1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế bài soạn lớp 4 - Tuần 1 năm học 2009

19 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 247,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học chủ yếu : Hoạt động của thầy: A-PhÇn më ®Çu: - GV nhËn líp phæ biÕn nd häc yªu cÇu giê häc.. ¤n tËp hîp hµng däc, dãng hµng, ®iÓm sè, đứng nghiêm, đứng nghỉ:.[r]

Trang 1

TUầN 1

Thứ hai ngày 17 tháng 8 năm 2009 Buổi sáng :

Tiết 1 : Toán:

Ôn tập về các số đến 100 000

Dạy lớp 4A

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Ôn tập cách đọc,viết các số đến 100 000

- Ôn tập phân tích cấu tạo số

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ

III Họat động dạy học chủ yếu

A - Mở đầu:

Giới thiệu sơ 23 về 21( trình toán 4

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

Để giúp các em tiếp thu tốt kiến thức

lớp 4, hôm nay chúng ta cùng nhau ôn

tập về cách đọc viết các số, cấu tạo số

đến 100 000

2 Ôn lại cách đọc số, viết số và các

hàng

- GV viết số: 83 251

- Yêu cầu HS đọc số

Yêu cầu HS chỉ rõ các chữ số hàng đơn

vị, chữ số hàng trăm, chữ số hàng nghìn,

chữ số hàng chục nghìn

b) Các số:83 001 , 80 201, 80 001

c) Quan hệ giữa 2 hàng liền kề:

1 chục bằng 10 đơn vị, 1 trăm bằng 10

chục,…

- Nêu một số số tròn chục, số tròn trăm,

số tròn nghìn, số tròn chục nghìn

3 Luyện tập

- HS mở SGK

a)Số : 83 251

-

Chữ số hàngchục nghìn: 8 Chữ số hàng nghìn: 3 Chữ số hàng trăm: 2 Chữ số hàng chục: 5 Chữ số hàng đơn vị: 1

- HS nhận xét

- HS nêu mối quan hệ giữa các hàng liền

kề

- HS nêu các số

10, 20, 30,…., 100, 200, 300, …., 1000,

2000, 3000, …, 10000, 20 000

Trang 2

- GV vẽ tia số

(?) Các đoạn thẳng bằng nhau trên tia

số biểu thị giá trị 2 thế nào?

(?) Các số 21( ứng trên mỗi vạch là

những số nào?

(?) Hai số tròn chục nghìn liên tiếp hơn

kém nhau bao nhiêu đơn vị?

(?) 100 000 có phải là số tròn chục

nghìn không?

(?) Số tròn chục nghìn có ít nhất mấy

chữ số 0 tận cùng?

Kết luận:

Hai số tròn chục nghìn liên tiếp hơn kém

nhau 10 000 đơn vị; số tròn chục nghìn

có ít

vạch của tia số

0 10000 30000 40000 ….

- HS nhận xét, tìm quy luật

- Trả lời: Các đoạn thẳng biểu thị giá trị bằng nhau và bằng 10 000

- Trả lời: các số tròn chục nghìn

0 10 000 20 000 30 000 40 000 50 000 60 000

- Trả lời: 10 000 đơn vị

- Trả lời: phải

Trả lời: 4 chữ số O tận cùng

- HS làm bài vào vở

- HS lên bảng điền số vào tia số

- HS nhận xét, chữa bài

- 1HS đọc yêu cầu bài tập 1 phần (b)

- HS tự quan sát, tìm ra qui luật và làm

- HS chữa bài và nêu qui luật

- HS nhận xét

- 2 số đứng liền nhau hơn kém nhau 1 000

đơn vị

- Các số ở phần (a) là số tròn chục nghìn còn các số ở phàn (b) là các số tròn nghìn

Bài 2: *Luyện tập - thực hành

Viết theo mẫu

- 1HS đọc yêu cầu BT2

- 1HS đọc mẫu

- 1 HS lên bảng làm , cả lớp làm vào vở.

- Hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng

trăm, hàng chục, hàng đơn vị

*Với học sinh hoà nhập : GV cho làm những phép tính đơn giản

Tiết 3: Khoa học ( chi tiết )

Con  ;< cần gì để sống?

Dạy lớp 4B

I Mục tiêu:

Trang 3

trì sự sống của mình.

cuộc sống

II Đồ dùng dạy học:

- 12 phiếu học tập

- 12 bộ phiếu dùng cho trò chơi " Cuộc hành trình đến hành tinh khác"

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

I Kiểm tra

bài cũ

II Bài mới:

1 GV giới

thiệu bài

2 Bài mới

2’

30’

* Trực tiếp

* Hoạt động 1:

• Mục tiêu: HS liệt kê tất cả

cuộc sống của mình

• Cách tiến hành:

- GV hỏi, HS lần 23 trả lời

GV ghi các ý kiến của HS vào cột "Những yếu tố cần cho sự sống"

duy trì sự sống của mình?

- GV khái quát lại: Chúng ta

có thể xếp những điều kiện cần cho sự sống và phát triển vào hai nhóm: điều kiện vật chất và điều kiện tinh thần

- GV chỉnh sửa, kết luận

- Gọi HS nêu lại kết luận

* Hoạt động 2: Làm việc với

phiếu học tập và SGK

• Mục tiêu: HS phân biệt 23

cũng

- HS mở SGK

- Cơm, rau, 2 không khí, ánh sáng, quần áo, máy vi tính, âm nhạc, trò chơi điện tử, cặp tóc, xe máy, vô tuyến, nhà ở, tình yêu…

- HS xếp những điều kiện mình vừa kể vào 2 nhóm: điều kiện vật chất và điều kiện tinh thần

 Kết luận: Những điều kiện cần

là:

- Điều kiện vật chất: thức ăn,

2 uống, quần áo, nhà ở, các đồ dùng trong gia đình, các 21( tiện đi lại…

- Điều kiện tinh thần, văn hoá, xã hội: tình cảm gia đình, bạn bè, làng xóm, các 21( tiện học tập, vui chơi, giải trí…

2 Những yếu tố cần cho cuộc

Trang 4

III Củng cố

dặn dò

5’

2 nnhững sinh vật khác cần

để duy trì sự sống của mình với những yếu tố mà chỉ có

- GV phát phiếu học tập cho

2( dẫn HS làm việc với phiếu học tập theo nhóm

- Yêu cầu HS các nhóm thảo luận và trình bày kết quả, bổ sung, tranh luận

- GV kết luận:

vật đều cần thức ăn, 2

không khí, ánh sáng, nhiệt độ thích hợp để duy trì sự sống

Hơn hẳn những sinh vật

còn cần nhà ở, quần áo và những tiện nghi khác Ngoài những điều kiện vật chất, con

về tinh thần, văn hoá, xã hội

*Hoạt động 3 Trò chơi:

•Mục tiêu: Củng cố những

kiến thức đã học về những

điều kiện cần để duy trì sự

- GV nêu tên trò chơi và

2( dẫn chơi

- Hãy nêu những yếu tố cần thiết đối với sự sống con

- Nhận xét tiết học

Phiếu học tập

Hãy đánh dấu X vào cột 21( ứng với những yếu tố cần cho sự thực vật

Nhữngyếu tốcần cho sự sống

Con người

Động vật

Thực vật

1.Không khí x x x

2 Nước x x x 3.Anhsáng x x x 4Nhiệt độ

thích hợp

5.Thức ăn phù hợp

6 Nhà ở x 7Tìnhcảm gia đình

x

8.Phương tiện giao thông

x

9.Tìnhcảm bạn bè

x

10.Quần áo x 11.Trường học

x

12.Sách báo x 13.Đồ chơi x 14.Máy vi tính

x

15.Đồ trang sức

x

- HS nêu lại kết luận

3 Trò chơi " Hành trình đến hành

tinh khác"

- HS chơi:

+ Lần 1: chọn 10 đồ vật + Lần 2: chọn 6 đồ vật

- HS các nhóm so sánh kết quả

và giải thích tại sao lại lựa chọn

2 vậy

- HS nêu lên những yếu tố cần

Trang 5

- - Chuẩn bị bài sau

Tiết 5: Đạo đức:

Trung thực trong học tập (tiết 1)

Dạy lớp 4B

I Mục tiêu :

1 Kiến thức: HS nhận thức 23 cần phải trung thực trong học tập, giá trị của trung thực nói chung và trung thực trong học tập nói riêng

2 Kỹ năng:Biết trung thực trong học tập

3 Thái độ: Đồng tình, ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành vi thiếu trung thực trong học tập

II Đồ dùng dạy học

- SGK đạo đức 4

- Các mẩu chuyện, tấm (21( về sự trung thực trong học tập

III Hoạt động dạy học chủ yếu

1 Giới thiệu bài: giới thiệu 21( trình

môn học

2 2( dẫn tìm hiểu bài

Hoạt động 1:

* Mục tiêu: HS biết sử lí trung thực theo

tình huống cho ,26

* Tiến 7 &2 1 HS xem tranh trong

SGK và đọc nội dung tình huống

&2 2: Cho HS liệt kê các cách giải

quyết có thể có của bạn Long trong tình

huống

&2 3 : GV tóm tắt thành mấy cách giải

quyết chính:

a .23 tranh ảnh của bạn để 2@ cô

giáo xem

b Nói dối cô đã 2$ tầm 2( quên

ở nhà

c Nhận lỗi và hứa với cô sẽ 2$ tầm,

nộp sau

* Xử lí tình huống

- HS xem tranh trong SGK và đọc nội dung tình huống

- HS liệt kê các cách giải quyết có thể có của bạn Long trong tình huống

Trang 6

&2 4: GV hỏi: Nếu em là Long em sẽ

giải quyết theo cách nào?

- GV sử dụng thẻ màu để HS chọn cách

sử lí sau đó sẽ chia thành các nhóm Từng

nhóm thảo luận xem vì sao lại chọn cách

giải quyết ấy

&2 5: Cho các nhóm thảo luận

&2 6: Gọi đại diện từng nhóm trình

bày

* Kết luận: Cách giải quyết ( c) là phù

hợp, thể hiện tính trung thực trong học

tập

- Cho một số HS đọc phần ghi nhớ SGK

Hoạt động 2:

* Mục tiêu: Nhận biết việc làm trung

thực, việc làm không trung thực

* Tiến 7 &2 1: Gv nêu yêu cầu bài

tập

&2 2 : Cho HS làm việc cá nhân

&2 3: Cho HS trình bày ý kiến trao đổi

chất vấn lẫn nhau

* GV kết luận: - Việc ( c ) là trung thực

trong học tập

- Các việc (a), ( b), ( d ) là thiếu trung

thực trong học tập

Hoạt động 3:

* Mục tiêu: Biết bày tỏ thái độ của bản

thân ,2 các hành động

* Tiến hành:GV nêu từng ý của bài tập và

yêu cầu mỗi HS tự lựa chọn và đứng vào

một trong ba vị trí, quy 2 theo ba thái

độ:

+ tán thành

+ Phân vân

+ Không tán thành

&2 2: GV yêu cầu các nhóm HS có

cùng sự lựa chọn thảo luận, giải thích lí

do lựa chọn của mình

&2 3: cả lớp trao đổi bổ sung

*GV kết luận: ý kiến ( b), (c) là đúng ý

kiến (a) là sai

* GV yêu cầu một số em đọc ghi nhớ

SGK

Hoạt động tiếp nối

1 HS về 2$ tầm những mẩu chuyện,

-HS chọn cách sử lí sau đó sẽ chia thành các nhóm Từng nhóm thảo luận xem vì sao lại chọn cách giải quyết ấy

- Các nhóm thảo luận

- Đại diện từng nhóm trình bày

- Cả lớp trao đổi, bổ sung vè mặt tích cực, hạn chế cảu mỗi cách giải quyết

-Một số HS đọc phần ghi nhớ SGK

*Làm việc cá nhân bài tập 1 SGK

- HS làm việc cá nhân

- HS trình bày ý kiến trao đổi chất

* Thảo luận nhóm bài tập 2 SGK

Trang 7

tấm (21( về trung thực trong học tập.

2 Tự liên hệ bài tập 6 SGK

3 Các nhóm chuẩn bị tiểu phẩm theo chủ

đề bài học ( bài tập 5 SGK

Thứ ba ngày 18 tháng 8 năm 2009 Buổi sáng

Tiết1: Toán

Ôn tập các số đến 100 000 ( chi tiết)

Dạy lớp 4A

I Mục tiêu: Giúp HS ôn tập về:

- Học sinh ôn tập các kiến thức có liên quan đến cộng, trừ, nhân, chia số có năm chữ số với số có 1 chữ số

- Tính nhẩm, so sánh các số đến 100 000

- Tiếp tục củng cố kỹ năng đọc bảng số liệu thống kê, nêu nhận xét

II Đồ dùng dạy học

- Phấn màu, bảng phụ

III.Hoạt động dạy học chủ yếu

A.Kiểm

tra

B.Bài ôn

tập

1 Giới

thiệu bài

2 2(

dẫn ôn tập

2’

30’

- Gọi HS yếu làm lại bài tập

số 3

- GV nhận xét, cho điểm

*Trực tiếp

Bài 1

- Gọi HS nêu Y/C bài tập

- Y/C học sinh làm bài

- Gọi HS lên bảng chữa bài

- GV nhận xét, cho điểm

Bài 2

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- GV nhận xét, cho điểm

2HS lên bảng, HS cả lớp làm vào nháp

- HS nhận xét bài bạn

-HS lắng nghe

Bài tập 1 : Tính nhẩm

7 000 + 2000 = 9 000

16 000 : 2 = 8 000

9 000 - 3 000 = 6 000

8 000 x 3 = 24 000

8 000 : 2 = 4 000

11 000 x 3 = 33 000

3 000 x 2 = 6000

49 000 : 7 = 7 000 Bài tập 2:

4327 - 7 035 325

25968 3

8245 2316 x 3

Trang 8

Bài 3:

- 1HS nêu yêu cầu bài tập 3

- 2HS lên bảng HS cả lớp làm

bài vào vở

- HS nhận xét bài bạn

Bài 4

- Gọi 2 HS nêu yêu cầu Lớp

đọc thầm

- GV chia lớp thành 2 nhóm

Mỗi nhóm làm một phần của

bài tập

-Cho 2 HS lên bảng chữa

- Gọi HS các nhóm nhận xét

Gọi HS nhận xét bài bạn

- GV hỏi, HS trả lời

- GV chốt kiến thức

- Các số này có điểm gì giống

nhau?

- Tại sao giá trị của các số

này lại khác nhau?

Bài 5

- Gọi 1HS nêu yêu cầu bài tập

5

- GV 2( dẫn HS tính từng

phần

- Y/C HS làm bài vào vở

- Gọi HS chữa miệng bài tập

5

- GV nhận xét, cho điểm

19 8656

12882 4719 975 16

18

Bài 3: Điền dấu >, <, =

4 327 > 3 742

28 676 = 28 676

5 850 < 5890

97 321 < 97 400

65 300 > 9 530

100 000 > 99 999

Bài 4.

- 1HS nêu yêu cầu bài tập

- 2HS lên bảng HS cả lớp làm bài vào vở

a) Viết các số theo thứ tự từ bé

đến lớn: 56 731; 65 371: 67 351; 75 631

b) Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé: 92 678; 82 679;

79 862; 62 978;

- Trả lời: đều 23 tạo nên từ các chữ số: 1;3;5;6;7

- Trật tự sắp xếp các chữ số đó vào các hàng khác nhau

Bài 5:

a Tiền mua bát là :

2 500 x 5 = 12 500 (đồng) Tiền mua 2b( là:

6400 x 2 = 12 800 (đồng) Tiền mua thịt là:

35 000 x 2 = 70 000 (đồng)

b Số tiền bác Lan đã mua hàng

là :

12 500 +12 800 + 70 000

= 95 300 (đồng)

c Số tiền bác Lan còn là:

100000- 95 300 = 4700 (đồng) Đáp số:

a) bát: 12 500 đồng

2b( 12 800 đồng

Trang 9

C Củng

cố, dặn dò: 3’ - Giáo viên nhận xét tiết học

thịt: 70 000 đồng b) 95 300 đồng c) 4700 đồng

- HS lắng nghe để thực hiện

*Với học sinh hoà nhập : GV cho làm những phép tính đơn giản ở bài tập 1

Tiết 2 : Kỹ thuật :

Vật liệu,dụng cụ cắt khâu thêu ( tiết1)

Dạy lớp 4A

I.Mục tiêu:

- Học sinh biết 23 đặc điểm, tác dụng và cách sửa dụng, bảo quản những vật liệu,

dụng cụ đơn giản 2b( dùng để cắt, khâu, thêu

- Giáo dục ý thức thực hiện an toàn lao động

II.Đồ dùng dạy học

- Bộ vật liệu, dụng cụ cắt khâu thêu kĩ thuật 4

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Giới thiệu bài

- GV giới thiệu trực tiếp và ghi bảng

2 Các hoạt động

*Hoạt động 1: GV 2( dẫn HS quan sát,

nhận xét về vật liệu khâu, thêu

- GV cùng HS 2@ ra một số loại vải

- Y/C HS quan sát các loại vải để nhận xét

về đặc điểm của một số loại vải

- Gọi1HS đọc nội dung (a), HS cả lớp đọc

thầm

- GV 2( dẫn HS chọn loại vải để học

khâu, thêu

Nêu tên từng loại chỉ trong hình (a) và (b)

Quan sát,nhận xét

a.Vải

+Vải gồm nhiều loại 2 vải sợi bông, vải sợi pha, xa tanh, vải lanh, lụa tơ tằm, vải tổng lợp có nhiều màu sắc, hoa văn phong phú

+Để học khău, thêu nên chọn vải trắng hoặc vải màu có sợi thô, dày 2 vải sợi bông, vải sợi pha Không nên sử dụng vải lụa, sa tanh, vải ni lông…vì những lọai vải này mềm, nhũn, khó cắt, khó vạch dấu và khó khâu, thêu

b Chỉ:

HS quan sát hình1 và trả lời câu hỏi

- hình (a): chỉ khâu; hình (b): chỉ thêu

Trang 10

- So sánh chỉ thêu và chỉ khâu?

*Hoạt động 2: 2( dẫn HS quan sát

dụng cụ cắt, khâu, thêu

- Kéo cắt vải và kéo cắt chỉ có mấy bộ phận

chính? Là những bộ phận nào?

- Mỗi bộ phận có hình dáng 2 thế nào?

- Nêu điểm khác biệt giữa kéo cắt chỉ và

kéo cắt vải

- Nêu cách cầm kéo cắt vải?

- GV thực hiện thao tác cầm kéo cắt vải

Hoạt động 3: 2( dẫn HS quan sát một

số vật liệu, dụng cụ khác:

- a2 may, khung thêu cầm tay, 2

dây

- Giống nhau: đều có nhiều màu sắc

- Khác nhau:

+ Chỉ khâu 2b( 23 quấn thành cuộn quanh lõi giấy Chỉ thêu 23 đánh thành con chỉ

+ Chỉ thêu bóng, mềm, mịn hơn chỉ khâu

- HS đọc nội dung (b)

* Quan sát, vấn đáp, thực hành

- HS quan sát kéo cắt vải và kéo cắt chỉ kéo, ở giữa có chốt hặc vít để bắt chéo hai

- Tay cầm của kéo 2b( có hình uốn

về phía mũi

- Kéo cắt chỉ nhỏ hơn kéo cắt vải

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- 1, 2 HS thực hiện thao tác cầm kéo cắt vải

* Quan sát, vấn đáp

- HS quan sát hình 6 và trả lời câu hỏi

- - HS nêu công dụng của các vật liệu

và dụng cụ đó

*Với học sinh hoà nhập : Cho theo dõi và khuyến khích thực hành cùng các bạn.

Tiết4 : Kỹ thuật :

Vật liệu,dụng cụ cắt khâu thêu ( tiết1)

Dạy lớp 4B (Đã soạn ở tiết 2)

Tiết5 : Thể dục:

Giới thiệu ";R trình Trò chơi: Chuyển bóng tiếp sức

Dạy lớp 4A

Mục tiêu.

Trang 11

- Giới thiệu 21( trình thể dục lớp 4 Yêu cầu HS biết 23 1 số nội dung cơ bản của 21( trình và có thái độ học tập đúng

- Một số quy định về nội quy, yêu cầu tập luyện Yêu cầu HS biết 23 những điểm cơ bản để thực hiện trong giờ thể dục

- Biên chế tổ, chọn cán sự bộ môn

- Trò chơi " Chuyển bóng tiếp sức " Y/ C HS nắm 23 cách chơi, rèn luyện sự khéo léo , nhanh nhẹn

II Địa điểm phương tiện.

- Sân ,2b( một còi, 4 quả bóng nhỡ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

A-Phần mở đầu:

- GV nhận lớp phổ biến nd học yêu cầu

giờ học

B-Phần cơ bản:

a, Giới thiệu tóm tắt 21( trình TD

lớp 4

b, Phổ biến nội quy, yêu cầu luyện

c Biên chế tổ tập luyện

d Trò chơi " Chuyển bóng tiếp sức "

C-Phần kết thúc :

- Giáo viên hệ thống bài , nhận xét giờ

học

- Dặn học sinh th2b( xuyên tập thể dục

thể thao

- Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, báo cáo sĩ số

- Chạy chậm theo hàng dọc quanh sân , xoay khớp tay chân, đầu gối, hông

- Cả lớp chia theo đội hình 4 hàng dọcđể nghe

- Cả lớp chơi trò chơi

- Hs thả lỏng -Đứng tại chỗ ,vỗ tay hát

*Với học sinh hoà nhập : GV khuyến khích HS tham gia chơi trò chơi cùng các bạn

Thứ t; ngày 19 tháng 8 năm 2009 Buổi sáng

Tiết1 : Thể dục

Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số , đứng nghiêm nghỉ

Dạy lớp 4A

I Mục tiêu :

Củng cố và nâng cao kĩ thuật: Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, đứng nghiêm,

đứng nghỉ Yêu cầu tập hợp nhanh, trật tự, dứt khoát, đúng theo khẩu lệnh hô của GV

- Trò chơi“Chạy tiếp sức” Yêu cầu HS biết chơi biết chơi đúng luật, hào hứng trong

khi chơi

II Địa điểm, ph ;R tiện :

- Sân bãi, còi

Ngày đăng: 03/04/2021, 11:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w