1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

De kiem tra HKI Toan 6De 12

2 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 51,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết số học sinh chưa đến 400 người... PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO.[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT HỌC KÌ I

MÔN : TOÁN 6

Thời gian:90 phút (không kể thời gian giao đề)

I Phần trắc nghiệm (2 điểm) : Khoanh tròn vào chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng

Câu 1: (0,25 điểm) Cho tập hợp M = {x  N* | 13  x < 15 } M có số phần tử là:

Câu 2: (0,25 điểm) Cho tập hợp A= 8; 12; 14  Cách viết nào sau đây không đúng ?

A 14  A; B {8; 12; 14}  A ; C.{8; 14}  A ; D {12}  A

Câu 3: (0,25 điểm) Kết quả của phép tính 8 78 + 8 29 - 8 7 là:

Câu 4: (0,25 điểm) Trong các sau số nào chia hết cho 3 mà không chia hết 9 ?

A 1926 B 3915 C 4323 D 2745

Câu 5: (0,25 điểm) Viết tích 28 24 dưới dạng một lũy thừa ta được :

A.212 B 232 C 24 D 412

Câu 6: (0,25 điểm) Số ước chung của 24 , 36 , 12 là :

A 8 B 7 C 6 D.5

Câu 7:(0,25 điểm) Cho ba điểm A,B,C Biết AB=5 cm , AC=2 cm , BC=3 cm Ta có :

A Điểm C nằm giữa hai điểm A và B

B Điểm B nằm giữa hai điểm A và C

C.Điểm A nằm giữa hai điểm C và B

D Không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại

Câu 8: (0,25 điểm) Trên đường thẳng xy lấy ba điểm A , B , C sao cho A nằm giữa B

và C Hệ thức nào sau đây không sai :

II Phần tự luận (8 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính :

,74 56 26

a   b, 24 58 24 42 

c   d,36 : 336 : 200 12 8.20     

Bài 2: (1 điểm) Tìm số tự nhiên x biết rằng 24 x , 42 x và x > 2

Bài 3:(1,5 điểm) Một khối học sinh xếp hàng 4 , hàng 5 , hàng 6 đều thừa một người ,

nhưng xếp hàng 7 thì vừa đủ Biết số học sinh chưa đến 400 người Tính số học sinh của khối đó

Bài 4:(3,5 điểm).Trên tia Ox xác định điểm A và điểm B sao cho OA=2 cm,OB=4 cm

a) Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B không ? Vì sao ?

b) So sánh OA và AB

c) Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không ? Vì sao ?

Trang 2

-HẾT -PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT HỌC KÌ I

MÔN : TOÁN 6

I Phần trắc nghiệm (2 điểm)

Mỗi ý đúng được 0,25 điểm

II Phần tự luận (8 điểm)

Bài 1:

,74 56 26

a   =74 26   56 0,25đ

100 56 156

58 42

, 24 58 24 42 24

24.100 2400

,15 2 4 3 5.7=15.8+4.9-12

Bài 2:

24 x , 42 x    x ­ 24, 42

Mà ­ 24, 42 1; 2;3;4;6 0,5đ

Bài 3:

1,5đ Gọi số học sinh cần tìm là x (x

N

 ;x<400) Theo bài toán ta có : x chia 4 , chia 5 , chia 6 thì dư 1 nên :

x 1 4  , x-15 và x-1 6  x 1 BC4,5,6

0,5đ

4,5, 6 60 4,5, 6 60;120;180; 240;300;360; 420; 

1 60;120;180; 240;300;360; 420;

x

61;121;181; 241;301;361; 421; 

x

 

Mặt khác : x chia hết cho 7 và x < 400 nên x=301(thỏa mãn)

Vậy số học sinh của khối đó là 301 hs

0,5đ

Bài 4:

3,5đ

4cm 2cm

0,5đ

a, Trên tia Ox có : OA<OB(vì 2cm<4cm) nên A nằm giữa O và

b, Vì A nằm giữa O và B nên : OA+AB=OB

2 +AB = 4

AB = 2(cm) 1đ

c,Vì A nằm giữa O và B(theo câu a) ; OA=AB(theo câu b) nên

Ngày đăng: 14/09/2021, 19:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w