Phần đại số: Ch¬ng 1: Sè h÷u tØ, sè thùc: Nắm đựơc một số kiến thức về số hữu tỉ, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và luỹ thừa thực hiện trong tập hợp số hữu tỉ.. Chơng 2: Hàm số, đồ [r]
Trang 1Kế hoạch phụ đạo học sinh yếu kém
môn toán Lớp 7A
I- Đặc điểm tình hình chung lớp 7A.
- Hầu hết học sinh trong trờng đều là con em nông thôn nên điều kiện học tập còn hạnchế
- Học sinh về t tởng nhận thức, động cơ học tập, thái độ học tập cha đúng đắn, cha tíchcực học tập
- Thời gian giành cho học tập còn ít Vì vậy chất lợng học tập không đợc cao
- Học sinh hầu hết có trình độ ở mức trung bình, vẫn còn học sinh xếp loại yếu, đặc biệt
là các em rất ngại học toán
- Sự quan tâm đến việc học tập của học sinh của mỗi gia đình còn rất hạn chế
II Kế hoạch phụ đạo học sinh yếu kém.
Có ý kiến với phụ huynh học sinh để gia đình các em quan tâm đến việc học của các em ở nhà ( thông qua giáo viên chủ nhiệm lớp hoặc trực tiếp gặp phụ huynh học sinh)
III Chơng trình phụ đạo.
Chơng 4: Biểu thức đại số:
Viết đựơc ví dụ về biểu thức đại số
Biết cách tìm giá trị của biểu thức đại số
Biết cộng trừ các đơn thức đồng dạng
Hiểu khái niệm nghiệm của đa thức Biết kiểm tra xem một số có phải là 1nghiệm của một đa thức hay không
B Phần hình học
Chơng 1: Đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng song song.
Học sinh nắm đợc khái niệm về hai đờng thẳng vuông góc, hai đờng thẳng songsong Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song, tiên đề ơclit về hai đờng thẳngsong song
Chơng 2: Tam giác
Học sinh đợc cung cấp một cách tơng đối hệ thống các kiến thức về tam giác,Tính chất tổng ba góc của tam giác bằng 1800, tính chất góc ngoài của tam giác, một số
Trang 2dạng tam giác đặc biệt, tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông, tam giác cân các ờng hợp bằng nhau của hai tam giác, của hai tam giác vuông.
tr-Chơng 3: Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác, các đờng đồng qui của tam giác.
Giới thiệu cho học sinh quan hệ giữa các yếu tố cạnh, góc của một tam giác, đặcbiệt trong tam giác vuông là quan hệ giữa đờng vuông góc - đờng xiên – hình chiếu
Giới thiệu các đờng đồng qui, các điểm đặc biệt của một tam giác và các tính chấtcủa chúng
IV Danh sách học sinh yếu kém
- Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về cộng trừ số hữu tỉ
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, kỹ năng áp dụng kiến thức đã học vàotừng bài toán
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập
b) Nhõn, chia số hữu tỉ:
Trang 328+
5 42
3 5
8 6
d)
1
1 2, 25 4
2 5
33 55
g)
3 4 2
26 69
Trang 42 Kiến thức bổ sung (dành cho học sinh khá giỏi)
- Hai tia chung gốc cho ta một góc
- Với n đờng thẳng phân biệt giao nhau tại một điểm có 2n tia chunggốc Số góc tạo bởi hai tia chung gốc là: 2n(2n-1) : 2 = n( 2n – 1)
Trong đó có n góc bẹt Số góc còn lại là 2n(n – 1) Số cặp góc đối đỉnh là: n(n – 1)
Trang 5a) Oy' là ti a đối của tia Oy, nên: xOy và xOy' là hai góc kề bù
=> xOy + xOy' = 180
=> xOy' = 180 - xOy
Vì xOy < 90 nên xOy' > 90 Hay xOy' l à góc tù
b) Vì Ot là t i a phân giác của xOy' nên: xOt = 1
b) Dựa vào hình vẽ cho biết góc aOt và a’Ot’ có phải là cặp góc đối đỉnh không? Vì sao?
Trang 6* Ta có: xOy +yOx' = 180 (t/ c hai góc kề bù)
=> yOx' = 180 - xOy
= 180 - 45
= 135
* xOx' = yOy' = 180 ( góc bẹt)
* x'Oy' = xOy = 45 (cặp góc đối đỉnh)
xOy' = x'Oy = 135 ( cặp góc đối đỉnh)
45 y'
y x'
x
Bài tập 4:
Cho hai đờng thẳng xx’ và yy’ giao nhau tại O Gọi Ot là tia phân giác của góc xOy;
vẽ tia Ot’ là tia phân giác của góca x’Oy’ Hãy chứng tỏ Ot’ là tia đối của tia Ot Bài giải
x
Bài tập 5:
Cho 3 đờng thẳng phân biệt xx’; yy’; zz’ cắt nhau tại O; Hình tạo thành có:
a) bao nhiêu tia chung gốc?
b) Bao nhiêu góc tạo bởi hai tia chung gốc?
c) Bao nhiêu góc bẹt?
d) Bao nhiêu cặp góc đối đỉnh?
Bài giải
Trang 7Bài tập 6:
Từ kết quả của bài tập số 5, hãy cho biết:Nếu n đờng thẳng phân biệt cắt nhau tại một
điểm có bao nhiêu góc bẹt? Bao nhiêu cặp góc đối đỉnh?
Hớng dẫn: Sử dụng định nghĩa hai góc đối đỉnh
2) trên đờng thẳng xy lấy điểm O Vẽ tia Ot sao cho góc xOt bằng 300 Trên nửa mặt bờ
xy không chứa Ot vẽ tia Oz sao cho góc xOz = 1200 Vẽ tia Ot’ là tia phân giác của góc yOz Chứng tỏ rằng góc xOt và góc yOt’ là hia góc đối đỉnh
- Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, kỹ năng áp dụng kiến thức đã học vàotừng bài toán
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
2 Học sinh:
Trang 8III TiÕn tr×nh d¹yhäc:
a MÉu chung b.d > 0 (do b > 0; d > 0) nªn nÕu: ad
c d
b H·y viÕt ba sè h÷u tØ xen gi÷a − 1
Trang 9Thªm a.b vµo 2 vÕ cña (1) ta cã:
a.b + a.d < b.c + a.b ⇒ a(b + d) < b(c + a) ⇒ a
b<
a+c b+d (2)
Thªm c.d vµo 2 vÕ cña (1): a.d + c.d < b.c + c.d
c d
34 4
c)
20 4
41 5
d)
6 21
7 2
Trang 10- Học sinh nắm đợc định nghĩa và tính chất về hai góc đối đỉnh.
- Học sinh giải thích đợc hai đờng thẳng vuông góc với nhau thế nào là đờng trung trựccủa một đoạn thẳng
- Rèn luyện kĩ năng sử dụng thớc thẳng, ê ke, đo độ để vẽ hình thành thạo chính xác
B-ớc đầu tập suy luận
II Tiến trình dạy học
1 ổn định lớp
2 Bài học
Bài 1: Chứng minh rằng hai tia phân giác của hai góc đối đình là hai tia đối nhau?
Giải: Vẽ Ot là tia phân giác của góc xOy t y
Ta có: Oz và Ot là hai tia phan giác của hai z
Mà hai tia Oz và Oz/ là không trùng nhau
Do đó Oz và Oz/ là hai tia phân giác đối nhau
Bài 2: Cho hai góc kề bù xOy và yOx/ Vẽ tia phân giác Oz của xOy trên nửa mặtphẳng bờ xx/ có cha Oy, vẽ tia Oz/ vuông với Oz Chứng minh rằng tia Oz/ là tia phângiác của yOx/ t z/ y
Giải: Vẽ tia Ot là tia phân giác của yOx/ zhai tia Oz và Ot lần lợt là hai tia
phân giác của hai góc kề bù xOy và yOx/
do đó: Oz Ot x/ xcó: Oz Oz/ (gt)
Nên hai tia Ot và Oz trùng nhau
O
Trang 11Vậy Oz/ là tia phân giác của góc yOz/
Bài 3: Cho hình vẽ
a góc O1 và O2 có phải là hai góc đối đỉnh không?
b Tính O1 + O2 + O4
Giải:
a Ta có O1 và O2 không đối đỉnh n m
b Có O4 = O3 (vì đối đỉnh) x y
O1 + O4 + O2 = O1 + O3 + O2
= 1800
Bài 4: Trên hình bên có O5 = 900
Tia Oc là tia phân giác của aOb
Tính các góc: O1; O2; O3; O4 a c
Bài 5: Cho hai đờng thẳng xx/ và y/ y cắt nhau tại O sao cho xOy = 400 Các tia Om
và On là các tia phân giác của góc xOy và x/Oy/
a Các tia Om và On có phải là hai tia đối nhau không?
b Tính số đo của tất cả các góc có đỉnh là O
a Ta có: Vì các góc xOy và x/Oy/ là đối đỉnh nên xOy = x/Oy/
Vì Om và On là các tia phân giác của hai góc đối đỉnh ấy
Nên 4 nửa góc đó đôi một bằng nhau và
Ta có: mOx = nOx/ vì hai góc xOy và x/Oy là kề bù
nên yOx/ + xOy = 1800
hay yOx/ + (nOx/ + mOy) = 1800
O 5 1 2
Trang 12yOx/ + (nOx/ + mOy) = 1800 (vì mOx = nOx/)
tức là mOn = 1800 vậy hai tia Om và On đối nhau
b Biết: xOy = 400 nên ta có
mOn = mOy = 200; x/Oy/ = 400; nOx/ = nOy/ = 200
xOy/ = yOx/ = 1800 - 400 = 1400
mOx/ = mOy/ = nOy = nOx = 1600
Bài 6: Cho hai góc AOB và COD cùng đỉnh O, các cạnh của góc này vuông góc với các
cạnh của góc kia Tính các góc AOB cà COD nếu hiệu giữa chúng bằng 900
Giải: ở hình bên có góc COD nằm trong
Agóc AOB và giả thiết có:
AOB - COD = AOC + BOD = O C
ta lại có: AOC + COD = 900
và BOD + COD = 900
suy ra AOC = BOD
Vậy AOC = BOD = 450 B D
suy ra COD = 450; AOB = 1350
- Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, kỹ năng áp dụng kiến thức đã học vàotừng bài toán
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập
4 4 5
c x
Trang 13x
1 7
x
VËy x = 0 hoÆc x =
1 7
x
d) x 2,1
+) NÕu x 0 ta cã x x
Do vËy: x = 2,1+) NÕu x 0 ta cã x x
140 ; b) x = 1321 ; c) x = 3,5 hoặc x = - 0,5 ; d) x = -1/4 hoặc x = -5/4
Bµi 3 : TÝnh hîp lý c¸c gi¸ trÞ sau:
Trang 15Ngày soạn: 12 /10/2012
Tiết 11 + 12
Luyện tập: Đờng thẳng vuông góc,
song song, cắt nhau.
I Mục tiêu:
- Học sinh nắm đợc định nghĩa và tính chất về hai góc đối đỉnh
- Học sinh giải thích đợc hai đờng thẳng vuông góc với nhau thế nào là đờng trung trựccủa một đoạn thẳng
- Rèn luyện kĩ năng sử dụng thớc thẳng, ê ke, đo độ để vẽ hình thành thạo chính xác
B-ớc đầu tập suy luận
II Tiến trình dạy học
e/ Số đo của A 5 ?
Ta có: ACD = C (đối đỉnh) => ACD = C= 60
Bài 2: Cho góc xOy và tia Oz nằm trong góc đó sao cho xOz = 4yOz Tia phân giác
Ot của góc xOz thoả mãn Ot Oy Tính số đo của góc xOy
Trang 16= 4yOz + yOz = 5yOz (1)
2 = O2 (so le)khi đó: xOy = O1 + O2 = O/
Bài 5: Trên hình bên cho hai đờng thẳng x A y
xy và x/y/ phân biệt Hãy nêu cách nhận biết
xem hai đờng thẳng xy và x/y/ song song
hay cắt nhau bằng dụng cụ thớc đo góc x/ B y/
Giải:
Lấy A xy ; B x/y/ vẽ đờng thẳng AB
Dùng thớc đo góc để đo các góc xAB và ABy/ Có hai trờng hợp xảy ra
* Góc xAB = ABy/
Vì xAB và ABy/ so le trong nên xy // x/y/
* xAB ABy/
Vì xAB và ABy/ so le trong nên xy và x/y/ không song song với nhau
Vậy hai ssờng thẳng xy và x/y/ cắt nhau
Bài6: Vẽ hai đờng thẳng sao cho a // b Lấy điểm M nằm ngoài hai đờng thẳng a, b Vẽ
đờng thẳng c đi qua M và vuông góc với a và b
Giải:
O’
O
x
Trang 17a Các góc A2 và B4 có thể bằng nhau không? Tại sao?
b Các góc A1 và B1 có thể bằng nhau không? Tại sao?
Tiết 13 + 14
Luỹ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I Mục tiờu:
- Giỳp học sinh nắm được khỏi niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiờn của một số hữu tỉ
- Học sinh được củng cố cỏc quy tắc tớnh tớch và thương của hai luỹ thừa cựng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tớch, luỹ thừa của một thương
- Rốn kĩ năng ỏp dụng cỏc quy tắc trờn trong tớnh giỏ trị biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sỏnh hai luỹ thừa, tỡm số chưa biết
II Tiến trỡnh dạy học:
1 ổn định lớp (1')
2 Bài giảng :
I Túm tắt lý thuyết:
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiờn.
Luỹ thừa bậc n ủa một số hữu tỉ, kớ hiệu xn, là tớch của n thừa số x (n là số tự nhiờn lớn hơn 1): xn =
Khi viết số hữu tỉ x dưới dạng , , 0
a
a b Z b
b , ta cú:
n n n
Trang 183 Luỹ thừa của luỹ thừa.
x mn x m n. Khi tính luỹ thừa của một luỹ thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ
4 Luỹ thừa của mơt tích - luỹ thừa của một thương.
x y. n x y n. n : :
n
x y x y (y 0)Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ thừa
Luỹ thừa của một thương bằng thương các luỹ thừa
Tóm tắt các công thức về luỹ thừa
c)
2
0, 25
Trang 19Bài 4: Viết số hữu tỉ
81
625 dưới dạng một luỹ thừa Nêu tất cả các cách viết
Dạng 2: Đưa luỹ thừa về dạng các luỹ thừa cùng cơ số.
2
b)
14 8 12 4
1.3 ;3
90
4 4
79079
Bài 2: So sánh 224 và 316
Bài 3: Tính giá trị biểu thức
Trang 20- Giỳp HS nắm vững tớnh chất cơ bản của tỉ lệ thức
- Nắm chắc tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau
- Biết phân tích đề bài để tìm lời giải nhanh nhất, hợp lí nhất
II Tiến trỡnh dạy học:
Trang 21- Đổi các số đã biết về cùng 1 loại.
- Viết đẳng thức đã cho dưới dạng
(
.
a d b c
; …)Giáo viên giải mẫu ý a)
Gi¶i: Ta cã: a
b=
b
c=c a
Trang 22Luyện tập: Đờng thẳng vuông góc,
song song, cắt nhau.
I Mục tiêu:
- Học sinh nắm đợc định nghĩa và tính chất về hai góc đối đỉnh
- Học sinh giải thích đợc hai đờng thẳng vuông góc với nhau thế nào là đờng trung trựccủa một đoạn thẳng
- Rèn luyện kĩ năng sử dụng thớc thẳng, ê ke, đo độ để vẽ hình thành thạo chính xác
B-ớc đầu tập suy luận
II Tiến trình dạy học
1ổn định lớp
2 Bài học
Bài 1: Cho hỡnh vẽ sau
a// b
Ta coự : A1 B1 1800 (gúc trong cuứng phớa taùo bụỷi a//b)
Trang 23O
A
B 35
Đáp án: Ô1 =Ô2 = 350 Ax // Ot; Ô2 + B =1800 Ot //By
TiÕt 19 + 20
ÔN TẬP
I Mơc tiªu:
- Kiến thức: Củng cố lại khái niệm tập số hữu tỷ Q , các phép toán trên tập
Q , giá trị tuyệt đối của số hữu tỷ
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trên Q
- Tư duy: Rèn luyện tư duy về giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
- Tư tưởng: Giải quyết tốt bài tập liên quan đến số hữu tỉ
Trang 24Bài tập2: Tính giá trị của D và E
Bài tập 4: Tính D và E
Trang 251 0 7 1 7
x x
Do vậy: x = 2,1+) Nếu x 0 ta có x x
85 A
B
Trang 26∠ A2 = 850 vì là góc đồng vị với ∠ B2
∠ B3 = 1800 - 850 = 950 (2 góc kề bù)
Bài tập về nhà
Bài 1 : Cho góc AOB khác góc bẹt Gọi OM là tia phân giác của góc AOB Kẻ các tia
OC, OD lần lợt là tia đối của tia OA, OM
Chứng minh: ∠ COD = ∠ MOB
y'
Trang 27- Chúng bằng nhau nếu cả hai góc đèu nhọn hoặc đều tù.
Bài 3: Cho Ax // By ; xAO= 600 ; AOB = 1000 (hỡnh vẽ bờn) Tớnh gúc OBy?
Hướng dẫn: Vẽ đường thẳng đi qua O và song song với Ax
H ớng dẫn
Qua O vẽ đường thẳng song với Ax
Bài 4: Cho gúc AOB khỏc gúc bẹt Gọi OM là tia phõn giỏc gúc AOB Vẽ cỏc tia OC,
OD lần lượt là tia đối của tia OA và OM
1/ Chứng minh: COD MOB
2/ Biết AOB = 1100 Tớnh gúc COD?
1/ Chứng minh: COD MOB (2đ)
Ta cú: MOA MOB (do OM là phõn giỏc AOB) Mà: MOA COD (gúc đối đỉnh)
Suy ra: COD MOB 2/ Biết AOB = 1100 Tớnh gúc COD? (2đ)
Vỡ OM là tia phõn giỏc gúc AOB
60 0 O
y
x
B A
D
C
M
B A
O
CB
EG1
1
cba
1d
Trang 28Suy ra: MOA MOB =
Bài 1 Cho hai đường thẳng xx’ v à yy’ cắt nhau tại A tạo thành gúc xAy = 400
a/ Viết tờn cỏc cặp gúc đối đỉnh b/ Viết tờn cỏc cặp gúc kề bự
c/ Tớnh số đo gúc yAx’ d/ Tớnh số đo gúc x’Ay’
Tiết 23 + 24 Tỉ lệ thức dãy tỉ số bằng nhau
I Mục tiờu:
1 Kiến thức cơ bản
- Giỳp HS nắm vững tớnh chất cơ bản của tỉ lệ thức
- Nắm chắc tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau
- Biết phân tích đề bài để tìm lời giải nhanh nhất, hợp lí nhất
II Tiến trình dạy học
Trang 29a)¸p dông tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau ta cã:
x y
x y
Trang 303,5 ;3;3,2;3,8 Biết rằng lớp 7C quyên góp đợc nhiều hơn lớp 7B là 3kg.Tính khối lợng giấy quyên góp đợc mỗi lớp.
Trang 31Tiết 25 + 26 Dãy số bằng nhau - số thập phân - Làm tròn
I Mục tiêu:
1 Kiến thức cơ bản
- Nắm vững tính chất của tỉ lệ thức, nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
- Nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Nắm vững và vân dụng thành thạo các quy ớc làm tròn số
2 Kĩ năng
- Vận dụng tính chất của tỉ lệ thức vào giải toán
- Vận dụng thành thạo các quy ớc làm tròn số
3 Thái độ
- Biết phân tích đề bài để tìm lời giải nhanh nhất, hợp lí nhất.
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ ghi đề bài
III Tiến trình dạy học
1 ổ n định lớp
2
Bài giảng :
1.Dãy số bằng nhau
Bài 1: Ngời ta trả thù lao cho cả ba ngời thợ là 3.280.000 đồng Ngời thứ nhất làm đợc
96 nông cụ, ngời thứ hai làm đợc 120 nông cụ, ngời thứ ba làm đợc 112 nông cụ Hỏimỗi ngời nhận đợc bao nhiêu tiền? Biết rằng số tiền đợc chia tỉ lệ với số nông cụ màmỗi ngời làm đợc
Giải: Gọi số tiền mà ngời thứ nhất, thứ hai, thứ ba đợc nhận lần lợt là x, y, z (đồng) Vì
số tiền mà mỗi ngời đợc nhận tỉ lệ với số nông cụ của ngời đó làm đợc nên ta có:
y = 1.200.000 (đồng)
z = 1.120.000 (đồng)
Ngời thứ nhất, ngời thứ hai, ngời thứ ba lần lợt nhận đợc là: 960.000 (đồng); 1.200.000(đồng); 11.120.000 (đồng)
Bài 2: Tổng kết học kỳ lớp 7A có 11 học sinh giỏi, 14 học sinh khá và 25 học sinh
trùng bình, không có học sinh kém Hãy tính tỉ lệ phần trăm mỗi loại học sinh của lớp
Giải: Số học sinh của lớp 7A là: 11 + 14 + 25 = 50 (học sinh)
Số học sinh giỏi chiếm: 11 : 50 100% = 22%
Số học sinh khá chiếm: 14 : 50 100% = 28%
Số học sinh trung bình chiếm: 25 : 50 100% = 50%
Trang 32Bài 3: Tỉ số chiều dài và chiều rộng của một hình chữ nhật bằng 3
2 Nếu chiều dàihình chữ nhật tăng thêm 3 (đơn vị) thì chiều rộng của hình chữ nhật phải tăng lên mấy
đơn vị để tỉ số của hai cạnh không đổi
Giải: Gọi chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật lần lợt là a, b Khi đó ta có
3
2⇔2 a+6=3 b+3 x
mà 2a = 3b ⇒ 3b + 6 = 3b + 3x ⇔ x = 2Vậy khi thêm vào chiều dài 3 (đơn vị) thì phải thêm vào chiều rộng 2 (đơn vị) thì
tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng vẫn là 3
312 12
124 124
32 32
Trang 33) 001 ( , 0
Bài 1Có 16 tờ giấy màu loại 2.000 đồng; 5.000 đồng và 10.000 đồng trị giá mỗi loại
tiền trên đều bằng nhau Hỏi mỗi loại có mấy tờ?
Bài 2:
Neõu caực quy ửụực laứm troứn soỏ?
Laứm troứn caực soỏ sau ủeỏn haứng traờm : 342,45 ; 45678 ?
Laứm troứn soỏ sau ủeỏn chửừ soỏ thaọp phaõn thửự hai:12,345 ?
- Kieỏn thửực: Cuỷng coỏ laùi khaựi nieọm taọp soỏ hửừu tyỷ Q , caực pheựp toaựn treõn taọp
Q , giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa soỏ hửừu tyỷ
- Kyừ naờng: Reứn luyeọn kyừ naờng thửùc hieọn caực pheựp tớnh treõn Q
- Tử duy: Reứn luyeọn tử duy veà giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa soỏ hửừu tổ
- Tử tửụỷng: Giaỷi quyeỏt toỏt baứi taọp lieõn quan ủeỏn soỏ hửừu tổ
Trang 3412; P =
7 18
Vụựi a = -1,5 vaứ b = -0,75
Ta coự: M =
1 1
2; N =
5 3
12; P =
7 18
Bài tập 3:
GV đa ra bài tập 2, HS đọc đầu bài
Một trờng có 1050 HS Số HS của 4 khối 6; 7; 8; 9 lần lợt tỉ lệ với 9; 8; 7; 6 Hãy tính so
HS của mỗi khối
Giải
Gọi số học sinh của các khối 6; 7; 8; 9 lần lợt là x; y; z; t ta có:
Trang 35- Ôn luyện tính chất tổng 3 góc trong một tam giác
- Vận dụng tính chất để tính số đo các góc trong một tam giác
Trang 37TiÕt 31-32: LuyÖn tËp: vÒ sè v« tØ Kh¸i niÖm vÒ c¨n bËc hai
Trang 38- Kiến thức: Củng cố khái niệm số thực, thấy rõ quan hệ giữa các tập sốN,Q,Z và R.
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính trên số thực, tìm x và biếttìm căn bậc hai dương của một số
II TiÕn tr×nh d¹y häc
Bài 1: Điền vào ô vuông:
a/ - 3,02 -3, 01
Trang 39a/ Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.
b/ Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các giá trị tuyệt đối của chúng :
Giảia/ Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn
Trang 405 8 16 5,13: 5 1 1, 25 1
ta coự: Q I =
b/ R I
Ta coự : R I = I
Hửụựng daón veà nhaứ
Xem laùi caực baứi ủaừ hoùc
Tiết 35 + 36
Một số bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận
I Mục tiêu:
- Hiểu đợc công thức đặc trng của hai đại lợng tỉ lệ thuận
- Biết vận dụng các công thức và tính chất để giải đợc các bài toán cơ bản về hai đại ợng tỉ lệ thuận
l Cẩn thận trong tính toán