Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biÓu thøc Híng dÉn:... T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña..[r]
Trang 1tài liệu tham khảo
bất đẳng thức đại số
I.Kiến thức cơn bản:
1.Các bất dẳng thức thông dụng:
a) ∀ A : A2≥ 0 , A2 =0⇔ A=0
b)Cho a>0 , ta có: |A|≤ a ⇔− a ≤ A ≤ a
|A|≥ a⇔
A ≤ − a
¿
A ≥a
¿
¿
¿
¿
¿
c) ∀ a , b :|a|−|b|≤|a+b|≤|a| + |b|
2.Đẳng thức liên quan:
a)
c − a¿2
b − c¿2+ ¿
a − b¿2+ ¿
¿
a2+b2+c2−ab − bc − ca=1
2¿
b) a3
+b3
+c3− 3 abc=(a+b+c )(a2
+b2
+c2−ab − bc − ca)
II.Các ví dụ :
Ví dụ 1: Chứng minh rằng ∀ a , b ≥0 , ta có : a+b ≥ 2√ab
Và a+b=2√ab⇔a=b
(Bất đẳng thức Cô-Si)
Chứng minh:
Ta có √a −√b¿2≥ 0
a+b − 2√ab= ¿ Suy ra a+b − 2√ab ≥ 0
Vậy a+b ≥ 2√ab
Và √a −√b¿2= 0⇔√a −√b=0 ⇔a=b
a+b=2√ab⇔ a+b −2√ab=0⇔¿
Ví dụ 2: Chứng minh rằng ∀ a , b , c≥ 0 , ta có :
x+ y¿2≤ 4 ⇔ −2 ≤ x + y ≤2
x + y¿4≥ 0 ⇔0 ≤¿
x+ y¿2−¿
⇒ 4¿
Và a+b +c=33
√abc⇔ a=b=c (Bất đẳng thức Cô-Si)
Chứng minh:
Ta có a+b +c − 33
√abc=1
2(
3
√a+3
√b+3
√c )[(√3a −3
√b)2+(√3b−3
√c)2+(√3c −3
√a)2]≥ 0 Suy ra a+b +c − 3√3abc ≥0
Vậy
x+ y¿2≤ 4 ⇔ −2 ≤ x + y ≤2
x + y¿4≥ 0 ⇔0 ≤¿
x+ y¿2−¿
⇒ 4¿
Và a+b +c=3√3abc⇔ a=b=c
Ví dụ 3: Chứng minh rằng : ac+bd ¿2, ∀ a , b , c , d
(a2
+b2
)(c2
+d2
)≥¿ Dấu “=” xảy ra khi nào ?
Trang 2(Bất đẳng thức Bunhiacôxki ).
Chứng minh:
Ta có
ad − bc¿2≥ 0
ac+bd ¿2=a2d2
+b2c2− 2 acbd=¿
(a2+b2)(c2+d2)−¿
Suy ra ac+bd ¿2≥ 0
(a2
+b2
)(c2
+d2
)−¿
(a2+b2)(c2+d2)≥¿ Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi ad=bc
Ví dụ 4: Chứng minh rằng :
x1x2+y1y2+z1z2¿2
(x12
+y12
+z12
)(x22
+y22 +z22 )≥¿ , ∀ x1, x2, y1, y2, z1, z2 Dấu “=” xảy ra khi nào ?
(Bất đẳng thức Bunhiacôxki )
Chứng minh:
x1x2 +y1y2 +z1z2 ¿2
(x12
+y12
+z12
)(x22
+y22
+z22
)≥¿
⇔ x12y22+y12x22+x12z22+z12x22+y12z22+z12y22≥2 x1x2y1 y2 +2 x1 x2z1z2 +2 y1y2z1z2 : luôn đúng
Ví dụ 5: Cho a, b, c là các số thực Chứng minh rằng :
a) a2+b2
2 ≥(a+b2 )2≥ ab
b) a3+b3
2 ≥(a+b2 )3 ,với a+b ≥ 0
c) a2
+b2
+c2
3 ≥(a+b+c3 )2≥ab +bc+ca
d) a3
+b3
+c3
3 ≥(a+b+c3 )3 abc
Dấu “=” xẩy ra khi nào ?
Ví dụ 6: Cho a2+b2=1 Chứng minh rằng : −√2 ≤a+b ≤√2
Chứng minh:
Ta có a+b¿2≤ 2(a2+b2)=2
¿ Suy ra a+b¿2≤ 2
¿ ⇔|a+b|≤√2
Ví dụ 7:Chứng minh rằng ∀ a , b ta có : a2
+b2± ab ≥ 0 Dấu “=” xảy ra khi nào ?
Chứng minh:
Ta có a2+b2± ab=a2±ab+1
4b
2
+ 3
4b
2
=(a ±1
2b)2+ 3
4b
2
≥ 0
Suy ra a2+b2± ab ≥ 0 Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
¿
a ±1
b=0
⇔ a=b=0
¿ {
¿
III.Các bài tập:
Bài 1 Cho x, y, z là các số thực dơng Chứng minh rằng :
a) 1
x+
1
y ≥
4
x+ y .
b) 1
x+
1
y+
1
z ≥
9
x+ y+ z Dấu “=” xẩy ra khi nào ?
Trang 3Bài 2.Cho a+b=2 Chứng minh rằng : a4+b4≥ 2
Bài 3 Cho a , b>0 Chứng minh rằng: a
√b+
b
√a ≥√a+√b
Bài 4.Chứng minh rằng với 3 số dơng a, b, c bất kì, ta luôn có
a3
a2+ab+b2+
b3
b2+bc+c2+
c3
c2+ca +a2≥
a+b+c
(Hớng dẫn: Ta có a3
a2+ab+b2≥
2 a −b
Bài 5 Cho x, y, z thỏa mãn điều kiện x2
+y2 +z2 =1 Chứng minh rằng : −1
2≤ xy +yz +zx ≤1 .
Bài 6 Cho 3 số a, b, c bất kì, chứng minh rằng :
a) ab+bc+ca ¿2≥3 acb (a+b+c )
b) a2b2 c2d2 (a c )2 (b d )2
Hớng dẫn:
a b c d a c b d a b c d ac bd
, Dấu “=” xẩy ra khi ad bc 0
c)a3b3c3 6abc (a b c ab bc ca )( );
d) (a b c )3 9abc 4(a b c ab bc ca )( )
Bài 7.Cho a, b,c > 0 Chứng minh rằng :
√a2 +ab+b 2
+√b2 +bc +c 2
+√c2
+ca+a2≥√3(a+b+c ) (Hớng dẫn: Ta có √a2+ab+b2≥√3
Bài 8.a)Cho ab ≥ 1 Chứng minh rằng : 1
1+a2+
1
1+b2≥
2
b)Cho a , b , c ≥ 1 Chứng minh rằng : 1
H
ớng dẫn :
a)
b− a¿2(ab− 1)
¿
¿
1
1+a2+
1
1+b2≥
2
b)áp dụng câu a) cho biểu thức 1
1+a3+
1
1+b3+
1
1+c3+
1 1+abc.
áp dụng bất đẳng thức Cô si :
Bài 9.Cho a, b, c là các số thực dơng thỏa mãn 1
a+
1
c=
2
b Chứng minh rằng
A=(3 − x )(4 − y)(2 x +3 y) Dấu “=” xẩy ra khi nào?
H
ớng dẫn :
Ta có 1
a+
1
c=
2
b Suy ra b=
2 ac
a+c .
Và a+b
2 a − b+
c+b
2 c − b=
a+3 c
3 a+c
3
2(
c
a+
a
c)≥ 4 Dấu “=” xẩy ra khi a=b=c.
Bài 10.Cho x, y, z là các số thực dơng thỏa mãn xyz=1 Chứng minh rằng
(1+x2 )2+(1+ y2 )2+(1+ z2 )2≥ 3 và (1+x2 )3+(1+ y2 )3+(1+z2 )3≥ 3
Dấu “=” xẩy ra khi nào?
Trang 4Bµi 11.Cho x, y, z thuéc ®o¹n [0; 1] Chøng minh r»ng :
x
1+ y2 + z
1+z2≤3
2≤
1
1+ x+
1
1+ y+
1
H
íng dÉn :
Ta cã x
1+x2≤1
vµ 1
1
1+ y+
1
9
3
Bµi 12.Cho 3 sè d¬ng a , b , c Chøng minh r»ng :
t −1¿2(t2 +2t +3)≥ 0
t4− 4 t +3 ≥0 ⇔¿
H
íng dÉn :
Ta cã a2
+bc ≥ 2 a√bc=2 abc
√bc Suy ra
1
a2+ bc≤
√bc
2 abc≤
b+c
Bµi 13 Cho a , b , c ≥ 0 vµ 1
1
1
1+c ≥2 Chøng minh r»ng : abc ≤
1
H
íng dÉn :
1
1
1
b
c
1+c ≥ 2√bc(1+b)(1+c)
8 abc
Bµi 14 Cho a , b , c tháa m·n ®iÒu kiÖn a+b +c=1 Chøng minh r»ng : (1+1
a)(1+1
b)(1+1
c)≥ 64 H
íng dÉn :
1+1
a=
a+1
a =
a+b+a+c
2√ab+2√ac
44√a2 bc
Bµi 15.Cho a , b ≥ 1 Chøng minh r»ng : a√b −1+b√a −1 ≤ ab
H
íng dÉn :
a√b −1+b√a −1 ≤ ab ⇔√a −1
a +√
b −1
b ≤ 1
mµ √a − 1
a ≤
a −1+1
1
Bµi 16 Cho a , b , c >0 Chøng minh r»ng :
1
1
1
1
4(1a+
1
b+
1
c) H
íng dÉn : ¸p dông 1
x+
1
y ≥
4
x+ y (x, y >0 ).
Bµi 17 Cho a , b , c >0 Chøng minh r»ng :
1
a+b+
1
b+c+
1
c +a ≤
1
2(1a+
1
b+
1
c) H
íng dÉn : ¸p dông 1
x+
1
y ≥
4
x+ y (x, y >0 ).
Bµi 18 Cho a , b , c >0 Chøng minh r»ng :
a) a
b+c+
b
c +a+
c a+b ≥
3
2 ;
b) a2
b+c+
b2
c +a+
c2 a+b ≥ a+b+c
Trang 5c) a b c d 2
b c c d d a a b
d) a
b+c+
b
c +a+
c a+b
a +
c +a
b +
a+b
c ≥
15
H
ớng dẫn :
a) a
b+c+
b
c +a+
c a+b ≥
3
2 ⇔(a+b +c)( 1
b+c+
1
c +a+
1
a+b)≥
9
⇔(2 a+2 b+2 c)( 1
b+c+
1
c+a+
1
a+b)≥ 9 : luôn đúng.
b) a2
b+c+
b2
c +a+
c2
a+b ≥
a+b+c
2 ⇔(a+b +c)( a
b+c+
b
c +a+
c a+b)≥
3
2(a+b+c) .
c) √ a
b+c=
a
√a (b+c ) ≥
2a
a+b+c .
Bài 19 Cho a , b>0 và a+b=1 Chứng minh rằng :
a) 1
ab+
1
a2+b2≥ 6 ; b)
2
ab+
3
a2+b2≥ 14
H
ớng dẫn :
a) 1
ab+
1
a2+b2≥ 6 ⇔ a2
+b2 +ab ≥ 6 ab(a 2
+b2
)⇔12 a2b2−7 ab+ 1≥ 0
Đặt t=ab , với t ≤1
4 Suy ra f (t)=12 t
2
−7 t +1≥ 0 : luôn đúng
Bài 20.(ĐH2011A)Cho x, y, z là ba số thực thuộc đoạn [1; 4] và x ≥ y , x ≥ z
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P= x
2 x +3 y+
y
y +z+
z z+x .
H
ớng dẫn :
P= 1
x
1+z
y
1+x
z
≥ 1
x
1+√x y
(áp dụng bất đẳng thức : 1
1
2
khi a=b hoặc ab=1 )
Dấu “=” xẩy ra khi và chỉ khi x= y hoặc x=z (1)
Đặt √x
y=t , với t ∈[1 ;2] Ta có P≥ t
2
2t2+3+
2
Xét hàm số f (t)= t2
2 t2+3+
2
1+t , với t ∈[1 ;2] Ta có f ' (t)<0 Suy ra f (t)≥ f (2)=34
33 Dấu “=” xẩy ra khi và chỉ khi t=2 ⇔ x
y=4⇔ x=4 , y=1 (2) Suy ra P≥34
33 Từ (1) và (2) suy ra dấu “=” xẩy ra khi và chỉ khi :
x=4 , y=1 , z=4
33 , khi : x=4 , y=1 , z=4 .
Bài 21.(ĐH2011B)Cho a và b là các số thực dơng thỏa mãn
2(a2
P=4(a b33+
b3
a3)− 9(a b22+
b2
a2) H
ớng dẫn :
Đặt t= a
b+
b
a , ta có P=4(t3− 3t)−9(t2− 2)=4 t3− 9 t2−12 t+18 .
Trang 6Với 2(a2+b2)+ab=(a+b)(ab+2)⇔2(b a+
b
a)+ 1=(1b+
1
a)(ab+2)
⇔2(a b+
b
a)+1=(1b+
1
a)( ab+2) ⇔2(a b+
b
a)+1=a+b +2
a+
2
b ≥2√2(√b a+√b a) x+ y¿2
x+ y¿4−2¿
A=¿
Bài 22.(ĐH2009D)Cho các số thực không âm x, y thỏa mãn x+ y=1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức S=(4 x2+3 y )(4 y2+3 x)+25 xy
Bài 23.(ĐH2009B)Cho các số thực x, y thay đổi thỏa mãn x+ y¿3+4 xy ≥ 2
trị nhỏ nhất của biểu thức A=3 (x4
+y4
+x2y2
)−2(x2
+y2 )+1 H
ớng dẫn :
x2
+y2
¿2−2(x2
+y2 )+1
A ≥9
4¿
Dấu “=” xẩy ra khi và chỉ khi x2=y2
Đặt t=x2
+y2 , với
x+ y¿2−2 ≥ 0 ⇒ x+ y ≥ 1
x + y¿3+ ¿
x+ y¿3+4 xy ≥ 2 ⇒¿
¿
Suy ra
x+ y¿2
¿
¿
x2
+y2≥¿
Dấu “=” xẩy ra khi và chỉ khi x= y=1
Suy ra t ≥1
2 Dấu “=” xẩy ra khi và chỉ khi x= y=
1
Và A ≥9
4t
2
− 2t +1
4
9 )
t f
, ta có f ' (t)=9
2t −2>0 Suy ra f (t)≥ f (1
2)=
9
16 Dấu “=” xẩy ra khi và chỉ khi t=
1
2⇔ x= y =1
Suy ra A ≥ 9
16 Dấu “=” xẩy ra khi và chỉ khi x= y=
1
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức A bằng 9
16 ; khi x= y=
1
Bài 24.(ĐH2009A)Chứng minh rằng với mọi số thực dơng x, y, z thỏa mãn
x (x+ y+z)=3 yz , ta có
y+ z¿3
x+z¿3+3( x+ y )(x +z)( y +z )≤ 5 ¿
x+ y¿3+ ¿
¿
H
ớng dẫn :
Ta có
y+z¿2
x +z¿2−(x + y)(x +z )=¿
x+ y¿2+ ¿
x (x+ y+z )=3 yz ⇔(x+ y)(x+z)=4 yz ⇔¿
Suy ra
y +z¿3
y +z¿2.( y +z )=3¿
3(x + y )(x+z )( y +z)=3 4 yz ( y+ z)≤3¿
Trang 7
và
y +z¿3
y+z¿2≤2¿
x+z¿3=(2 x+ y+ z) ¿
x + y¿3+ ¿
¿
(vì 2 x + y +z ≤2( y+z ) )
Bài 25.(ĐH2005D)Cho các số dơng x, y, z thỏa mãn xyz=1 Chứng minh rằng
√1+ x3+y3
xy +√1+ y3+z3
yz +√1+z3+x3
zx ≥3√3
Bài 26.(ĐH2005A)Cho x, y, z là các số dơng thỏa mãn 1
x+
1
y+
1
z=4 Chứng minh
rằng 1
2 x + y +z+
1
x+2 y +z+
1
x + y +2 z ≤ 1
H
ớng dẫn :
Ta có 1
2 x + y +z ≤
1
4(x + y1 +
1
x +z)≤ 1
16 (2x+
1
y+
1
z) Dấu “=” xẩy ra khi và chỉ khi x=y=z
Tơng tự ta có : 1
x +2 y +z ≤
1
16 (1x+
2
y+
1
z) , 1
x + y +2 z ≤
1
16 (1x+
1
y+
2
z) Suy ra 1
2 x + y +z+
1
x+2 y +z+
1
x + y +2 z ≤
1
4(1x+
1
y+
1
z)=1
Bài 27.(ĐH2006A)Cho hai số thực x ≠ 0 , y ≠ 0 thay đổi thỏa mãn điều kiện
(x+ y)xy= x2+y2− xy Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A= 1
x3+
1
y3
H
ớng dẫn :
Ta có (x+ y)xy= x2+y2− xy ⇔ 1
x+
1
y=(1x+
1
y)2− 3
1
y)2−(1x+
1
y)= 3
xy ≤
3
4(1x+
1
y)2
Dấu “=” xẩy ra khi và chỉ khi x=y
Suy ra (1x+
1
y)2− 4(1x+
1
y)≤ 0 ⇒1
x+
1
y ≤ 4 Dấu “=” xẩy ra khi và chỉ khi x= y=
1
Và A=(1x+
1
y) [ (1x+
1
y)2− 3
xy]=(1x+
1
y)3≤ 64 Dấu “=” xẩy ra khi và chỉ khi
x= y=1
Vậy giá trị lớn nhất của A bằng 64; khi x= y=1
2
Bài 28.Cho a là số cố định, còn x, y là các số thay đổi Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức 2 x +ay +5¿2
x − 2 y +1¿2+ ¿
A=¿
H
ớng dẫn :
a)
x −2 y +1=0
2 x +ay +5=0
¿ {
có nghiệm ⇔ a≠ − 4
b)Với a=− 4 Khi đó
2 x −4 y+5¿2
x − 2 y +1¿2+ ¿
A=¿
Trang 8
§Æt t=x − 2 y +1 Ta cã 2t +3¿2=5 t2+12t +9=5(t +6
5)2+ 9
5≥
9 5
A=t2+ ¿
Suy ra A ≥9
5 .DÊu “=” xÈy ra khi vµ chØ khi t=−
6
5
Suy ra min A=9
5 khi t=−
6
VËy nÕu a ≠ −4 th× gi¸ trÞ nhá nhÊt cña A b»ng 0,
vµ nÕu a=− 4 th× gi¸ trÞ nhá nhÊt cña A b»ng 9
Bµi t¬ng tù: Cho c¸c sè thùc x, y tháa m·n x+2≤ 2 y T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña biÓu thøc H=5 x2+20 y2−20 xy+22 x − 44 y +26
Bµi 29 Cho c¸c sè thùc x, y tháa m·n x2+y2=1+xy T×m gi¸ trÞ lín nhÊt, gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc T =x4+y4− x2 y2
H
íng dÉn :
Ta cã x2+y2=1+xy ≥2 xy vµ x2+y2=1+xy ≥− 2 xy Suy ra −1
3≤ xy ≤1 .
vµ 1+xy ¿2− 3 x2y2=− 2 x2y2+2 xy +1
x2
+y2
¿2−3 x2y2
= ¿
T =¿
§Æt t=xy Suy ra max T =3
1
Bµi 30.Cho c¸c sè thùc x, y tháa m·n 0 ≤ x ≤3 , 0 ≤ y ≤ 4 T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña biÓu thøc A=(3 − x )(4 − y)(2 x +3 y)
H
íng dÉn :
Ta cã A=1
6(6 − 2 x )(12− 3 y)(2 x+3 y )≤
1
6(6 −2 x+12 −3 y +2 x+3 y3 )3=36 DÊu “=” xÈy ra khi vµ chØ khi 6-2x=12-3y=2x+3y hay x=0, y=2
VËy maxA=36; khi x=0, y=2
Bµi 31.Cho c¸c sè thùc x, y, z tháa m·n x ≥ 3 , y ≥ 4 , z ≥ 2 T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña biÓu thøc F=√x − 3
x +
√y −4
y +
√z − 2
z
H
íng dÉn :
Ta cã: √x −3=√(x − 3).3
x − 3+3
x
2√3⇔√x −3
x ≤
1
2√3 DÊu “=” xÈy ra khi vµ chØ
khi x-3=3 hay x=6
T¬ng tù √y − 4
y ≤
1
4 DÊu “=” xÈy ra khi vµ chØ khi y=8.
√z −2
z ≤
1
2√2 DÊu “=” xÈy ra khi vµ chØ khi z=4.
Bµi 32.Cho c¸c sè thùc x, y, z tháa m·n xy +yz+zx =4 T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc F=x4+y4+z4
H
íng dÉn :
Ta cã x2
+y2
+z2≥ xy+yz+zx=4 DÊu “=” xÈy ra khi vµ chØ khi x=y=z= ± 2
x2+y2+z2¿2
¿
¿
F=x4+y4+z4≥¿
Bµi 33.Cho x, y, z > 0 vµ x+y+z=1 T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña P= x
x+1+
y y+1+
z z+1 .
H
íng dÉn :
Trang 9Ta cã P=3 −( 1
x+1+
1
y +1+
1
z+1)
Mµ (x+ y+ z+3)( 1
x+1+
1
y +1+
1
z+1)≥ 9 ⇔( 1
x +1+
1
y +1+
1
z +1)≥
9
DÊu “=” xÈy ra khi vµ chØ khi x=y=z= 1
Suy ra P≤3
4 DÊu “=” xÈy ra khi vµ chØ khi x=y=z=
1
Bµi 34.Cho c¸c sè thùc d¬ng a, b, c tháa m·n abc=1 T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu
thøc P=bc
a2b+a2c+
ac
b2a+b2c+
ab
c2a+c2b .
H
íng dÉn : §Æt x=1
a , y=
1
b , z=
1
c Ta cã xyz=1 vµ P= x
2
y +z+
y2 z+ x+
z2
x + y ≥
x+ y +z
3
2 DÊu “=” xÈy ra khi vµ chØ khi x=y=z=1.
Bµi 35.(HSG TØnh NA 2007)
a)Chøng minh r»ng : (sin x x )3>cos x , ∀ x∈(0 ; π
2) b)Cho hai sè thùc x, y tháa m·n a=x+ y , b= y +z ,c= z+x T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt , gi¸ trÞ lín nhÊt cña biÓu thøc P=x3 +2 y 2 +3 x 2
+4 xy − 5 x
Bµi 36.(HSG TØnh NA 2006)Cho c¸c sè thùc x, y tháa m·n 0<x ≤ y <π Chøng minh r»ng (x3− 6 x )sin y ≤( y3−6 y )sin x
Bµi 37.(HSG TØnh NA 2000)Cho hai sè thùc x, y tháa m·n x>0 , y >0 , x + y=1 vµ m
lµ sè d¬ng cho tríc T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña tæng S= 1
x2+y2+
m
Bµi 38.(HSG TØnh NA 2008)Cho c¸c sè thùc d¬ng a, b, c T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña
biÓu thøc P= √bc
a+3√bc+
√ca
b+3√ca+
√ab
c+3√ab .
H
íng dÉn :
Ta cã 3 P=3 −( a
a+3√bc+
b b+3√ca+
c
c +3√ab)
§Æt Q= a
a+3√bc+
b b+3√ca+
c c+3√ab Ta cã
√a+√b+√c¿2 ( a
a+3√bc+
b b+3√ca+
c
c +3√ab)(a+3√bc+ b+3√ca+c+3√ab)≥¿
√a+√b+√c¿2
¿
√a+√b+√c¿2+√ab+√bc+√ca
¿
¿
¿
⇔Q ≥¿
DÊu “=” xÈy ra khi vµ chØ khi a=b=c
Suy ra P≤3
4 DÊu “=” xÈy ra khi vµ chØ khi a=b=c .
VËy gi¸ trÞ lín nhÊt cña P b»ng 3
4 ; khi a=b=c .
Bµi 39.(HSG TØnh NA 2009)Cho c¸c sè thùc d¬ng x, y, z Chøng minh r»ng
1
x+
1
y+
1
z ≥
36
9+x2y2+y2z2+x2z2 .
H
íng dÉn :
Trang 10Ta có 1
x+
1
y+
1
z ≥
36
9+x2 y2
+y2z2
+x2z2⇔(xy +yz+zx)(9+x2y2
+y2z2
+z2x2
)−36 xyz ≥ 0
⇔3(√3xyz)2[9+3(√3xyz)4]−36 xyz ≥ 0 ⇔(√3 xyz)4− 4√3xyz+3 ≥ 0
Dấu “=” xẩy ra khi và chỉ khi x= y=z
Đặt t=√3xyz , với t>0 Ta có t −1¿2(t2+2t +3)≥ 0
t4− 4 t +3 ≥0 ⇔¿ : luôn đúng
Bài 40.(HSG Tỉnh NA 2010B)
a)Cho x, y là các số thực thỏa mãn log4(x+2 y )+log4(x −2 y )=1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=2 x −|y|
b)Cho các số thực dơng a, b, c thỏa mãn a+b +c=1 Chứng minh rằng
3 2
ab c bc a ca b
H
ớng dẫn:
b)Đặt A=√ab
ab+c +√bc
bc +a+√ca
2≤3(abab+c +
bc
ca
ra khi a=b=c=1
3 Suy ra A
2
≤9
Bài 41.(HSG Tỉnh NA2010A)
a)Cho x, y là các số thực thỏa mãn log4(x+2 y )+log4(x −2 y )=1 Chứng minh rằng
2 x −|y|≥√15
b)Cho các số thực a, b, c không đồng thời bẳng 0, thỏa mãn a+b +c¿2=2(a 2
+b2
+c2
)
¿
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P= a
3
+b3+c3
(a+b+c)(ab+bc+ca) .
H
ớng dẫn :
b)Ta có
a+b+c¿2
a+b +c¿2=2(a2+b2+c2)⇔ab +bc +ca=1
4¿
¿
Suy ra
a+b+c¿3
¿
¿
P= 4 (a
3
+b3
+c3 )
¿
Đặt x= a
a+b+c , y=
b a+b +c , z=
c a+b+c Ta có
¿
x + y +z=1
4
⇔
¿y +z =1− x
yz=x2− x+1
4
¿ {
¿
Và y + z¿2≥ 4 yz⇔3 x2− 2 x ≤ 0 ⇔0 ≤ x ≤2
3
¿
Trang 11
Suy ra
1− x¿3−(1− x)(x2− x+1
4)
x3+ ¿ =4 x3+4 x2− 7 x+3
P=4(x3
+y3
+z3 )=4 ¿
XÐt hµm sè f (x)=4 x3+4 x2− 7 x+3 , víi x ∈[0 ;2
3] Ta cã
f ' (x)=12 x2+8 x −7=0 ⇔ x=1
4
Bµi 42.Cho c¸c sè thùc d¬ng x, y, z tháa m·n x+ y+ z ≤3
2 T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña
biÓu thøc P=x2+y2+z2+ 2
x+ y+ z .
H
íng dÉn :
§Æt t=x+ y+ z Ta cã (x+ y+ z)(1
x+
1
y+
1
z)≥9 ⇒1
x+
1
y+
1
z ≥
9
t .Víi t ∈¿ Suy ra P≥ t +9
t DÊu “=” xÈy ra khi vµ chØ khi x=y=z=1.
Bµi 43.Cho c¸c sè thùc d¬ng x, y tháa m·n 2
x+
3
y=6 T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña
biÓu thøc S=x + y
Bµi 44.Cho c¸c sè thùc kh«ng ©m x, y tháa m·n x+ y=1 T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt vµ gi¸ trÞ lín nhÊt cña biÓu thøc P= x
y +1+
y x+1 .
Bµi 45.Cho c¸c sè thùc d¬ng x, y, z tháa m·n x2+y2+z2=1 Chøng minh r»ng
x
y2+z2+
y
z2+x2+
z
x2+y2≥
3√3
H
íng dÉn :
Ta cã x
y2+z2+
y
z2+x2+
z
x2+y2≥
3√3
x (1− x2)+
y2
y (1 − y2)+
z2 z(1− z2)≥3√3
XÐt hµm sè f (t)=t (1 −t2) , víi t ∈(0 ;1) Ta cã f (t)≤ 2
3√3
Bµi 46.Cho n lµ sè tù nhiªn lín h¬n 1 Chøng minh r»ng a n+b n
2 ≥(a+b2 )n H
íng dÉn :
XÐt hµm sè c − x¿n
f (x)=x n+ ¿ , víi c>0 Ta cã f (x)≥ f ( c
2) .
§Æt a=x , b=c − x Suy ra a+b >0
VËy a n+b n
2 ≥(a+b2 )n
Bµi 47.(HSG12A-NA:2011-2012)
Cho ba sè thùc x y z, , tháa m·n x y z xyz v à x1,y1,z1 T×m gi¸ trÞ nhá
nhÊt cña biÓu thøc
1
P
Híng dÉn:
x 1 y 1 y 1 z 1 z 1 x 1
P