1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương Toán 7

5 419 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn thi học kì I
Chuyên ngành Toán 7
Thể loại Đề cương ôn thi
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Vĩnh Thuận
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 236,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa, tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận.. Định nghĩa, tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch.. Tính chất của hai góc đối đỉnh.. Thế nào là hai đường thẳng vuông góc?. Định

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN VĨNH THUẬN

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ I

Năm học: 2010-2011

Môn: Toán 7

I LÍ THUYẾT:

A Đại số:

1 Số hữu tỉ là gì?

2 Nêu quy tắc “chuyển vế”

3 Số vô tỉ là gì?

4 Nêu khái niệm về căn bậc hai của một số thực không âm

5 Định nghĩa, tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận

6 Định nghĩa, tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch

7 Đồ thị của hàm số là gì?

B Hình học:

1 Thế nào là hai góc đối đỉnh? Tính chất của hai góc đối đỉnh

2 Thế nào là hai đường thẳng vuông góc?

3 Định nghĩa đường trung trực của đoạn thẳng

4 Nêu tính chất của các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng

5 Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

6 Nêu tính chất của hai đường thẳng song song

7 a) Vẽ ca

b) Vẽ bc Hỏi a có song song với b không? Vì sao?

c) Phát biểu tính chất đó thành lời

8 a) Vẽ ca

b) Vẽ b a/ / Hỏi c có vuông góc với b không? Vì sao?

c) Phát biểu tính chất đó thành lời

9 Định nghĩa hai tam giác bằng nhau

10 Nêu các trường hợp bằng nhau c.c.c, c.g.c, g.c.g của hai tam giác

II BÀI TẬP:

A Đại số:

Câu 1 Tính: a) 1

15

+ 1

29

; b) 5

7

+ 9

14

; c) 1

2 + 2 9

 ; d) 55 11 2:

Câu 2 Tìm x, biết: a) 2 6

  ; b) 3 7

10 x2 ; c) 9 5

x

Câu 3 Tính:

a) - 4,28 + 1,521 ; c) (-3,12).(2,3) ;

b) 42,14 – 13,12 ; d) (-28,6): 5,72

Câu 4 Tính : a)

3

1 2

  ; b)

2

1 2 3

  ; c)

0

2010 2011

  ; d) 2 959 24

3 4 Câu 5 Tìm x, biết: a) x 0, 41; b) 1

5

x  Câu 6 Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:

a) 3 9 2 5 ; b) 25 : 27 3 2 ; c) 16 2 5 3 ; d) 6 : 2 4 4

Câu 7 Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:

a) 8

15 5

x

 ; b) 0,25 : x = 5 : 14

Trang 2

Câu 8 Tìm hai số x và y, biết à 21

x y

v x y

Câu 9 Tìm hai số x và y, biết x:2 y: 5 à    v x y  7

Câu 10 Số viên bi của Lâm, Hùng, Cường tỉ lệ với 2;4;5 Tính số viên bi của mỗi bạn, biết rằng 3 bạn có tất cả 33 viên bi

Câu 11 Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 5 thì y = 15

a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x;

b) Hãy biểu diễn y theo x;

c) Tính giá trị của y khi x = -4 ; x = 10

Câu 12 Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 7 thì y = 10

a) Tìm hệ số tỉ lệ a của y đối với x;

b) Hãy biểu diễn y theo x;

c) Tính giá trị của y khi x = 5 ; x = 14

Câu 13 Cho biết 5 người làm cỏ một cánh đồng hết 9 giờ Hỏi 15 người (với cùng năng suất như nhau) làm cỏ cánh đồng đó hết bao nhiêu giờ?

Câu 14 Cho hàm số yf x   3x2  4 Tính f  1, 1

3

f  

 , f  0 , f  1 , f  2 , f  3 Câu 15 Vẽ một hệ trục tọa độ Oxy và đánh dấu các điểm A   2; 1, B   1; 1,5 , C2;3,

0;1,5

B Hình học:

Câu 1 Vẽ góc xOy có số đo bằng 800 Vẽ góc x’Oy’ đối với góc xOy Hỏi góc x’Oy’ có số

đo bằng bao nhiêu độ?

Câu 2 Cho đoạn thẳng AB dài 5cm Hãy vẽ đường trung trực d của đoạn thẳng AB

Câu 3 Cho hình vẽ, biết a//b và góc A4 bằng 45 0

c

b

a

B

A

4 3

2 1

4

3 2

b) Tính và so sánh góc A1 và góc B4 c) Tính góc B2

Câu 4 Cho hình vẽ, biết góc A1 bằng 110 0

c

b

a

B

A

4

3 2 1

4

3 2 1

a) Chứng minh a b/ / b) Tính góc B1 và góc B4

Trang 3

Câu 5 Tìm số đo x ở các hình sau:

a)

x

C

B

A

b)

x 2

1

E

D C

B

A

c)

x

B

A

Câu 6 Cho ABCDEF

a) Tìm cạnh tương ứng với cạnh AC Tìm góc tương ứng với góc E

b) Tìm các cạnh bằng nhau, tìm các góc bằng nhau

Câu 7 Cho hình vẽ Chứng minh:

C

B

b) BACDAC

Câu 8 Cho hình vẽ, biết OA OB , OACOBD

D

B

A O

Chứng minh: AC BD

Câu 9 Cho góc nhọn xOy Lấy các điểm A, B thuộc tia Ox sao cho OA < OB Lấy các điểm C, D thuộc tia Oy sao cho OC = OA, OD = OB Gọi E là giao điểm của AD và BC.Chứng minh rằng:

a) AD = CB;

b) EABECD;

c) OE là tia phân giác của góc xOy

Câu 10 Cho góc nhọn xAy Lấy điểm B trên tia Ax, điểm D trên tia Ay sao cho AB =

AD Trên tia Bx lấy điểm E, trên tia Dy lấy điểm C sao cho BE = DC Chứng minh rằng

ABC ADE

 

Trang 4

ĐÁP ÁN

A Đại số:

Câu 1 a) 44

435

; b) 19

14

; c) 3

4; d 7

12 Câu 2 a) 8

5

; b) 16

5

; c) 1

2

Câu 3 a) -2,759; b) 29,02 ; c) -7,176 ; d) 5

Câu 4 a) 1

8

; b) 49

9 ; c) 1 ; d 2

3 Câu 5 a)x 0, 41; b) 1

5

x  Câu 6 a) 312 b)

6

5 3

 

 

  ; c) 223 ; d) 34 Câu 7 a) – 24 ; b) 0,7

Câu 8 x = - 6 ; y = - 15

Câu 9 x 2, y 5

Câu 10 Lâm có 6 viên bi, Hùng có 12 viên bi, Cường có 15 viên bi

Câu 11 a) k = 3; b) y = 3x ; c) x = - 4 => y = - 12 ; x = 10 => y = 30 Câu12 a) a = 70; b) y 70

x

 ; c) x = 5 => y = 14 ; x = 14 => y = 5 Câu 13 3 giờ

Câu 14 f  1  1, f 31311

  , f  0  4, f  1  1, f  2  8, f  3  23 Câu 15

D C

B A

x

y 3

1,5

-1,5 -1

-2 -1 0

2 1

B Hình học:

Câu 1 - Vẽ góc x’Oy’ đối đỉnh với xOy

- Góc x’Oy’ bằng 800

Câu 2

d

B A

Câu 3 a) 450

Trang 5

b) Góc A1 bằng 1350 , góc B4 bằng 1350

=> góc A1 bằng góc B4

c) 1350

Câu 4 a) Vì ac và b  c nên a//b

b) Góc B1 bằng 1100, Góc B4 bằng 700

Câu 5 a) 1100 ; b) 600 ; c) 650

Câu 6 a) DF ; góc B

b) AB = DE ; BC = EF; AC = DF

Góc A bằng góc D; Góc B bằng góc E; Góc C bằng góc F

Câu 7 a) ABC ADC(c.c.c)

b) BACDAC( hai góc tương ứng)

Câu 8 OACOBD(g.c.g)

Suy ra AC = BD ( hai cạnh tương ứng)

Câu 9 Vẽ hình

a) OADOCB(c.g.c)

Suy ra AD = CB ( hai cạnh tương ứng)

b) Chứng minh các yếu tố bằng nhau cần thiết của hai tam giác EAB và ECD EABECD

c) Chứng minh OAEOCE (c.c.c)

AOECOE (hai góc tương ứng)

OE là tia phân giác của góc xOy

Câu 10 Vẽ hình

Chứng minh AC = AE

ABC ADE(c.g.c)

Ngày đăng: 05/11/2013, 14:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

7. Đồ thị của hàm số là gì? - Đề cương Toán 7
7. Đồ thị của hàm số là gì? (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w