Cuûng coá daën doø : - Cả lớp đọc lại bảng cộng phạm vi 9 - Nhận xét tiết học,tuyên dương học sinh hoạt động tích cực - Dặn học sinh về nhà ôn lại bài,học thuộc công thức, làm bài tập tr[r]
Trang 12 Kĩ năng: Đọc được câu ứng dụng :” Dù ai nĩi ngả nĩi nghiêng
Lịng ta vẫn vững như kiềng ba chân”
3 Thái độ: Phát triển lời nĩi tự nhiên theo nội dung : Ao, hồ, giếng
4 Liên hệ thực tế: Tìm được các từ cĩ vần vừa học: leng beng Liểng xiểng
B.Đồ dùng dạy học:
- GV: - Tranh minh hoạ từ khố: lưỡi xẻng, trống, chiêng (SGK)
- Tranh câu ứng dụng: Dù ai nĩi ngả nĩi nghiêng… (SGK)
- Tranh minh hoạ phần luyện nĩi: Ao, hồ, giếng (SGK)
- HS: - SGK, vở tập viết, bộ chữ, bảng con …
C
Hoạt động dạy học : Tiết1
1 Khởi động : Hát tập thể
2 Kiểm tra bài cũ :
- Đọc bảng và viết bảng con: cây sung, trung thu, củ gừng, vui mừng
- Đọc bài ứng dụng: Khơng sơn mà đỏ…
- Nhận xét bài cũ
3 Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+ Mục tiêu:
+ Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp: Hơm nay cơ giới thiệu cho
các em vần mới: eng, iêng – Ghi bảng
b Dạy vần iêng: ( Qui trình tương tự)
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Eng iêng
Eng
- Phát âm ( 2 em - đồng thanh)
- Phân tích và ghép bìa cài: eng
- Giống: kết thúc bằng ng
- Khác : eng bắt đầu bằng u
- Đánh vần ( cá nhân - đồng thanh)
- Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
- Phân tích và ghép bìa cài: xẻng
- Đ/vần và đọc trơn tiếng, từ: CN ĐT
- Đọc xuôi – ngược CN ĐT eng
xẻng lưỡi xẻng iêng
Trang 2Å Giải lao
- Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ơ li ( Hướng dẫn qui trình
1 Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+ Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
+ Cách tiến hành :
a Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b Đọc câu ứng dụng:
+ Cách tiến hành :
Hỏi: - Trong tranh vẽ gì? Chỉ đâu là giếng?
- Em thích nhất gì ở rừng?
- Những tranh này đều nói về cái gì?
- Nơi em ở có ao, hồ, giếng không?
- Ao, hồ, giếng có gì giống và khác nhau?
- Làm gì để giữ vệ sinh cho nước ăn?
chiêng trống chiêngĐọc xuôi – ngược CN ĐT
- Theo dõi qui trình
- Viết b.con: eng – xẻng, iêng –chiêng
cái xẻng củ riềng xà beng bay liệng
- Tìm và đọc tiếng có vần vừa học
- Đọc trơn từ ứng dụng: CN – 10 em
- Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
“ Dù ai nói ngả nói nghiêng Lòng ta vẫn vững như kiềng bachân”
- Nhận xét tranh
- Đọc (cnhân–đthanh)
- HS mở sách Đọc cá nhân 10 em
Viết vở tập viết: eng – lưỡi xẻng,iêng – trống chiêng
“Ao, hồ, giếng”
- Quan sát tranh và trả lời
- Về nước
- Giống : đều có nước
- Khác: về kích thước, về địa điểm,về những thứ cây, con sống ở đấy, vềđộ trong và độ đục, về vệ sinh và mấtvệ sinh
4 Củng cố dặn dị:
Trang 3
TOÁN PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8
A MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 8 Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
2 Kĩ năng: Rèn HS kĩ năng làm tính đúng
3 Thái độ: GD HS yêu thích học toán
4 Liên hệ thực tế: Học sinh áp dụng làm các phép tính dạng vừa học
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Sử dụng bộ Đd dạy toán 1
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Ổn Định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2 Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi 3 học sinh đọc phép cộng trong phạm vi 8
+ 3 học sinh lên bảng : 5 + 3 = 3 + 2 +3 =
3 + 5 = 5 + 2 + 1 =
4 + 4 = 6 +2 + 0 =
+ Nhận xét, sửa sai chung
+ Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới
3 Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ trong phạm
vi8
Mt : Thành lập bảng trừ trong phạm vi 8
- Cho HS QS tranh cho học sinh nhận xét nêu bài
toán
- 8 bớt đi 1 còn mấy ?
Vậy : 8 trừ 1 bằng mấy ?
- Giáo viên hỏi : 8 ngôi sao bớt 7 ngôi sao còn lại
bao nhiêu ngôi sao ?
8 trừ 7 bằng bao nhiêu ?
- Giáo viên ghi 2 phép tính gọi học sinh lần lượt
đọc lại 2 phép tính
- Tiến hành như trên với các công thức :
8 – 2 = 6 , 8 – 6 = 2 ; 8 – 5 = 3 ; 8 – 3 = 5 ; 8 – 4
= 4
Hoạt động 2 : Học thuộc công thức
Mt : Học sinh học thuộc công thức tại lớp
- Gọi học sinh đọc cá nhân
- Học sinh đọc đt, giáo viên xoá dần
- Giáo viên hỏi miệng - Học sinh trả lời nhanh
- Giáo viên tuyên dương học sinh đọc thuộc bài
Hoạt động 3 : Thực hành
Mt : Học sinh biết làm toán trừ trong phạm vi 8
- Hướng dẫn thực hành làm toán
* Bài 1 : Cho học sinh nêu cách làm bài rồi tự làm
bài vào SGK
- 2 HS lên bảng làm
- Lưu ý học sinh viết số thẳng cột
* Bài 2 : Học sinh tự nêu cách làm rồi tự làm bài
- Gọi HS lên bảng làm bài
- Giáo viên củng cố lại quan hệ giữa phép cộng và
- Có 8 ngôi sao, Tách ra 1 ngôi sao Hỏi còn lại mấy ngôi sao ?
- 8 bớt 1 còn 7
- 8 trừ 1 bằng 7
- 8 ngôi sao bớt 7 ngôi sao còn 1 ngôi sao
8 - 7 = 1 8 -1 = 7 ; 8 – 7 = 1 - 5 em đọc - Học sinh đọc thuộc lòng - 5 học sinh xung phong đọc thuộc - Học sinh mở SGK 8 8 8 8 8 8
- - - - -
1 2 3 4 5 6
- 2 học sinh lên bảng chữa bài 1 + 7 = 2 + 6 = 3 + 5 = 8 – 1 = 8 – 2 = 8 – 4 = 7 8 0
1 0 8
Trang 4- Giáo viên sửa bài trên bảng lớp
- Tuyên dương học sinh
- Kết quả của 3 phép tính giống nhau
- H/sinh nêu bài toán và phép tính phù hợp
* Có 8 quả mậni, bớt 4 quả mận Hỏi còm lạimấy quả mận ?
- Gọi 3 em đọc lại bảng trừ phạm vi 8 Làm bài vào vở bài tập (nếu có)
- Dặn học sinh học thuộc lòng bảng trừ và chuẩn bị bài hôm sau
Thứ ba, ngày 19 tháng 11 năm 2013
Trang 53 Thái độ:Phát triển lời nĩitự nhiên theo nội dung : Đồng ruộng.
4 L/hệ thực tế: Tìm được các từ cĩ vần vừa học: vuơng tơm, làm ruộng; bướng bỉnh.Nướng cá
B Đồ dùng dạy học:
- GV: - Tranh minh hoạ từ khố: quả chuơng, con đường.(SGK)
- Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nĩi: Đồng ruộng.(SGK)
- HS: - SGK, vở tập viết, bộ chữ, bảng con …
C
Hoạt động dạy học : Tiết1
1 Khởi động : Hát tập thể
2 Kiểm tra bài cũ :
- Đọc và viết bảng con : cái xẻng, xà beng, củ riềng, bay liệng
- Đọc bài ứng dụng: Dù ai nĩi ngả nĩi nghiêng
Lịng ta vẫn vững như kiềng ba chân
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+ Mục tiêu:
+ Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hơm nay cơ giới thiệu
cho các em vần mới: uơng, ương – Ghi bảng
2 Hoạt động 2 :Dạy vần:
+ Mục tiêu: nhận biết được: uơng, ương, quả
Chuơng, con đường
- Phát âm ( 2 em - đồng thanh)
- Phân tích và ghép bìa cài: uông
- Giống: kết thúc bằng ng
- Khác : uông bắt đầu bằng uô
- Đánh vần ( cnhân - đồng thanh)
- Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
- Phân tích và ghép b.cài: chuông
- Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
uông chuông quả chuông
- Đọc xuôi – ngược ĐT- CN
Trang 6- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Å Giải lao
- Hướng dẫn viết bảng con :
+ Viết mẫu trên giấy ơ li ( Hướng dẫn qui
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+ Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
+ Cách tiến hành :
a Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b Đọc câu ứng dụng:
+ Cách tiến hành :
Hỏi: -Lúa, ngô, khoai, sắn được trồng ở
đâu?
-Ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn?
-Trên đồng ruộng, các bác nông dân đang
làm gì?
- Ngoài những việc như bức tranh đã vẽ,em
còn thấy các bác nông dân còn làm những
việc gì khác?
-Nếu không có nông dân làm ra lúa, ngô,
khoai,… chúng ta có cái gì để ăn không?
ương đường
con đườngĐọc xuôi – ngược CN Đt
- CN ĐT
- Theo dõi qui trình
- Viết b.con: uông – chuông, ương – đường
rau muống nhà trường luống cày nương rẫy
- Tìm và đọc tiếng có vần vừa học
- Đọc trơn từ ứng dụng: CN ĐT
- Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
“Nắng đã lên Lúa trên nương chínvàng
Trai gái bản mường cùng vui vào hội.”
- Nhận xét tranh
- Đọc (cnhân–đthanh)
- HS mở sách Đọc cá nhân 10 em
Viết vở tập viết: uông – quả chuông, Ương – con đương
“Đồng ruộng”
- Quan sát tranh và trả lời
- Ngoài ruộng, …
- Nông dân
- Cày ruộng, cấy lúa
- Làm cỏ, xịt thuốc, gặt lúa, …
- Không có gì để ăn
4 Củng cố dặn dị:
GV chỉ bảng cho HS đọc theo Tìm chữ cĩ vần vừa học
Dặn HS học bài, viết bài ở nhà Chuẩn bị tiết sau
TỐN
Trang 72.Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi 3 em đọc lại bảng trừ trong phạm vi 8 :
+ 3 học sinh lên bảng :
8 – 2 = 8 - 2 – 2 =
8 – 4 = 7 - 3 - 2 =
8 – 0 = 8 – 4 – 0 =
+ Nhận xét sửa sai chung
+ Nhận xét bài cũ Ktcb bài mới
- Giáo viên đưa ra các số: 7 , 1 , 8 6 , 2 , 8 5 , 3 ,
8 và các dấu + , = , - yêu cầu học sinh lên ghép các
- Yêu cầu học sinh nhẩm rồi ghi lại kết quả
- 3 học sinh lên bảng làm bài
* Bài 3 : ( cột 1, 2)
-Yêu cầu học sinh nêu cách làm bài
- Giáo viên nhận xét sửa sai cho học sinh
- Học sinh tự làm bài vào SGK
- 2 học sinh lên bảng sửa bài
5 + 3 = 2 + 6 = 8 – 2 =
8 – 4 = 8 – 5 = 3 + 4 =
- Học sinh nêu cách làm và tự làm bài
- 3 học sinh lên bảng sửa bài
Trang 8+ Tìm số lớn (hay số bé hơn ) phép tính để nối với
phép tính cho phù hợp
- Cho học sinh lên bảng sửa bài
- Giáo viên nhận xét , sửa sai
> 5 + 2
< 8 – 0 > 8 + 0
4 Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học Tuyên dương học sinh làm bài nhanh, đúng
- Dặn học sinh về ôn lại bảng cộng trừ và chuẩn bị bài hôm sau
ĐẠO ĐỨC
ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ
TIẾT: 1
Trang 9A MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: - Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ – Biết được lợi ích của việc đi học đều
và đúng giờ – biết được nhiệm vụ của học sinh là phải đi học đều và đúng giờ – Thực hiện hằngngày đi học đều và đúng giờ
2 Kĩ năng: Học sinh thực hiện việc đi học đều và đúng giờ; Kỹ năng giải quyết vấn đề để đi họcđều và đúng giờ, kỹ năng quản lý thời gian để đi học đều và đúng giờ
3 Thái độ: GD HS hiểu biết và tôn trọng việc đi học đều và đúng giờ
4 Liên hệ thực tế:
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Vở BTĐĐ1, tranh BT 1 , 4 SGK , điều 28 công ước QT về QTE
- Bài hát “ Tới lớp , tới trường ” ( Hoàng Vân )
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định : hát , chuẩn bị ĐDHT
2.Kiểm tra bài cũ :
- Khi chào cờ tư thế của em phải như thế nào ?
- Nghiêm trang khi chào cờ để bày tỏ điều gì ?
Giáo viên nhận xét Học sinh đã thực hiện tốt và chưa tốt trong giờ chào cờ đầu tuần
- Nhận xét bài cũ KTCBBM
3.Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Quan sát tranh
Mt : Học sinh nắm tên bài học thảo luận để
hiểu thế nào là đi học đúng giờ :
Cho học sinh quan sát tranh B1
Giáo viên yêu cầu các nhóm cử đại diện lên trình
bày
- Giáo viên đặt câu hỏi :
+ Vì sao thỏ nhanh nhẹn lại đi học muộn hơn rùa
? Còn Rùa chậm chạp lại đi học đúng giờ ?
- Qua câu chuyện , em thấy bạn nào đáng khen ?
Vì sao ?
* Giáo viên kết luận : Thỏ la cà nên đi học muộn
, Rùa tuy chậm chạp nhưng rất cố gắng đi học
đúng giờ Bạn Rùa thật đáng khen
Hoạt động 2 : Học sinh đóng vai
Mt : Học sinh tập giải quyết các tình huống qua
việc đóng vai :
Cho Học sinh quan sát BT2
T1 : Nam đang ngủ rất ngon Mẹ vào đánh thức
Nam dậy để đi học kẻo muộn
Cho Học sinh đóng vai theo tình huống “ Trước
giờ đi học ”
Hoạt động 3 : Học sinh tự liên hệ
Mt :hiểu được những việc em đã làm được và
chưa làm được để tự điều chỉnh :
- G/viên hỏi : bạn nào ở lớp mình luôn đi học
đúng giờ?
- Em cần làm gì để đi học đúng giờ ?
* Giáo viên Kết luận : Được đi học là quyền
lợi của trẻ em Đi học đúng giờ giúp em thực
Học sinh quan sát tranh , thảo luận nhóm
- Học sinh trình bày được nội dung tranh: + Đến giờ học , bác Gấu đánh trống vào lớp,Rùa đã ngồi vào bàn học, Thỏ đang la cànhởn nhơ ngoài đường , hái hoa bắt bướmchưa vào lớp học
- Vì Thỏ la cà mải chơi , Rùa thì biết lo xa đimột mạch đến trường , không la cà hái hoađuổi bướm trên đường đi như Thỏ
- Rùa đáng khen vì đi học đúng giờ
- Học sinh quan sát tranh BT2
- Phân nhóm thảo luận đóng vai
Học sinh đại diện các nhóm lên trình bày Học sinh nhận xét , thảo luận rút ra kết luận :Cần nhanh chóng thức dậy để đi học đúnggiờ
Học sinh suy nghĩ , trả lời
- Tối đi ngủ sớm, sáng dậy sớm, hoàn thành
vệ sinh cá nhân, ăn sánh nhanh…
Trang 10hiện tốt quyền được đi học của mình Để đi học
đúng giờ , cần phải:
+ Chuẩn bị đầy đủ quần áo , sách vở từ tối hôm
trước , không thức khuya
+ Để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố mẹ gọi dậy
cho đúng giờ
+ Tập thói quen dậy sớm , đúng giờ
4.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học , tuyên dương học sinh tích cực hoạt động
- Dăn học sinh xem BT4,5 /24,25 để chuẩn bị cho tiết học sau
Thứ tư, ngày 20 tháng 11 năm 2013
HỌC VẦN
Bài 57: ang - anhA.Mục tiêu:
Trang 111 Kiến thức : Đọc được : ang, anh, cây bàng, cành chanh, từ và các câu ứng dụng – Viết được : ang, anh, cây bàng, cành chanh – Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Buổi sáng.
2 Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : Khơng cĩ chân, cĩ cánh
Sao gọi là con sơng…
3.Thái độ :Phát triển lời nĩi tự nhiên theo nội dung : Buổi sáng
4 Liên hệ thực tế:
B Đồ dùng dạy học:
- GV: -Tranh minh hoạ từ khố: cây bàng, cành chanh.(SGK)
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nĩi: Đồng ruộng.(SGK)
- HS: -SGK, vở tập viết, bộ chữ, bảng con …
C
Hoạt động dạy học : Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
- Đọc và viết bảng con : rau muống, luống cày, nhà trường, nương rẫy
- Đọc câu ứng dụng:
“Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng Trai gái bản mường cùng vui vào hội.” -Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+ Mục tiêu:
+ Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hơm nay cơ giới thiệu cho
các em vần mới:ang, anh– Ghi bảng
b.Dạy vần anh: ( Qui trình tương tự)
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Å Giải lao
- Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ơ li ( Hướng dẫn qui trình
đặt bút, lưu ý nét nối)
Ang anh
Ang
- Phát âm ( 2 em - đồng thanh)
- Phân tích và ghép bìa cài:ang
- Giống: kết thúc bằng ng
- Khác : ang bắt đầu bằng a
- Đánh vần ( c nhân - đồng thanh)
- Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
- Phân tích và ghép bìa cài: bàng
- Đ/vần và đọc trơn tiếng ,từ CN Đt ang
bàng cây bàng
- Đọc xuôi – ngược CN ĐT anh chanh
cành chanh
- Đọc xuôi – ngược CN ĐT( cá nhân - đồng thanh)
Trang 12- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dị
( nghỉ giải lao)
Tiết 2:
1 Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+ Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
+ Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
+ Cách tiến hành :
Hỏi:- Đây là cảnh nông thôn hay thành phố?
- Trong buổi sáng, mọi người đang đi đâu?
-Trong buổi sáng, mọi người trong gia đình em
làm việc gì?
- Buổi sáng, em làm những việc gì?
- Em thích buổi sáng nắng hay mưa? Buổi sáng
buổi mùa đông hay buổi sáng mùa hè?
- Em thích buổi sáng, trưa hay chiều? Vì sao?
- Theo dõi qui trình
- Viết b.con: ang – bàng, anh –chanh
buôn làng bánh chưng hải cảng hiền lành
- Tìm và đọc tiếng có vần vừa học
- Đọc trơn từ ứng dụng: CN L N
- Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
“Không có chân có cánh, Sao gọi là con sông?
Không có lá, có cành Sao gọi là ngọn gió? ”
- Nhận xét tranh
- Đọc (cnhân–đthanh)
- HS mở sách Đọc cá nhân 10 em
- Viết vở tập viết: ang – cây bàng,anh – cành chanh
“Buổi sáng”
- Quan sát tranh và trả lời
- Đây là cảnh nông thôn
- Ra đồng làm việc, học sinh đi học