TRUONG THPT BUON MA THUOT THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009-2010
TỎ ĐỊA LÍ Môn thi: ĐỊA LÍ 11 (Chương trình chuẩn) _
->4 - THỜI GIAN: 45 PHÚT ( Không kể phát đề )
ĐÈ CHÍNH THỨC
Câu 1 (2 điểm )
Chứng minh rằng dân số Nhật Bản đang già hóa ?
Câu 2 ( 3 điểm)
Phân tích những thuận lợi và khó khăn về điều kiện tự nhiên, tài nguyên trong sự phát
triển kinh tế của Trung Quốc?
Câu 3 ( 5 điểm)
Cho bảng số liệu giá trị xuất, nhập khâu của Nhật Bản từ 1990-2004 (Đơn vị: tỉ usd)
Xuất khẩu 2876 | 443.1 | 4792 | 403.5 | 565,7
Nhập khẩu 2354 | 335,9 | 3792 | 3491 | 454.5
a, Tính cơ cầu xuất, nhập khẩu của Nhật Ban qua các năm ( % )
b, Vẽ biểu đồ miền thể hiện sự thay đổi trong cơ cầu xuất, nhập khâu của Nhật Bản từ 1990-2004
c, Qua biểu đỗ và số liệu đã tính, hãy nhận xét về tình hình ngoại thương của Nhật Bản từ 1990-2004
TRƯỜNG THPT BUÔN MA THUỘT THỊ HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009-2010
TỎ ĐỊA LÍ Môn thi: ĐỊA LÍ 11 (Chương trình chuẩn)
-4l - THỜI GIAN: 45 PHÚT ( Không kế phát đề )
ĐÈ CHÍNH THỨC
Câu 1 (2 điểm )
Chứng minh rằng dân số Nhật Bản đang già hóa ?
Câu 2 ( 3 điểm)
Phân tích những thuận lợi và khó khăn về điều kiện tự nhiên, tài nguyên trong sự phát
triển kinh tế của Trung Quốc?
Câu 3 ( 5 điểm)
Cho bảng số liệu giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản từ 1990-2004 (Đơn vị: tỉ usd)
Xuất khẩu 2876 | 443.1 | 4792 | 403.5 | 565,7
Nhập khâu 235.4 | 335.99 | 3792 | 349.1 | 454.5
a, Tính cơ cầu xuất, nhập khẩu của Nhật Ban qua các năm ( % )
b, Vẽ biểu đồ miền thể hiện sự thay đổi trong cơ cầu xuất, nhập khâu của Nhật Bản từ 1990-2004
c, Qua biểu đỗ và số liệu đã tính, hãy nhận xét về tình hình ngoại thương của Nhật Bản từ 1990-2004
Trang 2TRUONG THPT BUON MA THUOT
HUONG DAN CHAM _DE KIEM TRA HOC KY INAM HỌC 2009-2010
THỊ HỌC KỲ II-MÔN DIA Li 11 (2009-2010)
TO DIA LI THỜI GIAN: 45° ( Không kể phát dé )
MON DIA Li 11 BAN CHUAN
e Ching minh dân số Nhật Ban dang gia héa 2,0 diém
( có các số liệu cho môi ý -thiêu số liệu - 1⁄2 số điểm )
-Khí hậu+hệ đât+sông ngòi+địa hình+diện tích+biên (phân tích) 0.5 đ
(3 đ) | -Tài nguyên rừng: diện tích, hệ sinh thái (phân tích) 0,5 đ
-Miên Tây: S khô hạn lớn, địa hình cao (phân tích) 0.5 đ ( Phải phân tích làm rõ cho mỗi ý-thiêu phân tích-chura rõ -1⁄2 số điểm )
b) Vé biéu dé Mién (dang hinh chit nhat khép kin-% )
(54) | _Chia tỉ lệ tương đối chính xác
-Day đủ và đúng tên biểu đô, chú giải và các thành phân khác
( Thiếu và không chính xác thì - 0,25 điểm cho môi ý )
( nêu không có sô liệu đã phân tích thì - 0,25 điểm cho môi ý )
Khi chấm giảm khảo cân linh động tính điểm về phần số liệu-đân chứng (nếu thiếu thì trừ mỗi
ý -0,25 điểm )