1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử và đáp án môn Toán THPT Quốc Gia 2015 sở GD & ĐT Cần Thơ.PDF

6 544 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 748,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Tính theo a thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ và khoảng cách giữa hai đường thẳng AA’, BC’.. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy,

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

KỲ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2015

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 01 trang)

MÔN THI: TOÁN

Thời gian làm bài:180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y f x ( )   x 3 6 x 29 x2, có đồ thị là (C)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ thỏa mãn

''( ) 18

f x

Câu 2 (1,0 điểm)

x     x  

  Tính giá trị của sin 6

x  

  b) Giải phương trình

2

2

4 x x 3.2 x x  4 0 ( x )

Câu 3 (1,0 điểm)

a) Tìm môđun của số phức z , biết rằng (1 2 ) 9 7 5 2

3

i

i

b) Tìm hệ số của số hạng chứa x trong khai triển nhị thức Niu-tơn của 4

10 2

2 3

2

x

x

với x 0

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân

1

2 ln 1

e

x x

x

  

Câu 5 (1,0 điểm) Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A,

2 ,

BC a AB a và mặt bên BB’C’C là hình vuông Tính theo a thể tích của khối lăng trụ

ABC.A’B’C’ và khoảng cách giữa hai đường thẳng AA’, BC’

Câu 6 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD Biết điểm A có

tung độ dương, đường thẳng AB có phương trình 3 x 4 y18 0 , điểm 21; 1

4

M   

  thuộc

cạnh BC, đường thẳng AM cắt đường thẳng CD tại N thỏa mãn BM.DN = 25 Tìm tọa độ các

đỉnh của hình vuông ABCD

Câu 7 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A (2; 2;1) , đường thẳng

x y z

  và mặt phẳng (P): x 2 y z  3 0 Viết phương trình mặt phẳng qua

điểm A, song song với đường thẳng d và vuông góc với mặt phẳng (P)

Câu 8 (1,0 điểm) Giải bất phương trình 4 x 2  3 6 x  1 4 x 215 ( x )

Câu 9 (1,0 điểm) Cho các số thực không m x y z thỏa mãn x y z, ,   và x 2 y 2 z2 3

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức A 2 xy 8 yz 5zx 10

x y z

 

-HẾT -

Ghi chú: Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh………Số báo danh………

Chữ kí của giám thị 1……… Chữ kí của giám thị 2…………

Tham gia ngay!Group Facebook: ÔN THI ĐH TOÁN - ANH : facebook.com/groups/onthidhtoananhvan

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu 1

(2,0

điểm)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y  x3 6x29x2 1,0 điểm

* Tập xác định D

* y' 3x212x9, 1

' 0

3

x y

x

   

0,25

* Bảng biến thiên:

x  1 3 

y’ - 0 + 0 -

y

 2 -2 

0,25

* Kết luận:

- Hàm số nghịch biến trên các khoảng (;1) và (3;); đồng biến trên khoảng (1;3)

- Hàm số đạt cực đại tại x = 3, y CĐ = 2; đạt cực tiểu tại x =1, y CT = - 2

0,25

* Đồ thị:

0,25

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ thỏa mãn

''( ) 18

2

Vậy phương trình tiếp tuyến là: y 24(x 1) 18 hay y 24x6 0,25

Câu 2

(1,0

điểm)

x    x  

  Tính sin x 6

  

25 25

2

4 sin

5

     

4 3 1 3 3 4 3

0,25

y

x

3

-2

2

2

Trang 3

Giải phương trình: 2 2

Phương trình (*) có thể viết lại là: 2( 2 2 ) 2 2

2 xx 3.2xx  4 0

2x x( 0)

t  t

4

t

t

      

0,25

2

x

Câu 3

(1,0

điểm)

a) Tìm z , biết rằng (1 2 ) 9 7 5 2

3

i

i

3

i

i

 0,25 7

1 3

1 2

i

i

b) Tìm hệ số của số hạng chứa x trong khai triển Niu-tơn của 4

10 2

2 3

2

x

x

2 3

2

k

k

x

   

Theo giả thiết, số hạng tổng quát chứa x khi và chỉ khi 4 20 8 4 6

Vậy hệ số của số hạng chứa 4

x là: aC106( 2) 6 13440 0,25

Câu 4

(1,0

điểm)

Tính tích phân

1

e

x

ln 1 2

x

x

 

1

e

e

* 2

1

ln 1

e x

x

 , đặt t lnx 1 dt 1dx

x

x  1 t 1;x  e t 2

0,25

2

2

3

t

Câu 5

Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A,

2 ,

BCa ABa và mặt bên BB’C’C là hình vuông Tính theo a thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ và khoảng cách giữa hai đường thẳng AA’, BC’

1,0 điểm

Trang 4

điểm) Ta có tam giác ABC vuông tại A nên

2 2

3

ACBCABa

2

ABC

a

SAB AC

0,25

Vì BB’C’C là hình vuông nên BB'BC2a

Vậy

2

3 ' ' '

3

2

ABC A B C ABC

a

Vì AA’ // BB’ nên AA’//(BB’C’C) Do đó

( ', ') ( ',( ' ' )) ( ,( ' ' ))

d AA BCd AA BB C Cd A BB C C

Dựng AH BC (H thuộc BC) Khi đó AH BC và AH BB’

suy ra AH (BB’C’C) Suy ra d A BB C C( ,( ' ' )) AH

0,25

2

AB AC a

AH BC AB AC AH

BC

2

a

d AA BC

0,25

Câu 6

(1,0

điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD Biết điểm A có tung độ dương, đường thẳng AB có phương trình 3 x4y180, điểm 21

; 1 4

M  

  thuộc cạnh BC, đường thẳng AM cắt đường thẳng CD tại N thỏa

mãn BM.DN = 25 Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD

1,0 điểm

Đường thẳng BC qua M và vuông góc với AB nên BC: 4 x3y240 Khi đó, tọa độ B là nghiệm

B

Ta thấy các tam giác sau đồng dạng với nhau: MBA MCN ADN

Suy ra MB MC AD MB ND AB AD

Suy ra 25 AB2 hay cạnh của hình vuông bằng 5

Gọi (4A a 6; 3 )aAB, khi đó 2 2 2 1

1

a

a

Vì điểm A có tung độ dương nên (2;3) A

0,25

B'

C'

A

B

C A'

H

N C

B A

D

M

Trang 5

Phương trình đường thẳng CD có dạng là 3 x4y m 0(m 18)

Vì cạnh hình vuông bằng 5 nên ( , ) 18 5 7

43 5

m m

d B CD

m

* Với m7, pt CD: 3x4y 7 0, khi đó tọa độ C là nghiệm của hệ

(3; 4)

C

* Với m 43, pt CD: 3x4y430, khi đó tọa độ C là nghiệm của hệ

(9; 4)

C

0,25

Câu 7

(1,0

điểm)

Viết phương trình mặt phẳng (Q) qua điểm A, song song với đường thẳng d và

n( )P (1; 2; 1)  là VTPT của mặt phẳng (P) 0,25 Gọi (Q) là mặt phẳng cần tìm, theo giả thiết thì [u n d, ( )P ](0; 2;4) là VTPT

Phương trình mp(Q): 0( x 2) 2(y 2) 4(z 1) 0

Câu 8

(1,0

điểm)

4x  3 6x 1 4x 15 (x ) 1,0 điểm

ĐK: x Với điều kiện này thì bất phương trình đã cho tương đương

x

x

Ta có :

1

6

Vì 4x2   3 2 4 4x215 nên

0

Do đó

0,25

Trang 6

Khi đó  

2

Kết hợp với điều kiện, nghiệm của bất phương trình là 1

2

x

0,25

Câu 9

1,0 điểm

Cho các số thực không m , ,x y z thỏa mãn x y z  và x 2 y 2 z2 3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức A 2 xy 8 yz 5zx 10

x y z

 

1,0 điểm

A x y z xz yz

x y z

 

2

2

0 3 6 3 ( 2 )

2

 

0,25

Đặt t x y z  

2 2 2 2 2 2 2

t

0,25

t hàm số : 2 10

t

   trên D [ 3;3], f t '( ) 2 t 10 2 2 t3 210 0, t D

( )

f t

luôn đồng biến trên D min ( ) ( 3) 10

3

D

A f t f

khi và chỉ khi

2 2 2

( 2 ) 0

3

   

Giá trị nhỏ nhất của A là 10

3 , đạt được khi y z  0, x 3

0,25

t

   trên D [ 3;3],g t '( ) 4 t 10 4 2 t3 210 0, t D

( )

g t

luôn đồng biến trên D max ( ) (3) 55

3

D

và chỉ khi

2 2 2

3

z x y

x y z

  

   

Vậy giá trị lớn nhất của A là 55

3 , đạt được khi x y z   1

0,25

Tham gia ngay!Group Facebook: ÔN THI ĐH TOÁN - ANH : facebook.com/groups/onthidhtoananhvan

Ngày đăng: 24/07/2015, 01:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w