1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

giao an buoi 2 lop 3

11 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 21,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C¶ líp lµm vµo vë nh¸p 2 h/s đọc bài làm của mình Cả lớp viết lời giải đúng vào vở.. lo sî, lµng xãm.[r]

Trang 1

Buổi 2 Tuần 1

Thứ , ngày tháng năm 20

Chính tả: Tập chép Bài : cậu bé thông minh ( từ đầu đến phải chịu tội)

I, mục đích yêu cầu

1 Rèn kĩ năng viết chính tả:

- Chép lại chính xác đoạn đầu trong bài Cậu bé thông minh

Từ đoạn chép mẫu trên bảng của GV, củng cố cách trình bày một đoạn văn: chữ đầu câu viết hoa, chữ đầu đoạn viết hoa và lùi vào 1ô, kết thúc câu đặt dấu chấm

- Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm dễ lẫn: l/n

2 Ôn bảng chữ:

Điền đúng 7chữ và tên của 7 chữ đó vào ô trống trong bảng

Thuộc lòng tên 7 chữ đầu trong bảng

II, Đồ dùng dạy học.

Bảng lớp viết sẵn đoạn văn h/s cần chép Vở thực hành

IIi, Các hoạt động dạy học.

A mở đầu

GV nhắc lại một số điểm cần lu ý về yêu cầu

của giờ học chính tả, việc chuẩn bị đồ dùng cho

giờ học nhằm củng cố nền nếp học tập

4’

1, Giới thiệu bài: Nêu MĐYC tiết học 1’ nghe giới thiệu

a, HD h/s chuẩn bị

GV đọc đoạn chép trên bảng 2 h/s nhìn bảng đọc lại đoạn chép

Đoạn này chép từ bài nào? Cậu bé thông minh

Tên bài viết ở vị trí nào? Viết giữa trang vở

Cuối mỗi câu có dấu gì? có dấu chấm

Chữ đầu câu viết nh thế nào? Viết hoa

Yêu cầu h/s viết những chữ dễ viết lẫn ra nháp h/s tập viết một vài tiếng khó: hạ lệnh, nộp

b, H/S chép bài vào vở h/s chép bài trong SGK vào vở

GV theo dõi uốn nắn

c, Chấm , chữa bài h/s tự chữa lỗi bằng bút chì ra lề vở

Chấm 5-7 bài, NX

Trang 2

3, HD h/s làm bài tập chính tả 7’

GV nêu yêu cầu của bài tập

Điền vào chỗ trống: l hay n? Cả lớp làm vào vở nháp

2 h/s đọc bài làm của mình Cả lớp và GV nhận xét , chốt lại lời giải đúng Cả lớp viết lời giải đúng vào vở

lo sợ, làng xóm

b, BT3

Điền chữ và tên chữ còn thiếu h/s đọc yêu cầu của bài

Một h/s làm mẫu: ă - á Sau mỗi chữ GV sửa lại cho đúng 1 h/s làm bài trên bảng lớp, các h/s khác viết vào

bảng con Nhiều h/s nhìn bảng lớp đọc 7 chữ và tên chữ

h/s học thuộc thứ tự của 7 chữ và tên chữ tại lớp

NX tiết học, dặn dò

Yêu cầu cả lớp về viết lại vào vở 7 chữ và tên

chữ theo đúng thứ tự

Thứ , ngày tháng năm 20

Toán: Bài 1: Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

A Mục tiêu :

- Giúp HS : Ôn tập củng cố cách đọc, viết , so sánh các số có ba chữ số

B Hoạt động dạy học chủ yếu :

I Ôn luyện : - GV kiểm tra sách vở + đồ dùng

1 Hoạt động 1: Ôn tập về cách đọc, viết số : 6’

* Bài tập 1: Yêu cầu HS đọc và viết đúng số có

ba chữ số - HS đọc yêu cầu BT + mẫu - 2 HS lên bảng

- Lớp làm vào vở

- Nhận xét bài làm của bạn

Trang 3

2 Hoạt động 2: Ôn tập về thứ tự số 6’

* Bài tập 2 : Yêu cầu HS tìm số thích hợp điền

- GV viết 2 dãy số lên bảng - HS thi tếp sức ( theo nhóm )

a, 239; 240 ; 241; 242; 243; 244; 245; 246; 247;

248

b, 990; 991; 992; 993; 994; 995; 996; 997; 998;

999

+ Em có nhận xét gì về các số ở dãy 1? - Là dãy số TN liên tiếp xếp theo thứ tự tăng dần từ

239 đến 248 + Em có nhận xét gì về các số ở dãy thứ 2? - Là dãy số TN liên tiếp xếp theo thứ tự tăng dần từ

990 ->999

3 Hoạt động 2: Ôn tập về so sánh số và thứ tự số 5’

a Bài tập 3: Yêu cầu HS biết cách so sánh các số

502 < 520 171 = 170 + 1

265 > 256 423 > 400 + 20

681 < 816 398 > 300 + 90 + 8

- GV nhận xét , sửa sai cho HS

b Bài 4: Yêu cầu HS viết các số 908; 365; 511;

494; 152; 356 theo thứ tự từ bé đến lớn và từ lớn

đến bé

5’ - HS nêu yêu cầu bài tập

- HS so sánh sau đó xếp:

a, Từ bé đến lớn: 152; 356; 365; 494; 908

b, Từ lớn đến bé: 908; 494; 365; 356; 152

- GV nhận xét, sửa sai cho HS

c Bài tập 5: Với 4 chữ số: 1, 4, 0, 5 hãy viết các

số có ba chữ số khác nhau: 5’ - HS nêu yêu cầu BT - HS thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trình bày 104; 140; 105; 150; 145; 154; 410; 415; 405; 450; 451; 401; 514; 541; 504; 540; 501; 510

- Lớp nhận xét

- GV nhận xét sửa sai cho HS

- Nêu lại nội dung bài học - HS nêu

- Nhận xét tiết học

- Về nhà chuẩn bị cho tiết học sau

Trang 4

Thứ , ngày tháng năm 20

chính tả : nghe - viết Bài: chơi chuyền (từ đầu đến vào nhà máy)

I, mục đích yêu cầu

Rèn kĩ năng viết chính tả

- Nghe – viết chính xác bài thơ Chơi chuyền (32 tiếng)

- Từ đoạn viết củng cố cách trình bày một bài thơ: chữ đầu các dòng thơ viết hoa, viết bài thơ ở giữa trang vở

- Điền đúng vào chỗ trống các vần ao/au Tìm đúng các tiếng có âm đầu l/n theo nghĩa đã cho

II đồ dùng dạy học

Vở bài tập

III, Các hoạt động dạy học

Viết từ: lo sợ, làng xóm 2 h/s lên bảng viết mỗi em 1 từ

Cả lớp viết bảng con

Đọc thuộc lòng thứ tự 7 tên chữ đã học ở tiết

NX cho điểm

B, dạy bài mới

1, Giới thiệu bài: Nêu MĐYC tiết học 1’ Nghe giới thiệu

a, HD chuẩn bị

GV đọc 1 lần đoạn thơ 1 h/s đọc lại

Khổ thơ 1 nói lên điều gì? Khổ thơ tả các bạn đang chơi chuyền: miệng nói “

Chuyền chuyền một ”, mắt sáng ngời theo hòn cuội, tay mềm mại vơ que chuyền

Mỗi dòng thơ có mấy chữ? 3 chữ

Chữ đầu mỗi dòng thơ viết nh thế nào? Viết hoa

Những câu thơ nào trong bài đặt trong ngoặc

kép? Vì sao? “ Chuyền chuyền một Hai, hai đôi” đợc đặt trongngoặc kép vì đó là những câu các bạn nói khi chơi

trò chơi này

Nên bắt đầu viết từ ô nào trong vở? Viết giữa trang vở

Yêu cầu h/s đọc thầm lại đoạn văn, tự viết ra

nháp những chữ dễ mắc lỗi khi viết bài h/s tự viết những chữ dễ viết sai

Trang 5

b, GV đọc cho h/s viết bài h/s viết chính tả

c, Chấm chữa bài, nhận xét

3 hớng dẫn làm bài tập chính tả 7’

a, Bài tập 2

Gv nêu yêu cầu của bài, yêu cầu h/s làm bài h/s đọc yêu cầu của bài, làm bài cá nhân

4 h/s thi điền vần nhanh

Cả lớp và GV nhận xét , chữa bài Cả lớp sửa bài vào vở bài tập

con sáo, tàu bay, số sáu, táo tàu.

b, Bài tập 3

Tìm các từ chứa tiếng bắt đầu bằng l hay n có

nghĩa nh sau: h/s đọc yêu cầu của bài

Cả lớp làm bài vào bảng con, 1 số h/s làm bài đúng giơ bảng cho cả lớp xem và đọc lời giải

Cả lớp và GV nhận xét , chữa bài h/s làm bài vào vở bài tập

- Loài hoa màu trắng có mùi rất thơm : hoa lan

- Quạt đan bằng tre vót mỏng: quạt nan

Nhận xét đánh giá tiết học

Thứ …… , ngày … tháng … năm 20

Toán: Bài 2: Cộng trừ các số có ba chữ số ( không nhớ ).

A Mục tiêu:

- Giúp HS :+ Ôn tập củng cố cáh tính cộng , trừ các số có ba chữ số

+ Củng cố giải bài toán có lời văn nhiều hơn , ít hơn

B Các hoạt động dạy học :

I n luyệnÔ :

- GV kiểm tra bài tập về nhà của HS :

- GV nhận xét

5’

h/s để vở lên bàn để gv kiểm tra

a Bài 1: Tính nhẩm 7’ - HS nêu yêu cầu bài tập

- HS tính nhẩm và nêu kết quả

a, 500 + 200 = 700 b, 300 + 80 = 380

700 - 200 = 500 380 - 80 = 300

Trang 6

700 - 500 = 200 380 - 300 = 80

c, 400 + 600 = 1000

1000 - 500 = 500

200 + 700 + 9 = 279

- GV nhận xét, kết luận , đúng sai - Lớp nhận xét

b Bài 2: Củng cố về đặt tính và cộng trừ 7’

các số có ba chữ số

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu BT

- HS làm bảng con

523 356 764 + 274 + 103 - 323

797 459 441 -Sau mỗi lần giơ bảng GV quan sát và sửa sai cho

HS ( nếu có )

- GV hd HS phân tích - HS phân tích bài toán

- HS nêu cách giải và trả lời

- GV quan sát HS làm bài - 2HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

Giải Cả hai năm thu hoạch đợc số ki-lô-gam nhãn là:

352 + 525 = 877 ( kg) Đáp số : 877 kg

- GV kết luận - HS nhận xét bài làm của bạn

- GV yêu cầu - HS phân tích bài toán

- HS nêu cách giải và câu trả lời

- Gv gọi 1 HS lên tóm tắt bài toán , 1HS lên giải,

Khu chuồng thứ hai có số con gà là:

487 - 65 = 422 (con gà) Đáp số : 422 con gà

* Bài tập 3,4 thuộc dạng toán gì ? - Nhiều hơn, ít hơn

- Nêu lại ND bài học

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Trang 7

Thứ , ngày tháng năm 20

tập làm văn nói về đội tntp hồ chí minh điền vào giấy tờ in sẵn

I, mục đích yêu cầu

1 Rèn kĩ năng nói: Trình bày đợc những hiểu biết về tổ chức Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh.

2 Rèn kĩ năng viết: Biết điền đúng nội dung vào mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách

II, Đồ dùng dạy học

Mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách trong vở bài tập.

III, các hoạt động dạy học

GV nêu yêu cầu và cách học tiết Tập làm văn để

củng cố nền nếp học tập cho h/s

1 GV giới thiệu bài: Nêu MĐYC tiết học 1’ Nghe giới thiệu

2 Hớng dẫn học sinh làm bài tập

GV chép đề bài lên bảng 1 h/s đọc yêu cầu

h/s trao đổi nhóm để trả lời câu hỏi

Đội thành lập ngày nào? ở đâu? Đội đợc thành lập ngày 15 - 5 -1941 Tại Pác Bó,

Cao Bằng Tên gọi lúc đầu là Đội Nhi đồng cứu quốc

Những đội viên đầu tiên của Đội là ai? Nông Văn Dền (bí danh Kim Đồng)

Nông Văn Thàn (bí danh Cao Sơn)

Lý Văn Tịnh (bí danh Thanh Minh)

Lý Thị Mì (bí danh Thuỷ Tiên)

Lý Thi Xậu (bí danh Thanh Thuỷ) Chi đội lớp em tên là gì? thuộc liên đội nào? Chi đội Lớp 3B

Liên đội: trờng Tiểu học Phong Châu

Kể tên một số hoạt động của Chi đội lớp em HS tự kể

VD: Quyên góp giấy vụn, Mua tăm ủng hộ ngời mù; Thi đua làm việc thiện; áo ấm tặng bà;…

a, Bài tập 2 13’ 1 h/s đọc yêu cầu của bài

Hình thức của mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách gồm Trả lời:

Trang 8

các phần nào?

+ Quốc hiệu và tiêu ngữ (Cộng hoà Độc lập ) + Địa diểm, ngày, tháng, năm viết đơn

+ Tên đơn + Địa chỉ gửi đơn + Họ tên, ngày sinh, địa chỉ, lớp, trờng của ngời viết đơn

+ Nguyện vọng và lời hứa Tên và chữ kí của ngời làm đơn

h/s làm bài vào vở thực hành

2, 3 h/s đọc lại bài viết Cả lớp và GV nhận xét

NX tiết học, chuẩn bị tiết sau

Thứ …… , ngày … tháng … năm 20

Toán : Bài 4: Cộng các số có ba chữ số ( có nhớ một lần )

A Mục tiêu :

- Giúp HS :

+ Trên cơ sở phép cộng không nhớ đã học, biết cách thực hiện phép cộng các số có ba chữ số ( có nhớ 1 lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm)

+ Củng cố, ôn lại cách tính độ dài đờng gấp khúc

B Các hoạt động dạy học :

I n luyện :Ô

- GV kiểm tra bài tập về nhà của HS :

- GV nhận xét

5’

h/s để vở lên bàn để gv kiểm tra

a Bài 1: Yêu cầu HS làm tốt các phép tính

cộng các số có 3 chữ số (có nhớ 1 lần) 7’

- HS nêu yêu cầu BT

- HS làm bảng con

547 262 549 695 472

233+ + 328 + 333 + 162 + 85

780 590 882 857 557

Trang 9

- GV theo dõi, sửa sai cho học sinh

b Bài 2: Đặt tính rồi tính 7’ - HS nêu yêu cầu BT

- 2HS lên bảng làm, lớp làm vào bảng con

257 346 106 471 + 427 + 563 + 587 + 96

684 909 693 567

- lớp nhận xét bảng

c Bài 3: Số ? 7’ - HS nêu yêu cầu bài tập

- HS tự làm bài, chữa bài

400 + 300 = 700 100 + 200 + 100 = 400

300 + 200 = 500 300 + 100 + 400 = 800

200 + 600 = 800 200 + 400 + 300 = 900

- Gv sửa saicho HS

d Bài 4: Yêu cầu tính đợc độ dài của đờng gấp

khúc 6’ - HS nêu yêu cầu bài tập - 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

Bài giải Độ dài đờng gấp khúc là:

122 + 214 + 170 = 506( cm) Đáp số : 506 cm

- GV nhận xét sửa sai

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

Thứ , ngày tháng năm 20

Luyện viết: chữ hoa U

I, Mục đích yêu cầu

Củng cố cách viết chữ hoa U thông qua bài tập ứng dụng

Viết câu ứng dụng: Uống nớc nhớ nguồn bằng cỡ chữ nhỏ.

II, Đồ dùng dạy học

Mẫu chữ viết hoa U

Vở luyện viết, bảng con, phấn

III, các hoạt động dạy học

Trang 10

GV nêu yêu cầu của tiết luyện viết lớp 3

B, dạy bài mới

1 Giới thiệu bài: Nêu MĐYC tiết học 1’ Nghe giới thiệu

2 Hớng dẫn luyện h/s viết trên bảng con. 10’

a, Luyện viết chữ hoa

Tìm các chữ hoa có trong bài? Chữ U

Chữ U cỡ to có độ cao mấy li? 5 li

Chữ U cỡ nhỏ có độ cao mấy li? 2,5 li

GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết chữ U h/s tập viết chữ U trên bảng con

c, Luyện viết câu ứng dụng h/s đọc câu ứng dụng

Uống nớc nhớ nguồn

Nêu nội dung câu tục ngữ? Có đợc thành quả nh ngày hôm nay ta cần nhớ ơn

những ngời đã tạo dựng nên

h/s tập viết trên bảng con các chữ: Uống

3 Hớng dẫn h/s viết vào vở luyện viết 15’

GV nêu yêu cầu

Viết chữ U cỡ to : 1 dòng

Viết chữ U cỡ nhỏ : 2 dòng

Viết câu tục ngữ: 4 dòng h/s viết vở luyện viết

yêu cầu ngồi đúng t thế, viết đúng độ cao, khoảng cách giữa các chữ

Khi hs viết xong chữ đứng GV yêu cầu hs viết

theo kiểu chữ nghiêng

Viết chữ U: 2 dòng Hs viết bài theo kiểu chữ nghiêng

Viết câu tục ngữ: 4 dòng

Nhận xét tiết học, dặn h/s học thuộc lòng câu tục

ngữ

Thứ …… , ngày … tháng … năm 20

Toán: Bài 5: Luyện tập

A Mục tiêu:

- Giúp HS: Củng cố cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số ( có nhớ một lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm)

Trang 11

B Các hoạt động dạy học:

I n luyện:Ô

Làm bài BT 3,4 tiết trớc

Lớp nhận xét

5’

2HS lên bảng

Bài 1,2: Yêu cầu HS cộng đúng các số có ba

chữ số (có nhớ 1 lần)

- GV lu ý HS: Tổng hai số có hai chữ số là số

có ba chữ số - HS thực hiện bảng con.

155 236 87 65 45 + 423 + 577 + 91 + 50 + 76

578 813 178 115 121 Bài 2: Đặt tính rồi tính 7’ - HS nêu yêu cầu BT

HS tự đặt tính và tính

247 775 283 79 + 125 + 92 + 295 + 65

- GV sửa sai cho HS 372 867 578 144

3 Bài 3: Yêu cầu giải đợc bài toán có lời văn 7’ - HS nêu yêu cầu BT

- GV yêu cầu HS phân tích - HS phân tích bài toán

- HS nêu cách giải

- HS lên bảng giải + lớp làm vào vở Giải

Cả hai thửa ruộng thu hoạch số ki-lô-gam bắp cải là:

136 + 248 = 384 (kg)

Đáp số: 384 kg

- GV nhận xét – ghi điểm - Lớp nhận xét

4 Bài 4: Yêu cầu hs vẽ hình theo mẫu 6’ - HS nêu yêu cầu bài tập

HS tự vẽ hình theo mẫu đã cho

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Đánh giá tiết học

Ngày đăng: 13/09/2021, 21:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w