1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an hinh hoc 9

90 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Căn Bậc Hai - Căn Bậc Ba
Tác giả Lê Công Thắng
Trường học Trường THCS Đồng Văn
Chuyên ngành Hình Học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2014
Thành phố Đồng Văn
Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 1,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động 1: Chữa BT 5 SGK y/c HS lớp n/c đề bài và thực hiện – 2 HS lên 2 HS lên đồng thời thực bảng đồng thời thực hiện hiện bằng cách vẽ[r]

Trang 1

Ngày soạn: 25/08/2014

CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA

TIẾT 1 §1 CĂN BẬC HAI

1 Giáo viên: Bảng phụ ,máy tính bỏ túi.

2 Học sinh: Ôn tập khái niệm về căn bậc hai, máy tính bỏ túi.

III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

? Hãy nêu định nghĩa căn

bậc hai của 1 số a không

âm

Số dương a có mấy căn

bậc hai? Cho ví dụ?

Số 0 có mấy căn bậc hai?

Tại sao số âm không có

căn bậc hai?

GV cho HS làm ?1

Giải thích ?

GV giới thiệu định nghĩa

căn bậc hai số học như

SGK

GV đưa định nghĩa, chú

ý và cách viết lên bảng

phụ khắc sâu cho HS 2

chiều của định nghĩa

Học sinh dựa vào SGKtrả lời

VD:căn bậc hai của 4

là 2 và -2 vì (-2)2 = 4

Vì không có số nào bình phương bằng một

HS nghe GV giới thiệu, ghi lại cách viết

2 chiều vào vở

2

0 0

x

x a

x a a

1 Nhắc lại về căn bậc hai.

-Căn bậc hai của một số akhông âm là số x sao cho

x2 = a

-Số dương a có đúng 2 cănbậc hai là √a và - √a -Số 0 có đúng 1 căn bậc hai

2.Căn bậc hai số học.

a) Định nghĩa : SGK

* Chú ý : với a0 Nếu x = √a thì x 0 và

x2 = a

Nếu x 0 và x2 = a thì

x = √a b)Bài tập:

*Làm ?2:

Trang 2

Học sinh vận dụng VD2

làm ?4

Học sinh đọc VD 3 SGK

x

x a

x a a

Trang 3

Ngày soạn: 26/08/2014

TIẾT 2 § 2 CĂN THỨC BẬC HAI - HẰNG ĐẲNG THỨC A2

= |A|

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của

A và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất,phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là h/s hoặc bậc nhất,bậc hai dạng a2 + m hay - (a2 + m) khi m dương)

2 Kĩ năng : Biết cách chứng minh định lí: a2 = |a| và biết vận dụng hằngđẳng thức A2 = |a| để rút gọn biểu thức

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Bảng phụ

2 Học sinh: Ôn định lý pytago, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số.

III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

Định nghĩa căn bậc hai số học của a Viết dưới dạng ký hiệu.

Các khẳng định sau đúng hay sai:

a) căn bậc hai của 64 là 8 và -8 c) ( 3)2 3

Học sinh đọc SGK

Học sinh đọc VD 1SGK

x = 0 thì 3x  0= 0

x =3 3x  9= 3x=-1thì 3xkhôngcó

*Làm ?1: Trong vuông ABC

Trang 4

a0 a2 = a

Học sinh đọc to VD2,VD3 SGK

Học sinh ghi chú ývào vở

HS nghe giảng và ghibài

*BT 6 (SGK) II.Hằng đẳng thức A2

= |A|

1.Làm ?3:

a -2 -1 0 2 3

a2 4 1 0 4 92

Trang 5

= 11 3  (vì 3- 11<0)c) 2 a2 với a0.

Trang 6

.b) 4 2 3  3= -1VT: 4 2 3  3= ( 3 1) 2 3

= 3 1  3 3 1  31=VPVậy: 4 2 3  3= -1

Trang 7

BT 16: Gv nhắc lại về bpt, biểu diễn nghiệm của bpt.

Bt 17: 9x2 = 2x + 1  3x = 2x + 1 *3x0  x 0

Thì 3x = 2x + 1  x = 1(t.m) *3x< 0  x< 0

1 Kiến thức: Nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ

giữa phép nhân và phép khai phương

2 Kĩ năng: Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các

căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: BT, nghiên cứu bài.

III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

1.Các câu sau đúng hay sai : 2.Rút gọn :

3 2x xác định khi x

3

2 9a4 + 3a2 ; 5 4a6 - 3a3 2

1

x xác định khi x0 3 Tính

4  

2 0,3

= 1,2 16.25 và 16 25

-  

4 2

Trang 8

GV nêu định lý SGK,

hướng dẫn HS c/m

Hoạt động 2: Áp dụng

Với 2 số không âm định

lý có thể được suy luận

theo 2 chiều  2 quy

HS làm ?2 theo nhóm

Dại diện nhóm lên trình bày

HS đọc và nghiên cứu quy tắc

HS hoạt động theo nhóm

HS đọc chú ý SGK

và VD 3

HS lên bảng trình bày ?4

Vậy a b. là cbh số học của ab.Nên aba b.

*Chú ý: Định lý mở rộng cho nhiều số không âm

II- Áp dụng.

1.Quy tắc khai phương một tích

a)VD1: Tính

* 49.1, 44.25 49 1, 44 25= 7 1,2 5 = 42

* 3 75 3.75 225 15.

= 4 36 49 2.6.7 84  c)Chú ý : SGK

*VD 3: Rút gọn 3 27a a với a 0

= 3 27a a  81a2  9a2 9a 9a 9a b2 4  9. a2. b4 3 a b2 3a b.

-Phát biểu và viết định lý liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

-Phát biểu quy tắc khai phương 1 tích, quy tắc nhân các căn bậc hai

-BT 17b,c

Trang 10

Ngày soạn: 03/09/2014

TIẾT 5 LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố cho HS kĩ năng dùng các quy tắc khai phương 1 tích

và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

2 Kĩ năng: Về rèn luyện tư duy, tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh

2 Kiểm tra bài cũ:

Phát biểu định lý liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương?(quy tắc 1)

HS nhận xét

HS lên bảng làm và giải thích

Trang 11

Hs lên thay giá trị và tính.

HS hoạt động theo nhóm

Trang 12

Ngày soạn: 02/09/2014

TIẾT 6 § 4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG.

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ

giữa phép chia và phép khai phương

2 Kĩ năng: Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia

hai căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên : Bảng phụ.

2 Học sinh: Bài tập , nghiên cứu bài.

III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Hs đọc định lýNêu cách c/m khác

Trang 13

HS lên bảng giải

VD 2

2 học sinh lên bảng làm ?3

Học sinh tự đọc VD3

Hs dưới lớp làm ?4

2 HS lên bảng trình bày

- Yêu cầu HS làm bài tập 28 bd SGK

- Nêu dạng tổng quát và phát biểu định lý

- Phát biểu 2 quy tắc

5.Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc định lý và hai quy tắc

- Bài tập về nhà: 28 – 31 SGK ; 36; 37; 40 SBT

Trang 14

Ngày soạn: 09/09/2014

TIẾT 7 LUYỆN TẬP.

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS được củng cố các kiến thức về khai phương một thương

và chia hai căn bậc hai

2 Kĩ năng: Có kĩ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập

tính toán, rút gọn biểu thức và giải phương trình

2 Kiểm tra bài cũ:

Phát biểu định lý khai phương 1 thương ? Bài tập 30 cd

Phát biểu 2 quy tắc ? Bài tập 29 c

3.Bài mới :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1 : Chữa bài

I-Chữa bài tập.

1.Bài 30 cd SGK:Rút gọn

c)5xy

2 6

b)theo bài tập 26 ta có

Trang 15

4 5

2.Bài 33 ac :Giải phương trình.

a) 2x  50 0  2x 50

50 50

25 5 2

2

x

.Vậy x=5

c) 3.x2 12 0  3.x2  12

2 12 12

4 2 3

9 12a 4a b

Trang 16

Suy ra MNPQ là hình thoi có MP= 10; NQ= 10 Suy ra MNPQ là hình vuông suy ra S= MN2………

Ngày soạn: 09/09/2014

TIẾT 8

§6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI.

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS biết đựơc cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và

đưa thừa số vào trong dấu căn

2 Kĩ năng: HS nắm được các kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài

dấu căn Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểuthức

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên : Bảng phụ, bảng căn bậc hai.

2 Học sinh: Bảng căn bậc hai.

III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

I-Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.

c)Làm ?2

* 2 8 50 2 2 22  5 22

= 2+2 2+5 2=(1+2+5) 2=8 2

Trang 17

Gv gới thiệu phép đưa

thừa số ra ngoài dấu

căn có phép biến đổi

ngược là đưa thừa số

vào trong dấu căn

HS làm ?3 vào vở

2 HS lên bảng trìnhbày

HS nghe GV trình bày và ghi bài

HS tự nghiên cứu VD4

HS hoạt động nhóm làm ?4

2 học sinh lên bảngtrình bày theo 2 cách

Vậy 3 7 > 28.Cách 2: 28  4.7  2 7 2 7 3 7 2  

Trang 18

Vậy 3 7 > 28.

4.Củng cố:

- Cách đưa thừa số ra ngoài dấu căn

- Cách đưa thừa số vào trong dấu căn

5.Hướng dẫn về nhà:

- Học bài

- Bài tập về nhà: 43- 47 SGK

Ngày soạn: 15/09/2014

2 Học sinh: Bài tập, xem trước bài.

III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức: 9A…./… 9B …./…

2 Kiểm tra bài cũ:

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: 54; 0,5 300

Đưa thừa số vào trong dấu căn:

5 7

a

b với a.b > 0

Trang 19

5 3 5 125

5 3

2 2

Trang 20

4 2

1 Kiến thức: HS được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức

chứa căn bậc hai: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn

2 Kĩ năng: Có kĩ năng thành thạo trong các phép biến đổi trên.

2 Kiểm tra bài cũ:

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: 108; 7.63.a2

Đưa thừa số vào trong dấu căn:

Trang 21

thực hiện đưa thừa số

(x+y)2 ra ngoài dấu

2 học sinh lên bảng làm

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

Dùng hằng đẳng thức

AA

Rút gọn

Là hdt (1 – 2a)2a>0,5  |a| = a |1 – 2a| = -(1 – 2a)

=2a-1

c)

1 51

3 và

1 150

150 5

.Vậy

1 150

5 >

1 51 3

2.Bài 58 ad SBT:Rút gọn

a)

75  48  300  25.3  16.3  100.3

=5 3 + 4 3 - 10 3 = - 3d) 16b2 40b 3 90 ,b b0

4 b 4 10b 9 10b 4 b 5 10b

II-Bài tập:

1.Bài 46 SGK.Rút gọn x0a)2 3x - 4 3x + 27 - 3 3x

=(2 – 4–3) 3x + 27 = -5 3x+ 27b)3 2x 5 8x7 18x28

; 0; 0; 2

-Nhắc lại các bài tập đã chữa

-Nhắc lại 2 phép biến đổi biểu thức dưới dấu căn

5 Hướng dẫn về nhà:

- Học bài

Trang 22

- Bài tập về nhà: 56; 57; 59 SGK

Ngày soạn: 21/09/2012 Ngày giảng: 24/09/2012 Lớp 9A

TIẾT 11 LUYỆN TẬP.

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức

chứa căn bậc hai:

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn

2 Kĩ năng: Có kĩ năng thành thạo trong các phép biến đổi trên.

2 Kiểm tra bài cũ:

Khử mẫu của biểu thức lấy căn

Trang 23

2 2

abab

2 học sinh lên bảng làm

0; 1

aa

Học sinh hoạt động theo nhóm

Đại diện 1 nhóm lên trình bày

Đưa thừa số vào trongdấu căn rồi so sánh

3 5  45; 2 6  24;4 2  32

Vì 24 29 32 45.Vậy 2 6; 29;4 2;3 5.b) 6 2; 38;3 7; 2 14.Có

6 2  72;3 7  63;2 14  56

Vì 38 56 63 72

Trang 24

1 Kiến thức: Kiến thức: HS biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức

chứa căn thức bậc hai

2 Kĩ năng: HS biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

để giải các bài toán có liên quan

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên : Bảng phụ

2 Học sinh: Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai.

III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức: 9A…./… 9B …./…

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ

3 Bài mới :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

- GV cho HS nghiên cứu

Trang 25

- GV viết đề bài lên bảng

? Bài này ta biến đổi vế

Có thể quy đồng rồi nhóm các hạng tử…

Rút gọn từng ngoặc bằng cách quy đồng

Cho

1

0

a a

a a

Trang 26

1 a a

với a > 0 và a 1.b) Do a > 0 và a 1 nên

x x

a a

 1

1 1

- Tiết sau luyện tập

Ngày soạn: 29/09/2012 Ngày giảng: 01/10/2012 Lớp 9A, B

TIẾT 13 LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: -Học sinh biết vận dụng các phép biến đổi đơn giản biểu thức

chứa căn thức bậc hai để giải các bài tập

2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính tốn cẩn thận, chính xác.

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên : Các công thức biến đổi căn thức bậc hai, B phụ, phấn màu.

2 Học sinh: Học bài, làm bài tập ở nhà,

III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức: 9A…./… 9B …./…

2 Kiểm tra bài cũ: Hãy viết các công thức biến đổi căn thức bậc hai.

3 Bài mới :

Trang 27

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

(gợi ý hãy viết các số

dưới dấu căn thức bậc

hai dưới dạng tích

của các thừa số trong

đó có thừa số là số

chính phương)

-Thế nào là đưa thừa

số ra ngồi dấu căn?

Các HS khác nhận xét bổ xung,

-Học sinh đọc đề bài

-Học sinh tiến hành thảo luận nhóm, sau đó cử đại diện lên bảng sửa bài tập

-Phép biến đổi

a2b=ab (với a0) được gọi là phép đưa thừa số

ra ngồi dấu căn

Học sinh đọc đề bài

-Học sinh tiến hành thảo luận nhóm, sau đó cử

1 Bài60 SGK :

B=

16(x +1)−9( x+1)+4 (x+1)+x+1

= 4 √x+1 - 3 √x+1 + 2 √x+1+ √x+1

= 4 √x+1

b) B = 16 víi x > -1

 4 √x+1 = 16

 √x+1 = 4  x + 1 = 16  x =15

3√6

=5 √6 +4 √6 +3 √6 - √6

11 √6 c)( √28− 2√3+√7 ¿√7+√84

Trang 28

4 Củng cố:

- GV hệ thống nội dung,…

5 Hướng dẫn về nhà:

- Làm các bài tập còn lại trong SGK, SBT, tiết sau luyện tập tiếp…

Ngày soạn: 30/09/2012 Ngày giảng: 02/10/2012 Lớp 9A

Ngày giảng: 04/10/2012 Lớp 9 B

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:-Học sinh biết vận dụng các phép biến đổi đơn giản biểu thức

chứa căn htức bậc hai để giải các bài tập

2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính tốn cẩn thận, chính xác.

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên : Các công thức biến đổi căn thức bậc hai, Bảng phụ,

2 Học sinh: Học bài, làm bài tập ở nhà,.

III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức: 9A…./… 9B …./…

TIẾT: 14

Trang 29

2 Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra viết 15 phút)

-Muốn chứng minhcác đẳng thức, ta biến đổi vế này bằng vế còn lại

Xét vế trái:

Trang 30

-Hãy cho biết

A2 = A nếu A

0 (tức là A lấy giá trị không âm)

A2 = -A nếu A<0 (tức là A lấy giá trị âm)

-Học sinh n/c đề bài

-Học sinh lên bảng sửa bài

-HS khác n/x

a+b

b2 √ a2b4

a2 +2ab+b2

= |a| Vậy đẳng thức đã được chứng minh

4 Củng cố: GV hệ thống nội dung,…

5 Hướng dẫn về nhà:

- Làm lại các bài tập đã sửa

- Làm bài tập 66 trang 34

Ngày soạn: 29/09/2012 Ngày giảng: 01/10/2012 Lớp 9A, B

TIẾT 15 CĂN BẬC BA.

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được 1 số là

căn bậc 3 của số khác Biết được một số tính chất của căn bậc 3

2 Kĩ năng: HS được giới thiệu cách tìm căn bậc 3 nhờ bảng số và máy tính

bỏ túi

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên : Bảng phụ, máy tính bỏ túi, bảng số.

2 Học sinh: Ôn định nghĩa, tính chất căn bậc hai, MTBT, bảng số.

III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức: 9A…./… 9B …./…

2 Kiểm tra bài cũ: Nêu định nghĩa căn bậc hai của 1 số a không âm?

Trang 31

Với a > 0; a = 0 mỗi số có mấy căn bậc hai?

3 Bài mới :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Khái

niệm căn bậc ba.

GV yêu cầu 1 học sinh

Dàirộngcao

Học sinh đọc định nghĩa căn bậc ba

Học sinh làm VD

Học sinh làm ?1

1 học sinh lên bảng trình bày

Học sinh làm BT vào nháp

Căn bậc ba của -125 là -5 vì 5)3= -125

II-Tính chất.

1.Tính chất :

a) a < b  3 a 3b.b) 3ab 3 a b.3 c) Với

3 3 3 0; a a

b

Trang 32

Yêu cầu học sinh làm ?

- Định nghĩa căn bậc ba, tính chất

- Hướng dẫn cách tìm căn bậc ba của 1 số bằng bảng lập phương

5 Hướng dẫn về nhà:

- Học bài

- Bài tập 67, 68, 69, 70 SGK

- Đọc bài đọc thêm SGK

- Làm 5 câu hỏi ôn tập chương

- Tiết sau ôn tập chương I

Ngày soạn: 07/10/2012 Ngày giảng: 09/10/2012 Lớp 9A

Ngày giảng: 11/10/2012 Lớp 9 B

TIẾT 16 ÔN TẬP CHƯƠNG I

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS nắm được các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một

cách có hệ thống Ôn lí thuyết 3 câu đầu và công thức biên đổi công thức

2 Kĩ năng: HS Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu

thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên : bảng phụ, máy tính bỏ túi.

2 Học sinh: Học bài, làm bài tập ở nhà,.

III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức: 9A…./… 9B …./…

2 Kiểm tra bài cũ:

Trang 33

=216.81=36.6.81=…

Học sinh hoạt động nhóm làm BT 72

Học sinh lên bảng làm dưới sự hướng dẫn của GV

I-Lý thuyết.

1.Định nghĩa:

2 0

A BA B (B 0)

2

A BA B ( A0;B0) = A B2 (A0;B0)

= (3 - x) + (32 – ( x)2)

=(3 - x) + (3 - x)(3 + x)

Trang 34

Học sinh thực hiện chuyển vế, cộng trừ các căn thức đồng dạng.

15 6 15 36 2, 4( )

x x

-Cho học sinh nhắc lại 1 số phép biến đổi

-Khắc sâu các dạng bài tập đã chữa

5 Hướng dẫn về nhà:

- Học bài

- Ôn lý thuyết các CT 6, 7, 8, 9 SGK

- Bài tập 71; 73; 75; 76 SGK

- Tiết sau ôn tập tiếp

Ngày soạn: 15/10/2012 Ngày giảng: 17/10/2012 Lớp 9A,B

TIẾT 17 ÔN TẬP CHƯƠNG I (Tiếp).

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS được tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về căn bậc hai,

ôn lý thuyết câu 4 , 5

2 Kĩ năng: Tiếp tục rèn luyện các kĩ năng về rút gọn biểu thức có chứa căn

bậc hai, tìm điều kiện xác định (ĐKXĐ) của biểu thức, giải phương trình, giải bấtphương trình

Trang 35

III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Học sinh thay a = - 9rồi tính

Học sinh làm bài 76

Học sinh làm dưới

sự hướng dẫn của GV

Trang 36

Học sinh nghe GV hướng dẫn.

t/c b đt: cộng với 1

số, nhân với 1 số

+;-học sinh có thể làm bằng cách lập bảng

x x

 a) Tìm giá trị nhỏ nhất của A.b) Tìm xZ để AZ

x

 (nhân 2 vế với –4)

3; 0.

   

 A có GTNN = - 3 khi x = 0.b)

4 1

-Nhắc lại các bài tập đã chữa

-Khắc sâu kiến thức cơ bản, dạng BT trọng tâm

5 Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các dạng BT cơ bản đã chữa

- Ôn tập các câu hỏi và CT

- Bài tập 103 ; 104 ; 106 SBT

Trang 37

- Tiết sau kiểm tra 1 tiết.

1 Kiến thức: Đánh giá quá trình tiếp thu kiến thức của học sinh trong

chương I về căn bậc hai

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng trình bày lời giải.

3 Thái độ: Rèn tính tự giác, độc lập khi làm bài.

Trang 38

- Vận dụnghằng đẳngthức

2

để rút gọnbiểu thức

- Vận dụnghằng đẳngthức

1-Số điểm:

0.7530%

Số câu: C2

1-Số điểm:

0.7530%

Số câu: C3

1-Số điểm:

1.040%

Số câu: 32.5 Điểm =

Khaiphương mộttích, mộtthương

- Trục cănthức ở mẫu

- Biến đổiđơn giảnbiểu thứcchứa cănbậc hai

- Biến đổiđơn giảnbiểu thứcchứa cănbậc hai đểchứng minhđẳng thức

2-Số điểm:

2.028.6%

Số câu: C5

1-Số điểm:

1.2517.9%

Số câu: C4

1-Số điểm:

3.042.9%

Số câu: C4

1-Số điểm:

0.7510.6%

Số câu: 27.0 Điểm =70%

3 Căn bậc

ba

- Tính giátrị biểuthức có cănbậc ba

1-Số điểm:

0.5100%

Số câu: 10.5 Điểm =5%

IV ĐỀ BÀI

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I – ĐẠI SỐ 9

THỜI GIAN: 45 PHÚT

Trang 39

Câu 1 (0,75đ): Tìm x để x  4 có nghĩa?

Câu 2 (0,75 đ): Rút gọn (3 5)2  (3 5)2

Câu 3 (1,0 đ): Khai phương các biểu thức sau a) 81.144 b)

25 49

Câu 4 (1,0 đ): Tính a) 50 2 b)

12 3

Câu 5 (1,25đ): Trục căn thức ở mẫu

Trang 40

(1.0đ)

a) 81.144  81 144

= 9.12 = 108 b)

25 25

49  49

=

5 7

0.25 0.25 0.25 0.25

VI RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn: 20/10/2012 Ngày giảng: 22/10/2012 Lớp 9A,B

CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT.

TIẾT 19 § 1.NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ.

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS được ôn lại và phải nắm vững các nội dung sau:

+ Các khái niệm về "hàn số", "biến số" ; hàm số có thể được cho bằng bảng,bằng công thức

Ngày đăng: 13/09/2021, 16:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w