1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DE KIEM TRA HKI TOAN T VIET KHOI 3 NAM HOC 20162017

7 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 16,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề: Câu 1/ Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lồi đúng.. Câu 2/ Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lồi đúng.[r]

Trang 1

Thứ … ngày ……tháng … năm 2016

Họ và tên:……… BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

Lớp: ……… MÔN: TOÁN

Trường TH Lê Lợi NĂM HỌC: 2016- 2017

Điểm: Nhận xét của GV:

………

………

………

Đề: Câu 1/ Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lồi đúng (1đ) A: gấp 6 lần B gấp 5 lần C gấp 8 lần

Câu 2/ Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lồi đúng (1đ) 9 gấp lên 8 lần rồi giảm 6 lần thì được: A: 78 B: 56 C: 12 Câu 3/ Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lồi đúng (1đ) Hình bên có mấy góc không vuông A: 2 B: 4 C: 6 Câu 4/ Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lồi đúng (1đ) Điền vào chỗ …… : 5m 7dm = … dm A: 57dm B: 57 C: 507dm

Câu 5/ Tìm X (1đ) a/ x : 3 = 45 b/ 63 : x = 7 ……… ………… ……

……… ………… ……

……… ………

……… ………… ……

Câu 6/ Đặt tính rồi tính: (2đ) a/ 754 + 180 b/ 946 – 372 c/ 206 x 4 d/ 78 : 3 ……… ……… ………… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ………… ………

……… ……… ………… ………

Trang 2

Câu 7/ Thùng thứ nhất đựng 24 lít đầu, thùng thứ hai đựng gấp đôi thùng thứ nhất.

Hỏi cả hai thùng đựng được bao nhiêu lít dầu (2đ)

Bài giải:

………

………

………

………

………

………

………

Câu 8/ Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lồi đúng (1đ) Một phần tư của một giờ bằng mấy phút? A: 20 phút B: 30 phút C: 15 phút

Trang 3

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN

Câu 1: A; Câu 2: C : Câu 3: B: Câu 4: A; Câu 5 Tìm x (1 điểm) Thực hiện đúng mỗi bài tính 0,5 điểm

a/ x = 135; b/ x = 9

Câu 6 (2 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi bài tính 0,5 điểm)

a/ 934; b/ 574 c/ 824 d/ 26

Câu 7, (2 điểm)

Bài giải

Số lít dầu ở thùng thứ hai là: (0,25 điểm)

24 x 2 = 48 (lít) (0,75 điểm)

Số lít dầu đựng cả hai thùng là (0,25 điểm)

24 + 48 = 72 (lít) (0,5 điển)

Đáp số: 54 lít (0,25 điểm)

Câu 8 (1 diểm) C

Trang 4

Thứ … ngày ……tháng … năm 2016

Họ và tên:……… BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

Lớp: ……… MÔN: TIẾNG VIỆT

Trường TH Lê Lợi NĂM HỌC: 2016- 2017

Điểm: Nhận xét của GV:

………

………

………

Đề:

A/ Phần kiểm tra đọc:

I Đọc thành tiếng: (1,5 điểm)

- Cho HS bóc thăm đọc 1 trong 3 đoạn của bài “ Nắng phương Nam” (Sách TV1-

trang 94)

II Đọc thầm và trả lời câu hỏi, làm bài tập: (3,5 điểm) ( Thời gian: 15 phút)

- Đọc thầm bài : bài “ Nắng phương Nam” (Sách TV1- trang 94) (khoanh tròn

vào chữ cái trước ý trả lời đúng cho các câu hỏi sau:

Câu 1 (0,5 điểm) Uyên và các bạn đi đâu, vào dịp nào ?

A Uyên và các bạn đi chợ vào ngày chủ nhật

B Uyên và các bạn đi chợ hoa, vào ngày 28 Tết

C Uyên và các bạn đi giữa rừng hoa vào dịp tết

Câu 2 Nghe đọc thư Vân, các bạn ước mong điều gì ? (0,5 điểm)

A Ước được ra Hà Nội đón Tết

B Ước được đi chơi dưới bầu rời cuối đông lạnh buốt ở Hà Nội

C Ước gì gửi cho Vân được ít nắng phương Nam

Câu 3 (0,5 điểm) Vì sao các bạn chọn cành mai làm quà Tết cho Vân ?

………

………

………

Câu 4 (0,5 điểm) Dòng nào có chứa hình ảnh so sánh?

A Quê tôi là một vùng đất phì nhiêu

B Mặt trời tử từ xuống núi ngủ

C Buổi sáng mặt nước biển xanh như màu mảnh chai

Câu 5 (0,5 điểm) Từ nào đồng nghĩa với từ quê hương?

A Yêu thương B Dòng sông C tự hào

Câu 6 (0,5 điểm) Sau một cuộc dạo chơi, đám trẻ ra về

Bộ phận trả lời câu hỏi “ Ai (Cái gì, con gì)?” Trong câu trên là:

A: Sau cuộc dạo chơi; B: Đám trẻ; C: Ra về

Câu 7 (0,5 điểm) Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong các câu sau?

Trang 5

Cháu hứa với bà sẽ học tập giỏi luôn chăm ngoan để bà vui Cháu kính chúc

bà luôn mạnh khỏe sống lâu

B, Phần kiểm tra viết:

I Viết chính tả: (3 điểm)

1 Bài viết (Nghe viết) (2 điểm) Thời gian 15 phút

Bài: “Tiếng hò trên sông” ( Sách TV3- Tập 1- trang 87)

2 Trả lời câu hỏi (1 điểm)

a/ Bài chính tả trên có mấy câu? ……… b/ Nêu các tên riêng trong bài? ………

III Tập làm văn: ( 2 điểm)

Hãy viết một đoạn văn ngắn ( từ 5 đến 7 câu nói về cảnh đẹp quê hương em

Bài làm

Trang 6

ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT

I Phần kiềm tra đọc

1 Đọc thành tiếng (1,5 điểm)

- Đọc to, rõ, ngắt nghỉ hơi đúng dấu câu, đọc đúng tốc độ (1,5 điểm)

- Tùy theo mức độ GV cho điểm cho phù hợp :

II Đọc thầm và trả lời câu hỏi, làm bài tập: (3,5 điểm - Mỗi câu 0,5 điểm)

Câu 1: B Câu 2: C

Câu 3 Cành mai chở nắng phương Nam đến cho Vân trong những ngày đông rét

buốt Hoặc Cành mai khong có ở miền Bắc nên rất quý Hoặc Cành mai Tết chỉ có

ở miền Nam sẽ gợi cho Vân nhớ đến các bạn miền Nam

Câu 4: C Câu 5: B Câu 6: B

Câu 7: Cháu hứa với bà sẽ học tập giỏi, luôn chăm ngoan để bà vui Cháu kính

chúc bà luôn mạnh khỏe, sống lâu.

B Phần kiểm tra viết

II Viết chính tả:

1 Bài viết ( 2 điểm)

- Viết sạch, rõ ràng, đúng độ cao con chữ, không sai lỗi (2 điểm)

- Sai 1 lỗi trừ 0,25 điểm ( Nếu 1 chữ viết sai nhiều lần trừ 0,25 điểm)

2.Trả lời câu hỏi (1 điểm)

a có 4 câu (0,5 điểm)

b Gái, Thu Bồn (0,5 điểm)

2 Tập làm văn: (2 điểm)

a Mở bài (0,25 điểm)

b Thân bài (1,25 điểm)

c Kết bài (0,5 điểm) Nêu được cảm nghỉ

Ngày đăng: 03/11/2021, 12:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w