Vë BTTH tuÇn 30 I/ Môc tiªu: - Đọc và hiểu đợc bài Chuyện trong vờn để trả lời đúng lần lợt các câu hỏi ở bài tËp 2.. III/ hoạt động dạy học:..[r]
Trang 1Thứ ba, ngày 9 tháng 4 năm 2014
Tập đọc.
Một mái nhà chung.
I/ Mục tiêu:
- Đọc, đúng: sóng, rực rỡ, nhà của ốc, gấc đỏ, hồng, cầu vồng, trông.
- Biết ngắt nghỉ sau mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu từ: Dím, gấc, cầu vồng
- Hiểu nội dung: Mỗi vật có cuộc sống riêng nhng đều có mái chung là trái đất.Hãy yêu mến mái nhà chung, bảo vệ và giữ gìn nó(trả lời đợc các CH 1, 2, 3)
- Thuộc 3 khổ thơ đầu HS khá giỏi trả lời đợc câu hỏi 4
II/ Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ bài thơ Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hớng dẫn luyện đọc
Trang 2III/Hoạt động dạy và học:
A) Bài cũ: 3 phút
3 HS tiếp nối nhau mỗi em kể lại 1đoạn câu chuyện: Gặp gỡ ở Lúc-xăm-bua.
B) Bài mới :
1) Hoạt động 1: Giới thiệu bài: 1 phút
GV nêu mục tiêu tiết học và ghi mục bài lên bảng
2) Hoạt động 2: Luyện đọc: 13 phút
a- GV đọc toàn bài
b- Hớng dẫn luyện đọc từng dòng thơ:
- Yêu cầu HS tiếp nối nhau đọc bài, mỗi em 2 dòng thơ.(đọc 2 vòng)
- GV theo dõi, chỉnh sửa lỗi phát âm
c- Hớng dẫn đọc từng khổ thơ kết hợp giải nghĩa từ:
Trang 3- Yêu cầu 6 HS tiếp nối nhau đọc bài, mỗi em đọc 1 khổ thơ GV chỉnh sửa lỗingắt nghỉ cho HS.
- HS đọc chú giải để hiểu các từ mới: dím(nhím), gấc, cầu vồng.
- 6 HS đọc nối tiếp bài lần 2.
- Đọc từng đoạn trong nhóm 6
- Các nhóm thi đọc bài trớc lớp
3) Hoạt động 3: Hớng dẫn HS tìm hiểu bài : 10 phút
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- GV lần lợt nêu câu hỏi cho HS trả lời để hiểu nội dung bài thơ
+ Ba khổ thơ đầu nói đến những mái nhà riêng của những ai ?(của chim, của cá )+ Mỗi mái nhà riêng có những nét gì đáng yêu ?(máI nhà của chim có nghìn lábiếc; mái nhà của cá có sóng xanh rập rình…)
Trang 4+ Mái nhà của muôn vật là gì ?(là bầu trời)
+ Hãy tả lại mái nhà chung của muôn vật bằng hai câu?
+ Em muốn nói gì với những ngời bạn sống chung dới một mái nhà ?
- GV: Đó chính là điều mà bài thơ muốn nhắn gửi tới các em…
4) Hoạt động 4: Học thuộc lòng 3 khổ thơ đầu : 7 phút
Trang 5Toán.
Phép trừ các số trong phạm vi 100 000
I/ Mục tiêu:
- Biết thực hiện trừ các số trong phạm vi 100000( Đặt tính và tính đúng)
- Giải bài toán có phép trừ gắn với mối quan hệ giữa km và m
- BT cần làm Bài 1, Bài 2, Bài 3
Trang 6* Giới thiệu bài: 1phút
GV nêu mục tiêu tiết học và ghi mục bài lên bảng
2) Hoạt động 2: Thực hành: 28 phút
Bài 1:
Trang 7- Gọi HS đọc yêu cầu BT.
- HS tự làm bài vào vở, 1 HS lên bảng, đặt tính 1 số phép tính rồi tính (l u ý cách
Trang 8- HS đọc đề bài.
- GV nêu câu hỏi giúp HS nắm đợc yêu cầu bài toán
- HS tự tóm tắt và giải vào vở 1 HS giải trên bảng phụ
- GV nhận xét, chữa bài:
Bài giải:
Độ dài đoạn đờng cha trải nhựa là:
25850 – 9850 = 16000(m)16000m = 16km Đáp số: 16km
C) Củng cố, dặn dò: 2p
- HS nhắc lại cách trừ các số trong phạm vi 100 000(đặt tính và tính)
Trang 9- Yªu cÇu nh÷ng HS lµm sai bµi tËp vÒ lµm l¹i bµi.
MÜ thuËt:
ThÇy ChÝnh d¹y
Trang 10Tiền Việt Nam.
I/ Mục tiêu:
- Nhận biết đợc các tờ giấy bạc: 20 000 đồng, 50 000đồng, 100 000đồng
- Bớc đầu biết đổi tiền
Trang 112 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở nháp:
63780 - 18546 ; 91462 - 53406
B) Bài mới :
1) Hoạt động 1: Giới thiệu bài: 1 phút
- Yêu cầu HS nêu các tờ giấy bạc đã học(200 đồng; 500 đồng; 1000 đồng; 2000
đồng; 5000 đồng và 10 000 đồng)
- GV: Hồm nay chúng ta cùng tìm hiểu một số tờ giấy bạc có mệnh giá cao hơn
qua bài học Tiền Việt Nam
2)Hoạt động 2: Giới thiệu các tờ giấy bạc:20 000 đồng, 50 000 đồng và
100 000đồng: 10 phút
GV cho HS quan sát kĩ cả hai mặt của từng tờ giấy bạc trên và nhận xét các đặc
điểm nh:
Trang 12- Mµu s¾c cña tõng tê giÊy b¹c.
Trang 13- Các phần còn lại HS làm tơng tự phần a).
Bài 2:
- HS nêu yêu cầu bài toán
- GV nêu câu hỏi giúp HS xác định yêu cầu bài tập
- HS tự tóm tắt và lựa chọn các phép tính thích hợp rồi viết bài giải
- HS làm bài vào bảng lớp, một HS lên bảng chữa bài
Bài giải:
Số tiền mẹ trả để mua cặp sách và bộ quần áo là:
15 000 + 25 000 = 40 000(đồng)Cô bán hàng phảI trả lại mẹ số tiền là:
50 000 – 40 000 = 10 000(đồng) Đáp số: 10 000 đồng
Trang 14Bài 3:
- Hớng dẫn HS đọc kĩ bảng để thấy đợc giá tiền của một cuốn vở là 1200 đồng
Từ đó tính đợc số tiền mua hai cuốn vở là: 1200 x 2 = 2400(đồng)
Số tiền mua ba cuốn vở là: 1200 x 3 = 3600(đồng)
Số tiền mua bốn cuốn vở là: 1200 x 4 = 48 000(đồng)
Sau đó nêu số thíc hợp với mỗi ô trống trong bảng
Bài 4:
Tổ chức cho HS chơi trò chơi theo nhóm có ngời bán, ngời mua
VD: Một ngời mua hàng hết 80 000 đồng Ngời mua trả ngời bán hàng 3 tờ giấy bạc trong đó có 1 tờ loại 10 000 đồng, 1 tờ loại 20 000 đồng và 1 tờ loại
50 000
( dòng 3 HSKG chơi)
Trang 15C) Củng cố, dặn dò: 1 phút
- Yêu cầu HS nhắc lại các tờ giấy bạc đã học(yêu cầu lên chỉ trên các tờ giấy bạc)
- Dặn HS về hoàn thành các bài tập trong VBT toán
_
Tự nhiên xã hội.
Trái đất - Quả địa cầu.
I/ Mục tiêu:
- Biết đợc Trái Đất rất lớn và có hình cầu
- Biết đợc cấu tạo quả địa cầu
- HS khá, giỏi quan sát và chỉ đợc trên quả địa cầu cực Bắc, cực Nam, đờng xích
đạo, Bắc bán cầu, Nam bán cầu
II/ Đồ dùng dạy học:
Trang 16Quả địa cầu; Các hình trong sgk
III/Hoạt động dạy và học:
1) Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp: 10 phút
B
ớc 1 : HS quan sát hình 1 trong sgk trang 112
- GV nói: Quan sát hình 1, em thấy Trái Đất có hình gì?
- GV chỉ cho HS vị trí nớc Việt Nam trên quả địa cầu
Trang 17Kết luận: Trái Đất rất lớn và có dạng hình cầu.
- HS đặt quả địa cầu trên bàn, chỉ trục của quả địa cầu và nhận xét trục của nó
đứng thẳng hay nghiêng so với mặt bàn
B
ớc 3 :
- Đại diện các nhóm lên chỉ trên quả địa cầu
Trang 18- GV cho HS nhận xét về màu sắc trên bề mặt quả địa cầu tự nhiên và giải thích sơ lợc về sự thể hiện màu sắc, từ đó giúp HS nhận ra bề mặt Trái Đất không bằng phẳng
Kết luận:Quả địa cầu giúp chúng ta hình dung đợc hình dạng, độ nghiêng và bề mặt Trái Đất.
3) Hoạt động 3: Viết chữ vào sơ đồ câm: 10 phút
- HS làm việc theo sự hớng dẫn của GV
- Một số em trình bày bài làm của mình trớc lớp Dới lớp 2 em ngồi cạnh nhau đổichéo vở kiểm tra lẫn nhau
Trang 19I/ Môc tiªu:
Trang 201) Hoạt động 1: Giới thiệu bài: 1 phút
GV nêu mục tiêu tiết học
2)Hoạt động 2: Hớng dẫn HS làm bài tập: 28 phút
Bài 1: Hớng dẫn HS trừ nhẩm các số tròn chục nghìn
Trang 21- GV nªu yªu cÇu tÝnh nhÈm : 90000 - 50000 = ?
- Cho HS tù nªu c¸ch tÝnh nhÈm råi ghi kÕt qu¶ tÝnh ë trªn b¶ng Ch¼ng h¹n cãthÓ tÝnh nhÈm nh sau :
9 chôc ngh×n - 5 chôc ngh×n = 4 chôc ngh×n
Trang 22- Sau đó gọi lần lợt 4 em lên bảng chữa bài, mỗi em làm 1 phép tính.
- Dới lớp 1 số HS nêu miệng phép tính và kết quả tính Đối với các phép trừ cónhớ liên tiếp ở 2 hàng đơn vị liền nhau cho HS vừa viết, vừa nêu
Bài 3 :
- HS đọc đề bài
- Hớng dẫn HS tìm hiểu yêu cầu bài toán
- HS tự làm bài, 1 em chữa bài trên bảng phụ
Trang 23a)Khi chữa bài yêu cầu HS giải thích vì sao chọn số 9 để điền vào ô trống Chẳnghạn, phảI khoanh vào C để chọn 9 điền vào ô trống vì phép trừ liền trớc phép trừ
- 2 là phép trừ có nhớ, phải nhớ 1 vào 2 thành 3 để có - 3 = 6
hay x - 3 = 6, x = 6 + 3, x = 9Bài 4b ( HSKG) Đọc làm bài- Nêu miệng
Trang 241)Hoạt động 1: Giới thiệu bài: 1 phút
GV nêu mục tiêu tiết học rồi ghi mục bài lên bảng
Trang 25- Đoạn văn có mấy câu?
- Đoạn văn có những chữ nào phải viết hoa? Vì sao?
c- Hớng dẫn HS viết từ khó:
- HS viết chữ khó vào bảng con: thế giới, lãnh thổ, Liên hợp quốc…
- GV mời 2- 3 em lên bảng, đọc cho các em viết các chữ số trong đoạn văn
Trang 27- GV nhận xét chữ viết của HS, yêu cầu HS nhắc lại các từ ở BT2b,
- Dặn những HS còn sai nhiều lỗi CT về nhà viết lại bài
Luyện từ và câu.
Đặt và trả lời câu hỏi: Bằng gì? Dấu hai chấm.
I/ Mục tiêu:
- Tìm đợc bộ phận câu trả lời cho câu hỏi: Bằng gì? (BT1).
- Trả lời đúng các câu hỏi: Bằng gì?(BT2, BT3)
- Bớc đầu nắm đợc cách dùng dấu hai chấm (BT4)
II/ Đồ dùng dạy học:
Viết sẵn các câu văn trong bài tập 1 và 4 vào bảng phụ
III/Hoạt động dạy và học:
Trang 28A) Bài cũ: 3 phút
- Gọi 1 HS kể tên 5 môn thể thao và đặt câu với 2 trong 5 từ vừa kể
- Một HS làm miệng bài tập 3, tiết LTVC trớc
B) Bài mới :
1) Hoạt động 1: Giới thiệu bài: 1 phút
GV nêu mục tiêu tiết học và ghi mục bài lên bảng
2) Hoạt động 2: Hớng dẫn HS làm bài tập : 28 phút
Bài tập 1:
- HS đọc yêu cầu bài
- Gọi 1 HS đọc lại 3 câu văn trong bài
- Hỏi: Voi uống nớc bằng gì?
- Vậy ta gạch chân dới bộ phận nào?( gạch chân dới bằng vòi).
Trang 29- Yêu cầu HS tự làm tiếp bài 1 em lên bảng làm bài.
- GV nhận xét, chữa bài:
a) Voi uống nớc bằng vòi
b) Chiếc đèn ông sao của bé đợc làm bằng nan tre dán giấy bóng kính
c) Các nghệ sĩ đã chinh phục khán giả bằng tài năng của mình
Bài tập 2:
- HS đọc yêu cầu bài
- Gv yêu cầu hai HS ngồi cạnh nhau thực hiện hỏi - đáp theo cặp, sau đó gọi 3 Cặp HS thực hiện theo 3 câu hỏi trơvs lớp
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Ví dụ: Chiếc bàn của em đợc làm bằng gỗ/ băng nhựa/ bằng đá
Bài tập 3:
Trang 30- Yêu cầu HS đọc hớng dẫn trò chơi trong SGK, sau đó thực hành chơi theo cặp.
- Từng cặp HS thực hành hỏi, đáp trớc lớp
- Yêu cầu cả lớp nhận xét, sau đó nhận xét và tổng kết trò chơi
VD: Hằng ngày, bạn đến trờng bằng gì? – Tôi đến tr ờng bằng xe đạp.
Bạn có biết vải đợc làm bằng gì không?- Vải đợc làm bằng bông, lông động vật …
Bài tập 4.
- Yêu cầu HS đọc thầm bài trong SGK và nêu yêu cầu bài tập
- GV hỏi: Các em đã biết những dấu câu nào?
- HS nhớ lại các dấu câu đã học và tự chọn dấu câu thích hợp để điền vào các ô trống trong bài
- HS tự làm bài 1 em lên bảng chữa bài
Trang 31- Gv nhận xét bài của HS và nêu: Chúng ta cần điền dấu hai chấm vào tất cả các ôtrống trên.
C) Củng cố, dặn dò: 2p
- Yêu cầu một vài HS đặt câu và trả lời cho câu hỏi Bằng gì?
- Dặn dò cho tiết sau
Trang 32- Mẫu chữ viết hoa U.
- Tên riêng và câu ứng dụng viết mẫu sẵn trên bảng lớp
III/Hoạt động dạy và học:
A) Bài cũ: 3 phút
- Gọi 1 HS đọc thuộc từ và câu ứng dụng của tiết trớc
- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào bảng con : Trờng Sơn, Trẻ em
B) Bài mới :
1) Hoạt động 1: Giới thiệu bài: 1 phút
GV nêu mục tiêu tiết học
2) Hoạt động 2: Hớng dẫn viết : 12 phút
a) Luyện viết chữ hoa : HS tìm các chữ hoa có trong bài : U, B, Đ
- Yêu cầu HS viết chữ hoa U: 3 HS viết trên bảng lớp, cả lớp viết vào bảng con.
Trang 33- GV nhận xét bài viết của HS trên lớp Yêu cầu HS nêu cách viết chữ hoa U.
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết từng chữ
- HS tập viết lại trên bảng con chữ hoa U, B, D.
b) Luyện viết từ ứng dụng : (tên riêng )
- HS đọc từ ứng dụng : Uông Bí
- GV giới thiệu : Uông Bí là tên một thị xã thuộc tỉnh Quảng Ninh.
- GV cho HS xem chữ mẫu và nhận xét về chiều cao, khoảng cách giữa các chữ
- HS viết bảng con: Uông Bí.
c) Luyện viết câu ứng dụng :
- HS đoc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu nội dung câu ca dao
- HS quan sát và nhận xét chiều cao, khoảng cách giữa các chữ
Trang 34- HS tập viết trên bảng con : Uốn cây, Dạy con.
3) Hoạt động 3: Hớng dẫn viết vào vở tập viết : 15 phút
- GV nêu yêu cầu :
+ Chữ U : 1 dòng ; Chữ B, Đ 1 dòng
+ Viết tên riêng : Uông Bí : 1 dòng
+ Víêt câu ứng dụng : 1 lần
- HS viết vào vở GV theo dõi và hớng dẫn thêm
4) Hoạt động 4: Chấm , chữa bài: 5 phút
C) Củng cố, dặn dò: 1 phút
- Nhận xét bài viết của HS
- Yêu cầu HS về hoàn thành bài viết ở nhà
Trang 35Thủ công
làm đồng hồ để bàn( Tiết 3)
I Mục tiêu
- HS biết vận dụng kỹ năng ghép, cắt, dán để làm đồng hồ để bàn
- Làm đồng hồ để bàn đúng với quy trình kỹ thuật
- Hứng thú với giờ học làm đồ chơi
II Đồ dùng
- Mẫu đồng hồ để bàn làm bằng giấy thủ công đợc dán trên tờ bìa
- Một đồng hồ để bàn đã đợc hoàn chỉnh nhng cha dán vào bìa
- Tranh quy trình làm đồng hồ để bàn
- Giấy thủ công, tờ bìa khổ A4, hồ dán, bút màu, kéo thủ công
III Các hoạt động dạy- học.
Trang 36A KiÓm tra bµi cò.
3 Trng bµy s¶n phÈm.
HS trng bµy theo tæ
NhËn xÐt s¶n phÈm cña c¸ nh©n, nhËn xÐt chung c¶ tæ
Trang 37- Mẫu chữ viết hoa U.
- Tên riêng và câu ứng dụng viết mẫu sẵn trên bảng lớp
III/Hoạt động dạy và học:
Trang 38A) Bài cũ: 3 phút
- Gọi 1 HS đọc thuộc từ và câu ứng dụng của tiết trớc
- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào bảng con : Trờng Sơn, Trẻ em
B) Bài mới :
1) Hoạt động 1: Giới thiệu bài: 1 phút
GV nêu mục tiêu tiết học
2) Hoạt động 2: Hớng dẫn viết : 12 phút
a) Luyện viết chữ hoa : HS tìm các chữ hoa có trong bài : U, B, Đ
- Yêu cầu HS viết chữ hoa U: 3 HS viết trên bảng lớp, cả lớp viết vào bảng con.
- GV nhận xét bài viết của HS trên lớp Yêu cầu HS nêu cách viết chữ hoa U.
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết từng chữ
- HS tập viết lại trên bảng con chữ hoa U, B, D.
Trang 39b) Luyện viết từ ứng dụng : (tên riêng )
- HS đọc từ ứng dụng : Uông Bí
- GV giới thiệu : Uông Bí là tên một thị xã thuộc tỉnh Quảng Ninh.
- GV cho HS xem chữ mẫu và nhận xét về chiều cao, khoảng cách giữa các chữ
- HS viết bảng con: Uông Bí.
c) Luyện viết câu ứng dụng :
- HS đoc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu nội dung câu ca dao
- HS quan sát và nhận xét chiều cao, khoảng cách giữa các chữ
- HS tập viết trên bảng con : Uốn cây, Dạy con.
3) Hoạt động 3: Hớng dẫn viết vào vở tập viết : 15 phút
- GV nêu yêu cầu :
Trang 40+ Chữ U : 1 dòng ; Chữ B, Đ 1 dòng
+ Viết tên riêng : Uông Bí : 1 dòng
+ Víêt câu ứng dụng : 1 lần
HSKG viết cả bài
- HS viết vào vở GV theo dõi và hớng dẫn thêm
4) Hoạt động 4: Chấm , chữa bài: 5 phút
C) Củng cố, dặn dò: 1 phút
- Nhận xét bài viết của HS
- Yêu cầu HS về hoàn thành bài viết ở nhà
_
Chiều:
Chính tả (nhớ - viết )
Trang 42GV nêu mục tiêu tiết học và ghi mục bài lên bảng.
2) Hoạt động 2: Hớng dẫn viết chính tả : 20 phút
a- Trao đổi về nội dung bài viết:
- GV yêu cầu HS đọc thuộc lòng 3 khổ thơ đầu bài Mái nhà chung.
- Hỏi : Đoạn thơ nói lên những mái nhà riêng của ai ? Nó có gì đặc biệt ?
Trang 43HS dựa vào trí nhớ tự viết chính tả.
e- Soát bài, chữa lỗi:
Đổi chéo vở và tự soát lỗi cho nhau
g- Chấm, chữa bài
GV chấm một số bài, nhận xét
3)Hoạt động 3: Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả : 8 phút
Bài 2a:
- Gọi HS đọc yêu cầu - HS tự làm bài
- Chốt lại lời giải đúng:
Các từ cần điền : tra, trời, che, chịu
C) Củng cố, dặn dò: 2p
- Nhận xét giờ học, chữ viết học sinh
Trang 44- Dặn HS ghi nhớ các từ cần phân biệt trong bài và chuẩn bị bài sau.
Đạo đức : Chăm sóc cây trồng, vật nuôi ( tiết 1 )
I/ Mục tiêu:
- Kể đợc một số lợi ích của cây trồng, vật nuôi đối với cuộc sống con ngời
- Nêu đợc những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để chăm sóc cây trồng, vật nuôi
- HS khá, giỏi biết vì sao phải chăm sóc cây trồng, vật nuôi
* GD kĩ năng sống: Kĩ năng lắng nghe ý kiến của bạn.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh 1 số cây trồng, vật nuôi.
Trang 45- Vở bài tạp đạo đức 3.
III/Hoạt động dạy và học:
* Giới thiệu bài: 1p
GV nêu mục tiêu tiết học và ghi mục bài lên bảng
1) Hoạt động 1: Trò chơi : Ai đoán đúng(5p)
- GV chia nhóm theo số chẵn, số lẻ HS số chẵn nêu một vài đặc điểm về một con vật nuôi ( cây trồng ) mà em yêu thích Nêu tác dụng của vật nuôi ( cây trồng ) đó
HS số lẻ phải đoán và gọi tên đợc con vật nuôi hoặc cây trồng đó
- HS làm việc cá nhân
- Một số em lên trình bày GV giới thiệu thêm một số cây trồng, vật nuôi mà HS yêu thích
Trang 46- GV Kết luận : Mỗi ngời đều yêu thích 1 vật nuôi hoặc vật nuôi nào đó Nó mang lại niềm vui và ích lợi cho con ngời.
2) Hoạt động 2: Quan sát tranh ảnh(15p)
- Cho HS xem tranh ảnh ở VBT và yêu cầu HS đặt các câu hỏi về các bức tranh: + Các bạn trong tranh đang làm gì ?
+ Cây trồng, vật nuôi có ích lợi gì đối với con ngời ?
+ Với cây trồng, vật nuôi, ta phải làm gì ?
- HS trả lời, các bạn khác trao đổi ý kiến và bổ sung
- GV Kết luận về nội dung các bức tranh.
Chăm sóc cây trồng, vật nuôi mang lại niềm vui cho các bạn vì các bạn đợc tham gia làm những công việc có ích và phù hợp với khả năng.
3) Hoạt động 3: Hoạt động nhóm đôi:( 10p)