Để chứng minh một mệnh đề đúng với mọi là số tự nhiên cho trước thì ta thực hiện theo các bước sau: Bước 1: Kiểm tra đúng với.. Bài 3: Chứng minh với mọi số nguyên dương , ta luôn có: L
Trang 1TIẾT 1 - BÀI 1:
PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌC
Trang 2PHẦN 1 – LÝ THUYẾT
Xét mệnh đề phụ thuộc vào số tự nhiên Để chứng minh
một mệnh đề đúng với mọi ( là số tự nhiên cho trước) thì
ta thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: Kiểm tra đúng với
Bước 2: Giả sử đúng khi,
Bước 3: Ta cần chứng minh đúng khi
Bước 4: Theo nguyên lý quy nạp toán học, ta kết luận rằng: đúng với mọi
Trang 3PHẦN 2 – CÁC DẠNG BÀI TẬP TỰ LUẬN
Trang 4Dạng 1: Chứng minh đẳng thức.
Phương pháp giải:
- Làm theo 4 bước như phần lý thuyết
- Chú ý ta sẽ sử dụng bước 2 đề chứng minh bước 3
Bài 1: Chứng minh với mọi số tự nhiên, ta luôn có:
Trang 6Thật vậy:
(Do đẳng thức (1))
Vậy đẳng thức đã cho đúng với mọi
Trang 7Bài 2: Chứng minh với mọi số tự nhiên, ta luôn có:
Trang 8(2)Thật vậy:
(Do đẳng thức (1))
Vậy đẳng thức đã cho đúng với mọi
Ta cần chứng minh đúng, tức là:
Trang 9Bài 3: Chứng minh với mọi số nguyên dương , ta luôn có:
Lời giải:
Với ta có
đẳng thức đã cho đúng với
Giả sử đẳng thức đã cho đúng với tức là:
Ta cần chứng minh đẳng thức đã cho đúng với
n k
Trang 11Bài 4: Chứng minh với mọi số nguyên dương , ta luôn có:
Trang 12Thật vậy:
(đpcm)
Vậy đẳng thức đã cho đúng với mọi số nguyên dương n.Tức là chứng minh :
Trang 13Bài 5: Chứng minh với mọi số nguyên dương , ta luôn có:
Trang 14Ta phải chứng minh (1) đúng với Tức là cm :
Thật vậy:
(đpcm) Vậy đẳng thức đã cho đúng với mọi số nguyên dương n
Trang 15Bài 6: Chứng minh với mọi số nguyên dương , ta có: (1)
Lời giải:
Với n = 2: VT (1) = 4, VP (1) Suy ra (1) đúng với n = 2
Giả sử (1) đúng với ,Tức là ta có:
Ta phải chứng minh (1) đúng với
Tức là cm :
Trang 16Thật vậy:
Vậy đẳng thức đã cho đúng với mọi số nguyên dương
Trang 17Dạng 2: Chứng minh bất đẳng thức.
Để chứng minh một phụ thuộc vào số tự nhiên n đúng với mọi (m là số tmệnh đề ự nhiên cho trước), ta thực hiện theo 2 bước sau:
B1: Chứng minh rằng khi luôn đúng
B2: Với k là một số tự nhiên tùy ý,
Giả sử đúng với , ta được đúng
Ta sẽ chứng minh mệnh đề đúng khi
Trang 18
Bài 7: Chứng minh với mọi số nguyên dương , ta luôn có:
Ta phải chứng minh (*) đúng với ,
có nghĩa ta phải chứng minh:
Thật vậy:
Trang 19Nhân hai vế của (1) với ta được:
Do đó (*) đúng với
Vậy (*) đúng với
(đúng)
Trang 20Bài 8: Cm rằng với mọi số nguyên dương ta có:
Trang 21Vì
Vậy bất đẳng thức cho đúng với mọi số tự nhiên Thật vậy:
Trang 22Dạng 3: Chứng minh sự chia hết.
1.Dấu hiệu chia hết cho 2: các chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8.
Chú ý: Số chia hết cho 2 được gọi là số chẵn.
Số không chia hết cho 2 (tận cùng là 1,3,5,7,9) gọi là số lẻ.
2.Dấu hiệu chia hết cho 5: các chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 3.Dấu hiệu chia hết cho 3: tổng các chữ số 3.
4.Dấu hiệu chia hết cho 9: tổng các chữ số 9.
5.Dấu hiệu chia hết cho 4: hai chữ số tận cùng tạo thành 1
số 4
Trang 236.Dấu hiệu chia hết cho 6: các số vừa 2 vừa 3.
7 Dấu hiệu chia hết cho 8: 3chữ số tận cùng tạo thành 1số 8 8.Dấu hiệu chia hết cho 10: chữ số tận cùng bằng 0
9.Dấu hiệu chia hết cho 11: lấy tổng tất cả các chữ số ở vị
trí lẻ trừ đi tổng các chữ số ở vị trí chẵn, nếu kết quả 11
thì số đó 11
10.Dấu hiệu chia hết cho 25: 2 chữ số tận cùng 25.
11.Dấu hiệu chia hết cho 125: ba chữ số tận cùng 125.
12.Tích của hai số tự nhiên liên tiếp luôn 2.
Trang 2413.Tích của ba số tự nhiên liên tiếp luôn 2,3,6.
14.Tích của 4 số tự nhiên liên tiếp: 2,3,4,6 và 8.
d) Hệ quả 1: Nếu a thì với ta có:
e) Hệ quả 2: Nếu chỉ một thừa số thì tích của chúng
Trang 25Bài 9: Chứng minh rằng với mọi thì 3.(1)
Thật vậy:
Trang 263(k k 1) 3
Trang 27Bài 10: Chứng minh rằng với mọi thì:
Trang 28Thật vậy:
Mà , (do và là 2 số tự nhiên liên tiếp nên ) và nên
mệnh đề đúng khi Vậy mệnh đề đúng với mọi
Trang 29Bài 11: Chứng minh rằng với mọi thì:
Trang 31Bài 12: Chứng minh rằng với mọi thì:
Trang 35DẠNG 4: QUY NẠP TRONG HÌNH HỌC
Trang 36Bài 14: Chứng minh rằng tổng các góc trong của một
đa giác lồi cạnh là:
Thật vậy: ta tách đa giác cạnh thành đa giác cạnh và tam
giác bằng cách nối đoạn
Trang 37Khi đó tổng các góc trong của đa giác lồi cạnh
= tổng các góc trong của đa giác lồi cạnh
cộng với tổng ba góc trong của tam giác
Tức là:
mệnh đề đúng khi Vậy theo nguyên lý quy nạp toán học ta có mệnh đề
đúng với mọi,
Trang 38Bài 15:Chứng minh rằng số đường chéo của một đa giác lồi
Trang 39Thật vậy: ta tách đa giác cạnh thành đa giác cạnh và tam
giác bằng cách nối đoạn Khi đó trừ đi đỉnh đỉnh và 2 đỉnh kề với nó là thì ta còn lại đỉnh, tương ứng với đường chéo kẻ từ đỉnh cộng với đường chéo thì ta có số đường chéo của đa giác cạnh là:
mệnh đề đúng khi
Vậy mệnh đề đúng với mọi ,
Trang 40Câu 1 Cho hình lập phương
Hãy tính góc giữa cặp vectơ và?
A B C D .
F
G E
A
B H
LG: Ta có:
Dạng 1: Tính góc giữa hai véc tơ
Trang 41Câu 2: Cho tứ diện đều , là trung điểm của cạnh Khi
Trang 42PHẦN 2 – CÁC DẠNG BÀI TẬP TỰ LUẬN
Trang 43Câu 1: Cho hình chóp
có , đáy là hình thang vuông cạnh
Gọi và lần lượt là trung điểm của
Trang 44Câu 2: Cho h/chóp
là hvuông tâm cạnh
và d,
A B C D
LG: rung điểm của các cạnh
Hình chiếu vuông góc của trên
Trang 45LG: vuông tại nên
Trang 46TIẾT 1
CĐ: PT MŨ VÀ PT LOGARIT
Trang 47Câu 1 Tổng các nghiệm của phương trình
A 100 B 101 C 102 D 103
LG: Điều kiện:
Tổng các nghiệm của phương trình là 101
Dạng 4: Tính chất nghiệm của PT logarit