1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De Cuong Toan 7 HK2

8 48 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 26,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

IJ vuông góc với AD 34 Cho tam giác đều AOB, trên tia đối của tia OA, OB lần lượt lấy các điểm C và D sao cho OC = OD.. Từ B kẻ BM vuông góc với AC, CN vuông góc với BD.[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 7 HỌC KỲ II

A ĐẠI SỐ

1 Thời gian làm một bài tập toán (tính bằng phút) của 30 học sinh lớp 7A được ghi lại như sau

a Dấu hiệu ở đây là gì?

b Lập bảng tần số và tính trung bình cộng của bảng số liệu trên

c Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

2 Điểm kiểm tra học kỳ môn toán của một nhóm 40 học lớp 7 được ghi lại như sau

a Dấu hiệu ở đây là gì?

b Tính điểm trung bình cộng Tìm mốt

c Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

3 Cho các đa thức :

P = 3x5 + 5x – 4x4 + 4x² – 2x³ – 6

Q = 2x4 – x + 3x²– 2x³ – x5 + 4

a Sắp xếp các hạng tử của đa thức theo lũy thừa giảm của biến

b Tính P + Q và P – Q

c Chứng tỏ rằng x = –1 là nghiệm của P nhưng không là nghiệm của Q

4 Tìm đa thức A, biết: A + (x² – 4xy² + 2xyz – 3y²) = 4x²y + 5y² – 3xyz + x²

5 Tính giá trị của biểu thức xy + y²z² + z³x³ tại x = 1; y = –1; z = 2

6 Tìm nghiệm của đa thức

a 4x – 8 b (x – 2)(x + 1)

7 Cho các đa thức

A = 5x – 2x4 + x³ – 5 + x²

B = –x4 + 4x² – 3x³ + 7 – 6x

C = 3x + x³ – 2x4 – 4x²

Tính A + B; A + B – C

8 Cho các đa thức

A = x² – 2x – y + 3y² – 1

B = –2x² + 3y² – 5x + y + 3

a Tính A + B và A – B

b Tính giá trị của đa thức A tại x = –1 và y = 2

9 Tính tích hai đơn thức: –0,5x²yz và –4xy³z³ Tìm hệ số và bậc của đơn thức thu được

10 Tính giá trị của biểu thức B = 3x²y + 6x²y² + 9xy³ tại x = 1/2 và y = –1/3

11 Cho 3 đơn thức sau: –

3

8x²y4z;

2

3xy²z²;

4

5x³z²

a Tính tích của 3 đơn thức trên

b Tính bậc của mỗi đơn thức và bậc của đơn thức tích thu được ở câu a

12 Thu gọn các đa thức sau rồi tìm bậc của đa thức

a 3y(x³ – x²y) – 7x²(y² + xy)

b 4x³yz – 4xy²z – (x² + y).xyz

13 Cho các đa thức sau

A = 4x³ – x²y + 3xy² – y³

B = 3x³ + 2xy² + x²y + y³

C = –5x²y + 3xy² + 2y³

Tính A + B + C; B – C – A; C + A – B

14 Tìm đa thức M sao cho

a M + ( 5x² – 2xy ) = 6x² + 9xy – y²

b M – (3xy – 4y²) = x² – 7xy + 8y²

c (25x²y – 13xy² + y³) – M = 11x²y – 2xy²

d M + (12x4 – 15x²y + 2xy² + 7) = 0

15 Cho các đa thức sau

Trang 2

A = 3x6 – 5x4 + 2x² – 7

B = 8x6 + 7x4 – x² + 11

C = x6 + x4 – 8x² + 6

Tính A + B – C; B + C – A; C + A – B; A + B + C

16 Tìm một nghiệm của đa thức

f(x) = x³ – x² + x – 1

g(x) = 9x³ + 5x² + 4x + 8

h(x) = –17x³ + 8x² – 3x + 12

17 Tìm nghiệm của đa thức

A = x² + 5x

B = 2x² – 4x

C = –5x.(3x² + 2)

D = x³ + 27

18 Cho đa thức: f(x) = x4 + 2x³ – 2x² – 6x – 5

Trong các số sau: 1, –1, 5, –5 những số nào là nghiệm của đa thức f(x)

19 Cho hai đa thức: P(x) = x² + 2mx + m²; Q(x) = x² + (2m + 1)x + m²

Tìm giá trị của m sao cho P(1) = Q(–1)

20 Cho đa thức: Q(x) = ax² + bx + c

Biết 5a + b + 2c = 0 Chứng tỏ rằng Q(2).Q(–1) ≤ 0

Biết Q(x) = 0 với mọi x Chứng tỏ rằng a = b = c = 0

B HÌNH HỌC

21 Cho tam giác ABC cân tại A Lấy điểm D thuộc cạnh AB, điểm E thuộc cạnh AC sao cho AD = AE Gọi

K là giao điểm của BE và CD Chứng minh rằng

a BE = CD

b ΔKBD = ΔKCE

c AK là phân giác của góc A

d Tam giác KBC cân

22 Cho tam giác ABC có góc B = 60°, AB = 7cm, BC = 15cm Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho góc BAD

= 60° Gọi H là trung điểm của đoạn BD

a Tính độ dài HD

b Tính độ dài AC

c Tam giác ABC có phải là tam giác vuông không?

23 Cho góc xOy có Oz là tia phân giác, M là điểm bất kỳ thuộc tia Oz Qua M kẻ đường thẳng a vuông góc với Ox tại A cắt Oy tại C và vẽ đường thẳng b vuông góc với Oy tại B cắt tia Ox tại D

a Chứng minh ΔAOM = ΔBOM Từ đó suy ra OM là đường trung trực của đoạn thẳng AB

b Tam giác DMC là tam giác gì? Vì sao?

c Chứng minh DM + AM < DC

24 Cho tam giác ABC vuông tại A có đường phân giác trong BH (H thuộc AC) Kẻ HM vuông góc với BC tại M Gọi N là giao điểm của AB và MH Chứng minh

a Tam giác ABH bằng tam giác MBH

b BH là đường trung trực của đoạn thẳng AM

c AM // CN

d BH vuông góc với CN

25 Cho tam giác ABC vuông tại C có góc A = 60° và đường phân giác của góc BAC cắt BC tại E Kẻ EK vuông góc với AB tại K Kẻ BD vuông góc với AE tại D Chứng minh

a Tam giác ACE bằng tam giác AKE

b AE là đường trung trực của đoạn thẳng CK

c KA = KB

d EB > EC

26 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác của góc ABC cắt AC tại E Kẻ EH vuông góc với BC tại H Chứng minh

a ΔABE = ΔHBE

b BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH

c EC > AE

27 Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH Biết AH = 4 cm; HB = 2cm HC = 8cm

Trang 3

a Tính độ dài các cạnh AB, AC.

b Chứng minh góc B > góc C

28 Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho BD = BA

a Chứng minh rằng góc BAD = góc BDA

b Chứng minh góc HAD + góc BDA = góc DAC + góc DAB Từ đó suy ra AD là tia phân giác của HAC

c Vẽ DK vuông góc với AC Chứng minh AK = AH

d Chứng minh AB + AC < BC + AH

29 Cho ΔABC vuông ở A, có AB = 5cm, BC = 13 Biết ba đường trung tuyến AM, BN, CE cắt nhau tại O

a Tính AM, BN và CE

b Tính diện tích tam giác BOC

30 Cho tam giác ABC, ba đường trung tuyến AD, BE, CF Từ E kẻ đường thẳng song song với AD cắt ED tại I Chứng minh rằng IC//BE

31 Cho tam giác ABC vuông tại A; AB = 8cm; AC = 15 cm

a Tính BC

b Gọi I là giao điểm các tia phân giác của tam giác ABC Tính khoảng cách từ điểm I đến các cạnh của tam giác

32 Cho tam giác ABC cân tại A, góc A = 40° Đường trung trực của AB cắt BC ở D

a Tính góc CAD

b Trên tia đối của tia AD lấy điểm M sao cho AM = CD Chứng minh tam giác BMD cân

33 Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH, phân giác AD Gọi I, J lần lượt là các giao điểm các đường phân giác của tam giác ABH, ACH; E là giao điểm của đường thẳng BI và AJ Chứng minh rằng

a Tam giác ABE vuông

b IJ vuông góc với AD

34 Cho tam giác đều AOB, trên tia đối của tia OA, OB lần lượt lấy các điểm C và D sao cho OC = OD Từ

B kẻ BM vuông góc với AC, CN vuông góc với BD Gọi P là trung điểm của BC Chứng minh rằng

a ΔCOD là tam giác đều

b AD = BC

c ΔMNP là tam giác đều

35 Cho tam giác cân ABC, AB = AC, đường cao AH Kẻ HE vuông góc với AC Gọi O là trung điểm của

EH, I là trung điểm của EC Chứng minh

a IO vuông góc vơi AH

b AO vuông góc với BE

36 Cho tam giác nhọn ABC Về phía ngoài của tam giác vẽ các tam giác vuông cân ABE và ACF tại B và C Trên tia đối của tia AH lấy điểm I sao cho AI = BC Chứng minh

a ΔABI = ΔBEC

b BI = CE và BI vuông góc với CE

c AH, CE, BF cắt nhau tại một điểm

C ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 2

ĐỀ ÔN THI SỐ 1 Câu 1: (1,0 điểm) Thế nào là hai đơn thức đồng dạng? Hãy cho một thí dụ về hai đơn thức đồng dạng Câu 2: (1,0 điểm) Hãy nêu định lí về tính chất của ba đường trung tuyến của một tam giác Vẽ hình và ghi giả thiết – kết luận nội dung định lí đó

Câu 3: (1,0 điểm) Số điểm kiểm tra học kỳ 2 môn Tin học của một nhóm 25 học sinh được ghi lại như sau:

a Lập bảng tần số

b Tính số trung bình cộng và tìm mốt

Câu 4: (1,0 điểm)

a Tính giá trị của biểu thức x³ + x²y – 2xy² – y³ + 1 tại x = –1 và y = 1

b Tính tích của hai đơn thức sau: –3xy³z² và –4x4y²z Xác định hệ số của tích

Câu 5 (2,0 điểm) Cho P(x) = 4x² – 4 + 3x³ + 2x + x5 và Q(x) = 3x – 2x³ + 4 – x4 + x5

a Sắp xếp mỗi đa thức đã cho theo lũy thừa giảm dần của biến

b Tìm đa thức M = P + Q Xác định bậc của đa thức M

Câu 6 (1,0 điểm) Tìm nghiệm của đa thức f(x) = 2x – 4

Trang 4

Câu 7 (3,0 điểm) Cho ΔABC vuông tại A; BD là tia phân giác góc B (D thuộc cạnh AC) Kẻ DE vuông góc với BC tại E Gọi F là giao điểm của BA và ED Chứng minh

a ΔABD = ΔEBD

b DF = DC

c AD < DC

ĐỀ ÔN THI SỐ 2 Bài 1 Điều tra về điểm kiểm tra học kỳ 2 môn toán của học sinh lớp 7A được ghi nhận như sau:

a Dấu hiệu điều tra ở đây là gì?

b Lập bảng tần số, tính điểm trung bình bài kiểm tra của lớp 7A

c Tìm mốt của dấu hiệu

Bài 2 Cho đơn thức: A =

1

5x³y(–5x4yz³)²

a Thu gọn đơn thức A

b Xác định hệ số và bậc của A

c Tính giá trị của A tại x = –2; y = 1; z = 1

Bài 3 Cho hai đa thức: P(x) = x5 – 2x² + 7x4 – 3x³ – x – 2; Q(x) = 5x4 – x5 + 2x² – 3x³ – x – 5

a Hãy sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến

b Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x)

c Chứng tỏ rằng x = 1 là nghiệm của đa thức P(x) nhưng không là nghiệm của đa thức Q(x)

Bài 4 Cho ΔABC vuông tại A có AB = 5cm, AC = 12cm

a Tính BC

b Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AB Chứng minh ΔABC = ΔADC

c Đường thẳng qua A song song với BC cắt CD tại E Chứng minh ΔEAC cân

d Gọi F là trung điểm của BC Chứng minh rằng CA, DF, BE đồng quy tại một điểm

ĐỀ ÔN THI SỐ 3 Bài 1 Cho đơn thức: P = (–3x²y²)²(2x³y)

a Thu gọn P rồi cho biết hệ số và bậc của đơn thức P

b Tính giá trị của đơn thức P tại x = –1; y = –2

Bài 2 Cho hai đa thức sau: M(x) = 2,5x² – 0,5x – x³ – 1; N(x) = –x³ + 2,5x² – 6 + 2x

a Tìm A(x) = M(x) – N(x) Sau đó tìm một nghiệm của đa thức A(x)

b Tìm B(x) = M(x) + N(x) Tìm bậc của đa thức B(x)

Bài 3 Cho bảng thống kê điểm số trong hội thi “Giải Toán Nhanh bằng Máy tính cầm tay” như sau:

a Dấu hiệu điều tra là gì? Tìm mốt của dấu hiệu

b Tính điểm trung bình của học sinh lớp 8 tham gia hội thi trên (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)

c Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Bài 4 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm, BC = 5cm

a Tính độ dài đoạn AC

b Trên tia đối của tia AB, lấy điểm D sao cho AB = AD Chứng minh ΔABC = ΔADC và ΔBCD cân

c Trên AC lấy điểm E sao cho AC = 3AE Chứng minh đường thẳng DE đi qua trung điểm I của BC

d Chứng minh rằng DI + (3/2)DC > DB

ĐỀ ÔN THI SỐ 4 Bài 1 Điểm kiểm tra một tiết môn toán của học sinh lớp 7A được ghi nhận như sau:

a Dấu hiệu điều tra ở đây là gì?

b Tính số trung bình cộng và xác định mốt của dấu hiệu

c Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Bài 2 Cho hai đa thức: f(x) = 7x5 – 3x² + 12x³ + 4x – 16; g(x) = –7x5 + 7x³ – 3x – 8

Trang 5

Tìm hai đa thức p(x) = f(x) + g(x) và q(x) = f(x) – g(x).

Bài 3 Tìm nghiệm của đa thức sau: f(x) = (x – 2)²

Bài 4 Cho A = (–3/5)xy².(2xy³)(–15x6y³)0 Thu gọn đơn thức A và xác định bậc của A

Bài 5 Cho đa thức f(x) = ax² + bx + c Chứng minh nếu f(x) có nghiệm x = –1 thì b = a + c

Bài 6 Cho ΔABC vuông tại A có AB < AC, tia phân giác của góc B cắt AC tại D Vẽ DE vuông góc với BC tại E

a Chứng minh ΔABD = ΔEBD

b Cho AB = 6cm, AC = 8cm Tính BC, EC

c Gọi I là giao điểm của tia ED và BA Chứng minh ΔBIC cân

d So sánh độ dài của hai đoạn thẳng AD và DC

ĐỀ ÔN THI SỐ 5 Bài 1 Điểm kiểm tra học kỳ II môn toán của tất cả học sinh trong lớp 7A được ghi lại như sau:

a Lớp 7A có bao nhiêu học sinh? Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng của dấu hiệu Tìm mốt của dấu hiệu

Bài 2 Thu gọn và xác định bậc của các đơn thức và đa thức sau:

a (–

1

2xy³)(2x³y)².

b 3x²y + 2xy² – x³ – 5xy² + 4y³ – 3x²y

Bài 3 Cho các đa thức: A(x) = 5x³ – 2x – 3x²; B(x) = 3x² + 2x – 1; C(x) = 2x³ + 3x – 3x² + 1

a Tính A(x) + B(x) và A(x) – C(x)

b Tìm đa thức M(x) sao cho M(x) – B(x) = C(x)

c Chứng minh x = 1/3 là một nghiệm của đa thức B(x)

Bài 4 Cho ΔABC vuông tại A, AB = 6cm, AC = 8cm

a Tính BC

b So sánh góc ABC và góc ACB

c Trên cạnh BC đặt điểm H sao cho BH = BA Vẽ đường thẳng đi qua H vuông góc với BC cắt AC tại D Chứng minh ΔABD = ΔHBD, từ đó suy ra BD là tia phân giác của góc ABC

d Hai đường thẳng BA và HD kéo dài cắt nhau tại E Chứng minh ΔCDE cân

ĐỀ ÔN THI SỐ 6 Bài 1 Điểm kiểm tra toán của 40 học sinh lớp 7A được ghi lại như bảng sau:

a Lập bảng tần số

b Tính số trung bình cộng và mốt của dấu hiệu

Bài 2 Cho các đơn thức: A = (

1

3x²y)²(–3x4y²)³ và B = (

1

4 x³y²)(–2x²y³)(3xy²)

a Hãy thu gọn các đơn thức trên

b Tìm bậc và hệ số của mỗi đơn thức

Bài 3 Cho hai đa thức: P = 2x³ + 10x² – 6x + 7; Q = 2x³ – 8x² + 6x – 7

a Tính P + Q và P – Q

b Tính giá trị của P + Q tại x = –3

Bài 4 Tìm nghiệm của đa thức P(x) = (x – 5)³

Bài 5 Cho ΔABC cân tại A Gọi I là trung điểm của BC, kẻ ID vuông góc với AB tại D, kẻ IE vuông góc với AC tại E Chứng minh rằng

a ΔABI = ΔACI

b ΔBDI = ΔCEI

c DE // BC

d AB² = AD² + BD² + 2DI²

Trang 6

ĐỀ ÔN THI SỐ 7 Bài 1 Điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm học sinh trong một lớp học được ghi lại trong bảng dưới đây

a Lập bảng tần số

b Tính số trung bình cộng

c Tìm mốt

Bài 2 Thu gọn đơn thức

a A = 3x²y.(–2xy)

b B = 9xy8z12.(–

2

3x³y)³.

Bài 3 Cho hai đa thức M = –6x³ – 4xy² + 3y³ – 5; N = –3x³ + 4xy² – 14y³ + 1

a Tính P = M + N

b Tìm đa thức K biết rằng K + M = N

Bài 4 Tìm nghiệm của đa thức f(x) = –3x + 12

Bài 5 Tìm hệ số a của đơn thức P(x) = ax² + 2x + 1 biết rằng P(0,5) = 1

Bài 6 Cho ΔABC vuông tại A có BE là trung tuyến Trên tia đối của tia EB lấy điểm K sao cho EB = EK

a Chứng minh ΔABE = ΔCKE

b Vẽ AM vuông góc với BE tại M và CN vuông góc với EK tại N Chứng minh AM = CN

c Chứng minh AB + BC > 2BE

d Vẽ đường cao EH của ΔBCE Chứng minh các đường thẳng BA, HE, CN cùng đi qua một điểm

ĐỀ ÔN THI SỐ 8

Bài 1 Cho đơn thức: M = (–

3

5x²y³z)².(–9x³yz).

a Thu gọn đơn thức M rồi xác định hệ số và bậc của đơn thức

b Tính giá trị của đơn thức M tại x = 1; y = –1; z = 5

Bài 2 Cho hai đa thức sau: A = –5x³ + 3x4 + 8 – 7x² – 9x và B = –4x4 – 2 + 6x² + 8x³ + 10x

a Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến

b Tính A + B và A – B

Bài 3 Cho f(x) = 2x² + 3x – 35 Chứng tỏ x = –5 là nghiệm của đa thức f(x)

Bài 4 Tìm đa thức E biết: E – (4x² – 5xy² + 3y³ – 2) = 5x² + 6xy² – 8y³

Bài 5 Cho tam giác ABC cân tại A, có góc BAC nhọn Qua A vẽ tia phân giác của góc BAC cắt BC tại D

a Chứng minh ΔABD = ΔACD

b Vẽ đường trung tuyến CF của tam giác ABC cắt cạnh AD tại G Chứng minh G là trọng tâm của tam giác ABC Gọi H là trung điểm của cạnh DC Qua H vẽ đường thẳng vuông góc với cạnh DC cắt cạnh AC tại E Chứng minh ΔDEC cân

c Chứng minh ba điểm B, G, E thẳng hàng và AD > BD

ĐỀ ÔN THI SỐ 9 Bài 1 Điều tra về điểm kiểm tra học kỳ 2 môn Toán của học sinh lớp 7A được kết quả sau

a Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng

b Tìm mốt của dấu hiệu

Bài 2 Cho hai đơn thức: A = 4xy³ và B = –27x6y Tính M = A.B rồi cho biết hệ số và bậc của M

Bài 3 Cho hai đa thức: A = –2x4 – 3x² – 7x – 2; B = 3x² + 4x – 5 + 2x4

a Tính M = A + B

b Tìm đa thức C sao cho C + B = –A

Bài 4 Đa thức P(x) = x2016 + 2015x + 2014 có nghiệm dương không? Vì sao?

Bài 5 Cho ΔABC cân tại A Vẽ AH vuông góc với BC tại H Cho AB = 10cm, AH = 8cm

a Tính độ dài đoạn thẳng BH

b Chứng minh ΔHAB = ΔHAC

Trang 7

c Gọi D là điểm nằm trên đoạn thẳng AH Trên tia đối của tia DB lấy điểm E sao cho DE = DB Chứng minh rằng AD + DE > AC

d Gọi K là điểm trên đoạn thẳng CD sao cho 3CK = 2CD Chứng minh 3 điểm H, K, E thẳng hàng

ĐỀ ÔN THI SỐ 10 Bài 1 Điểm thi môn Toán của một nhóm 20 học sinh được thống kê như sau:

Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

Bài 2 Cho đa thức M = –3x²y + 2xy² – x²y + 4x²y – 4 + 2xy²

a Rút gọn đa thức M và tìm bậc của M

b Tính giá trị của đa thức tại x = 2; y = –3

Bài 3 Cho hai đa thức: A = 2x³ – x4 + 3x² – 8x và B = –10 + 3x4 – 2x³ + 5x²

a Sắp xếp mỗi đa thức đã cho theo lũy thừa giảm dần của biến

b Tính C = A + B và D = A – B

Bài 4 Tìm nghiệm của các đa thức f(x) = 3x + 12

Bài 5 Cho ΔABC vuông tại A có AB = 3cm, BC = 5cm

a Tính độ dài đoạn AC

b Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AB Chứng minh ΔADC = ΔABC

c Gọi M là trung điểm của CD Qua D vẽ đường thẳng song song với BC cắt BM tại E Chứng minh ΔCDE cân tại D

d Gọi I là giao điểm của AC và BE Chứng minh rằng BC + BD > 6IM

ĐỀ ÔN THI SỐ 11 Bài 1 Thời gian giải một bài toán (tính theo phút) của 20 học sinh lớp 7A được ghi trong bảng sau:

a Lập bảng tần số

b Tính số phút trung bình cộng

Bài 2 Cho đơn thức M =

1

3xy(–3xy²)²

a Thu gọn M rồi cho biết hệ số và phần biến của đơn thức M

b Tính giá trị của đơn thức M tại x = –1; y = 2

Bài 3 Cho hai đa thức: A = –3x³ + 5x² – 6x + 2; B = x³ – 5x² + 6x – 3

a Tính C = A + B

b Tìm đa thức D biết B – D = A

Bài 4 Tìm nghiệm của các đa thức P(x) = 4x – 8

Bài 5 Cho tam giác ABC vuông tại A có góc B = 60°

a Tính số đo góc C và so sánh độ dài 3 cạnh của tam giác ABC

b Vẽ BD là tia phân giác của góc ABC (D thuộc AC) Qua D vẽ DK vuông góc với BC tại K (K thuộc BC) Chứng minh: ΔBAD = ΔBKD

c Chứng minh ΔBDC cân và K là trung điểm của BC

d Tia KD cắt BA tại I Tính độ dài cạnh ID biết AB = 3cm (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)

ĐỀ ÔN THI SỐ 12 Bài 1 Điểm kiểm tra môn Văn của lớp 7A được ghi lại như sau:

a Dấu hiệu ở đây là gì? Lập bảng tần số

b Tính số trung bình cộng Tìm mốt của dấu hiệu

Bài 2 Cho đơn thức M = (

1

2 x²y³)³(–16x³y²)

a Thu gọn M, sau đó tìm bậc của đơn thức M

b Tính giá trị của M tại x = y = –1

Bài 3 Cho hai đa thức: M = 4x – 5x² – 6 + 7x³; N = 12x² – 7x³ + 4 + 4x

Tính P = M + N và Q = M – N

Bài 4 Tìm các nghiệm của đa thức f(x) = x² + 5

Trang 8

Bài 5 Cho ΔAMN vuông tại A có AM < AN Cho AM = 12cm, MN = 37cm.

a Tính độ dài cạnh AN và so sánh các góc của ΔAMN

b Gọi I là trung điểm của AN Từ điểm I vẽ đường thẳng vuông góc với AH tại I, đường thẳng này cắt MN tại điểm B Chứng minh ΔABI = ΔNBI

c Trên tia đối của tia BA lấy điểm C sao cho BC = BA; CI cắt MN tại D Chứng minh MN = 3ND

Ngày đăng: 10/09/2021, 14:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w