1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuan 26 Buoi 1 Lop 2

18 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 51,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gi¸o viªn vµ häc sinh nhËn xÐt bæ sung vµ nªu đáp án đúng - Yêu cầu học sinh đọc lại bài theo từng nội dung: c¸ níc mÆn vµ c¸ níc ngät.. - Gäi häc sinh nªu yªu cÇu cña bµi.[r]

Trang 1

Tuần 26 Thứ hai ngày 8 tháng 3 năm 2010

Tập đọc Tiết 76 + 77: TÔM CàNG Và Cá CON

I Mục tiêu :

- Ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu và cụm từ rõ ý; bớc đầu biết đọc trôi chảy toàn bài

- Hiểu ND: Cá Con và Tôm Càng đều có tài riêng Tôm cứu đợc bạn qua khỏi nguy hiểm Tình bạn của họ vì vậy càng khăng khít (trả lời đợc các câu hỏi 1, 2, 3,

5 – HS khá, giỏi TL đợc CH4)

II Đồ dùng dạy và học:

- Tranh minh họa bài tập đọc

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hớng dẫn luyện đọc

- Tranh vẽ bánh lái

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi học sinh kiểm tra bài: Bé nhìn biển

+Đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi: Tìm những câu

thơ cho thấy biển rất rộng?

+Đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi: Những hình ảnh

nào cho thấy biển giống nh trẻ con?

+Đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi: Em thích khổ thơ

nào nhất ? Vì sao ?

- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng, ghi điểm

2 Bài mới : Giới thiệu bài.

a Hoạt động 1: Luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu toàn bài

- Yêu cầu học sinh đọc lại

- Hớng dẫn và gọi học sinh luyện đọc câu khó

*Đuôi tôi vừa là mái chèo,/ Vừa là bánh lái đấy.//

Bạn xem này !//

- Cho học sinh luyện đọc các từ HS đọc sai

- Theo dõi uốn nắn, nhận xét tuyên dơng

- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp đoạn

- Chia nhóm và theo dõi học sinh đọc trong nhóm

- Tổ chức cho các nhóm thi đọc nối tiếp, phân vai

- Tổ chức cho học sinh thi đọc đoạn 2

- Nhận xét và tuyên dơng HS đọc tốt

- 3 Em đọc và TLCH

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Học sinh lắng nghe

- 1 HS khá đọc lại toàn bài,

HS đọc chú giải, lớp đọc thầm

- HS luyện đọc

- 4 HS đọc nối tiếp bài

- Lần lợt từng học sinh đọc

tr-ớc nhóm , các bạn trong nhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau

- Các nhóm cử cá nhân thi

đọc , các nhóm thi đọc nối tiếp, phân vai

Tiết 2 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

b Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài.

- Gọi học sinh đọc đoạn 1, 2 của bài

- Giáo viên nêu câu hỏi :

+Tôm Càng đang làm gì dới đáy sông

+Khi đó cậu ta đã gặp một con vật có

hình dáng nh thế nào?

+Cá Con làm quen Tôm Càng nh thế

nào?

- 1 học sinh đọc , lớp nhẩm theo

- Một số học sinh trả lời

*Cá Con làm quen với Tôm Càng bằng lời chào và tự giới thiệu tên mình :” Chào bạn Tôi là Cá Con Chúng tôi

Trang 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

+Đuôi Cá con có ích lợi gì?

+Tìm những từ ngữ cho thấy tài riêng

của Cá Con?

+Tôm Càng có thái độ nh thế nào với

Cá Con?

- Gọi học sinh đọc phần còn lại

- Khi Cá Con đang bơi thì có chuyện gì

xảy ra?

- Hãy kể lại việc Tôm Càng cứu Cá

Con

- Yêu cầu học sinh thảo luận theo câu

hỏi:

+Em thấy Tôm Càng có gì đáng khen?

- Gọi HS lên bảng chỉ vào tranh và kể

lại việc Tôm Càng cứu Cá Con

- Giáo viên nhận xét bổ sung

c Hoạt động 3 : Luyện đọc lại bài

- GV tổ chức cho HS đọc lại truyện

theo vai

- GV và HS nhận xét, tuyên dơng

3 Củng cố dặn dò:

- Giáo viên nhận xét và hỏi : Em học

tập ở Tôm Càng đức tính gì?

- Về đọc lại bài và chuẩn bị bài sau

*Chú ý: 3 HS học hoà nhập không y/c

thi đọc theo vai

cũng sống dới nớc nh họ nhà tôm các bạn ”

- 1 học sinh đọc , lớp nhẩm theo

- Nhiều học sinh kể.(Tôm Càng búng càng, vọt tới, xô bạn vào ngách đá nhỏ)

- 2 HS ngồi cạnh nhau thảo luận với nhau, sau đó 1 số HS phát biểu ý kiến

- Học sinh nghe và ghi nhớ

- 3 đến 4 em kể

- Nhóm 3 em kể theo vai đợc phân

- 2 học sinh trả lời : Dũng cảm, dám liều mình cứu bạn

**************************************************

Toán Tiết 126: Luyện tập

I Mục tiêu :

- Biết xem đồng hồ kim phút chỉ vào số 3 và 6

- Biết thời gian, khoảng thời gian

- Nhận biết việc sử dụng thời gian trong đời sống hàng ngày

II Đồ dùng dạy và học :

Một số mặt đồng hồ có thể quay đợc kim

III Hoạt động dạy và học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

1 Kiểm tra bài cũ :

- Giáo viên vẽ lên bảng quay kim đồng hồ chỉ :

2giờ, 1giờ 30phút, 6giờ 15phút, 5giờ rỡi

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài

a Hoạt động 1: Hớng dẫn làm bài tập.

*Bài 1:

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập 1

- Yêu cầu học sinh quan sát từng đồng hồ và đọc

câu hỏi dới mỗi bức tranh minh họa , giờ trên

đồng hồ chỉ chính là thời điểm diễn ra sự việc

đ-ợc hỏi đến

- 2 Em lên bảng thực hành

- 1 học sinh lên nêu

- Học sinh tự làm bài theo cặp, 1học sinh đọc câu hỏi 1 học sinh đọc giờ ghi trên

đồng hồ

Trang 3

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

- Yêu cầu HS kể liền mạch các hoạt động của

Nam và các bạn dựa vào các câu hỏi trong bài

- Từ khi các bạn ở chuồng voi đến lúc các bạn ở

chuồng hổ là bao lâu?

- Nhận xét và cho điểm HS

*Bài 2:

- Gọi học sinh đọc đề bài phần a

- Hà đến trờng lúc mấy giờ?

- Gọi HS lên bảng quay kim đồng hồ đến vị trí 7

giờ 15 phút, gắn mô hình đồng hồ này lên bảng

- Yêu cầu học sinh quan sát 2 đồng hồ và trả lời

câu hỏi: Bạn nào đến sớm hơn ?

- Bạn Hà đến sớm hơn bạn Toàn bao nhiêu phút?

- Tiến hành tơng tự với phần b

b Hoạt động 2: Điền giờ hoặc phút vào chỗ

chấm thích hợp

- Gọi học sinh đọc đề bài

- Em điền giờ hay phút vào câu a, vì sao?

- Trong 8 phút em có thể làm đợc gì?

- Tơng tự với câu b, c cũng hỏi nh trên

- Yêu cầu học sinh điền vào sách giáo khoa

- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng

3) Củng cố dặn dò:

- Yêu cầu học sinh nhắc lại cách đọc giờ khi kim

phút chỉ vào số 3 và số 6

- Giáo viên nhận xét tiết học , tuyên dơng

- Về nhà thực hành xem giờ trên đồng hồ hằng

ngày

- Một số cặp lên trình bày trớc lớp

- Học sinh khá giỏi lên trình bày trớc lớp

*Là 15phút

- 1 học sinh đọc

*Hà đến trờng lúc 7 giờ

- 1 HS thực hiện yêu cầu, cả lớp theo dõi và nhận xét

*Bạn Hà đến sớm hơn

*Bạn Hà đến sớm hơn bạn Toàn 15 phút

- 1 HS đọc Lớp làm bài

*Điền giờ, mỗi ngày Nam ngủ khoảng 8 giờ, không điền phút vì 8 phút thì quá ít mà mỗi ngày ta cần phải ngủ từ

đêm đến sáng

*Em có thể đánh răng, rửa mặt hoặc sắp xếp sách vở

- HS làm bài theo yêu cầu

- 3 em nhắc lại

******************************************************************

Thứ ba ngày 9 tháng 3 năm 2010

Kể chuyện Tiết 126: Tôm Càng và Cá Con

I Mục đích yêu cầu :

- Dựa theo tranh, kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện

- HS khá, giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện (BT2)

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa trong sách giáo khoa

- Bảng phụ ghi sẵn các câu gợi ý

III Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên gọi học sinh lên bảng :

+Hai em , mỗi em kể 1 đoạn nối tiếp đến hết câu

chuyện : Sơn Tinh, Thủy Tinh

+1 em trả lời câu hỏi truyện Sơn Tinh, Thủy Tinh

nói lên điều gì có thật?

*Nhân dân ta kiên cờng chống lại lũ lụt

- Giáo viên nhận xét , ghi điểm , tuyên dơng

2 Bài mới : Giới thiệu bài

- 3 em lên bảng kể

Trang 4

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

a Hoạt động 1: Kể lại từng đoạn truyện

*Bớc 1: Kể trong nhóm

- Giáo viên chia nhóm, yêu cầu mỗi nhóm kể lại

nội dung bức tranh trong nhóm

*Bớc 2: Kể trớc lớp

- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên trình bày trớc

lớp

- Yêu cầu học sinh nhận xét, bổ sung

- Truyện đợc kể 2 lần

- Nếu học sinh kể còn lúng túng GVcó thể gợi ý:

Tranh 1:

+Tôm Càng và Cá Con làm quen trong trờng hợp

nào?

Tranh 2:

+Cá Con khoe gì với bạn?

Tranh 3:

+Câu chuyện có thêm nhân vật nào?

Tranh 4:

+Tôm Càng đã quan tâm đến Cá Con ra sao?

b Hoạt động 2: Kể lại câu chuyện theo vai.

- Chia lớp thành các nhóm nhỏ Mỗi nhóm có 3

học sinh và giao nhiệm vụ cho các em tập kể lại

truyện theo vai

- Tổ chức cho các nhóm thi kể

- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng các nhóm kể tốt

3 Củng cố dặn dò:

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Về tập kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe và

chuẩn bị bài sau

*Chú ý: 3 HS học hoà nhập không y/c kể cả câu

chuyện và kể phân vai

- Học sinh tập kể chuyện trong nhóm , mỗi học sinh kể một lần , các bạn khác nghe , nhận xét và sửa cho bạn

- Đại diện các nhóm lên trình bày Mỗi học sinh kể 1 đoạn

- Nxét các tiêu chí đã nêu

- Bổ sung ý kiến cho nhóm bạn

- 8 học sinh kể trớc lớp

- Một số học sinh trả lời

- Học sinh trả lời

- Học sinh trả lời

- Học sinh trả lời

- Mỗi nhóm 3 HS lên kể, tự nhận vai : Ngời dẫn chuyện, vai Tôm Càng, vai Cá Con

- Mỗi nhóm kể 1 lần

- Nhận xét bạn kể

********************************************

Tập đọc Tiết 78: SÔNG HƯƠNG.

I Mục đích yêu cầu

- Ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu và cụm từ rõ ý; bớc đầu biết đọc trôi chảy toàn bài

- Hiểu ND: Vẻ đẹp thơ mộng, luôn biến đổi màu sắc của dòng sông Hơng (Trả lời

đợc các CH trong SGK)

II Đồ dùng dạy và học :

- Tranh minh họa bài tập đọc trong sách giáo khoa

- Một vài cảnh đẹp ở Huế và bản đồ Việt Nam

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hớng dẫn luyện đọc

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ : Tôm Càng và Cá

Con

- Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi:

+Đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi : Tôm

Càng đang làm gì dới đáy sông ?

+Đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi : Cá Con

- 3 Em lên bảng đọc, TLCH

Trang 5

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

làm quen Tôm Càng nh thế nào?

+Đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi : Em

thấy Tôm Càng có gì đáng khen?

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới : Giới thiệu bài.

a Hoạt động 1: Luyện đọc.

- Giáo viên đọc mẫu lần 1

- Yêu cầu học sinh đọc lại bài

- Hớng dẫn ngắt gọng và nhấn giọng

+ Bao trùm lên cả bức tranh/ là một

màu xanh/ có nhiều sắc độ đậm nhạt

khác nhau:/ màu xanh thẳm của da

trời,/ màu xanh biếc của cây lá,/ màu

xanh non của những bãi ngô,/ thảm cỏ

in trên mặt nớc.//

- Các từ khó , dễ lẫn khi đọc bài *Các

từ: xanh non, mặt nớc, nở đỏ rực, lụa

đào, lung linh, trong lành

- Theo dõi uốn nắn, nhận xét tuyên

d-ơng

- Bài này có thể chia làm mấy đoạn?

Các đoạn phân chia nh thế nào ?

- Yêu cầu học sinh đọc từng đoạn , tìm

cách ngắt giọng các câu dài

- Yêu cầu học sinh nối tiếp đọc theo

đoạn, đọc từ đầu đến hết bài

- Yêu cầu học sinh luyện đọc trong

nhóm

*Thi đọc :

- Tổ chức cho các nhóm thi đọc

- GV nhận xét, cho điểm

b Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

- Yêu cầu học sinh đọc phần chú giải

- Yêu cầu HS đọc thầm và gạch chân

d-ới những từ chỉ màu xanh khác nhau

của sông Hơng

- Gọi học sinh đọc các từ vừa tìm đợc

- Những màu xanh đó do gì tạo nên ?

- Vào mùa hè, sông Hơng đổi màu nh

thế nào?

- Do đâu mà sông Hơng có sự thay đổi

đó?

3 Củng cố dặn dò:

- Gọi học sinh đọc lại bài tập đọc

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Về đọc lại bài và chuẩn bị bài sau

- Chú ý nghe giáo viên đọc

- 1 em khá đọc toàn bài và chú giải, lớp đọc thầm theo

- Học sinh đọc đúng các câu và cần chú

ý ngắt giọng

- 3 em đọc bài theo hình thức nối tiếp

- 2 HS trả lời

- Lần lợt từng học sinh đọc bài trong nhóm của mình, mỗi học sinh đọc 1

đoạn, các bạn trong cùng một nhóm nghe chỉnh sửa lỗi cho nhau

- Các nhóm cử cá nhân lên thi đọc cá nhân Các nhóm đọc nối tiếp

- 1học sinh đọc

- Học sinh đọc thầm và gạch chân dới

từ chỉ màu sắc

- Một số em đọc (Xanh thẳm, xanh biếc, xanh non )

*Xanh thẳm do da trời tạo nên, xanh biếc do cây lá, xanh non do những thảm

cỏ, bãi ngô in trên mặt nớc tạo nên

*Sông Hơng thay chiếc áo xanh hằng ngày thành … cả phố phờng

*Vì sông Hơng làm cho không khí thành phố trở nên trong lành, làm tan biến những tiếng ồn ào của chợ búa, tạo cho thành phố một vẻ êm đềm

- 3 em đọc lại bài

***********************************************

Toán

Trang 6

Tiết 127: Tìm số bị chia

I Mục tiêu :

- Biết cách tìm số bị chia trong phép chia khi biết các thành phần còn lại

- Biết tìm x trong các bài tập dạng: x : a = b (với a, b là các số bé và phép tính để tìm x là phép nhân trong phạm vi bảng tính đã học)

- Biết giải bài toán có một phép tính

II Đồ dùng dạy và học :

- 2 tấm bìa , mỗi tấm có gắn 3 hình vuông ( tam giác , hình tròn …)

- Thẻ từ ghi sẵn:

III.Hoạt động dạy và học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

1 Kiểm tra bài cũ :

- Giáo viên goị học sinh lên quay kim đồng hồ

chỉ: 3 giờ 15 phút, 6 giờ 30 phút, 8 giờ rỡi và

hỏi :

+Em đi học lúc mấy giờ?

+Em ra về lúc mấy giờ?

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài

a Hoạt động 1: Nhắc lại quan hệ giữa phép nhân

và phép chia

*Thao tác với đồ dùng trực quan

- Giáo viên cho học sinh lấy 6 hình vuông thành

2 hàng nh phần bài học trong sách giáo khoa

- Nêu bài toán 1 : Có 6 hình vuông , xếp thành 2

hàng Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu hình vuông ?

- Hãy nêu phép tính giúp em tìm đợc số hình

vuông có trong mỗi hàng

- GV nghe HS trả lời và ghi phép tính lên bảng

- Nêu tên gọi của các thành phần và kết quả trong

phép tính trên

- Gắn các thẻ từ lên bảng để định danh tên gọi

các thành phần và kết qủa của phép tính trên nh

phần bài học

6 : 2 = 3

Số bị chia Số chia Thơng

- Nêu bài toán 2 : Có một số hình vuông , xếp

thành 2 hàng, mỗi hàng có 3 hình vuông Hỏi 2

hàng có bao nhiêu hình vuông ?

- Hãy nêu phép tính giúp em tìm đợc số hình

- Giáo viên nghe học sinh trả lời và ghi lên bảng

phép nhân 3 x 2= 6

*Quan hệ giữa phép nhân và phép chia

- Yêu cầu học sinh đọc 2 phép tính vừa lập đợc

trong bài và hỏi : Trong phép chia 6 : 2 = 3 thì 6

là gì?

- Trong phép nhân 3 x 2 = 6 thì 6 là gì?

- 3 và 2 là gì trong phép chia 6 : 2 = 3 ?

6 : 2 = 3

Vậy chúng ta thấy , trong phép chia, số bị chia

- 2 Em lên bảng thực hành

- Học sinh thao tác trên đồ dùng theo yêu cầu của GV

- Học sinh suy nghĩ và trả lời

*Mỗi hàng có 3 hình vuông

*Phép chia : 6 : 2 = 3

*6 là số bị chia, 2 là số chia, 3

là thơng

- Học sinh gắn thẻ từ vào phép tính

- Học sinh suy nghĩ và trả lời

*Hai hàng có 6 hình vuông

*Phép nhân : 3 x 2 = 6 vuông

có trong cả 2 hàng

- Học sinh đọc

*6 là số bị chia

*6 là tích của 3 và 2

*3 và 2 lần lợt là thơng và số chia trong phép chia

- Học sinh nhắc lại ghi nhớ

Số bị chia

chia

Số chia Th ơng

Trang 7

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

bằng thơng nhân với số chia ( hay bằng tích của

thơng và số chia).

b Hoạt động 2 : Hớng dẫn tìm số bị chia cha

biết

- Viết lên bảng X : 2 = 5 và yêu cầu học sinh

đọc phép tính trên

- X là gì của phép chia : X : 2 = 5 ?

- Muốn tìm số bị chia cha biết ta làm nh thế nào?

- Hãy nêu phép tính để tìm X ?

- Vậy X bằng bao nhiêu ?

- GV viết phép tính lên bảng yêu cầu HS đọc lại

X : 2 = 5

X = 5 x 2

X = 10

- Nh vậy chúng ta tìm đợc X =10 để 10 : 2 = 5

- Muốn tìm số bị chia ta làm nh thế nào ?

- Yêu cầu cả lớp học thuộc lòng quy tắc trên

c Hoạt động 3: Luyện tập , thực hành

*Bài 1:

- Yêu cầu học sinh tự làm bài , sau đó gọi học

sinh lên đọc bài trớc lớp

- Khi đã biết 6 : 2 = 3, có thể nêu ngay kết quả

của 2 x 3 không ? Vì sao?

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

*Bài 2 :

- Bài yêu cầu gì ?

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Yêu cầu HS giải thích cách làm của từng phần

- Gọi học sinh nhận xét bài làm của bạn , sau đó

chữa bài

- Giáo viên chữa bài đa ra đáp án đúng và cho

điểm học sinh

*Bài 3 :

- Gọi học sinh đọc đề bài

- Giáo viên hỏi :

+Mỗi em nhận mấy chiếc kẹo ?

+Có bao nhiêu em nhận kẹo?

+Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì ?

- Yêu cầu học sinh làm bài

- Giáo viên chữa bài đa ra đáp án đúng và cho

điểm học sinh

3 Củng cố dặn dò :

- Yêu cầu học sinh nêu lại cách tìm số bị chia

trong phép chia

- Giáo viên nhận xét tiết học , tuyên dơng

- Về nhà học thuộc các bảng nhân

*x chia 2 bằng 5

*X là số bị chia

*Muốn tìm số bị chia, ta lấy thơng nhân với số chia

X = 5 x 2

X = 10

- Đọc

*Muốn tìm một số bị chia ta

lấy thơng nhân với số chia

- Học sinh đọc

*Có thể nêu ngay kết quả của

2 x 3 là 6 vì 2 và 3 lần lợt là thơng và số chia trong phép chia 6 : 2 = 3, còn 6 là số bị chia trong phép chia này Mà

ta đã biết , tích của thơng và

số chia chính bằng số bị chia

*Tìm X

- Học sinh làm bài, 1 em đọc bài làm của mình trớc lớp

*Mỗi em có 5 chiếc kẹo

*Có 3 em

*Yêu cầu chúng ta tìm số kẹo

- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

- Nêu quy tắc tìm số bị chia cha biết trong phép chia để giải thích

******************************************************************

Thứ t ngày 10 tháng 3 năm 2010

Luyện từ và câu

Trang 8

Tiết 26: Từ NGữ Về SÔNG BIểN DấU PHẩY

I Mục tiêu :

- Nhận biết đợc một số loài cá nớc mặn, nớc ngọt (BT1), kể tên đợc một số con vật sống dới nớc (BT2)

- Biết đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu còn thiếu dấu phẩy (BT3)

II Đồ dùng dạy và học :

- Tranh minh họa trong sách giáo khoa

- Thẻ từ ghi tên các loài cá ở bài 1

- Bảng phụ viết sẵn bài tập 3

III Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi học sinh lên bảng đặt câu hỏi cho bộ phận

in đậm trong 2 câu sau:

+Đêm qua cây đổ vì gió to

+ Cỏ cây héo khô vì hạn hán

- Gọi học sinh lên bảng viết các từ có tiếng

biển

- Gọi học sinh làm miệng bài 4

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài

a Hoạt động 1 : Nhận biết tên các loài cá sống

dới nớc

*Bài 1 :

- Treo bức tranh về các loài cá

- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài

- Gọi học sinh đọc tên các loài cá trong tranh

- Cho học sinh suy nghĩ , sau đó gọi 2 nhóm ,

mỗi nhóm 3 em lên gắn vào bảng theo yêu cầu

- Giáo viên và học sinh nhận xét bổ sung và nêu

đáp án đúng

- Yêu cầu học sinh đọc lại bài theo từng nội

dung: cá nớc mặn và cá nớc ngọt

*Bài 2 :

- Treo bức tranh minh họa

- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài

- Gọi học sinh đọc tên các loài vật trong tranh

- Chia lớp thành 2 nhóm thi tiếp sức Mỗi học

sinh viết nhanh tên một con vật sống dới nớc rồi

chuyển phấn cho bạn Sau thời gian quy định,

nhóm nào tìm đợc nhiều từ sẽ thắng cuộc

- Tổng kết cuộc thi và tuyên dơng nhóm thắng

cuộc

b Hoạt động 2 : Hớng dẫn cách dùng dấu phẩy

trong đoạn văn

- Gọi học sinh đọc đề bài tập 3

- Treo bảng phụ và đọc đoạn văn trên

- Gọi học sinh đọc câu 1 và 4

- Yêu cầu học sinh lên làm bài

- Nhận xét, cho điểm học sinh

3 Củng cố dặn dò:

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Về học bài và hoàn thành bài tập số 3 ở vở bài

tập

- 3 em lên bảng đặt câu hỏi, lớp làm vào vở nháp

- 1 HS làm miệng BT4

- Học sinh quan sát

- Học sinh đọc

- 2 Học sinh đọc

- Học sinh làm việc theo nhóm , các nhóm khác nhận xét bổ sung

- Học sinh nghe và ghi nhớ

- 2 Học sinh đọc

- Học sinh quan sát

- 1 em nêu yêu cầu của bài

- HS đọc.(Tôm, sứa, ba ba)

- Học sinh thi tìm từ ngữ theo yêu cầu của GV và đọc (Đọc : cá chép, cá mè, cá trôi, cá trắm, cá chày, cá diếc, cá rô, ốc, tôm, cua )

- 1 HS nêu , cả lớp đọc thầm

- 2 học sinh đọc lại đoạn văn

- 2 học sinh đọc câu 1 và 4

- 1 học sinh lên bảng làm , cả lớp làm vào vở

- Học sinh nghe và ghi nhớ

Trang 9

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

- Nhắc học sinh cách dùng dấu phẩy đúng khi

làm tập làm văn

**********************************************

Chính tả

Tiết 51: Vì sao cá không biết nói?

I Mục đích yêu cầu:

- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức mẩu chuyện vui

- Làm đợc BT 2 a/b

II Đồ dùng dạy và học:

- Bảng phụ ghi sẵn truyện vui

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung đoạn chép và bài tập 2

III Các hoạt động dạy và học

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lên bảng viết : cái chăn, con trăn,

cá trê, chê bai, day dứt, bực tức

- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng , ghi điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài

a Hoạt động 1: Hớng dẫn viết chính tả

*Ghi nhớ nội dung đoạn viết

- Giáo viên treo bảng phụ đọc mẫu và yêu cầu

học sinh đọc lại đoạn chép

- Giáo viên hỏi :

+ Câu chuyện kể về ai?

+Việt hỏi anh điều gì?

+Lân trả lời em nh thế nào?

+Câu trả lời ấy có gì đáng buồn cời?

*Hớng dẫn viết từ khó:

- Hãy tìm trong bài các chữ bắt đầu âm s, ng, m

- Yêu cầu học sinh viết những từ trên

- Giáo viên theo dõi chỉnh sửa

*Hớng dẫn cách trình bày :

-Giáo viên hỏi :

+Câu chuyện có mấy câu?

+Lời nói của Việt và Lân đợc viết sau những dấu

câu nào?

+Trong bài có những chữ nào phải viết hoa ?

- Yêu cầu học sinh quan sát kĩ bài viết mẫu trên

bảng và nêu cách trình bày một đoạn văn

*Viết bài :

- Giáo viên treo bảng phụ , yêu cầu học sinh nhìn

bảng chép bài

*Soát lỗi :

- Đọc lại bài , dừng lại và phân tích các từ khó

cho học sinh soát lỗi

*Chấm bài: Thu và chấm 1 số bài , nhận xét

- 3 em lên bảng viết

- Lớp viết vào bảng con

- 2 học sinh đọc Các em khác theo dõi

- Một số em trả lời

*Câu chuyện kể về cuộc nói chuyện của hai anh em Việt

*Việt hỏi anh: “Anh này, vì sao cá không biết nói nhỉ?”

*Lân trả lời em: “ Em hỏi thật ngớ ngẩn Nếu miệng em ngậm đầy nớc, em có nói đợc không.”

*Lân chê Việt ngớ ngẩn nhng thực ra Lân cũng ngớ ngẩn khi cho rằng cá không biết nói đợc vì miệng ngâm đầy nớc

*say sa, ngớ ngẩn, miệng

- 2 em lên bảng viết , dới lớp viết vào bảng con

- Một số em trả lời

*Có 5 câu

*Dấu hai chấm và dấu gạch ngang

*Các chữ đứng đầu câu văn

và tên riêng

*Khi trình bày một đoạn văn , chữ đầu đoạn văn phải viết hoa và lùi vào một ô

- Học sinh chép bài

- Học sinh soát lỗi

Trang 10

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh tuyên dơng

b Hoạt động 2 : Hớng dẫn làm bài tập 2a

- Gọi học sinh đọc đề bài

- Yêu cầu học sinh làm bài

- Yêu cầu học sinh nhận xét bài bạn làm trên

bảng lớp

- Giáo viên nhận xét tuyên dơng

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học, tuyên dơng

- Về viết lại lỗi chính tả

- 1 em đọc

- 2 em lên bảng làm , dới lớp làm vào vở bài tập

- Học sinh nhận xét bài bạn

và chữa lại nếu sai

*********************************************

Toán Tiết 128: Luyện tập

I Mục tiêu :

- Biết cách tìm số bị chia

- Nhận biết số bị chia, số chia, thơng

- Biết giải bài toán có một phép nhân

- Làm đợc BT 1, 2, 3

II Đồ dùng dạy học :

Vẽ hình bài tập 3 lên bảng

III Hoạt động dạy và học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi học sinh lên bảng làm các bài tập:

Tìm x : x : 4 = 2 ; x : 3 = 6

- Giáo viên sửa bài và ghi điểm

2 Bài mới:

a Hoạt động 1: Giới thiệu bài

b Hoạt động 1 : Hớng dẫn luyện tập

*Bài 1 :

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Yêu cầu học sinh giải thích : Vì sao phần a để

tìm y, em thực hiện phép nhân 3 x 2 ?

- Hỏi tơng tự với các phần còn lại

- Chữa bài và cho điểm học sinh

*Bài 2(a, b) :

- Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu học sinh nhắc lại cách tìm số bị trừ và

số bị chia cha biết

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn trên bảng

- Giáo viên nhận xét đa ra đáp án đúng

a X - 2 = 4 b X - 4 = 5

X = 4 + 2 X = 5 + 4

X= 6 X = 9

X : 2 = 4 X : 4 = 5

X = 4 x 2 X = 5 x 4

X= 8 X = 20

*Bài 3 (cột 1, 2, 3, 4):

- Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài

- Số cần điền vào ô trống ở những vị trí của thành

phần nào trong phép chia?

- 2 Em lên bảng làm BT

- Cả lớp làm vào giấy nháp

- 2 HS nhắc lại tên bài

*Tìm y

- 3 học sinh lên bảng làm bài Cả lớp làm vào vở

- Một số em giải thích

- 1 HS nêu yêu cầu của bài

- 2 em nhắc lại

- 3 học sinh lên bảng , dới lớp làm bài vào vở bài tập

- Bạn làm bài đúng /sai

- 1 HS nêu yêu cầu của bài

- Số cần điền là số bị chia

Ngày đăng: 06/09/2021, 12:21

w