Giá trị của m là Câu 9: Thủy phân hoàn toàn chất X trong môi trường axit, thu được dung dịch có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.. Câu 10: Để xà phòng hóa hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp
Trang 1KIỂM TRA HỌC KÌ I – ĐỀ 1
Câu 1: Dung dịch etylamin không tác dụng được với dung dịch
Câu 2: Dẫn luồng khí CO dư qua hỗn hợp gồm 15,6 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe2O3, CuO, thu được m gam chất rắn và hỗn hợp khí Y Hấp thụ Y vào nước vôi trong dư, thu được 27 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 3: Xenlulozơ thuộc loại hợp chất
A lipit B đisaccarit C polisaccarit D monosaccarit
Câu 4: Cho các tính chất vật lí sau: tính dẻo (1), tính dẫn nhiệt (2), khối lượng riêng (3), nhiệt độ nóng chảy (4), tính ánh kim (5), tính dẫn điện (6), độ cứng (7) Các tính chất vật lí chung của kim loại là
A (3), (4), (5), (6) B (2), (3), (4), (7) C (1), (3), (5), (7) D (1), (2), (5) ,(6)
Câu 5: Dãy gồm các chất đều không có phản ứng tráng bạc là
A fructozơ, tinh bột, metyl fomat B saccarozơ, etyl axetat, metylamin
C glucozơ, xenlulozơ, triolein D vinyl fomat, saccarozơ, glyxin
Câu 6: Từ 2,8 tấn etilen có thể điều chế được tối đa bao nhiêu tấn PVC với hiệu suất của cả quá trình
là 80%?
A 7,50 tấn B 6,25 tấn.. C 5,50 tấn D 5,00 tấn
Câu 7: Cho m gam Mg vào dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch X và 1,12 lít (đktc) khí Y không màu nhưng bị hóa nâu trong không khí Cô cạn X, thu được 6,375m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 8: Tiến hành lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 80% Hấp thụ hết khí sinh ra vào dung dịch nước vôi trong, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 9: Thủy phân hoàn toàn chất X trong môi trường axit, thu được dung dịch có khả năng tham gia
phản ứng tráng bạc Chất X không thể là
A Tripamitin B Xenlulozơ C Saccarozơ D Vinyl axetat
Câu 10: Để xà phòng hóa hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm etyl fomat và metyl axetat thì thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng là
Câu 11: Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?
Câu 12: Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nitơ?
A Xenlulozơ B Tristearin C Tơ lapsan D Protein
Câu 13: Thủy phân hoàn toàn 14,6 gam đipeptit X (tạo bởi hai amino axit) trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp muối; trong đó có 9,7 gam muối Y chứa 23,71% Na về khối lượng Biết trong phân tử X, amino axit đầu N có phân tử khối lớn hơn Công thức viết gọn của X là
Câu 14: Este nào sau đây có mùi chuối chín?
A CH3COO(CH2)2CH(CH3)2 B CH3COOCH2C6H5
Câu 15: Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở và kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn 26,8 gam X, thu được 22,4 lít CO2 (đktc) Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử lớn hơn trong X là
Trang 2Câu 16: Hòa tan hết 5,4 gam Al trong dung dịch HNO3 loãng dư, thu được V lít N2O (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của V là
Câu 17: Khi trùng ngưng amino axit X, thu được tơ nilon-6 Công thức cấu tạo của X là
A H2N(CH2)5COOH B H2N(CH2)6COOH
C (CH3)2CHCH(NH2)COOH D H2N(CH2)4CH(NH2)COOH
Câu 18: Cho 30 gam glyxin vào dung dịch HCl, thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng được tối đa với 250 ml dung dịch NaOH 4M, thu được dung dịch Y chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 19: Để nhận biết glucozơ và fructozơ, có thể dùng dung dịch
Câu 20: Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng được với dung dịch Zn(NO3)2?
Câu 21: Số đồng phân cấu tạo este ứng với công thức phân tử C5H10O2 là
Câu 22: Cho dãy gồm các kim loại sau: K, Cu, Ag, Al, Fe, Zn Số kim loại trong dãy trên tác dụng được với dung dịch HCl là
Câu 23: Thủy phân hoàn toàn 100 ml dung dịch saccarozơ nồng độ a mol/l, thu được dung dịch X Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 43,2 gam Ag Giá trị của a là
Câu 24: Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?
A Cao su isopren B Tơ capron C Amilozơ D Nhựa PVC
Câu 25: Cho 20 gam hỗn hợp gồm metylamin, etylamin, trimetylamin tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 31,68 gam muối Giá trị của V là
Câu 26: Dãy gồm các kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là
A Cu, Mg, Fe B K, Al, Cu C Zn, Na, Mg D Ag, Fe, Al
Câu 27: Amino axit nào sau đây có hai nhóm –NH2 trong phân tử?
Câu 28: Trong các ion sau, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
Câu 29: Hòa tan hết 9,95 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại trong dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch Y không chứa muối amoni và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO, N2O Biết tỉ khối của Z so với H2 là 16,75 Cô cạn Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 30: Thủy phân triglixerit X trong dung dịch axit, thu được axit stearic và axit oleic theo tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 Phân tử khối của X là
Trang 3KIỂM TRA HỌC KÌ I – ĐỀ 1
Câu 1: Dung dịch etylamin không tác dụng được với dung dịch
Câu 2: Dẫn luồng khí CO dư qua hỗn hợp gồm 15,6 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe2O3, CuO, thu được m gam chất rắn và hỗn hợp khí Y Hấp thụ Y vào nước vôi trong dư, thu được 27 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 3: Xenlulozơ thuộc loại hợp chất
A lipit B đisaccarit C polisaccarit D monosaccarit
Câu 4: Cho các tính chất vật lí sau: tính dẻo (1), tính dẫn nhiệt (2), khối lượng riêng (3), nhiệt độ nóng chảy (4), tính ánh kim (5), tính dẫn điện (6), độ cứng (7) Các tính chất vật lí chung của kim loại là
A (3), (4), (5), (6) B (2), (3), (4), (7) C (1), (3), (5), (7) D (1), (2), (5) ,(6)
Câu 5: Dãy gồm các chất đều không có phản ứng tráng bạc là
A fructozơ, tinh bột, metyl fomat B saccarozơ, etyl axetat, metylamin
C glucozơ, xenlulozơ, triolein D vinyl fomat, saccarozơ, glyxin
Câu 6: Từ 2,8 tấn etilen có thể điều chế được tối đa bao nhiêu tấn PVC với hiệu suất của cả quá trình
là 80%?
A 7,50 tấn B 6,25 tấn.. C 5,50 tấn D 5,00 tấn
Câu 7: Cho m gam Mg vào dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch X và 1,12 lít (đktc) khí Y không màu nhưng bị hóa nâu trong không khí Cô cạn X, thu được 6,375m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 8: Tiến hành lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 80% Hấp thụ hết khí sinh ra vào dung dịch nước vôi trong, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 9: Thủy phân hoàn toàn chất X trong môi trường axit, thu được dung dịch có khả năng tham gia
phản ứng tráng bạc Chất X không thể là
A Tripamitin B Xenlulozơ C Saccarozơ D Vinyl axetat
Câu 10: Để xà phòng hóa hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm etyl fomat và metyl axetat thì thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng là
Câu 11: Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?
Câu 12: Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nitơ?
A Xenlulozơ B Tristearin C Tơ lapsan D Protein
Câu 13: Thủy phân hoàn toàn 14,6 gam đipeptit X (tạo bởi hai amino axit) trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp muối; trong đó có 9,7 gam muối Y chứa 23,71% Na về khối lượng Biết trong phân tử X, amino axit đầu N có phân tử khối lớn hơn Công thức viết gọn của X là
Câu 14: Este nào sau đây có mùi chuối chín?
A CH3COO(CH2)2CH(CH3)2 B CH3COOCH2C6H5
Câu 15: Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở và kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn 26,8 gam X, thu được 22,4 lít CO2 (đktc) Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử lớn hơn trong X là
Trang 4Câu 16: Hòa tan hết 5,4 gam Al trong dung dịch HNO3 loãng dư, thu được V lít N2O (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của N+5
) Giá trị của V là
Câu 17: Khi trùng ngưng amino axit X, thu được tơ nilon-6 Công thức cấu tạo của X là
A H2N(CH2)5COOH B H2N(CH2)6COOH
C (CH3)2CHCH(NH2)COOH D H2N(CH2)4CH(NH2)COOH
Câu 18: Cho 30 gam glyxin vào dung dịch HCl, thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng được tối đa với 250 ml dung dịch NaOH 4M, thu được dung dịch Y chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 19: Để nhận biết glucozơ và fructozơ, có thể dùng dung dịch
Câu 20: Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng được với dung dịch Zn(NO3)2?
Câu 21: Số đồng phân cấu tạo este ứng với công thức phân tử C5H10O2 là
Câu 22: Cho dãy gồm các kim loại sau: K, Cu, Ag, Al, Fe, Zn Số kim loại trong dãy trên tác dụng
được với dung dịch HCl là
Câu 23: Thủy phân hoàn toàn 100 ml dung dịch saccarozơ nồng độ a mol/l, thu được dung dịch X Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 43,2 gam Ag Giá trị của a là
Câu 24: Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?
A Cao su isopren B Tơ capron C Amilozơ D Nhựa PVC
Câu 25: Cho 20 gam hỗn hợp gồm metylamin, etylamin, trimetylamin tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 31,68 gam muối Giá trị của V là
Câu 26: Dãy gồm các kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là
A Cu, Mg, Fe B K, Al, Cu C Zn, Na, Mg D Ag, Fe, Al
Câu 27: Amino axit nào sau đây có hai nhóm –NH2 trong phân tử?
Câu 28: Trong các ion sau, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
Câu 29: Hòa tan hết 9,95 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại trong dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch Y không chứa muối amoni và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO, N2O Biết tỉ khối của Z so với H2 là 16,75 Cô cạn Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 30: Thủy phân triglixerit X trong dung dịch axit, thu được axit stearic và axit oleic theo tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 Phân tử khối của X là
Trang 5KIỂM TRA HỌC KÌ I – ĐỀ 2
Câu 1: Thủy phân 1 kg mùn cưa (chứa 50% xenlulozơ về khối lượng) trong dung dịch axit, thu được
m kg glucozơ Biết hiệu suất phản ứng là 80% Giá trị của m gần nhất với
Câu 2: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Cao sun Buna B Nhựa PE C Tơ lapsan D Cao su isopren
Câu 3: Cho 1,55 gam hỗn hợp X gồm Al và Cu vào 30 ml dung dịch AgNO3 2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 6,8 gam chất rắn Y Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
Câu 4: Để chứng minh glucozơ có nhiều nhóm –OH kề nhau, người ta cho glucozơ tác dụng với
A Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường B dung dịch AgNO3 trong NH3
C H2, xúc tác Ni, nung nóng D O2, nung nóng
Câu 5: Dãy gồm các kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là
A Cu, Mg, Zn B. Fe, Cu, Ag C Al, Zn, Cu D Zn, Na, Ag
Câu 6: Cho 24 gam axit axetic tác dụng với 23 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng), thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Amilozơ có khối lượng phân tử lớn hơn amilopectin
B Anilin tạo kết tủa trắng khi tác dụng với nước brom
C Chất béo là đieste của glixerol với các axit béo
D Ion Ag+ có tính oxi hóa yếu hơn ion Cu2+
Câu 8: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và lysin vào 30 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch Y Biết rằng, Y tác dụng được tối đa với 40 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z chứa 8,45 gam muối Phần trăm khối lượng của lysin trong hỗn hợp X là
Câu 9: Cho các phát biểu sau:
(a) Để nhận biết glucozơ và fructozơ, có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3
(b) Tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn trong điều kiện thường
(c) Trong dung dịch, các amino axit tồn tại chủ yếu ở dạng phân tử
(d) Khi thủy phân hoàn toàn lòng trắng trứng sẽ thu được các amino axit
(e) Đa số các polime không tan trong các dung môi thông thường
Số phát biểu đúng là
Câu 10: Dãy gồm các chất đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit là
A glucozơ, anbumin, metyl fomat B saccarozơ, glucozơ, metylamin
C tinh bột, saccarozơ, glyxin D etyl axetat, anbumin, xenlulozơ
Câu 11: Chất nào sau đây được gọi là đường mía?
A Xenlulozơ B. Fructozơ C Glucozơ D Saccarozơ
Câu 12: Hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn X, thu được CO2 và H2O có tỉ lệ tương ứng là 1 : 2 Công thức phân tử của hai amin trên là
A C4H11N và C5H13N B C3H9N và C4H11N C C2H7N và C3H9N D CH5N và C2H7N
Câu 13: Trong dung dịch, Fe khử được ion nào sau đây?
Trang 6Câu 14: Cho dãy gồm các chất sau: stiren, vinyl axetat, saccarozơ, caprolactam, isopren, metylamin
Số chất trong dãy có thể tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 15: Tơ nào sau đây không thuộc loại tơ poliamit?
A Tơ capron B Tơ nilon-6,6 C Tơ enang D Tơ lapsan
Câu 16: Thủy phân triglixerit X, thu được hỗn hợp gồm glixerol, axit stearic và axit oleic Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol X cần vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được 9,72 gam H2O Giá trị của V là
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp m gam X gồm Mg và Fe (tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2) trong dung dịch H2SO4 đặc (nóng, dư), thu được 0,672 lít SO2 (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của S+6) Giá trị của m là
Câu 18: Amin X no, đơn chức, mạch hở có tỉ khối hơi so với H2 là 29,5 Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là
Câu 19: Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với H2 là 44 Cho X tác dụng vừa đủ với 120 gam dung dịch NaOH 4%, thu được 5,52 gam ancol Y và m gam muối Giá trị của m là
Câu 20: Số đồng phân cấu tạo este ứng với công thức phân tử C5H10O2 có thể tham gia phản ứng tráng bạc là
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol tetrapeptit X (mạch hở, được tạo từ các amino axit no) rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 21,67 gam kết tủa Biết cứ 1 mol X thì phản ứng được tối đa với 5 mol NaOH hoặc 4 mol HCl Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là
Câu 22: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất chung của các kim loại?
A Tính dẻo B Tính ánh kim C Tính dẫn điện D Tính cứng
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn amino axit X cần vừa đủ 4,76 lít O2, thu được 3,36 lít CO2; 3,15 gam H2O
và 0,56 lít N2 Các thể tích khí được đo ở điều kiện tiêu chuẩn Tên gọi của X là
Câu 24: Kim loại nào sau đây là cứng nhất?
Câu 25: Cho dãy gồm các chất sau: glucozơ, tinh bột, vinyl axetat, triolein, fructozơ, metylamin Số chất trong dãy trên có thể là mất màu nước brom là
Câu 26: Dẫn luồng khí H2 dư qua hỗn hợp X gồm MgO, Fe3O4, CuO (nung nóng), thu được chất rắn
Y Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Chất rắn Y chứa
A Mg, Fe, Cu B MgO, Fe3O4, Cu C MgO, Fe, Cu D MgO, Fe, CuO
Câu 27: Hợp chất nào sau đây không có phản ứng tráng bạc?
A Tristearin B Glucozơ C Axit fomic D Fructozơ
Câu 28: Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc, nguội?
Câu 29: Este nào sau đây có 3 nguyên tử cacbon trong phân tử?
A Metyl propionat B Metyl fomat C Vinyl fomat D Etyl axetat
Câu 30: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm hai muối cacbonat của hai kim loại vào dung dịch HCl
dư Sau phản ứng, thu được dung dịch Y chứa 26,15 gam muối và 5,6 lít CO2 (đktc) Giá trị của m là
Trang 7KIỂM TRA HỌC KÌ I – ĐỀ 2
Câu 1: Thủy phân 1 kg mùn cưa (chứa 50% xenlulozơ về khối lượng) trong dung dịch axit, thu được
m kg glucozơ Biết hiệu suất phản ứng là 80% Giá trị của m gần nhất với
Câu 2: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Cao sun Buna B Nhựa PE C Tơ lapsan D Cao su isopren
Câu 3: Cho 1,55 gam hỗn hợp X gồm Al và Cu vào 30 ml dung dịch AgNO3 2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 6,8 gam chất rắn Y Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
Câu 4: Để chứng minh glucozơ có nhiều nhóm –OH kề nhau, người ta cho glucozơ tác dụng với
A Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường B dung dịch AgNO3 trong NH3
C H2, xúc tác Ni, nung nóng D O2, nung nóng
Câu 5: Dãy gồm các kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là
A Cu, Mg, Zn B. Fe, Cu, Ag C Al, Zn, Cu D Zn, Na, Ag
Câu 6: Cho 24 gam axit axetic tác dụng với 23 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng), thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Amilozơ có khối lượng phân tử lớn hơn amilopectin
B Anilin tạo kết tủa trắng khi tác dụng với nước brom
C Chất béo là đieste của glixerol với các axit béo
D Ion Ag+ có tính oxi hóa yếu hơn ion Cu2+
Câu 8: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và lysin vào 30 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch Y Biết rằng, Y tác dụng được tối đa với 40 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z chứa 8,45 gam muối Phần trăm khối lượng của lysin trong hỗn hợp X là
Câu 9: Cho các phát biểu sau:
(a) Để nhận biết glucozơ và fructozơ, có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3
(b) Tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn trong điều kiện thường
(c) Trong dung dịch, các amino axit tồn tại chủ yếu ở dạng phân tử
(d) Khi thủy phân hoàn toàn lòng trắng trứng sẽ thu được các amino axit
(e) Đa số các polime không tan trong các dung môi thông thường
Số phát biểu đúng là
Câu 10: Dãy gồm các chất đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit là
A glucozơ, anbumin, metyl fomat B saccarozơ, glucozơ, metylamin
C tinh bột, saccarozơ, glyxin D etyl axetat, anbumin, xenlulozơ
Câu 11: Chất nào sau đây được gọi là đường mía?
A Xenlulozơ B. Fructozơ C Glucozơ D Saccarozơ
Câu 12: Hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn X, thu được CO2 và H2O có tỉ lệ tương ứng là 1 : 2 Công thức phân tử của hai amin trên là
A C4H11N và C5H13N B C3H9N và C4H11N C C2H7N và C3H9N D CH5N và C2H7N
Câu 13: Trong dung dịch, Fe khử được ion nào sau đây?
Trang 8Câu 14: Cho dãy gồm các chất sau: stiren, vinyl axetat, saccarozơ, caprolactam, isopren,
metylamin Số chất trong dãy có thể tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 15: Tơ nào sau đây không thuộc loại tơ poliamit?
A Tơ capron B Tơ nilon-6,6 C Tơ enang D Tơ lapsan
Câu 16: Thủy phân triglixerit X, thu được hỗn hợp gồm glixerol, axit stearic và axit oleic Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol X cần vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được 9,72 gam H2O Giá trị của V là
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp m gam X gồm Mg và Fe (tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2) trong dung dịch H2SO4 đặc (nóng, dư), thu được 0,672 lít SO2 (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của S+6) Giá trị của m là
Câu 18: Amin X no, đơn chức, mạch hở có tỉ khối hơi so với H2 là 29,5 Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là
Câu 19: Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với H2 là 44 Cho X tác dụng vừa đủ với 120 gam dung dịch NaOH 4%, thu được 5,52 gam ancol Y và m gam muối Giá trị của m là
Câu 20: Số đồng phân cấu tạo este ứng với công thức phân tử C5H10O2 có thể tham gia phản ứng tráng bạc là
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol tetrapeptit X (mạch hở, được tạo từ các amino axit no) rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 21,67 gam kết tủa Biết cứ 1 mol X thì phản ứng được tối đa với 5 mol NaOH hoặc 4 mol HCl Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là
Câu 22: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất chung của các kim loại?
A Tính dẻo B Tính ánh kim C Tính dẫn điện D Tính cứng
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn amino axit X cần vừa đủ 4,76 lít O2, thu được 3,36 lít CO2; 3,15 gam H2O
và 0,56 lít N2 Các thể tích khí được đo ở điều kiện tiêu chuẩn Tên gọi của X là
Câu 24: Kim loại nào sau đây là cứng nhất?
Câu 25: Cho dãy gồm các chất sau: glucozơ, tinh bột, vinyl axetat, triolein, fructozơ, metylamin Số
chất trong dãy trên có thể là mất màu nước brom là
Câu 26: Dẫn luồng khí H2 dư qua hỗn hợp X gồm MgO, Fe3O4, CuO (nung nóng), thu được chất rắn
Y Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Chất rắn Y chứa
A Mg, Fe, Cu B MgO, Fe3O4, Cu C MgO, Fe, Cu D MgO, Fe, CuO
Câu 27: Hợp chất nào sau đây không có phản ứng tráng bạc?
A Tristearin B Glucozơ C Axit fomic D Fructozơ
Câu 28: Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc, nguội?
Câu 29: Este nào sau đây có 3 nguyên tử cacbon trong phân tử?
A Metyl propionat B Metyl fomat C Vinyl fomat D Etyl axetat
Câu 30: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm hai muối cacbonat của hai kim loại vào dung dịch HCl
dư Sau phản ứng, thu được dung dịch Y chứa 26,15 gam muối và 5,6 lít CO2 (đktc) Giá trị của m là
Trang 9KIỂM TRA HỌC KÌ I – ĐỀ 3
Câu 1: Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng trong dung dịch?
A Al và FeCl2 B Mg và ZnCl2 C Zn và AlCl3 D Fe và CuCl2
Câu 2: Hòa tan hết 8,4 gam Fe trong dung dịch HNO3 dư, thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm
NO2 và NO có tỉ khối của X so với H2 là 19,8 (không có sản phẩm khử khác của N+5) Giá trị của V là
Câu 3: Chất nào sau đây không bị thủy phân khi đun với dung dịch NaOH?
A Etyl axetat B Tristearin C Xenlulozơ D Alanylglyxin
Câu 4: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
A Liti (Li) B Vonfram (W) C Crom (Cr) D Thủy ngân (Hg)
Câu 5: Thủy phân triglixerit X thu được hỗn hợp gồm ba axit béo Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 6: Cho 24 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe (tỉ lệ mol là 1 : 1) tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là
Câu 7: Trong phân tử polime nào sau đây không chứa nitơ?
A Tơ olon B Tơ nilon-7 C Tơ lapsan D Tơ capron
Câu 8: Cho hỗn hợp gồm valin và axit glutamic (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1) tác dụng hết với 198 ml dung dịch KOH 2M (dư 10% so với lượng phản ứng), thu được dung dịch X chứa m gam chất tan Giá trị của m là
Câu 9: Ngâm lá Zn trong 50 ml dung dịch AgNO3 0,2M Giả sử toàn bộ lượng Ag sinh ra đều bám trên lá Zn Sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng lá Zn thay đổi như thế nào so với ban đầu?
A Giảm 0,775 gam B Tăng 1,510 gam C Tăng 0,755 gam D Giảm 1,510 gam
Câu 10: Công thức phân tử của etyl propionat là
Câu 11: Dãy gồm các kim loại đều có cấu tạo tinh thể mạng lập phương tâm khối là
A K, Ca, Mg B Ca, Na, Ba C Mg, Ca, Ba D Na, K, Ba
Câu 12: Dung dịch nào sau đây khi phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm sẽ tạo ra hợp chất màu tím đặc trưng?
A Triolein B Anilin C Hồ tinh bột D Lòng trắng trứng
Câu 13: Hòa tan hết 4,87 gam hỗn hợp X gồm Al và Zn trong 230 ml dung dịch HNO3 1,5M, thu được dung dịch Y chỉ chứa 22,83 gam muối và V lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2, N2O Biết tỉ khối của Z so với H2 là 18,8 Giá trị của V là
Câu 14: Polime nào sau đây được dùng để sản xuất chất dẻo?
A Polietilen B Poliacrilonitrin C Policaproamit D Poliisopren
Câu 15: Thủy phân 63,5 gam hỗn hợp X gồm Ala-Gly-Gly và Ala-Ala-Ala-Gly, thu được hỗn hợp Y gồm 21,9 gam Ala-Gly; 6,6 gam Gly-Gly; 7,5 gam Gly; Ala-Ala và Ala Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 63,5 gam X trong 250 ml dung dịch NaOH 4M, thu được dung dịch Z chứa m gam chất tan Giá
trị của m gần nhất với
Câu 16: Một loại polime X (MX = 79500) có hệ số polime hóa là 1500 Monome tạo ra X là
A etilen B acrilonitrin C caprolactam D vinyl clorua
Câu 17: Hợp chất (CH3)2CHCH(NH2)COOH có tên là
Trang 10Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở (kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) cần vừa đủ 2,016 lít O2 (đktc) Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 thì thấy khối lượng dung dịch giảm 10,8 gam so với ban đầu Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ hơn trong hỗn hợp X là
Câu 19: Cho dãy gồm các kim loại sau: Na, Fe, Cu, Ba, K, Al Số kim loại trong dãy trên tan được trong nước là
Câu 20: Dẫn khí CO qua 28 gam hỗn hợp X gồm hai oxit kim loại (nung nóng), thu được 26,4 gam chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Dẫn Z qua nước vôi trong dư thì thấy thoát ra 3,36 lít khí (đktc) Tỉ khối của Z so với H2 là
Câu 21: Phát biểu biểu nào sau đây là sai?
A Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím
B Polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định
C Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh
D Anilin có tính bazơ mạnh hơn metylamin
Câu 22: Dãy gồm các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp thủy luyện là
A Cu, Zn, Ba B K, Mg, Ag C Na, Zn, Pb D. Ag, Cu, Fe
Câu 23: Thí nghiệm nào sau đây xảy ra quá trình ăn mòn điện hóa?
A Đốt dây Cu trong khí Cl2 B Nhúng thanh Al và dung dịch CuSO4
C Hòa tan Na vào nước D Cho bột Fe vào dung dịch HCl
Câu 24: Cho amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 1M, thu được 10,95 gam muối Số đồng phân cấu tạo amin bậc hai của X là
Câu 25: Cho dãy gồm các chất sau: fructozơ, anilin, etylamin, axit glutamic, glucozơ, metyl fomat Số chất trong dãy trên có phản ứng tráng bạc là
Câu 26: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 75% Dẫn toàn bộ khí sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2
dư, thu được 40 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 27: Cho các phát biểu sau:
(a) Nhỏ dung dịch I2 vào lát cắt của quả chuối xanh thì xuất hiện màu xanh tím
(b) Tất cả các amin đều không độc nên được dùng trong công nghiệp thực phẩm
(c) Khi nấu canh cua, hiện tượng riêu cua nổi lên là do sự thủy phân protein
(d) Tơ visco và tơ axetat đều là những loại tơ nhân tạo
(e) Khi thủy phân chất béo trong dung dịch kiềm, luôn thu được ancol
Số phát biểu đúng là
Câu 28: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A Anilin B Saccarozơ C Alanin D Etyl axetat
Câu 29: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và một triglixerit được tạo từ hai axit trên Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được 1,56 mol CO2 và 1,52 mol H2O Mặt khác, cho m gam X tác dụng vừa đủ với 45 ml dung dịch NaOH 2M, thu được a gam hỗn hợp muối Giá trị của a là
Câu 30: Hợp chất nào sau đây là amin bậc một?
A Đimetylamin B Trimetylamin C Đietylamin D Propylamin