1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu 10 Đề thi thử và đáp án môn Toán doc

38 517 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu 10 Đề thi thử và đáp án môn Toán
Tác giả Vũ Ngọc Vinh
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông A Nghĩa Hưng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Nghĩa Hưng
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN RIÊNG 3 điểm : Thí sinh học chương trình nào thì làm chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó 1.. PHẦN RIÊNG 3 điểm Thí sinh học chương trình nào thì làm chỉ được làm

Trang 1

2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y = mx + 2 cắt đồ thị của hàm số đã cho tại hai điểm phân biệt

Câu II (3,0 điểm)

Câu III (1,0 điểm)

Cho khối chóp đều S.ABCD có AB = a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 600 Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a

B PHẦN RIÊNG (3 điểm) : Thí sinh học chương trình nào thì làm chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó

1 Theo chương trình chuẩn :

Câu IVa (2,0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1 ; 4 ; 2) và mặt phẳng (P) có phương trình :

x + 2y + z – 1 = 0

1) Hãy tìm tọa độ của hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng (P)

2) Viết phương trình của mặt cầu tâm A, tiếp xúc với (P)

Câu IVb (1,0 điểm)

Tìm môđun của số phức : z = 4 – 3i + (1 – i)3

2 Theo chương trình Nâng cao

Câu IVa (2,0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1 ; 2 ; 3) và đường thẳng d có phương trình :

x 2 y 1 z

1) Hãy tìm tọa độ của hình chiếu vuông góc của A trên d

2) Viết phương trình của mặt cầu tâm A, tiếp xúc với d

Câu IVb (1,0 điểm)

Viết dạng lượng giác của số phức: z = 1 – 3 i

Trang 2

 có hai nghiệm phân biệt

 Phương trình (ẩn x) mx 2 – (m – 4)x – 5 = 0 có hai nghiệm phân biệt, khác 1

x y

Trang 3

Do S.ABCD là khối chóp đều và AB = a nên đáy ABCD là hình vuông cạnh a

Gọi O là tâm của hình vuông ABCD và gọi I là trung điểm của cạnh BC Ta có

SO là đường cao và SIO là góc giữa mặt bên và mặt đáy của khối chóp đã cho

Trang 4

Do đó thể tích khối chóp S.ABCD là:

3 2

Kí hiệu d là đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P)

Gọi H là giao điểm của d và (P), ta có H là hình chiếu vuông góc của A trên (P) 0,25

Do v

= (1 ; 2 ; 1) là một vectơ pháp tuyến của (P) nên v

là một vectơ chỉ phương của d Suy ra, d có phương trình : x 1 y 4 z 2

2 (1,0 điểm) Có thể giải theo một trong hai cách:

 Cách 1 (dựa vào kết quả phần 1):

Kí hiệu R là bán kính mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (P) Ta có:

Trang 5

ĐỀ SỐ: 2

( Thời gian làm bài 150 phút )

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 điểm )

2) Chứng minh rằng đường thẳng (d) : y = mx  4  2m luôn đi qua một điểm cố định của đường cong (C) khi m thay đổi

dx2(2 sin x)/2 



3) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị

2

x 3x 1(C) : y

Câu III ( 1,0 điểm )

Cho hình chóp S,ABC Gọi M là một điểm thuộc cạnh SA sao cho MS = 2 MA Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp M.SBC và M.ABC

II PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )

Thí sinh học chương trình nào thì làm chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó

1 Theo chương trình chuẩn :

Câu IV.a ( 2,0 điểm ) :

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có các đỉnh A,B,C lần lượt nằm trên các

trục Ox,Oy,Oz và có trọng tâm G(1;2; 1) Hãy tính diện tích tam giác ABC

Câu V.a ( 1,0 điểm ) :

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường ( C ) : y = x2, (d) : y = 6 x và trục hoành Tính diện tích của hình phẳng (H)

2 Theo chương trình nâng cao :

Câu IV.b ( 2,0 điểm ) :

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ Biết A’(0;0;0) , B’(a;0;0),D’(0;a;0) , A(0;0;a) với a>0 Gọi M,N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và B’C’

a Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M và song song với hai đường thẳng AN và BD’

b Tính góc và khoảng cách giữa hai đường thẳng AN và BD’

Câu V.b ( 1,0 điểm ) :

Tìm các hệ số a,b sao cho parabol (P) : y2x2ax b tiếp xúc với hypebol (H) :y1

x Tại điểm M(1;1)

………

Trang 6

( Vì tọa độ điểm A thỏa mãn phương trình y x 2

Trang 7

Câu III ( 1,0 điểm )

1 Theo chương trình chuẩn :

Câu IV.a ( 2,0 điểm ) :

Vì các đỉnh A,B,C lần lượt nằm trên các trục Ox,Oy,Oz nên ta gọi A(x;0;0) , B(0;y;0), C(0;0;z)

Theo đề : G(1;2; 1) là trọng tâm tam giác ABC

Câu V.a ( 1,0 điểm ) :

Phương trình hònh độ giao điểm của ( C ) và (d) :

2 Theo chương trình nâng cao :

Câu IV.b ( 2,0 điểm ) :

1) 1đ Từ giả thiết ta tính được : B(a;0;a),

Trang 8

[AN,BD'] (1; 4;3),AB (a; 0; 0) a(1; 0; 0)

2d(AN,BD ')

11

Trang 9

ĐỀ SỐ: 3

( Thời gian làm bài 150 phút )

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 điểm )

2) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) đi qua điểm M(1;8)

Câu II ( 3,0 điểm )

1) Giải bất phương trình:

x 2 log

3) Giải phương trình: 2x 4x 7 0  trên tập số phức

Câu III ( 1,0 điểm )

Một hình trụ có bán kính đáy R = 2 , chiều cao h = 2 Một hình vuông có các đỉnh nằm trên hai đường tròn đáy sao cho có ít nhất một cạnh không song song và không vuông góc với trục của hình trụ Tính cạnh của hình vuông đó

II PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )

Thí sinh học chương trình nào thì làm chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó

1 Theo chương trình chuẩn :

Câu IV.a ( 2,0 điểm ) :

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M(1;0;5) và hai mặt phẳng (P) :

Câu V.a ( 1,0 điểm ) :

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y =  22x và trục hoành Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục hoành

2 Theo chương trình nâng cao :

Câu IV.b ( 2,0 điểm ) :

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng (d ) : x 3 y 1 z 3

  và mặt phẳng (P) : x 2y z 5 0   

1) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng (d) và mặt phẳng (P)

………

Trang 10

ln 32  ln 32  ln 32  ln 323) (1đ)    ' 3 3i2 nên  ' i 3

Phương trình có hai nghiệm : x1 2 i 3 , x2  2 i 3

Câu III ( 1,0 điểm )

Xét hình vuông có cạnh AD không song song và vuông

góc với trục OO’ của hình trụ Vẽ đường sinh AA’

Ta có : CD(AA’D) CDA ' D nên A’C là đường

kính của đường tròn đáy

Do đó : A’C = 4 Tam giác vuông AA’C cho :

 2 2   

AC AA ' A 'C 16 2 3 2

Vì AC = AB 2 S uy ra : AB = 3 Vậy cạnh hình vuông bằng 3

II PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )

1, Theo chương trình chuẩn :

Câu IV.a ( 2,0 điểm ) :

Trang 11

nR [n ,AB] (3;9; 13)T + ( R) :      

 

 Qua M(1;0;5) (R) : 3x 9y 13z 33 0

+ vtpt : nR (3;9; 13)

Câu V.a ( 1,0 điểm ) :

+ Phương trình hoành giao điểm :  22x0x0,x2

2 Theo chương trình nâng cao :

Câu IV.b ( 2,0 điểm ) :

………

Trang 12

ĐỀ SỐ: 4

( Thời gian làm bài 150 phút )

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7điểm)

Câu I (3,0 điểm)

Cho hàm số yx42x2 có đồ thị (C) 1

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

2) Dùng đồ thị (C ) , hãy biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình

3) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2x33x212x 2 trên  [ 1;2] 

Câu III ( 1,0 điểm )

Cho tứ diện SABC có ba cạnh SA,SB,SC vuông góc với nhau từng đôi một với SA = 1cm,

SB = SC = 2cm Xác định tân và tính bán kính của mặt cấu ngoại tiếp tứ diện , tính diện tích của mặt cầu và thể tích của khối cầu đó

II PHẦN RIÊNG (3 điểm)

Thí sinh học chương trình nào thì làm chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó

1 Theo chương trình chuẩn :

Câu IV.a (2,0 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 4 điểm:

A(2;1;1) ,B(0;2;1) ,C(0;3;0), D(1;0;1) 1) Viết phương trình đường thẳng BC

2) Chứng minh rằng 4 điểm A,B,C,D không đồng phẳng

3) Tính thể tích tứ diện ABCD

Câu V.a ( 1,0 điểm ) :

Tính giá trị của biểu thức P (1  2 i )2(1 2 i )2

2 Theo chương trình nâng cao :

Câu IV.b ( 2,0 điểm ):

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M(1; 1;1) , hai đường thẳng

1) Tìm điểm N là hình chiếu vuông góc của điểm M lên đường thẳng ( 2 )

2) Viết phương trình đường thẳng cắt cả hai đường thẳng (1) ,(2) và nằm trong mặt phẳng (P)

Câu V.b ( 1,0 điểm ) :

Tìm m để đồ thị của hàm số

2 x m(C ) : ym

Trang 13

HƯỚNG DẪN

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 điểm )

Câu I ( 3,0 điểm )

1) 2đ x  1 0 1 

y  0 + 0  0 +

y  1 

2 2

2) 1đ pt (1) x42x2 1 m 1 (2) Phương trình (2) chính là phương trình điểm chung của ( C ) và đường thẳng (d) : y = m – 1 Căn cứ vào đồ thị (C ) , ta có :  m -1 < -2  m < -1 : (1) vô nghiệm  m -1 = -2  m = -1 : (1) có 2 nghiệm  -2 < m-1<-1  -1 < m < 0 : (1) có 4 nghiệm  m-1 = - 1  m = 0 : (1) có 3 nghiệm

 m – 1 > -1 : (1) có 2 nghiệm Câu II ( 3,0 điểm ) 1) 1đ Điều kiện : 0 < x , x1

                              2 x 2 x 2 2 2 log x 2 log 2 1 pt 3 1 log x 2 log 2 1 0 1 log x 1 x 2 log x log x 22 0 2 log x 2 x 4 2) 1đ Ta có : 1 1 1 x 2 x I x(x e )dx x dx xe dx I1 I 2 0 0 0       với 1 1 2 I1 x dx 3 0  

1 x

I2 xe dx 1

0

  Đặt : ux,dv e dx x Do đó : I 4

3

3) 1đ Ta có : TXĐ D [ 1;2]

y 6x 6x 12 , y 0 6x 6x 12 0

x 1

  

         

Vì y( 1) 15, y(1) 5, y(2) 6   

nên Miny y(1) 5 , Maxy y( 1) 15

[ 1;2] [ 1;2]

Câu III ( 1,0 điểm )

Gọi I là trung điểm của AB Từ I kẻ đường thằng vuông góc với mp(SAB) thì  là trục của SAB

 vuông

Trong mp(SCI) , gọi J là trung điểm SC , dựng đường trung trực của cạnh SC của SCI cắt  tại

O là tâm của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABC

Khi đó : Tứ giác SJOI là hình chữ nhật

Trang 14

Ta tính được : SI = 1 5

AB

2  2 , OI = JS = 1 , bán kính R = OS = 3

2 Diện tích : S =

4 R  9 (cm ) Thể tích : V = 4 3 9 3

R (cm )

3 2

II PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )

1 Theo chương trình chuẩn :

Câu IV.a ( 2,0 điểm ) :

1) 0,5đ (BC) :

x 0 Qua C(0;3;0)

(BC) : y 3 t+ VTCP BC (0;1;1)

Câu V.a ( 1,0 điểm ) : P = -2

2 Theo chương trình nâng cao :

Câu IV.b ( 2,0 điểm ) :

Hai tiếp tuyến vuông góc với nhau thì

y (x ).y (x ) A  B   1 5x xA B3(xAx ) 2B  05m 1 0  1

m5

  thỏa mãn (*)

Vậy giá trị cần tìm là 1

m5

………

Trang 15

ĐỀ SỐ: 5

( Thời gian làm bài 150 phút )

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 điểm )

Câu I ( 3,0 điểm )

Cho hàm số yx33x 1 có đồ thị (C)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

2) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) đi qua điểm M(14

3) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: y2 sin x cos x 4 sin x 13  2  

Câu III ( 1,0 điểm )

Một hình nón có đỉnh S , khoảng cách từ tâm O của đáy đến dây cung AB của đáy bằng a ,

SAO 30 ,   SAB60 Tính độ dài đường sinh theo a 

II PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )

Thí sinh học chương trình nào thì làm chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó

1) Theo chương trình chuẩn :

Câu IV.a ( 2,0 điểm ) : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng

    

 

x 1 y 2 z( 1) :

z 4 1) Chứng minh rằng đường thẳng ( 1 và đường thẳng ) ( 2 chéo nhau )

2) Viết phương trình mặt phẳng ( P ) chứa đường thẳng ( 1 và song song với đường )

thẳng ( 2 )

Câu V.a ( 1,0 điểm ) :

Giải phương trình 3 8 0 trên tập số phức

2) Theo chương trình nâng cao :

Câu IV.b ( 2,0 điểm ) :

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M(2;3;0) , mặt phẳng (P ) :

x y 2z 1 0     và mặt cầu (S) : x 2  y 2  z 2  2x 4y 6z 8 0    

1) Tìm điểm N là hình chiếu của điểm M lên mặt phẳng (P)

2) Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với (P) và tiếp xúc với mặt cầu (S)

Câu V.b ( 1,0 điểm ) :

Biểu diễn số phức z =  1+ i dưới dạng lượng giác

……

Trang 16

c) 1đ

Trang 17

Ta có : y2 sin x sin x 4 sin x 23  2  

Câu III ( 1,0 điểm )

Gọi M là trung điểm AB Kẻ OMAB thì OM = a

SAB cân có SAB60 nên  SAB đều Do đó :  AB SA

1 Theo chương trình chuẩn :

Câu IV.a ( 2,0 điểm ) :

 x 1 i 3 , x 1 i 3  

Vậy phương trình có 3 nghiệm x   2 ,  x 1 i 3 , x 1 i 3  

2 Theo chương trình nâng cao :

Câu IV.b ( 2,0 điểm ) :

Trang 18

1) 0,5đ Gọi

x 2 t Qua M(2;3;0)

Trang 19

ĐỀ SỐ: 6

( Thời gian làm bài 150 phút )

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 điểm )

2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng (d) : y = mx + 1 cắt đồ thị của hàm số đã cho tại hai điểm phân biệt

3) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 

xey

x e trên đoạn [ ln 2 ; ln 4 ]

Câu III ( 1,0 điểm )

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có tất cà các cạnh đều bằng a Tính thể tích của hình lăng trụ và diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ theo a

II PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )

Thí sinh học chương trình nào thì làm chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó 1) Theo chương trình chuẩn :

Câu IV.a ( 2,0 điểm ) :

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng :

x 2 2t(d ) : y1 3

1) Chứng minh rằng hai đường thẳng (d ), (d )1 2 vuông góc nhau nhưng không cắt nhau

2) Viết phương trình đường vuông góc chung của (d ), (d )1 2

Câu V.a ( 1,0 điểm ) :

Tìm môđun của số phức z 1 4i (1 i)    3

2) Theo chương trình nâng cao :

Câu IV.b ( 2,0 điểm ) :

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng () : 2x y 2z 3 0    và hai đường thẳng (d1 ) : x 4 2   y 1 2   z 1

 , (d2 ) : x 3 2   y 5 3   z 7  2

 1) Chứng tỏ đường thẳng (d1) song song mặt phẳng () và (d2 ) cắt mặt phẳng () 2) Tính khoảng cách giữa đường thẳng (d1) và ( d2 )

3) Viết phương trình đường thẳng () song song với mặt phẳng () , cắt đường thẳng

(d1) và (d2 ) lần lượt tại M và N sao cho MN = 3

Câu V.b ( 1,0 điểm ) :

Tìm nghiệm của phương trình z  z 2, trong đó z là số phức liên hợp của số phức z

Trang 20

m m 0 m 0 m 1

m 1g(1) 0 m 2m 1 0

y 0 , x [ ln 2 ; ln 4 ]

x 2(e e) +  

2min y y(ln 2)

2 e[ ln 2 ; ln 4 ]

+  

4Maxy y(ln 4)

4 e[ ln 2 ; ln 4 ]

Câu III ( 1,0 điểm )

 Gọi O , O’ lần lượt là tâm của đường tròn ngoại tiếp

 ABC , A 'B'C'  thí tâm của mặt cầu (S) ngoại

tiếp hình lăng trụ đều ABC.A’B’C’ là trung điểm

Trang 21

Thí sinh học chương trình nào thì làm chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó

1 Theo chương trình chuẩn :

Câu IV.a ( 2,0 điểm ) :

1) 1đ Thay x.y.z trong phương trình của (d1) vào phương trình của ( d2 ) ta được :

2 Theo chương trình nâng cao :

Câu IV.b ( 2,0 điểm ) :

[u , u ]1 2 3) 0,75đ phương trình        

qua (d )1mp( ) : ( ) : 2x y 2z 7 0

Trang 22

Khi đó : z z2  Tìm các số thực a,b sao cho :   

( ; )

2 2 ,  

1 3( ; )

2 2

………

Trang 23

ĐỀ SỐ: 7

( Thời gian làm bài 150 phút )

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 điểm )

Câu I ( 3,0 điểm )

Cho hàm số y = x  4  2x2 cĩ đồ thị (C)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

2) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) đi qua điểm M ( 2;0)

Câu II ( 3,0 điểm )

1) Cho lg 392a , lg112b Tính lg7 và lg5 theo a và b

2) Tính tìch phân : I = 2

1xx(e sin x)dx0

1 x

Câu III ( 1,0 điểm )

Tính tỉ số thể tích của hình lập phương và thể tích của hình trụ ngoại tiếp hình lập phương đó

II PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )

Thí sinh học chương trình nào thì làm chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đĩ

1 Theo chương trình chuẩn :

Câu IV.a ( 2,0 điểm ) :

Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC với các đỉnh là :

A(0; 2;1) , B( 3;1;2) , C(1; 1;4) 1) Viết phương trình chính tắc của đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A của tam giác

2) Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm C và vuơng gĩc với mặt phẳng (OAB) với O là gốc tọa độ

Câu V.a ( 1,0 điểm ) :

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường (C) :

1y2x 1 , hai đường thẳng x = 0 ,

x = 1 và trục hồnh Xác định giá trị của a để diện tích hình phẳng (H) bằng lna

2 Theo chương trình nâng cao :

Câu IV.b ( 2,0 điểm ) :

Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M ( 1;4;2) và hai mặt phẳng (P ) : 1

2x y z 6   0 , (P ) : x 2y 2z 22    0

1) Chứng tỏ rằng hai mặt phẳng (P ) và (1 P ) cắt nhau Viết phương trình tham số của 2

giao tuyến  của hai mặt phằng đĩ

2) Tìm điểm H là hình chiếu vuơng gĩc của điểm M trên giao tuyến 

Câu V.b ( 1,0 điểm ) :

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường (C) : y = x 2 và (G) : y = x Tính thể tích của khối trịn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục hồnh

………

Ngày đăng: 23/12/2013, 06:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w