1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Ngu van 6 Danh tu

18 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 553,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Danh từ đợc chia thành hai loại lớn: Danh từ đơn vị và danh tõ chØ vËt DTĐV : Nêu tên đơn vị dùng để tính, đếm,đo lường sự vật... * So sánh các cặp cụm danh từ sau rồi nhận xét nghĩa củ[r]

Trang 1

GV dạy: Nguyễn Thị Tuyết Lớp: 6a3

Trường THCS Suối Ngô

Trang 2

Kiểm tra mi ng ệ

Câu hỏi: ở tiểu học em đã học về từ loại danh từ Hãy nhớ lại kiến

thức và xác định danh từ trong ví dụ sau?

Ví dụ:

Ngày x a, ở làng tiếng Việt có rất nhiều ng ời sinh sống hỗn tạp Họ làm nhiều công việc khác nhau Về sau, họ đã phõn ra thành nhiều dòng họ theo công việc của mình: Dòng họ danh từ, dòng họ

động từ, dòng họ tính từ…

( Câu chuyện t ởng t ợng của một học sinh)

Đáp án: Các danh từ là: Ngày x a, làng, tiếng Việt, ng ời, công việc, dòng họ …

Trang 3

I-Đặc điểm của danh từ :

1-Ví dụ :Vua sai ban cho làng ấy ba thúng gạo nếp với

ba con trâu đực, ra lệnh phải nuôi làm sao cho ba con trâu ấy đẻ thành chín con [ … ]

2-Nhận xét:

- Cụm danh từ: ba con trâu ấy

cơn bão đó

-Các danh từ khác trong câu: Vua, làng, gạo, nếp, thúng

Danh từ

Chỉ ng ời

Khái niệm Chỉ vật Chỉ hiện

tượng

TUẦN 9 - TIẾT :32 DANH TỪ

Trang 4

- Danh từ là những từ chỉ ng ời, vật, khái niệm, hiện t ợng

- Danh từ : + có khả năng kết hợp với các từ chỉ số l ợng ở

đằng tr ớc : những, các, vài, ba, bốn

+ có thể kết hợp với các từ : này, ấy, kia, nọ, đó , kia ở đằng sau

TUẦN 9 - TIẾT :32 DANH TỪ

Trang 5

Hãy đặt câu với các danh từ sau: Vua, làng học sinh.

Vua kén rể cho con gái

Làng tôi rất đẹp

Tôi là học sinh

CN

CN

VN

Chức vụ điển hình của danh từ trong câu là chủ ngữ Khi làm vị ngữ danh từ cần có từ là

đứng tr ớc

TUẦN 9 - TIẾT :32 DANH TỪ

Trang 6

Kết luận ( Ghi nhớ SGK- 86 )

 Danh từ là nh ng từ chỉ ng ời, vật, hiện t ợng, khái niệm ữ

 Danh từ có thể kết hợp với từ chỉ số l ợng ở phía tr ớc và

các từ này, ấy, kia, đó ở phía sau để tạo thành cụm danh từ.

 Chức vụ điển hỡnh trong câu của danh từ là chủ ngữ Khi làm vị ngữ , danh từ cần có từ là đứng tr ớc.

TUẦN 9 - TIẾT :32 DANH TỪ

Trang 7

II Danh từ chỉ đơn vị và danh từ chỉ sự vật

1.Ví dụ ba con trâu

một viên quan

ba thúng gạo

sáu tạ thóc

Danh từ chỉ sự vật : trâu, quan, gạo, thóc

Danh từ chỉ đơn vị : con, viên, thúng, tạ.

Danh từ đ ợc chia thành hai loại lớn: Danh từ đơn vịdanh

từ chỉ vật

DTĐV : Nêu tên đơn vị dùng để tính, đếm,đo l ườ ng sự vật

DTSV: Nêu tên từng loại cá thể, ng ời, vật, hiện t ợng, khái niệm.

2 Nhận xét, kết luận

Trang 8

* So sánh các cặp cụm danh từ sau rồi nhận xét nghĩa của

nó ?

a/ ba con trâu – ba chú trâu

một viên quan - một ông quan

b/ ba thúng gạo – ba rá gạo

sáu tạ thóc – sáu cân thóc

Nghĩa CDT không đổi khi thay đổi dt đơn vị => dtđv tự nhiên

Nghĩa CDT thay đổi khi thay đổi dt đơn

vị => dtđv quy ước.

Trang 9

 Trong danh từ đơn vị đ ợc chia thành hai loại nhỏ: Danh từ đơn vị tự nhiên, danh từ đơn vị quy ớc

Bài tập bổ trợ

Cho các danh từ đơn vị : ông, nắm, vị, một, chiếc, ngài, mớ, cái, ki lô mét.

Sắp xếp chúng thành hai loại: Danh từ đơn vị tự

nhiên, danh từ đơn vị quy ớc

Danh từ đơn vị tự nhiên: Danh từ đơn vị quy ớc:

Ông, ngài, vị, cái, chiếc Nắm, mớ, mét, kilô mét

Trang 10

Trong danh từ đơn vị quy ớc có hai loại: Danh

từ đơn vị quy ớc ớc chừng và danh từ đơn vị quy

ớc chính xác

 Ví dụ: - Danh từ quy ớc ớc chừng :

thúng, nắm, mớ.

- Danh từ quy ớc chính xác : cân, tạ, mét, lít, gam.

TUẦN 9 - TIẾT :32 DANH TỪ

Trang 11

Kết luận

 Danh từ tiếng Việt đ ợc chia thành hai loại lớn là

danh từ chỉ đơn vị và danh từ chỉ vật Danh từ chỉ

đơn vị nêu tên đơn vị dùng để tính, đếm ,đo l ờng sự vật Danh từ chỉ sự vật nêu tên từng loại hoặc từng cá thể ng ời, vật, hiện t ợng, khái niệm

 Danh từ chỉ đơn vị gồm hai nhóm là:

- Danh từ chỉ đơn vị tự nhiên

- Danh từ chỉ đơn vị quy ớc, cụ thể:

+ Danh từ chỉ đơn vị chính xác + Danh từ chỉ đơn vị ớc chừng

TUẦN 9 - TIẾT :32 DANH TỪ

Trang 12

III LuyÖn tËp

Bµi 1: LiÖt kª mét sè danh tõ chØ sù vËt mµ em biÕt? Đ Æt c©u víi mét trong c¸c danh tõ Êy?

§¸p ¸n:

-C¸c danh tõ chØ sù vËt lµ: bµn, ghÕ, nhµ, cöa,

chã, mÌo

-§Æt c©u:

* Chó mÌo nhµ em rÊt l êi

* C¸i ghÕ nµy bÞ gÉy

TUẦN 9 - TIẾT :32 DANH TỪ

Trang 13

Bài 2: Liệt kê các loại từ:

a) Chuyên đứng tr ớc danh từ chỉ ng ời, ví dụ nh : ông, vị,

b) Chuyên đứng tr ớc danh từ chỉ đồ vật,ví dụ: cái, bức,

tấm

Đáp án:

a) Loại từ chuyên đứng tr ớc danh từ chỉ ng ời : ụng,

bà, chú, bác, cô, dì, cháu, ngài, vị.

b) Loại từ chuyên đứng tr ớc danh từ chỉ đồ vật : cái,

bức, tấm, chiếc, quyển, bộ, tờ.

Trang 14

 Bài 3: Liệt kê các danh từ:

a) Chỉ đơn vị quy ớc chính xác, ví dụ: mét, lít, ki lô

gam

b) Chỉ đơn vị quy ớc ớc chừng ví dụ nh : nắm, mớ,

đàn

Đáp án:

a) Danh từ chỉ đơn vị quy ớc chính xác: mét, gam, lít,

hảI lý, dặm, kilô gam.

b) Danh từ chỉ đơn vị quy ớc ớc chừng: nắm, mớ,

đàn, thúng, đấu, vốc, gang, đoạn, sải.

TUẦN 9 - TIẾT :32 DANH TỪ

Trang 15

T NG K T Ổ Ế

 Dựa vào ghi nhớ phần hai hãy phân loại danh từ bằng sơ đồ?

Trang 16

T NG K T Ổ Ế

Danh từ

Danh từ chỉ đơn vị Danh từ chỉ sự vật

Danh đơn vị tự nhiên Danh từ đơn vị quy ớc

Danh từ đơn vị quy ớc ớc chừng Danh từ dơn vị quy ớc chính xác

Trang 17

* Đối với bài học ở tiết này.

- Năm vững nội dung bài học:

- ViÕt mét ®o¹n v n ( 4- 5 c©u) cã sö dông ă

danh tõ

- Hoàn thành vở bài tập

* Đối với bài học ở tiết tiếp theo.

- Chuẩn bị bài : Danh từ (TT)

-

HƯỚNG DẪN HỌC TẬP.

TUẦN 9 - TIẾT :32 DANH TỪ

Trang 18

Cám ơn Thầy Cô và các em học sinh

Ngày đăng: 07/09/2021, 00:47

w