1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương toán 7 kì 2

9 781 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Toán 7 Kì 2
Tác giả Vũ Gia Định
Trường học Trường THCS Đoàn Lập
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề cương
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 331 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm thi đua cỏc thỏng trong một năm học của lớp 7A được liệt kờ trong bảng: Tần số của điểm 8 là: A.. Câu 13 Số trung bình cộng của dấu hiệu điều tra trong bảng 1 là: A.. Theo dõi điể

Trang 1

Chơng trình ôn tập đại số 7.

I – kiến thức cơ bản:

A – Thống kê mô tả

Cõu 1 Nờu cỏc cụng thu thập số liệu và cỏch lập bảng số liệu ban đầu?

Cõu 2 Cỏch lập bảng tần số và cụng thức tớnh số TBC?

B – biểu thức đại số

Cõu 3 Thế nào là Đơn thức, đơn thức đồng dạng.

Cõu 4 Thế nào là đa thức, cỏch thu gọn đa thức và cỏch cộng , trừ đa thức.

Cõu 5 Đa thức một biến là gỡ? Cộng trừ đa thức một biến?

Cõu 6 Thế nào là nghiệm của đa thức một biến?

II – Bài tập

A -– trắc nghiệm

Khoanh trũn chỉ một chữ cỏi in hoa đứng trước cõu trả lời đỳng

Cõu 1 Điểm thi đua cỏc thỏng trong một năm học của lớp 7A được liệt kờ trong bảng:

Tần số của điểm 8 là:

A 12; 1 và 4 B 3 C 8 D 10

Cõu 2 Mốt của dấu hiệu điều tra trong cõu 1 là:

A 3 B 8 C 9 D 10

Cõu 3 Theo số liệu trong cõu 1, điểm trung bỡnh thi đua cả năm của lớp 7A là:

A 7,2 B 72 C 7,5 D 8

Cõu 4 Giỏ trị của biểu thức 5x2y + 5y2x tại x = - 2 và y = - 1 là:

A 10 B - 10 C 30 D - 30

Cõu 5 Biểu thức nào sau đõy được gọi là đơn thức

A (2+x).x2 B 2 + x2 C – 2 D 2y+1

Cõu 6 Đơn thức nào sau đõy đồng dạng với đơn thức -3

2xy2

A 3

2

yx(-y) B 3

2

 (xy) C 3

2

x2y D 3

2

xy

Cõu 7 Bậc của đa thức M = x6 + 5x2y2 + y4 - x4y3 - 1 là:

A 4 B 5 C 6 D 7

Cõu 8 Cho hai đa thức: P(x) = 2x2 – 1 và Q(x) = x + 1 Hiệu P(x) - Q(x) bằng:

A x2 - 2 B 2x2 - x - 2 C 2x2 - x D x2 - x - 2

Cõu 9 Cỏch sắp xếp của đa thức nào sau đõy là đỳng (theo luỹ thừa giảm dần của

biến x) ?

A 1 + 4x5 – 3x4 +5x3 – x2 +2x B 5x3 + 4x5 - 3x4 + 2x2 – x2 + 1

Trang 2

C 4x5 – 3x4 + 5x3 – x2 + 2x + 1 D 1+ 2x – x2 + 5x3 – 3x4+ 4x5

Câu 10 Số nào sau đây là nghiệm của đa thức g(y) = y + 1

A 3

2 B 2

3 C - 3

2 D - 2

3

Câu 11 Số con của 15 hộ gia đình trong một tổ dân cư được liệt kê ở bảng sau:

Bảng 1

Dấu hiệu điều tra là:

A Số gia đình trong tổ dân cư B Số con trong mỗi gia đình

C Số người trong mỗi gia đình D Tổng số con của 15 gia đình

Câu 12 Mốt của dấu hiệu điều tra ở câu 1 là:

A 2 B 15 C 4 D 8

Câu 13 Số trung bình cộng của dấu hiệu điều tra trong bảng 1 là:

A 2 B 2,1 C 2,2 D 2,5

Câu 14 Hãy điền chữ Đ (hoặc S) vào ô tương ứng nếu các câu sau là đúng (hoặc

sai):

a) Số lớn nhất trong tất cả các hệ số của một đa thức là bậc của đa thức đó

b) Số 0 không phải là đa thức

Câu 15.Nhóm đơn thức nào dưới đây là nhóm các đơn thức đồng dạng?

A - 3; 3

4; - 6x; 143x B 8x3y2z; - 2x2y3z; - 0,4x3y2z

C - 0,5x2; - 2 x2; 3

2x D 2x2y2; 2(xy)2; 2x2y

Câu 16 Điền đa thức thích hợp vào chỗ ( ) trong đẳng thức sau:

11x2y – ( ) = 15x2y + 1

Câu 17 Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được khẳng định đúng.

Câu 18 Giá trị x = -1

2 là nghiệm của đa thức

A f(x) = 8x - 2x2 B f(x) = x2 - 2x

C f(x) = 1

2x + x2 D f(x) = x2 - 1

2x

Trang 3

Câu 19 Thời gian đi từ nhà đến trường của 30 HS lớp 7B được ghi trong bảng sau:

Giá trị 5 có tần số là:

A 8 B 1 C 15 D 8 và 15

Câu 20 Mốt của dấu hiệu trong bảng ở câu 1 là:

A 30 B 8 C 15 D 8 và 15

Câu 21: Cho hàm số f(x) = 2x + 1 Thế thì f(–2) bằng

A 3 B –3 C 5 D –5

Câu 22: Đa thức Q(x) = x2 – 4 có tập nghiệm là:

A {2} B {–2} C {–2; 2} D {4}

Câu 23: Giá trị của biểu thức 2x2y + 2xy2 tại x = 1 và y = –3 là

A 24 B 12 C –12 D –24

Câu 24: Kết quả của phép tính 1 2 2 3

.2

A 3

4

x4y4 B 3

4

x3y4 C 3

4x4y3 D 3

4x4y4

Câu 25: Biểu thức nào sau đây là đơn thức ?

A 1 5

y B 1

2x − 3 C -1

2(2 + x2) D 2x2y

Câu 26: Trong các cặp đơn thức sau, cặp đơn thức nào đồng dạng :

A - 1

2x2y3 và 2

3x2y3 B –5x3y2 và –5x2y3

C 4x2y và –4xy2 D 4x2y và 4xy2

Câu 27: Bậc của đơn thức 1

2x3yz5 là

A 3 B 5 C 8 D 9

Câu 28: Bậc của đa thức 2x6 − 7x3 + 8x − 4x8 − 6x2 + 4x8 là:

A.6 B 8 C 3 D 2

Câu 29: Cho P(x) = 3x3 – 4x2 + x, Q(x) = x – 6x2 + 3x3 Hiệu P(x) − Q(x) bằng

A 2x2 B 2x2 +2x C 6x3 + 2x2 + x D 6x3 + 2x2

Câu 30 Nghiệm của đa thức 12x + 4 là?

A -3 B 3 C - 1

3 D 1

3

Câu 31: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 2x2y3 ?

A - 3x3y2 B 5(x2y3)2 C 4(x2y)3 D - 2

3x2y3

Trang 4

Câu 32: Đa thức 3y4 – 2xy – 3x3y2 + 5x + 3 có bậc là:

A 12 B 5 C 4 D 3

Câu 33 Giá trị của biểu thức 5x2 – xy + x tại x = –1; y = 1 là:

A 5 B –5 C 7 D –7

Câu 34: Kết quả thu gọn đa thức (x –x + 2x) – (x + 3x + 2x – 1) là

A 2x4 +2.x2 + 4x – 1 B – 4x2 + 1 C x8 + 2x4 + 4x – 1 D 2x2 + 4x – 1

Câu 35: Trong số các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 5x2yz?

A 5x2y B – 1

3x2yz C x2y2z2 D 5xyz

Câu 36 Bậc của đơn thức (x2yz3)2là

a 2 b 10 c 7 d 12

Câu 37: Trong các số sau đây, số nào không phải là nghiệm của đa thức x3 – 4x?

A 0 B 4 C 2 D – 2

Câu 38: Giá trị của biểu thức 2x2y + 2xy2 tại x = –1 và y = 2 là

A 12 B –12 C –4 D –16

Câu 39 : Điểm kiểm tra học kỳ I môn của lớp 7A được ghi ở bảng sau:

a) Giá trị có tần số bằng 7 là:

A 9 ; B 6 ; C 4 ; D 7

b) Mốt của dấu hiệu trên là:

A 10 ; B 5; C 7; D 9

Câu 40: Bậc của đơn thức 2x3yz2 là:

A 8; B 5; C 10; D 6

Câu 41: Giá trị của biểu thức x2y + xy2 − 5 tại x = − 1 và y = 1 là :

A −7 ; B − 5 ; C − 6 ; D −9

Câu 42 Hai đơn thức nào đồng dạng với nhau?

A 5x3 và 5x4; B (xy)2 và xy2 ; C x2y và (xy)2; D (xy)2 và x2y2

Câu 43: Bậc của đa thức 7x4y4 + 6x2y3 – 3xy + 9 là:

A 7 ; B 9 ; C 8; D 4

Câu 44: Tất cả các nghiệm của đa thức x2 – 4 là :

A 2 ; B – 2 ; 2 ; C – 4 ; D 4

Câu 45: Điểm kiểm tra đợt 1 để chọn đội tuyển của 10 học sinh như sau:

1, 2, 4, 5, 7, 7, 8, 8, 8, 10

a Số trung bình cộng của số điểm đó là:

A.5 B.6 C.7 D.8

b Mốt của dấu hiệu là:

A.6 B 7 C.8 d 10

Trang 5

Câu 46: Bậc của đa thức x8 + 3x5y5 – y62x6y2+ 5x7 đối với biến x là:

A 5 B.6 C.8 D 7

Câu 47: Giá trị của biểu thức B = x3 –x2 + 1 tại x = – 1 là:

A 4 B 0 C –1 D 6

Câu 48: Nối mỗi dòng ở cột trái với một dòng ở cột phải để được kết quả đúng

Câu 49 Nghiệm của đa thức P(x) = −3x −0,25 là

a − 1

12 b 1

12 c −9

2 d 13

4

Câu 50 Giá trị của đa thức 3x5 – 3x4 + 5x3 –x2 -5x +2 tại x = − 1 là

a 5 b −5 c 1 d −3

Câu 51 Thu gọn 4

7

 xyt2.5ty2.7

2y ta được đơn thức

a 10xt2y4 b −10t3xy4 c 10t3xy4 d −10xy3t2

Câu 52 Bậc của đa thức x5 – 2x2y – 2x + 9 – x5 – y là:

a 5 ; b 3 ; c 2; d 9

Câu 53 Tất cả các nghiệm của đa thức x2 – 16 là

a 4 ; b -4 ; c – 4 ; 4 ; d 8

Câu 54 Điểm kiểm tra học kỳ I môn của lớp 7A được ghi ở bảng sau:

a) Giá trị có tần số 7 là

a 9 ; b 6 ; c 5 ; d 7 b) Mốt của dấu hiệu trên là

a 10; b 5; c 7; d 9

Câu 55: Điểm kiểm tra toán học kỳ II của lớp 7A được ghi lại như sau:

Mốt của dấu hiệu điều tra là:

A 7 B 8 C 6 D 10

Trang 6

Câu 55: Tần số của giá trị 5 của dấu hiệu ở bảng trong câu 1 là:

A 8 B.7 C 4 D 4 ; 7 ; 8

Câu 56: Đơn thức 3xy2 đồng dạng với đơn thức nào sau đây ?

A 3xy B −1

3x2y C 3xy2 +1 D - xy2

Câu 57: Giá trị của biểu thức 1

2x2y − 2xy2 + 1tại x = 1; y = -1 là:

A − 11

2 B 21

2 C - 2 D 2

Câu 58: Số nào sau đây là nghiệm của đa thức P(x) = 2x2 + 1 ?

A x =1

4 B x = − 1

4 C x = 1

2 D x = − 1

2

Câu 59 : Điền dấu x vào ô thích hợp

B – Bµi tËp

Bài 1 Theo dõi điểm kiểm tra miệng môn Toán của học sinh lớp 7A tại

một trường THCS sau một năm học, người ta lập được bảng sau:

a) Dấu hiệu điều tra là gì ? Tìm mốt của dấu hiệu ?

b) Tính điểm trung bình kiểm tra miệng của học sinh lớp 7A

c) Nhận xét về kết quả kiểm tra miệng môn Toán của các bạn lớp 7A

Bài 2 (2 điểm) Cho các đa thức: f(x) = x3 - 2x2 + 3x + 1; g(x) = x3 + x - 1

h(x) = 2x2 - 1

a) Tính: f(x) - g(x) + h(x) b) Tìm x sao cho f(x) - g(x) + h(x) = 0 Bài 13 (1 điểm) Điểm kiểm tra toán học kì II của lớp 7B được thống kê như sau:

a) Dựng biểu đồ đoạn thẳng (trục hoành biểu diễn điểm số; trục tung biểu diễn tần số) b) Tính số trung bình cộng

Bài 3 (2,5 điểm) Cho hai đa thức: f(x) = 9 – x5 + 4x - 2x3 + x2 – 7x4

Trang 7

g(x) = x5 – 9 + 2x2 + 7x4 + 2x3 - 3x

a) Sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến

b) Tính tổng h(x) = f(x) + g(x)

c) Tìm nghiệm của đa thức h(x)

Bài 4 (1,5 điểm)

Điểm kiểm tra học kì II môn Toán của lớp 7C được thống kê như sau:

a) Biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng (trục tung biểu diễn tần số; trục hoành biểu diễn điểm số)

b) Tìm số trung bình cộng

Bài 5 (1,5 điểm)

Cho P(x) = x3 - 2x + 1 ; Q(x) = 2x2 – 2x3 + x - 5 Tính

a) P(x) + Q(x); b) P(x) –Q(x)

Bài 6 (1,0 điểm) Tìm nghiệm của đa thức x2 – 2x

Bài 16: Điểm kiểm tra học kì II môn Toán của lớp 7A được thống kê như sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Tìm mốt của dấu hiệu

b) Tìm số trung bình cộng

Bài 7: Cho P(x) = 2x3 – 2x – 5 ; Q(x) = –x3 + x2 + 1 – x Tính:

a P(x) + Q(x); b P(x) − Q(x)

Bài 8 Tìm nghiệm của đa thức x2 – 3x

Bài 9: (2 điểm) Điểm kiểm tra toán học kỳ I của học sinh lớp 7A được ghi lại như

sau:

10 9 7 8 9 1 4 9

1 5 10 6 4 8 5 3

5 6 8 10 3 7 10 6

6 2 4 5 8 10 3 5

5 9 10 8 9 5 8 5 a) Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì ?

b) Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng

c) Tìm mốt của dấu hiệu

Bài 10: (3 điểm) Cho hai đa thức: A(x) = – 4x5 – x3 + 4x2 + 5x + 9 + 4x5 – 6x2 – 2 B(x) = –3x4 – 2x3 + 10x2 – 8x + 5x3 – 7 – 2x3 +8x a) Thu gọn mỗi đa thức trên rồi sắp xếp chúng theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Tính P(x) = A(x) + B(x) và Q(x) = A(x) – B(x)

c) Chứng tỏ x = –1 là nghiệm của đa thức P(x)

Trang 8

Bài 11: (3 điểm) Cho đa thức f(x) = – 3x2 + x – 1 + x4 – x3 – x2 + 3x4

g(x) = x4 + x2 – x3 + x – 5 + 5x3 – x2

a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến

b) Tính: f(x) – g(x); f(x) + g(x)

c) Tính g(x) tại x = –1

Bài 12: (1,5 điểm) Tìm nghiệm của các đa thức sau:

a) 4x + 9

b) 3x2 – 4x

Bài13: Cho f(x) = x3 − 2x + 1, g(x) = 2x2 − x3 + x − 3

a) Tính f(x) + g(x) ; f(x) − g(x)

b) Tính f(x) +g(x) tại x = – 1; x = −2

3

Bài 14: Tìm nghiệm của đa thức : P(x) = x2 – x

Bài 15: Thời gian làm một bài tập toán (tính bằng phút) của 30 học sinh được ghi lại

như

sau:

10 5 8 8 9 7 8 9 14 8

5 7 8 10 9 8 10 7 14 8

9 8 9 9 9 9 10 5 5 14

a Dấu hiệu ở đây là gì?

b Lập bảng tần số

c Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

d Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Bài 16:

Cho đa thức P(x) = 2x3 + 2x – 3x2 + 1

Q(x) = 2x2 + 3x3 – x – 5

Tính: a P(x) + Q(x)

b P(x) – Q(x)

Bài 17 (2 điểm) Cho đa thức P(x) = 5x − 1

2

a Tính : P(1) , P(− 3

10)

b Tìm nghiệm của đa thức trên

Bài 18 (2 điểm) Cho đa thức M= x2+ 5x4 − 3x3+ 4x2 + x4 +3x3 −x + 5

và đa thức N=x −5x3− 2x2−8x4+ 4x3−x+5

a Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến;

b Tính M + N, M − N ;

Trang 9

Bài 8: Trong bảng thống kê điểm kiểm tra toán học kỳ II của lớp 7A ở trong bảng trên.

a) Tính số trung bình cộng Ý nghĩa của số trung bình cộng

b) Tìm mốt của dấu hiệu Ý nghĩa của mốt

Bài 9 : Cho đa thức P = 5x2 – 7y2 + y – 1; Q = x2 – 2y2

a) Tìm đa thức M = P – Q

b) Tính giá trị của M tại x = 1

2,y= − 1

5

Bài 6 Điều tra về tuổi nghề (tính bằng năm) của 20 công nhân trong một phân

xưởng sản xuất ta có bảng số liệu sau

3 5 5 3 5 6 6 5 4 6

5 6 3 6 4 5 6 5 6 5

a Dấu hiệu ở đây là gì?

b Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng của bảng số liệu trên

Bài 7 Cho đa thứcA = −2xy2 + 3xy + 5xy2 + 5xy + 1

a Thu gọn đa thức A

b Tính giá trị của A tại x = 1

2; y = − 1

Bài 8 Cho hai đa thức: P(x) = 2x4 − 3x2+ x − 3

2 và Q(x) = x4 − x3 + x2 +5

3

a Tính M (x) = P(x) + Q(x)

b Tính N(x) = P(x) − Q(x) và tìm bậc của đa thức N(x)

Bài 8 (1.5 điểm) Thời gian làm bài tập (tính bằng phút) của 20 học sinh được ghi lại

như sau:

10 5 8 8 9 7 8 9 14 8

5 7 8 10 9 8 10 7 14 8

a Dấu hiệu ở đây là gì? Lập bảng tần số? Tìm mốt của dấu hiệu?

b Tính số trung bình cộng?

Bài 9 (1điểm) Tìm đa thức A biết: A+ (3x2y −2xy3) = 2x2y − 4xy3

Bài 10 (1điểm) Cho

P(x) = x4 − 5x + 2x2 + 1 và Q(x) = 5x + 3

2x2+ 5+ 1

2x2+ x4

a Tìm M(x) = P(x) + Q(x)

b Chứng tỏ M(x) không có nghiệm

Ngày đăng: 13/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w