1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an lop 4 tuan 35

9 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 24,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-1 HS chữa bài miệng trước lớp, HS cả lớp theo dõi, nhận xét và tự kiểm tra baøi cuûa mình.... -Daën doø HS veà nhaø laøm baøi taäp 5 vaø chuaån bò baøi sau.[r]

Trang 1

TuÇn 35

Thø hai ngµy 18 th¸ng 5 n¨m 2014

TiÕt 1 : Chµo cê

TËp TRung häc sinh díi cê

Equation Chapter 9 Section 10TiÕt 2 : To¸n

ÔN TẬP VỀ TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG HOẶC HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ

I MỤC TIÊU :

-Giải bài toán về tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số đó.Làm

BT 1 (2cột);2 (2 cột) ;3

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 1 và 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

A KiĨm tra bµi cị(5 ’)

-GV gọi 1 HS lên bảng chữa bài tập 4

trang 175

-GV nhận xét và cho điểm HS

B Bài mới

1).Giới thiệu bài: (3 ’)

-Trong giờ học hôm nay chúng ta cùng

ôn tập về bài toán tìm hai số khi biết tổng

(hoặc hiệu) và tỉ số của hai số đó

2).Hướng dẫn ôn tập(30 ’)

Bài 1: GV treo bảng phụ

-Yêu cầu HS nêu cách tìm hai số khi

biết tổng và tỉ số của hai số đó, sau đó

yêu cầu HS tính và viết số thích hợp vào

bảng số

- GV nhân xét, chốt kết quả đúng như

bảng dưới đây

Tổng hai số 91 170

Tỉ số của hai số

6

3

Bài 2: GV treo bảng phụ

-1 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn

-HS lắng nghe

- HS đọc bài và quan sát bảng

- HS làm bài ra nháp

-1 HS nêu trước lớp, HS cả lớp theo dõi và nhận xét

-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở

-1 HS nêu trước lớp, HS cả lớp theo

Trang 2

-Yêu cầu HS nêu cách tìm hai số khi

biết hiệu và tỉ số của hai số đó, sau đó

yêu cầu HS tính và viết số thích hợp vào

bảng số

- GV nhận xét, chốt kết quả đúng

Hiệu hai số 72 63

Tỉ số của hai số 1

5

3 4

Bài 3 -Gọi HS đọc đề bài trước lớp.

+ Bài toán có dạng toán gì?

+ Tổng là bao nhiêu?

+ Tỉ số là bao nhiêu?

-Yêu cầu HS vẽ sơ đồ minh hoạ bài toán

rồi làm bài

-GV chữa bài sau đó yêu cầu HS giải

thích cách vẽ sơ đồ của mình

-GV nhận xét và cho điểm HS

làm bài trên bảng lớp.

C Cđng cè, dỈn dß(3 ’)

-GV tổng kết giờ học.

-Dặn dò HS về nhà làm bài tập và

chuẩn bị bài sau

dõi và nhận xét

-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở

- HS nhận xét bài của bạn

-1 HS đọc đề bài trước lớp, HS cả lớp đọc thầm đề bài trong SGK

- Dạng toán Tìm hai số khi biết tổng

và tỉ số của hai số đó

- Tổng là 1350 tấn thóc

- Tỉ số là 45 -1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở

Bài giải -Vì số thóc ở kho thứ nhất bằng 5

4

số thóc ở kho thứ hai nên nếu biểu thị số thóc ở kho thứ nhất là 4 phần bằng nhau thì số thóc ở kho thứ hai là 5 phần như thế

tổng số phần bằng nhau là:

4 + 5 = 9 (phần) Số thóc ở kho thứ nhất là:

1350 : 9 x 4 = 600 ( tấn) Số thóc ở kho thứ hai là:

1350 - 600 = 735( tấn) Đáp số: Kho 1: 600 tấn Kho 2: 735 tấn

-Thø ba ngµy 19 th¸ng 5 n¨m 2014

Trang 3

Equation Chapter 9 Section 10 TiÕt 1 : To¸n

LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU :

Vận dụng được 4 phép tính với phân số để tính giá trị của biểu thức và tìm thành phần chưa biết của phép tính

-Giải bài toán có lời văn về tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

- Làm BT 2,3,5

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

A KiĨm tra bµi cị(8 ’)

-GV gọi 2 HS lên bảng chữa bài tập

trang 178

-GV nhận xét và cho điểm HS

B Bài mới

1).Giới thiệu bài: (2 ’)

-Trong giờ học hôm nay chúng ta sẽ

cùng ôn một số kiến thức về số đo diện

tích, tính giá trị của biểu thức chứa phân

số và giải bài toán có lời văn

2).Hướng dẫn ôn tập(30 ’)

Bài 2

-Yêu cầu HS tự làm bài, nhắc các em

thứ tự thực hiện phép tính trong biểu

thức và rút gọn kết quả nếu phân số

chưa tối giản

a) 5

2

+ 10

3

- 2

1

=

4

10 + 10

3

-5

10 =

2

10 = 5

1

b) 118 + 338  4

3

= 118 + 112 =

10

11

-GV chữa bài của HS trên bảng lớp,

sau đó nhận xét và cho điểm HS

Bài 3

-2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn

-HS lắng nghe

- HS đọc bài và nêu yêu cầu

- HS lắng nghe

-4 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở

c) 79  143 : 8

5

= 61  58 =

4 15

d) 125 - 327 : 2116 = 125 - 61 =

5

12 - 122 = 123 =4

1

Trang 4

-Yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài.

a) x – 4

3

= 2

1

x = 2

1

+ 4 3

x = 54

-Yêu cầu HS nêu cách tìm x của mình

-GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 5

-Yêu cầu HS đọc đề bài rồi tự làm bài

+ Bài toán có dạng gì?

+ Hiệu hai số là bao nhiêu?

+ Tỷ số của hai số là bao nhiêu?

-Gọi HS chữa bài trước lớp

-GV nhận xét và cho điểm HS

C Cđng cè, dỈn dß(3 ’)

-GV tổng kết giờ học.

-2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở

b) x : 4

1

= 8

x = 8  4

1

x = 2

-HS tiếp nối nêu: Tìm số bị trừ chưa biết trong phép trừ, số bị chia chưa biết trong phép chia để giải thích -Theo dõi bài chữa của GV, 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau

- HS đọc đề bài

- Bài toán có dạng Tìm hai số khi biết

hiệu và tỉ số của hai số đó.

- Là 30 tuổi

- Là 61 -HS làm bài vào vở 1 HS lên bảng làm bài

Bài giải

Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau

là:

6 – 1 = 5 (phần) Tuổi con là:

30 : 5 = 6 (tuổi) Tuổi bố là:

6 + 30 = 36 (tuổi) Đáp số: Con 6 tuổi Bố 36 tuổi -1 HS chữa bài miệng trước lớp, HS cả lớp theo dõi, nhận xét và tự kiểm tra bài của mình

Trang 5

-Dặn dò HS về nhà làm bài tập 5 và

chuẩn bị bài sau

Equation Chapter 9 Section 10

TiÕt 1 : To¸n

LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU :

-Đọc số, xác định giá trị theo vị trí của chữ số theo vị trí của nĩ trong mỗi số

tự nhiên

-Thực hiện các phép tính với số tự nhiên

-So sánh được hai phân số Làm Bt 1;2 thay phép chia 101598 : 287 bằng phép chia cho số có hai chữ số; 3 cột 1; 4

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

A KiĨm tra bµi cị(3 ’)

-GV gọi 1 HS lên bảng chữa bài tập 4

trang 177

-GV nhận xét và cho điểm HS B Bài mới 1.Giới thiệu bài: (2 ’) -Nêu mục tiêu của tiết học 2.Hướng dẫn ôn tập(32 ’) Bài 1 -Yêu cầu HS đọc số đồng thời nêu vị trí và giá trị của chữ số 9 trong mỗi số -GV nhận xét và cho điểm HS Bài 2 -Yêu cầu HS tự đặt tính rồi tính a) 24579 82604

+43867 - 35246

68446 47358

-1 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn -HS lắng nghe -4 HS nối tiếp nhau trả lời, mỗi HS trả lời về một số Ví dụ: 975368: Đọc là: Chín trăm bảy mươi lăm nghìn ba trăm sáu mươi tám; Chữ số 9 ở hàng trăm nghìn, lớp nghìn, có giá trị là 900000 - HS đọc bài -HS thực hành tính vào vở sau đó đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau - 2 HS lên bảng làm bài b) 235 101598 28

x 325 175 3628

1175 079

470 238

705 14

Trang 6

- Gv cùng HS chữa bài.

Bài 3

+ Bài 3 yêu cầu làm gì?

-Yêu cầu HS so sánh và điền dấu so

sánh, khi chữa bài yêu cầu HS nêu rõ

cách so sánh của mình

Bài 4

-Gọi HS đọc đề bài, sau đó yêu cầu HS

tự làm bài

-GV chữa bài của HS trên bảng lớp,

sau đó nhận xét và cho điểm HS

C Cđng cè, dỈn dß(3 ’)

-GV tổng kết giờ học.

-Dặn dò HS về nhà làm bài tập 5 và

chuẩn bị bài sau

76375

- HS đọc bài

- Điền dấu >; <; =

-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở

5

7<

7

9 vì 57= 45

63 ; 79= 49

63 ;

45

63<

49 63

nên 57< 7

9

- 3 HS đọc đề bài

- HS suy nghĩ, làm bài vào vở

- 1 HS lên bảng chữa bài

Bài giải

Chiều rộng của thửa ruộng là:

120  3

2

= 80 (m) Diện tích của thửa ruộng là:

120  80 = 9600 (m2) Số tạ thóc thu được từ thửa ruộng đó

là:

50  (9600 : 100) = 4800 (kg)

4800 kg = 48 tạ Đáp số: 48 tạ -Theo dõi bài chữa của GV và tự kiểm tra bài của mình

Trang 7

Equation Chapter 9 Section 10

Thø n¨m ngµy 21 th¸ng 5 n¨m 2014

TiÕt 1 : To¸n

LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU :

-Viết số tự nhiên

-Chuyển đổi đđược số đo khối lượng

-Tính giá trị của biểu thức chứa phân số.Làm BT 1,2 cột 1,2; 3 b,c,d ; 4

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

A KiĨm tra bµi cị(5 ’)

-GV gọi 1 HS lên bảng chữa bài tập

5 trang 178

-GV nhận xét và cho điểm HS

B Bài mới

1).Giới thiệu bài: (2 ’)

-Nêu mục tiêu của tiết học

2).Hướng dẫn ôn tập(30 ’)

Bài 1

- GV đọc số theo SGK

-Yêu cầu HS viết số theo lời đọc

-Yêu cầu HS viết số theo đúng trình

tự đọc

Bài 2a, b

- GV treo bảng phụ

+ Nêu bảng đo khối lượng

-Yêu cầu HS tự làm bài

-GV nhận xét và cho điểm HS vừa

chữa bài

-1 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn

-HS lắng nghe

-Viết số theo lời đọc của GV vào bảng con

-2 HS lên bảng viết số

a) 365847 b) 16530464 c)105072009

- HS đọc bài và nêu yêu cầu

- HS quan sát bảng

- HS nêu bảng đơn vị đo khối lượng

-HS tự làm bài vàởv, sau đó 1 HS lên bảng điền vào bảng phụ, HS cả lớp theo dõi để nhận xét và tự kiểm tra bài mình a) 2 yến = 20 kg

2 yến 6kg = 26 kg

40 kg = 4 yến b) 5 tạ = 500 kg

5 tạ 75 kg = 575 kg

800 kg = 8 tạ

5 tạ = 50 yến

Trang 8

Bài 3

-Yêu cầu HS tính giá trị của các biểu

thức, khi chữa bài có thể yêu cầu HS

nêu thứ tự thực hiện các phép tính

trong biểu thức mình làm

- GV nhận xét, kết luận cách làm

đúng

Bài 4

-Gọi 1 HS đọc đề bài toán trước lớp

+ Bài toán có dạng gì?

+ Nêu các bước giải bài toán?

-GV chữa bài, nhận xét và cho điểm

HS

C Cđng cè, dỈn dß(3 ’)

-GV tổng kết giờ học.

-Dặn dò HS về nhà tiếp tục ôn tập

để đón bài kiểm tra cuối năm

9 tạ 9 kg = 909 kg

2

5 tạ = 40 kg

- HS đọc đề, nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức

-2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở

- HS nhận xét bài của bạn

- HS chữa bài

- 3 HS đọc đề toán

- Bài toán có dạng Tìm hai số khi biwts

tổng và tỷ số của hai số đó.

- HS nêu- HS khác nhận xét

-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở

Bài giải

Nếu biểu thị số học sinh trai là 3 phần bằng nhau thì số học sinh gái là 4 phần như thế

Tổng số phần bằng nhau là:

3 + 4 = 7 (phần) Số học sinh gái là:

35 : 7  4 = 20 (học sinh) Đáp số: 20 học sinh gái

Trang 9

Thø s¸u ngµy 22 th¸ng 5 n¨m 2014

KIEÅM TRA CUOÁI NAÊM

Ngày đăng: 10/09/2021, 16:23

w