- Rèn kỹ năng vận dụng các kiến thức đã học nêu trên vào giải một số bài tập trong các dạng toán cơ bản và tổng hợp trong chương trình.. - Rèn kỹ năng trình bày giải toán một cách lôgic,[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS VIỆT HƯNG
Năm học: 2016 - 2017
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn: Toán 7- Thời gian: 90 phút Ngày kiểm tra: 10/12/2016
Bài 1 (1.5điểm): Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể):
a)
12 13 12 13 b)
15 ( ) 23 ( )
c)
Bài 2 (1.5điểm): Tìm x biết
a)
2
7 7 x 7 b)
x
x
, (vớix -2) c)
x
Bài 3 (1 điểm): Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 2 thì y = 8.
a Tìm hệ số tỉ lệ k
b Hãy biểu diễn y theo x
c Tính giá trị của y khi x = - 4
Bài 4 (2 điểm): Trong đợt thi Hội khỏe Phù Đổng cấp Quận, trường ta cử 300 em học sinh
ở ba khối 6;7;8 đi cổ vũ Biết số học sinh các khối 6;7;8 lần lượt tỷ lệ với 3;4;5 Tính số học sinh tham gia ở mỗi khối?
Bài 5 (3,5điểm): Cho tam giác ABC có AB = AC và AM là tia phân giác của góc A Trên
tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho AM = MD
a Chứng minh: AMB = AMC
b Chứng minh: AM là trung trực của đoạn thẳng BC
c Chứng minh: AB//CD
d Lấy điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AC Trên tia BI lấy điểm N sao cho BI = IN Chứng minh: Ba điểm D,C,N thẳng hàng
Bài 6 (0,5điểm): Từ tỷ lệ thức
a c
b d (a,b,c,d 0; ab c; d) Hãy suy ra tỷ lệ thức sau:
a b c d
Trang 2ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
điểm
1
(1,5đ)
a 3 5 5 0, 25 5 8 (3 5 5) (5 8) 0, 25 4, 25
1213 1213 12 12 13 13
0,5đ
b
2
(1,5đ)
a 57 27 x 2 57 27 x 2 x 2 : 27 x 7 0.5đ
x
x
(x 2).(x 2) 36 (x 2) 2 ( 6) 2 x4; 8 0.5đ
x x x
0.5đ
3
(1đ)
a Lập luận để từ gt suy ra: k = x.y = 2.8 = 16 0.5đ
b Từ công thức k = x.y =>
k y x
Thay k = 16 vào công thức :
k y x
16
y x
0.25đ
c
x = - 4
16 4 4
y
4
(2đ)
* Gọi số học sinh tham gia cổ vũ của ba khối 6;7;8 lần lượt là x;y;z (HS; x,y,z N*)
Theo đề bài, ta có:
x y z
và x + y + z = 300
* Áp dụng tính chất của dãy tỷ số bằng nhau, ta có:
300 25
x y z x y z
Tính được x = 75; y = 100; z = 125
* Kết luận
0,25đ
0,25đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ 5
(3,5đ)
I
M
A
Vẽ hình đúng ,ghi giả thiết ,kết
a Xét ABM và ACM
Có: AB = AC(gt)
B ^ A M=C ^ A M (AM là phân giác của góc A)
Trang 3=> ABM = ACM ( c.g.c) 0.25đ
b Do ABM = ACM (cmt)
=> BM = MC (hai cạnh tương ứng)
A ^ M B= A ^ M C ( hai góc tương ứng) Lại có A ^ M B+ A ^ M C=1800 (hai góc kề bù)
=> A ^ M B= A ^ M C=900
=> AM BC (Đn) (1)
Có BM = MC (cmt) và M BC
=> M là trung điểm của đoạn BC (2) (1),(2)=> AM là trung trực của đoạn thẳng BC
0.25đ
0,25đ
0.25đ
c Xét ABM và DCM
Có: AM=MD(gt) BM=MC(cmt) ·AMB DMC· (hai góc đối đỉnh)
ABM = DCM ( c.g.c)
=> A ^B M =D ^ C M ( hai góc tương ứng) Lại ở vị trí so le trong => AB // DC
0 5đ
0.25đ
d - Vẽ I là trung điểm của AC và BI = IN
+ Cm AIB = CIN (c.g.c) => B ^ A I=C ^I N (hai góc t/ư) + Chỉ ra CN//AB
M DC //ABà
=> D,C,N thẳng hàng
0,25đ
0.25đ 6
(0,5đ) Lập luận suy ra được:
a b a b
c d c d
Từ đó suy ra đpcm
0,25đ
0,25đ
(Chú ý: Học sinh làm theo cách khác, đúng vẫn cho đủ số điểm ở các bài )
Trang 4TRƯỜNG THCS VIỆT HƯNG
Năm học: 2016 - 2017
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn: Toán 7- Thời gian: 90 phút Ngày kiểm tra: 10/12/2016
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Kiểm tra học sinh về kiến thức đã học ở học kỳ I bao gồm:
* Đại số: Các phép tính (cộng, trừ, nhân chia, lũy thừa và tính chất của các phép tính ) với số hữu tỉ; căn bậc hai và số thực; Tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau; Đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch và hàm số
* Hình học: Đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song; Tam giác (định nghĩa hai tam giác bằng nhau; các trường hợp bằng nhau của tam giác)
2 Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng vận dụng các kiến thức đã học nêu trên vào giải một số bài tập trong các dạng toán cơ bản và tổng hợp trong chương trình
- Rèn kỹ năng trình bày giải toán một cách lôgic, cẩn thận Kỹ năng làm bài kiểm tra trong thời gian quy định
- Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức để giải quyết các vấn đề thực tiễn
3 Thái độ: Học sinh có thái độ nghiêm túc trong làm bài kiểm tra.
II MA TRẬN ĐỀ:
III ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN (đính kèm trang sau )
Nội dung kiến thức Nhận biết Thông hiểu Mức độ học sinh cần đạt Vận dụng Vận dụng Tổng
cao
1 Các phép tính với
số hữu tỉ, căn bậc
hai, số thực
3
1,5
3
1,5
2 Giá trị tuyệt đối và
lũy thừa
2
1
1
0,5
3
1,5
3 ĐL tỉ lệ thuận, ĐL
tỉ lệ nghịch; hàm số
3
1
3
1
4 Tỉ lệ thức, dãy tỉ
số bằng nhau
1
2
1
0,5
2
2,5
5 ĐT vuông góc, ĐT
song song Tam giác
1
0,5
1
1,5
1
1
1
0,5
4
3,5
3
4
4,5
2
1,5
2
1
15
10