Các hoạt động dạy học TIẾT 1 * Hoạt động 1: Quan sát tranh trả lời câu hỏi - Yêu cầu học sinh chia thành các nhóm thảo luận về các bức tranh và trả lời các câu hỏi sau: + Trong tranh, cá
Trang 1Tuaàn 30
2 12/4
Chaứo cụứ
Tẹ KC Toaựn ẹaùo ủửực
Chaứo cụứ Gaởp gụừ ụỷ Luực-xaờm-bua Gaởp gụừ ụỷ Luực-xaờm-bua Luyeọn taọp
Chaờm soực caõy troàng vaọt nuoõi
3 13/4
Chớnh taỷ Toaựn Taọp ủoùc Theồ duùc
TN – XH
N-V: Lieõn hụùp quoỏc Pheựp trửứ caực soỏ trong phaùm vi 100000 Moọt maựi nhaứ chung
Hoaứn thieọn baứi theồ duùc vụựi cụứ TC:Tung boựng vaứ baột boựng
Traựi ủaỏt Quaỷ ủũa caàu
4 14/4
LT&C Toaựn Thuỷ coõng Taọp vieỏt Aõm nhaùc
ẹaởt vaứ TLCH baống gỡ? Daỏu hai chaỏm Tieàn Vieọt Nam
Laứm ủoàng hoà ủeồ baứn OÂN chửừ hoa U
Keồ chuyeọn aõm nhaùc: Chaứng ooc-pheõ vaứ caõy ủaứn lia 5
15/4
Chớnh taỷ Toaựn TN-XH
Mú thuaọt
Nhụự –vieỏt: Moọt maựi nhaứ chung Luyeọn taọp chung
Sửù chuyeồn ủoọng cuỷa traựi ủaỏt Veừ theo maóu: Caựi aỏm pha traứ 6
16/4
T LV Toaựn Theồ duùc SHTT
Vieỏt thử Luyeọn taọp chung Baứi theồ duùc vụựi cụứ vaứ hoa Hoaùt ủoọng taọp theồ
Thứ 2/12/4
Tập đọc-Kể chuyện: gặp gỡ ở lúc- xăm- bua
I/ Mục tiêu:
A.Tập đọc
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trôi chảy toàn bài Đọc đúng các từ phiên âm tiếng nớc ngoài: Lúc- xăm- bua, Mô- ni- ca, Giét- xi- ca, in- tơ- nét, lần lợt, lu luyến
- Biết đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện và lời nhân vật trong câu chuyện
- Hiểu đợc nội dung bài: Cuộc gặp gỡ thú vị, đầy bất ngờ của đoàn cán bộ Việt Nam với HS một tr-ờng tiểu học ở Lúc- xăm- bua thể hiện tình hữu nghị, đoàn kết giữa các dân tộc
B Kể chuyện
- Dựa vào gợi ý, HS kể lại đợc từng đoạn câu chuyện
II/ Đồ dùng dạy học
-Tranh minh hoạ truyện trong SGK
III/ Các hoạt động dạy - học
Tập Đọc
A/Kiểm tra bài cũ:
Trang 2- Gọi 3 HS đọc lại bài: Lời kêu gọi toàn dân tập thể
dục và trả lời các câu hỏi trong SGK. - Học sinh đọc.
B/ Bài mới:
1/ Giới thiệu chủ điểm và bài đọc :
- Y/C HS quan sát tranh minh hoạ chủ điểm Ngôi nhà
chung, nói về những hình ảnh trong tranh GV giới
thiệu bài
- HS quan sát tranh minh họa
2/ Luyện đọc:
a/ GV đọc mẫu toàn bài, hớng dẫn cách đọc từng
b/ Hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
*1/ Đọc từng câu:
*2/ Đọc từng đoạn trớc lớp:
- GV nhắc các em ngắt nghỉ hơi đúng, đọc đoạn văn
- GV kết hợp giúp HS hiểu nghĩa các từ đợc chú giải
sau bài Tập đặt câu với các từ: su tầm, hoa lệ - HS đọc phần chú giải để hiểu các từ mới.
*3/ Đọc từng đoạn trong nhóm:
3/ Tìm hiểu bài:
-Yêu cầu HS đọc thầm từng đoạn và TLCH:
Đến thăm một trờng tiểu học ở Lúc- xăm- bua, đoàn
cán bộ Việt nam gặp những điều gì bất ngờ, thú vị?
Vì sao các bạn lớp 6A nói đợc tiếng Việt và có nhiều
đồ vật của Việt Nam?
- Tất cả HS đều tự giới thiệu bằng Tiếng Việt, hát tặng đoàn bài hát bằng Tiếng Việt, giới thiệu những vật rất đặc trng của Việt Nam, vẽ quốc kì, nói đợc những từ thiêng liêng với ngời VN: Việt Nam, Hồ Chí Minh
- Vì cô giáo lớp 6A đã từng ở Việt nam Cô thích Việt nam nên dạy học trò mình nói tiếng Việt, kể cho các em biết những điều tốt đẹp về Việt Nam Các em còn tự tìm hiểu về VN trên in- tơ- nét
- Các bạn HS Lúc- xăm- bua muốn biết điều gì về
các bạn thiếu nhi VN?
- Các em muốn nói gì với các bạn HS trong câu
chuyện này?
- Muốn biết các bạn HS Việt Nam học những môn gì, thích những bài hát nào, chơi những trò chơi gì
- HS phát biểu: cảm ơn tình thân ái, hữu nghị của các bạn
Tiết 2 4/ Luyện đọc lại:
- GV hớng dẫn HS đọc đoạn cuối của bài, nhấn
giọng một số từ ngữ, thể hiện cảm xúc lu luyến
- HS thi đọc đoạn văn
- 3 HS tiếp nối nhau thi đọc 3 đoạn
- Một HS đọc cả bài
- HS đọc -H - Luyện đọc phân vai theo nhóm
- HS thi đọc
- Nhận xét và tuyên dơng HS đọc bài tốt
Kể Chuyện
1/ GV nêu nhiệm vụ: Dựa vào trí nhớ và gợi ý trong
SGK HS kể lại đợc toàn bộ câu chuyện bằng lời
của mình Y/C kể tự nhiên, sinh động, thể hiện
đúng nội dung
2/ H/dẫn HS kể chuyện
- GVgiúp HS hiểu YC của BT:
+ Câu chuyện đợc kể theo lời của ai?
+ Kể bằng lời của em là thế nào?
- 1 HS đọc yêu cầu
- Theo lời của 1 thành viên của đoàn cán bộ Việt Nam
- Kể nh ngời ngoài cuộc biết về cuộc gặp
Trang 3- Hai HS kể nối tiếp đoạn 1, 2.
- 1, 2 HS kể toàn bộ câu chuyện
- GV và lớp nhận xét, bình chọn bạn kể hay nhất
*Củng cố, dặn dò:
- Một, hai HS nói về ý nghĩa câu chuyện
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS về nhà tập kể lại chuyện cho ngời thân
nghe
gỡ đó và kể lại
- Từng cặp HS tập kể theo nhóm
- Một vài HS thi kể trớc lớp
I Mục tiờu:
Giỳp học sinh:
- Biết cộng cỏc số cú đến năm chữ số (cú nhớ)
- Giải bài toỏn cú lời văn bằng hai phộp tớnh, tớnh chu vi và diện tớch hỡnh chữ nhật
II Cỏc hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
* Sửa bài 3/155
* Giỏo viờn nhận xột và cho điểm học sinh
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn luyện tập
* Bài 1:
- Giỏo viờn yờu cầu học sinh tự làm phần a, sau đú
chữa bài
- Giỏo viờn viết mẫu phần b lờn bảng ( Chỉ viết
cỏc số hạng, khụng viết kết quả ) sau đú thực hiện
phộp tớnh này trước lớp cho học sinh theo dừi
- Giỏo viờn yờu cầu học sinh cả lớp làm tiếp bài
(Cột 3, 4 của phần a) và b) giảm tải )
* Bài 2
- GV gọi 1 học sinh đọc đề bài trước lớp
Hóy nờu kớch thước của hỡnh chữ nhật ABCD
-Giỏo viờn yờu cầu học sinh tớnh chu vi và diện tớch
của hỡnh chữ nhật ABCD ?
* Giỏo viờn nhận xột và cho điểm học sinh
* Bài 3:
- GV vẽ sơ đồ bài toỏn lờn bảng yờu cầu học sinh
cả lớp quan sỏt
- Con nặng bao nhiờu ki lụ gam ?
- Cõn nặng của mẹ như thế nào so với cõn nặng
- 2 học sinh lờn bảng làm bài
- Nghe giỏo viờn giới thiệu
- 3 học sinh lờn bảng làm bài, mỗi học sinh thực hiện 1 phộp tớnh, học sinh cả lớp làm bài vào SGK
- Học sinh cả lớp theo dừi bài làm mẫu của giỏo viờn
- 3 học sinh lờn bảng , cả lớp làm vở
- 3 HS lần lượt thực hiện yờu cầu của GV
KQ: 82 804, 91 800
71 391, 69 647
- 1 học sinh lờn bảng làm bài, học sinh cả lớp làm bài vào vở bài tập
Bài giải
Chiều dài hỡnh chữ nhật ABCD là:
3 x 2 = 6 ( cm ) Chu vi hỡnh chữ nhật ABCD là:
( 6 + 3 ) x 2 = 18 ( cm ) Diện tớch hỡnh chữ nhật ABCD là:
6 x 3 = 18 ( cm2 )
ĐS: 18cm ; 18 cm 2
- Học sinh cả lớp quan sỏt sơ đồ bài toỏn
Trang 4của con ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài
* Giáo viên nhận xét và cho điểm học sinh
4 Củng cố - dặn dò
* Giáo viên tổng kết giờ học
* Bài sau: Phép trừ các số trong phạm vi
100.000
- Con nặng 17kg
- Cân nặng của mẹ gấp 3 lần cân nặng của con
- Tổng cân nặng của hai mẹ con
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
Bài giải
Cân nặng của mẹ là:
17 x 3 = 51 ( kg ) Cân nặng của cả hai mẹ con là:
17 + 51 = 68 ( kg )
ĐS: 68 kg
ĐẠO ĐỨC: CHĂM SÓC, CÂY TRỒNG VẬT NUÔI ( TIẾT 1 )
I Mục tiêu:
- Kể được một số ích lợi của cây trồng, vật nuôi đối với đời sống con người
- Nêu được những việc làm phù hợp với lứa tuổi để chăm sóc cây trồng,vật nuôi
- Biết làm những việc phù hợp với khả năng để chăm sóc cây trồng, vật nuôi ở gia đình và nhà trường
II Chuẩn bị
- Giấy khổ to, bút dạ ( cho hoạt động 2 - Tiết 1 )
- Tranh ảnh cho hoạt động 1 - Tiết 1 )
- Phiếu thảo luận nhóm
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
TIẾT 1
* Hoạt động 1: Quan sát tranh trả lời câu hỏi
- Yêu cầu học sinh chia thành các nhóm thảo luận
về các bức tranh và trả lời các câu hỏi sau:
+ Trong tranh, các bạn đang làm gì ?
+ Làm như vậy có tác dụng gì ?
+ Cây trồng, vật nuôi có ích lợi gì đối với con
người ?
+ Với cây trồng, vật nuôi ta phải làm gì ?
* Giáo viên rút ra kết luận:
+ Các tranh đều cho thấy các bạn nhỏ đang chăm
sóc cây trồng, vật nuôi trong gia đình
+ Cây trồng vật nuôi cung cấp cho gia đình thức ăn,
lương thực, thực phẩm cần thiết với sức khoẻ
+ Để cây trồng vật nuôi mau lớn, khoẻ mạnh chúng
- Học sinh chia thành các nhóm, nhận các tranh vẽ và thảo luận trả lời các câu hỏi
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận
* Chẳng hạn:
+ Tranh 1: Vẽ bạn nhỏ đang bắt sâu cho cây
trồng
+ Tranh 2: Bạn nhỏ đang cho đàn gà ăn.
Được cho đàn gà ăn sẽ mau lớn
+ Tranh 3: Các bạn nhỏ đang tưới nước cho
cây non mới trồng, giúp cây thêm khoẻ mạnh, cứng cáp
+ Tranh 4: Bạn gái đang tắm cho đàn lợn.
Nhờ vậy đàn lợn sẽ sạch sẽ, mát mẻ, chóng lớn
- Cây trồng vật nuôi là thức ăn, cung cấp rau
Trang 5ta phải chăm súc chu đỏo cõy trồng, vật nuụi.
* Hoạt động 2: Thảo luận nhúm về chăm súc cõy
trồng vật nuụi.
- Yờu cầu học sinh chia thành nhúm, mỗi thành
viờn nhúm sẽ kể tờn một vật nuụi, một cõy trồng
trong gia đỡnh mỡnh rồi nờu những việc mỡnh đó
làm để chăm súc con vật, cõy trồng đú và nờu
những việc nờn trỏnh đối vật nuụi, cõy trồng
Tờn vật
nuụi Những việcem sẽ làm
để chăm súc
Những việc nờn trỏnh
để bảo vệ
- Yờu cầu cỏc nhúm dỏn bỏo cỏo của nhúm mỡnh
lờn bảng theo hai nhúm
* Nhúm 1: Cõy trồng
* Nhúm 2: Vật nuụi
- Yờu cầu cỏc nhúm trỡnh bày kết quả của nhúm
mỡnh
* Rỳt ra cỏc kết luận:
+ Chỳng ta cú thể chăm súc cõy trồng vật nuụi bằng
cỏch bún phõn, chăm súc, bắt sõu, bỏ lỏ già, cho
con vật ăn, làm sạch chỗ ở, tiờm thuốc phũng bệnh
+ Được chăm súc chu đỏo, cõy trồng vật nuụi sẽ
phỏt triển nhanh Ngược lại cõy sẽ khụ hộo dễ chết,
vật nuụi gầy gũ dễ bị bệnh tật
* Hướng dẫn thực hành:
- Yờu cầu học sinh về gia đỡnh quan sỏt và thực
hành chăm súc cõy trồng, vật nuụi Ghi chộp những
việc đó làm theo mẫu sau:
cho chỳng ta
- Chỳng ta cần chăm súc cõy trồng vật nuụi
- Cỏc nhúm khỏc theo dừi nhận xột bổ sung
- Học sinh chia nhúm, thảo luận theo hướng dẫn và hoàn thành bản bỏo cỏo của nhúm
Cõy trồng Những việcem làm để
chăm súc cõy
Những việc nờn trỏnh
để bảo vệ cõy
- Cỏc nhúm dỏn bỏo cỏo lờn bảng
- Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày
- Cỏc nhúm khỏc theo dừi, bổ sung ý kiến nếu cần thiết
+ Nhà em cú vật nuụi………
+ Những việc em / gia đỡnh em đó làm để chăm súc con vật đú là………
+ Nhà em cú cõy trồng………
+ Những việc em / gia đỡnh em đó làm để chăm súc cõy trồng đú là…………
Thứ 3/13/4
Tập đọc: một mái nhà chung
I/ Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ sau mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu ND: Mỗi vật có cuộc sống riêng nhng đều có mái nhà chung là trái đất Hãy yêu mái nhà chung, bảo vệ và gìn giữ nó
3 Học thuộc lòng bài thơ.
II/ Đồ dùng dạy học
-Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III/ Các hoạt động dạy - học
A/ Kiểm tra bài cũ:
- 3 HS tiếp nối nhau kể lại bằng lời của mình 1 đoạn
Trang 6- GV nhận xét, ghi điểm
B/ Bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
Mỗi vật có cuộc sống riêng nhng đều có mái nhà
chung là trái đất Bài thơ các em học hôm nay nói về
điều đó
- HS quan sát tranh minh họa SGK
2/ Luyện đọc:
b/ Hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
*1/ Đọc từng câu:
*2/ Đọc từng đoạn trớc lớp:
- GV hớng dẫn các em nghỉ hơi đúng, giọng vui,
hồn nhiên, thân ái
- Y/C HS tìm hiểu nghĩa từ chú giải sau bài
- HS đọc nối tiếp 6 khổ thơ (2 lợt)
*3/ Đọc từng đoạn trong nhóm: - HS luyện đọc theo nhóm đôi
- Cả lớp đọc ĐT cả bài
3/ Tìm hiểu bài:
- HS đọc thầm từng đoạn, trả lời câu hỏi:
Ba khổ thơ đầu nói đến những mái nhà riêng của
ai?
Mỗi mái nhà riêng có nét gì đáng yêu?
Mái nhà chung của muôn vật là gì?
Em muốn nói gì với những ngời bạn chung dới một
mái nhà?
- Mái nhà của chim, cá, nhím, ốc, của bạn nhỏ
- HS phát biểu
- Là bầu trời xanh
- HS phát biểu: Hãy yêu mái nhà chung/ Hãy gìn giữ, bảo vệ mái nhà chung
4/ HTL bài thơ:
- 1, 2 HS đọc lại bài thơ GV nhắc HS đọc nhấn
giọng các từ gợi tả, gợi cảm
- GV hớng dẫn HS học thuộc
- Cả lớp thi HTL từng khổ, cả bài thơ
- HS đọc thuộc
5/ Củng cố, dặn dò:
- Bài thơ muốn nói với các em điều gì?
- GV nhận xét tiết học
- Y/C HS về nhà tiếp tục học thuộc các khổ thơ,
chuẩn bị bài mới
- HS phát biểu
TOÁN: PHẫP TRỪ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100.000
I Mục tiờu:
Giỳp học sinh:
- Biết trừ cỏc số trong phạm vi 100.000 (cả đặt tớnh và thực hiện phộp tớnh )
- Giải cỏc bài toỏn cú phộp trừ gắn với mối quan hệ giữa km và m
II Cỏc hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
- Hỏi cỏch tớnh chu vi, diện tớch hỡnh chữ nhật
- Ra thờm bài tập cho học sinh làm
* Giỏo viờn nhận xột và cho điểm học sinh
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn cỏch thực hiện phộp trừ 85674 –
58329
a Giới thiệu phộp trừ: 85674 – 58329
* Giỏo viờn nờu bài toỏn: Hóy tỡm hiệu của hai số
- 2 học sinh lờn bảng làm bài, mỗi học sinh làm 1 bài
- Nghe giỏo viờn giới thiệu bài
- Học sinh nghe giỏo viờn nờu bài toỏn
Trang 785674 - 58329
b Đặt tớnh và tớnh 85674 – 58329
- Giỏo viờn yờu cầu học sinh dựa vào cỏch thực
hiện phộp trừ cỏc số cú đến bốn chữ số và phộp
cộng cỏc số cú đến năm chữ số để đặt tớnh và thực
hiện phộp tớnh trờn
c Nờu quy tắc tớnh
* Giỏo viờn hỏi: Muốn thực hiện tớnh trừ cỏc số
cú năm chữ số với nhau ta làm như thế nào ?
3 Luyện tập thực hành
* Bài 1
- Bài tập yờu cầu chỳng ta làm gỡ ?
- Yờu cầu học sinh tự làm bài
Bài 2 : Gọi 3 HS thực hiện 3 phộp tớnh, mỗi em 1
phộp tớnh
- Nhận xột
Bài 3 : Gọi HS đọc đề & tự giải
- Theo dừi nhận xột
4 Củng cố - dặn dũ
* Giỏo viờn tổng kết giờ học
* Dặn: Học sinh về nhà làm lại bài tập 2/137.
* Bài sau: Tiền Việt Nam
- Chỳng ta thực hiện phộp trừ 85674 - 58329
- 2 học sinh lờn bảng làm, cả lớp làm vào giấy nhỏp
- Muốn trừ cỏc số cú năm chữ số với nhau ta làm như sau:
+ Đặt tớnh: Viết số bị trừ rồi viết số trừ xuống dưới sao cho cỏc chữ số ở cựng một hàng đơn
vị thẳng cột với nhau Viết dấu trừ ( - ) và kẻ vạch ngang dưới cỏc số
+ Thực hiện tớnh từ phải sang trỏi( Thực hiện tớnh từ hàng đơn vị )
- 4 học sinh làm bài trờn bảng Học sinh cả lớp làm bài vào SGK
- 2 học sinh nờu, cả lớp theo dừi và nhận xột
- 3 HS làm bảng, lớp làm bảng con KQ: a/ 45 234 b/ 38 056 c/ 43 518 Bài giải :
Số km đường chưa trải nhựa là :
25 850 - 9850 = 16 000 ( km )
ĐS : 16 000 km
chính tả: Liên hợp quốc
I/ Mục tiêu:
- Nghe viết đúng bài: Liên hợp quốc Viết đúng các chữ số, trình bày đúng hình thức văn xuôi
- Làm đúng các bài tập điền tiếng có các âm, vần dễ viết sai do phát âm: tr/ ch, êt/ êch
II/ Đồ dùng dạy - học:
-Bảng lớp viết 2 lần nội dung BT 2
III/ Các hoạt động dạy - học:
A/ Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc cho HS viết: xung quanh, thị xã, điền
B/ dạy bài mới:
1/ Giới thiệu bài: GV nêu MĐ, YC của tiết học - Nghe giới thiệu.
-92896 65748 27148
-73581 36029 37552
-59372 53814 5558
-32484 9177 23307
Trang 82/ HD học sinh nghe viết:
a> GV đọc 1 lần bài chính tả, mời 2 HS đọc lại
Liên hợp quốc đợc thành lập nhằm mục đích
gì?
Có bao nhiêu thành viên tham gia Liên hợp
quốc?
Việt Nam trở thành thành viên Liên hợp quốc
vào lúc nào?
- Cả lớp đọc thầm
- Bảo vệ hoà bình, tăng cờng hợp tác và phát triển giữa các nớc
- 191 nớc và vùng lãnh thổ
- 20/ 9/ 1977
- Y/C HS đọc thầm lại đoạn văn, tự viết từ khó
vào bảng con và chú ý viết các dấu nối giữa các
chữ số
- HS viết bảng con
3/ HD làm bài tập:
- HS làm bài, mời 2 HS lên bảng
- Cả lớp và GV nhận xét, chữa bài
Bài tập 3:Chọn 2 từ vừa hoàn thành ở BT2 để
đặt câu với mỗi từ đó
- HS tự làm bài vào vở, 3 HS lên bảng
- Cả lớp và GV nhận xét, chữa bài
4/ Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học Nhắc HS ghi nhớ nội dung
bài chính tả Liên hợp quốc
- HS làm vào vở
- Nhận xét, chữa bài
- HS làm bài
TNXH: TRÁI ĐẤT - QUẢ ĐỊA CẦU.
I Mục tiờu:
Giỳp học sinh:
- Biết được Trỏi Đất rất lớn và cú hỡnh cầu
- Biết được cấu tạo của quả địa cầu
- Thực hành chỉ trờn quả địa cầu cực Nam, cực Bắc, xớch đạo, hai bỏn cầu và trục của quả địa cầu (HS giỏi)
II Chuẩn bị
- Quả địa cầu ( cỡ to ), Quả địa cầu ( cỡ nhỏ ) hoặc tranh vẽ quả địa cầu
- Phiếu thảo luận nhúm, Hỡnh minh hoạ số 1, trang 112/SGK
III Cỏc hoạt động dạy học
* Hoạt động khởi động
* Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS lờn bảng trả lời cỏc cõu hỏi sau:
+ Mặt trời cú vai trũ gỡ đối với con người, động
vật và thực vật ? Lấy vớ dụ để làm rừ vai trũ đú
của Mặt Trời
+ Con người sử dụng ỏnh sỏng và nhiệt của Mặt
Trời vào những việc gỡ ? Hóy lấy 3 vớ dụ từ gia
đỡnh em để làm rừ điều trờn
* Giỏo viờn nhận xột và cho điểm HS
* Giới thiệu bài mới:
* Hỏi: Cỏc em cú biết chỳng ta đang sinh sống ở
đõu trong vũ trụ khụng ?
- 2 học sinh lờn bảng trỡnh bày
- Học sinh cả lớp nhận xột
- Học sinh trả lời
- Sống ở trờn Trỏi Đất
Trang 9* Giới thiệu: Để hiểu rõ hơn về Trái Đất, cô và
các em sẽ cùng học bài ngày hôm nay: Trái Đất
-Quả địa cầu
* Hoạt động 1: Tìm hiểu hình dạng Trái Đất
và Quả địa cầu
* Hỏi: Theo em, Trái Đất có hình gì ?
(GV ghi nhanh lên bảng các ý kiến học sinh )
* Giới thiệu hình 1 trong SGK: Đây là ảnh chụp
Trái Đất từ tàu vũ trụ Qua hình chụp này, ta có
thể thấy Trái Đất có dạng hình cầu và hơi dẹt ở
hai đầu Trái Đất nằm lơ lửng trên vũ trụ
* Giới thiệu về Quả địa cầu : Quả địa cầu là mô
hình thu nhỏ của Trái Đất Quả địa cầu gồm các
bộ phận sau: trục, giá đỡ quả địa cầu Trên Quả
địa cầu thể hiện một số điểm cơ bản như: Cực
Bắc, cực Nam, xích đạo, Bắc bán cầu và Nam
bán cầu
( Giáo viên kết hợp vừa giảng, vừa chỉ Quả địa
cầu )
- Thảo luận nhóm Yêu cầu học sinh thảo luận
theo câu hỏi sau:
+ Trục của quả địa cầu nghiêng hay thẳng đứng
so với mặt bàn ?
+ Em có nhận xét gì về màu sắc trên bề mặt Quả
địa cầu ?
+ Từ những quan sát được trên mặt Quả địa cầu,
em hiểu thêm gì về bề mặt Trái Đất ?
* Nhận xét tổng hợp các ý kiến của học sinh
* Giới thiệu: Trong thực tế, Trái Đất không có
trục xuyên qua và không được đặt trên một giá
đỡ nào cả Trái Đất nằm lơ lửng trong không
gian Vũ trụ rất rộng lớn và Trái Đất chỉ là một
hành tinh nhỏ bé trong vô vàn các hình tinh nằm
trong vũ trụ
* Hoạt động 2: Trò chơi: Tìm hiểu về Quả địa
cầu
- Giáo viên tổ chức hoạt động thực hành dưới
hình thức thi giữa các đội
- Giáo viên chia lớp thành các đội( Tuỳ vào số
lượng học sinh mà giáo viên chia thành các đội
cho hợp lý )
* Cuộc thi gồm 3 vòng như sau:
* Vòng 1: Thi tiếp sức
- 1 học sinh nhắc lại tên bài học
- Hoạt động cả lớp
- 3 – 4 học sinh trả lời:
+ Hình tròn + Hình méo + Giống hình quả bóng
- Quan sát, lắng nghe, ghi nhớ
- 1 – 2 học sinh lên bảng chỉ vào quả địa cầu, trình bày các ý kiến chính mà giáo viên giảng
- Tiến hành thảo luận, sau đó đại diện các nhóm trình bày ý kiến
* Ý kiến đúng là:
- So với mặt bàn, trục của Quả địa cầu nghiêng
- Màu sắc trên Quả địa cầu khác nhau: Có một màu cơ bản như màu xanh nước biển, màu vàng, màu xanh lá cây, da cam,…
- Từ những gì quan sát được, em hiểu thêm về Trái Đất là: Trái Đất có trục nghiêng, bề mặt Trái Đất không như nhau ở các vị trí
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Lắng nghe, quan sát, ghi nhớ
- Nhiệm vụ của các đội: Trong thời gian 2 phút, các đội phải gắn đúng các thẻ chữ vào các vụ trí của Quả địa cầu trên mô hình quả địa
Trang 10- Một đội sẽ được phát một tranh vẽ Quả địa cầu
( hoặc mô hình Quả địa cầu ) và thẻ chữ: Trục ;
giá đỡ ; cực Bắc ; cực Nam ; xích đạo ; Bắc bán
cầu ; Nam bán cầu
* Vòng 2: Thi hùng biện
* Vòng 3: Vẽ Quả địa cầu
- Hết thời gian đội nào vẽ đúng ghi được 10
điểm Đội nào vẽ đẹp ghi thêm được 3 điểm
- Giáo viên tổ chức cho các nhóm học sinh chơi
- Giáo viên tổng kết và phát phần thưởng cho
nhóm học sinh thắng cuộc
- Giáo viên tổng kết bài học, dặn học sinh về nhà
chuẩn bài sau: Sự chuyển động của Trái Đất
cầu ( hoặc tranh vẽ Quả địa cầu ) Đội nào gắn đúng sẽ ghi được điểm 10 ( Nhanh nhất được thưởng điểm )
- Nhiệm vụ của các đội: Trình bày những ý kiến đã học trong bài về Quả địa cầu
- Nhiệm vụ của các đội: Trong 3 phút các bạn phải nhớ và vẽ lại được hình dạng của Quả địa cầu, chỉ định các vị trí trục, đường xích đạo, hai cực của Quả địa cầu
Thứ 4/14/4
TOÁN: TIỀN VIỆT NAM
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Nhận biết được các tờ giấy bạc 20.000đồng, 50.000đồng, 100.000đồng
- Bước đầu biết đổi tiền
- Biết làm tính trên các số với đơn vị là đồng
II Đồ dùng dạy học
- Các tờ giấy bạc 20.000đồng, 50.000đồng, 100.000đồng
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: Sửa bài 2/157
- Chấm 10 vở bài tập
* Giáo viên nhận xét cho điểm học sinh
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài: Trong giờ học này các em sẽ
được làm quen với một số tờ giấy bạc trong hệ
thống tiền tệ Việt Nam
2 Giới thiệu các tờ giấy bạc: 20.000 đồng,
50.000đồng, 100.000đồng
- Giáo viên cho học sinh quan sát từng tờ giấy
bạc trên và nhận biết giá trị các tờ giấy bạc bằng
dòng chữ và con số ghi giá trị trên tờ giấy bạc
3 Luyện tập thực hành
* Bài 1
* Giáo viên hỏi: Bài toán hỏi gì ?
- Để biết trong mỗi chiếc ví có bao nhiêu tiền,
chúng ta làm như thế nào ?
* Giáo viên hỏi: Trong chiếc ví a có bao nhiêu
tiền ?
- 3 học sinh lên bảng làm bài, mỗi học sinh làm
1 bài
- Nghe giáo viên giới thiệu bài
- Quan sát 3 loại tờ giấy bạc và nhận biết: + Tờ giấy bạc loại 20.000đồng có dòng chữ “ Hai mươi nghìn đồng và số 20.000”
+ Tờ giấy bạc loại 50.000đồng có dòng chữ “ Năm mươi nghìn đồng và số 50.000”
+ Tờ giấy bạc loại 100.000đồng có dòng chữ “ Một trăm nghìn đồng và số 100.000”
- Bài toán hỏi mỗi chiếc ví có bao nhiêu tiền
- Chúng ta thực hiện tính cộng các tờ giấy bạc trong từng chiếc ví
- Chiếc ví a có số tiền là: