1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

§2. CĂN BẬC HAI VÀ ĐẲNG THỨC

5 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 112,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đại diện hai nhóm trình bày lời giải Nửa lớp làm câu a và c. Nửa lớp làm câu b và d[r]

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày giảng:

§2 CĂN BẬC HAI VÀ ĐẲNG THỨC

A2= | A|

Tiết: 02

I Mục tiêu:

* Kiến thức:

- HS biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của √A và có

kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không quá phức tạp (bậc nhất, phân

thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số, bậc hai dạng

a2 + m hay – (a2 + m) khi m dương)

- HS phân biệt được căn thức và biểu thức dưới căn

-HS hiểu hằng đẳng thức √ A2= | A| là bình phương của một số hoặc một biểu

thức

* Kỹ năng: - HS và biết vận dụng hằng đẳng thức A2= | A| để tính các căn

bậc hai của một số hoặc một biểu thức

*Tư duy: Rèn khả năng quan sát dư đoán, suy luận hợp lí lôgíc

* Thái độ : - Có thái độ học tập nghiêm túc, hợp tác làm việc trong nhóm.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập, chú ý

- Hs: Ôn tập định lý Py-ta-go, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số

Bảng phụ nhóm, bút dạ

III.Phương pháp

Thuyết trình mô phỏng, đàm thoại, thảo luận, vắn đáp, luyện tập-thực

hành, phát hiện và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm nhỏ

IV Tiến trình giờ dạy – Giáo dục:

2.KTBC (7’):

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS1: Định nghĩa căn bậc hai số học

của a Viết dưới dạng kí hiệu

Các khẳng định sau đúng hay sai?

a Căn bậc hai của 64 là 8 và -8

b √64 = 8

c ( √3)2 =3

d √ x < 5 ⇒ x < 25

HS2: - Phát biểu và viết định lý so

sánh các căn bậc hai số học (GV giải

thích bài tập 9 tr 4 sbt là cách chứng

minh định lý)

- Chữa bài số 4 tr 7 sgk

Tìm số x không âm biết:

a √ x = 15

Hai hs lên bảng kiểm tra HS1: - Phát biểu định nghĩa sgk tr 4

- Làm bài tập trắc nghiệm

a Đúng

b Sai

c Đúng

d Sai ( 0 ≤ x < 25) HS2: - Phát biểu định lý tr 5 sgk Viết: Với a, b ≥ 0

a < b  √ a <b -Chữa bài số 4 sgk

a √ x = 15

 x = 152 = 225

b 2 √ x = 14  √ x = 7

 x = 72 = 49

c √ x < √ 2

Trang 2

b 2 x = 14

c √ x < √ 2

d √ 2x < 4

GV nhận xét cho điểm

GV đặt vấn đề vào bài

Mở rộng căn bậc hai của một số không

âm, ta có căn thức bậc hai

Với x ≥0, √ x < √ 2 x < 2

Vậy 0 ≤ x < 2

d √ 2x < 4 Với x ≥ 0, √ 2x < √ 4

 2x < 16  x < 8 Vậy 0 ≤ x < 8

Hs lớp nhận xét bài làm của bạn, chữa bài

3 Giảng bài mới:

HĐ1: Tìm hiểu khái niệm căn thức bậc hai (13’)

GV yêu cầu hs đọc và trả lời ?1

Một hs đọc to ?1

?: Vì sao AB = √ 25 − x2

Hs trả lời: Trong tam giác vuông ABC AB2 + BC2 =

AC2 (định lý Py-ta-go)

AB2 + x2 = 52 AB2 = 25 – x2 AB = √ 25 − x2

(vì AB > 0)

GV giới thiệu √ 25 − x2 là căn thức bậc hai của

25 – x2 , còn 25 – x2 là biểu thức lấy căn hay biểu

thức dưới dấu căn

GV yêu cầu một hs đọc to “Một cách tổng quát”

Một hs đọc to “Một cách tổng quát” sgk

GV nhấn mạnh: √a chỉ xác định được nếu a ≥ 0

Vậy √A xác định (hay có nghĩa) khi A lấy các giá

trị không âm √A xác định  A ≥ 0

GV cho hs đọc Ví dụ 1 sgk

Hs đọc Ví dụ 1 sgk

GV hỏi thêm: Nếu x = 0, x = 3 thì √3x lấy giá trị

nào?

Hs trả lời

Nếu x = - 1 thì sao?

H: Nếu x = - 1 thì √3x không có nghĩa

GV cho hs làm ?2

Một hs lên bảng trình bày

GV chữa cách trình bày mẫu cho HS

GV yêu cầu hs làm bài tập 6 tr 10 sgk

4 HS lên bảng chữa

1 Căn thức bậc hai

A là một biểu thức đạisố

A là căn thức bậc hai của A

A được gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn

A xác định (có nghĩa)

 A ≥ 0

Ví dụ 1:

5 − 2x xác định khi

5 – 2x ≥ 0 5 ≥ 2x x≤ 2,5

Bài 6 - SGK 10

a √a3 có nghĩa 

a

3 ≥0 ⇔ a ≥ 0

Trang 3

GV: Nếu cách tìm điều kiện xác định của một biểu

thức?

HS trả lời

HĐ2: Tìm hiểu hằng đẳng thức A2= | A| (12’)

GV cho hs làm ?3

(Đề bài đưa lên bảng phụ)

a2

a2

hs lên bảng điền

GV yêu cầu hs nhận xét bài làm của bạn, sau đó

nhận xét quan hệ giữa √a2 và a

Hs nêu nhận xét

GV: Như vậy không phải khi bình phương một số

rồi khai phương kết quả đó cũng được số ban đầu

Ta có định lý:

Với mọi số a ta có: √ a2 = | a|

GV: Để chứng minh căn bậc hai số học của a2 bằng

giá trị tuyệt đối của a ta cần chứng minh những điều

kiện gì?

Nếu a < 0 thì √ a2 = − a

Nếu a ≥ 0 thì √ a2 = a

- Hãy chứng minh từng điều kiện?

Hs: Để chứng minh √ a2 = | a| ta cần chứng minh

{|a| ≥0

|a|2=a2

GV trở lại làm bài tập ?3 giải thích:

√ (− 2)2 = |−2| = 2 ; √ (− 1)2= |−1|= 1

√ 0 = |0| = 0 ; √ ( 2)2= |2|= 2

√ ( 3)2= | 3| = 3

GV yêu cầu hs tự đọc Ví dụ 2, Ví dụ 3 và bài giải

sgk

b √ − 5a có nghĩa 

5a ≥ 0 ⇔ a ≤ 0

c √ 4 − a có nghĩa

 4 − a ≥ 0 ⇔ a ≤ 4

d √ 3a + 7 có nghĩa

3a + 7 ≥ 0 ⇔ a ≥ −

7 3

2.Hằng đẳng thức A2= | A|

?3:

a2 4 1 0 4 9

a2 2 1 0 2 3

* Định lí:

Với mọi số a ta có: √ a2 = | a|

Chứng minh

- Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số a  R, ta có

| a| ≥ 0 với mọi a.

- Nếu a ≥ 0 thì | a| = a

| a|2= a2

Nếu a < 0 thì | a| = − a

 | a|2= (− a)2= a2

Vậy | a|2= a2 với mọi a.

Bài 7 - sgk 10 Tính:

a √ ( 0,1)2 = | 0,1| = 0,1

b √ (− 0,3)2 = |− 0,3|= 0,3

c − √ (− 1,3)2 =− |− 1,3| =− 1,3

d

−0,4√(−0,4)2 = −0,4 |− 0,4|

¿−0,4 0,4 = − 0,16

Trang 4

Một hs đọc to Ví dụ 2, Ví dụ 3 sgk

GV cho hs làm bài tập 7 tr 10 sgk

Hs làm bài tập 7 sgk

GV nêu “Chú ý” tr 10 sgk

Hs ghi “Chú ý” vào vở

GV giới thiệu Ví dụ 4

Ví dụ 4

GV hướng dẫn hs

GV yêu cầu hs làm bài tập 8 (c, d) sgk

a Hs nghe GV giới thiệu và ghi bài

b Hs làm:

Hai hs lên bảng làm

c 2 √ a2= 2 |a| = 2a (vì a ≥ 0)

d 3√(a − 2)2 với a < 2

= 3|a − 2 |

= 3(2 – a) (vì a – 2 < 0  | a − 2| = 2 - a)

4: Luyện tập, củng cố (10’)

GV nêu câu hỏi:

A có nghĩa khi nào?A2 bằng gì? khi A ≥ 0,

khi A < 0

Hs trả lời:

GV yêu cầu hs hoạt động nhóm làm bài tập 9 sgk

Hs hoạt động theo nhóm

Đại diện hai nhóm trình bày lời giải

Nửa lớp làm câu a và c

Nửa lớp làm câu b và d

5 Hướng dẫn về nhà (2’)

- Hs cần nắm vững điều kiện để √A có nghĩa,

hằng đẳng thức √ A2= | A| .

- Hiểu cách chứng minh định lý: √ a2 = | a| với mọi

a

- BTVN: 8(a, b); 10; 11; 12; 13 tr 10 sgk

- Tiết sau luyện tập Ôn lại các hằng đẳng thức đáng

nhớ và cách biểu diễn nghiệm bất phương trình trên

trục số

Chú ý:

A2 = | A| = A nếu A ≥ 0

A2 = | A| = - A nếuA < 0

Ví dụ:

a.Rút gọn √(x − 2)2 với x ≥ 2

√(x − 2)2 = | x − 2| = x – 2

(vì x ≥ 2 nên x – 2 ≥ 0)

b √a6 với a < 0

a6 = √ ( a3)2 = | a3|

Vì a < 0 nên a3 < 0 

| a3| = − a3

Vậy √ a6 = − a3

Bài 9 (SGK - 11)

V Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 17/01/2021, 19:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- GV: Bảng phụ ghi bài tập, chú ý. - §2. CĂN BẬC HAI VÀ ĐẲNG THỨC
Bảng ph ụ ghi bài tập, chú ý (Trang 1)
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng - §2. CĂN BẬC HAI VÀ ĐẲNG THỨC
o ạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng (Trang 2)
Một hs lên bảng trình bày - §2. CĂN BẬC HAI VÀ ĐẲNG THỨC
t hs lên bảng trình bày (Trang 2)
(Đề bài đưa lên bảng phụ) - §2. CĂN BẬC HAI VÀ ĐẲNG THỨC
b ài đưa lên bảng phụ) (Trang 3)
Hai hs lên bảng làm - §2. CĂN BẬC HAI VÀ ĐẲNG THỨC
ai hs lên bảng làm (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w