1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề cương toán 7 HKI

4 532 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập học kì I – năm học 2010-2011
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 247 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-2/ Nêu định nghĩa về luỹ thừa của một số hữu tỉ.. Nêu hai tính chất của tỉ lệ thức;Tính chất của dãy số bằng nhau.. -6/ Đọc và học thuộc Bảng tóm tắt trang 47, 48 SGK học thuộc các công

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2010 – 2011

MÔN: TOÁN 7 A/ Lý thuyết và trọng tâm các dạng bài tập :

Học sinh học kỹ các nội dung sau để vận dụng vào trắc nghiệm và tự luận.

1/ Đại số :

-1/ Nêu định nghĩa về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

-2/ Nêu định nghĩa về luỹ thừa của một số hữu tỉ

Viết công thức tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số; lũy thừa của một lũy thừa

-3/ Nêu định nghĩa tỉ lệ thức Nêu hai tính chất của tỉ lệ thức;Tính chất của dãy số bằng nhau

-4/ Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số không âm

-5/ Thế nào là số vô tỉ, số thực, quan hệ giữa các tập hợp số hữu tỉ ,vô tỉ, số thực

-6/ Đọc và học thuộc Bảng tóm tắt trang 47, 48 SGK (học thuộc các công thức và quan hệ các tập hợp) -7/ Nêu định nghĩa đại lượng tỉ lệ thuận; Nêu hai tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận

- Nắm vững cách giải Bài toán tỉ lệ thuận, chia theo tỉ lệ

-8/ Nêu Định nghĩa đại lượng tỉ lệ nghịch; Nêu hai tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch

-Nắm vững cách giải Bài toán tỉ lệ nghịch

-9/ Nêu khái niệm về hàm số; cho ví dụ bằng bảng và bằng công thức

-10/ Đồ thị hàm số y= a.x (a0) có dạng như thế nào? Vẽ đồ thị các hàm số: y=3.x; y=2 1

2 x

2/ Hình học :

-1/ Nêu định nghĩa góc đối đỉnh, tính chất hai góc đối đỉnh.

-2/ Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

-3/ Nêu tính chất một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song

-4/ Nêu tính chất quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song

-5/ Nêu định lý tổng ba góc của một tam giác

- Định lý góc ngoài của tam giác

-6/ Định nghĩa hai tam giác bằng nhau

-7/ Nêu các tính chất về các trường hợp bằng nhau c-c-c; c-g-c ; g-c-g; các hệ quả đối với tam giác vuông

- Nắm vững cách chứng minh hai tam giác bằng nhau c-c-c; c-g-c ; g-c-g

- Nắm vững cách chứng minh hai tam giác vuông bằng nhau

- Nắm vững cách chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, c/m hai góc bằng nhau

- C/m hai đường thẳng vuông góc

- C/m hai đường thẳng song song

- C/m Các đại lượng không đổi

B./ Một số bài tập tự luyện :

I/ ĐẠI SỐ Dạng I: tính giá trị; so sánh:

Bài 1: Thực hiện phép tính:

a/

4

9

3

8

2

7

 b/

5

3 2 7

4 4 5

2 1 7

3

4

3 )

3

1 9

4

2

3 4

3 (

:

)

2

5

3

7

(   e/ ) 2

2

1 3

2 ( : 9

16

 f/ 1 2003.2001 2003

2002 2002 

Bài 2: Thực hiện phép tính :

a) 1 2 4

2 3 5  , b)

3 12 6 :

4 5 25

2

:

 

3

1 3

1 9

3

41

36 5 , 0 24

13 41

5 24

11

3

g) 3 15 32 3

16 17 17 16   , h)

1

4

   ; i)

2

2

1 : ) 2 ( 2

1 3

0 3

l/ Thực hiện tính:

Trang 2

M = ( 1 2 3 16 )

16

1

) 4 3 2 1 ( 4

1 ) 3 2 1 ( 3

1 ) 2 1 ( 2

1

m/ Cho H = 2 2010  2 2009  2 2008  2  1 Tính 2010H

n/ Cho

4 3

y x

6 5

z y

 Tính M = 32x x 43y y 54z z

p/ So sánh 2 số : 2 và 75 3 50 q/ So sánh :

5 2

2

1

 

15

2

1

 

Dạng II: Tìm x

Bài 3: Tìm x R biết:

a./

3

2 5

2

12

11

x b./ 3 1: 2

4 4 x5 c./  2  2 0

3

x x 

Bài 4: Tìm x biết :

a/

2

3 5

3

.

10

3

x b/ 3x 1  2 c/ 5  2x 1  1 d/ x41 =

6 5

e/

64

1

2

1

x f/ Tìm x, y biết: x y

 7

4 =

7

4

và x + y = 22

Bài 5: Tìm x, y biết:

a) x+1 2

4 3 b)

3x  2 c) 4

3 5

x  d) = 5 ,e) x : 3 = 4 : 5 , f) 3 12

14 x

, 3x = 81

27 g) (x+2).(x-3) = 0 , h) x2 – 3x = 0 , k) 64 32

2x  , l) 9x =81 , m) 2 : x = 1 : 0.022 7

n) - x + =

7 2 5 p) 2 5

y x

 và x+y=-21 , q)

7 5

y x

 và 3x-2y =-2

Bài 6: Tìm x biết:

a/ 1 2 3 4 5 .30 31 1

4 6 8 10 12 62 64 4

x

 

 

 

2 2

6 6 6 6 6 6 3 3 3

4 4 4

4

5 5

5 5 5 5 5 5 5 5 5

5 5 5 5

c/ 4x 3 - x 1 = 7

d/ Tìm a,b,c biết a:b:c = 2:4:5 và a +b + c = 22

Dạng III: Toán thực tế:

Bài 7 : (1đ) Tổng số học sinh của khối lớp 7 là 204 học sinh Cuối học kỳ I số học sinh Giỏi , Khá , Trung

bình , yếu tỉ lệ với 3 ; 5 ; 7 ; 2 ( không có học sinh kém ) Tính số học sinh ở mỗi loại Giỏi , Khá , Trung bình , yếu ?

Bài 8 : Số gạo chứa trong 3 bao tỉ lệ với 5 ; 6 ; 9 Tìm số gạo trong mỗi bao ?

Biết rằng số gạo trong bao thứ 2 nhiều hơn ở bao thứ nhất 12kg

Bài 9: Khối lớp 7 của một trường có 176 học sinh sau khi thi học kỳ I số học sinh được xếp thành ba loại :

Giỏi, Khá, Trung bình Biết số học sinh Giỏi, Khá, Trung bình lần lượt tỉ lệ với 4; 5; 7.Tính số học sinh mỗi loại của khối 7

Bài 10: Một tam giác có số đo ba góc lần lượt tỉ lệ với 2; 3; 7 Tính số đo các góc của tam giác đó.

Bài 11: Cho biết 8 người làm cỏ một cánh đồng hết 5 giờ Hỏi nếu tăng thêm 2 người (với năng suất

như nhau) thì làm cỏ cánh đồng đó trong bao lâu?

Trang 3

Bài 12: Người ta trả thù lao cho cả ba người thợ là 3.280.000 đồng Người thứ nhất làm được 96 nông cụ,

người thứ hai làm được 120 nông cụ, người thứ ba làm được 112 nông cụ Hỏi mỗi người nhận được bao nhiêu tiền? Biết rằng số tiền được chia tỉ lệ với số nông cụ mà mỗi người làm được

Bài 13 : Cho x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 10 thì y =72.

a/ Tìm hệ số tỉ lệ b/ Tính y khi x = 9 , khi x = 12

Bài 14 : Có 16 tờ tiền giấy loại 2000 đồng; 5000 đồng và 10000 đồng; trị giá mỗi loại tiền trên đều bằng

nhau Hỏi mỗi loại có mấy tờ?

Bài 15: a Biết x và y tỉ lệ nghịch với 3 và 5 và x y = 1500 Tìm các số x và y.

b Tìm hai số x và y biết x và y tỉ lệ nghịch với 3 và 2 và tổng bình phương của hai số đó là 325

Dạng IV: Toán về hàm số và đồ thị

Bài 16: Cho hàm số y = -3x

a) Vẽ đồ thị hàm số y = -3x

b) Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số trên A(1; 3) và B 2; 2

3

  ?

Bài 17: Cho hàm số y = f(x) = 2x – 1.

a) Tính : f(1) ; f(-1) ; f(0) ; f(2)

b) Lập bảng các giá trị tương ứng của x và y

c) Qua bảng hãy viết các cặp giá trị tương ứng của x và y ( và đặt tên là điểm A ;B ;C ; D )

d) Hãy biểu diễn các điểm đó trên mặt phẳng toạ độ Oxy

II/ HÌNH HỌC Bài 1:Cho hình vẽ biết Â2=500 và a//b

a/ Tính B2 b/ Tính Â3; B1

c/ Tính B4

Bài 2 : Cho hình vẽ, biết Ax // By ; Cˆ = 890 ; = 320 Tính CAx ?

A x

C

y B

Bài 3: Cho ABC vuông tại A có C = 45o Vẽ phân giác AD Trên tia đối của tia AD lấy điểm E sao cho AE

= BC Trên tia đối của tia CA lấy điểm F sao cho CF=AB

Chứng minh rằng BE = BF và BE  BF

Bài 4: Cho ABC Các điểm D và M di động trên cạnh AB sao cho AD = BM Qua D và M vẽ các đường

thẳng song song với BC cắt cạnh AC lần lượt tại E và N Chứng minh rằng tổng DE + MN không đổi

Bài 5 : Cho tam giác ABC có BC > AB Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE = AB , vẽ tia phân giác của

góc B cắt AC tại M

a/ Chứng minh MA = ME

b/ Nối BM và AE cắt nhau ở H Chứng minh BM vuông góc với AE tại H

c/ Trên tia đối của tia AB lấy một điểm D sao cho AD = EC Chứng minh DC // AE

Bài 6 : Cho tam giác ABC , kéo dài AB một đoạn BK = BA, trên tia đối của tia BC lấy một điểm H sao cho

HB = BC

a/ Chứng minh  KBH =  ABC; b/ Chứng minh AH = CK và AH //CK

c/ Qua B vẽ một đường thẳng cắt AH tại D, cắt CK tại E Chứng minh BD = BE

Bài 7 : Cho tam giác ABC vuông tại A (AB > AC ) ,trên cạnh AB lấy điểm D sao cho AD = AC Vẽ tia

phân giác của BÂC cắt BC tại E

a/ Tính số đo góc ACD ; b/ Chứng minh EC = ED

a

b A

B

1 2 3 4

1 2 3 4

500

Trang 4

c/ Chứng minh AE vuông góc với CD

Bài 8: Cho tam giác ABC có B < 900 và B = 2 C Kẻ đường cao AH Trên tia đối của tia BA lấy điểm E

sao cho BE = BH Đường thẳng HE cắt AC tại D

a Chứng minh : BEH ACB

b Chứng minh DH = DC = DA

c Lấy điểm B’ sao cho H là trung điểm của BB’ Chứng minh tam giác AB’C có hai cạnh bằng nhau

d Chứng minh AE = HC

Bài 9:Cho tam giác ABC có góc Â=800, B =450

a/ Tính góc C; b/ Tính góc ngoài tại đỉnh C

c/ Tia phân giác của góc A cắt BC tại D.Tính số đo các góc ADB và ADC

Bài 10 : Cho ABC có AB = AC, M là trung điểm của BC Trên tia đối của tia MA lấy điểm N

sao cho MN = MA Chứng minh rằng:

a) ABM = NCM b) AB // NC c) AM  BC

Bài 11 : ChoABC có A =900 và AB=AC.Gọi K là trung điểm của BC

a) Chứng minh :  AKB =  AKC ; b) Chứng minh : AKBC

c ) Từ C vẽ đường vuông góc với BC cắt đường thẳng AB tại E Chứng minh EC //AK

Bài 12: Cho góc nhọn xOy , C là điểm trên tia Ox, D là điểm trên tia Oy , sao cho OC = OD Gọi I là điểm

trên tia phân giác Oz của góc xOy , sao cho OI > OC

a/ Chứng minh IC = ID và IO là phân giác của góc CID

b/ Gọi J là giao điểm của OI và CD , chứng minh OI là đường trung trực của đoạn CD

Bài 13 :ChoOMB vuông tại O ,có BK là phân giác , trên cạnh BM lấy điểm I sao cho BO= BI

a/ Chứng minh : KI  BM

b/ Gọi A là giao điểm của BO và IK Chứng minh: KA = KM

Bài 14: Cho góc nhọn xOy có Oz là phân giác của nó Từ một điểm M trên tia Oz , Vẽ một đường thẳng

song song với Oy cắt Ox tại A Từ M vẽ một đường thẳng song song Ox , cắt Oy tại B

a/ Chứng minh OA = OB

b/ Vẽ MH  Ox tại H , MK  Oy tại K Chứng minh : MH = MK

c/ Chứng minh OM là trung trực của AB

Bài 15 : Cho ABC vuông tại B Gọi D là trung điểm của cạnh AC Trên tia đối của tia DB lấy điểm E sao cho DB = DE Chứng minh:

a/ ADB CDE ; b/ ACE =90ˆ 0

Bài 9 Cho ABCcó AB = AC Tia phân giác của góc A cắt cạnh BC tại D Chứng minh rằng

a/ ABD  ACD ; b/ ˆB C .ˆ

Bài16: Cho tam giác AOB Trên tia đối của tia OA lấy điểm C sao cho OC = OA , trên tia đối của tia OB

lấy điểm D sao cho OD = OB

a/ Chứng minh AB // CD

b/ M là nột điểm nằm giữa A và B Tia MO cắt CD ở N , chứng minh : OAM ONC

c/ Từ M kẻ MI vuông góc với OA , từ N kẻ NF vuông góc OC , chứng minh : MI = NF

Bài 17: Cho ∆ ABC có AB = AC , kẻ BD  AC , CE  AB ( D thuộc AC , E thuộc AB ) Gọi O là giao

điểm của BD và CE Chứng minh

a/ BD = CE

b/ ∆ OEB = ∆ ODC

c/ AO là tia phân giác của góc BAC

Tài liệu tham khảo: + Sách bài tập toán 7 tập 1 chọn làm các bài toán *

+Toán nâng cao và phát triển toán 7 tập 1

+Vẽ thêm đường phụ trong chứng minh Hình học

+Tìm đọc toán Tuổi thơ II- Toán học và tuổi trẻ

Chúc các em học ôn và thi HKI tốt !

Ngày đăng: 28/10/2013, 06:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-10/ Đồ thị hàm số y= a.x (a  0) có dạng như thế nào? Vẽ đồ thị các hàm số: y=3.x; y= 1 - đề cương toán 7 HKI
10 Đồ thị hàm số y= a.x (a  0) có dạng như thế nào? Vẽ đồ thị các hàm số: y=3.x; y= 1 (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w