1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GIAI CHI TIET DE THI THU DAI HOC LAN 4

8 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 645,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đặt một nguồn điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi và tần số 50Hz vào 2 đầu đoạn mạch gồm R,L,C mắc nối tiếp , trong dó cuộn dây lý tưởng,tụ điện có điện dung C thay đổi.Khi tụ[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC –CAO ĐẲNG LẦN 4 Năm học 2013-2014

Môn: Vật Lý Thời gian: 90phút

Câu 1 Một chất điểm khối lượng 1Kg dao động điều hoà với chu kỳ T=/5s Biết rằng năng lượng của nó là 0,02J Biên độ dao động của chất điểm là:

Câu 2 Cho hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có dạng: 1

3 cos( ) ;

xAt cm

2 cos( 2)

xBt cm Dao động tổng hợp có dạng x2.cos(t)cm Điều kiện để biên

độ của dao động thành phần 2 đạt cực đại thì A và  bằng:

A 4cm và -/6 B 2 3cm và -/6

C 3cm và /3 D 2cm và /12

max

A

0 2

tan

  

6

Câu 3 Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 8cos(2 t

3

 ) cm Thời điểm thứ 2014 vật qua vị trí có vận tốc v = - 8 cm/s là:

Hướng dẫn: Theo hình vẽ ta thấy trong một chu kỳ thì v 8  cm

s

1; 2

M M trên đường tròn Từ đó t2014  t2 t2012  t2 1006T

Với thời gian để vận tốc có giá trị v 8  cm

s

lần 2 chính là thời gian đi từ P0 đến M2 có góc quay

 

t T s

2

7 210

360 12 Vậy : t2014  t2 1006T1006 5833,  s

Câu 4 Một con lắc lò xo có độ cứng k=2N/m, vật có khối lượng m=80g dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm

ngang có hệ số ma sát 0,1 Ban đầu kéo vật ra khỏi VTCB một đoạn bằng 10cm rồi thả nhẹ Lấy g=10m/s2 Thế năng của vật tại vị trí mà vật có tốc độ lớn nhất là:

Hướng dẫn: vật có tốc độ lớn nhất trong 1T

mg

1

Câu 5 Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40cm Khi độ dời là 10cm vật có vận tốc 20 3cm/s Lấy 2

10

  Chu kì dao động của vật là

Câu 6 Một con lắc đơn gồm một quả cầu kim loại nhỏ, khối lượng m = 1g, tích điện dương q5, 66.107C, được treo vào một sợi dây mãnh dài l = 1,4m trong điện trường đều có phương nằm ngang, E = 10.000V/m, tại một nơi có gia tốc trọng trường g9, 79m s/ 2 Con lắc ở VTCB khi phương của dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc

tan

  

Câu 7 Chọn câu ĐÚNG: Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có:

A giá trị cực đại khi hai dao động thành phần ngược pha B giá trị cực đại khi hai

dao động thành phần cùng pha

C có giá trị cực tiểu khi hai dao động thành phần lệch pha

2

D giá trị bằng tổng biên độ của hai dao động thành phần

Trang 2

Câu 8 Trên mặt nước có hai điểm A và B ở trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một phần tư bước

sóng Tại thời điểm t, mặt thoáng ở A và B đang cao hơn vị trí cân bằng B lần lượt là 0,5mm và 0,866mm, mặt thoáng ở A đang đi xuống còn ở B đang đi lên Coi biên độ sóng không đổi trên đường truyền sóng Sóng có :

A Biên độ 0,366mm truyền từ A đến B B Biên độ 0,683mm truyền từ B đến A

C Biên độ 1,366mm truyền từ B đến A D Biên độ 1mm truyền từ A đến B

Hướng dẫn: Độ lệch pha giữa hai điểm A;B với AB

4 :  ABAB 

2

2

A A

Câu 9 Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u =

Acos t Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại

sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng

A một số lẻ lần bước sóng B một số lẻ lần nửa bước sóng

C một số nguyên lần nửa bước sóng D một số nguyên lần bước sóng

Câu 10 Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau 6 2cm dao động theo phương trình

t

a

u cos20 (mm) Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,4 m/s và biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền Điểm gần nhất ngược pha với các nguồn nằm trên đường trung

trực của S1S2 cách S1S2 một đoạn

A 6 cm B 2 cm.C 3 2 cm D 18 cm

Hướng dẫn: Gọi M là điểm thuộc đường trung trực của hai nguồn và

cách S S1 2 1 đoạn x .Do hai nguồn đồng pha mà điểm M lại ngược pha

với nguồn nên  dK0 5,    K0 5 4 4,   K2 cm ( ) 1

3 2 2

d cm (2) Từ ( ) 1 và ( )2  K0 56 ,

Để dmin Kmin 1 Vậy d min 4K2 cm 6cm

Câu 11 Ở Trên mặt nước 2 nguồn A và B cách nhau 20cm Dao động theo phương thẳng đứng với phương trình

4 cos 30

A

u  t và 4 cos 30 

3

A

u  t Điểm M trên mặt nước dao động với biên độ cực đại với MA = 11cm,

MB = 24cm, giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực đại khác thì vận tốc truyền sóng trên mặt nước là :

A v= 90cm/s B v =60cm/s C v = 20cm/s D v = 120 cm/s

Hướng dẫn: Gọi O là trung điểm của đường thẳng nối 2 nguồn Ta luôn có:

 Điểm cực đại gần O nhất luôn bị lệch về phía nguồn trễ pha hơn

Điểm cực tiểu gần O nhất luôn bị lệch về phía nguồn sớm pha hơn

3

Do M là cực đại nên  M 2K        0 ; 2 ; 4 ; 6 với k Z

Theo hình vẽ ta dễ thấy   M 4 (2)

s

Câu 12 Một học sinh quấn một máy biến áp với dự định số vòng dây của cuộn thứ cấp bằng 1 /2 lần số vòng dây

của cuộn sơ cấp Do sơ suất nên cuộn thứ cấp bị thiếu một số vòng dây Muốn xác định số vòng dây thiếu để quấn tiếp thêm vào cuộn thứ cấp cho đủ, học sinh này đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, rồi dùng vôn kết xác định tỉ số điện áp ở hai đầu cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp để hở Lúc đầu tỉ số điện áp bằng 100 /43 Sau khi quấn thêm vào cuộn thứ cấp 24 vòng dây thì tỉ số điện áp bằng 20/9 Bỏ

qua mọi hao phí trong máy biến áp Để được máy biến áp đúng như dự định, học sinh này phải tiếp tục quấn

thêm vào cuộn thứ cấp

A.84 vòng dây B.100 vòng dây C.60 vòng dây D 40 vòng dây

Hướng dẫn:

+ Số vòng dây dự định quấn N  a

N12 2

Trang 3

+ Khi đo điện áp lần 1: N U  b

N'12 U12  ,

1

1

Từ  a và  b ta cĩ: N'2 0 86, N2  d

Từ  b ) và  c ta cĩ: N 2 ’ = 516 N 2 = 600 vịng số vịng phải quấn thêm là (600 – 516) -24 = 60 vịng

Câu 13 Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha cĩ 5 cặp cực từ vào hai đầu đoạn mạch AB gồm

điện trở thuần R=100, cuộn cảm thuần cĩ độ tự cảm 41  

6

L   H và tụ điện cĩ điện dung 4  

10 3

Tốc độ rơto của máy cĩ thể thay đổi được Khi tốc độ rơto của máy là n(vịng/s) hoặc 3n(vịng/s) thì cường độ dịng điện hiệu dụng trong mạch cĩ cùng giá trị I Giá trị của n bằng

A 10vịng/s B 15 vịng/s C 20 vịng/s D 5vịng/s

Hướng dẫn: +Suất điện động hiệu dụng: E  f NBS 

Với     2 f 2 np ; f np với n vòng

s

C

2

2 1 Ta xem như bài tốn thay đổi

theo

Theo định luật Ơm ta cĩ cường độ hiệu dụng qua mạch:

I

2

2

Đặt x F x a.xbx c 

2 2

1

hàm bậc hai nên luơn cĩ:

L R

C

2

3

1 2

2

2

3

1 2

Câu 14 đặt một nguồn điện xoay chiều cĩ điện áp hiệu dụng khơng đổi và tần số 50Hz vào 2 đầu đoạn mạch gồm

R,L,C mắc nối tiếp , trong dĩ cuộn dây lý tưởng,tụ điện cĩ điện dung C thay đổi.Khi tụ cĩ dung kháng bằng 30  thì cường độ hiệu dụng của dịng diện xoay chiều chạy trong mạch cĩ giá trị cực đại.Khi tụ cĩ dung kháng 60 thì điện áp hiệu dụng ở 2 đầu tụ cĩ giá trị cực đại Điện trở R cĩ giá trị là

Hướng dẫn:

+ Khi cường độ hiệu dụng cĩ giá trị cực đại:cộng hưởng Z LZ C   

1 30 1

+ Khi điện áp hiệu dụng ở 2 đầu tụ cĩ giá trị cực đại: Z Z L CRZ L.R

2

2 2 30 60 2 30 2

Câu 15 Một cuộn dây khơng thuần cảm nối tiếp với tụ điện C trong mạch xoay chiều cĩ điện áp u=U0cosωt(V) thì dịng điện trong mạch sớm pha hơn điện áp u là φ1 và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là 30V Nếu thay

C1=3C thì dịng điện chậm pha hơn u gĩc   0

2 90 1 và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là 90V Giá trị của

U0 là

A 60 2 V  (V) B 60 (V) C 30 2(V) D 63  

5 V

Hướng dẫn: Ta cĩ

L C

U

2 2 2

Trang 4

Theo đề: C C C Z C

Z

1 2

1 0

2 3 0 3 ;

d

d



1

2

30

   

L C0 C0 L

2

Y Z 3

Z

3

2 90 1     2   

1 2

C0 L 2

C0 L

X 9Y

R 3Y

Thay tất cả vào (*) ta được : U30 2VU0 60 V

Cách 2: Ta cĩ:

C C

Z

C C

Z

1 2

1 0

2 3 0 3 ;

d

d



1

2

30

R

U

cos U I

1

Do   0

2 90 1nên cos2 cos2  (b)

1 2 1 Từ (a) và (b) suy ra :

10

+ Theo đinh lí hàm sin ta được: C1 1

1

= sin(α + φ ) sinβ ;

2

= sin(α - φ ) sinβ  C1

1

U

= sin(α + φ )

C2 2

U sin(α - φ ) => sin(α + φ )1 = sin(α - φ )2

α + φ1=  - (α - φ )2  = 63,4350

+

cos



1

1

0 1

1

Câu 16 Một động cơ điện xoay chiều cĩ điện trở dây quấn là 32, khi mắc vào mạch điện 200V thì sinh ra cơng suất 43W Biết hệ số cơng suất của động cơ là 0,9 Cường độ dịng điện qua động cơ cĩ giá trị là

A 0,25A B .5,375A C 3A D 4A

Hướng dẫn: Ta luơn cĩ P toàn phầnP cóích P hao phíUI cos 43I R2 32I2180I43 0  

Giải phương trình   ta được: I1 0 25, A;I2 5 375, A

Câu 17 Một máy biến thế lý tưởng cĩ tỉ số vịng dây giữa cuộn sơ cấp và thứ cấp là 20 Mắc song song vào hai

đầu cuộn thứ cấp hai bĩng đèn sợi đốt cĩ ghi 12V- 6W thì các đèn sáng bình thường Biết u và i cùng pha và bỏ qua hao phí của máy biến áp Cường độ dịng điện hiệu dụng qua cuộn dây sơ cấp khi đĩ là

Hướng dẫn: Ta cĩ N U I

N12 U12  I21 20

dm dm

P

U

Để các đèn sáng bình thường thì cường độ dịng điện qua đèn = Cường độ dịng điện định mức qua mỗi đèn

d d

1 2 0 5 hoặc U2 U dm 12VII dI dA I  A

1 1

20

Trang 5

Câu 18 Trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C nối tiếp ta không thể

tạo ra điện áp hiệu dụng

A giữa hai đầu cuộn cảm lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

B giữa hai đầu tụ điện lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

C giữa hai đầu điện trở thuần lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

D giữa hai đầu tụ điện bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm

Câu 19 Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 200 Ω mắc nối tiếp với tụ điện C Nối 2 đầu đoạn mạch với 2

cực của một máy phát điện xoay chiều một pha, bỏ qua điện trở các cuộn dây trong máy phát Khi rôto của máy quay đều với tốc độ 200 vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là I Khi rôto của máy quay đều với tốc độ 400 vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 2 2I Nếu rôto của máy quay đều với tốc độ 800 vòng/phút thì dung kháng của đoạn mạch là

A ZC = 800 2 Ω B ZC = 50 2 Ω C ZC = 200 2 Ω D ZC = 100 2 Ω

Hướng dẫn:

2 2 1 2 1

1 1 2 1 2

2

C C

C

Z

2 1

1 2 1

I

n

n



2

2 1

2 2

2

3

Câu 20 Một đoạn mạch AB gồm AM nối tiếp với MB Đoạn AM gồm tụ điện mắc nối tiếp với điện trở thuần

R=25, đoạn mạch MB chỉ có cuộn dây Đặt vào hai đầu A, B điện áp xoay chiều tần số 50Hz, giá trị hiệu dụng

là 200V thì thấy điện áp tức thời giữa đoạn AM và MB lệch pha

3

3

UU  Công suất tiêu thụ đoạn mạch AB bằng:

Hướng dẫn:

U

.sin

2

Ta dễ thấy rằng:  300   0 Vậy P max UI U U R W

R

Câu 21 Nguyên nhân tắt dần trong mạch LC là

A do toả nhiệt của các dây dẫn B do bức xạ ra sóng điện từ

C do toả nhiệt của các dây dẫn và bức xạ ra sóng điện từ D do tụ điện phóng điện

Câu 22 Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L = 1 H mH và một tụ điện có điện dung C

=0 1,

 F Mạch thu được sóng điện từ có tần số nào sau đây?

A 50Hz B 50kHz C 50MHz D 5000Hz

Câu 23 Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc 10000 rad/s Điện tích

cực đại trên tụ điện là 10-9C Khi dòng điện trong mạch là 6.10-6A thì điện tích trên tụ điện là

A 8.10-10C B 4.10-10C

C 6.10-10C D 2.10-10C

Câu 24 Trong mạch dao động lý tưởng tụ có điện dung C=2nF Tại thời điểm t1 thì

cường độ dòng điện là 5mA, sau đó T/4 điện áp giữa hai bản tụ là u=10V Độ tự cảm của

cuộn dây là:

A 0,04mH B 8mH C 2,5mH D 1mH

t i 5mA 4 t u10 V

Trang 6

Do i u

0 0

1

Mặt khác: I L U C ( )0  0 2 Từ (1) và (2) suy ra: L8mH

Câu 25 Chùm tia tử ngoại cường độ lớn phát ra từ

A chùm tia catốt B hồ quang điện C đèn ống chứa hơi Na D đèn dây tóc

Câu 26 Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ : Bức xạ đỏ có bước sóng

λ1= 640 nm và bức xạ lục có bước sóng λ2=560 nm Giữa vân trung tâm và vân sáng cùng màu kề nó có:

A 7 vân đỏ và 6 vân lục B 8 vân đỏ và 7 vân lục C 6 vân đỏ và 7 vân lục D 7 vân đỏ và 8 vân lục

Câu 27 Ánh sáng từ hai nguồn kết hợp có bước sóng 1 =500nm đến một cái màn tại một điểm mà hiệu đường đi

hai nguồn sáng là d=0,75m Tại điểm này quan sát được gì nếu thay ánh sáng trên bằng ánh sáng có bước sóng

2 =750nm

A Từ cực đại giao thoa chuyển thành cực tiểu giao thoa B Từ cực tiểu giao thoa

chuyển thành cực đại giao thoa

C Từ cực đại của một màu chuyển thành cực đại của một màu khác

D Cả hai trường hợp đều quan sát thấy cực tiểu

Câu 28 Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, nguồn S phát bức xạ đơn sắc , màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng không đổi D, khoảng cách giữa hai khe S1S2 = a có thể thay đổi (nhưng S1 và S2 luôn cách đều S) Xét điểm M trên màn, lúc đầu là vân tối thứ 3 Nếu lần lượt giảm hoặc tăng khoảng cách S1S2 một lượng ∆a thì tại M là vân sáng bậc n và bậc 3n Nếu tăng khoảng cách S1S2 thêm 2∆a thì tại M là:

A vân sáng bậc 6 B vân sáng bậc 5 C vân tối thứ 6 D vân tối thứ 5

Hướng dẫn:

a

a a

 

a a

 

Từ (2) và (3) suy ra: a 2 a

a

2 Từ (1) và (4) suy ra: k5

Câu 29 Chọn câu đúng:

Trong thí nghiệm giao thoa bằng khe Young, khoảng cách giữa hai khe S1S2 = a = 1mm đặt cách màn ảnh 1 khoảng D = 1m, ta thu được hệ vân giao thoa có khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 6 là 7,2mm Xác định bước sóng và màu sắc của vân sáng

A 0, 6.10 m6  ánh sáng màu vàng B 0, 553.10 m6  ánh sáng màu lục

C 0, 432.10 m6  ánh sáng màu lam D 0, 654.10 m6  ánh sáng màu đỏ

Câu 30 Giới hạn quang điện của một kim loại là 0, 75 m Công thoát electron ra khỏi kim loại bằng:

A 2,65.10 -32 J B 26,5.10-32J C 26,5.10-19J D 2,65.10-19J

Câu 31 Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích mà êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng N

Khi êlectron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử đó có bao nhiêu vạch?

Câu 32 Pin quang điện là nguồn điện, trong đó

A hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng B quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

C cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng D nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

Câu 33 Nguồn sáng thứ nhất có công suất P1 phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1450nm Nguồn sáng thứ hai có công suất P2 phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 2 0, 60 m Trong cùng một khoảng thời gian, tỉ

số giữa số photon mà nguồn thứ nhất phát ra so với số photon mà nguồn thứ hai phát ra là 3:1 Tỉ số P1 và P2 là:

Câu 34 Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là r0 Khi êlectron chuyển

từ quỹ đạo N về quỹ đạo L thì bán kính quỹ đạo giảm bớt

Câu 35 Theo mẫu nguyên tử Bo thì trong nguyên tử hiđrô, bán kính quỹ đạo dừng của electron trên các quỹ đạo

là rn = n2ro, với ro=0,53.10-10m; n=1,2,3, là các số nguyên dương tương ứng với các mức năng lượng của các

Trang 7

trạng thái dừng của nguyên tử Gọi v là tốc độ của electron trên quỹ đạo K Khi nhảy lên quỹ đạo M, electron cĩ

tốc độ bằng

A

9

v B 3v C

3

v D

3

v

Câu 36 Một mẫu phĩng xạ X ban đầu trong 5 phút cĩ 196 nguyên tử bị phân rã, nhưng sau đĩ 5,2 giờ (kể từ thời

điểm ban đầu) cũng trong 5 phút chỉ cĩ 49 nguyên tử bị phân rã Chu kỳ bán rã của X là

Hướng dẫn:

Câu 37 Dùng hạt prơtơn cĩ động năng K p 5,58MeV bắn vào hạt nhân 23

11Na đứng yên, ta thu được hạt  và hạt

X cĩ động năng tương ứng là K  6, 6MeV K; X  2, 64MeV. Coi rằng phản ứng khơng kèm theo bức xạ gamma, lấy khối lượng hạt nhân tính theo u xấp xỉ bằng số khối của nĩ Gĩc giữa vectơ vận tốc của hạt α và hạt X là:

A 1700 B 1500 C 700.D 300

Hướng dẫn: 1p23Na20 X 4

1 11 10 2

Áp dụng định luật bảo tồn động lượng: p pp Xp Ta cĩ p2 2mK2AK vì

m A

Động lượng của các hạt:

p2 2 1 5 58 11 16 ,, MeV; p2 2 20 2 64 105 6 ,, MeV; p2 2 4 6 6 52 8 ,, MeV;

Theo định lí hàm số cos:

X

p p

2 2 2

Câu 38 Để đo chu kì bán rã của một chất phĩng xạ , người ta dùng máy đếm xung Máy bắt đầu đếm tại thời

điểm t = 0 Đến thời điểm t1 = 7,6 ngày máy đếm được n1 xung Đến thời điểm t2 2t1 máy đếm được

2 1 25, 1

nn Chu kì bán rã của lượng phĩng xạ trên là bao nhiêu ?

Hướng dẫn: Mỗi xung mà máy đếm được chính là 1 nguyên tử bị phân rã của chất phĩng xạ

+ Số xung mà máy đếm được ở thời điểm t1: NN  et1n

1 0 1 1 + Số xung mà máy đếm được ở thời điểm t2 2t1: NN  e  2 t1n, n

2 0 1 2 1 25 1

 1e  2 t11 25 1,  et1 1 e  2 t1 1 25 1 25,, et1 e  2 t11 25, et10 25 0,.

Đặt et1  X ta được phương trình X , X , X (loại)

Câu 39 Cho phản ứng hạt nhân sau: 21H12H  24He01n3, 25MeV Biết độ hụt khối của 12H

0, 0024

D

  và 1u =931 MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân He là

A 7,7188 MeV B 77,188 MeV C 771,88 MeV D 7,7188 eV Câu 40 Người ta dùng máy đếm xung để đếm số hạt electrơn phĩng ra từ một lượng chất phĩng xạ Trong phép

đo lần thứ nhất máy đếm được 1600 xung/phút Sau đĩ 30 ngày máy chỉ đếm được 400 xung/phút Chu kỳ bán rã

của chất phĩng xạ đĩ là:

A 10 ngày; B 15 ngày; C 20 ngày; D 30 ngày;

Câu 41 Vật dao động điều hịa cĩ vận tốc cực đại bằng 3m/s và gia tốc cực đại bằng 30 m/s2

) Thời điểm ban đầu vật

cĩ vận tốc 1,5m/s và thế năng đang tăng Hỏi vào thời điểm nào sau đây vật cĩ gia tốc bằng 15 (m/s2

):

Hướng dẫn:

Câu 42 Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R1

mắc nối tiếp với tụ điện cĩ điện dung C, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần

cĩ độ tự cảm L Đặt điện áp xoay chiều cĩ tần số và giá trị hiệu dụng khơng đổi vào hai đầu đoạn mạch AB Khi

đĩ đoạn mạch AB tiêu thụ cơng suất bằng 120 W và cĩ hệ số cơng suất bằng 1 Nếu nối tắt hai đầu tụ điện thì

điện áp hai đầu đoạn mạch AM và MB cĩ cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau

3

 , cơng suất tiêu thụ trên đoạn mạch AB trong trường hợp này bằng

Trang 8

A 75 W B 160 W C 90 W D 180 W

Hướng dẫn:

U

R R

2 1

1 2

+ Khi nối tắt tụ C thì

2

2

2 2

Câu 43 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng

Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2

và π2 = 10 Thời gian ngắn nhất kể từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là

A 7/30 s B 3/10s C 4 /15s D 1/30s

Câu 44 Chọn câu sai:

A Sóng âm chỉ truyền được trong môi trường khí và lỏng B Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz là sóng hạ âm

C Sóng âm và sóng cơ học có cùng bản chẩt vật lý D Vận tốc truyền sóng âm phụ thuộc vào nhiệt độ

Câu 45 Hạt nhân 21084Po phóng xạ anpha thành hạt nhân chì bền Ban đầu trong mẫu Po chứa một lượng mo (g) Bỏ qua năng lượng hạt của photon gama Khối lượng hạt nhân con tạo thành tính theo m0 sau bốn chu kì bán

rã là?

Câu 46 Đặt điện áp xoay chiều vào đầu mạch RLC nối tiếp có L thay đổi được.Khi L=Lo= 2

π(H)thì công suất của mạch là Po,khi L=L1= 1

π(H)và L=L2= 3

π(H)thì công suất của mạch có cùng giá trị P.Khi L

=L3= 3

2π(H)thì công suất của mạch là P'.So sánh đúng quan hệ về các công suất là

A P0  P P' B P0  P P' C P0 P'P D P0  P P'

Câu 47 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc, trong đó

bức xạ màu đỏ có bước sóng λd = 720 nm và bức xạ màu lục có bước sóng λl (có giá trị trong khoảng từ 500 nm đến

575 nm) Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 8 vân sáng màu lục Tính bước sóng λl của ánh sáng màu lục

A 520nm B 560nm C 540nm D 500nm

Câu 48 Chọn câu sai:

A Photon có năng lượng B Photon có động lượng C Photon có khối lượng D Photon có kích thước xác

định

Câu 49 Chọn câu đúng:Người ta không thấy có electron bật ra khỏi mặt kim loại chiếu chùm ánh sáng đơn sắc

vào nó Đó là vì:

A Chùm ánh sáng có cường độ quá nhỏ B Kim loại hấp thụ qua ít ánh sáng đó

C Công thoát của electron nhỏ so với năng lượng của photon

D Bước sóng của ánh sáng lớn so với giới hạn quang điện

Câu 50 Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp AB cách nhau 40cm dao động cùng pha Biết sóng do mỗi

nguồn phát ra có tần số f=10(Hz), vận tốc truyền sóng 2(m/s) Gọi M là một điểm nằm trên đường vuông góc với

AB tại đó A dao đông với biên độ cực đại Đoạn AM có giá trị lớn nhất là :

A 20cm B 30cm C 40cm D.50cm

Hướng dẫn:

………HẾT………

Ngày đăng: 14/09/2021, 03:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w