1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tuan 25 Lop 1

22 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 42,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tặng cháu -Cho hs đọc lại bài trong sgk và trả lời các câu hỏi: +Bác Hồ tặng vở cho ai?.. -HS trả lời.[r]

Trang 1

TUẦN 25

Thứ hai ngày 03 tháng 03 năm 2014

Tiết 1: Chào cờ tuần 25

Tiết 2+3: Tiếng Việt - Tập đọc

TRƯỜNG EM

I Mục tiêu:

-Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ: cô giáo, dạy em, điều hay, mái trường

-Hiểu nội dung bài: Ngôi trường là nơi gắn bó, thân thiết với bạn học sinh Trả lời được câu hỏi 1 – 2 (SGK)

-HS khá, giỏi tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ai, ay; biết hỏi

đáp theo mẫu về trường lớp của mình

II Đồ dùng dạy học: Sgk, tranh.

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS

1 Ổn định: Sĩ số, hát vui.

2 Mở đầu: Ở giai đoạn học âm, vần Các em đã biết

chữ, biết đọc, biết viết Từ hôm nay, các em sẽ bước

sang một giai đoạn mới, giai đoạn luyện đọc, viết,

nghe, nói theo các chủ điểm “nhà trường, gia đình,

thiên nhiên – đất nước” Ở giai đoạn này, các em sẽ

học những bài thơ, vần … dài hơn Kết thúc năm học,

cô (thầy) mong các em đọc viết tốt và nhanh hơn

3 Bài mới:

a/Giới thiệu bài: Chủ điểm “Nhà trường”

Bài: Trường em.

Trang 2

*ai: +Phân tích ai ? - ai: a – i

+Tìm tiếng có ai – GV ghi: hoa mai, tai, vai

*ay: +Phân tích ay ? - ay: a – y

+Tìm tiếng có ay – GV ghi:

ngày, may, hay, xay, này…

c.3/Nói câu chứa tiếng có ai / ay :

-Cho hs đọc y/c

-Cho hs đọc câu mẫu trong sgk và tìm vần ai / ay.

-Cho hs tự nói câu có chứa ai / ay.

Nhận xét, sửa sai

4 Củng cố:

-Hôm nay học bài gì? Trường em.

-Giải nghĩa từ: thân thiết, hiền.

-Cho 1 hs đọc lại bài

5 Nhận xét tiết học.

Tiết 2

1.Ổn định: Hát vui.

2 Ktbc:

-Tiết 1 học bài gì? Trường em.

-Cho hs đọc lại đoạn, cả bài

-Tìm tiếng trong bài có vần ai / ay.

3 Bài mới:

a/Tìm hiểu bài:

-Cho 2 hs đọc đoạn 1, trả lời: Trong bài: Trường học

được gọi là gì? Ngôi nhà thứ hai của em

-Cho 3 hs đọc đoạn 2, trả lời: Nói tiếp:

-Câu hỏi gợi ý: Ở trường có những ai?

Trường học dạy em những gì?

Trường học là ngôi nhà thứ hai của em, vì……ở

-Cn nối tiếp.-CN, lớp

-CN, lớp

-CN nêu

-Lớp đồng thanh.-CN, lớp

-HS trả lời

-CN nêu -CN nêu

Trang 3

trường có cô giáo hiền như mẹ, có nhiều bè bạn thân

thiết như anh em

-Cho 2 hs đọc đoạn 3, trả lời: Tình cảm của bạn nhỏ

đối với ngôi trường ntn?…trường học dạy em thành

người tốt, dạy những điều hay.…rất yêu mái trường

của mình

*Trường học là nơi dạy dỗ ta nên người Do đó, chúng

ta phải biết kính trọng thầy, cô, yêu mến trường lớp,

cố gắng học giỏi cho thầy, cô vui lòng

b/Luyện nói:

-GV giới thiệu chủ đề: Hỏi nhau về trường lớp

-GV HD: +Trường của em tên gì?

+Em học lớp nào?

+Em thích học môn nào?

-Cho từng cặp hỏi đáp nhau

*Phải biết yêu trường lớp, làm những việc có ích cho

trường lớp

4 Củng cố:

-Hôm nay học bài gì? Trường em

-Cho hs đọc từng đoạn trong sgk và trả lời các câu hỏi

I Mục tiêu: HS thực hành được các kỹ năng đã học:

-Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo

-Em và các bạn

-Đi bộ đúng qui định

II Đồ dùng dạy học: Vở bài tập đạo đức.

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS

Trang 4

+Ở đường nông thôn, người đi bộ đi ở đâu?

+Lễ phép, vâng lời thầy cô là em làm gì?

+Em sẽ làm gì nếu bạn em chưa lễ phép, vâng lời thầy

cô?

-Tổ 2:

+Muốn có bạn bè cùng học cùng chơi, em phải làm gì?

+Em thích chơi với bạn nào? Vì sao?

+Thực hiện đi bộ đúng qui định

5 Dặn dò: Thực hiện theo bài học.

II Đồ dùng dạy học: Bảng con, vở, sgk.

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS

1 Ổn định: Hát vui.

2 Ktbc:

-Tiết trước học bài gì? Trừ các số tròn chục -HS trả lời

Trang 5

-Cho 1 hs giải bài 3.

+Cho hs làm bài vào vở

+Cho cá nhân điền trên bảng lớp và giải thích

Nhận xét Cho hs kt chéo

-Bài 4:

+Cho hs đọc bài toán và trả lời:

Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?

Muốn biết: Nhà Lan có tất cả bao nhiêu cái bát, ta

làm thế nào? 20 + 1 chục

1 chục cái bát là bao nhiêu cái bát?

1 chục cái bát = 10 cái bát

+Cho hs làm bài giải vào vở

Lưu ý: Khi giải phải ghi: 1 chục cái bát = 10 cái bát

+Cho 2 hs sửa bài

-CN

-HS điền trên bảng lớp

-HS trả lời

-HS chơi trò chơi

Trang 6

-Tô được các chữ hoa: A , Ă , Â , B

-Viết đúng các vần: ai, ay, ao, au; các từ ngữ: Mái trường, điều hay, sao sáng, mai sau, kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (mỗi từ ngữ

viết được ít nhất 1 lần)

-HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ qui định trong vở Tập viết 1, tập hai

II Đồ dùng dạy học: Chữ mẫu A , Ă , Â , B , bảng con, tập viết.

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS

1 Ổn định: Sĩ số.

2 Ktbc:

Các em sẽ học tô các chữ hoa, vần, từ ứng dụng đã

học cỡ chữ vừa, nhỏ trong các tiết TV sau Cần

chuẩn bị: Bút, bảng con, vở TV…Khi viết phải cẩn

thận, kiên nhẩn

3 Bài mới:

a/GTB: Tô chữ hoa: A , Ă , Â , B

Viết: ai, ao, mái trường, sao sáng.

b/HD tô chữ hoa:

Cho hs qsát, nhận xét:

-A: cao 2,5 đơn vị, rộng 3 đơn vị Có nét cong lượn

trái nối liền nét móc lên, cuối cùng là nét lượn

ngang

-Ă, Â giống A nhưng có thêm dấu mũ trên đầu.

-B: cao 2,5 đơn vị, rộng 2 đơn vị Có nét 1 giống nét

1 của A nhưng bắt đầu từ trên Nét 2 là 2 nét cong

-Hs thực hành tô và viết

Trang 7

-Cho hs tô A, Ă, Â, B và viết vần, từ ứng dụng trong

-Cho hs đọc lại nội dung vừa viết

-Cho hs thi viết: mái trường - sao sáng

II Đồ dùng dạy học: Vở, bảng con.

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS

1 Ổn định: hát vui.

2 Ktbc:

Qua phần luyện tập tổng hợp, các em học thêm

phân môn chính tả, y/c các em viết lại được 1 đoạn

văn / thơ với tốc độ viết nhanh hơn Để học tốt môn

trường học, hiền, cô giáo, thân thiết.

-GVgiảinghĩa: trường học, cô giáo, hiền, thân thiết

-Cho hs phân tích và viết bảng con từ khó

Sửa sai cho hs

-GV đọc lại đoạn cần viết

Trang 8

hoa, dấu câu.

+Gv qsát, sửa sai tư thế cho hs

*HD sửa lỗi:

-GV đọc cho hs soát lại cả đoạn

-Dùng bút chì gạch chân chữ sai, viết chữ đúng ra

ngoài lề Cuối cùng đếm xem bao nhiêu lỗi rồi viết

-Hôm nay học bài gì? Trường em

-Làm bài tập gì? Điền ai /ay; c / k.

-Khi nào điền c / k? k : e, ê, i

*GD: Khi viết phải cẩn thận, chính xác, giữ vở sạch,

-HS soát lại bài

-HS đổi vở sửa lỗi chéo

-CN

-HS viết b:

-CN

-CN điền trên bảng lớp:-HS nghe

-HS trả lời

-HS trả lời

-HS nghe

Thứ tư ngày 05 tháng 03 năm 2014

Tiết 1+2: Tiếng việt: Tập đọc

Trang 9

-Hiểu nội dung bài: Bác Hồ rất yêu các cháu thiêu nhi và mong muốn các cháuhọc giỏi để trở thành người có ích cho đất nước.

Trả lời được câu hỏi 1 – 2 (SGK)

-Học thuộc lòng bài thơ - HS khá, giỏi tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng

có vần: ao, au.

II Đồ dùng dạy học: Sgk, tranh.

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS

1 Ổn định: Sĩ số, hát vui.

2 Ktbc:

-Tiết truớc học bài gì?

-Cho 4 hs đọc bài trả lời câu hỏi:

+Tìm tiếng trong bài, ngoài bài có vần ai?

+Trong bài, trường học được gọi là gì?

+Vì sao, trường học được gọi là ngôi nhà thứ hai của

+Cho hs nêu - GV gạch chân

+Cho hs phân tích, đọc từ: tặng, chút, giúp, học tập.

*ao: +Phân tích ao? ao: a – o

+Tìm tiếng có ao - GV ghi: ngôi sao,cao,vào,chào.

-HS đọc bài và trả lờicâu hỏi

-HS nhắc lại

-HS nghe và xác địnhcâu dựa vào việc đếm

số dòng thơ

-HS tìm từ theo nhóm

Trang 10

*au: +Phân tích au? au: a – u

+Tìm tiếng có au – GV ghi: cây cau, số sáu.

c.3/Nói câu chứa tiếng có: ai / ay:

-Cho hs đọc y/c

-Cho hs đọc câu mẫu trong sgk và tìm vần ao / au.

-Cho hs tự nói câu có chứa ao / au.

Nhận xét, sửa sai

4 Củng cố:

-Hôm nay học bài gì? Tặng cháu

-Giải nghĩa từ: ta, cháu, giúp nước non nhà, mai sau.

-Cho 1 hs đọc lại bài

5 Nhận xét tiết học.

Tiết 2

1 Ổn định: Hát vui.

2 Ktbc:

-Tiết 1 học bài gì? Tặng cháu

-Cho hs đọc lại đoạn, cả bài

-Tìm tiếng trong bài có vần ao / au.

3 Bài mới:

a/Tìm hiểu bài:

-Cho 2 hs đọc câu 1, 2, trả lời: Bác Hồ tặng vở cho ai?

Bác tặng vở cho các cháu thiếu nhi

-Cho hs đọc đoạn 3, 4, trả lời: Bác mong các cháu làm

điều gì?-…học giỏi để mai sau giúp nước non nhà

Nhận xét:

*Bài thơ nói lên tình cảm quan tâm, yêu mến của Bác

Hồ với các bạn nhỏ Mong muốn của Bác Hồ với các

bạn nhỏ: Hãy cố gắng học thật giỏi để trở thành người

*Bác Hồ là một vị anh hùng,một vị lãnh tụ của chúng ta

Nhờ có Bác nên chúng ta mới có được cuộc sống như

hôm nay Do đó, các em cần học tốt như Bác mong

muốn

4 Củng cố:

-Hôm nay học bài gì? Tặng cháu

-Cho hs đọc lại bài trong sgk và trả lời các câu hỏi:

+Bác Hồ tặng vở cho ai?

-CN nêu -CN, lớp

-CN

-CN nói câu

-HS trả lời

-Cn giải nghĩa từ.-CN

-HS trả lời

-CN

Trang 11

+Bác mong các cháu làm điều gì?

II Đồ dùng dạy học: Bảng con, vở, sgk.

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS

1 Ổn định: Hát vui.

2 Ktbc:

-Tiết trước học bài gì? Luyện tập

-Cho 1 hs giải bài 3

a/GTB: Điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình

b/Giới thiệu điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình:

b.1/Giới thiệu điểm ở trong, điểm ở ngoài hình

vuông

-GV vẽ hình vuông:

+Vẽ điểm A, nói: điểm A ở trong hình vuông

+Vẽ điểm B, nói: điểm B ở ngoài hình vuông

-Cho hs nêu lại

b.2/Giới thiệu điểm ở trong, điểm ở ngoài hình tròn,

Trang 12

Những điểm nào ở ngoài hình tam giác?…C, E,D.

Những điểm nào ở trong hình tam giác?…A, B, I

-Bài 2:

+GV nêu y/c cho hs làm vào vở

+Cho 4 hs sửa bài

-Bài 3: Tính

+Cho hs làm vào bảng con

+Nhận xét, sửa sai

-Bài 4:

+Cho hs đọc bài toán và trả lời:

Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?…có 10 nhãn

vở, thêm 20 nhãn vở

+Muốn biết: Hoa có tất cả bao nhiêu nhãn vở? Ta

làm thế nào? 10 + 20 = 30 (nhãn vở)

+Trình bày bài giải, ta ghi những gì?

+Cho hs làm bài giải vào vở

+Gọi cá nhân sửa bài

Với HS khéo tay:

-Kẻ và cắt, dán được hình chữ nhật theo hai cách Đường cắt thẳng Hình dánphẳng

-Có thể kẻ, cắt được thêm hình chữ nhật có kích thước khác nhau

II Đồ dùng dạy học: Bài mẫu, dụng cụ thủ công.

III Các hoạt động dạy học:

Trang 13

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS

tiết kiệm, ta dùng 2 cạnh có sẵn của tờ giấy

-Cắt theo đường vẽ, ta được 1 hình chữ nhật

-Tô một ít hồ vào mặt sau và dán vào vở cho cân

Thứ năm ngày 06 tháng 03 năm 2014

Tiết 1: Mỹ thuật (Gv chuyên)

Tiết 2: Tiếng việt - Kể chuyện

RÙA VÀ THỎ

I Mục tiêu:

-Kể lại được một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dưới tranh

-Hiểu lời khuyên của câu chuyện: Chớ nên chủ quan, kêu ngạo

HS khá, giỏi kể được 2 – 3 đoạn của câu chuyện

* Các kỹ năng cơ bản được giáo dục:

-Xác định giá trị (biết tôn trọng người khác)

-Tự nhận thức bản thân (biết được điểm mạnh, điểm yếu của bản thân)

-Lắng nghe, phản hồi tích cực

Trang 14

* Các phương pháp / kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng.

-Động não, tưởng tượng

-Trải ngiệm, đặt câu hỏi, thảo luận nhóm, chia sẻ thông tin, phản hồi tích cực, đóng vai

II Đồ dùng dạy học: Sgk.

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS

1 Ổn định: Hát vui.

2 Ktbc: Mở đầu.

Ở hk1, các em đã được làm quen với môn kể

chuyện.Sang hk2, y/c cao hơn: Các em kể được

câu chuyện với giọng điệu của từng nhân vật khác

nhau.Trả lời câu hỏi dưới mỗi tranh

3 Bài mới:

a/GTB: Rùa và Thỏ

b/Gv kể chuyện:

-GV kể 2 lần:

+Lần 1: Cho hs nhớ nội dung câu chuyện

+Lần 2: GV kể chậm + tranh minh hoạ

-Gv kể diễn cảm, phân biệt giọng của Rùa, Thỏ và

người dẫn chuyện

c/HD hs kể từng đoạn theo tranh :

-Đoạn 1: Cho hs xem tranh 1 và 2 rồi trả lời:

+Rùa đang làm gì? Thỏ nói gì với Rùa?…Rùa tập

chạy, Thỏ chê Rùa

+Rùa trả lời ra sao?

.Cho hs thi kể đoạn 1

.HD nhận xét: Bạn có nhớ nôi dung truyện không?

Bạn kể có diễn cảm không?

-Đoạn 2: Cho hs xem tranh 3 và 4 rồi trả lời:

+Thỏ làm gì khi Rùa cố sức tập chạy?…Thỏ hái

hoa, đuổi bướm

+Cuối cùng, ai thắng cuộc? Rùa thắng cuộc

.Cho hs thi kể đoạn 2

.Nhận xét

d/HD kể phân vai:

-Cho hs chọn vai: Thỏ, Rùa, người dẫn chuyện rồi

cùng nhau kể lại cả câu chuyện

-Cho hs kể

+Nhận xét: Nội dung,giọng điệu của từng nhân

vật

+GV nhận xét

-Cho 3 nhóm kể phân vai

đ/Ý nghĩa câu chuyện:

Trang 15

-GV hỏi:

+Vì sao Thỏ thua Rùa? Thỏ chủ quan, kiêu ngạo

+Câu chuyện khuyên các em điều gì? Chớ chủ

quan, kiêu căng

-Chớ chủ quan, kiêu ngạo sẽ thất bại Hãy học bạn

Rùa, tuy chậm chạp nhưng Rùa biết kiên trì, nhẫn

nại nên đã thành công

4 Củng cố:

-Hôm nay các em được nghe truyện gì? Rùa và

Thỏ

-Rùa và Thỏ, em thích ai? Vì sao?

5 Dặn dò: tập kể lại câu chuyện.

II Đồ dùng dạy học: Vở, bảng con, sgk.

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS

1 Ổn định: Hát vui.

2 Ktbc:

-Tiết trước học bài gì? Trường em

-Cho hs phân tích, viết bảng con: trường học,

thân thiết, cô giáo.

-Cho hs phân tích và viết bảng con từ khó:

tặng, chút, học tập, giúp nước non nhà.

Trang 16

Sửa sai cho hs.

hoa, dấu câu

+Gv qsát, sửa sai tư thế cho hs

*HD sửa lỗi:

-GV đọc cho hs soát lại cả bài

-Dùng bút chì gạch chân chữ sai, viết chữ đúng ra

ngoài lề Cuối cùng đếm xem bao nhiêu lỗi rồi viết

lên ô lỗi

-GV chấm 5 bài Nhận xét vở viết

c/HD làm bài tập:

*Điền dấu hỏi hay ngã trên những chữ in nghiêng:

quyển vở, chõ xôi, tổ chim.

-Hôm nay học bài gì? Tặng cháu

Làm bài tập gì? Điền dấu hỏi hay ngã

*GD: Khi viết phải cẩn thận, chính xác, giữ vở

-HS soát lại bài

-HS đổi vở sửa lỗi chéo

-Biết cấu tạo số tròn chục, biết cộng, trừ số tròn chục

-Biết giải bài toán có một phép cộng

Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4

II Đồ dùng dạy học: Bảng con, vở, sgk.

III Các hoạt động dạy học:

Trang 17

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS

+Cho hs đọc bài toán và trả lời:

Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?

Muốn biết: Cả hai lớp vẽ được bao nhiêu bức tranh, ta

làm thế nào?

+Cho hs làm bài giải vào vở

+Cho 2 hs sửa bài

Nhận xét.Cho hs kt chéo

-HS trả lời

-HS làm toán theo y/c

-HS làm bài vào bảng con

-CN trả lời

-CN

-CN trả lời

-HS làm bài vào vở.-CN

-HS kt chéo

Trang 18

-Bài 5:

+Gv vẽ hình tam giác hỏi: Hình gì? -Hình tam giác

+GV nêu y/c và gọi hs vẽ trên bảng lớp: 3 điểm ở trong

và 2 điểm ở ngoài hình tam giác

Nhận xét

4 Củng cố:

-Hôm nay học bài gì? -Luyện tập chung

-Cho hs nêu số chục và số đơn vị của: 90, 20, 50

Thứ sáu ngày 07 tháng 03 năm 2014

Tiết 1+2 : Tiếng việt: Tập đọc

Bài: CÁI NHÃN VỞ

I Mục tiêu:

-Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: quyển vở, nắn nót, viết, ngay ngắn,

khen.

-Biết được tác dụng của nhãn vở

.Trả lời được câu hỏi 1 – 2 (SGK)

.HS khá, giỏi biết tự viết nhãn vở

II Đồ dùng dạy học: Sgk, tranh.

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS

1 Ổn định: Sĩ số, hát vui.

2 Mở đầu:

-Tiết trước học bài gì? Tặng cháu

-Cho hs đọc bài và trả lời:

+Bác Hồ tặng vở cho ai?

+Bác mong các cháu làm điều gì?

+Tìm tiếng trong / ngoài bài có: au / ao.

-HS nhắc lại

-HS nghe và xác định câu dựa vào việc đếm

Trang 19

-Luyện đọc từ:

+Cho hs tìm từ khó GV gạch chân: nhãn vở, quyển

vở, trang trí, trang bìa, nắn nót, ngay ngắn, khen.

-Cho hs phân tích, so sánh ang với ac.

+ang: cái bảng, cảng, màu vàng, hàng…

+ac: bản nhạc, con hạc, bác, vác…

-Cho hs tìm tiếng mới và viết vào bảng con

Nhận xét, sửa sai

4 Củng cố:

-Hôm nay học bài gì? Cái nhãn vở

Ôn vần gì?

-Giải nghĩa từ: nắn nót, trang trí.

-Cho 1 hs đọc lại bài

5 Nhận xét tiết học.

Tiết 2

1 Ổn định: Hát vui.

2 Ktbc:

-Tiết 1 học bài gì? Cái nhãn vở

-Cho hs đọc lại đoạn, cả bài

-Tìm tiếng trong bài có vần ang

3 Bài mới:

a/Tìm hiểu bài:

-Cho HS đọc từng đoạn, trả lời:

+Đoạn 1: Bạn Giang viết những gì trên nhãn vở?

+Đoạn 2: Bố Giang khen bạn ấy thế nào?

-Cho hs đọc lại cả bài

-HS trả lời

-Cn, lớp

-CN

-CN đọc và trả lời câu hỏi

-CN, lớp

Ngày đăng: 06/09/2021, 10:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w