1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIÁO án dạy THÊM hè TOÁN 6 PHƯƠNG THANH xá TB PT

41 162 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 667,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Buổi 4: Ôn tập về số đo đại lợng độ dàiBuổi 5: Ôn tập về số đo khối lợng, diện tích, thể tích, thời gian.. Buổi 6: Ôn tập các phép tính với các số tự nhiên, phân - Tìm hai số biết tổng

Trang 1

Buổi 4: Ôn tập về số đo đại lợng độ dài

Buổi 5: Ôn tập về số đo khối lợng, diện tích, thể tích, thời gian

Buổi 6: Ôn tập các phép tính với các số tự nhiên, phân

- Tìm hai số biết tổng và hiệu của hai số đó

- Tìm hai số biết tổng và tỉ của hai số đó

- Tìm hai số biết hiệu và tỉ của hai số đó

Trang 2

- Lµm ba× kiÓm tra45 phót( Bµi kiÓm tra sè 2 )

ii Néi dung

PhÇn 1: §Ò bµi kiÓm tra 45 phót

Bµi 1: §äc, viÕt sè (theo mÉu)

11

3 13

8 11

19

c 16,88 + 9,76 + 3,12 d 72,84 + 17,16 + 82,84

Trang 3

Bài 4: Một khu vờn trồng cây ăn quả hình chữ nhật có chiều rộng 80m, chiều dài bằng

2

3

chiều rộng

a Tính chu vi khu vờn đó

b Tính diện tích khu vờn đó bằng mét vuông, bằng hécta.Bài 5: Hãy tính:

b a

a b b a

a b a

1 1

(vì b = a + 1 nên b - a = 1)

Ngày soạn: 30.06.2012

Ngày dạy: 02.07.2012

tiết 2+3 : Phần 2 ôn tập về số tự nhiên, phân số

a …34 chia hết cho 3 b 4…6 chia hết cho 9

c 37… chia hết cho cả 2 và 5 d 28… chia hết cho cả 3 và 5.Bài 3:

Cho 4 chữ số: 0, 1, 2, 3 hãy viết:

- Số bé nhất gồm 4 chữ số đó

- Số lớn nhất gồm 4 chữ số đó

Trang 4

Hãy tìm số tự nhiên c sao cho khi thêm c vào tử

số và giữ nguyên mẫu số, ta đợc phân số mới có giá trị bằng

3

2

.H

Trang 5

- Ôn tập cho HS nắm lại các kiến thức cơ bản về số tự nhiên.

- HS Ôn tập cho HS nắm lại các kiến thức cơ bản về phân số và hỗn số

ii Nội dung

Tiết 4 :

I ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo)Bài 1:

Đọc các số tự nhiên sau : 30 567, 975 294, 5 263 908, 268 360 357

và nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên.

Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm để có:

a) Ba số tự nhiên liên tiếp:

Trang 6

Bài 1: Viết phân số chỉ số phần đã lấy đi:

a) Một cái bánh chia làm 9 phần bằng nhau, đã bán hết 2 phần b) Một thúng trứng đợc chia thành 5 phần bằng nhau, đã bán hết

4 phần.

Bài 2: Đọc các phân số sau và chỉ ra tử số, mẫu số của từng phân số:

38

71 , 4

39 , 1000

47 , 26

93 , 9 4

Bài 3:

a) Viết các thơng sau dới dạng phân số: 7:9; 5:8; 6:19; 1:3; 27:4.

b) Viết các số tự nhiên sau thành phân số: 1; 9; 6; 11; 0.

c) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

9

0

;

7 1

; 6

1.2 Tính chất cơ bản của phân số:

1.2.a_ Lý thuyết:

+) Phân số có những tính chất cơ bản nào? Hãy trình bày?

+) Thế nào là phân số tối giản ?

+) Muốn so sánh 2 phân số cùng mẫu số, khác mẫu số ta làm thế nào? +) Muốn so sánh 2 phân số cùng tử số ta làm thế nào?

+) Ngoài các cách so sánh trên ta còn có những cách nào để so sánh 2 phân số?( so sánh qua trung gian 1, so sánh phần bù).

5 4 3 2

Trang 7

72

; 36

30

; 12

8

; 7

4

; 3

1

a) Phân số nào tối giản?

3

; 16

12

; 5

4

; 12

8

; 6

2

; 21

9

; 50

20

; 20

16

; 3

2

; 4 3

2

; 14

5

; 7

5

; 60 17

19

; 10

6

; 5

7

; 14

9

; 4

3

a) Phân số nào lớn hơn 1?

Bài 3: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

3

; 2

8

; 9 8

Trang 8

+) Phân số nào cũng có thể viết thành phân số thập phân, đúng hay sai?

17

; 125

23

; 50

11

; 25

8

; 2

7

; 5 6

8

; 10000

7

; 63

100

; 100

41

; 11

10

; 50 3

b) Viết các phân số sau thành phân số thập phân có mẫu 1000:

500

2005

; 125

3

; 100

115

; 200

7

; 50 3

32

; 24

124

; 6

25

; 10

89

; 15 31

76

; 21

139

; 11

123

; 8

57

; 3 22

; 7

5 9

; 4

; 100

15 121

; 9

4 7

; 23

6 3

; 17

2 5

Bài 2: Chuyển các hỗn số sau thành phân số sau đó viết các phân số thành phân số thập phân:

8

1 7

; 125

6 8

; 20

7 3

; 4

1 9

; 25

Trang 9

-RÌn cho häc sinh kÜ n¨ng tÝnh to¸n nhÈm, nhanh, chÝnh x¸c

ii Néi dung

I.¤n tËp vÒ sè thËp ph©n.

Lý thuyÕt.

+) Muèn chuyÓn tõ ph©n sè thËp ph©n thµnh sè thËp ph©n ta lµm thÕ nµo?

+) Muèn chuyÓn tõ hçn sè cã chøa ph©n sè thËp ph©n thµnh sè thËp ph©n ta lµm thÕ nµo?

+) Muèn chuyÓn tõ sè thËp ph©n thµnh hçn sè cã chøa ph©n sè thËp ph©n ta lµm thÕ nµo?

+) Muèn so s¸nh 2 sè thËp ph©n ta lµm thÕ nµo?

II.C¸c d¹ng b µi tËp:

D¹ng 1: §äc, viÕt c¸c sè thËp ph©n:

Bµi 1:

Trang 10

§äc c¸c sè thËp ph©n, nªu phÇn nguyªn, phÇn thËp ph©n vµ gi¸ trÞ cña mçi ch÷ sè ë tõng hµng.

a) 3,85 b) 86,524 c) 210,84 d) 0,006

127

; 100

912

; 10

13

; 50

; 10

7 24

; 100

32 30

; 1000

; 1000

3 4

; 100

8 90

; 100

Bµi 4:

§iÒn dÊu thÝch hîp vµo « trèng:

a) 28,7  28,9 b) 30,500  30,5

Trang 11

b Tìm số thập phân x có hai chữ số ở phần thập phân sao cho : 0,1<x<0,2.

c Tìm hai số tự nhiên liên tiếp x và y sao cho : x<19,54<y.

Dạng khác:

Bài 1:

Cho số thập phân 30,72 Số này thay đổi thế nào nếu :

a) Xoá bỏ dấu phẩy?

b) Dịch dấu phẩy sang phải 1 chữ số?

c) Dịch dấu phẩy sang trái 1 chữ số?

a) Viết số tự nhiên bé nhất có 10 chữ số khác nhau?

b) Viết số thập phân bé nhất gồm 10 chữ số khác nhau?

Bài 4

Đọc số thập phân, nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó: 63,42; 99,99; 81,325; 7,081

Trang 12

- Vận dụng đợc các kiến thức vào làm bài tập.

-Rèn cho học sinh kĩ năng tính toán nhẩm, nhanh, chính xác

ii Nội dung

Bài tậpBài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 5m 2dm = ………dm

Trang 13

Bài 6 a Trong bảng đơn vị đo diện tích:

- Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền

- Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền

b Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Bài 7 a Trong bảng đơn vị đo thể tích:

- Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền

- Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền

b Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Trang 14

Tên Kí hiệu Quan hệ giữa các đơn vị đo liền

nhauMét khối m3 1m3 = …… dm3 = …… cm3

3

2

chiều dài Trung bình cứ mỗi a của thửa ruộng đó thu đợc 60kg thóc Hỏi trên cả thửa ruộng đó ngời ta thu đợc bao nhiêu tấn thóc

Bài 9 Một bể nớc dạng hình hộp chữ nhật có các kích thớc đo trong lòng bể là: dài 3m, rộng 2m, cao 1,5m 80% thể tích của bể

đang chứa nớc Hỏi:

a Trong bể có bao nhiêu nớc b Mức nớc trong bể cao bao nhiêu mét

Bài 10 Điền số thích hợp vào chỗ trống

a 2 năm 6 tháng = … tháng b 3 phút 40 giây = … giây c 144phút = … giờ … phút

Bài 11 Một ô tô dự định đi hết quãng đờng AB dài 300km Ô tô

đó đi với vận tốc 90km/h và đã đi đợc 1

Bài 6 a Gấp 100 lần b Bằng

100

1

.Bài 7 a Gấp 1000 lần b Bằng

1000

1

.Bài 8 Tính diện tích của thửa ruộng sau đó đổi ra đơn vị a và tính khối lợng thóc thu đợc

Bài 9 Tính thể tích của bể sau đó tính 80% thể tích của bể ta

Trang 15

Phần trăm quãng đờng ô tô đã đi là:

đoạn dài nghĩa là đoạn dài chia thành

4 phần thì đoạn ngắn có 3 phần nh thế Sợi dây thép đợc chia thành số phần bằng nhau là: 3 + 4 = 7 (phần)

Chiều dài mỗi phần là: 22,19 : 7 = 3,17 (m)

Đoạn ngắn: 9,51 m, đoạn dài: 12,68m

Ngày duyệt: 14.07.2012

Ngày soạn: 15.07.2012

Ngày dạy: 16.07.2012

Buổi 5: tiết 13 +14 +15

Trang 16

Ôn tập về số đo khối lợng, diện tích, thể tích, thời gian.

i mục tiêu

- HS ghi nhớ lại các kiến thức về đo đo khối lợng, đo diện tích,

đo thể tích, đo thời gian

- Vận dụng đợc các kiến thức vào làm bài tập

-Rèn cho học sinh kĩ năng tính toán nhẩm, nhanh, chính xác

ii Nội dung

+) Nhắc lại các đơn vị đo khối lợng, diện tích, thể tích và mỗi đơn

vị hơn kém nhau bao nhiêu lần?

+) Nhắc lại về các đơn vị đo thời gian?

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 3 ngày 2 giờ =……… giờ b) 29 tháng = ………năm… tháng

c) 145 phút = ………giờ…….phút d) 3 phút 46 giây =

………… giây

Trang 17

D¹ng 2: §iÒn ph©n sè, hçn sè thÝch hîp vµo chç chÊm:

Bµi tËp:

§iÒn ph©n sè, hçn sè thÝch hîp vµo chç chÊm:

a) 2 giê 40 phót = ……giê b) 42 phót =………giê

c) 6480 gi©y = ………giê d) 108 gi©y=

…… phót

D¹ng 3: ViÕt c¸c sè ®o d íi d¹ng sè thËp ph©n:

Bµi 1: ViÕt c¸c sè ®o díi d¹ng sè thËp ph©n:

Bµi 3: ViÕt c¸c sè ®o díi d¹ng sè thËp ph©n:

Bµi 1: §iÒn dÊu thÝch hîp vµo « trèng:

Trang 19

- HS ghi nhớ lại các kiến thức về đo đo khối lợng, đo diện tích,

đo thể tích, đo thời gian

- Vận dụng đợc các kiến thức vào làm bài tập

-Rèn cho học sinh kĩ năng tính toán nhẩm, nhanh, chính xác

ii Nội dung

1

8 − c)

43

6 1 7

1

6 ì d)

4

1 2 : 3

2 7

Trang 20

Bài 1 Tính: a 895,72 + 402,68 - 634,87 b

14

9 7

5 13

a x + 9,68 = 9,68 b

10

4 5

thể tích của bể Hỏi cả hai vòi cùng chảy vào

bể trong một giờ thì đợc bao nhiêu phần trăm thể tích của bể.Bài 5 Một ô tô và một xe máy đi ngợc chiều nhau Ô tô đi từ A với vận tốc 44,5 km/h, xe máy đi từ B với vận tốc 32,5 km/h Sau 1 giờ

30 phút ô tô và xe máy gặp nhau tại C Hỏi quãng đờng AB dài baonhiêu km

Bài 6 Một thuyền máy đi ngợc dòng sông từ bến B đến bến A Vận tốc của thuyền máy khi nớc yên lặng là 22,6 km/h và vận tốc của dòng nớc là 2,2 km/h Sau 1 giờ 30 phút thì thuyền máy đến bến A

Tính độ dài quãng sông AB

Bài 7 Tính nhanh biểu thức sau:

a

32

1 16

1 8

2 19 18

2

4 3

2 3 2

2 2 1

2

ì

+

ì + +

đợc bao nhiêu mét khối đất (năng suất mọi ngời nh nhau)

Bài 9 Tìm x trong biểu thức sau:

89 2

1 : 100

206 :

2

5 100 10 9

1 9 8

1

4 3

1 3

a 3 b 91,7% c 55 d

7 2

Trang 21

1 1 4

3 4

1 2

1 + = = − ; ….suy ra

32

1 16

1 8

1 4

1 2

Bài 8 Sử dụng kết quả bài 5 phần bài kiểm tra ở buổi 1

Bài 9 Tính trong ngoặc tròn đợc kết quả

10

9

sau đó tính lần lợt theo thứ tự ta đợc x = 2

50 47

GV: Hớng dẫn học sinh làm bài tập trên

Ngày duyệt: 21.07.2012

Trang 22

- Vận dụng đợc các kiến thức vào làm bài tập.

ii Nội dung

1.4 Hình thoi có hai đờng chéo là m và n:

Trang 23

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000 có vẽ sơ đồ một mảnh đất hình thangvới kích thớc đáy lớn là 6cm, đáy bé là 4cm, đờng cao 4cm Tính diện tích mảnh đất đó bằng mét vuông, bằng a.

Một hình bình hành có đáy 8cm, chiều cao 12cm Một hình thoi

có hai đờng chéo là 8cm và 12cm Hỏi hình nào có diện tích bé hơn và bé hơn bao nhiêu xăngtimet vuông

(Hình thoi bé hơn 48cm2)

Bài 5

Một căn phòng hình hộp chữ nhật có chiều dài 6m, chiều rộng 3,8m và chiều cao 4m Hỏi căn phòng đó chứa đợc bao nhiêu lít không khí (ĐS 91 200 lít)

Bài 6

Một phòng học hình hộp chữ nhật có chiều dài 6m, rộng 4,5m, cao 3,8m Ngời ta quét vôi trần nhà và 4 bức tờng Biết rằng diện tích các cửa bằng 8,6m2, hãy tính diện tích cần quét vôi

Một bể nớc hình hộp chữ nhật dài 1,5m, rộng 0,8m, cao 1m Ngời

ta gánh nớc đổ vào bể, mỗi gánh đợc 30 lít Hỏi phải đổ vào bao nhiêu gánh nớc bể mới đầy

(ĐS 40 gánh)

Bài 8

Một bể nớc hình hộp chữ nhật có thể tích 1,44m3 Đáy bể có chiều dài 1,5m, rộng 1,2m

a Tính chiều cao của bể

Trang 24

Một hình tròn có bán kính 8 cm và một hình tròn có bán kính 10

cm có chung với nhau một phần diện tích là 20cm2 Tính diện tích phần còn lại của hai hình tròn

Hớng dẫn:

Tính tổng diện tích hai hình sau đó trừ đi 2 lần diện tích

chung (vì đã đợc tính hai lần khi tính diện tích mỗi hình)

- Tìm hai số biết tổng và hiệu của hai số đó

- Tìm hai số biết tổng và tỉ của hai số đó

- Tìm hai số biết hiệu và tỉ của hai số đó

ii Nội dung

Bài 1

Một ôtô đi trong 3 giờ, giờ thứ nhất đi đợc 40km, giờ thứ hai đi

đợc 45km, giờ thứ ba đi đợc quãng đờng bằng nửa quãng đờng đi

Trang 25

trong hai giờ đầu Hỏi trung bình mỗi giờ ôtô đi đợc bao nhiêu km.

(ĐS: 42,5km/h)

Bài 2

An đợc kiểm tra ba bài toán, tính điểm trung bình là 9 Hỏi

điểm mỗi bài kiểm tra của An là điểm nào, biết rằng có một bài

Một ô tô cứ đi 100km thì tiêu thụ hết 15l xăng

a Ô tô đó đã đi đợc 80 km thì tiêu thụ hết bao nhiêu lít xăng

b Biết hiện tại ô tô còn 10 lít xăng, hỏi ô tô có đủ xăng để đI thêm quãng đờng 67 km đợc không

ĐS: a 12 lít b Không đủ

Bài 5

8 ngời đào một đoạn mơng trong 7 ngày mới xong Hỏi muốn đàoxong đoạn mơng đó trong 4 ngày thì cần bao nhiêu ngời (sức làm của mỗi ngời nh nhau)

Trang 26

Quãng đờng AB dài 162km Sau 2 giờ chúng gặp nhau

a Tìm vận tốc của mỗi ô tô, biết vận tốc của ô tô đi từ A bằng

5

4

vận tốc ô tô đi từ B

b Điểm gặp nhau ở cách A bao nhiêu km

Bài 8 Quãng đờng AB dài 60km Có hai ô tô cùng xuất phát một lúc

ở A và B, đi cùng chiều về phía C Sau 4 giờ ô tô đi từ A đuổi kịp

GV: Hớng dẫn học sinh làm bài tập trên

Ngày duyệt: 23.07.2012

Trang 27

Ngày soạn: 29.07.2012

Ngày dạy: 30.07.2012

Buổi 9: tiết 25+26 +27 :

Ôn tập về giải toán (tiếp).

i mục tiêu HS ôn tập và nắm đợc cách giải các dạng toán:

1 Lí thuyết

- Bài toán về tỉ số phần trăm

- Bài toán về chuyển động đều

2 Kiểm tra 45 phút( Bài kiểm tra số 2 )

ii Nội dung

Bài tập:

Bài 1: Giá bán một máy thu thanh là 425000 đồng Sau 2 lần giảm

giá liên tiếp, mỗi lần giảm 10% giá trớc đó thì giá bán củamáy thu thanh còn bao nhiêu đồng?

Bài 2 : Một nông trờng ngày đầu thu hoạch đợc 20% tổng diện

tích reo trồng Ngày thứ 2 thu hoạch đợc 40% diện tích cònlại Ngày thứ 3 thu hoạch đợc 40% diện tích còn lại sau 2ngày Hỏi nông trờng đó còn lại mấy phần trăm diện tích cha

đợc thu hoạch?

H

ớng dẫn

Trang 28

Diện tích reo trồng còn lai sau ngày thu hoạch thứ nhất là:

Bài giải

Trong 6 giờ đầu, trung bình mỗi giờ ô tô đi đợc:

(40 x 3 + 50 x 3 ) : 6 = 45 (km)Quãng đờng ô tô đi trong 7 giờ là :

(45 + 1) x 7 = 322 (km)Giờ thứ 7 ô tô cần đi là:

322 - (40 x 3 + 50 x 3) = 52 (km)

Đáp số: 52km

Bài 4: Hai ngời đi xe máy khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm

cách nhau 216km và đi ngợc chiều nhau Họ đi sau 3 giờ thìgặp nhau Hỏi trung bình một giờ mỗi ngời đi đi đợc baonhiêu ki- lô-mét?

Bài giải

Trung bình mỗi giờ mỗi ngời đi đợc số ki lô mét là :

216 : ( 3 x2 ) = 36 km/giờ Đáp số: 36 km/giờ

Đề bài kiểm tra

A.Trắc nghiệm

Trang 29

1 KÕt qu¶ cña biÓu thøc: 2,1 :3 x 4 lµ :

4 §óng ghi §, sai ghi S vµo « trèng:

a.Gi¸ trr̃Þ cña biÓu thøc: 4,5 x (35,5 +42,5 ) lµ 351

b.Gi¸ trÞ cña biÓu thøc: 35,2 x 4 7 – 19,08 lµ 16,3532

5.Nèi c¸c phÐp tÝnh ë cét A víi kÕt qu¶ ë cét B cho phï hîp :

a/ 6,5

2/ 8 – 0,5 x 0,3

b/.12,6

Trang 30

a.123,8 - x = 78,53 b)108,19 :

x = 84,4 - 68,9

c.x + 4,5 = 5,76 +2,29 d) X x 5,4 = 17,8 – 0,25

Bài 9: Tìm hai số có tổng bằng 1149, biết rằng nếu giữ nguyên

số lớn và gấp số bé lên 3 lần thì ta đợc tổng mới bằng 2061

Đáp án

1a ; 2c ; 3b ;4(a-Đ ; b-S) ; 5.(1-c ;2-a ; 3-b) ; 6a ; 7b ; 8(a-2 ; b-3 ;

c-4 ; d-1)

9 Tính giá trị của biểu thức:

a.425,47 + 86,58 – 102,34 = 512,05 – 102,34 = 409,71

b,172,8: (2,92 + 6,68) - 12,64= 172,8 : 9,6 -12,64= 18 - 12,64 = 5,36 10 Tìm x

a,123,8 - x = 78,53

x = 123,8 - 78,53

x= 45,27

15,5 b 108,19 : x = 84,4 - 68,9 108,19 : x = 15,5 x = 108,19 : 15,5

x = 6,98

Bài 9: Tìm hai số có tổng bằng 1149, biết rằng nếu giữ nguyên

số lớn và gấp số bé lên 3 lần thì ta đợc tổng mới bằng 2061

Bài giải

Tổng mới hơn tổng cũ là:

2061- 1149 = 912

Số bé mới hơn số bé cc̣ũ là:

3- 1 = 2 lần

Số bé là : 912 : (3-1) =456

Số lớn là : 1149 – 456 = 693

Đ/s : SL : 693 , SB : 456*HDVN: Học và làm lại bài kiểm tra

Trang 31

- Ôn tập toàn bộ kiến thức đã học chuẩn bị giờ sau ôn tập tổng hợp

, Cấu tạo số, so sánh hai số…

- HS ghi nhớ lại các kiến thức về đo độ dài, đo khối lợng, đo diện tích, đo thể tích, đo thời gian

- HS ghi nhớ lại các kiến thức về đo đo khối lợng, đo diện tích,

đo thể tích, đo thời gian

- HS ghi nhớ lại các kiến thức về đo đo khối lợng, đo diện tích,

đo thể tích, đo thời gian HS nắm đợc các công thức tính chu vi,diện tích một số hình: Hình vuông, hình chữ nhật, hình tròn

- Tìm số trung bình cộng Tìm hai số biết tổng và hiệu của hai

số đó Tìm hai số biết tổng và tỉ của hai số đó Tìm hai số biếthiệu và tỉ của hai số đó Bài toán liên quan đến rút về đơn vị

Trang 32

Bài toán về tỉ số phần trăm Bài toán về chuyển động đều Bài toán có nội dung hình học.

- Vận dụng đợc các kiến thức vào làm bài tập

-Rèn cho học sinh kĩ năng tính toán nhẩm, nhanh, chính xác

ii Nội dung

Đề 1:

Bài 1: ( 3 điểm) TT́m tất cả cỏc số tự nhiờn cú 2 chữ số vừa chia hết cho 2 vừa chia

hết cho 3 lại vừa chia hết cho 5?

Bài 2 : ( 3 điểm)

Lỳc 6 giờ một xe mỏy đi từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc 45km/giờ Lỳc 6 giờ 20 phỳt cựng ngày một ụtụ cũng đi từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc 55 km/giờ Hỏi ụtụ đuổi kịp xe mỏy lỳc mấy giờ ? Địa điểm gặp nhau cỏch tỉnh B bao nhiờu kilụmet ? Biết quăng đường từ tỉnh A đến tỉnh B dài 165km

Bài 3 : (3 điểm) Bạn Khoa đến cửa hàng bỏn sỏch cũ và mua được một quyển sỏch

Toỏn rất hay gồm 200 trang Về đến nhà đem sỏch ra xem Khoa mới phỏt hiện ra từtrang 100 đến trang 125 đă bị xộ Hỏi cuốn sỏch này cc̣n lại bao nhiờu trang?

Bài 4: (3 điểm) TT́m một số cú hai chữ số, biết rằng nếu viết thờm vào bờn trỏi số đú

một chữ số 3 thT́ ta được số mới mà tổng số đă cho và số mới bằng 414

số học sinh cc̣n lại của lớp Hỏi giữa học kỳ hai bài kiểm tra mụn Toỏn của lớp 5A

cú bao nhiờu học sinh đạt điểm giỏi ? Biết rằng số học sinh lớp 5A khụng đổi

Bài 6: ( 5 điểm)

Cho tam giỏc ABC; E là một điểm trờn BC sao cho BE = 3EC; F là một điểmtrờn AC sao cho AF = 2FC; EF cắt BA kộo dài tại D Biết diện tớch hT́nh tam giỏc CEFbằng 2cm2

Ngày đăng: 11/06/2019, 00:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w