) = x 3 - 2x 2 + x + 1

H(x) = x 2 + 2x +3

3x + 5

Cho ba đa thức P(x) = 1 + 3x 3 - 2x 2 + x - 2x 3

Trang 14

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Làm các bài tập số:

44,45b,47,50,51tr45,46 SGK

Trang 15

H(y) = 5y 4 + 7y 3 – 2y 2 – 9

Cho hai đa thức: H(y) = 5y 4 + 7y 3 - 2y 2 - 9 Q(y) = 5y 4 + 4y 3 - 2y 2 - 8 Tính H(y)- Q(y) ?

- Q(y) = -5y 4 – 4y 3 +2y 2 + 8

+

H(y)- Q(y) = 3y3 -1

Trang 16

Bµi tËp 2: (45/sgk)

Cho ®a thøc :

P(x) = x 4 - 3x 2 + - x T×m ®a thøc R(x) sao cho 1

2

b) P(x) - R(x) = x 3

Trang 17

Cho c¸c ®a thøc:

H íng dÉn

Bµi tËp: 47 (T45)

P(x) + Q(x) + H(x) = TÝnh: P(x) + Q(x) + H(x)

P(x) + Q(x) + H(x) =

+

P(x) + Q(x) + H(x) =

Trang 18

Cho c¸c ®a thøc:

Bµi tËp: 47 (T45)

= P(x) +[-Q(x)]+[-H(x)]

4 3

P(x) +[-Q(x)]+[-H(x)] =

3 - 2

- H(x) = 2x - x - 5

+

TÝnh: P(x) - Q(x)- H(x)]

Trang 19

P(x) = 2x 5 + 5x 4 – x 3 + x 2 – x – 1

+

P(x)+ Q(x) =

Ngày đăng: 14/09/2021, 23:04

w