NỘI DUNG Khái niệm về nguyên tử, nguyên tố hoá học Tỷ khối chất khí Tinh theo công thức hoá học Tính chất hoá học của oxi Tính chất hoá hoc của hiđrô Phản úng hóa hợp Tính chất hoá học c[r]
Trang 1NỘI DUNG BỒI DƯỠNG HS KHÁ - GIỎI Hẩ
MễN: HOÁ HỌC KHỐI 8 -> 9
1 Khỏi niệm về nguyờn tử, nguyờn tố hoỏ học 1 1 1
I MUẽC TIEÂU :
- HS nhớ lại nguyeõn tửỷ laứ haùt voõ cuứng nhoỷ, trung hoaứ veà ủieọn vaứ taùo ra moùi chaỏt.
- Nhớ lại sụ ủoà veà caỏu taùo nguyeõn tửỷ, vaứ ủaởc ủieồm cuỷa haùt electron
- HS nhớ lại haùt nhaõn taùo bụỷi proton vaứ notron vaứ ủaởc ủieồm cuỷa 2 loaùi haùt treõn.
- Nhớ lại nhửừng nguyeõn tửỷ cuứng loaùi laứ nhửừng nguyeõn tửỷ coự cuứng soỏ proton.
- Nhớ lại trong nguyeõn tửỷ soỏ proton = soỏ electron, electron luoõn chuyeồn ủoọng vaứ saộp xeỏp thaứnh tửứng lụựp Nhụứ electron maứ caực nguyeõn tửỷ coự khaỷ naờng lieõn keỏt vụựi nhau.
- Hỡnh thaứnh theỏ giụựi quan khoa hoùc, hửựng thuự hoùc taọp boọ moõn.
II CHUAÅN Bề CUÛA GV & HS :
Giaựo vieõn :
- GV chuaồn bũ baỷng nhoựm, hoaởc giaỏy trong , buựt daù … ủeồ HS ghi laùi keỏt quaỷ thaỷo luaọn theo nhoựm.
Hoùc sinh : oõn laùi lyự thuyeỏt vaứ laứm baứi taọp trửụực ụỷ nhaứ.
III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY & HOẽC :
A LYÙ THUYEÁT:
1/ Nguyên tử (NT):
- Hạt vô cùng nhỏ , trung hòa về điện, tạo nên các chất
Cấu tạo: + Hạt nhân mang điện tích (+)(Gồm: Proton(p) mang điện tích (+) và nơtronkhông mang điện ) Khối lợng hạt nhân đợc coi là khối lợng nguyên tử
Trang 2+ Vỏ nguyên tử chứa 1 hay nhiều electron (e) mang điện tích (-) Electronchuyển động rất nhanh quanh hạt nhân và sắp xếp theo lớp (thứ tự sắp xếp (e) tối đatrong từng lớp từ trong ra ngoài: STT của lớp : 1 2 3 …
Số e tối đa : 2e 8e 18e …
Trong nguyên tử:
- Số p = số e = số điện tớch hạt nhõn = số thứ tự của nguyên tố trong bảng hệ thống tuầnhoàn các nguyên tố hóa học
- Quan hệ giữa số p và số n : p n 1,5p ( đỳng với 83 nguyờn tố )
- Khối lượng tương đối của 1 nguyờn tử ( nguyờn tử khối )
Nguyên tử có thể lên kết đợc với nhau nhờ e lớp ngoài cùng
2/ Nguyên tố hóa học (NTHH): là tập hợp những nguyên tử cùng loại có cùng số p
1 Biết nguyên tử C có khối lợng bằng 1.9926.10- 23 g Tính khối lợng bằng gam của
nguyên tử Natri Biết NTK Na = 23 (Đáp số: 38.2.10 - 24 g)
2.Nguyên tử X có tổng các hạt là 52 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 16 hạt
a)Hãy xác định số p, số n và số e trong nguyên tử X
b) Vẽ sơ đồ nguyên tử X
c) Hãy viết tên, kí hiệu hoá học và nguyên tử khối của nguyên tố X
3 Một nguyờn tử X cú tổng số hạt e, p, n là 34 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
khụng mang điện là 10 Tỡm tờn nguyờn tử X Vẽ sơ đồ cấu tạo của nguyờn tử X và ionđược tạo ra từ nguyờn tử X
4.Tỡm tờn nguyờn tử Y cú tổng số hạt trong nguyờn tử là 13 Tớnh khối lượng bằng gam
của nguyờn tử
5 Một nguyờn tử X cú tổng số hạt là 46, số hạt khụng mang điện bằng
8
15 số hạt mangđiện Xỏc định nguyờn tử X thuộc nguyờn tố nào ? vẽ sơ đồ cấu tạo nguyờn tử X ?
6.Nguyờn tử Z cú tổng số hạt bằng 58 và cú nguyờn tử khối < 40 Hỏi Z thuộc nguyờn
tố hoỏ học nào Vẽ sơ đồ cấu tạo nguyờn tử của nguyờn tử Z ? Cho biết Z là gỡ ( kim
nguyờn tố Kali ( K ))
Trang 3ướ ng d ẫ ngi¶i : đề bài 2p + n = 58 n = 58 – 2p ( 1 )
Mặt khác : p n 1,5p ( 2 )
p 58 – 2p 1,5p giải ra được 16,5 p 19,3 ( p :nguyên )
V y p cĩ th nh n các giá tr : 17,18,19ậ ể ậ ị
Vậy nguyên tử Z thuộc nguyên tố Kali ( K )
IV NHỮNG ĐIỀU CHỈNH VÀ BỔ SUNG:
- GV chuẩn bị bảng nhóm, hoặc giấy trong , bút dạ … để HS ghi lại kết quả thảo luận theo nhóm.
Học sinh : Ôn lại lý thuyết và làm bài tập trước ở nhà.
III HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC :
A LÝ THUYẾT:
1 Bằng cách nào để biết được khí A nặng hay nhẹ hơn khí B
Công thức tính tỉ khối của khí A đối với khí B
d A/B = M A
M B
Trong đó :
d A/B : là tỉ khối của khí A so với khí B
M A : khối lượng mol của A
Trang 4M B : khối lượng mol của B
2 Bằng cách nào có thể biết được khí A nặng hơn hay nhẹ hơn không khí ?
Công thức tính tỉ khối của khí A đối với không khí :
d A/kk = M A
29 M A = 29 x d A kk
BÀI TẬP
Bài 1: Tính tỉ khối trong các trường hợp sau:
a) Tính tỉ khối của khí oxi so với khơng khí
b) Tính tỉ khối của hỗn hợp chứa 3,36 lít khí H2 và 6,72 lít khí N2so với heli
c) Tính tỉ khối của hỗn hợp chứa 4g metan và 7g khí etilen so với khơng khí
d) Tính tỉ khối của hỗn hợp chứa N2 và O2 theo tỉ lệ về thể tích là 1:2 so với khơng khí
e) Tính tỉ khối của hỗn hợp chứa N2 và O2 theo tỉ lệ về khối lượng là 1:2 so với khơng khí
Bài 2: Ở đkc, 0,5 (l) khí X cĩ khối lượng là 1.25 (g).
a) Tính khối lượng mol phân tử của khí X
b) Tính tỷ khối hơi của X đối với khơng khí, với CO2 và đối với CH4
Bài 3: Xác định cơng thức phân tử các chất trong các trường hợp sau:
a) A là oxit của lưu huỳnh cĩ tỷ khối hơi so với Ne là 3,2
b) B là oxit của nitơ cĩ tỷ khối hơi so với mêtan (CH4) là 1,875
c) C là hợp chất CxHy cĩ tỷ khối hơi đối với H2 là 15 biết cacbon chiếm 80% khối lượng phân tử
Bài 4: A là hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R Ở đkc, khối lượng riêng của khí A
là 1,579 (g/l) Hãy xác định khối lượng mol phân tử? Cơng thức phân tử ? Cơng thức cấu tạo của khí A
Bài 5: Hai chất khí X và Y cĩ đặc điểm:
- Tỷ khối hơi của hỗn hợp đồng thể tích ( X+Y) so với hỗn hợp 2 khí CO2 và
C3H8 là 1,2045
- Tỷ khối hơi của hỗn hợp đồng khối lượng (X+Y) so với khí NH3là 3,09
a) Tính phân tử khối của X và Y
b) Tìm cơng thức phân tử, cơng thức cấu tạo của X biết rằng X là đơn chất
c) Tìm cơng thức phân tử, cơng thức cấu tạo của Y biết rằng Y là hiđrocacbon CxHy.
Bài 6: Hỗn hợp khí SO2 và O2 cĩ tỉ khối so với CH4 là 3 Hỏi cần phải thêm bao nhiêu lít O2 vào 20 lít hỗn hợp trên để cĩ tỉ khối so với CH4 giảm 1/6
Bài 7: Cĩ 75g dung dịch A chứa 5,25g 2 muối X2CO3 và Y2CO3 (X và Y là 2 kim loại kiềm kế tiếp) Thêm từ từ dd HCl 3,65% vào ddA thì thu được 336ml khí CO2 và ddB Thêm nước vơi dư vào ddB thì thấy cĩ 3g kết tủa
Trang 5a) Xác định 2 kim loại kiềm.
b) Tính % về khối lượng muối lúc đầu
c) So sánh khối lượng ddA và ddB
Bài 8: 2 kim loại kiềm A, B có khối lượng bằng nhau Cho 17,94g hhA, B tan vào 500g
nước thu được 500ml ddC (D=1,03464g/ml) Xác định A, B
Bài 9: Hỗn hợp khí A gồm N2 và H2 có tỉ lệ mol là 1:3 đun nóng với xúc tác thu hỗn hợp khí B có dA/B=0,6 Tính hiệu suất phản ứng
chất khí X.
Bài 11
Hỗn hợp khí gồm 11,2 lít khí N 2 và 33,6 lít khí O 2 ở đktc.
a) Tính khối lượng của hỗn hợp khí.
b) Tính phần trăm theo khối lượng của mỗi khí trong hỗn hợp.
c) Hỗn hợp khí này nặng hay nhẹ hơn không khí.
Bài 12
Một hỗn hợp X gồm H 2 và O 2 (không có phản ứng xảy ra) có tỉ khối so với không khí là 0,3276.
a) Tính khối lượng mol trung bình của hỗn hợp.
b) Tính thành phần phần trăm theo số mol của mỗi khí trong hỗn hợp (bằng 2 cách khác nhau).
Bài 13
16 g khí A có tỉ khối hơi đối với khí metan CH 4 bằng 4.
a) Tính khối lượng mol của khí A.
Trang 6TIẾT 4: «n tËp TÍNH THEO CƠNG THỨC HỐ HỌC
- GV chuẩn bị bảng nhóm, hoặc giấy trong , bút dạ … để HS ghi lại kết quả thảo luận theo nhóm.
Học sinh : Ôn lại lý thuyết và làm bài tập trước ở nhà.
III HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC :
A LÝ THUYẾT:
1 Xác định thành phần phần trăm của các nguyên tố trong hợp chất.
Trang 7* Các bước tiến hành :
- Tìm khối lượng mol của hợp chất.
- Tìm số mol của mỗi nguyên tố có trong hợp chất
- Tính thành phần phần trăm các nguyên tố trong hợp chất.
2
Xác định công thức hóa học của hợp chất khi biết thành phần phấn trăm cácnguyên tố
* Các bước tiến hành :
- Tím khối lượng của mỗi nguyên tố có trong một mol hợp chất.
- Tìm số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong 1 mol hợp chất
Suy ra các chỉ số x,y,z
3 Đốt cháy hồn tồn 3,06g một hợp chất hữu cơ A cĩ tỉ khối hơi so với O2 =3,1875, ta thu được 6,6g khí CO2 và 2,7g H2O Xác định CTPT của chất A
4 Đốt cháy hồn tồn 10,4g hợp chất hữu cơ rồi cho sản phẩm lần lượt qua bình 1 đựng
H2SO4 đặc, bình 2 chứa nước vơi trong dư, thấy khối lượng bình 1 tăng 3,6g, bình 2 thuđược 30g kết tủa Khi hố hơi 5,2g A thu được một thể tích đúng bằng thể tích của 1,6g
O2 ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Xác định CTPT của A
5 Đốt 0,366g một chất hữu cơ A thu được 0,792g CO2 và 0,234g H2O Mặc khác phân huỷ 0,549g chất đĩ thu được 37,42 cm3 nitơ (ở 27oC và 750 mmHg) Tìm CTPT A biết rằng trong phân tử của nĩ chỉ cĩ một nguyên tử N
6 Khi đốt cháy 18g một hợp chất hữu cơ phải dùng 16,8 lít O2 (đktc) thu được khí
CO2và hơi nước theo tỉ lệ thể tích VCO2:VH2O = 3 : 2 Tỉ khối hơi của hợp chất hữu cơ đối với H2 là 36 Hãy xác định CTPT của hợp chất đĩ
7 Đốt cháy hồn tồn chất hữu cơ A cĩ tỉ lệ khối lượng mC :mO = 3 : 2, thu đươc khí
CO2 và hơi nước theo tỉ lệ thể tích VCO2 : VH2O = 4 : 3 ở cùng nhiệt độ và áp suất Xácđịnh ctpt A
8 Đốt cháy hồn tồn 100 ml hơi chất A cần 250 ml O2, tạo ra 200 ml CO2 và 200 ml hơi H2O (các thể tích khí đo ở cùng đk nhiệt độ) Tìm ctpt A
9 Cho 400 ml một hh gồm nitơ và một chất hc ở thể khí chứa C và H vào 900 ml
O2(dư) rồi đốt Thể tích hh thu được sau khi đốt là 1,4l Sau khi cho nước ngưng tụ thì cịn 800ml hh, người ta cho lội qua dd KOH thấy thốt ra 400ml khí Xác định CTPT của chất này, biết rằng các thể tích khí đo cùng đk nhiệt độ và áp suất
10 Hợp chất hữu cơ A cơ khối lượng phân tử nhỏ hơn klpt của benzen(C6H6), chỉ chứa
4 nguyyên tố C, H, O, N trong đĩ hidro chiếm 9,09%, nitơ chiếm 18,18% Đốt cháy hết 7,7 gam A thu được 4,928 lít khí CO2 ở 27,30C và 1 atm Xác định ctpt của A
11 Một hchc A cĩ chứa các nguyên tố (C,H, Cl) Tỉ khối hơi của chất A đối với H2 là 56,5 Trong hợp chất A nguyên tố Clo chiếm 62,832% về khối lượng Xác định cơng thức phân tử của chất A Viết ctct các đồng phân của A
Trang 812 Đốt chỏy hoàn toàn 14g một hợp chất hữu cơ X, mạch hở Cho sản phẩm chỏy qua
dd Ca(OH)2 dư thu được 100 g kết tủa trắng, đồng thời khối lượng bỡnh tăng 62g
Xỏc định CTPT của X biết dX/H2 =35
13 Đốt chỏy hoàn toàn hidrocacbon A (khớ, điều kiện thường) thỡ trong hh sản phẩm chỏy thu được CO2 chiếm 76,52% về khối lượng Xỏc định CTPT A
14 Đốt chỏy hoàn toàn 1,26g hợp chất hữu cơ A chứa C, H, O, N cần vừa đủ 0,56 lớt
O2 Cho toàn bộ sản phẩm đốt chỏy vào bỡnh 1 đựng H2SO4 đặc, dư thu được 0,672 lớt
hh khớ B Cho B qua bỡnh 2 đựng dd Ca(OH)2 dư thu được 2 g kết tủa trắng Xỏc định ctpt A biết ctpt trựng với ctđg Cỏc thể tớch khớ đo ở đktc
15,: C là oxit của một kim loại M cha rõ hoá trị Biết tỉ lệ về khối lợng của M và O bằng
M 18,6 37,3 56 76,4
loại loại Fe loại Vậy công thức phân tử của C là Fe
16: Đốt cháy 2,25g hợp chất hữu cơ A chứa C, H, O phải cần 3,08 lít oxy (đktc) và thu
đợc VH2O =5\4 VCO2 .Biết tỷ khối hơi của A đối với H2 là 45 Xác định công thức của A17: Hyđro A là chất lỏng , có tỷ khối hơi so với không khí bằng 27 Đốt cháy A thu đ-
ợc CO2 và H2O theo tỷ lệ khối lợng 4,9 :1 tìm công thức của A
ẹS: A laứ C4H10
IV NHỮNG ĐIỀU CHỈNH VÀ BỔ SUNG:
Tiết 5,6: TÍNH CHÂT HOÁ HỌC CỦA OXI
I, MUẽC TIEÂU :
- HS naộm ủửụùc traùng thaựi tửù nhieõn vaứ caực tớnh chaỏt vaọt lyự cuỷa oxi.
- Bieỏt ủửụùc moọt soỏ tớnh chaỏt hoaự hoùc cuỷa Oxi
- Reứn kyừ naờng laọp phửụng trỡnh hoaự hoùc cuỷa oxi vụựi ủụn chaỏt vaứ moọt soỏ hụùp
Trang 9- Giáo án, SGK, sách bài tập…
- GV chuẩn bị bảng nhóm, hoặc giấy trong , bút dạ … để HS ghi lại kết quả thảo luận theo nhóm.
Học sinh : Ôn lại lý thuyết và làm bài tập trước ở nhà.
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
* TÍNH CHẤT CỦA OXI
A LÝ THUYẾT:
I Tính chất vật lý :
Oxi là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.
- Oxi hoá lỏng ở -183 0 C.
- Oxi lỏng có màu xanh nhạt.
II Tính chất hoá học :
1 Tác dụng với phi kim :
a Với lưu huỳnh (S) :
2.Tác dụng với kim loại:
Với sắt > oxit sắt từ
3Fe + 2O2 o
t
Fe3O43.Tác dụng với hợp chất
Khí metan cháy trong không khí do tác dụng với Oxi
CH4 + 2O2 t o
CO2 + 2H2O
B BÀI TẬP:
10,2g oxit Xác định tên kim loại
định tên kim loại
Bài 3: Đốt cháy hồn tồn 2,88g một loại hết với oxi thu được 4,8g oxit Xác định tên
kim loại
Bài 4: Cho 2,8g một kim loại hĩa trị (III) tác dụng hết với dung dịch axit sunfuric đặc
nĩng thu được 1,68 lít khí SO2 đktc Xác định tên kim loại
Bài 5: Cho 12,15g một kim loại tác dụng hết với 1000ml dung dịch axit sunfuric
1,35M Xác định tên kim loại
Bài 6: Tỉ khối hơi của hỗn hợp gồm ozon và oxi đối với hidro là 18 Xác định % về thể
tích của mỗi chất trong hỗn hợp
Trang 10Bài 7: Nung hỗn hợp gồm 3,2g S và 4,2g Fe trong ống dây kín Sau phản ứng thu được
những chất nào? Khối lượng là bao nhiêu?
Bài 8: Nung hỗn hợp gồm 3,2g S và 1,3g Zn trong ống dây kín Sau phản ứng thu được
những chất nào? Khối lượng là bao nhiêu?
khí trên thành 2 phần bằng nhau
Phần 1: đem đốt cháy hồn tồn
Phần 2: sục vào dung dịch Pb(NO3)2 20%
hồn tồn hỗn hợp khí, sản phẩm phản ứng cho vào một lượng nước vừa đủ để được 250g dung dịch axit cĩ nồng độ 1,61% Tính thể tích các khí H2S và O2trong hỗnhợp(các thể tích đo đktc)
Bài 11 : Lấy cùng một lượng KClO3 và KMnO4 để điều chế khí O2 Chất nào chonhiều khí O2 hơn ?
a) Viết phương trình phản ứng và giải thích
b) Nếu điều chế cùng một thể tích khí oxi thì dùng chất nào kinh tế hơn? Biếtrằng KMnO4 là 30.000 đ/kg và KClO3 là 96.000 đ/kg
Bài 12: Dùng 3,2 kg khí oxi để đốt cháy khí axetilen Hỏi với lượng khí oxi như trên,
có thể đốt cháy bao nhiêu m3 khí axetilen (đktc)
Bài tập 7: Đốt cháy hoàn toàn 5,4 g Al
a) Tính thể tích oxi cần dùng
b) Tính số gam KMnO4 cần dùng để điều chế lượng oxi trên
IV Những điều chỉnh và bổ sung:
- HS biết được các tính chất vật lý và tính chất hóa học của Hiđrô.
- Rèn luyện khả năng viết phương trình phản ứng và khả năng quan sát TN của HS
- Tiếp tục rèn luyện cho HS làm bài tập tính theo phương trình hóa học.
Trang 11- HS biết và hiểu Hiđro có tính khử, Hiđro không những tác dụng với oxi đơn chất mà còn tác dụng với oxi ở dạng hợp chất Các phản ứng này đều tỏa nhiệt.
- Học sinh biết Hiđro có nhiều ứng dụng, chủ yếu do tính chất rất nhẹ, do tính khử và khi cháy đều tỏa nhiệt.
- Biết làm TN Hiđro tác dụng với CuO Biết viết phương trình phản ứng của Hiđro với oxit kim loại.
- HS nắm được các khái niệm: sự khử, sự oxi hóa Hiểu được các khái niệm chất khử, chất oxi hóa Hiểu được khái niệm phản ứng oxi hóa khử và tầm quan trọng của phản ứng oxi hóa khử.
- Rèn luyện để HS phân biệt được chất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự oxi hóa trong những phản ứng oxi hóa khử cụ thể.
- HS phân biệt được phản ứng oxi hóa khử với các loại phản ứng khác.
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên :
- GV chuẩn bị bảng nhóm, hoặc giấy trong , bút dạ … để HS ghi lại kết quả thảo luận theo nhóm.
Học sinh : Ôn lại lý thuyết và làm bài tập trước ở nhà.
III.HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC :
A.TÍNH CHẤT – ỨNG DỤNG CỦA HIĐRO
Kí hiệu hóa học : H Công thức đơn chất : H 2
Nguyên tử khối : 1
Phân tử khối : 2
I Tính chất vật lý của Hiđrô
Hiđro là chất khí không màu, không mùi, không vị, nhẹ nhất trong các chất khí, tan rất ít trong nước.
II Tính chất hóa học :
1 Tác dụng với Oxi :
Trang 12III ệÙng duùng
Khớ H 2 coự nhieàu ửựng duùng chuỷ yeỏu do tớnh chaỏt nheù, tớnh khửỷ vaứ tớnh chaựy toỷa nhieàu nhieọt
A BAỉI TAÄP:
Bài 1: a Viết pthh khi cho cỏc kim loại: K, Na, Al, Mg, Fe tỏc dụng lần lượt với dd
HCl, H2SO4, H3PO4 Gọi tờn sản phẩm muối tạo ra
b Nếu dung khối lượng kim loại như nhau, thỡ khi cho K, Al, Zn tỏc dụng với ddHCl thỡ kim loại nào điều chế nhiều khớ hiđro nhất Nếu cựng tạo ra một thể tớch khớ hiđro như nhau thf kim loại nào cần ớt nhất
Bài 2: Gọi tờn và phõn lợi cỏc chất sau: Fe3O4, SO2 ,H2S, KCl, Ca3(PO4)2, P2O5,
NaHCO3
Bài 3: Khử 20 gam hh gồm CuO và Fe2O3 trong đú 60% Fe2O3 bằng khớ hiđro
a Tớnh khối lượng Fe và Cu tạo ra b Tớnh thể tớch khớ hiđro đktc đó dựng
Bài 4: Cho hh Fe2O3 và CuO tỏc dụng với hiđro ở nhiệt độ cao Hỏi nếu thu được 26,4 gam hỗn hợp Cu và Fe, trong đú khối lượng Cu gấp 1,2 lần khối lượng Fe thỡ:
a Cần tất cả bao nhiờu lớt khớ H2 ở đktc b Khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiờu?
Bài 5: Cho hh Fe2O3 và PbO tỏc dụng với hiđro ở nhiệt độ cao Hỏi nếu thu được 52,6 gam hỗn hợp Pb và Fe, trong đú khối lượng Pb gấp 3,696 lần khối lượng Fe thỡ:
a Cần tất cả bao nhiờu lớt khớ H2 ở đktc b T ổng khối lượng oxit trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiờu?
Bài 6: Khử 31,2 gam hỗn hợp CuO và Fe3O4, trong đú khối lượng Fe3O4 nhiều hơn khốilượng CuO là 15,2 gam
a Tớnh khối lượng Cu và Fe thu được b Tớnh thể tớch khớ hiđro cần dung ở đktc
Bài 7: Cho a gam hỗn hợp gồm 2 kim loại A và B (cha rõ hoá trị) tác dụng hết với dd
HCl (cả A và B đều phản ứng) Sau khi phản ứng kết thúc, ngời ta chỉ thu đợc 67 gammuối và 8,96 lít H2 (ĐKTC)
a- Viết các phơng trình hoá học ? b- Tính a ?
B i 8* à Dùng khí CO để khử hoàn toàn 20 gam một hỗn hợp ( hỗn hợp Y ) gồm CuO và
Fe2O3 ở nhiệt độ cao Sau phản ứng, thu đợc chất rắn chỉ là các kim loại, lợng kim loạinày đợc cho phản ứng với dd H2SO4 loãng (lấy d), thì thấy có 3,2 gam một kim loại màu
đỏ không tan
a- Tính % khối lợng các chất có trong hỗn hợp Y ?
b- Nếu dùng khí sản phẩm ở các phản ứng khử Y, cho đi qua dung dịch Ca(OH)2
d thì thu đợc bao nhiêu gam kết tủa Biết hiệu suất của phản ứng này chỉ đạt80% ?
Bài 9: Đặt cốc A đựng dung dịch HCl và cốc B đựng dung dịch H2SO4 loóng vào 2 đĩa cõn sao cho cõn ở vị trớ cõn bằng Sau đú làm thớ nghiệm như sau:
- Cho 11,2g Fe vào cốc đựng dung dịch HCl
- Cho m gam Al vào cốc đựng dung dịch H2SO4
Khi cả Fe và Al đều tan hoàn toàn thấy cõn ở vị trớ thăng bằng Tớnh m?
Bài 10.Một hỗn hợp gồm Zn và Fe cú khối lượng là 37,2 gam Hũa tan hỗn hợp này
trong 2 lớt dung dịch H2SO4 0,5M
a) Chứng tỏ rằng hỗn hợp này tan hết ?
b) Nếu dựng một lượng hỗn hợp Zn và Fe gấp đụi trường hợp trước, lượng H2SO4 võ̃n như cũ thỡ hỗn hợp mới này cú tan hết hay khụng?
Trang 13c) Trong trường hợp (a) hãy tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp biết rằng lượng H2 sinh ra trong phản ứng vừa đủ tác dụng với 48 gam CuO?
Bài 11
Để khử hồn tồn 40 gam hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 ở nhiệt độ cao, cần dùng 13,44 lít khí H2 (đktc)
a) Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
b) Tính thành phần % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
Bài12.
1 Đốt cháy 25,6 gam Cu thu được 28,8 gam chất rắn X Tính khối lượng mỗi chất trong X
2 Cho 2,4 gam kim loại hố trị II tác dụng với dung dịch HCl lấy dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Xác định kim loại
IV Những điều chỉnh và bổ sung:
Tiết 9: PHẢN ỨNG THỂ I MỤC TIÊU : - Hiểu được phản ứng thế là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố trong hợp chất. II CHUẨN BỊ : Giáo viên : - Giáo án, SGK, sách bài tập… Học sinh : Ôn lại lý thuyết và làm bài tập trước ở nhà. III HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC : 1 Xác định chất oxi hĩa, chất khử, sự khử, sự oxi hĩa trong các phản ứng sau: a Fe2O3 + 2Al to 2Fe + Al2O3 b Fe3O4 + 4H2 to 3Fe + 4H2O c Fe3O4 + 4CO to 3Fe + 4CO2 2 Cho các sơ đồ phản ứng sau: a) FexOy + Fe + H2O b) FexOy + CO + CO2 c) + H2O H2SO4 d) BaO + H2O
e) Fe2O3 + CO2 + Fe f) Ca + Ca(OH)2 +
g) Fe + FeCl2 +
h) KMnO4 K2MnO4 + MnO2 +
k) Fe2O3 + H2O
* Hồn thành PTHH theo các sơ đồ phản ứng trên?
Trang 14* Phân loại các PTHH?
* Xác định chất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự oxi hóa trong phản ứng oxi hóa 3.Có 4 lọ đựng khí bị mất nhãn: CO2, O2, H2, không khí Bằng thí nghiệm nào có thể nhận ra chất khí trong mỗi lọ?
1.11Có 3 lọ đựng riêng biệt các chất khí sau: Oxi, khí cacbonic và khí hiđro Bằng thí nghiệm nào có thể nhận ra chất khí trong mỗi lọ?
4 Trong phòng thí nghiệm người ta dùng khí H2 để khử 32 gam Fe2O3 ở nhiệt độ cao Hãy:
a Viết PTHH xảy ra?
b Tính thể tích khí H2 (ở đktc) cần dùng
c Tính số gam Fe thu được sau phản ứng
5 Khử 50 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng khí H2 Tính thể tích khí H2 cần dùng
ở đktc Biết rằng trong hỗn hợp CuO chiếm 20% về khối lượng
6 Cho 6,5 gam kẽm phản ứng với dung dịch HCl dư Tính khối lượng ZnCl2 tạo thành và thể tích khí H2 (ở đktc) sau phản ứng?
7 Đốt cháy 2,8 lit khí hiđro trong không khí
a) Viết PTHH ?
b) Tính thể tích và khối lượng của khí oxi cần dùng?
c) Tính khối lượng nước thu được (Thể tích các khí đo ở đktc)
8 Trong PTN người ta điều chế khí oxi bằng nung nóng hoàn toàn 49g Kaliclorat
KClO3
a.Tính thể tích khí oxi sinh ra ở (đktc) b) Đốt cháy 12.4g phốt pho trong khí oxi sinh ra từ phản ứng trên Tính khối lượng sản phẩm tạo thành 9 Cho 26g kẽm vào dung dịch có chứa 0,5 mol axit clohiđric a) Chất nào còn sau phản ứng ? Có khối lượng là bao nhiêu ? b) Tính thể tích khí Hidro thu được ? 10 Cho 2,7 g nhôm tác dụng với axit clohiđric ta thu được một chất A và khí B a) Tính khối lượng chất A b) Tính thể tích khí B sinh ra ( đktc) c) Cho lượng khí B trên đi qua bột đồng (II) oxit , ta thu được chất rắn và hơi nước Tính khối lượng đồng (II) oxit tham gia phản ứng ? 11 Cho 1,95g kẽm tác dụng với 120g dung dịch axit clohiđric , ta thu được dd A và khí B a) Viết phương trình phản ứng ? b) Tính thể tích khí B sinh ra ( đktc) c) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch A thu được sau phản ứng ? IV NHỮNG ĐIỀU CHỈNH VÀ BỔ SUNG:
Trang 15
BUỔI 4.14/07/2014
TÍNH CHẤT HỐ HỌC CỦA NƯỚC
PHẢN ỨNG PHÂN HUỶ TIẾT10,11: TÍNH CHẤT HỐ HỌC CỦA NƯỚC
I MỤC TIÊU :
HS biết và hiểu thành phần hóa học của hợp chất nước gồm 2 nguyên tố là Oxi và Hiđrô Chúng hóa hợp với nhau theo tỉ lệ thể tích là 2 phần Hiđrô và một phần oxi và theo tỉ lệ khối lượng là 8 oxi và 1 Hiđrô
- HS biết và hiểu tính chất vật lý và tính chất hóa học của nước (hòa tan được nhiều chất rắn, tác dụng với một số kim loại tạo thành bazơ, tác dụng với nhiều oxit phi kim tạo thành axit)
- HS hiểu và viết được phương trình hóa học thể hiện tính chất hóa học nêu trên đây của nước
- Tiếp tục rèn kỹ năng tính toán thể tích các chất khí theo phương trình hóa học
- HS biết được những nguyên nhân làm ô nhiễm nguồn nước và biện pháp phòng chống ô nhiễm, có ý thức giữ cho nguồn nước không bị ô nhiễm
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên :
- Giáo án, SGK, sách bài tập…
- GV chuẩn bị bảng nhóm, hoặc giấy trong , bút dạ … để HS ghi lại kết quả thảo luận theo nhóm
Học sinh : Ôn lại lý thuyết và làm bài tập trước ở nhà
III HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC :
A LÝ THUYẾT
I Thành phần hóa học của nước
Trang 161 Sự phân hủy của nước.
- Khi có dòng điện chạy qua, nước bịphân hủy thành khí H2 và khí O2
- Thể tích khí H2 gấp 2 lần thể tích khí
O2
PTHH : 2H2O điện phân 2H2 + O2
2 Sự tổng hợp nước Khi đốt bằng tia lửa điện, Hiđrô vàoxi đã hóa hợp với nhau theo tỉ lệ thể tíchlà 2:1 và theo tỉ lệ về khối lượng là 1:8
- Công thức hóa học của nước là: H2O
II Tính chất của nước
1 Tính chất vật lý :
Nước là chất lỏng khôngmàu,không mùi, không vị Sôi ở 1000C(áp suất 1atm), khối lượng riêng là 1g/ml.nước có thể hòa tan được nhiều chất rắn,lỏng và khí
2 Tính chất hóa học :
a Tác dụng với Kim loại
- PTPƯ2Na + 2H2O 2NaOH + H2
Nước có thể tác dụng với một sốkim loại ở nhiệt độ thường như K, Na,
Ba, Ca tạo ra bazơ tan
b Tác dụng với oxit bazơ
- PTPƯ
CaO + H2O Ca(OH)2 Hợp chất tạo ra do oxit bazơ hóahợp với nước thuộc loại bazơ Dd bazơlàm đổi màu quỳ tím thành xanh
c Tác dụng với oxit axit :