Điểm Quan hệ giữa các yếu tố của tam giác các đường thẳng đồng qui.. Tổng số câu.[r]
Trang 1Trường THCS Phan Bội Châu MA TRẬN ĐỀ
Tổ: Toán – Lý KIỂM TRA HỌC KỲ II – TOÁN 7
GV: Lê Văn Lành Năm học : 2013 - 2014
Trường THCS Phan Bội Châu ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Gv: Lê Văn Lành Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (1,5 điểm)
Tổng số điểm 4 môn thi của các học sinh trong một phòng thi được ghi lại trong bảng sau:
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số tất cả các giá trị là bao nhiêu?
b) Lập bảng tần số
c) Tính số trung bình cộng
Câu 2: (1,5 điểm)
a) Khi nào số a được gọi là nghiệm của đa thức P(x)
b) Cho P(x) = x4 + 2x2 + 1, chứng tỏ rằng P(x) không có nghiệm
Chủ đề kiến
thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng số câu
Thống kê Bài
Điểm
1a
0,5
1b
0,5
1c
0,5
3
1,5 Biểu thức đại số Bài
Điểm
2a
0,5
2b
0,5
2c, 3a, b
2,5
5
3,5 Các trường hợp
bằng nhau của
tam giác
Bài Điểm
5a
1
1
1 Quan hệ giữa
các yếu tố của
tam giác các
đường thẳng
đồng qui
Bài
Điểm
4a
5 (hình vẽ)
1
4b 5b, c, d
3
5
4 3
2
2
1
9
7 14
10
Trang 2c) Tính giá trị của biểu thức 16x2y5 – 2x3y2 tại x = ½ và y= -1
Câu 3: ( 2 điểm)
Cho các đa thức: M= 3,5x2y – 2xy2 + 1,5x2y + 2xy + 3xy2
N = 2x2y + 3,2xy + xy2 – 4xy2 – 1,2xy a) Thu gọn các đa thức M và N
b) Tính M + N; M – N;
Câu 4: ( 1,5 điểm)
a) Phát biểu định lí Pytago
b) Áp dụng: Cho Δ ABC vuông tại A, AB= 6cm, BC= 10cm Tính độ dài cạnh AC Câu 5: (3,5 điểm)
Cho Δ ABC vuông ở C, có góc A bằng 600 Tia phân giác của góc BAC cắt BC ở E Kẻ EK vuông góc với AB( K thuộc AB)
a) Chứng minh AC =AK và AE CK
b) Chứng minh KA = KB
c) Chứng minh EB > AC
d) Kẻ BD vuông góc với tia AE( D thuộc tia AE)
Chứng minh ba đường thẳng AC, BD, KE cùng đi qua 1 điểm
HẾT
BIỂU ĐIỂM CHẤM
Câu 1: ( 1,5 điểm)
Câu 2: (1,5 điêm)
Kết luận: x4 + 2x2 +1 > 0 nên P(x) không có nghiệm 0,25đ c) Tính đúng giá trị biểu thức tại x = ½ và y= -1 0,5 đ Câu 3: (2 điểm)
Câu 4: (1,5 điểm)
Trang 3b) Áp dụng: tính đúng AC= 8cm 1,5 đ Câu 5: (3,5 điểm)