Giá trị pH của dung dịch trên là Câu 19: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl là A... Giá trị pH của dung dịch trên là Câu 19: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dun
Trang 1Câu 3: Khi cho vài giọt phenolphtalein vào ống nghiệm chứa dung dịch NaOH 1M thì thấy xuất hiện
A màu xanh B màu đen C màu hồng D màu vàng
Câu 4: Dung dịch X chứa 0,2 mol K+; 0,2 mol Cu2+; x mol Cl– và 0,1 mol SO 2
4 Cô cạn X, thu được
m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 5: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi ion?
A Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl B Fe + 2HCl FeCl2 + H2
C NH4Cl + AgNO3 AgCl + NH4NO3 D 2KOH + CuCl2 Cu(OH)2 + 2KCl
Câu 6: Hợp chất nào sau đây là axit?
A NH4Cl B Ba(NO3)2 C NaOH D H2SO4
Câu 7: Dung dịch HNO3 có nồng độ của ion NO
3 là 10–3M Giá trị pH của dung dịch trên là
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Nhỏ phenolphtalein vào dung dịch NH4Cl thì thấy xuất hiện màu hồng
B Chất lưỡng tính vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với kiềm
C Dung dịch Na2CO3 và dung dịch NaOH đều làm quì tím hóa xanh
D Dung dịch saccarozơ (C12H22O11) không thể dẫn điện
Câu 9: Cho 100 ml dung dịch Ba(NO3)2 2M tác dụng với 100 ml dung dịch chứa Na2SO4 0,5M và
K2SO4 1M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 58,25 B 46,60 C 34,95 D 23,30
Câu 10: Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây sẽ không tạo ra kết tủa?
A CH3COONa và HCl B FeSO4 và KOH
C Na2CO3 và Ba(OH)2 D K3PO4 và AgNO3
Câu 11: Môi trường bazơ có
A pH = 0 B pH < 7 C pH > 7 D pH = 7
Trang 2Câu 13: Cho nước cất vào V1 ml dung dịch HCl có pH = 3, thu được V2 ml dung dịch HCl có pH = 4
Tỉ lệ V1 : V2 tương ứng là
A 1 : 5 B 1 : 9 C 1 : 1 D 1 : 10
Câu 14: Cho các phản ứng sau:
(a) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (b) CuS + HCl
(d) K2CO3 + HNO3 (e) KHSO3 + KHSO4
(f) FeCl2 + AgNO3 (g) Fe + HCl
Số phản ứng tạo ra chất khí là
Câu 15: Chất nào sau đây là chất không điện li?
A Zn(OH)2 B CaCO3 C CH3COOH D C2H5OH
Câu 16: Cho 200 ml dung dịch chứa HCl 0,01M và H2SO4 0,025M tác dụng với 300 ml dung dịch chứa NaOH 0,015M và Ba(OH)2 0,02M thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là
A 2,35 B 11,95 C 11,65 D 2,05
Câu 17: Dãy nào sau đây chỉ gồm những chất điện li mạnh?
A Mg(OH)2, Na2CO3, CaCl2, NH4Cl B Ba(OH)2, Fe(NO3)3, KOH, AgCl
C K2CO3, H2S, BaSO4, Ca(OH)2 D Al2(SO4)3, H2O, NaOH, HCl
Câu 18: Cho 100 ml dung dịch ZnCl2 1M tác dụng với 125 ml dung dịch KOH 2M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 9,900 B 12,375 C 7,425 D 4,950
Câu 19: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2 là
A KNO3, CuSO4, FeCl2, HNO3 B NH4Cl, Mg(OH)2, H2S, K2CO3
C HCl, Na2SO4, Al(OH)3, SO2 D FeCl2, CaCO3, H2SO4, Na2SO3
Câu 20: Dung dịch X chứa Ca2+, Al3+ và Cl– Cho 200 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3
dư, thu được 100,45 gam kết tủa Mặt khác, cô cạn 200 ml X, thu được 35,55 gam muối khan Nồng
độ mol/l của Ca2+ và Al3+ trong dung dịch X lần lượt là
A 1,0M và 0,4M B 0,8M và 0,4M C 1,0M và 0,5M D 0,8M và 0,5M
B PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: Viết phương trình ion rút gọn của phản ứng xảy ra giữa những cặp chất sau:
a) FeS + HCl b) CH3COOH + KOH c) (NH4)2SO4 + NaOH
Câu 2: Cho 12 gam CuO tác dụng với 500 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X
a) Tính nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch X Giả thiết thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể
b) Tính thể tích dung dịch NaOH 2M cần để tác dụng vừa đủ với dung dịch X
Trang 3Câu 3: Khi cho vài giọt phenolphtalein vào ống nghiệm chứa dung dịch NaOH 1M thì thấy xuất hiện
A màu xanh B màu đen C màu hồng D màu vàng
Câu 4: Dung dịch X chứa 0,2 mol K+; 0,2 mol Cu2+; x mol Cl– và 0,1 mol SO 2
4 Cô cạn X, thu được
m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 5: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi ion?
A Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl B Fe + 2HCl FeCl2 + H2
C NH4Cl + AgNO3 AgCl + NH4NO3 D 2KOH + CuCl2 Cu(OH)2 + 2KCl
Câu 6: Hợp chất nào sau đây là axit?
A NH4Cl B Ba(NO3)2 C NaOH D H2SO4
Câu 7: Dung dịch HNO3 có nồng độ của ion NO
3 là 10–3M Giá trị pH của dung dịch trên là
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Nhỏ phenolphtalein vào dung dịch NH4Cl thì thấy xuất hiện màu hồng
B Chất lưỡng tính vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với kiềm
C Dung dịch Na2CO3 và dung dịch NaOH đều làm quì tím hóa xanh
D Dung dịch saccarozơ (C12H22O11) không thể dẫn điện
Câu 9: Cho 100 ml dung dịch Ba(NO3)2 2M tác dụng với 100 ml dung dịch chứa Na2SO4 0,5M và
K2SO4 1M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 58,25 B 46,60 C 34,95 D 23,30
Câu 10: Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây sẽ không tạo ra kết tủa?
A CH3COONa và HCl B FeSO4 và KOH
C Na2CO3 và Ba(OH)2 D K3PO4 và AgNO3
Câu 11: Môi trường bazơ có
A pH = 0 B pH < 7 C pH > 7 D pH = 7
Câu 12: Hợp chất nào sau đây là muối?
A CH3COOH B HClO4 C NaOH D Ca(H2PO4)2
Câu 13: Cho nước cất vào V1 ml dung dịch HCl có pH = 3, thu được V2 ml dung dịch HCl có pH = 4
Tỉ lệ V1 : V2 tương ứng là
A 1 : 5 B 1 : 9 C 1 : 1 D 1 : 10
Câu 14: Cho các phản ứng sau:
(a) (NH 4 ) 2 SO 4 + Ba(OH) 2 (b) CuS + HCl
(d) K 2 CO 3 + HNO 3 (e) KHSO 3 + KHSO 4
Số phản ứng tạo ra chất khí là
Trang 4A Zn(OH)2 B CaCO3 C CH3COOH D C2H5OH
Câu 16: Cho 200 ml dung dịch chứa HCl 0,01M và H2SO4 0,025M tác dụng với 300 ml dung dịch chứa NaOH 0,015M và Ba(OH)2 0,02M thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là
A 2,35 B 11,95 C 11,65 D 2,05
Câu 17: Dãy nào sau đây chỉ gồm những chất điện li mạnh?
A Mg(OH)2, Na2CO3, CaCl2, NH4Cl B Ba(OH)2, Fe(NO3)3, KOH, AgCl
C K2CO3, H2S, BaSO4, Ca(OH)2 D Al2(SO4)3, H2O, NaOH, HCl
Câu 18: Cho 100 ml dung dịch ZnCl2 1M tác dụng với 125 ml dung dịch KOH 2M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 9,900 B 12,375 C 7,425 D 4,950
Câu 19: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2 là
A KNO3, CuSO4, FeCl2, HNO3 B NH4Cl, Mg(OH)2, H2S, K2CO3
C HCl, Na2SO4, Al(OH)3, SO2 D FeCl2, CaCO3, H2SO4, Na2SO3
Câu 20: Dung dịch X chứa Ca2+, Al3+ và Cl– Cho 200 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3
dư, thu được 100,45 gam kết tủa Mặt khác, cô cạn 200 ml X, thu được 35,55 gam muối khan Nồng
độ mol/l của Ca2+ và Al3+ trong dung dịch X lần lượt là
A 1,0M và 0,4M B 0,8M và 0,4M C 1,0M và 0,5M D 0,8M và 0,5M
B PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: Viết phương trình ion rút gọn của phản ứng xảy ra giữa những cặp chất sau:
a) FeS + HCl b) CH3COOH + KOH c) (NH4)2SO4 + NaOH
Câu 2: Cho 12 gam CuO tác dụng với 500 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X
a) Tính nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch X Giả thiết thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể
b) Tính thể tích dung dịch NaOH 2M cần để tác dụng vừa đủ với dung dịch X
Trang 5ÔN TẬP SỰ ĐIỆN LI – ĐỀ 2
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A HF B AgCl C NaOH D Cu(NO3)2
Câu 2: Hòa tan hết 0,224 lít (đktc) hiđro clorua vào nước dư, thu được 100 ml dung dịch X Giá trị pH
của dung dịch X là
Câu 3: Phản ứng nào sau đây là sai?
A Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl B CuS + 2HCl CuCl2 + H2S
C NH4Cl + AgNO3 AgCl + NH4NO3 D 2KOH + CuCl2 Cu(OH)2 + 2KCl
Câu 4: Nồng độ của ion H+ trong dung dịch H2SO4 1M là
Câu 5: Cho mẫu giấy quì tím vào dung dịch Na2CO3 thì thấy giấy quì tím đổi sang
A màu xanh B màu vàng C màu tím D màu đỏ
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Nhỏ phenolphtalein vào dung dịch HCl thì thấy xuất hiện màu hồng
B Môi trường axit có pH > 7 và môi trường bazơ có pH < 7
C Dung dịch NaHCO3 không tác dụng được với dung dịch NaOH
D Etanol (C2H5OH) không thể dẫn điện
Câu 7: Trộn 300 ml dung dịch H2SO4 0,25M với 200 ml dung dịch KOH nồng độ a mol/l, thu được dung dịch có pH = 1 Giá trị của a là
Câu 8: Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây sẽ tạo ra chất khí?
A NaOH và H3PO4 B NaHSO4 và K2CO3
C Na2CO3 và Ca(OH)2 D KCl và AgNO3
Câu 9: Cho các phản ứng sau:
(a) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (b) FeCl2 + Na2S
(d) Na2CO3 + HNO3 (e) Ca(OH)2 + K2SO3
Trang 6Câu 11: Hợp chất nào sau đây là muối?
A CH3COOH B H3PO4 C Ba(OH)2 D NH4HCO3
Câu 12: Dãy nào sau đây chỉ gồm những chất điện li yếu?
A Ba(OH)2, Na2CO3, CaCl2, NH4Cl B Ba(OH)2, Fe(NO3)3, KOH, AgCl
C K2CO3, HNO3, BaSO4, Ca(OH)2 D CH3COOH, H2O, Al(OH)3, H3PO4
Câu 13: Môi trường trung tính có
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Zn(OH)2 là chất lưỡng tính B H2SO4 là axit đa nấc
C Cu(OH)2 là chất điện li mạnh D MgCl2 là muối trung hòa
Câu 16: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
A Zn(OH)2 B CaCO3 C CH3COOH D C2H5OH
Câu 17: Cho dãy gồm các dung dịch sau: K3PO4, FeCl2, Ba(NO3)2, KHSO4, Ca(OH)2, NH4Cl Số dung dịch trong dãy trên làm quì tím hóa đỏ là
Câu 18: Dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ của ion Ba2+ là 0,05M Giá trị pH của dung dịch trên là
Câu 19: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl là
A KCl, CuSO4, HNO3, CO2 B Na2CO3, FeS, Ca(OH)2, KHCO3
C HCl, CO2, Na2SO4, Zn(OH)2 D Mg(OH)2, AlCl3, H2SO4, Na2SO3
Câu 20: Trộn 100 ml dung dịch AlCl3 1M với 100 ml dung dịch CuCl2 1,5M, thu được 200 ml dung dịch X Cho 50 ml dung dịch X tác dụng với 160 ml dung dịch KOH 1M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 3,675 B 4,845 C 5,625 D 1,950
B PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: Viết phương trình phản ứng đầy đủ của các phương trình ion rút gọn sau:
a) Ag+ + Cl– AgCl b) CH3COOH + OH– CH3COO– + H2O c) CO32– + 2H+ CO2 + H2O d) HS– + OH– S2– + H2O
Câu 2: Trộn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 1M với 400 ml dung dịch H2SO4 0,125M, thu được dung dịch
X và m gam kết tủa
a) Tính giá trị của m b) Tính pH của dung dịch X
Trang 7ÔN TẬP SỰ ĐIỆN LI – ĐỀ 2
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A HF B AgCl C NaOH D Cu(NO3)2
Câu 2: Hòa tan hết 0,224 lít (đktc) hiđro clorua vào nước dư, thu được 100 ml dung dịch X Giá trị pH
của dung dịch X là
Câu 3: Phản ứng nào sau đây là sai?
A Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl B CuS + 2HCl CuCl2 + H2S
C NH4Cl + AgNO3 AgCl + NH4NO3 D 2KOH + CuCl2 Cu(OH)2 + 2KCl
Câu 4: Nồng độ của ion H+ trong dung dịch H2SO4 1M là
Câu 5: Cho mẫu giấy quì tím vào dung dịch Na2CO3 thì thấy giấy quì tím đổi sang
A màu xanh B màu vàng C màu tím D màu đỏ
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Nhỏ phenolphtalein vào dung dịch HCl thì thấy xuất hiện màu hồng
B Môi trường axit có pH > 7 và môi trường bazơ có pH < 7
C Dung dịch NaHCO3 không tác dụng được với dung dịch NaOH
D Etanol (C2H5OH) không thể dẫn điện
Câu 7: Trộn 300 ml dung dịch H2SO4 0,25M với 200 ml dung dịch KOH nồng độ a mol/l, thu được dung dịch có pH = 1 Giá trị của a là
Câu 8: Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây sẽ tạo ra chất khí?
A NaOH và H3PO4 B NaHSO4 và K2CO3
C Na2CO3 và Ca(OH)2 D KCl và AgNO3
Câu 9: Cho các phản ứng sau:
(a) (NH 4 ) 2 SO 4 + Ba(OH) 2 (b) FeCl 2 + Na 2 S
(d) Na2CO3 + HNO3 (e) Ca(OH) 2 + K 2 SO 3
Câu 11: Hợp chất nào sau đây là muối?
A CH3COOH B H3PO4 C Ba(OH)2 D NH4HCO3
Câu 12: Dãy nào sau đây chỉ gồm những chất điện li yếu?
A Ba(OH)2, Na2CO3, CaCl2, NH4Cl B Ba(OH)2, Fe(NO3)3, KOH, AgCl
C K2CO3, HNO3, BaSO4, Ca(OH)2 D CH3COOH, H2O, Al(OH)3, H3PO4
Câu 13: Môi trường trung tính có
A pH = 13 B pH < 7 C pH > 7 D pH = 7
Câu 14: Dung dịch X chứa 0,2 mol Na+; x mol K+; 0,05 mol Fe2+; 0,2 mol Cl– và y mol SO 2
4 Cô cạn
Trang 8Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Zn(OH)2 là chất lưỡng tính B H2SO4 là axit đa nấc
C Cu(OH)2 là chất điện li mạnh D MgCl2 là muối trung hòa
Câu 16: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
A Zn(OH)2 B CaCO3 C CH3COOH D C2H5OH
Câu 17: Cho dãy gồm các dung dịch sau: K3PO4, FeCl 2, Ba(NO3)2, KHSO 4, Ca(OH)2, NH 4 Cl Số
dung dịch trong dãy trên làm quì tím hóa đỏ là
Câu 18: Dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ của ion Ba2+ là 0,05M Giá trị pH của dung dịch trên là
Câu 19: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl là
A KCl, CuSO4, HNO3, CO2 B Na2CO3, FeS, Ca(OH)2, KHCO3
C HCl, CO2, Na2SO4, Zn(OH)2 D Mg(OH)2, AlCl3, H2SO4, Na2SO3
Câu 20: Trộn 100 ml dung dịch AlCl3 1M với 100 ml dung dịch CuCl2 1,5M, thu được 200 ml dung dịch X Cho 50 ml dung dịch X tác dụng với 160 ml dung dịch KOH 1M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 3,675 B 4,845 C 5,625 D 1,950
B PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: Viết phương trình phản ứng đầy đủ của các phương trình ion rút gọn sau:
a) Ag+ + Cl– AgCl b) CH3COOH + OH– CH3COO– + H2O c) CO32– + 2H+ CO2 + H2O d) HS– + OH– S2– + H2O
Câu 2: Trộn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 1M với 400 ml dung dịch H2SO4 0,125M, thu được dung dịch
X và m gam kết tủa
a) Tính giá trị của m b) Tính pH của dung dịch X
Trang 9ÔN TẬP SỰ ĐIỆN LI – ĐỀ 3
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A BaSO4 B H2S C Al(OH)3 D C2H5OH
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Mg và Al trong lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M, thu
được dung dịch X và 8,96 lít H2 (đktc) Giả sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể Nồng độ mol/l của các ion Mg2+ và Al3+ trong dung dịch X lần lượt là
A 0,25M và 0,50M B 0,50M và 0,40M C 0,25M và 0,40M D 0,50M và 0,50M Câu 3: Dung dịch (NH4)2SO4 làm quì tím chuyển sang
A màu vàng B màu tím C màu xanh D màu đỏ
Câu 4: Phản ứng nào sau đây là đúng?
A CaCO3 + BaCl2 BaCO3 + CaCl2 B PbS + 2HCl PbCl2 + H2S
C HCl + AgNO3 AgCl + HNO3 D KOH + NaCl KCl + NaOH
Câu 5: Dung dịch H2SO4 có nồng độ ion SO2
4 là 0,05M Dung dịch trên có pH là
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A H2O là chất điện li yếu B Môi trường axit có pH > 7
C NaOH là bazơ yếu D H2SO4 là chất lưỡng tính
Câu 7: Cho dãy gồm các chất sau: Al(OH)3, Na2SO4, (NH4)2CO3, HCl, Zn(OH)2, NaOH Số chất lưỡng tính trong dãy trên là
Câu 8: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở 25oC, tích số ion của nước là 10–14
(b) Axit photphoric là axit đa nấc
(c) Muối là hợp chất khi tan trong nước sẽ phân li ra ion kim loại và ion OH–
(d) Chỉ có dung dịch của chất điện li mạnh mới dẫn được điện
(e) Chất chỉ thị axit – bazơ là chất có màu biến đổi phụ thuộc vào pH của dung dịch
Số phát biểu đúng là
Câu 9: Hợp chất nào sau đây là muối trung hòa?
A NaHCO3 B NH4Cl C KHSO4 D Na2HPO4
Câu 10: Dung dịch X chứa ion M2+; 0,2 mol Na+; 0,1 mol NO ;
3 0,1 mol SO ;2
4 0,3 mol Cl– Cô cạn X,
Trang 10Câu 11: Cho 100 ml dung dịch gồm BaCl2 0,5M và Ba(NO3)2 1M tác dụng với 200 ml dung dịch
Na2CO3 1M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 13: Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây sẽ tạo ra chất kết tủa?
A CH3COOK và HCl B NaHSO4 và BaCl2
C Na2CO3 và KOH D HNO3 và K2CO3
Câu 14: Hợp chất nào sau đây là axit?
A CH3COOH B Na3PO4 C Ba(OH)2 D NH4HCO3
Câu 15: Dãy nào sau đây chỉ gồm những chất điện li mạnh?
A Fe(OH)2, Na2CO3, CaCl2, NH4Cl B Ba(OH)2, Fe(NO3)3, KOH, AgCl
C K2CO3, H2S, BaSO4, Ca(OH)2 D CH3COOH, H2SO4, Ba(OH)2, Na3PO4
Câu 16: Cho các phản ứng sau:
(a) NH4NO3 + NaOH (b) Al(OH)3 + NaOH
A 250 ml B 100 ml C 150 ml D 200 ml
Trang 11B PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: Cho các dung dịch sau: NaCl, K2SO4, H2SO4, NaNO3, KOH, HCl
a) Nêu phương pháp hóa học để nhận biết các dung dịch trên
b) Viết các phương trình xảy ra dưới dạng phương trình ion rút gọn
Câu 2: Trộn 300 ml dung dịch NaOH 1M với 100 ml dung dịch ZnCl2 1M, thu được dung dịch X và
m gam kết tủa
a) Tính giá trị của m
b) Tính nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch X
Trang 12ÔN TẬP SỰ ĐIỆN LI – ĐỀ 3
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A BaSO4 B H2S C Al(OH)3 D C2H5OH
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Mg và Al trong lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M, thu
được dung dịch X và 8,96 lít H2 (đktc) Giả sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể Nồng độ mol/l của các ion Mg2+ và Al3+ trong dung dịch X lần lượt là
A 0,25M và 0,50M B 0,50M và 0,40M C 0,25M và 0,40M D 0,50M và 0,50M Câu 3: Dung dịch (NH4)2SO4 làm quì tím chuyển sang
A màu vàng B màu tím C màu xanh D màu đỏ
Câu 4: Phản ứng nào sau đây là đúng?
A CaCO3 + BaCl2 BaCO3 + CaCl2 B PbS + 2HCl PbCl2 + H2S
C HCl + AgNO3 AgCl + HNO3 D KOH + NaCl KCl + NaOH
Câu 5: Dung dịch H2SO4 có nồng độ ion SO2
4 là 0,05M Dung dịch trên có pH là
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A H2O là chất điện li yếu B Môi trường axit có pH > 7
C NaOH là bazơ yếu D H2SO4 là chất lưỡng tính
Câu 7: Cho dãy gồm các chất sau: Al(OH) 3, Na2SO4, (NH 4 ) 2 CO 3 , HCl, Zn(OH) 2, NaOH Số chất lưỡng tính trong dãy trên là
Câu 8: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở 25 o C, tích số ion của nước là 10 –14
(b) Axit photphoric là axit đa nấc
(c) Muối là hợp chất khi tan trong nước sẽ phân li ra ion kim loại và ion OH–
(d) Chỉ có dung dịch của chất điện li mạnh mới dẫn được điện
(e) Chất chỉ thị axit – bazơ là chất có màu biến đổi phụ thuộc vào pH của dung dịch
Số phát biểu đúng là
Câu 9: Hợp chất nào sau đây là muối trung hòa?
A NaHCO3 B NH4Cl C KHSO4 D Na2HPO4
Câu 10: Dung dịch X chứa ion M2+; 0,2 mol Na+; 0,1 mol NO ;
3 0,1 mol SO ;2
4 0,3 mol Cl– Cô cạn X, thu được 44,05 gam muối khan Ion M2+ là
A Cu2+ B Cr2+ C Fe2+ D Zn2+
Câu 11: Cho 100 ml dung dịch gồm BaCl2 0,5M và Ba(NO3)2 1M tác dụng với 200 ml dung dịch
Na2CO3 1M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 13: Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây sẽ tạo ra chất kết tủa?
A CH3COOK và HCl B NaHSO4 và BaCl2
C Na2CO3 và KOH D HNO3 và K2CO3
Câu 14: Hợp chất nào sau đây là axit?
Trang 13A CH3COOH B Na3PO4 C Ba(OH)2 D NH4HCO3
Câu 15: Dãy nào sau đây chỉ gồm những chất điện li mạnh?
A Fe(OH)2, Na2CO3, CaCl2, NH4Cl B Ba(OH)2, Fe(NO3)3, KOH, AgCl
C K2CO3, H2S, BaSO4, Ca(OH)2 D CH3COOH, H2SO4, Ba(OH)2, Na3PO4
Câu 16: Cho các phản ứng sau:
(a) NH 4 NO 3 + NaOH (b) Al(OH)3 + NaOH
A 250 ml B 100 ml C 150 ml D 200 ml
B PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: Cho các dung dịch sau: NaCl, K2SO4, H2SO4, NaNO3, KOH, HCl
a) Nêu phương pháp hóa học để nhận biết các dung dịch trên
b) Viết các phương trình xảy ra dưới dạng phương trình ion rút gọn
Câu 2: Trộn 300 ml dung dịch NaOH 1M với 100 ml dung dịch ZnCl2 1M, thu được dung dịch X và
m gam kết tủa
a) Tính giá trị của m
b) Tính nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch X
Trang 14ÔN TẬP SỰ ĐIỆN LI – ĐỀ 4
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Cho dãy gồm các dung dịch có cùng nồng độ mol/l sau: NaOH, FeCl3, Ba(OH)2, KNO3,
Na2CO3, HCl, H2SO4 Dãy gồm các dung dịch được sắp xếp theo chiều pH tăng dần từ trái sang phải là
A Ba(OH)2, NaOH, Na2CO3, KNO3, FeCl3, HCl, H2SO4
B KNO3, H2SO4, HCl, Na2CO3, FeCl3, NaOH, Ba(OH)2
C HCl, H2SO4, FeCl3, KNO3, Na2CO3, Ba(OH)2, NaOH
D H2SO4, HCl, FeCl3, KNO3, Na2CO3, NaOH, Ba(OH)2
Câu 2: Dung dịch H2SO4 0,05M có pH là
Câu 3: Chất nào sau đây là muối axit?
A FeCl3 B BaCO3 C NH4NO3 D Na2HPO4
Câu 4: Dung dịch của chất nào sau đây không dẫn điện?
A C2H5OH B CuCl2 C CH3COOH D H2SO4
Câu 5: Phương trình điện li nào sau đây là đúng?
A NaCl Na2+ + Cl2– B H2SO3 2H+ + SO 2
3
C H2O 2H+ + O2– D CH3COOH CH3COO– + H+
Câu 6: Tiến hành các thí ngiệm sau:
(a) Cho dung dịch CaCl2 vào dung dịch K2CO3
(b) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư
(c) Cho dung dịch (NH4)2CO3 vào dung dịch Ca(NO3)2
(d) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2 dư
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng có phương trình ion rút gọn Ca2 CO2 CaCO
Trang 15Câu 10: Cho dãy gồm các dung dịch sau: Na2SO3, NH4Cl, BaCl2, CuSO4, NaOH, K3PO4 Số dung dịch trong dãy có pH > 7 là
Câu 11: Hòa tan m gam KOH vào nước dư, thu được 500 ml dung dịch KOH có pH = 13 Giá trị của
m là
Câu 12: Dung dịch của chất nào sau đây làm quì tím hóa đỏ?
A NaNO3 B Ba(OH)2 C K2CO3 D Al2(SO4)3
Câu 13: Cho các phản ứng sau:
(a) (NH4)2SO4 + BaCl2 (b) CuSO4 + Ba(NO3)2
Câu 15: Tiến hành các thí nghiệm sau:
- Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch Y thì xuất hiện kết tủa
- Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch Z thì xuất hiện kết tủa
- Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch Z thì có khí thoát ra
Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là
A NaHSO4, BaCl2, Na2CO3 B NaHCO3, NaHSO4, BaCl2
C Al2(SO4)3, BaCl2, Na2SO4 D FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3
Câu 16: Cho V1 ml dung dịch H2SO4 0,5M tác dụng với V2 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch có pH = 7 Tỉ lệ V1 : V2 tương ứng là
A 1 : 4 B 1 : 1 C 1 : 2 D 2 : 1
Câu 17: Cho các dung dịch sau: NaNO3, HCl, K2SO4, Na2CO3 Để nhận biết các dung dịch trên thì có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A NaCl B H2SO4 C NaOH D BaCl2
Câu 18: Trộn 100 ml dung dịch chứa HNO3 1,5M và HCl nồng độ a mol/l với 400 ml dung dịch chứa NaOH 0,2M và KOH 0,3M, thu được 500 ml dung dịch X Biết cứ 100 ml dung dịch X thì phản ứng được tối đa với 50 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M Giá trị của a là
Trang 16Câu 20: Cho dãy gồm các chất sau: Al(OH)3, Fe(OH)2, NaHCO3, (NH4)2SO3, BaCl2, Cu(NO3)2 Số chất lưỡng tính trong dãy trên là
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra khi trộn các dung dịch trên từng đôi một với nhau
b) Chỉ được dùng thêm dung dịch kiềm, hãy nêu phương pháp nhận biết các dung dịch trên
Câu 2: Cho 200 ml dung dịch chứa NaOH 0,2M và KOH 0,3M tác dụng với 300 ml dung dịch chứa
HCl 0,1M và H2SO4 0,2M, thu được dung dịch Y
a) Nêu hiện tượng quan sát được khi cho một mẫu giấy quì tím vào dung dịch Y? Giải thích
b) Tính pH của dung dịch Y
Trang 17ÔN TẬP SỰ ĐIỆN LI – ĐỀ 4
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Cho dãy gồm các dung dịch có cùng nồng độ mol/l sau: NaOH, FeCl3, Ba(OH)2, KNO3,
Na2CO3, HCl, H2SO4 Dãy gồm các dung dịch được sắp xếp theo chiều pH tăng dần từ trái sang phải là
A Ba(OH)2, NaOH, Na2CO3, KNO3, FeCl3, HCl, H2SO4
B KNO3, H2SO4, HCl, Na2CO3, FeCl3, NaOH, Ba(OH)2
C HCl, H2SO4, FeCl3, KNO3, Na2CO3, Ba(OH)2, NaOH
D H2SO4, HCl, FeCl3, KNO3, Na2CO3, NaOH, Ba(OH)2
Câu 2: Dung dịch H2SO4 0,05M có pH là
Câu 3: Chất nào sau đây là muối axit?
A FeCl3 B BaCO3 C NH4NO3 D Na2HPO4
Câu 4: Dung dịch của chất nào sau đây không dẫn điện?
A C2H5OH B CuCl2 C CH3COOH D H2SO4
Câu 5: Phương trình điện li nào sau đây là đúng?
A NaCl Na2+ + Cl2– B H2SO3 2H+ + SO 2
3
C H2O 2H+ + O2– D CH3COOH CH3COO– + H+
Câu 6: Tiến hành các thí ngiệm sau:
(a) Cho dung dịch CaCl 2 vào dung dịch K 2 CO 3
(b) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư
(c) Cho dung dịch (NH 4 ) 2 CO 3 vào dung dịch Ca(NO 3 ) 2
(d) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2 dư
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng có phương trình ion rút gọn Ca2 CO2 CaCO
Câu 12: Dung dịch của chất nào sau đây làm quì tím hóa đỏ?
A NaNO3 B Ba(OH)2 C K2CO3 D Al2(SO4)3
Trang 18Câu 15: Tiến hành các thí nghiệm sau:
- Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch Y thì xuất hiện kết tủa
- Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch Z thì xuất hiện kết tủa
- Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch Z thì có khí thoát ra
Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là
A NaHSO4, BaCl2, Na2CO3 B NaHCO3, NaHSO4, BaCl2
C Al2(SO4)3, BaCl2, Na2SO4 D FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3
Câu 16: Cho V1 ml dung dịch H2SO4 0,5M tác dụng với V2 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch có pH = 7 Tỉ lệ V1 : V2 tương ứng là
A 1 : 4 B 1 : 1 C 1 : 2 D 2 : 1
Câu 17: Cho các dung dịch sau: NaNO3, HCl, K2SO4, Na2CO3 Để nhận biết các dung dịch trên thì có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A NaCl B H2SO4 C NaOH D BaCl2
Câu 18: Trộn 100 ml dung dịch chứa HNO3 1,5M và HCl nồng độ a mol/l với 400 ml dung dịch chứa NaOH 0,2M và KOH 0,3M, thu được 500 ml dung dịch X Biết cứ 100 ml dung dịch X thì phản ứng được tối đa với 50 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M Giá trị của a là
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra khi trộn các dung dịch trên từng đôi một với nhau
b) Chỉ được dùng thêm dung dịch kiềm, hãy nêu phương pháp nhận biết các dung dịch trên
Câu 2: Cho 200 ml dung dịch chứa NaOH 0,2M và KOH 0,3M tác dụng với 300 ml dung dịch chứa
HCl 0,1M và H2SO4 0,2M, thu được dung dịch Y
a) Nêu hiện tượng quan sát được khi cho một mẫu giấy quì tím vào dung dịch Y? Giải thích
b) Tính pH của dung dịch Y
Trang 20ÔN TẬP NITƠ & PHOTPHO – ĐỀ 1
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol khí
N2O và 0,1 mol khí NO (phản ứng không tạo NH4NO3) Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là
A 055 mol B 0,42 mol C 0,45 mol D 0,50 mol
Câu 2: Trong phản ứng với chất nào sau đây, HNO3 thể hiện tính axit?
A FeCO3 B FeS C Fe3O4 D Fe(OH)3
Câu 3: Nitrophotka là loại phân hỗn hợp thu được khi trộn các chất nào sau đây?
A Ca(H2PO4)2 và (NH2)2CO B KNO3 và NH4H2PO4
C (NH4)2HPO4 và KNO3 D (NH4)2HPO4 và KCl
Câu 4: Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2 Nung X một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y Biết tỉ khối của X so với Y là a và hiệu suất của phản ứng trên là 15% Giá trị của a là
Câu 5: Cho các phát biểu sau:
(a) Không nên bón phân đạm amoni cho đất chua
(b) Photpho có hai dạng thù hình quan trọng là photpho đỏ và photpho trắng
(c) Axit nitric có thể phản ứng được với tất cả các kim loại
(d) Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng %K
(e) Khí nitơ vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
(f) Khí amoniac làm quì tím ẩm hóa đỏ
(g) Amoniac lỏng được dùng làm chất gây lạnh trong các máy lạnh
Câu 7: Cho hình vẽ mô phỏng thí nghiệm điều chế HNO3 như sau:
Phát biểu nào sau đây là sai?
A HNO3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bị đẩy ra khỏi muối
B HNO3 sinh ra ở dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ
C Nung nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn
D HNO3 có nhiệt độ sôi thấp nên dễ bị bay hơi khi đun nóng
Câu 8: Để khử hoàn toàn 12 gam CuO cần vừa đủ V lít NH3 (đktc) Giá trị của V là
Câu 9: Cho phương trình phản ứng: Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + N2 + H2O Sau khi cân bằng phương trình trên, tổng hệ số (nguyên, tối giản) của các chất là
Trang 21Câu 10: Hoà tan hoàn toàn 1,2 gam kim loại M vào dung dịch HNO3 dư thu được 0,224 lít N2 (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Kim loại M là
Câu 11: Cho bốn lọ đựng các dung dịch riêng biệt bị mất nhãn: NaNO3, FeCl2, NH4NO3, (NH4)2SO4
Để nhận biết các dung dịch trên, có thể dùng dung dịch
A AgNO3 B Ba(OH)2 C HCl D NaOH
Câu 12: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 thu được sản phẩm gồm
A Fe(NO2)2, O2 B FeO, NO2, O2 C Fe2O3, NO2, O2 D Fe, NO2, H2O
Câu 13: Phản ứng giữa dung dịch Ca(OH)2 với NH4Cl được dùng để điều chế khí nào sau đây trong phòng thí nghiệm?
Câu 15: Photpho thể hiện tính khử khi tác dụng với dãy các chất nào sau đây?
A KClO3, HNO3, Zn B KClO3, Cl2, O2 C Zn, O2, HNO3 D KClO3, Ca, O2
Câu 16: Công thức của phân ure là
Câu 18: Khi cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Na3PO4, thu được kết tủa
A màu trắng B màu đen C màu đỏ D màu vàng
Câu 19: Thêm 250ml dung dịch KOH 1M vào 100 ml dung dịch chứa H3PO4 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 1: Viết các phương trình phản ứng của sơ đồ chuyển hóa sau:
Ca3(PO4)2 (1) P (2) NO2(3) HNO3 (4) NaNO3 (5) O2
Câu 2: Hòa tan m gam Cu vào dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch X và 2,24 lít khí NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của N+5)
a) Tính giá trị của m
b) Cô cạn dung dịch X, thu được chất rắn Y Nung Y một thời gian thì thấy khối lượng chất rắn giảm 12,96 gam so với ban đầu Tính hiệu suất của phản ứng nhiệt phân muối
-HẾT -
Trang 22ÔN TẬP NITƠ & PHOTPHO – ĐỀ 1
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol khí
N2O và 0,1 mol khí NO (phản ứng không tạo NH4NO3) Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là
A 055 mol B 0,42 mol C 0,45 mol D 0,50 mol
Câu 2: Trong phản ứng với chất nào sau đây, HNO3 thể hiện tính axit?
A FeCO3 B FeS C Fe3O4 D Fe(OH)3
Câu 3: Nitrophotka là loại phân hỗn hợp thu được khi trộn các chất nào sau đây?
A Ca(H2PO4)2 và (NH2)2CO B KNO3 và NH4H2PO4
C (NH4)2HPO4 và KNO3 D (NH4)2HPO4 và KCl
Câu 4: Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2 Nung X một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y Biết tỉ khối của X so với Y là a và hiệu suất của phản ứng trên là 15% Giá trị của a là
Câu 5: Cho các phát biểu sau:
(a) Không nên bón phân đạm amoni cho đất chua
(b) Photpho có hai dạng thù hình quan trọng là photpho đỏ và photpho trắng
(c) Axit nitric có thể phản ứng được với tất cả các kim loại
(d) Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng %K
(e) Khí nitơ vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
(f) Khí amoniac làm quì tím ẩm hóa đỏ
(g) Amoniac lỏng được dùng làm chất gây lạnh trong các máy lạnh
Câu 7: Cho hình vẽ mô phỏng thí nghiệm điều chế HNO3 như sau:
Phát biểu nào sau đây là sai?
A HNO3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bị đẩy ra khỏi muối
B HNO3 sinh ra ở dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ
C Nung nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn
D HNO3 có nhiệt độ sôi thấp nên dễ bị bay hơi khi đun nóng
Câu 8: Để khử hoàn toàn 12 gam CuO cần vừa đủ V lít NH3 (đktc) Giá trị của V là
Câu 9: Cho phương trình phản ứng: Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + N2 + H2O Sau khi cân bằng phương trình trên, tổng hệ số (nguyên, tối giản) của các chất là
Trang 23Câu 10: Hoà tan hoàn toàn 1,2 gam kim loại M vào dung dịch HNO3 dư thu được 0,224 lít N2 (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Kim loại M là
Câu 11: Cho bốn lọ đựng các dung dịch riêng biệt bị mất nhãn: NaNO3, FeCl2, NH4NO3, (NH4)2SO4
Để nhận biết các dung dịch trên, có thể dùng dung dịch
A AgNO3 B Ba(OH)2 C HCl D NaOH
Câu 12: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 thu được sản phẩm gồm
A Fe(NO2)2, O2 B FeO, NO2, O2 C Fe2O3, NO2, O2 D Fe, NO2, H2O
Câu 13: Phản ứng giữa dung dịch Ca(OH)2 với NH4Cl được dùng để điều chế khí nào sau đây trong phòng thí nghiệm?
Câu 15: Photpho thể hiện tính khử khi tác dụng với dãy các chất nào sau đây?
A KClO3, HNO3, Zn B KClO3, Cl2, O2 C Zn, O2, HNO3 D KClO3, Ca, O2
Câu 16: Công thức của phân ure là
Câu 18: Khi cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Na3PO4, thu được kết tủa
A màu trắng B màu đen C màu đỏ D màu vàng
Câu 19: Thêm 250ml dung dịch KOH 1M vào 100 ml dung dịch chứa H3PO4 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 1: Viết các phương trình phản ứng của sơ đồ chuyển hóa sau:
Ca3(PO4)2 (1) P (2) NO2(3) HNO3 (4) NaNO3 (5) O2
Câu 2: Hòa tan m gam Cu vào dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch X và 2,24 lít khí NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của N+5)
a) Tính giá trị của m
b) Cô cạn dung dịch X, thu được chất rắn Y Nung Y một thời gian thì thấy khối lượng chất rắn giảm 12,96 gam so với ban đầu Tính hiệu suất của phản ứng nhiệt phân muối
-HẾT -
Trang 24ÔN TẬP NITƠ & PHOTPHO – ĐỀ 2
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng tỉ lệ phần trăm khối lượng của
A Ca(H2PO4)2 B P C P2O5 D P2O3
Câu 2: Cho hình vẽ mô phỏng thí nghiệm thu khí X bằng phương pháp
đẩy không khí như hình bên:
Câu 6: Trong công nghiệp, khí N2 được sản xuất bằng phương pháp nào sau đây?
A Cho Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng
B Đun dung dịch chứa hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl
C Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
D Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch Ca(OH)2
Câu 7: Cho phương trình phản ứng: Al + HNO3 Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O Sau khi cân bằng phương trình trên, tổng hệ số (nguyên, tối giản) của các chất là
Trang 25Câu 14: Độ dinh dưỡng của một loại phân supephotphat kép là 40% Hàm lượng của Ca(H2PO4)2trong loại phân trên là
A 24,27% B 71,48% C 65,92% D 33,45
Câu 15: Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?
Câu 16: Cho các phát biểu sau:
(a) Khí NH3 làm quì tím ẩm hóa xanh
(b) Photpho vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
(c) Phân kali tăng cường sức chống rét, chống sâu bệnh và chịu hạn của cây
(d) Phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2 là một phản ứng thuận nghịch
(e) Khi nhiệt phân NH4Cl sẽ thu được N2 và HCl
Số phát biểu đúng là
Câu 17: Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Al tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít khí
(đktc) Mặt khác, cho m gam X tác dụng với dung dịch HNO3 đặc (nguội, dư), thu được 6,72 lít NO2(đktc, là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của m là
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Axit nitric là chất điện li mạnh
B Axit photphoric là chất oxi hóa mạnh
C Kali nitrat được dùng để điều chế thuốc nổ đen
D Tất cả muối amoni đều tan nhiều trong nước
Câu 19: Phản ứng hóa học nào sau đây là sai?
Câu 1: Hãy nêu phương pháp hóa học để nhận biết các loại phân bón sau:
Canxi đihirophotphat, amoni sunfat, amoni nitrat, kali clorua
Câu 2: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu vào dung dịch HNO3 dư thu được 5,6 lít khí NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của N+5) và dung dịch X chứa 64,5 gam muối
a) Tính giá trị của m
b) Tính phần trăm khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp X
-HẾT -
Trang 26ÔN TẬP NITƠ & PHOTPHO – ĐỀ 2
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng tỉ lệ phần trăm khối lượng của
A Ca(H2PO4)2 B P C P2O5 D P2O3
Câu 2: Cho hình vẽ mô phỏng thí nghiệm thu khí X bằng phương pháp
đẩy không khí như hình bên:
Câu 6: Trong công nghiệp, khí N2 được sản xuất bằng phương pháp nào sau đây?
A Cho Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng
B Đun dung dịch chứa hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl
C Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
D Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch Ca(OH)2
Câu 7: Cho phương trình phản ứng: Al + HNO3 Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O Sau khi cân bằng phương trình trên, tổng hệ số (nguyên, tối giản) của các chất là
Trang 27Câu 14: Độ dinh dưỡng của một loại phân supephotphat kép là 40% Hàm lượng của Ca(H2PO4)2trong loại phân trên là
A 24,27% B 71,48% C 65,92% D 33,45
Câu 15: Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?
Câu 16: Cho các phát biểu sau:
(a) Khí NH 3 làm quì tím ẩm hóa xanh
(b) Photpho vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
(c) Phân kali tăng cường sức chống rét, chống sâu bệnh và chịu hạn của cây
(d) Phản ứng tổng hợp NH 3 từ N 2 và H 2 là một phản ứng thuận nghịch
(e) Khi nhiệt phân NH4Cl sẽ thu được N2 và HCl
Số phát biểu đúng là
Câu 17: Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Al tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít khí
(đktc) Mặt khác, cho m gam X tác dụng với dung dịch HNO3 đặc (nguội, dư), thu được 6,72 lít NO2(đktc, là sản phẩm khử duy nhất của N+5
) Giá trị của m là
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Axit nitric là chất điện li mạnh
B Axit photphoric là chất oxi hóa mạnh
C Kali nitrat được dùng để điều chế thuốc nổ đen
D Tất cả muối amoni đều tan nhiều trong nước
Câu 19: Phản ứng hóa học nào sau đây là sai?
Câu 1: Hãy nêu phương pháp hóa học để nhận biết các loại phân bón sau:
Canxi đihirophotphat, amoni sunfat, amoni nitrat, kali clorua
Câu 2: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu vào dung dịch HNO3 dư thu được 5,6 lít khí NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của N+5) và dung dịch X chứa 64,5 gam muối
a) Tính giá trị của m
b) Tính phần trăm khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp X
-HẾT -
Trang 28ÔN TẬP NITƠ & PHOTPHO – ĐỀ 3
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 9,6 gam Cu vào dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch chứa m gam muối
và V lít NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của m và V lần lượt là
A 28,2 và 2,24 B 14,1 và 1,12 C 14,1 và 2,24 D 28,2 và 1,12
Câu 2: Khi cho dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch NH4Cl (đun nóng) thì hiện tượng xảy ra là
A thoát ra khí không màu có mùi khai B thoát ra khí màu vàng lục có mùi sốc
C xuất hiện kết tủa màu trắng D xuất hiện kết tủa màu vàng
Câu 3: Khi cho dung dịch HNO3 tác dụng với Al thì không thể thu được
A N2O B NH4NO3 C H2 D NO
Câu 4: Cho 150 ml dung dịch KOH 1M tác dụng với 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M, thu được dung dịch X chứa
A KH2PO4 và K2HPO4 B K2HPO4 và K3PO4 C KH2PO4 và K3PO4 D K3PO4 và KOH
Câu 5: Cho phương trình phản ứng: Fe + HNO3 Fe(NO3)3 + NO2 + H2O Sau khi cân bằng phương trình trên, tổng hệ số (nguyên, tối giản) của các chất là
Câu 8: Khi nói về H3PO4, phát biểu nào sau đây là sai?
A H3PO4 dùng để sản xuất phân lân B H3PO4 rất háo nước nên dễ chảy rửa
C H3PO4 có tính oxi hóa mạnh D H3PO4 là một axit trung bình
Câu 9: Nhiệt phân hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp X gồm NaNO3 và Cu(NO3)2, thu được 6,72 lít (đktc) hỗn hợp khí Phần trăm khối lượng của NaNO3 trong X là
A 31,1% B 46,7% C 38,9% D 24,9%
Câu 10: Cho sơ đồ phản ứng sau: NH3 X Y HNO 3 Mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X và Y lần lượt là
A NO và NO2 B N2 và NO C NO và N2O D N2 và NO2
Câu 11: Cho các phát biểu sau:
(a) Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong nước
(b) Photpho hoạt động hóa học kém hơn nitơ
(c) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch MgCl2, thu được kết tủa màu trắng
(d) Đun dung dịch chứa hỗn hợp gồm NaNO2 và NH4Cl sẽ thu được khí N2
(e) Tro thực vật là một loại phân kali
Số phát biểu đúng là
Câu 12: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, người ta sử dụng
A NH4HCO3 B NH4Cl C CaCO3 D Na2SO4
Câu 13: Dung dịch HNO3 đặc khi để ngoài ánh sáng sẽ chuyển từ không màu sang
A màu trắng B màu đỏ C màu đen D màu vàng
Câu 14: Nhiệt phân AgNO3 thu được
A Ag2O, NO2, O2 B Ag, NO2, O2 C AgNO2, O2 D Ag, NO2
Trang 29Câu 15: Hòa tan hết 16,2 gam kim loại M vào dung dịch HNO3 dư, thu được 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí
X gồm NO, N2 và dung dịch X không chứa muối amoni Biết tỉ khối của X so với H2 là 14,4 Kim loại
M là
Câu 16: Có thể dùng dung dịch nào sau đây để nhận biết các dung dịch: KNO3, (NH4)2SO4, K2SO4?
A H2SO4 B NaOH C BaCl2 D Ba(OH)2
Câu 17: Trộn 250 ml dung dịch NaOH 2M với 200 ml dung dịch H3PO4 1,5M, thu được dung dịch X Khối lượng của các muối trong dung dịch X là
A 14,2 gam Na2HPO4 và 32,8 gam Na3PO4 B 28,4 gam Na2 HPO4 và 16,4 gam Na3PO4
C 12,0 gam NaH2PO4 và 28,4 gam Na2HPO4 D 24,0 gam NaH2PO4 và 14,2 gam Na2 HPO4
Câu 18: Cho hình vẽ mô phỏng thí nghiệm thu khí X bằng phương pháp đẩy nước như sau:
Khí X không thể là
A H2 B N2 C NH3 D O2
Câu 19: Có thể dùng hóa chất nào sau đây để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước?
Câu 20: Hòa tan hết 12 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) trong dung dịch HNO3, thu được
V lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO, NO2 và dung dịch Y không chứa muối amoni Biết tỉ khối của X
so với H2 là 19 Giá trị của V là
B PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: Viết phương trình phản ứng để giải thích các hiện tượng sau:
a) Cho bột Cu vào dung dịch HNO3 loãng, thấy thoát ra khí không màu và hóa nâu trong không khí b) Dẫn khí NH3 qua bột CuO nung nóng thì thấy chất rắn chuyển từ màu đen sang màu đỏ
Câu 2: Hòa tan hết 12,3 gam hỗn hợp gồm Al và Cu trong dung dịch HNO3 2M (vừa đủ), thu được dung dịch X và khí NO (là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Cô cạn dung dịch X thu được 49,5 gam hỗn hợp muối khan
a) Tính thể tích khí NO thu được ở điều kiện tiêu chuẩn
b) Tính thể tích dung dịch HNO3 đã dùng
-HẾT -
Trang 30ÔN TẬP NITƠ & PHOTPHO – ĐỀ 3
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 9,6 gam Cu vào dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch chứa m gam muối
và V lít NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của m và V lần lượt là
A 28,2 và 2,24 B 14,1 và 1,12 C 14,1 và 2,24 D 28,2 và 1,12
Câu 2: Khi cho dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch NH4Cl (đun nóng) thì hiện tượng xảy ra là
A thoát ra khí không màu có mùi khai B thoát ra khí màu vàng lục có mùi sốc
C xuất hiện kết tủa màu trắng D xuất hiện kết tủa màu vàng
Câu 3: Khi cho dung dịch HNO3 tác dụng với Al thì không thể thu được
A N2O B NH4NO3 C H2 D NO
Câu 4: Cho 150 ml dung dịch KOH 1M tác dụng với 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M, thu được dung dịch X chứa
A KH2PO4 và K2HPO4 B K2HPO4 và K3PO4 C KH2PO4 và K3PO4 D K3PO4 và KOH
Câu 5: Cho phương trình phản ứng: Fe + HNO3 Fe(NO3)3 + NO2 + H2O Sau khi cân bằng phương trình trên, tổng hệ số (nguyên, tối giản) của các chất là
Câu 8: Khi nói về H3PO4, phát biểu nào sau đây là sai?
A H3PO4 dùng để sản xuất phân lân B H3PO4 rất háo nước nên dễ chảy rửa
C H3PO4 có tính oxi hóa mạnh D H3PO4 là một axit trung bình
Câu 9: Nhiệt phân hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp X gồm NaNO3 và Cu(NO3)2, thu được 6,72 lít (đktc) hỗn hợp khí Phần trăm khối lượng của NaNO3 trong X là
A 31,1% B 46,7% C 38,9% D 24,9%
Câu 10: Cho sơ đồ phản ứng sau: NH3 X Y HNO 3 Mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X và Y lần lượt là
A NO và NO2 B N2 và NO C NO và N2O D N2 và NO2
Câu 11: Cho các phát biểu sau:
(a) Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong nước
(b) Photpho hoạt động hóa học kém hơn nitơ
(c) Cho dung dịch NH 3 vào dung dịch MgCl 2 , thu được kết tủa màu trắng
(d) Đun dung dịch chứa hỗn hợp gồm NaNO 2 và NH 4 Cl sẽ thu được khí N 2
(e) Tro thực vật là một loại phân kali
Số phát biểu đúng là
Câu 12: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, người ta sử dụng
A NH4HCO3 B NH4Cl C CaCO3 D Na2SO4
Câu 13: Dung dịch HNO3 đặc khi để ngoài ánh sáng sẽ chuyển từ không màu sang
A màu trắng B màu đỏ C màu đen D màu vàng
Câu 14: Nhiệt phân AgNO3 thu được
A Ag2O, NO2, O2 B Ag, NO2, O2 C AgNO2, O2 D Ag, NO2
Trang 31Câu 15: Hòa tan hết 16,2 gam kim loại M vào dung dịch HNO3 dư, thu được 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí
X gồm NO, N2 và dung dịch X không chứa muối amoni Biết tỉ khối của X so với H2 là 14,4 Kim loại
M là
Câu 16: Có thể dùng dung dịch nào sau đây để nhận biết các dung dịch: KNO3, (NH4)2SO4, K2SO4?
A H2SO4 B NaOH C BaCl2 D Ba(OH)2
Câu 17: Trộn 250 ml dung dịch NaOH 2M với 200 ml dung dịch H3PO4 1,5M, thu được dung dịch X Khối lượng của các muối trong dung dịch X là
A 14,2 gam Na2HPO4 và 32,8 gam Na3PO4 B 28,4 gam Na2 HPO4 và 16,4 gam Na3PO4
C 12,0 gam NaH2PO4 và 28,4 gam Na2HPO4 D 24,0 gam NaH2PO4 và 14,2 gam Na2 HPO4
Câu 18: Cho hình vẽ mô phỏng thí nghiệm thu khí X bằng phương pháp đẩy nước như sau:
Khí X không thể là
A H2 B N2 C NH3 D O2
Câu 19: Có thể dùng hóa chất nào sau đây để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước?
Câu 20: Hòa tan hết 12 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) trong dung dịch HNO3, thu được
V lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO, NO2 và dung dịch Y không chứa muối amoni Biết tỉ khối của X
so với H2 là 19 Giá trị của V là
B PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: Viết phương trình phản ứng để giải thích các hiện tượng sau:
a) Cho bột Cu vào dung dịch HNO3 loãng, thấy thoát ra khí không màu và hóa nâu trong không khí b) Dẫn khí NH3 qua bột CuO nung nóng thì thấy chất rắn chuyển từ màu đen sang màu đỏ
Câu 2: Hòa tan hết 12,3 gam hỗn hợp gồm Al và Cu trong dung dịch HNO3 2M (vừa đủ), thu được dung dịch X và khí NO (là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Cô cạn dung dịch X thu được 49,5 gam hỗn hợp muối khan
a) Tính thể tích khí NO thu được ở điều kiện tiêu chuẩn
b) Tính thể tích dung dịch HNO3 đã dùng
-HẾT -
Trang 32ÔN TẬP NITƠ & PHOTPHO – ĐỀ 4
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Dãy gồm các kim loại bị thụ động hóa trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là
A Na, Al, Cu B Mg, Al, Fe C Zn, Cu, Ag D Al, Cr, Fe
Câu 2: Để nhận biết các dung dịch NH4Cl, NaCl, HNO3, NaOH, người ta có thể dùng
A dung dịch HCl B quỳ tím C dung dịch BaCl2 D dung dịch NaOH Câu 3: Nhiệt phân muối nào sau đây sẽ tạo ra muối nitrit và khí oxi?
A Zn(NO3)2 B AgNO3 C Fe(NO3)2 D NaNO3
Câu 4: Cho 40 gam dung dịch NaOH 15% tác dụng với 29,4 gam dung dịch H3PO4 20%, thu được dung dịch X chứa m gam muối Giá trị của m là
A chất khử B chất xúc tác C chất oxi hóa D môi trường
Câu 10: Một loại phân kali clorua có độ dinh dưỡng là 56,94% Phần trăm khối lượng của kali clorua
trong loại phân trên là
A 71,84% B 35,92% C 45,13% D 90,26%
Câu 11: Trong công nghiệp, khí N2 được điều chế bằng cách nào sau đây?
A Nhiệt phân hoàn toàn NH4NO3 B Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
C Đun dung dịch gồm NaNO2 và NH4Cl D Cho Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng
Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 5,1 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al (có tỉ lệ mol là 1 : 1) trong dung dịch
HNO3 dư, thu được dung dịch X không chứa muối amoni Cô cạn X, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 13: Cho các phát biểu sau:
(a) Photpho trắng phát quang màu lục nhạt trong bóng tối
(b) Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu sinh học khác
(c) Độ dinh dưỡng của phân nitơ được đánh giá bằng phần trăm khối lượng của N2O
(d) Cho Mg tác dụng với dung dịch HNO3, thu được khí H2
(e) Không nên bón vôi và phân đạm amoni cùng một lúc
(f) Photpho vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
Số phát biểu đúng là
Câu 14: Khí nào sau đây không màu và bị hóa nâu trong không khí?
Trang 33Câu 15: Nhúng lần lượt hai đũa thủy tinh vào dung dịch NH3 đặc và dung dịch HCl đặc Sau đó, đưa hai đũa thủy tinh lại gần nhau thì xuất hiện khói
A màu vàng B màu đỏ C màu trắng D màu đen
Câu 16: Hòa tan hết 19,2 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 dư, thu được 4,48 lít NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Kim loại M là
Câu 17: Canxi photphua có công thức hóa học là
A Ca3P2 B Ca3(PO4)2 C Ca(H2PO4)2 D Ca5P2
Câu 18: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
A Na2CO3, KOH, Au, Fe3O4 B FeCl2, Zn, Al(OH)3, CuS
C KCl, Mg, Ba(OH)2, CaCO3 D S, Na2SO3, K2SO4, FeS2
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Photpho được dùng trong quân sự như sản xuất bom, đạn khói
B Độ dinh dưỡng của phân supephotphat đơn thấp hơn phân supephotphat kép
C Khi cho photpho tác dụng với khí clo thì photpho đóng vai trò là chất oxi hóa
D Hai loại khoáng vật chính của photpho là photphorit và apatit
Câu 20: Cho a gam Al tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa b gam HNO3, thu được 5,6 lít hỗn hợp khí
X gồm NO, NO2 và dung dịch Y không chứa muối amoni Biết tỉ khối của X so với H2 là 19,8 Giá trị của a và b lần lượt là
A 2,70 và 44,10 B 4,05 và 44,10 C 4,05 và 28,35 D 2,70 và 28,35
B PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: Viết phương trình phản ứng để giải thích các hiện tượng sau:
a) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 thì thấy xuất hiện kết tủa trắng
b) Nhiệt phân hoàn toàn NH4HCO3, thu được hỗn hợp khí và hơi gồm ba chất
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 8,8 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu trong dung dịch HNO3 63% (vừa đủ), thu được 8,96 lít NO2 (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của N+5) và dung dịch Y
a) Tính phần trăm khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp X
b) Tính nồng độ phần trăm của các chất trong dung dịch Y
-HẾT -
Trang 34ÔN TẬP NITƠ & PHOTPHO – ĐỀ 4
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Dãy gồm các kim loại bị thụ động hóa trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là
A Na, Al, Cu B Mg, Al, Fe C Zn, Cu, Ag D Al, Cr, Fe
Câu 2: Để nhận biết các dung dịch NH4Cl, NaCl, HNO3, NaOH, người ta có thể dùng
A dung dịch HCl B quỳ tím C dung dịch BaCl2 D dung dịch NaOH Câu 3: Nhiệt phân muối nào sau đây sẽ tạo ra muối nitrit và khí oxi?
A Zn(NO3)2 B AgNO3 C Fe(NO3)2 D NaNO3
Câu 4: Cho 40 gam dung dịch NaOH 15% tác dụng với 29,4 gam dung dịch H3PO4 20%, thu được dung dịch X chứa m gam muối Giá trị của m là
A chất khử B chất xúc tác C chất oxi hóa D môi trường
Câu 10: Một loại phân kali clorua có độ dinh dưỡng là 56,94% Phần trăm khối lượng của kali clorua
trong loại phân trên là
A 71,84% B 35,92% C 45,13% D 90,26%
Câu 11: Trong công nghiệp, khí N2 được điều chế bằng cách nào sau đây?
A Nhiệt phân hoàn toàn NH4NO3 B Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
C Đun dung dịch gồm NaNO2 và NH4Cl D Cho Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng
Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 5,1 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al (có tỉ lệ mol là 1 : 1) trong dung dịch
HNO3 dư, thu được dung dịch X không chứa muối amoni Cô cạn X, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 13: Cho các phát biểu sau:
(a) Photpho trắng phát quang màu lục nhạt trong bóng tối
(b) Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu sinh học khác
(c) Độ dinh dưỡng của phân nitơ được đánh giá bằng phần trăm khối lượng của N2O
(d) Cho Mg tác dụng với dung dịch HNO3, thu được khí H2
(e) Không nên bón vôi và phân đạm amoni cùng một lúc
(f) Photpho vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
Số phát biểu đúng là
Câu 14: Khí nào sau đây không màu và bị hóa nâu trong không khí?
Trang 35Câu 15: Nhúng lần lượt hai đũa thủy tinh vào dung dịch NH3 đặc và dung dịch HCl đặc Sau đó, đưa hai đũa thủy tinh lại gần nhau thì xuất hiện khói
A màu vàng B màu đỏ C màu trắng D màu đen
Câu 16: Hòa tan hết 19,2 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 dư, thu được 4,48 lít NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của N+5
) Kim loại M là
Câu 17: Canxi photphua có công thức hóa học là
A Ca3P2 B Ca3(PO4)2 C Ca(H2PO4)2 D Ca5P2
Câu 18: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
A Na2CO3, KOH, Au, Fe3O4 B FeCl2, Zn, Al(OH)3, CuS
C KCl, Mg, Ba(OH)2, CaCO3 D S, Na2SO3, K2SO4, FeS2
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Photpho được dùng trong quân sự như sản xuất bom, đạn khói
B Độ dinh dưỡng của phân supephotphat đơn thấp hơn phân supephotphat kép
C Khi cho photpho tác dụng với khí clo thì photpho đóng vai trò là chất oxi hóa
D Hai loại khoáng vật chính của photpho là photphorit và apatit
Câu 20: Cho a gam Al tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa b gam HNO3, thu được 5,6 lít hỗn hợp khí
X gồm NO, NO2 và dung dịch Y không chứa muối amoni Biết tỉ khối của X so với H2 là 19,8 Giá trị của a và b lần lượt là
A 2,70 và 44,10 B 4,05 và 44,10 C 4,05 và 28,35 D 2,70 và 28,35
B PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: Viết phương trình phản ứng để giải thích các hiện tượng sau:
a) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 thì thấy xuất hiện kết tủa trắng
b) Nhiệt phân hoàn toàn NH4HCO3, thu được hỗn hợp khí và hơi gồm ba chất
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 8,8 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu trong dung dịch HNO3 63% (vừa đủ), thu được 8,96 lít NO2 (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của N+5) và dung dịch Y
a) Tính phần trăm khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp X
b) Tính nồng độ phần trăm của các chất trong dung dịch Y
-HẾT -
Trang 36KIỂM TRA GIỮA KÌ – ĐỀ 1
A PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Hoà tan hết m gam Al trong dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol N2O và 0,1 mol NO (phản ứng không tạo NH4NO3) Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là
A 055 mol B 0,42 mol C 0,45 mol D 0,50 mol
Câu 2: Dãy gồm các chất điện li mạnh là
A Mg(OH)2, Na2CO3, CaCl2, NH4Cl B Ba(OH)2, Fe(NO3)3, H2SO4, NaCl
C K2CO3, H2S, BaSO4, Ca(OH)2 D Al2(SO4)3, H2O, NaOH, HCl
Câu 3: Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2 Nung X một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y Biết tỉ khối của X so với Y là a và hiệu suất của phản ứng trên là 15% Giá trị của a là
Câu 4: Cho các phát biểu sau:
(a) Không nên bón phân đạm amoni cho đất chua
(b) Axit nitric có thể phản ứng được với tất cả các kim loại
(c) Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng %K
(d) Khí nitơ vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
(e) Khí amoniac làm quì tím ẩm hóa đỏ
Câu 7: Chất nào sau đây là chất không điện li?
A Zn(OH)2 B CaCO3 C CH3COOH D C2H5OH
Câu 8: Cho phương trình phản ứng: Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + N2 + H2O Sau khi cân bằng phương trình trên, tổng hệ số (nguyên, tối giản) của các chất là
Câu 9: Cho các phản ứng sau:
(a) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (b) CuS + HCl
(d) K2CO3 + HNO3 (e) KHSO3 + KHSO4
(f) FeCl2 + AgNO3 (g) Fe + HCl
Số phản ứng tạo ra chất khí là
Câu 10: Cho bốn lọ đựng các dung dịch riêng biệt bị mất nhãn: NaNO3, FeCl2, NH4NO3, (NH4)2SO4
Để nhận biết các dung dịch trên, có thể dùng dung dịch
A AgNO3 B Ba(OH)2 C HCl D NaOH
Câu 11: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 thu được sản phẩm gồm
A Fe(NO2)2, O2 B FeO, NO2, O2 C Fe2O3, NO2, O2 D Fe, NO2, H2O
Câu 12: Phản ứng giữa dung dịch Ca(OH)2 với NH4Cl được dùng để điều chế khí nào sau đây trong phòng thí nghiệm?
Trang 37Câu 13: Công thức của phân ure là
A NH4Cl B CO(NH2)2 C Ca(H2PO4)2 D NH4NO3
Câu 14: Cho 200 ml dung dịch chứa HCl 0,01M và H2SO4 0,025M tác dụng với 300 ml dung dịch chứa NaOH 0,015M và Ba(OH)2 0,02M thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là
A 2,35 B 11,95 C 11,65 D 2,05
Câu 15: Dung dịch X chứa 0,2 mol K+; 0,2 mol Cu2+; x mol Cl– và 0,1 mol SO 2
4 Khi cô cạn X, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 16: Nitrophotka là loại phân hỗn hợp thu được khi trộn các chất nào sau đây?
A Ca(H2PO4)2 và (NH2)2CO B KNO3 và NH4H2PO4
C (NH4)2HPO4 và KNO3 D (NH4)2HPO4 và KCl
Câu 17: Cho dãy gồm các chất sau: K2HPO4, NaHCO3, CuSO4, Ba(NO3)2, KHS, Ca(OH)2, HCl Số muối axit trong dãy trên là
Câu 18: Để khử hoàn toàn 12 gam CuO cần vừa đủ V lít NH3 (đktc) Giá trị của V là
Câu 19: Khi cho vài giọt phenolphtalein vào ống nghiệm chứa dung dịch NaOH 1M thì thấy xuất hiện
A màu xanh B màu đen C màu hồng D màu vàng
Câu 20: Trộn 250ml dung dịch KOH 1M với 100 ml dung dịch chứa H3PO4 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 21: Trong phản ứng với chất nào sau đây, HNO3 chỉ thể hiện tính axit?
A FeCO3 B FeS C Fe3O4 D Fe(OH)3
Câu 22: Dung dịch X chứa Ca2+, Al3+ và Cl– Cho 200 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3
dư, thu được 100,45 gam kết tủa Mặt khác, cô cạn 200 ml X, thu được 35,55 gam muối khan Nồng
độ mol/l của Ca2+ và Al3+ trong dung dịch X lần lượt là
A 1,0M và 0,4M B 0,8M và 0,4M C 1,0M và 0,5M D 0,8M và 0,5M Câu 23: Một loại phân đạm chứa 80,05% (NH4)2SO4 về khối lượng, còn lại là các hợp chất không chứa nitơ Độ dinh dưỡng của loại phân trên là
Viết các phương trình phản ứng của sơ đồ chuyển hóa sau:
Ca3(PO4)2 (1) P (2) NO2(3) HNO3 (4) NaNO3 (5) O2
-HẾT -
Trang 38KIỂM TRA GIỮA KÌ – ĐỀ 1
A PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Hoà tan hết m gam Al trong dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol N2O và 0,1 mol NO (phản ứng không tạo NH4NO3) Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là
A 055 mol B 0,42 mol C 0,45 mol D 0,50 mol
Câu 2: Dãy gồm các chất điện li mạnh là
A Mg(OH)2, Na2CO3, CaCl2, NH4Cl B Ba(OH)2, Fe(NO3)3, H2SO4, NaCl
C K2CO3, H2S, BaSO4, Ca(OH)2 D Al2(SO4)3, H2O, NaOH, HCl
Câu 3: Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2 Nung X một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y Biết tỉ khối của X so với Y là a và hiệu suất của phản ứng trên là 15% Giá trị của a là
Câu 4: Cho các phát biểu sau:
(a) Không nên bón phân đạm amoni cho đất chua
(b) Axit nitric có thể phản ứng được với tất cả các kim loại
(c) Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng %K
(d) Khí nitơ vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
(e) Khí amoniac làm quì tím ẩm hóa đỏ
Câu 7: Chất nào sau đây là chất không điện li?
A Zn(OH)2 B CaCO3 C CH3COOH D C2H5OH
Câu 8: Cho phương trình phản ứng: Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + N2 + H2O Sau khi cân bằng phương trình trên, tổng hệ số (nguyên, tối giản) của các chất là
Câu 9: Cho các phản ứng sau:
(a) (NH 4 ) 2 SO 4 + Ba(OH) 2 (b) CuS + HCl
(d) K 2 CO 3 + HNO 3 (e) KHSO 3 + KHSO 4
Số phản ứng tạo ra chất khí là
Câu 10: Cho bốn lọ đựng các dung dịch riêng biệt bị mất nhãn: NaNO3, FeCl2, NH4NO3, (NH4)2SO4
Để nhận biết các dung dịch trên, có thể dùng dung dịch
A AgNO3 B Ba(OH)2 C HCl D NaOH
Câu 11: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 thu được sản phẩm gồm
A Fe(NO2)2, O2 B FeO, NO2, O2 C Fe2O3, NO2, O2 D Fe, NO2, H2O
Câu 12: Phản ứng giữa dung dịch Ca(OH)2 với NH4Cl được dùng để điều chế khí nào sau đây trong phòng thí nghiệm?
Trang 39Câu 13: Công thức của phân ure là
A NH4Cl B CO(NH2)2 C Ca(H2PO4)2 D NH4NO3
Câu 14: Cho 200 ml dung dịch chứa HCl 0,01M và H2SO4 0,025M tác dụng với 300 ml dung dịch chứa NaOH 0,015M và Ba(OH)2 0,02M thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là
A 2,35 B 11,95 C 11,65 D 2,05
Câu 15: Dung dịch X chứa 0,2 mol K+; 0,2 mol Cu2+; x mol Cl– và 0,1 mol SO 2
4 Khi cô cạn X, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 16: Nitrophotka là loại phân hỗn hợp thu được khi trộn các chất nào sau đây?
A Ca(H2PO4)2 và (NH2)2CO B KNO3 và NH4H2PO4
C (NH4)2HPO4 và KNO3 D (NH4)2HPO4 và KCl
Câu 17: Cho dãy gồm các chất sau: K 2 HPO 4 , NaHCO 3, CuSO4, Ba(NO3)2, KHS, Ca(OH)2, HCl Số muối axit trong dãy trên là
Câu 18: Để khử hoàn toàn 12 gam CuO cần vừa đủ V lít NH3 (đktc) Giá trị của V là
Câu 19: Khi cho vài giọt phenolphtalein vào ống nghiệm chứa dung dịch NaOH 1M thì thấy xuất hiện
A màu xanh B màu đen C màu hồng D màu vàng
Câu 20: Trộn 250ml dung dịch KOH 1M với 100 ml dung dịch chứa H3PO4 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 21: Trong phản ứng với chất nào sau đây, HNO3 chỉ thể hiện tính axit?
A FeCO3 B FeS C Fe3O4 D Fe(OH)3
Câu 22: Dung dịch X chứa Ca2+, Al3+ và Cl– Cho 200 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3
dư, thu được 100,45 gam kết tủa Mặt khác, cô cạn 200 ml X, thu được 35,55 gam muối khan Nồng
độ mol/l của Ca2+ và Al3+ trong dung dịch X lần lượt là
A 1,0M và 0,4M B 0,8M và 0,4M C 1,0M và 0,5M D 0,8M và 0,5M Câu 23: Một loại phân đạm chứa 80,05% (NH4)2SO4 về khối lượng, còn lại là các hợp chất không chứa nitơ Độ dinh dưỡng của loại phân trên là
Viết các phương trình phản ứng của sơ đồ chuyển hóa sau:
Ca3(PO4)2 (1) P (2) NO2(3) HNO3 (4) NaNO3 (5) O2
-HẾT -
Trang 40KIỂM TRA GIỮA KÌ – ĐỀ 2
Câu 7: Trong công nghiệp, khí N2 được sản xuất bằng phương pháp nào sau đây?
A Cho Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng
B Đun dung dịch chứa hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl
C Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
D Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch Ca(OH)2
Câu 8: Trộn 300 ml dung dịch H2SO4 0,25M với 200 ml dung dịch KOH nồng độ a mol/l, thu được dung dịch có pH = 1 Giá trị của a là
Câu 9: Cho các phản ứng sau:
(a) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (b) FeCl2 + Na2S
(d) Na2CO3 + HNO3 (e) Ca(OH)2 + K2SO3
Câu 14: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
A Zn(OH)2 B CaCO3 C CH3COOH D C2H5OH