1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

TUAN 14 NAM HOC 20132014

22 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 56,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cuûng coá daën doø : - Cả lớp đọc lại bảng cộng phạm vi 9 - Nhận xét tiết học,tuyên dương học sinh hoạt động tích cực - Dặn học sinh về nhà ôn lại bài,học thuộc công thức, làm bài tập tr[r]

Trang 1

2 Kĩ năng: Đọc được câu ứng dụng :” Dù ai nĩi ngả nĩi nghiêng

Lịng ta vẫn vững như kiềng ba chân”

3 Thái độ: Phát triển lời nĩi tự nhiên theo nội dung : Ao, hồ, giếng

4 Liên hệ thực tế: Tìm được các từ cĩ vần vừa học: leng beng Liểng xiểng

B.Đồ dùng dạy học:

- GV: - Tranh minh hoạ từ khố: lưỡi xẻng, trống, chiêng (SGK)

- Tranh câu ứng dụng: Dù ai nĩi ngả nĩi nghiêng… (SGK)

- Tranh minh hoạ phần luyện nĩi: Ao, hồ, giếng (SGK)

- HS: - SGK, vở tập viết, bộ chữ, bảng con …

C

Hoạt động dạy học : Tiết1

1 Khởi động : Hát tập thể

2 Kiểm tra bài cũ :

- Đọc bảng và viết bảng con: cây sung, trung thu, củ gừng, vui mừng

- Đọc bài ứng dụng: Khơng sơn mà đỏ…

- Nhận xét bài cũ

3 Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

+ Mục tiêu:

+ Cách tiến hành :

Giới thiệu trực tiếp: Hơm nay cơ giới thiệu cho

các em vần mới: eng, iêng – Ghi bảng

b Dạy vần iêng: ( Qui trình tương tự)

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

Eng iêng

Eng

- Phát âm ( 2 em - đồng thanh)

- Phân tích và ghép bìa cài: eng

- Giống: kết thúc bằng ng

- Khác : eng bắt đầu bằng u

- Đánh vần ( cá nhân - đồng thanh)

- Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)

- Phân tích và ghép bìa cài: xẻng

- Đ/vần và đọc trơn tiếng, từ: CN ĐT

- Đọc xuôi – ngược CN ĐT eng

xẻng lưỡi xẻng iêng

Trang 2

Å Giải lao

- Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên giấy ơ li ( Hướng dẫn qui trình

1 Hoạt động 1: Khởi động

2 Hoạt động 2: Bài mới:

+ Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng

Luyện nói theo chủ đề

+ Cách tiến hành :

a Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b Đọc câu ứng dụng:

+ Cách tiến hành :

Hỏi: - Trong tranh vẽ gì? Chỉ đâu là giếng?

- Em thích nhất gì ở rừng?

- Những tranh này đều nói về cái gì?

- Nơi em ở có ao, hồ, giếng không?

- Ao, hồ, giếng có gì giống và khác nhau?

- Làm gì để giữ vệ sinh cho nước ăn?

chiêng trống chiêngĐọc xuôi – ngược CN ĐT

- Theo dõi qui trình

- Viết b.con: eng – xẻng, iêng –chiêng

cái xẻng củ riềng xà beng bay liệng

- Tìm và đọc tiếng có vần vừa học

- Đọc trơn từ ứng dụng: CN – 10 em

- Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)

“ Dù ai nói ngả nói nghiêng Lòng ta vẫn vững như kiềng bachân”

- Nhận xét tranh

- Đọc (cnhân–đthanh)

- HS mở sách Đọc cá nhân 10 em

Viết vở tập viết: eng – lưỡi xẻng,iêng – trống chiêng

“Ao, hồ, giếng”

- Quan sát tranh và trả lời

- Về nước

- Giống : đều có nước

- Khác: về kích thước, về địa điểm,về những thứ cây, con sống ở đấy, vềđộ trong và độ đục, về vệ sinh và mấtvệ sinh

4 Củng cố dặn dị:

Trang 3

TOÁN PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8

A MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 8 Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

2 Kĩ năng: Rèn HS kĩ năng làm tính đúng

3 Thái độ: GD HS yêu thích học toán

4 Liên hệ thực tế: Học sinh áp dụng làm các phép tính dạng vừa học

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Sử dụng bộ Đd dạy toán 1

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1 Ổn Định :

+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2 Kiểm tra bài cũ :

+ Gọi 3 học sinh đọc phép cộng trong phạm vi 8

+ 3 học sinh lên bảng : 5 + 3 = 3 + 2 +3 =

3 + 5 = 5 + 2 + 1 =

4 + 4 = 6 +2 + 0 =

+ Nhận xét, sửa sai chung

+ Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới

3 Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ trong phạm

vi8

Mt : Thành lập bảng trừ trong phạm vi 8

- Cho HS QS tranh cho học sinh nhận xét nêu bài

toán

- 8 bớt đi 1 còn mấy ?

Vậy : 8 trừ 1 bằng mấy ?

- Giáo viên hỏi : 8 ngôi sao bớt 7 ngôi sao còn lại

bao nhiêu ngôi sao ?

8 trừ 7 bằng bao nhiêu ?

- Giáo viên ghi 2 phép tính gọi học sinh lần lượt

đọc lại 2 phép tính

- Tiến hành như trên với các công thức :

8 – 2 = 6 , 8 – 6 = 2 ; 8 – 5 = 3 ; 8 – 3 = 5 ; 8 – 4

= 4

Hoạt động 2 : Học thuộc công thức

Mt : Học sinh học thuộc công thức tại lớp

- Gọi học sinh đọc cá nhân

- Học sinh đọc đt, giáo viên xoá dần

- Giáo viên hỏi miệng - Học sinh trả lời nhanh

- Giáo viên tuyên dương học sinh đọc thuộc bài

Hoạt động 3 : Thực hành

Mt : Học sinh biết làm toán trừ trong phạm vi 8

- Hướng dẫn thực hành làm toán

* Bài 1 : Cho học sinh nêu cách làm bài rồi tự làm

bài vào SGK

- 2 HS lên bảng làm

- Lưu ý học sinh viết số thẳng cột

* Bài 2 : Học sinh tự nêu cách làm rồi tự làm bài

- Gọi HS lên bảng làm bài

- Giáo viên củng cố lại quan hệ giữa phép cộng và

- Có 8 ngôi sao, Tách ra 1 ngôi sao Hỏi còn lại mấy ngôi sao ?

- 8 bớt 1 còn 7

- 8 trừ 1 bằng 7

- 8 ngôi sao bớt 7 ngôi sao còn 1 ngôi sao

8 - 7 = 1 8 -1 = 7 ; 8 – 7 = 1 - 5 em đọc - Học sinh đọc thuộc lòng - 5 học sinh xung phong đọc thuộc - Học sinh mở SGK 8 8 8 8 8 8

- - - - -

1 2 3 4 5 6

- 2 học sinh lên bảng chữa bài 1 + 7 = 2 + 6 = 3 + 5 = 8 – 1 = 8 – 2 = 8 – 4 = 7 8 0

1 0 8

Trang 4

- Giáo viên sửa bài trên bảng lớp

- Tuyên dương học sinh

- Kết quả của 3 phép tính giống nhau

- H/sinh nêu bài toán và phép tính phù hợp

* Có 8 quả mậni, bớt 4 quả mận Hỏi còm lạimấy quả mận ?

- Gọi 3 em đọc lại bảng trừ phạm vi 8 Làm bài vào vở bài tập (nếu có)

- Dặn học sinh học thuộc lòng bảng trừ và chuẩn bị bài hôm sau

Thứ ba, ngày 19 tháng 11 năm 2013

Trang 5

3 Thái độ:Phát triển lời nĩitự nhiên theo nội dung : Đồng ruộng.

4 L/hệ thực tế: Tìm được các từ cĩ vần vừa học: vuơng tơm, làm ruộng; bướng bỉnh.Nướng cá

B Đồ dùng dạy học:

- GV: - Tranh minh hoạ từ khố: quả chuơng, con đường.(SGK)

- Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nĩi: Đồng ruộng.(SGK)

- HS: - SGK, vở tập viết, bộ chữ, bảng con …

C

Hoạt động dạy học : Tiết1

1 Khởi động : Hát tập thể

2 Kiểm tra bài cũ :

- Đọc và viết bảng con : cái xẻng, xà beng, củ riềng, bay liệng

- Đọc bài ứng dụng: Dù ai nĩi ngả nĩi nghiêng

Lịng ta vẫn vững như kiềng ba chân

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

+ Mục tiêu:

+ Cách tiến hành :

Giới thiệu trực tiếp : Hơm nay cơ giới thiệu

cho các em vần mới: uơng, ương – Ghi bảng

2 Hoạt động 2 :Dạy vần:

+ Mục tiêu: nhận biết được: uơng, ương, quả

Chuơng, con đường

- Phát âm ( 2 em - đồng thanh)

- Phân tích và ghép bìa cài: uông

- Giống: kết thúc bằng ng

- Khác : uông bắt đầu bằng uô

- Đánh vần ( cnhân - đồng thanh)

- Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)

- Phân tích và ghép b.cài: chuông

- Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)

uông chuông quả chuông

- Đọc xuôi – ngược ĐT- CN

Trang 6

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

Å Giải lao

- Hướng dẫn viết bảng con :

+ Viết mẫu trên giấy ơ li ( Hướng dẫn qui

2 Hoạt động 2: Bài mới:

+ Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng

Luyện nói theo chủ đề

+ Cách tiến hành :

a Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b Đọc câu ứng dụng:

+ Cách tiến hành :

Hỏi: -Lúa, ngô, khoai, sắn được trồng ở

đâu?

-Ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn?

-Trên đồng ruộng, các bác nông dân đang

làm gì?

- Ngoài những việc như bức tranh đã vẽ,em

còn thấy các bác nông dân còn làm những

việc gì khác?

-Nếu không có nông dân làm ra lúa, ngô,

khoai,… chúng ta có cái gì để ăn không?

ương đường

con đườngĐọc xuôi – ngược CN Đt

- CN ĐT

- Theo dõi qui trình

- Viết b.con: uông – chuông, ương – đường

rau muống nhà trường luống cày nương rẫy

- Tìm và đọc tiếng có vần vừa học

- Đọc trơn từ ứng dụng: CN ĐT

- Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)

“Nắng đã lên Lúa trên nương chínvàng

Trai gái bản mường cùng vui vào hội.”

- Nhận xét tranh

- Đọc (cnhân–đthanh)

- HS mở sách Đọc cá nhân 10 em

Viết vở tập viết: uông – quả chuông, Ương – con đương

“Đồng ruộng”

- Quan sát tranh và trả lời

- Ngoài ruộng, …

- Nông dân

- Cày ruộng, cấy lúa

- Làm cỏ, xịt thuốc, gặt lúa, …

- Không có gì để ăn

4 Củng cố dặn dị:

GV chỉ bảng cho HS đọc theo Tìm chữ cĩ vần vừa học

Dặn HS học bài, viết bài ở nhà Chuẩn bị tiết sau

TỐN

Trang 7

2.Kiểm tra bài cũ :

+ Gọi 3 em đọc lại bảng trừ trong phạm vi 8 :

+ 3 học sinh lên bảng :

8 – 2 = 8 - 2 – 2 =

8 – 4 = 7 - 3 - 2 =

8 – 0 = 8 – 4 – 0 =

+ Nhận xét sửa sai chung

+ Nhận xét bài cũ Ktcb bài mới

- Giáo viên đưa ra các số: 7 , 1 , 8 6 , 2 , 8 5 , 3 ,

8 và các dấu + , = , - yêu cầu học sinh lên ghép các

- Yêu cầu học sinh nhẩm rồi ghi lại kết quả

- 3 học sinh lên bảng làm bài

* Bài 3 : ( cột 1, 2)

-Yêu cầu học sinh nêu cách làm bài

- Giáo viên nhận xét sửa sai cho học sinh

- Học sinh tự làm bài vào SGK

- 2 học sinh lên bảng sửa bài

5 + 3 = 2 + 6 = 8 – 2 =

8 – 4 = 8 – 5 = 3 + 4 =

- Học sinh nêu cách làm và tự làm bài

- 3 học sinh lên bảng sửa bài

Trang 8

+ Tìm số lớn (hay số bé hơn ) phép tính để nối với

phép tính cho phù hợp

- Cho học sinh lên bảng sửa bài

- Giáo viên nhận xét , sửa sai

> 5 + 2

< 8 – 0 > 8 + 0

4 Củng cố dặn dò :

- Nhận xét tiết học Tuyên dương học sinh làm bài nhanh, đúng

- Dặn học sinh về ôn lại bảng cộng trừ và chuẩn bị bài hôm sau

ĐẠO ĐỨC

ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ

TIẾT: 1

Trang 9

A MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: - Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ – Biết được lợi ích của việc đi học đều

và đúng giờ – biết được nhiệm vụ của học sinh là phải đi học đều và đúng giờ – Thực hiện hằngngày đi học đều và đúng giờ

2 Kĩ năng: Học sinh thực hiện việc đi học đều và đúng giờ; Kỹ năng giải quyết vấn đề để đi họcđều và đúng giờ, kỹ năng quản lý thời gian để đi học đều và đúng giờ

3 Thái độ: GD HS hiểu biết và tôn trọng việc đi học đều và đúng giờ

4 Liên hệ thực tế:

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Vở BTĐĐ1, tranh BT 1 , 4 SGK , điều 28 công ước QT về QTE

- Bài hát “ Tới lớp , tới trường ” ( Hoàng Vân )

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn Định : hát , chuẩn bị ĐDHT

2.Kiểm tra bài cũ :

- Khi chào cờ tư thế của em phải như thế nào ?

- Nghiêm trang khi chào cờ để bày tỏ điều gì ?

Giáo viên nhận xét Học sinh đã thực hiện tốt và chưa tốt trong giờ chào cờ đầu tuần

- Nhận xét bài cũ KTCBBM

3.Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hoạt động 1 : Quan sát tranh

Mt : Học sinh nắm tên bài học thảo luận để

hiểu thế nào là đi học đúng giờ :

Cho học sinh quan sát tranh B1

Giáo viên yêu cầu các nhóm cử đại diện lên trình

bày

- Giáo viên đặt câu hỏi :

+ Vì sao thỏ nhanh nhẹn lại đi học muộn hơn rùa

? Còn Rùa chậm chạp lại đi học đúng giờ ?

- Qua câu chuyện , em thấy bạn nào đáng khen ?

Vì sao ?

* Giáo viên kết luận : Thỏ la cà nên đi học muộn

, Rùa tuy chậm chạp nhưng rất cố gắng đi học

đúng giờ Bạn Rùa thật đáng khen

Hoạt động 2 : Học sinh đóng vai

Mt : Học sinh tập giải quyết các tình huống qua

việc đóng vai :

Cho Học sinh quan sát BT2

T1 : Nam đang ngủ rất ngon Mẹ vào đánh thức

Nam dậy để đi học kẻo muộn

Cho Học sinh đóng vai theo tình huống “ Trước

giờ đi học ”

Hoạt động 3 : Học sinh tự liên hệ

Mt :hiểu được những việc em đã làm được và

chưa làm được để tự điều chỉnh :

- G/viên hỏi : bạn nào ở lớp mình luôn đi học

đúng giờ?

- Em cần làm gì để đi học đúng giờ ?

* Giáo viên Kết luận : Được đi học là quyền

lợi của trẻ em Đi học đúng giờ giúp em thực

Học sinh quan sát tranh , thảo luận nhóm

- Học sinh trình bày được nội dung tranh: + Đến giờ học , bác Gấu đánh trống vào lớp,Rùa đã ngồi vào bàn học, Thỏ đang la cànhởn nhơ ngoài đường , hái hoa bắt bướmchưa vào lớp học

- Vì Thỏ la cà mải chơi , Rùa thì biết lo xa đimột mạch đến trường , không la cà hái hoađuổi bướm trên đường đi như Thỏ

- Rùa đáng khen vì đi học đúng giờ

- Học sinh quan sát tranh BT2

- Phân nhóm thảo luận đóng vai

Học sinh đại diện các nhóm lên trình bày Học sinh nhận xét , thảo luận rút ra kết luận :Cần nhanh chóng thức dậy để đi học đúnggiờ

Học sinh suy nghĩ , trả lời

- Tối đi ngủ sớm, sáng dậy sớm, hoàn thành

vệ sinh cá nhân, ăn sánh nhanh…

Trang 10

hiện tốt quyền được đi học của mình Để đi học

đúng giờ , cần phải:

+ Chuẩn bị đầy đủ quần áo , sách vở từ tối hôm

trước , không thức khuya

+ Để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố mẹ gọi dậy

cho đúng giờ

+ Tập thói quen dậy sớm , đúng giờ

4.Củng cố dặn dò :

- Nhận xét tiết học , tuyên dương học sinh tích cực hoạt động

- Dăn học sinh xem BT4,5 /24,25 để chuẩn bị cho tiết học sau

Thứ tư, ngày 20 tháng 11 năm 2013

HỌC VẦN

Bài 57: ang - anhA.Mục tiêu:

Trang 11

1 Kiến thức : Đọc được : ang, anh, cây bàng, cành chanh, từ và các câu ứng dụng – Viết được : ang, anh, cây bàng, cành chanh – Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Buổi sáng.

2 Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : Khơng cĩ chân, cĩ cánh

Sao gọi là con sơng…

3.Thái độ :Phát triển lời nĩi tự nhiên theo nội dung : Buổi sáng

4 Liên hệ thực tế:

B Đồ dùng dạy học:

- GV: -Tranh minh hoạ từ khố: cây bàng, cành chanh.(SGK)

-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nĩi: Đồng ruộng.(SGK)

- HS: -SGK, vở tập viết, bộ chữ, bảng con …

C

Hoạt động dạy học : Tiết1

1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ :

- Đọc và viết bảng con : rau muống, luống cày, nhà trường, nương rẫy

- Đọc câu ứng dụng:

“Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng Trai gái bản mường cùng vui vào hội.” -Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

+ Mục tiêu:

+ Cách tiến hành :

Giới thiệu trực tiếp : Hơm nay cơ giới thiệu cho

các em vần mới:ang, anh– Ghi bảng

b.Dạy vần anh: ( Qui trình tương tự)

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

Å Giải lao

- Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên giấy ơ li ( Hướng dẫn qui trình

đặt bút, lưu ý nét nối)

Ang anh

Ang

- Phát âm ( 2 em - đồng thanh)

- Phân tích và ghép bìa cài:ang

- Giống: kết thúc bằng ng

- Khác : ang bắt đầu bằng a

- Đánh vần ( c nhân - đồng thanh)

- Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)

- Phân tích và ghép bìa cài: bàng

- Đ/vần và đọc trơn tiếng ,từ CN Đt ang

bàng cây bàng

- Đọc xuôi – ngược CN ĐT anh chanh

cành chanh

- Đọc xuôi – ngược CN ĐT( cá nhân - đồng thanh)

Trang 12

- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dị

( nghỉ giải lao)

Tiết 2:

1 Hoạt động 1: Khởi động

2 Hoạt động 2: Bài mới:

+ Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng

Luyện nói theo chủ đề

+ Cách tiến hành :

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b.Đọc câu ứng dụng:

+ Cách tiến hành :

Hỏi:- Đây là cảnh nông thôn hay thành phố?

- Trong buổi sáng, mọi người đang đi đâu?

-Trong buổi sáng, mọi người trong gia đình em

làm việc gì?

- Buổi sáng, em làm những việc gì?

- Em thích buổi sáng nắng hay mưa? Buổi sáng

buổi mùa đông hay buổi sáng mùa hè?

- Em thích buổi sáng, trưa hay chiều? Vì sao?

- Theo dõi qui trình

- Viết b.con: ang – bàng, anh –chanh

buôn làng bánh chưng hải cảng hiền lành

- Tìm và đọc tiếng có vần vừa học

- Đọc trơn từ ứng dụng: CN L N

- Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)

“Không có chân có cánh, Sao gọi là con sông?

Không có lá, có cành Sao gọi là ngọn gió? ”

- Nhận xét tranh

- Đọc (cnhân–đthanh)

- HS mở sách Đọc cá nhân 10 em

- Viết vở tập viết: ang – cây bàng,anh – cành chanh

“Buổi sáng”

- Quan sát tranh và trả lời

- Đây là cảnh nông thôn

- Ra đồng làm việc, học sinh đi học

Ngày đăng: 09/09/2021, 19:34

w