1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI TẬP ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG doc

16 5,8K 87
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua khảo sát & xử lý dữ liệu để công việc sản xuất sản phẩm A, cán bộ định mức đã tổng hợp được các số liệu để tính mức lao động về thời gian tác nghiệp, thời gian phục vụ, thời gian chu

Trang 1

BÀI TẬP ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

ĐẠI HỌC QUẢN TRỊ NHÂN LỰC

Bài 01 Hãy quan sát cách làm việc của từng bước công việc (tự tìm hiểu hoặc theo gợi ý

sau) để phân tích thành các yếu tố cấu thành về mặt lao động (thao tác, động tác, cử động) và xác định điểm ghi cho từng thao tác

BCV1 Công việc bốc xếp gạo từ kho lên xe tải;

BCV2 Công việc bao tập học sinh;

BCV3 Công việc rót nước vào bình chứa 02 lít qua vòi rót bằng thủ công.

Bài 02 Phân loại chi phí thời gian lao động của các bước công việc sau qua dữ liệu khảo sát

ca làm việc

BCV1 Công việc “cắt cuống & hoa dứa” qua dữ liệu khảo sát 01 ca làm việc tại

một công ty rau quả

ĐẶC ĐIỂM, TÌNH HÌNH TỔ CHỨC NƠI LÀM VIỆC

- Bố trí lao động: 04 người

- Nhiệm vụ: Chặt, lựa cuống và hoa

- Phương pháp làm việc: thủ công

- Ăn và nghỉ giữa ca: 21h30 - 22h00

- Nước để cách xa nơi làm việc khoảng 10m

- Nhà vệ sinh cách xa nơi làm việc khoảng 50m

TT Nội dung khảo sát Ký hiệu T

Ký hiệu T G

04 Ngừng chặt để lấy phế liệu 26 Chờ xe đựng BTP

09 Ngừng chặt để lấy phế liệu 31 Làm vệ sinh

14 Ngừng chặt để lấy phế liệu 36 Làm vệ sinh

Trang 2

17 Làm việc khác 39 Chặt

19 Ngừng chặt để lấy phế liệu 41 Làm vệ sinh

BCV2 Công việc “cắt giấy cuộn” qua dữ liệu khảo sát 01 ca làm việc tại một công

ty in bao bì

ĐẶC ĐIỂM, TÌNH HÌNH TỔ CHỨC NƠI LÀM VIỆC

- Bố trí lao động: 01 người/máy

- Nhiệm vụ: cắt giấy cuộn thành các

tấm giấy theo kích thước quy định

- Phương pháp làm việc: máy cắt giấy

- Tự điều chỉnh máy

- Ăn và nghỉ giữa ca: 16h30 - 17h00

- Nước để cách xa nơi làm việc khoảng 05m

- Nhà vệ sinh cách xa nơi làm việc khoảng 100m

TT Nội dung khảo sát Ký hiệu T

Ký hiệu T G

09 Đón và loại bỏ giấy hỏng 29 Chỉnh máy, chỉnh giấy

17 Đón và loại bỏ giấy hỏng 37 Giúp máy khác chuyển BTP

Trang 3

Bài 03 Qua khảo sát & xử lý dữ liệu để công việc sản xuất sản phẩm A, cán bộ định mức

đã tổng hợp được các số liệu (để tính mức lao động) về thời gian tác nghiệp, thời gian phục vụ, thời gian chuẩn kết và thời gian nghỉ ngơi-nhu cầu tự nhiên hao phí chi 01 đơn vị sản phẩm lần lượt là 245 giây, 30 giây, 05 giây và 20 giây

Yêu cầu:

a Tính mức lao động sản xuất sản phẩm A trong ca làm việc 08 giờ?

b Tính tỷ lệ tăng (giảm) về thời gian và tỷ lệ giảm (tăng) về sản lượng giữa mức lao động này với mức lao động cũ? Biết mức thời gian cũ quy định 06 phút/SP

Bài 04 Qua khảo sát & xử lý dữ liệu công việc sản xuất sản phẩm A, cán bộ định mức đã

tổng hợp được các số liệu về các loại thời gian khi xây dựng mức lao động như sau:

- Thời gian chuẩn kết cho cả ca làm việc 08 giờ là 16 phút;

- Thời gian phục vụ cho cả ca làm việc 08 giờ là 35 phút;

- Thời gian nghỉ ngơi-nhu cầu tự nhiên cho cả ca làm việc 08 giờ là 42 phút;

- Thời gian tác nghiệp 01 đơn vị sản phẩm là 4,5 phút

Yêu cầu:

a Tính mức lao động sản xuất sản phẩm A trong ca làm việc 08 giờ?

b Tính tỷ lệ tăng (giảm) về thời gian và tỷ lệ giảm (tăng) về sản lượng giữa thực hiện với mức lao động? Biết năng suất bình quân của 01 lao động trong ca làm việc 08 giờ là 74 sản phẩm

Bài 05 Để xây dựng mức lao động cho công việc sản xuất sản phẩm A, cán bộ định mức đã

thu thập và tính toán được số liệu sau:

- Thời gian tác nghiệp 01 đơn vị sản phẩm là 5,2 phút;

- Thời gian chuẩn kết cho một sản phẩm là 09 giây;

- Thời gian phục vụ bằng 10,0% so với thời gian tác nghiệp;

- Thời gian nghỉ ngơi và nhu cầu tự nhiên bằng 2,5% so với thời gian tác nghiệp Yêu cầu:

a Tính mức lao động sản xuất sản phẩm A trong ca làm việc 08 giờ?

b Tính tỷ lệ tăng (giảm) về thời gian và tỷ lệ giảm (tăng) về sản lượng giữa thực hiện với mức lao động? Biết năng suất bình quân của 01 lao động trong ca làm việc 08 giờ là 96 sản phẩm

Bài 06 Do sửa đổi mức lao động công việc sản xuất sản phẩm A, mức thời gian mới so với

mức thời gian cũ giảm 20% nên mức sản lượng tăng thêm 5 sản phẩm/ca Tính mức lao động cũ và mới sản xuất sản phẩm A trong ca làm việc 08 giờ?

Bài 07 Sau khi sửa đổi mức lao động công việc sản xuất sản phẩm A, thì mức thời gian của

01 sản phẩm giảm 2,3 phút nên mức sản lượng ca làm việc 8 giờ tăng 30%

Yêu cầu:

a Tính mức lao động cũ và mới cho công việc trực tiếp sản xuất sản phẩm A?

b Tính sản lượng thực tế trong ca nếu sau khi sửa đổi mức lao động, công nhân sử dụng các loại thời gian trong ca 08 giờ như sau:

Trang 4

- Thời gian tác nghiệp 01 đơn vị sản phẩm là 5,5 phút;

- Thời gian phục vụ cho cả ca làm việc là 14 phút;

- Thời gian nghỉ ngơi & nhu cầu tự nhiên cho cả ca làm việc là 46 phút;

- Thời gian lãng phí các loại trong ca làm việc là 40 phút

Bài 08 Để hoàn thành việc SX SP A phải qua 03 BCV (mỗi BCV do từng CN thực hiện

độc lập) Qua 10 ca SX, thu thập được số liệu sau về NSLĐ:

2 NSLĐ (Giây/SP) 210 230 220 217 215 222 219 210 230 222

Yêu cầu:

a Tính mức lao động cho từng BCV và cả SP A theo PP thống kê thuần túy?

b Tính mức lao động cho từng BCV và cả SP A theo PP thống kê phân tích?

c Tính tỷ lệ tăng (giảm) về thời gian và tỷ lệ giảm (tăng) về sản lượng giữa mức lao động SX sản phẩm A theo PP thống kê phân tích với PP thống kê thuần túy?

Bài 09 Buớc công việc A được thực hiện trên 03 loại máy khác nhau, mỗi máy định biên

01 lao động Qua khảo sát, CBĐM đã tổng hợp được các số liệu sau:

Loại máy

Yêu cầu: Tính thời gian công nghệ hao phí hoàn thành BCV A biết tổng sản lượng kế

hoạch là 800.000 sản phẩm

Bài 10 Có số liệu thực hiện 04 buớc công việc hoàn thành sản phẩm A tại phân xưởng sản

xuất K như sau:

BCV 1:Để thực hiện được BCV này phải bố trí từng nhóm 02 LĐ với mức sản lượng là

30 SP/ca và tỷ lệ hàng hỏng cho phép 3%

BCV 2:Được thực hiện ở 02 nơi làm việc khác nhau

NLV 1: Sử dụng 20 máy giống nhau; bố trí 03 LĐ phục vụ 04 máy có mức sản lượng

01 máy là 12 SP/ca với tỷ lệ hàng hỏng cho phép 4%

NLV 2: Sử dụng 15 máy giống nhau; bố trí 02 LĐ phục vụ 03 máy có mức sản lượng

01 máy là 18 SP/ca với tỷ lệ hàng hỏng cho phép 2%

BCV 3:Bố trí lao động thực hiện công việc độc lập với nhau có mức sản lượng là 40

SP/ca/CN với tỷ lệ hàng hỏng cho phép 1%

BCV 4:Định biên 03 lao động, yêu cầu không có hàng hỏng.

Yêu cầu:

Trang 5

a Tính thời gian công nghệ hao phí hoàn thành SP A biết phân xưởng tổ chức SX 01

ca (08 giờ)/ngày_đêm và sử dụng hết các máy ở BCV 2

b Tính Mức lao động tổng hợp sản xuất 01 SP A trong phạm vi phân xưởng K? biết:

- Phân xưởng tổ chức SX 01 ca (08 giờ)/ngày_đêm;

- Sản lượng định mức của PX là sản lượng khi sử dụng hết các máy ở BCV 2;

- Lao động phục vụ của phân xưởng K là 02 người (01 thợ sửa máy & 01 vệ sinh công nghiệp);

- Lao động quản lý của phân xưởng K là 03 người (01 quản đốc, 01 phó quản đốc &

01 nhân viên nghiệp vụ tổng hợp)

c Giả sử có số liệu khác về phân xưởng H & Công ty như sau:

- Dữ liệu về phân xưởng H SX sản phẩm B:

+ Phân xưởng tổ chức đi 01 ca (08 giờ)/ngày_đêm, có định biên lao động 40 người, trong đó gián tiếp và phục vụ xưởng gồm:

> Lao động phục vụ của phân xưởng H là 02 người (01 thợ sửa máy & 01 vệ sinh công nghiệp);

> Lao động quản lý của phân xưởng H là 02 người (01 quản đốc & 01 nhân viên nghiệp vụ tổng hợp)

+ Chi phí lao động công nghệ để sản xuất 01 sản phẩm B là 2,50 giờ_người

- Dữ liệu về định biên lao động gián tiếp (quản lý) toàn Công ty:

+ Phòng Hành chính tổng hợp : 05 người

+ Phòng Kỹ thuật-KCS : 05 người

+ Phòng Kế hoạch-Tài chính : 04 người

Yêu cầu:

c1 Tính Mức lao động tổng hợp sản xuất SP A & B? biết chi phí lao động quản lý Công ty được tính theo tỷ lệ của chi phí lao động tổng hợp phạm vi phân xưởng

c2 Tính Mức lao động tổng hợp theo định biên lao động? biết Công ty tổ chức làm việc tất cả các ngày trong năm (trừ những ngày nghỉ lễ, tết) áp dụng cho tất cả CNSX; định biên lao động phục vụ-phụ trợ tại các phân xưởng và gián tiếp tại công ty là hợp lý & số ngày nghỉ theo chế độ quy đổi bình quân 01 CNSX là 20 ngày/năm (được tính theo dữ liệu của các năm trước & phân tích tình hình năm KH)

Trang 6

Bài 11 Qua khảo sát chụp ảnh 3 ca làm việc của công nhân tiện trục xe đạp, CBĐM có

được số liệu thể hiện ở phiếu chụp ảnh các ngày làm việc (xem phiếu chụp ảnh mặt trước và mặt sau của 3 ca ngày 14, 15 và 16/06/2008 tại các trang kế tiếp)

Yêu cầu:

a Lập bảng cân đối thời gian tiêu hao cùng loại trong ca của công nhân tiện trục (Lưu

ý phải bố trí thời gian thay đồ bảo hộ lao động vào lúc đầu ca, còn cuối ca thì không

bố trí vào trong thời gian ca làm việc) và nhận xét việc sử dụng thời gian lao động của công nhân này ?

b Tính khả năng tăng năng suất do từng yếu tố và do tăng thời gian tác nghiệp ca?

c Tính mức lao động của công nhân tiện trục và nêu các biện pháp nhằm thực hiện

được mức mới ?

PHIẾU CHỤP ẢNH CÁ NHÂN NGÀY LÀM VIỆC

(Mặt trước)

CTy : Cơ khí xây lắp An Ngãi

Phân xưởng : Tiện

Tổ : 10

Ngày quan sát: 14, 15 và 16/06/ 2008

Bắt đầu QS: 7h30 Kết thúc QS: 16h30 Thời gian: 8 giờ

Người quan sát : Nguyễn Thị Kim Phượng Người kiểm tra:

Trần Vân Tùng

Họ&tên: Hồ Thị Thu

Nghề nghiệp: Thợ tiện

Cấp bậc: 4/7

Công việc: Tiện trục xe đạp Cấp bậc công việc:4/7

- Máy tiện: 1A62

- Dao tiện: T17K8

TỔ CHỨC PHỤC VỤ NƠI LÀM VIỆC

- Nghỉ ăn giữa ca từ 12h00 đến 13h00 (Không tính vào thời gian ca làm việc)

- Có công nhân phụ chuyển bán thành phẩm đến từng nơi làm việc

- Trước mỗi máy đều có giỏ đựng bán thành phẩm từng bước công việc

- Nước uống để cách xa nơi làm việc 10m

- Nhà vệ sinh, nhà tắm ở cách xa nơi làm việc 30m

- Máy hỏng có thợ sửa chữa

- Dọn phoi công nhân tự làm

Trang 7

PHIẾU CHỤP ẢNH CÁ NHÂN NGÀY LÀM VIỆC

Số

TT Ngày quan sát

Thời gian tức

Lượng thời gian Sản

phẩm

Ký hiệu Ghi chú Làm

việc

Gián đoạn

Bắt đầu ca 7h30

1 Lau chùi máy 32

3 Đi lấy bán thành phẩm 51

5 Cho dầu vào máy 8h00

7 Dọn phoi 16 (Làm trùng trong khi tiện)

9 Tra dầu vào máy 58

11 Uống nước 45

13 Dọn phoi 52 (Làm trùng trong khi tiện)

15 Cho dầu vào máy 12

17 Nói chuyện 11h00

19 Chờ bán thành phẩm 16

21 Cho dầu vào máy 29

23 Dọn phoi 46 (Làm trùng trong khi tiện)

25 Ăn giữa ca 13h00

26 Tra dầu vào máy 03

28 Dọn phoi 33 (Làm trùng trong khi tiện)

30 Nói chuyện 45

32 Uống nước 19

34 Nói chuyện 53

36 Tra dầu vào máy 41

37 Tiện 16h17

38 Dọn phoi 20 (Làm trùng trong khi tiện)

40 Vệ sinh máy và NVL 30

Trang 8

PHIẾU CHỤP ẢNH CÁ NHÂN NGÀY LÀM VIỆC

Số

TT Ngày quan sát

Thời gian tức

Lượng thời gian Sản

phẩm

Ký hiệu Ghi chú Làm

việc

Gián đoạn

Bắt đầu ca 7h30

1 Lau chùi máy 33

3 Nói chuyện 58

5 Đi lấy bán thành phẩm 06

7 Dọn phoi 35 (Làm trùng trong khi tiện)

9 Tra dầu vào máy 58

11 Nói chuyện 14

13 Nghỉ nhu cầu tự nhiên 45

15 Cho dầu vào máy 19

17 Dọn phoi 45 (Làm trùng trong khi tiện)

19 Chờ bán thành phẩm 18

21 Uống nước 33

23 Mất điện 52

25 Ăn giữa ca 13h00

26 Đến muộn 04

28 Tra dầu vào máy 37

29 Tiện 14h04

30 Dọn phoi 10 (Làm trùng trong khi tiện)

32 Nghỉ nhu cầu tự nhiên 57

34 Chờ bán thành phẩm 36

36 Dọn phoi 16h02 (Làm trùng trong khi tiện)

38 Tra dầu vào máy 22

40 Vệ sinh máy và NVL 30

Trang 9

PHIẾU CHỤP ẢNH CÁ NHÂN NGÀY LÀM VIỆC

Số

TT Ngày quan sát

Thời gian tức

Lượng thời gian Sản

phẩm

Ký hiệu Ghi chú Làm

việc

Gián đoạn

Bắt đầu ca 7h30

1 Lau chùi và chỉnh máy 32

3 Chờ bán thành phẩm 55

5 Đi lấy bán thành phẩm 07

7 Tra dầu vào máy 43

9 Nói chuyện 08

11 Tra dầu vào máy 37

13 Dọn phoi 10h02 (Làm trùng trong khi tiện)

15 Uống nước 29

17 Mất điện 58

19 Tra dầu vào máy 29

21 Dọn phoi 12h00 (Làm trùng trong khi tiện)

22 Ăn giữa ca 13h00

24 Tra dầu vào máy 29

26 Dọn phoi 38 (Làm trùng trong khi tiện)

28 Nói chuyện 09

30 Nghỉ nhu cầu tự nhiên 37

32 Đi lấy bán thành phẩm 59

34 Nói chuyện 33

36 Tra dầu vào máy 53

Trang 10

Bài 12 Qua khảo sát chụp ảnh 02 ca làm việc của tập thể công nhân đóng gói mì ăn liền,

CBĐM có được số liệu thể hiện ở phiếu chụp ảnh các ngày làm việc (xem phiếu chụp ảnh mặt trước và mặt sau của 2 ca ngày 05 và 06/11/2008 tại các trang kế tiếp)

Yêu cầu: Tính mức lao động của tập thể công nhân đóng gói mì ăn liền?

PHIẾU CHỤP ẢNH BẰNG ĐỒ THỊ KẾT HỢP GHI SỐ

(Mặt trước) Công ty kỹ nghệ thực phẩm

Việt Nam (VIFON)

Phân xưởng: Mì ăn liền

Tổ: Đóng gói mì ăn liền

Ngày QS: 05 và 06/11/2008 Bắt đầu quan sát : 06h00 Kết thúc quan sát : 14h00 Thời gian quan sát : 8 giờ

Người quan sát:

Trần Việt Cường Người kiểm tra:

Nguyễn Thanh Nga

Đóng gói cháo ăn liền

- Vắt mì sau khi sấy chạy

trên bằng chuyền tự động,

02 công nhân đứng 02 bên

băng chuyền bỏ phụ liệu

(gói dầu, rau, bột canh)

lên mặt vắt mì bằng tay

- Mì được đóng gói tự động

- Xếp mì vào thùng bằng tay

- Đưa thùng vào máy dán

thùng và xếp thành cây

bằng tay

+ 01 máy đóng gói + 01 máy dán thùng

- Đảm bảo đầy đủ công cụ dụng

cụ phục vụ nơi làm việc

- Nguyên liệu cung cấp đầy đủ, công nhân tự đi lấy

- CN tự điều chỉnh máy, chỉnh sửa giấy cho thích hợp

- Máy hư có thợ sửa chữa

- Anh sáng đầy đủ

- Nhà xưởng thoáng sạch, không ồn

- Nước uống cách NLV 10m

- Nhà VS cách NLV 40m

CÔNG NHÂN

đời

Cấp bậc

Nghề nghiệp

Thâm niên

Trang 11

PHIẾU CHỤP ẢNH TẬP THỂ NGÀY LÀM VIỆC

Trang 12

PHIẾU CHỤP ẢNH TẬP THỂ NGÀY LÀM VIỆC

Trang 13

Bài 13 Qua khảo sát 01 CN đứng 04 máy dệt giống nhau, ta có số liệu sau:

Số

TT Loại thời gian Số lần xuất hiện trong ca Tổng TG Máy hao phí

I MáyII MáyIII MáyIV

1 TG tác nghiệp trực tiếp trên máy

4 Thời gian lãng phí do cúp điện (tất cả các

5 Dán nhãn và ghi chép số liệu thống kê (làm trùng với thời gian máy chạy) 10 Yêu cầu: Tính mức lao động cho CN đứng máy dệt trong một ca làm việc? Biết rằng:

- Thời gian di chuyển giữa 02 máy dệt xa nhất là 6 giây;

- Thời gian quan sát dự tính bằng 10% so với thời gian máy chạy tự động;

- Thời gian ca làm việc là 8 giờ;

- Tổng sản lượng thống kê được của 4 máy dệt trong ca là 360 mét

Bài 14 Để xây dựng mức lao động cho bước công việc trực tiếp sản xuất sản phẩm A bằng

phương pháp thống kê phân tích áp dụng vào đầu năm 2009, cán bộ định mức đã thu thập được số liệu thống kê về năng suất lao động của một công nhân X sản xuất sản phẩm A trong 10 ca làm việc như sau:

- Thời gian lãng phí trung bình trong ca làm việc 8 giờ của công nhân X là 54 phút/ca

- Đến tháng 06/2009 do đổi mới máy móc thiết bị cho công việc sản xuất sản phẩm A nên cán bộ định mức xây dựng lại mức và dự kiến áp dụng vào tháng 7/2009 trên cơ

sở khảo sát tình hình thực tế tại nơi làm việc Qua khảo sát, cán bộ định mức đã tổng kết được số liệu để tính mức lao động như sau:

+ Thời gian ca làm việc là 08 giờ;

+ Thời gian chuẩn kết cho cả ca làm việc bình quân theo thực tế là 10 phút;

+ Thời gian phục vụ cho cả ca làm việc bình quân theo thực tế là 60 phút;

+ Thời gian nghỉ ngơi & nhu cầu tự nhiên cho cả ca làm việc bình quân theo thực

tế là 35 phút;

+ Thời gian lãng phí các loại trong ca làm việc bình quân là 45 phút

+ Thời gian chuẩn kết & nghỉ ngơi-nhu cầu tự nhiên định mức được giữ nguyên

Trang 14

+ Thời gian phục vụ định mức được tính theo tỉ lệ của thời gian phục vụ so với cả thời gian phục vụ & tác nghiệp (dPVtt = dPVđm);

+ Sản lượng thực tế bình quân mỗi ca khảo sát là 150 sản phẩm/ca

Yêu cầu:

a Xác định mức lao động theo phương pháp thống kê phân tích cho bước công việc sản xuất sản phẩm A được áp dụng vào đầu năm 2009?

b Xác định mức lao động theo phương pháp phân tích khảo sát cho bước công việc

sản xuất sản phẩm A vào tháng 7/2009?

Bài 15 Để định mức lao động bước công việc X sản xuất sản phẩm A, cán bộ định mức sử

dụng phương pháp phân tích khảo sát

- Qua khảo sát chụp ảnh bước công việc trên, cán bộ định mức đã tổng kết được các loại thời gian như sau:

Loại thời gian TCa TCK tt TNN tt TPV tt TG lãng phí

- Thời gian tác nghiệp của một sản phẩm ở bước công việc X (gồm 3 thao tác) của sản phẩm A được tính theo số liệu bấm giờ sau:

Thao

tác 1 2 3 4Lần bấm giờ thứ: (đơn vị tính: giây)5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 H+ođ

- Sau khi nghiên cứu tình hình tổ chức nơi làm việc và trên cơ sở số liệu khảo sát, cán

bộ định mức dự kiến các loại thời gian trong ca như sau:

+ Thời gian chuẩn kết & nghỉ ngơi-nhu cầu tự nhiên định mức được giữ nguyên như hao phí thực tế;

+ Thời gian phục vụ định mức được tính theo tỉ lệ của thời gian phục vụ so với cả thời gian phục vụ & tác nghiệp (dPVtt = dPVđm);

Yêu cầu: Xây dựng mức lao động cho bước công việc X sản xuất sản phẩm A bằng

phương pháp phân tích khảo sát?

Bài 16 Do yêu cầu, tháng 7/2008, doanh nghiệp X cần xây dựng mức lao động để áp dụng

vào sản xuất Qua thống kê số liệu về năng suất lao động và thời gian lãng phí trong

10 ca làm việc, cán bộ định mức đã sử dụng phương pháp thống kê phân tích để xây dựng mức lao động và tổng hợp được các số liệu sau :

- Đến tháng 12/2008, do có sự thay đổi về máy móc thiết bị và điều kiện tổ chức lao động nên doanh nghiệp quyết định thay đổi mức lao động một lần nữa theo phương pháp phân tích khảo sát

+ Qua khảo sát chụp ảnh 03 ca làm việc, cán bộ định mức đã tổng kết được các số liệu thực tế trong ca như sau:

Ngày đăng: 06/03/2014, 00:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w