1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an phu dao

9 857 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cơ Chế Di Truyền Và Bi Biến Dị
Chuyên ngành Di Truyền Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 100,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trên mạch cĩ đầu 3’- OH mạch khuơn, sẽ tổng hợp mạch ADN mới một cách liên tục bằng sự liên kết các nuclêơtit theo nguyên tắc bổ sung.. ADN – poli meraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chi

Trang 1

PPCT: Tửứ tuaàn: NS:15.09.2008 ND tửứ : / /.2008

Phần năm: DI TRUYềN HọC

Ch

ươ ng I : CƠ CHẾ DI TRUYỀN V BI À BI ẾN DỊ

Chuyeõn ủeà soỏ 01: MAế DI TRUYEÀN,QUAÙ TRèNH NHAÂN ẹOÂI AND PHIEÂN MAế,DềCH MAế.

ẹIEÀU HOỉA HOAẽT ẹOÄNG GEN I.Traỷ lụứi caực caõu hoỷi sau:

1.Cho biết Gen là gì? Theo em 1 phân tử ADN chứa 1 hay nhiều gen?

Hãy nêu cấu trúc chung của gen cấu trúc?

Thế nào là gen phân mảnh ? gen không phân mảnh?

2 Gen cấu tạo từ các nuclêôtit, prôtêin cấu tạo từ các a.a Vậy làm thế nào mà gen quy định tổng hợp prôtêin đợc?

- Mã di truyền là gì? Đặc điểm của mã di truyền là gì?

- Tại sao mã di truyền là mã bộ 3?

- Cứ 3 Nu tạo thành 1 bộ ba Vậy với 4 loại Nu  có bao nhiêu bộ ba ( triplet ) tren ADN va la codon

tren ARN ?

- Thế nào là tớnh phổ biến,tớnh thoỏi húa,và tớnh đặc hiệu ?

3 - Quá trình nhân đôi AND gồm mấy g.đ?

- Diễn biến quá trình nhân đôi AND?

- Thế nào là nguyờn tắcbổ sung ?

- Thế nào là nguyờn tắc bỏn bảo toàn?

- Cac t.p tham gia quá trình nhân đôi AND ? chức n ng c a t ng t.ph n? ăng của từng t.phần? ủa từng t.phần? ừng t.phần? ần?

- Em có nhận xét gì về 2 phân tử ADN mới và với phân tử ADN mẹ?

- Nhõn đụi ADN ở sinh vật nhõn sơ và nhõn đụi ADN ở sinh vật nhõn thực khỏc nhau ntn?

TRAÛ LễỉI

1.1 Khỏi niệm

- Gen là một đoạn ADN mang thụng tin mó hoỏ cho một sản phẩm xỏc định như chuỗi polipeptit hay ARN

- Cú nhiều loại như gen cấu trỳc, gen điều hoà

1.2 Cấu trỳc của gen

a Cấu trỳc chung của gen cấu trỳc

Mỗi gen gồm 3 vựng trỡnh tự nucleotit:

- Vựng điều hoà: Mang mó gốc của gen, mang tớn hiệu khởi động, kiểm soỏt quỏ trỡnh phiờn mó.

- Vựng mó hoỏ: Mang thụng tin mó hoỏ cỏc axit amin.

- Vựng kết thỳc: Mang tớn hiệu kết thỳc phiờn mó.

b Cấu trỳc khụng phõn mảnh và phõn mảnh của gen

- Ở sinh vật nhõn sơ: Cỏc gen cú vựng mó hoỏ liờn tục gọi là gen khụng phõn mảnh.

- Ở sinh vật nhõn thực: Hầu hết cỏc gen cú vựng mó hoỏ khụng liờn tục (cỏc đoạn ờxon xen kẽ cỏc đoạn

intron) gọi là gen phõn mảnh

c Mó di truyền

- Mó di truyền là trỡnh tự cỏc nuclờụtit trong gen quy định trỡnh tự cỏc aa trong phõn tử prụtờin

- Mó di truyền được đọc trờn cả mARN và ADN

Trang 2

- Mã di truyền là mã bộ ba Cĩ tất cả 43 = 64 bộ ba, trong đĩ cĩ 61 bộ ba mã hố cho khoảng 20 loại axit amin

- Trong AND chỉ co 4 loại nu nhưng trong protein lại co khoảng 20 loại a.a: nếu 1 nu mã hóa 1 a.a có 41 = 4 tổ hợp,và nếu 2 nu mã hóa 1 a.a có 42 = 16 tổ hợp vẫn chưa đủ để mã hóa cho 20 a.a nếu

3 nu mã hóa 1 a.a co 43 = 64 tổ hợp thừa đủ để mã hóa cho 20 a.a

* Đặc điểm của mã di truyền

- Mã di truyền là mã bộ ba, cứ 3 nu đứng kế tiếp nhau mã hố một axit amin

- Mã di truyền cĩ tính đặc hiệu nghĩa là mỗi bộ 3 chỉ mã hóa cho 1 aa nhất định

- Mã di truyền cĩ tính thối hố nghĩa là nhiều codon cùng mã hóa cho 1 aa trừ AUG mã hố aa mêtiơninb (foocmin mêtionin) và UGG mã hố aa Triptophan

- Mã di truyền cĩ tính phổ biến (tương đối) nghĩa làđều có chung 1 bộ mã di truyền

- Trong 64 bộ ba, trong đĩ cĩ 61 bộ ba mã hố cho khoảng 20 loại axit amin cịn 3bộ ba kết thúc (UAA, UAG, UGA) và một bộ ba mở đầu (AUG) mã hố aa mêtiơnin ở sv nhân thực (ở sv nhân sơ là foocmin mêtionin)

* Quá trình nhân đơi của ADN

+ Nguyên tắc:

- ADN cĩ khả năng nhân đơi để tạo thành 2 phân tử ADN con giống nhau và giống ADN mẹ là nhờ nguyên tắc bổ sung

- Mỗi ADN con cĩ 1 mạch là của ADN mẹ ban đầu,cịn mạch kia được tổng hợp mới gọi là nguyên tắc bán bảo tồn

+ Quá trình nhân đơi của ADN

a Nhân đơi ADN ở sinh vật nhân sơ (VK E coli).

- Nhờ các enzim tháo xoắn phân tử ADN được tách làm 2 mạch tạo ra chạc chữ Y (một mạch cĩ đầu 3

-OH, một mạch cĩ đầu 5’- P) Enzim ADN pơlimeraza bổ sung Nu vào nhĩm 3’- OH

- Trên mạch cĩ đầu 3’- OH (mạch khuơn), sẽ tổng hợp mạch ADN mới một cách liên tục bằng sự liên kết

các nuclêơtit theo nguyên tắc bổ sung

- Trên mạch cĩ đầu 5’- P (mạch bổ sung), việc liên kết các nuclêơtit được thực hiện gián đoạn theo từng đoạn Okazaki (ở tế bào vi khuẩn dài 1000 – 2000Nu) Sau đĩ enzim ligaza sẽ nối các đoạn Okazaki lại với nhau tạo thành mạch mới

- Kết thúc hai phân tử ADN được tạo thành, trong mỗi phân tử ADN con thì một mạch là mới được tổng hợp

cịn mạch kia là của ADN mẹ ban đầu (bán bảo tồn)

b Nhân đơi ADN ở sinh vật nhân thực.

Cơ chế giống với sự nhân đơi ADN ở sinh vật nhân sơ Tuy nhiên cĩ một số điểm khác:

- Nhân đơi ở sv nhân thực cĩ nhiều đơn vị nhân đơi rút ngắn thời gian nhân đôi ADN, ở sv nhân sơ chỉ

cĩ một

- Nhân đơi ở sv nhân thực cĩ nhiều enzim tham gia

Trang 3

c ADN – poli meraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ – 3’ nên trên mạch khuôn 3’-5’ thì mạch

mới bổ sung được tổng hợp liên tục,còn trên mạch khuôn 5’ - 3’ được tổng hợp gián đoạntạo nên các đoạn ngắn( đoạn Okazaki ).sau đó các đoạn ngắn Okazaki được nối lại với nhau nhờ enzim nối

Câu hỏi về phiên mã và dịch mã:

1 Khái niệm về phiên mã ? Quá trình này xãy ra ntn , ở đâu trong tế bào? Sản phẩm tạo ra?

- Nếu ta có trình tự nuclêôtic trên mạch ADN : 3’-TAX TAG XXG XGA TTT-5’

Vậy trình tự nuclêôtit trên mạch mARN?

2 Thế nào là dịch mã? Quá trình dịch mã tóm tắt diễn biến được chia làm mấy giai đoạn? Em hãy cho biết các giai đoạn đó? Trong dịch mã có những thành phần nào được tham gia?

- Các bộ ba trên mARN, trên AND, tARN gọi là gì?

- Trên mỗi phân tử mARN thường có bao nhiêu Riboxom cùng hoạt động ?

- Tuổi thọ lâu của Riboxom và mARN?

Giả sử có 1đoạn mARN: AUG UAX XXG XGA UUU Em hãy tìm các bộ ba đối mã trên

tARN?

Ta có đoạn ADN như sau: TAX GTA XGG AAT AAG Em hãy tìm các côđon trên mARN?  các bộ ba đối mã (anticođon) trên các tARN?

3 Mối liên hệ giữa ADN- mARN-tính trạng

TRẢ LỜI

1 Phiên mã :

1.1.Khái niệm:

- Phiên mã là quá trình truyền thông tin di truyền từ ADN sang ARN

- Xảy ra trong nhân tế bào ở kì trung gian giữa hai lần phân bào lúc NST đang tháo xoắn

- Kết quả tạo ra ARN

- Nếu ta có trình tự nuclêôtic trên mạch ADN : 3’-TAX TAG XXG XGA TTT-5’

Thì trình tự nuclêôtit trên mạch mARN sẽ là : 5’-AUG AUX GGX GXU AAA-3’

1.2.Cơ chế phiên mã:

* Mở Đầu:

Enzim ARN-Pôlimeraza bám vào vùng khởi đầu làm gen tháo xoắn để lộ mạch khuôn 3’-> 5’

* Kéo Dài:

ARN-Pôlimeraza trượt dọc theo gen tổng hợp mạch ARN bổ sung với mạch khuôn ( A-U;G-X) theo chiều 5’->3’

* Kết thúc:

Enzim di chuyển đến gặp mã kết thúc thì dừng phiên mã, phân tử ARN được giải phóng

2 Dịch mã:

2.1 Khái niệm:

Trang 4

-Laứ quaự trỡnh chuyeồn maừ di truyeàn chửựa trong mARN thaứnh trỡnh tửù caực aa trong chuoồi polipeptit cuỷa proõteõin

-Taùo ra polipeptid

2.2 Dieón bieỏn.

a Hoaùt hoaự axit amin:

Nhụứ enzim ủaởc hieọu vaứ naờng lửụùng ATP caực aa ủửụùc hoaùt hoaự vaứ gaộn vụựi tARN tửụng ửựng  phửực hụùp aa-tARN

b Toồng hụùp chuoồi polipeptit:

* Mụỷ ủaàu: Tieồu ủụn vũ beự cuỷa riboõxoõm gaộn vụựi mARN ụỷ vũ trớ ủaởc hieọu ( mụỷ ủaàu) sau ủoự tARN mang

aa mụỷ ủaàu( Met) tieỏn vaứo vũ trớ coủon mụỷ ủaàu, boọ ba ủoỏi maừ treõn tARN (UAX) boồ sung chớnh xaực vụựi coủon mụỷ ủaàu (AUG) treõn mARN Tieồu ủụn vũ lụựn cuỷa riboõxoõm keỏt hụùp taùo thaứnh riboõxoõm hoaứn chổnh saỳn saứng toồng hụùp chuoồi polipeptit

* Keựo daứi chuoồi polipeptit:

-Tieỏp theo tARN mang aa thửự nhaỏt ủeỏn vũ trớ beõn caùnh , anticoõủon cuỷa noự khụựp theo NTBS với coõủon mụỷ ủaàu treõn mARN, sau đú enzim xuực taực taùo lieõn keỏt peptit giửừa hai aa vửứa mụựi ủửụùc toồng hụùp(Met-aa1)

- Riboõxoõm dũch chuyeồn qua boọ bathứ 2,

ủoàng thụứi tARN ủaàu tieõn rụứi khoỷi riboõxoõm ,tieỏp theo phửực hụùp aa2-tARN tieỏn vaứo riboõxoõm… quaự trỡnh cửự tieỏp dieón nhử vaọy ủeỏn cuoỏi mARN

* Keỏt thuực: Riboõxoõm tieỏp xuực vụựi maừ keỏt thuực treõn mARN thỡ quaự trỡnh dũch maừ hoaứn taỏt.

Nhụứ enzim ủaởc hieọu, aa mụỷ ủaàu ủửụùc caột khoỷi chuoồi poõlipeptit vửứa ủửụùc toồng hụùp

3.Poliriboõxoõm.

Treõn moói phaõn tửỷ mARN thửụứng coự moọt soỏ Riboxom thửụứng hoaùt ủoọng goùi laứ poliriboõxoõm Nhử vaọy moói

phaõn tửỷ mARN ủửùục toồng hụùp ủửùục tửứ 1 ủeỏn nhieàu chuoồi polipeptit cuứng loaùi roài tửù huyỷ

Rib coự tuoồi thoù laõu hụn vaứ ủa naờng hụn

4 Moỏi lieõn heọ ADN –mARN - Tớnh traùng.

Cụ cheỏ cuỷa hieọn tửụùng di truyeàn ụỷ caỏp ủoọ phaõn tửỷ

AND -> mARN-> proõteõin-> tớnh traùng

là tiền mARN (mARN sơ khai) sau đó cắt bỏ các đoạn không mã hoá axit amin ( intron) và nối các đoạn mã hoá axit amin

* Giải bài tập sau:

1 Moọt ủoaùn gen coự trỡnh tửù caực nucleõoõtit nhử sau:

3’- XGA GAA TTT XGA 5’( maùch goỏc)

5’- GXT XTT AAA GXT 3’

Xaực ủũnh trỡnh tửù aa trong chuoồi polipeptit ủửụùc toồng hụùp tửứ ủoaùn gen treõn.

2 Moọt ủoaùn phaõn tửỷ coự trỡnh tửù aa nhử sau:

- Lụxin – alanin – valin – lizin - Haừy xaực ủũnh trỡnh tửù caực caởp nucleõoõtit trong ủoaùn gen mang thoõng tin quy ủũnh caỏu truực ủoaùn proõteõin ủoự.

3.a Với cỏc codon sau trờn mARN, hóy xỏc định cỏc bộ ba đối mó của cỏc tARN tương ứng:

Trang 5

Các codon trên mARN : AUG UAX XXG XGA UUU

Các bộ ba đối mã trên tARN:

3b Với các nuclêơtit sau trên mạch khuơn của gen, hãy xác định các codon trên mARN, các bộ ba đối mã trên tARN và các aa tương ứng trong prơtêin đựoc tổng hợp:

Các bộ ba trên ADN : TAX GTA XGG AAT AAG

Các codon trên mARN :

Các anticodon trên tARN:

Các aa

Bài giải:

1 5’ GXT XTT AAA GXT 3’

3’ XGA GAA TTT XGA 5’( mạch mã gốc)

5’ GXU XUU AAA GXU 3’ ( m ARN)

Ala – Leu – Lys - Ala ( trình tự aa trong prôtêin.)

2 Leu – Ala –Val - Lys ( trình tự aamin) Vì có nhiều bộ ba mã hóa cùng 1 aa nên có nhiều đáp

án, Chẳng hạn:

UUA GXU GUU AAA ( mARN).

3’ AAT XGA XAA TTT 5’ ( ADN).

5’TTA GXT GTT AAA 3’ ( ADN).

3.a Với các codon sau trên mARN, các bộ ba đối mã của các tARN vận chuyển aa tương ứng:

Các codon trên mARN : AUG UAX XXG XGA UUU

Các bộ ba đối mã trên tARN: UAX AUG GGX GXU AAA

3.b Với các nuclêơtit sau trên mạch khuơn của gen, các codon trên mARN, các bộ ba đối mã trên tARN và các aa tương ứng trong prơtêin đựoc tổng hợp:

Các bộ ba trên ADN : TAX GTA XGG AAT AAG

Các codon trên m ARN : AUG XAU GXX UUA UUX

Các anticodon trên tARN: UAX GUA XGG AAU AAG

Câu hỏi về điều hòa hoạt động gen:

1 Khái niệm điều hịa hoạt động của gen là gì?

- Khái niệm về OPERON LAC? Cấu tạo của opêron Lac theo Jacơp và Mơnơ ?

2 Quá trình điều hịa hoạt động gen ở E.coli xảy ra ntn?

- Trong điều hịa hoạt động gen ở E.coli có những thành phần nào được tham gia? Chúng cĩ vai trị gì? Cac gen dich mã sẽ tạo ra sản phẩm gì ? Khi cĩ sản phẩm đĩ thì điều gì xảy ra ?

3 Điều hịa hịa động của gen ở SV nhân thực qua những mức độ nào ?

TRẢ LỜI

Trang 6

- Trong 1 tế bào ở các thời điểm khác nhau các loại gen và số lợng gen hoạt động khác nhau.

- Các loại tế bào khác nhau số lợng các nhóm, loại gen hoạt động cũng khác nhau

- Cơ chế điều hoà hoạt động gen đặc biệt ở sinh vật nhân thực càng tiến hoá càng phức tạp

1 Khỏi niệm

- Điều hũa hoạt động của gen là điều khiển gen cú được phiờn mó và dịch mó hay khụng, bảo đảm cho cỏc

gen hoạt động đỳng thời điểm cần thiết trong quỏ trỡnh phỏt triển cỏ thể.

- Điều hũa hoạt động của gen thửụứng lieõn quan ủeỏn chaỏt caỷm ửựng coứn goùi laứ chaỏt tớn hieọu

2 Cơ chế điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhõn sơ.( E.coli )

2.1 Khỏi niệm opờron.

Là cụm gen cấu trỳc cú liờn quan về chức năng, cú chung một cơ chế điều hũa

2.2 Cấu tạo của opờron Lac theo Jacụp và Mụnụ.

- Nhúm gen cấu trỳc liờn quan nhau về chức năng nằm kề nhau

- Vựng vận hành (O) nằm trước gen cấu trỳc là vị trớ tương tỏc với chất ức chế

- Vựng khởi động (P) nằm trước vựng vận hành, đú là vị trớ tưong tỏc của ARN polimeraza để khởi đầu phiờn mó

2.3 Cơ chế hoạt động của opờron Lac ở E.coli.

- Sự hoạt động của opờron chịu sự điều khiển của 1 gen điều hoà (R) nằm ở phớa trước opờron.

- Bỡnh thường gen (R) tổng hợp ra prụtờin ức chế gắn vào vựng vận hành, do đú gen cấu trỳc bị ức chế nờn khụng hoạt động.Khi cú chất cảm ứng thỡ opờron chuyển sang trạng thỏi hoạt động

* Khi mụi trường khụng cú lactozơ: Prụtờin ức chế gắn với gen vận hành O làm ức chế phiờn mó của gen

cấu trỳc A, B, C (gen cấu trỳc khụng hoạt động được)

* Khi mụi trường cú lactozơ:

Prụtờin ức chế bị lactozơ cảm ứng, nờn prụtờin ức chế bị bất hoạt khụng gắn với gen vận hành O nờn gen vận hành hoạt động bỡnh thường và gen cấu trỳc bắt đầu dịch mó

* Điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhõn sụ chuỷ yeỏu ụỷ phieõn maừ.

3 Điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhõn thực (nhõn chuẩn)

- Chỉ một phần nhỏ ADN mó húa cỏc thụng tin di truyền, đại bộ phận đúng vai trũ điều hũa hoặc khụng hoạt động

- Điều hũa hũa động của gen ở SV nhõn thực qua nhiều mức độ điều hũa, qua nhiều giai đoạn :NST thỏo xoắn;Phiờn mó ;Biến đổi sau phiờn mó ;Dịch mó ;Biến đổi sau dịch mó

- Cú cỏc gen gõy tăng cường, gen gõy bất hoạt tỏc động lờn gen điều hũa gõy tăng cường hoặc

ngừng sự phiờn mó.

II Haừy choùn ủaựp aựn ủuựng nhaỏt trong caực caõu sau:

1/ Sự giống nhau của hai quỏ trỡnh nhõn đụi và phiờn mó là

a Việc lắp ghộp cỏc đơn phõn được thực hiện trờn cơ sở nguyờn tắc bố sung

b trong một chu kỡ tế bào cú thể thực hiện nhiều lần

c đều cú sự tiếp xỳc của ADN pụlimeraza d thực hiờn trờn toàn bộ phõn tử ADN

2/ Chọn trỡnh tự thớch hợp của cỏc ribụnuclờụtit được tổng hợp từ một gen cú đoạn mạch khuụn là :

A G X T T A G X A

Trang 7

a A G X T T A G X A b T X G A A T X G T

3/ Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là

a A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G

b A liên kết với U, G liên kết với X

c A liên kết với X, G liên kết với T d A liên kết với T, G liên kết với X 4/ Theo giai đoạn phát triển của cá thể và theo nhu cầu hoạt động sống của tế bào thì

a phần lớn các gen trong tế bào hoạt động

b chỉ có một số gen trong tế bào hoạt động

c tất cả các gen trong tế bào có lúc đồng loạt hoạt động, có khi đồng loạt dừng

d tất cả các gen trong tế bào đều hoạt động

5/ Sự nhân đôi của ADN ở những bộ phận nào trong tế bào nhân thực?

a Lục lạp, nhân, trung thể b Ti thể, nhân và lục lạp

c Lục lạp, trung thể, ti thể d Nhân, trung thể, ti thể

6/ Mã di truyền là

a trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong gen quy định cấu trúc bậc hai của phân tử prôtêin

b trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong gen quy định cấu trúc bậc ba của phân tử prôtêin

c trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong gen quy định cấu trúc bậc bốn của phân tử prôtêin

d trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin 7/ Mã thoái hoá là hiện tượng

a các mã bộ ba có tính đặc hiệu

b Nhiều mã bộ ba cùng mã hoá cho 1 axit amin

c một mã bộ ba cùng mã hoá cho nhiều axit amin

d các mã bộ bộ ba nằm nối tiếp nhau trên gen mà không gối lên nhau

8/ Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình nhân đôi của phân tử ADN hình thành theo chiều:

a cùng chiều với chiều tháo xoắn của ADN b 3' đến 5'

9/ Đặc tính nào dưới đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới?

10 Những codon không mã hóa axit amin là:

11.Phát biểu nào không đúng về đặc điểm mã di truyền?

A Mã di truyền là mã bộ ba B Mã di truyền có tính phổ biến.

C Mã di truyền không có tính đặc hiệu D Mã di truyền có tính thoái hóa.

12.Enzim chính tham gia vào quá trình nhân đôi ADN là

A enzim nối ligaza B enzim tháo xoắn ADN.

C enzim ARN-polimeraza D enzim ADN-polimeraza.

13 Đoạn mồi có chức năng gì trong quá trình nhân đôi ADN?

A Tham gia tháo xoắn ADN B Trình tự dẫn đoạn ngắn Okazaki.

C Bổ sung nuclêôtit vào nhóm 3’-OH D Tổng hợp ADN-polimeraza.

14.Ở sinh vật nhân thực, bộ ba AUG có chức năng

A quy định điểm khởi đầu dịch mã và axit amin mêtiônin B mã hóa axit amin xistêin.

C quy định tính hiệu kết thúc quá trình dịch mã D mã hóa axit amin xêrin.

15 Phiên mã là quá trình truyền thông tin di truyền từ

Trang 8

16.Pôliribôxôm là

A chuỗi các ribôxôm cùng tham gia vào quá trình dịch mã.

B các chuỗi ribôxôm đang hoạt động trong quá trình dịch mã.

C chuỗi các ribôxôm cùng hoạt động trên một phân tử mARN.

D sự hoạt động của một ribôxôm trên nhiều phân tử mARN.

17 Khởi đầu quá trình dịch mã là giai đoạn

C tARN mang aa mở đầu tiến vào codon mở đầu trên mARN D hình thành hạt ribôxôm.

18 Trong quá trình dịch mã, ribôxôm có vai trò

A là khung đỡ cho mARN và phức hợp aa-tARN hoạt động.

B dịch các bộ ba trên mARN sang axit amin trong prôtêin.

C là vị trí để tARN bám vào trong quá trình dịch mã.

D hình thành liên kết peptit giữa các axit amin do tARN vận chuyển đến.

19 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Ở tế bào nhân sơ, mARN sau phiên mã phải cắt bỏ các intron.

B Enzim ADN-polimeraza tham gia vào quá trình phiên mã.

C Khi dịch mã, codon tương ứng trên tARN sẽ khớp với codon trên mARN.

D Trên ribôxôm, vị trí A là nơi aa-tARN gắn vào sau khi tARN mang aa mở đầu đã vào vị trí P.

20 Thứ tự sắp xếp các vùng chức năng của một opêron là:

A vùng khởi động, vùng vận hành, vùng mã hóa của gen cấu trúc.

B vùng vận hành, vùng khởi động, vùng mã hóa của gen cấu trúc

C vùng mã hóa của gen cấu trúc, vùng vận hành, vùng khởi động.

D vùng vận hành, vùng mã hóa của gen cấu trúc, vùng khởi động.

21.Theo cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, gen cấu trúc sẽ không phiên mã khi môi trường tế bào

A không có chất cảm ứng lactôzơ B không có chất ức chế.

C có chất cảm ứng lactôzơ D có chất ức chế.

22.Hoạt động của opêron chịu sự điều khiển của

23 Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở Ecoli, lactôzơ giữ vai trò là:

A chất ức chế B chất cảm ứng C chất điều hòa D chất xúc tác.

24 Phát biểu nào sau đây sai?

A Điều hòa hoạt động của gen được hiểu là gen có được phiên mã và dịch mã hay không.

B Vùng vận hành nằm trước các gen cấu trúc, là vị trí tương tác với chất ức chế.

C Vùng khởi động nằm sau vùng vận hành, đó là vị trí tương tác với ARN-polimeraza để khởi đầu phiên mã.

D Gen điều hòa (R) tổng hợp ra prôtêin ức chế gắn vào vùng vận hành, do đó gen cấu trúc ở trạng thái bị ức chế.

Trang 9

III Rút kinh nghiệm :

………

………

………

………

………

………

Ngày… tháng năm 2008 Ngày 08 tháng 09 năm 2008

Kí duyệt của BGH: Người soạn giáo án: Hiệu phó

Ngày đăng: 05/06/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w