Tính chất hóa học nào sau đây không phải là của rượu etylic : A.Tác dụng với natri, giải phóng Hidro B.Tác dụng làm mất màu dung dịch Brom C.Tác dụng với Oxi, không khí D.Tác dụng với Ax[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS NGUYỄN SIÊU ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2
MÔN HÓA HỌC 9 NĂM HỌC 2019 - 2020
I TRẮC NGHIỆM : Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng ở đầu câu đúng
1.Tính chất nào sau đây không phải là của khí clo:
A) Tan hoàn toàn trong nước
B) Có màu vàng lục
C) Có tính tẩy trắng khi ẩm
D) Có mùi hắc , rất độc
2 Số công thức cấu tạo có thể ứng với công thức phân tử C4H10 là:
A 1 B 2 C 3 D 4
3.Những dãy chất nào sau đây đều là hiđro cacbon :
A) FeCl2 , C2H6O , CH4 , NaHCO3 B) NaC6H5 , CH4O , HNO3 , C6H6
C) CH4 , C2H4 , C2H2 , C6H6 D) CH3NO2 , CH3Br , NaOH
4.Trong các dãy chất sau dãy chất nào là dẫn xuất của hiđro cacbon :
A) CH4 ,C2H4O,C2H2 C) C2H2 , C2H4 , C2H6
B) CH3Cl , C2H6O , C6H5NO2 D) C2H4O2 , C6H6Cl6 , C6H6
5 Chỉ ra cặp chất đều làm mất màu dung dịch Brôm:
A) CH4 , C2H4 B) C2H4 , C6H6 C)C2H2 , C2H4 D) C6H6 , CH4
6 Chỉ dùng quỳ tím và kim loại Na có thể phân biệt 3 dung dịch nào sau đây :
A) HCl , CH3COOH , C2H5OH , C) CH3COOH , C2H5OH , H2O
B) CH3COOH , C2H5OH , C6H6 D) C2H5OH , H2O , NaOH
7 Hợp chất hữu cơ nào sau đây tác dụng được với : Na , Na2CO3
A) CH3COOH B) C2H5OH C) C6H6 D) CH3- O- CH3
8 Có 3 lọ chứa các dd sau: rượu êtylic , glucozơ , axit axêtic Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt : A) Giấy quỳ tím và Na B) Na và AgNO3 NH3
C) Giấy quỳ tím và AgNO3 NH3 D) Tất cả đều đúng
9 Có 1 lọ đựng 650ml rượu êtylic , độ rượu 400, Thể tích rượu êtylic nguyên chất có trong lọ :
A) 250ml B) 160ml C) 150ml D) 260ml
10 Đốt cháy 0,5mol Hiđrocacbon X thu được 22g CO2 , X là :
A) CH4 B) C2H4 C) C2H2 D) C6H6
11 Dẫn 0, 15 mol hỗn hợp gồm CH4 và C2H4 qua bình đựng dung dịch Brom dư:
Khối lượng bình tăng thêm 1,4 g Khí thoát ra bình là khí có khối lượng :
A) Khí C2H4 , khối lượng 1,4g B) Khí CH4 , khối lượng 1,6g
C) Khí C2H2 và khí CH4 , khối lượng 2,4g D) Khí CH4 và CO2 , khối lượng 3g
12 Những Hiđrocacbon nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn :
A) Êtylen B) Benzen C) Axêtylen D) Mêtan
13.Nguyên tố A có số hiệu nguyên tử bằng 16,nguyên tử của nguyên tố A có mấy lớp electron ?
A.1 lớp B 2 lớp C 3 lớp D 4 lớp
14.Cho 8,1 gam kim loại M tác dụng với khí Clo dư thu được 40,05 gam muối.Kim loại M là:
Trang 2A Fe B Al C Mg D Cu
15.Khả năng hấp phụ cao là đặc tính của chất nào ?
A Than chì B Than đá C.Than hoạt tính D.Kim cương
16.Giấm ăn là dd của axit axêtic trong nước,trong đó nồng độ axit axêtic từ 2% đến 5 % lượng axit tối
thiểu có trong 1 lít giấm ăn là:
A 22,0 gam B.20,2 gam C.20,0 gam D 21,2 gam
17.Tính chất hoá học nào không phải của êtylen:
A.Phản ứng trùng hợp B.Phản ứng cộng với dung dịch brom
C Phản ứng với natri D.Phản ứng cộng với hiđrô xúc tác niken
18.Trong các chất sau,chất nào có phản ứng tráng bạc:
A.Xenlulôzơ B.Glucôzơ C.P rôtêin D.Tinh bột
11.Chọn thí nghiệm nào sau đây để phân biệt benzen và dầu đậu nành (dầu ăn) :
A.Hoà tan vào nước B.Cho tác dụng vớI kim loại natri
C.Thử bằng dung dịch brom D.Tác dụng vớI dung dịch NaOH, đun nóng
19.Có hiện tượng gì xảy ra khi cho dung dịch H2SO4 vào một ống nghiệm chứa dung dịch NaHCO3:
A Không có hiện tượng gì B Tạo kết tủa trắng trong ống nghiệm
C Có khí không màu thoát ra D Có khí không màu đồng thời xuất hiện kết tủa trắng
20 Những hidrocacbon nào sau đây trong PT vừa có liên lk đơn, vừa có lk đôi giữa những nguyên tử cacbon:
A Etylen B Ben zen C Me tan D Axetylen
21 Điểm khác biệt cơ bản trong cấu tạo phân tử của etylen so với axetylen là về:
A Hóa trị của nguyên tố cacbon B Liên kết giữa nguyên tố cacbon với hidro
C Hóa trị của nguyên tố hidro D Liên kết giữa hai nguyên tử cacbon
22 Phương pháp hóa nào sau đây được dùng để loại bỏ khí etylen lẫn trong khí metan:
A Dẫn hỗn khí đi qua dung dịch brom dư B Đốt cháy hỗn hợp trong không khí
C Dẫn hỗn hơp khí đi qua nước vôi trong dư D Dẫn hỗn hợp khí đi qua nước
23 Chất nào sau đây vừa tham gia được phản ứng thế, vừa tham gia được phản ứng cộng:
A Me tan B Ben zen C Etylen D Axetylen
7 Có thể phân biệt rượu etylic và ben zen bằng cách nào sau đây:
A Dùng nước B Dùng Natri C Đốt cháy mỗi chất D Tất cả đều đúng
24 Một chai rượu ghi 25o có nghĩa là:
A Cứ 100 gam dd rượu có 25 gam rượu nguyên chất B Cứ 100 gam dd rượu có 25 ml rượu nguyên chất
C Cứ 100 ml dd rượu có 25 ml rượu nguyên chất D Cứ 100 ml nước có 25 ml rượu nguyên chất
25 Giấm ăn là dung dịch Axit Axetic có nồng độ :
A 10 – 20% B 20 – 25% C 2 – 5% D Kết quả khác
26 Có ba lọ chứa các dung dịch sau : Rượu etylic, glucozơ, axit axetic Có thể dùng các thuốc thử nào sau đây để phân biệt :
A Giấy quỳ tím và natri B Natri và dung dịch AgNO3.NH3
C Giấy quỳ tím và dung dịch AgNO3.NH3 D Tất cả đều được
27 Để tẩy sạch vết dầu mỡ hoặc chất béo dính vào quần áo, ta có thể dùng chất nào sau đây :
Trang 3A Nước B Dầu hỏa C Dung dịch nước clo D Rượu etylic
28 Một hợp chất hữu cơ có số nguyên tử hiđrô bằng số nguyên tử cacbon và không làm mất màu dung
dịch Brôm Hợp chất đó là : A Mêtan B Etilen C Axetilen D Ben
zen
29 Rượu etylic phản ứng được với natri vì trong phân tử có :
A Nguyên tử oxi B Nhóm - OH
C Nguyên tử cacbon ,hiđrô và oxi D Nguyên tử hiđrô và nguyên tử oxi
30.Chọn câu đúng trong các câu sau :
A Mêtan có nhiều trong khí quyển B Mêtan có nhiều trong các mỏ khí, mỏ dầu và mỏ than
C Mêtan có nhiều trong nước biển D Mêtan có nhiều trong nước ao
32 Dãy các chất đều phản ứng với kim loại natri là
A- CH3 COOH, (-C6H10O5)n B- CH3COOH, C6H12O6
C- CH3COOH, C2H5OH D- CH3COOH, CH3COOC2H5
33 Chọn câu đúng trong các câu sau :
A Dầu mỏ tan nhiều trong nước B Dầu mỏ không tan trong nước
C Dầu mỏ chìm dưới nước D Nhiệt độ sôi của dầu mỏ là 2200C
34 Từ rượu etylic có thể điều chế được :
A Giấm ăn B Chất béo C Chất dẻo D Natri axetat
35 Dầu mỏ là :
AMột đơn chất ; B.Một hợp chất phức tạp; C.Một hỗn hợp tự nhiên của nhiều loại hiđrôcacbon
36 Khi cho 4,6g rượu etylic tác dụng hết với kim loại Na thì thể tích khí H2 thoát ra (đktc) là :
A 3,36 lit B 2,24 lit C 1,12 lit D 0,56 lit
37 Chọn phát biểu đúng :
A.Những hợp chất chức cacbon gọi là hợp chất hữu cơ
B.Những hợp chất chức cacbon (trừ CO, CO2, muối cacbonat, H2CO3) gọi là hợp chất hữu cơ
C.Những hợp chất có trong tự nhiên là hợp chất hữư cơ
D.Những hợp chất chức cacbon và các nguyên tố khác gọi là hợp chất hữu cơ
38 Hợp chất hữu cơ được phân thành mấy loại :
A.1 B.2 C.3 D.4
39 Những chất nào dưới đây có khả năng tác dụng với natri giải phóng Hidro :
A.CH4, C2H4 B.C2H2, C6H6 C.CH3OH, C2H5OH D.CH3COOH, CH3 - O - CH3
40 Tỉ khối hơi của etylen đối với Hidro bằng :
A.16 B.12 C.13 D.14
41 Một hidrocacbon thành phần chứa 25% hidro (theo khối lượng) Hidrocacbon có CTHH là
A.C2H4 B.CH4 C.C2H6 D.C3H8
42 Tính chất hóa học nào sau đây không phải là của rượu etylic :
A.Tác dụng với natri, giải phóng Hidro
B.Tác dụng làm mất màu dung dịch Brom
C.Tác dụng với Oxi, không khí
D.Tác dụng với Axit axetic có xúc tác H2SO4 đặc và đun nóng
43 Cho 5,6 lit khí etylen ( ĐKTC ) tác dụng với nước có xúc tác Axitsunfuric thì thu được 2,3 gam
Trang 4rượu etylic Hiệu suất của phản ứng là :
44 Trong nước tiểu của những người bị bệnh tiểu đường có chứa đường glucozơ Chọn thuốc thử để
nhận biết đường glucozơ trong nước tiểu trong số các chất cho dưới đây :
A.Quỳ tím B.Nước vôi trong C.Ag2O NH3 D.Kẽm
45 Điện phân dung dịch NaCl bão hoà có màng ngăn xốp là phương pháp điều chế
A.Nước Giaven B.Khí O2 C.Khí Cl2 D.Thuốc tím
46 Pha 4 lít rượu etylic 50O với 6 lít nước ta được :
A.Rượu 5O B.Rượu 20O C.Rượu 10O D.Rượu 15O
47 Hợp chất nào sau đây phản ứng được với clo?
A NaCl B NaOH C CaCO3 D H2SO4
48 Hoá chất nào có tác dụng làm mất màu đỏ của quì tím trong dung dịch nước clo?
A HCl ; B HClO2 ; C HClO3 ; D HClO
49 Để loại bỏ Etilen có lẫn trong Metan, người ta dùng:
A dd NaOH ; B dd H2SO4 ; C dd Brom ; D dd Ca(OH)2
50 Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon thu được số mol H2O gấp đôi số mol CO2 Công thức phân tử
của hiđrocacbon là:
A C2H4 ; B CH4 ; C C2H2 ; D C2H6
51 Để tráng một tấm gương , người ta phải dùng 5,4gam Glucozơ Biết hiệu suất của phản ứng đạt 95% Khối lượng bạc bám trên tấm gương là:
A 6,156g ; B 6,35g ; C 6,25g ; D 6,42g
52 Câu phát biểu đúng là :
A : Những chất có nhóm - OH hoặc nhóm -COOH thì tác dụng được với NaOH
B : Những chất có nhóm - COOH tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng với Na
C : Những chất có nhóm - COOH vừa tác dụng được với NaOH vừa tác dụng với Na
D : Những chất có nhóm - OH tác dụng được với NaOH
53 Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là:
A : CH3COOH, CH3COOC2H5 B : CH3COOC2H5, C2H5OH
C : CH3COOH, C6H12O6 D : CH3COOH, (-C6H10O5)n
54 Khi cho 3,6 g glucozơ lên men rượu thì thể tích CO2 thu được ở đktc là :
A : 8,96 lít B : 17,92 lít C : 0,896 lít D : 1,792 lít
55 Khí C2H2 có lẫn khí SO2, CO2 và hơi nước.Để thu được C2H2 tinh khiết có thể :
A : Cho hỗn hợp khí lội qua dung dịch NaOH dư
B : Cho hỗn hợp khí lội qua dung dịch Brom dư
C : Cho hỗn hợp khí lội qua dung dịch NaOH dư, sau đó qua H2SO4 đặc
D : Cho hỗn hợp khí lội qua dung dịch Brom dư, sau đó qua H2SO4 đặc
56 Các nguyên tố được xếp vào bảng tuần hoàn theo chiều tăng dần của
A : nguyên tử khối
B : tăng dần của điện tích hạt nhân
C : số thứ tự
D : số nơtron
Trang 557 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại khi trộn lẫn với nhau :
A : H2O + (C15H31 COO)3C3H5 B : CH3 - COOH + CaCO3
C : (C15H31 COO)3C3H5 + NaOH D : C2H5 - OH + K
58 Hợp chất hữu cơ ngoài phản ứng cháy chỉ tham gia phản ứng thế là
A : Benzen B : Etilen C : Axetilen D : Metan
C Một hợp chất A làm cho quỳ tím chuyển sang màu đỏ, tác dụng được với kim loại, oxit bazơ, bazơ,
muối cacbonat Trong phân tử hợp chất A có chứa nhóm:
A : CH = O B : COOH C : OH D : CH3
59 Một hidrocacbon có chứa 85,7% cacbon và 14,3% hiđro theo khối lượng Công thức nào dưới đây là
phù hợp với hidrocacbon đó ? A : C2H4 B : CH4 C : C2H2 D : C6H6
60 Thể tích ở ĐKTC của 2,8g khí C 2 H 4 là:
A 22,4 lít B 2224 lít C 0,224 lít D 2,24 lít
61 Có ba bình đựng khí khác nhau là CH4 , C2H4 và CO2 Để phân biệt chúng ta có thể dùng :
A Một kim loại B Nước Brôm
C Dung dịch Ca(OH)2 và dung dịch nước Brôm D Không dùng được chất nào
62 Phương pháp dùng để phân biệt Rượu êtylíc, Axit axêtic, Benzen là :
A Quì tím và nước B Dung dịch Brôm và nước C Clo và nước D Oxi và nước
63 Có 750 ml rượu êtylic 45 độ Thể tích rượu nguyên chất có trong đó là :
A 337,5 ml B 337,0 ml C 373,7 ml D 370,0 ml
64 Thứ tự sắp xếp các nguyên tố theo chiều tính kim loại giảm, tính phi kim tăng là:
A Mg, Al, K, Mg, F, P,O B Al , K , Mg , O ,F , P
C K , Mg , Al , F , O ,P D K , Mg , Al , P , O , F
66 Nguyên tố X cóZ =15,vị trí của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố là:
a Chu kì 2 nhóm I b Chu kì 3 nhóm V c Chu kì 3 nhóm II d Tất cả đều sai
67.Các hợp chất hữu cơ dưới đây, chất nào là dẫn xuất của hiđrô cacbon:
a C4H8 b C2H6O c C2H6 d Tất cả đều sai
68 Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
a.Dầu ăn là este của glixêrol
b.Dầu ăn là este của g lixêrol và axít béo
c.Dầu ăn là este của a xit a xêtic với gli xê rol
d.Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este cuả glixê rol và các a xit béo
69 Thành phần chính của thuỷ tinh là :
A.Canxi silicat và kali silicat ; B.Natri silicat và đồng silicat
C.Canxi silicat và natri silicat ; D.Natri silicat và kali silicat
70 Thành phần % Cacbon trong các chất nào sau đây là cao nhất
a CH4 b CH3Cl c CH2Cl2 d CHCl3
71 Thể tích khí oxy ở điều kiện tiêu chuẩn cần đốt cháy 8 gam khí mê tan là:
a 11,2 lít b 22,4 lít c 44,8 lít d 33,6 lít
72 Chất nào sau đây vừa tham gia phản ứng cọng vừa tham gia phản ứng thế?
a C2H2, C6H6 b CH4, C2H6, c C2H4, C6H6 d CH4, C2H4
73 Trong cùng 1 nhóm khi đi từ trên xuống dưới
Trang 6a.Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm b.Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng
c.Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm d.Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng
74 Hợp chất hữu cơ C3H8O có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo?
a 3 b 4 c 2 d 5
75 Chỉ ra những chất hữu cơ
a CH4, NaHCO3, C6H6
b CH4, Na2CO3, C2H6O
c C6H6, C2H2, CH3COONa
d CH4O, C2H6O, CO2
A Nhiệt độ sôi của êtilen cao hơn nhiệt độ sôi của nước
B Etilen nặng hơn không khí
C Etilen có màu vàng nhạt, ít tan trong nước
D Etilen là chất khí, không màu không mùi, ít tan trong nước
76 Cấu tạo đặc biệt của phân tử benzen là:
A Phân tử có vòng 6 cạnh
B Phân tử có vòng 6 cạnh chứa 3 liên kết đôi xen kẽ 3 liên kết đơn
C Phân tử có vòng 6 cạnh chứa liên kết đôi và liên kết đơn
D Phân tử có 3 liên kết đôi
77 Những chất nào sau đây có thể dùng để điều chế Cl trong phòng trhí nghiệm
a KCl, MnO2
b KMnO4 , MnO2
c CaCl2, NaCl
d NaCl, H2SO4
78 Những Hiđrôcacbon nào sau đây mà trong bản phân tử vừa có liên kết đơn ,vừa có liên kết đôi
a Êtylen
b Benzen
c Mêtan
d Axê tilen
79 Glucô có những ứng dụng nào trong thực tế:
a Là chất dinh dưỡng quan trọng của người và động vật
b Dùng để sản xuất dược liệu
c Tráng gương, tráng ruột phích
d Cả a,b và c
II PHẦN TỰ LUẬN:
A.Tính chất hoá học :
1 Trình bày tính chất hoá học của: Metan, etylen, axetilen, benzen, rượu etilic, axit axetic
B Bài tập nhận biết:
2 Hãy nhận biết các khí sau bằng phương pháp hoá học: CO2 ,CH4 ,C2H4 Viết các phương trình hoá học
3 Hãy nhận biết các khí sau bằng phương pháp hoá học: CO2, CH4 , H2 ,C2H4 Viết các phương trình hoá học
5 Trình bày cách nhận biết 4 chất lỏng chứa trong 4 lọ mất nhãn là Benzen, rượu etylic, axit axetic và
Trang 7glucozơ Viết phương trình hoá học xảy ra (nếu có)
D Các dạng BT tính toán :
7 Cho 30g Axit axêtic tác dụng với 27,6g rượu Êtylic có H2SO4 đặc làm chất xúc tác , đun nóng thu
được 35,2 g Este ( Êtyl axêtat)
a Viết phương trình hoá học của phản ứng ?
b Tính hiệu suất của phản ứng este hoá ?
8 Khi cho 2,8 lít hỗn hợp etylen và mêtan đi qua bình đựng nước brom,thấy có 4 gam brom đã tham gia phản ứng.Tính thành phần phần trăm về thể tích các khí trong hỗn hợp,biết phản ứng xảy ra hoàn toàn và thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn
9 Cho 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí metan và etylen đi qua nước brom dư thấy có 4 gam brôm tham gia
phản ứng
a Viết phương trình hóa học
b Tính thành phần % về thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp
10 Cho 21,2 gam hỗn hợp gồm rượu etylic và axit axetic phản ứng với Na dư thì thu được 4,48 lít khí
(đktc).Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp
11 Cho 5.6 lít ( ĐKTC ) hỗn hợp khí gồm C2H4 và C2H2 tác dụng hết với dung dịch Brom dư, lượng
Brom đã tham gia phản ứng là 56 gam :
a Hãy viết phương trình PƯHH
b Tính phần trăm thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp
12 Cho 500 ml dung dịch CH3 COOH tác dụng vừa đủ với 30 g dung dịch NaOH 20%
a Tính nồng độ mol.lít của dung dịch CH3COOH
b Nếu cho toàn bộ dung dịch CH3COOH trên vào 200 ml dung dịch Na2CO3 0,5 M thì thu được
bao nhiêu lít khí CO2 thoát ra ở đktc
13 Đốt cháy hoàn toàn 0,9 g chất hữu cơ A thu được 1,32 g khí CO2 và 0,54 g H2O
a Xác định công thức phân tử của A Biết khối lượng mol của A gấp 3 lần khối lượng mol của
axit axetic
b Tính lượng bạc kim loại sinh ra khi oxi hoá 18 g A
14 Cho 3,36 lít hỗn hợp khí gồm Mêtan và Axêtylen qua bình đựng dung dịch nước Brôm dư, sau phản
ứng thấy thoát ra 2,24 lít khí
a Viết phương trình phản ứng xãy ra ?
b Tính % thể tích các khí trong hỗn hợp ?
c Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí trên trong không khí thì dùng bao nhiêu thể tích không khí, biết
thể tích Ôxy chiếm 20% thể tích không khí? ( Thể tích các khí đo ở ĐKTC )
15 Cho 5,6 lít ( đktc) hỗn hợp CH4 và C2H4 đi qua nước Brôm dư thấy có 4 gam Brôm tham gia phản
ứng Tính phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp
16 Khi lên men glucozơ,người ta thấy thoát ra 5,6 lít khí cacbonic ở đktc
a.Tính khối lượng rượu etylic tạo ra sau khi lên men
b.Tính khối lượng glucozơ đã lấy lúc ban đầu,biết hiệu suất của quá trình lên men là 95%
c.Dùng lượng glucozơ đã lấy như trên có thể pha chế được bao nhiêu gam dung dịch glucozơ 10% có D = 1g.m3
17 X là hỗn hợp gồm mêtan và etylen Dẫn X qua bình nước Brôm dư thấy có 8 gam Brôm tham gia
Trang 8phản ứng Khí thoát ra khỏi bình đem đốt cháy hoàn toàn rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình
nước vôi trong thấy có 15 gam kết tủa
a.Viết các phương trình phản ứng xảy ra
b Tính % thể tích các chất trong X
18 Cho 3 lít hỗn hợp etylen và mêtan (đo Ở đktc) đi qua dung dịch nước brom thấy dung dịch nước brom nhạc màu thu được 1,7g đibrometan Xác định thành phần phần trăm về thể tích mổi khí trong hỗn hợp
đầu
19 Cho 100 g dd CH3COOH 12% tác dụng vừa đủ với dd NaHCO3 8,4%
a Lập PTHH
b Tính khối lượng dd NaHCO3 đã dùng
c Dẫn sản phẩm khí thu được qua bình đựng 80 g dd NaOH 25% Tính khối lượng muối tạo thành
Trang 9Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I.Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III.Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí