1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIOI HAN HAM SO toán lớp 11,

18 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 7,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪAGIẢI TÍCH LỚP 12 BÀI 9 Chương II... LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪAGIẢI TÍCH LỚP 12 BÀI 9 Chương II ĐẠI SỐ Chương 4: GIỚI HẠN Bài 2 GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ tt-Tiết 53 LỚ

Trang 1

LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA

GIẢI TÍCH

LỚP

12

BÀI 9

Chương II

Trang 2

LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA

GIẢI TÍCH

LỚP

12

BÀI 9

Chương II

ĐẠI SỐ Chương 4: GIỚI HẠN

Bài 2 GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ (tt-Tiết 53)

LỚP

11

GIỚI HẠN HỮU HẠN CỦA HÀM SỐ TẠI MỘT ĐIỂM

I

GIỚI HẠN HỮU HẠN CỦA HÀM SỐ TẠI VÔ CỰC

II

GIỚI HẠN VÔ CỰC CỦA HÀM SỐ

III

Định nghĩa

1

Một vài giới hạn đặc biệt

2

Một số quy tắc tìm giới hạn vô cực

3

Một vài quy tắc về giới hạn vô

cực

Trang 3

LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA

GIẢI TÍCH

LỚP 12

BÀI 9

Chương II

Bài giải

III GIỚI HẠN VÔ CỰC CỦA HÀM SỐ

Ta có

Vậy

GIỚI HẠN GIẢI TÍCH

LỚP

11 Chương IVBÀI 2

b

=2

b Tính các giới hạn sau

=

Trang 4

LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA

GIẢI TÍCH

LỚP 12

BÀI 9

Chương II

Một vài giới hạn đặc biệt

2

a) , là số nguyên dương.

b) , là số chẵn.

c) , là số lẻ.

Tính chất

GIỚI HẠN LỚP

11 Chương IVBÀI 2

Trang 5

LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA

GIẢI TÍCH

LỚP 12

BÀI 9

Chương II

Một vài quy tắc về giới hạn vô cực

3

Tính chất

a) Quy tắc tìm giới hạn của một tích:

LỚP

11 Chương IVBÀI 2 GIỚI HẠN

Trang 6

LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA

GIẢI TÍCH

LỚP 12

BÀI 9

Chương II

Một vài quy tắc về giới hạn vô cực

3

Tính chất

b) Quy tắc tìm giới hạn của một thương:

Các quy tắc trên vẫn đúng trong các trường hợp , ,

LỚP

11 Chương IVBÀI 2

Dấu của

0

GIỚI HẠN

Trang 7

LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA

GIẢI TÍCH

LỚP 12

BÀI 9

Chương II

Bài giải

Bài tập 1 bằng

LỚP

11 Chương IVBÀI 2

Ta có:

Vậy

Bấm máy tính: bấm CALCbấm bấm rồi so đáp án.

GIỚI HẠN

Trang 8

LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA

GIẢI TÍCH

LỚP 12

BÀI 9

Chương II

Bài giải

TẬP

LỚP

11 Chương IVBÀI 2 GIỚI HẠN

Trang 9

LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA

GIẢI TÍCH

LỚP 12

BÀI 9

Chương II

Bài giải

Bài tập 3

Tính giới hạn sau:

LỚP

11 Chương IVBÀI 2

vì:

GIỚI HẠN

Trang 10

LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA

GIẢI TÍCH

LỚP 12

BÀI 9

Chương II

Bài giải

Bài tập 4

Tính giới hạn sau:

LỚP

11 Chương IVBÀI 2 GIỚI HẠN

Vậy

Trang 11

LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA

GIẢI TÍCH

LỚP 12

BÀI 9

Chương II

Bài giải

Bài tập 5

Tính giới hạn sau:

LỚP

11

BÀI 2

vì:

Trang 12

LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA

GIẢI TÍCH

LỚP 12

BÀI 9

Chương II

Bài giải

Bài tập 6

Tính

LỚP

11 Chương IVBÀI 2 GIỚI HẠN

vì:

Trang 13

LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA

GIẢI TÍCH

LỚP 12

BÀI 9

Chương II

Bài giải

Bài tập 7

Tìm để

LỚP

11 Chương IVBÀI 2 GIỚI HẠN

Ta có:

Để thì

Trang 14

LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA

GIẢI TÍCH

LỚP

12

BÀI 9

Chương II

Bài giải

VẬN DỤNG VÀ TÌM TÒI MỞ RỘNG

Bài 1

LỚP

11 Chương IVBÀI 2

Tìm ta có kết quả là

A B +.

C D.

Chọn đáp án B.

GIỚI HẠN

Trang 15

LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA

GIẢI TÍCH

LỚP

12

BÀI 9

Chương II

Bài giải

VẬN DỤNG VÀ TÌM TÒI MỞ RỘNG

Bài 2

LỚP

11 Chương IVBÀI 2

Tính ta được đáp án là

A B +.

C D.

Chọn đáp án A.

Áp dụng: với là số lẻ

GIỚI HẠN

Trang 16

LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA

GIẢI TÍCH

LỚP

12

BÀI 9

Chương II

Bài giải

VẬN DỤNG VÀ TÌM TÒI MỞ RỘNG

Bài 3

LỚP

11 Chương IVBÀI 2

Cho , tính

A B +.

C D.

Chọn đáp án D.

và dấu của tùy ý thì

GIỚI HẠN

Trang 17

LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA

GIẢI TÍCH

LỚP 12

BÀI 9

Chương II

Bài giải

VẬN DỤNG VÀ TÌM TÒI MỞ RỘNG

Bài 4

LỚP

11

BÀI 2

Chương IV

Tính ta được đáp án là

A B +.

C D.

Chọn đáp án B.

Cách 1: Tự luận

Ta có; khi

Vậy

Cách 2: Casio

Bấm máy tính: bấm CALCbấm bấm rồi so đáp án.

GIỚI HẠN

Trang 18

LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA

GIẢI TÍCH

LỚP

12

BÀI 9

Chương II

Bài giải

VẬN DỤNG VÀ TÌM TÒI MỞ RỘNG

Bài 5

LỚP

11 Chương IVBÀI 2

Tìm ta có kết quả là

A B +.

C D.

Chọn đáp án C.

Cách 1: Tự luận

Ta có: khi

Vậy

Cách 2: Casio

Bấm máy tính: bấm CALCbấm bấm rồi so đáp án.

GIỚI HẠN

Ngày đăng: 30/08/2021, 14:20

w