Câu 25: Cho 17,1 gam hỗn hợp E gồm hai este đơn chức X và Y MX < MY tác dụng với 250 ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ, thu được một ancol duy nhất và hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic kế t
Trang 1ESTE & LIPIT & CACBOHIĐRAT – ĐỀ 1
Câu 1: Hiđro hóa hợp chất nào sau đây sẽ thu được sobitol?
Câu 2: Hỗn hợp gồm xenlulozơ mononitrat và xenlulozơ đinitrat có tên gọi là coloxilin, được dùng
nhiều trong công nghệ cao phân tử (nhựa xeluloit, phim ảnh, …) Khi cho m gam xenlulozơ phản ứng vừa đủ với 40,32 gam HNO3 62,5% (có mặt H2SO4 đặc), thu được 66,6 gam coloxilin Giá trị của m là
Câu 3: Triolein có công thức cấu tạo thu gọn là
A (C15H31COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5 C (C17H31COO)3C3H5 D (C17H33COO)3C3H5
Câu 4: Khi cho axit cacboxylic X tác dụng với ancol Y (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng), thu được metyl propionat Các chất X và Y lần lượt là
Câu 5: Tiến hành lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất 81% Hấp thụ hết lượng
CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X Nếu đun tiếp dung dịch X thì lại thu được 100 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 6: Thủy phân một triglixerit X bằng dung dịch KOH, thu được hỗn hợp muối gồm kali panmitat, kali linoleat (có tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 1) và glixerol Số triglixerit X thỏa mãn tính chất trên là
Câu 7: Thủy phân hoàn toàn 324 gam tinh bột với hiệu suất 75%, thu được khối lượng glucozơ là
Câu 8: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
Câu 9: Thủy phân hoàn toàn m gam saccarozơ, thu được dung dịch X Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 43,2 gam Ag Giá trị của m là
Câu 10: Saccarozơ và glucozơ đều thuộc loại hợp chất
A polisaccarit B monosaccarit C cacbohiđrat D đisaccarit
Câu 11: Cho dãy gồm các chất sau: tristearin, tinh bột, fructozơ, etyl axetat, xenlulozơ Số chất trong dãy trên bị thủy phân trong môi trường axit là
Câu 12: Cho 8,8 gam etyl axetat tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 13: Để nhận biết glucozơ và fructozơ, người ta dùng
A dung dịch AgNO3 trong NH3 B dung dịch Br2
Câu 14: Hợp chất nào sau đây không có phản ứng tráng bạc?
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 12,24 gam este X, thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 16: Thuốc súng không khói được điều chế từ hợp chất nào sau đây?
Xà phòng hóa 12,51 gam chất béo bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 12,93 gam muối
Trang 2và m gam glixerol Giá trị của m là
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm etyl axetat và isopropyl fomat, thu được 13,44 lít
CO2 (đktc) Mặt khác, để thủy phân hoàn toàn m gam X cần vừa đủ V ml dung dịch KOH 0,5M Giá trị của m và V lần lượt là
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dung dịch saccarozơ không hòa tan được Cu(OH)2
B Axit béo là axit cacboxylic đơn chức, mạch hở và có số nguyên tử cacbon chẵn
C Thủy phân hoàn toàn saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được glucozơ
D Công thức phân tử của metyl axetat là C4H8O2
Câu 22: Trong phân tử xenlulozơ, mỗi mắt xích glucozơ có bao nhiêu nhóm –OH?
Câu 23: Hợp chất nào sau đây có cùng công thức đơn giản nhất với metyl fomat?
Câu 24: Hiđro hóa hoàn toàn trilinolein, thu được chất X Công thức phân tử của X là
A C54H110O6 B C57H110O6 C C57H98O6 D C57H100O6
Câu 25: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhóm –CHO, người ta dùng
A dung dịch H2SO4 loãng B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
C H2 (xúc tác Ni, nung nóng) D dung dịch AgNO3 trong NH3
Câu 26: Hợp chất X có trong máu người với nồng độ hầu như không đổi là 0,1% Hợp chất X là
Câu 27: Số liên kết trong phân tử tripanmitin là
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam hỗn hợp X gồm CxHyCOOH, CxHyCOOCH3, CH3OH, thu được 2,688 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O Mặt khác, cho 2,76 gam X tác dụng vừa đủ với 30 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,96 gam CH3OH Công thức của CxHyCOOH là
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(a) Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh
(b) Xà phòng hóa triolein, thu được glixerol và axit oleic
(c) Khi thủy phân hoàn toàn xenlulozơ, chỉ thu được fructozơ
(d) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(e) Glucozơ còn được gọi là đường nho
Số phát biểu đúng là
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O Mặt khác, cho 35,44 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được b gam muối Giá trị của b là
Trang 3ESTE & LIPIT & CACBOHIĐRAT – ĐỀ 1
Câu 1: Hiđro hóa hợp chất nào sau đây sẽ thu được sobitol?
Câu 2: Hỗn hợp gồm xenlulozơ mononitrat và xenlulozơ đinitrat có tên gọi là coloxilin, được dùng
nhiều trong công nghệ cao phân tử (nhựa xeluloit, phim ảnh, …) Khi cho m gam xenlulozơ phản ứng vừa đủ với 40,32 gam HNO3 62,5% (có mặt H2SO4 đặc), thu được 66,6 gam coloxilin Giá trị của m là
Câu 3: Triolein có công thức cấu tạo thu gọn là
A (C15H31COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5 C (C17H31COO)3C3H5 D (C17H33COO)3C3H5
Câu 4: Khi cho axit cacboxylic X tác dụng với ancol Y (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng), thu được metyl propionat Các chất X và Y lần lượt là
Câu 5: Tiến hành lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất 81% Hấp thụ hết lượng
CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X Nếu đun tiếp dung dịch X thì lại thu được 100 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 6: Thủy phân một triglixerit X bằng dung dịch KOH, thu được hỗn hợp muối gồm kali panmitat, kali linoleat (có tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 1) và glixerol Số triglixerit X thỏa mãn tính chất trên là
Câu 7: Thủy phân hoàn toàn 324 gam tinh bột với hiệu suất 75%, thu được khối lượng glucozơ là
Câu 8: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
Câu 9: Thủy phân hoàn toàn m gam saccarozơ, thu được dung dịch X Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 43,2 gam Ag Giá trị của m là
Câu 10: Saccarozơ và glucozơ đều thuộc loại hợp chất
A polisaccarit B monosaccarit C cacbohiđrat D đisaccarit
Câu 11: Cho dãy gồm các chất sau: tristearin, tinh bột, fructozơ, etyl axetat, xenlulozơ Số chất
trong dãy trên bị thủy phân trong môi trường axit là
Câu 12: Cho 8,8 gam etyl axetat tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 13: Để nhận biết glucozơ và fructozơ, người ta dùng
A dung dịch AgNO3 trong NH3 B dung dịch Br2
Câu 14: Hợp chất nào sau đây không có phản ứng tráng bạc?
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 12,24 gam este X, thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 16: Thuốc súng không khói được điều chế từ hợp chất nào sau đây?
Trang 4và m gam glixerol Giá trị của m là
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm etyl axetat và isopropyl fomat, thu được 13,44 lít
CO2 (đktc) Mặt khác, để thủy phân hoàn toàn m gam X cần vừa đủ V ml dung dịch KOH 0,5M Giá trị của m và V lần lượt là
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dung dịch saccarozơ không hòa tan được Cu(OH)2
B Axit béo là axit cacboxylic đơn chức, mạch hở và có số nguyên tử cacbon chẵn
C Thủy phân hoàn toàn saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được glucozơ
D Công thức phân tử của metyl axetat là C4H8O2
Câu 22: Trong phân tử xenlulozơ, mỗi mắt xích glucozơ có bao nhiêu nhóm –OH?
Câu 23: Hợp chất nào sau đây có cùng công thức đơn giản nhất với metyl fomat?
Câu 24: Hiđro hóa hoàn toàn trilinolein, thu được chất X Công thức phân tử của X là
A C54H110O6 B C57H110O6 C C57H98O6 D C57H100O6
Câu 25: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhóm –CHO, người ta dùng
A dung dịch H2SO4 loãng B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
C H2 (xúc tác Ni, nung nóng) D dung dịch AgNO3 trong NH3
Câu 26: Hợp chất X có trong máu người với nồng độ hầu như không đổi là 0,1% Hợp chất X là
Câu 27: Số liên kết trong phân tử tripanmitin là
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam hỗn hợp X gồm CxHyCOOH, CxHyCOOCH3, CH3OH, thu được 2,688 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O Mặt khác, cho 2,76 gam X tác dụng vừa đủ với 30 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,96 gam CH3OH Công thức của CxHyCOOH là
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(a) Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh
(b) Xà phòng hóa triolein, thu được glixerol và axit oleic
(c) Khi thủy phân hoàn toàn xenlulozơ, chỉ thu được fructozơ
(d) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(e) Glucozơ còn được gọi là đường nho
Số phát biểu đúng là
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O Mặt khác, cho 35,44 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được b gam muối Giá trị của b là
Trang 5ESTE & LIPIT & CACBOHIĐRAT – ĐỀ 2
Câu 1: Este nào sau đây có công thức phân tử là C4H8O2?
A Vinyl axetat B Metyl fomat C Metyl axetat D Etyl axetat
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam este X (tạo bởi axit cacboxylic đơn chức và ancol đơn chức), thu được 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 5: Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?
Câu 6: Hiđro hóa hoàn toàn m gam glucozơ, thu được 1,82 gam sobitol Giá trị của m là
Câu 7: Chất béo (C17H31COO)3C3H5 có tên là
Câu 8: Lên men m kg gạo (chứa 75% tinh bột) với hiệu suất của cả quá trình là 80%, thu được 10 lít etanol 46o Biết khối lượng riêng của etanol nguyên chất là 0,8 g/ml Giá trị của m là
Câu 9: Thủy phân chất nào sau đây trong môi trường axit sẽ thu được glixerol?
Câu 10: Cho các phát biểu sau:
(a) Xà phòng hóa tristearin, thu được axit oleic và glixerol
(b) Etyl fomat và fructozơ đều có phản ứng tráng bạc
(c) Tinh bột là hỗn hợp của amilozơ và amilopectin
(d) Amilopectin có phân tử khối lớn hơn amilozơ
(e) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng
Số phát biểu đúng là
Câu 1: Công thức của xenlulozơ là
A [C6H7O4(OH)]n B [C6H7O(OH)4]n C [C6H7O3(OH)2]n D [C6H7O2(OH)3]n
Câu 11: Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được natri panmitat và natri stearat, natri oleat Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 12: Xà phòng hóa hợp chất nào sau đây sẽ thu được hai muối?
A Tripanmitin B Phenyl fomat C Metyl axetat D Etyl acrylat
Câu 13: Chất béo còn được gọi là
Câu 14: Xà phòng hóa isopropyl fomat trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được các sản phẩm là
A axit fomic và propan-1-ol B natri fomat và propan-1-ol
C axit fomic và propan-2-ol D natri fomat và propan-2-ol
Câu 15: Xà phòng hóa hoàn toàn 133,5 gam chất béo trong dung dịch KOH vừa đủ, thu được m gam muối và 13,8 gam glixerol Giá trị của m là
Trang 6Câu 16: Trong phân tử cacbohiđrat luôn chứa nhóm chức của
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, glucozơ và fructozơ cần vừa đủ 7,5 mol O2, thu được a mol CO2 Giá trị của a là
Câu 18: Este nào sau đây có mùi chuối chín?
A Metyl propionat B Isoamyl axetat C Benzyl axetat D Etyl axetat
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Cho glucozơ phản ứng với H2 (xúc tác Ni, nung nóng) sẽ thu được sobitol
B Trong một phân tử saccarozơ có chứa một gốc glucozơ và một gốc fructozơ
C Saccarozơ và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất
D Cho fructozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được amoni gluconat
Câu 20: Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH có tỉ lệ số mol là 1 : 1 Cho 5,3 gam X tác dụng với 5,75 gam C2H5OH có mặt H2SO4 đặc (đun nóng), thu được m gam este Biết hiệu suất của các phản ứng este hóa đều là 80% Giá trị của m là
Câu 21: Hợp chất nào sau đây tác dụng với dung dịch I2, tạo ra hợp chất màu xanh tím?
Câu 22: Dãy gồm các chất đều có phản ứng tráng bạc là
A triolein, glixerol, saccarozơ, xenlulozơ B axetilen, fructozơ, etyl fomat, glucozơ
C tinh bột, glucozơ, axit fomic, saccarozơ D metyl fomat, glucozơ, axit fomic, fructozơ
Câu 23: Để chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn, người ta dùng phản ứng
Câu 24: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là
A HCOOCH3, C2H5OH, CH3COOH B C2H5OH, CH3COOH, HCOOCH3
C HCOOCH3, CH3COOH, C2H5OH D CH3COOH, C2H5OH, HCOOCH3
Câu 25: Cho 17,1 gam hỗn hợp E gồm hai este đơn chức X và Y (MX < MY) tác dụng với 250 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được một ancol duy nhất và hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E là
Câu 28: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được
A 1 muối và 1 ancol B 2 muối và 1 ancol C 2 muối và 2 ancol D 1 muối và 2 ancol
Câu 29: Cho lượng dư xenlulozơ tác dụng với V lít dung dịch HNO3 60% (D = 1,5 g/ml), thu được 53,46 kg xenlulozơ trinitrat Biết hiệu suất của phản ứng là 80% Giá trị của V là
Câu 30: Khi đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở X, thu được số mol CO2 bằng 6/7 lần số mol O2 phản ứng Mặt khác, cho m gam X tác dụng hết với 150 ml dung dịch KOH 1M rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 13,65 gam chất rắn khan Giá trị của m là
Trang 7ESTE & LIPIT & CACBOHIĐRAT – ĐỀ 2
Câu 1: Este nào sau đây có công thức phân tử là C4H8O2?
A Vinyl axetat B Metyl fomat C Metyl axetat D Etyl axetat
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam este X (tạo bởi axit cacboxylic đơn chức và ancol đơn chức), thu được 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 5: Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?
Câu 6: Hiđro hóa hoàn toàn m gam glucozơ, thu được 1,82 gam sobitol Giá trị của m là
Câu 7: Chất béo (C17H31COO)3C3H5 có tên là
Câu 8: Lên men m kg gạo (chứa 75% tinh bột) với hiệu suất của cả quá trình là 80%, thu được 10 lít etanol 46o Biết khối lượng riêng của etanol nguyên chất là 0,8 g/ml Giá trị của m là
Câu 9: Thủy phân chất nào sau đây trong môi trường axit sẽ thu được glixerol?
Câu 10: Cho các phát biểu sau:
(a) Xà phòng hóa tristearin, thu được axit oleic và glixerol
(b) Etyl fomat và fructozơ đều có phản ứng tráng bạc
(c) Tinh bột là hỗn hợp của amilozơ và amilopectin
(d) Amilopectin có phân tử khối lớn hơn amilozơ
(e) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng
Số phát biểu đúng là
Câu 1: Công thức của xenlulozơ là
A [C6H7O4(OH)]n B [C6H7O(OH)4]n C [C6H7O3(OH)2]n D [C6H7O2(OH)3]n
Câu 11: Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được natri panmitat và natri stearat, natri oleat Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 12: Xà phòng hóa hợp chất nào sau đây sẽ thu được hai muối?
A Tripanmitin B Phenyl fomat C Metyl axetat D Etyl acrylat
Câu 13: Chất béo còn được gọi là
Câu 14: Xà phòng hóa isopropyl fomat trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được các sản phẩm là
A axit fomic và propan-1-ol B natri fomat và propan-1-ol
C axit fomic và propan-2-ol D natri fomat và propan-2-ol
Câu 15: Xà phòng hóa hoàn toàn 133,5 gam chất béo trong dung dịch KOH vừa đủ, thu được m gam muối và 13,8 gam glixerol Giá trị của m là
Trang 8Câu 16: Trong phân tử cacbohiđrat luôn chứa nhóm chức của
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, glucozơ và fructozơ cần vừa đủ 7,5 mol O2, thu được a mol CO2 Giá trị của a là
Câu 18: Este nào sau đây có mùi chuối chín?
A Metyl propionat B Isoamyl axetat C Benzyl axetat D Etyl axetat
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Cho glucozơ phản ứng với H2 (xúc tác Ni, nung nóng) sẽ thu được sobitol
B Trong một phân tử saccarozơ có chứa một gốc glucozơ và một gốc fructozơ
C Saccarozơ và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất
D Cho fructozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được amoni gluconat
Câu 20: Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH có tỉ lệ số mol là 1 : 1 Cho 5,3 gam X tác dụng với 5,75 gam C2H5OH có mặt H2SO4 đặc (đun nóng), thu được m gam este Biết hiệu suất của các phản ứng este hóa đều là 80% Giá trị của m là
Câu 21: Hợp chất nào sau đây tác dụng với dung dịch I2, tạo ra hợp chất màu xanh tím?
Câu 22: Dãy gồm các chất đều có phản ứng tráng bạc là
A triolein, glixerol, saccarozơ, xenlulozơ B axetilen, fructozơ, etyl fomat, glucozơ
C tinh bột, glucozơ, axit fomic, saccarozơ D metyl fomat, glucozơ, axit fomic, fructozơ
Câu 23: Để chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn, người ta dùng phản ứng
Câu 24: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là
A HCOOCH3, C2H5OH, CH3COOH B C2H5OH, CH3COOH, HCOOCH3
C HCOOCH3, CH3COOH, C2H5OH D CH3COOH, C2H5OH, HCOOCH3
Câu 25: Cho 17,1 gam hỗn hợp E gồm hai este đơn chức X và Y (MX < MY) tác dụng với 250 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được một ancol duy nhất và hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E là
Câu 26: Cho dãy gồm các chất sau: glixerol, glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, etyl axetat fructozơ Số
chất trong dãy trên hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
Câu 27: Thủy phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit, thu được dung dịch X Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được khối lượng Ag là
Câu 28: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được
A 1 muối và 1 ancol B 2 muối và 1 ancol C 2 muối và 2 ancol D 1 muối và 2 ancol
Câu 29: Cho lượng dư xenlulozơ tác dụng với V lít dung dịch HNO3 60% (D = 1,5 g/ml), thu được 53,46 kg xenlulozơ trinitrat Biết hiệu suất của phản ứng là 80% Giá trị của V là
Câu 30: Khi đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở X, thu được số mol CO2 bằng 6/7 lần số mol O2 phản ứng Mặt khác, cho m gam X tác dụng hết với 150 ml dung dịch KOH 1M rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 13,65 gam chất rắn khan Giá trị của m là
Trang 9ESTE & LIPIT & CACBOHIĐRAT – ĐỀ 3
Câu 1: Thủy phân hoàn toàn 80,6 gam tripanmitin trong dung dịch NaOH dư, thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn một lượng etyl axetat cần vừa đủ 2,24 lít O2 (đktc) Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư thì thấy khối lượng dung dịch giảm m gam so với ban đầu Giá trị của m là
Câu 3: Thủy phân hoàn toàn hợp chất nào sau đây (trong môi trường axit) sẽ thu được hai hợp chất hữu cơ có số nguyên tử cacbon trong phân tử bằng nhau?
Câu 4: Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong 40 kg dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 4,6 kg glixerol Nồng độ phần trăm của dung dịch NaOH trên là
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong phân tử fructozơ và glucozơ đều có nhóm –CHO
B Xenlulozơ và tinh bột đều không tác dụng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường
C Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit còn gọi là phản ứng xà phòng hóa
D Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm luôn thu được etylen glicol
Câu 6: Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 486000 đvC Số gốc glucozơ có trong phân tử xenlulozơ trên là
Câu 7: Thủy phân chất béo X trong môi trường axit, thu được hỗn hợp gồm axit oleic, axit panmitic
và axit stearic Đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam X cần vừa đủ V lít O2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 8: Hợp chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường axit?
Câu 9: Hợp chất nào sau đây còn được gọi là đường mía?
Câu 10: Khi đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở X thì thấy số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 phản ứng Este X là
Câu 11: Hợp chất X được dùng làm thuốc tăng lực cho người bệnh Hợp chất X là
Câu 12: Thủy phân tristearin trong môi trường axit, thu được axit X Công thức phân tử của X là
A C18H34O2 B C18H32O2 C C16H32O2 D C18H36O2
Câu 13: Để chứng minh glucozơ có nhiều nhóm –OH, người ta cho glucozơ phản ứng với
Câu 14: Xà phòng hóa hoàn toàn chất béo X, thu được hỗn hợp gồm axit stearic và axit linoleic Số đồng phân cấu tạo của X là
Trang 10Câu 16: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với nước brom là
A axit linoleic, glucozơ, triolein B glucozơ, etyl axetat, axit oleic
C glixerol, tripanmitin, etyl axetat D tristearin, fructozơ, tinh bột
Câu 17: Cho các phát biểu sau:
(a) Công thức chung của các este no, đơn chức, mạch hở là CnH2nO2
(b) Amilopectin và xenlulozơ đều có cấu trúc mạch không phân nhánh
(c) Đun glixerol với axit axetic dư (xúc tác thích hợp), thu được chất béo
(d) Các dung dịch saccarozơ và fructozơ đều hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
(e) Xenlulozơ không tan trong nước nhưng tan trong nước Svayde
Câu 20: Cho dãy gồm các chất sau: axetilen, glucozơ, axit fomic, fructozơ, metyl fomat, saccarozơ Số chất trong dãy trên có phản ứng tráng bạc là
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tristearin và fructozơ đều là các hợp chất tạp chức
B Glucozơ và fructozơ đều phản ứng với H2 (xúc tác Ni, to), tạo ra sobitol
C Ở điều kiện thường, glucozơ là chất lỏng không màu, có vị ngọt
D Amilozơ và amilopectin đều có cấu trúc mạch không phân nhánh
Câu 22: Thủy phân este X có mùi chuối chín, thu được ancol Y Công thức phân tử của Y là
A C6H14O B C3H8O C C5H12O D C4H10O
Câu 23: Thủy phân triglixerit X trong dung dịch axit, thu được axit panmitic và axit stearic có tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 1 Phân tử khối của X là
Câu 24: Trong phân tử saccarozơ chứa
A một gốc glucozơ và một gốc fructozơ B hai gốc glucozơ
Câu 25: Thủy phân este nào sau đây trong môi trường axit sẽ không thu được ancol?
A Metyl propanoat B Benzyl axetat C Vinyl axetat D Etyl fomat
Câu 26: Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 90%) Hấp thụ hoàn toàn lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 15 gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 11ESTE & LIPIT & CACBOHIĐRAT – ĐỀ 3
Câu 1: Thủy phân hoàn toàn 80,6 gam tripanmitin trong dung dịch NaOH dư, thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn một lượng etyl axetat cần vừa đủ 2,24 lít O2 (đktc) Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư thì thấy khối lượng dung dịch giảm m gam so với ban đầu Giá trị của m là
Câu 3: Thủy phân hoàn toàn hợp chất nào sau đây (trong môi trường axit) sẽ thu được hai hợp chất hữu cơ có số nguyên tử cacbon trong phân tử bằng nhau?
Câu 4: Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong 40 kg dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 4,6 kg glixerol Nồng độ phần trăm của dung dịch NaOH trên là
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong phân tử fructozơ và glucozơ đều có nhóm –CHO
B Xenlulozơ và tinh bột đều không tác dụng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường
C Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit còn gọi là phản ứng xà phòng hóa
D Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm luôn thu được etylen glicol
Câu 6: Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 486000 đvC Số gốc glucozơ có trong phân tử xenlulozơ trên là
Câu 7: Thủy phân chất béo X trong môi trường axit, thu được hỗn hợp gồm axit oleic, axit panmitic
và axit stearic Đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam X cần vừa đủ V lít O2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 8: Hợp chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường axit?
Câu 9: Hợp chất nào sau đây còn được gọi là đường mía?
Câu 10: Khi đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở X thì thấy số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 phản ứng Este X là
Câu 11: Hợp chất X được dùng làm thuốc tăng lực cho người bệnh Hợp chất X là
Câu 12: Thủy phân tristearin trong môi trường axit, thu được axit X Công thức phân tử của X là
A C18H34O2 B C18H32O2 C C16H32O2 D C18H36O2
Câu 13: Để chứng minh glucozơ có nhiều nhóm –OH, người ta cho glucozơ phản ứng với
Câu 14: Xà phòng hóa hoàn toàn chất béo X, thu được hỗn hợp gồm axit stearic và axit linoleic Số đồng phân cấu tạo của X là
Trang 12Câu 16: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với nước brom là
A axit linoleic, glucozơ, triolein B glucozơ, etyl axetat, axit oleic
C glixerol, tripanmitin, etyl axetat D tristearin, fructozơ, tinh bột
Câu 17: Cho các phát biểu sau:
(a) Công thức chung của các este no, đơn chức, mạch hở là C n H 2n O 2
(b) Amilopectin và xenlulozơ đều có cấu trúc mạch không phân nhánh
(c) Đun glixerol với axit axetic dư (xúc tác thích hợp), thu được chất béo
(d) Các dung dịch saccarozơ và fructozơ đều hòa tan được Cu(OH) 2 ở nhiệt độ thường
(e) Xenlulozơ không tan trong nước nhưng tan trong nước Svayde
Câu 20: Cho dãy gồm các chất sau: axetilen, glucozơ, axit fomic, fructozơ, metyl fomat, saccarozơ
Số chất trong dãy trên có phản ứng tráng bạc là
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tristearin và fructozơ đều là các hợp chất tạp chức
B Glucozơ và fructozơ đều phản ứng với H2 (xúc tác Ni, to), tạo ra sobitol
C Ở điều kiện thường, glucozơ là chất lỏng không màu, có vị ngọt
D Amilozơ và amilopectin đều có cấu trúc mạch không phân nhánh
Câu 22: Thủy phân este X có mùi chuối chín, thu được ancol Y Công thức phân tử của Y là
A C6H14O B C3H8O C C5H12O D C4H10O
Câu 23: Thủy phân triglixerit X trong dung dịch axit, thu được axit panmitic và axit stearic có tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 1 Phân tử khối của X là
Câu 24: Trong phân tử saccarozơ chứa
A một gốc glucozơ và một gốc fructozơ B hai gốc glucozơ
Câu 25: Thủy phân este nào sau đây trong môi trường axit sẽ không thu được ancol?
A Metyl propanoat B Benzyl axetat C Vinyl axetat D Etyl fomat
Câu 26: Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 90%) Hấp thụ hoàn toàn lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 15 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 27: Cho dãy gồm các chất sau: axit fomic, fructozơ, saccarozơ, etyl fomat Số chất trong dãy trên
vừa có phản ứng thủy phân trong môi trường axit và vừa có phản ứng tráng bạc là
Trang 13AMIN & AMINO AXIT & POLIME – ĐỀ 1
Câu 1: Hợp chất CH3NHCH3 có tên thay thế là
A đimetylamin B N-metylmetanamin C etan-2-amin D 2-metylmetanamin
Câu 2: Amino axit X no, chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Cho 16,5 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 20,15 gam muối Công thức của X là
A (CH3)2CH-CH(NH2)-COOH B C6H5-CH2-CH(NH2)-COOH
Câu 3: Muối natri của hợp chất nào sau đây được dùng làm bột ngọt (mì chính)?
Câu 4: Brađikinin là một nonapeptit có cấu trúc Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thủy phân không hoàn toàn brađikinin thì có thể thu được tối đa bao nhiêu tripeptit có chứa Phe?
Câu 6: Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian?
Câu 7: Protein X trong lông cừu chứa 0,16% lưu huỳnh về khối lượng (trong phân tử X chỉ có một nguyên tử lưu huỳnh) Phân tử khối của X là
Câu 8: Loại tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
Câu 9: Cho các phát biểu sau:
(a) Anilin và metylamin đều làm dung dịch phenolphtalein hóa hồng
(b) Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren
(c) Tơ visco và tơ xenlulozơ axetat là tơ nhân tạo
(d) Nhựa PVC được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa
(e) Amino axit tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực
Số phát biểu đúng là
Câu 10: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ polieste?
Câu 11: Cho peptit X có công thức sau:
H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH[CH(CH3)2]–CO–NH–CH2–CO–NH–CH2–COOH Khi thủy phân hoàn toàn X, thu được bao nhiêu loại amino axit?
Câu 12: Thủy phân 16,56 gam peptit Val-Val-Val-Val, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 5,85 gam Val; 8,64 gam Val-Val và m gam Val-Val-Val Giá trị của m là
Câu 13: Amino axit nào sau đây có phân tử khối là 146?
Câu 14: Thủy tinh hữu cơ được điều chế bằng cách trùng hợp monome nào sau đây?
A Metyl metacrylat B Vinyl clorua C Stiren D Axit ađipic
Câu 15: Số đồng phân cấu tạo amino axit ứng với công thức phân tử C3H7NO2 là
Trang 14Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan tốt trong nước
B Để rửa sạch ống nghiệm dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl
C Các amin đều không độc và được sử dụng trong chế biến thực phẩm
D Tất cả các amin đều làm quì tím ẩm hóa xanh
Câu 17: Hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 8 : 17 Công thức của hai amin trên là
A CH3NH2 và C2H5NH2 B C3H7NH2 và C4H9NH2
C C2H5NH2 và C3H7NH2 D C4H9NH2 và C5H11NH2
Câu 18: Để chứng minh amino axit có tính lưỡng tính thì cho amino axit tác dụng với
A HCl và Na2SO4 B NaOH và Cu(OH)2 C CH3OH và HCl D NaOH và HCl
Câu 19: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được cho như sau:
Nước brom Không hiện tượng Không hiện tượng Không hiện tượng Kết tủa trắng Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A Axit glutamic, valin, lysin, anilin B Lysin, valin, axit glutamic, anilin
C Valin, anilin, axit glutamic, lysin D Anilin, valin, axit glutamic, lysin
Câu 20: Polime X có phân tử khối là 280000 và hệ số trùng hợp là 10000 Monome tạo nên X là
A C6H5-CH=CH2 B CF2=CF2 C CH2=CHCl D CH2=CH2
Câu 21: Thủy phân hoàn toàn 9,4 gam Ala-Val trong dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X Cô cạn X, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 22: Tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozơ?
Câu 23: Số nhóm –COOH và –NH2 trong phân tử axit glutamic lần lượt là
Câu 24: Cho dãy gồm các polime sau: polietilen, poliacrilonitrin, poli(etylen terephtalat), poliisopren
Số polime trong dãy trên được dùng để sản xuất tơ là
Câu 25: Công thức phân tử của caprolactam là
A C7H11NO B C6H9NO C C6H11NO D C7H13NO
Câu 26: Cho amin X phản ứng với dung dịch HCl, thu được metylamoni clorua Công thức của X là
A (CH3)3N B (CH3)2NH C CH3NH2 D C2H5NH2
Câu 27: Nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng giữa cặp chất nào sau đây?
A CH3(CH2)4COOH và H2N(CH2)6NH2 B HOOC(CH2)4COOH và H2N(CH2)6NH2
C HOOC(CH2)4COOH và CH3(CH2)5NH2 D CH3(CH2)4COOH và CH3(CH2)5NH2
Câu 28: Hỗn hợp X gồm hai amino axit; trong đó tỉ lệ khối lượng giữa nitơ và oxi tương ứng là 7 : 16 Đốt cháy hoàn toàn 11,95 gam X cần vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được 7,65 gam H2O Mặt khác, cứ 11,95 gam X thì phản ứng được tối đa với 150 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là
Trang 15A 1025,8 lít B 1437,5 lít.. C 1497,4 lít D 1198,2 lít
Trang 16AMIN & AMINO AXIT & POLIME – ĐỀ 1
Câu 1: Hợp chất CH3NHCH3 có tên thay thế là
A đimetylamin B N-metylmetanamin C etan-2-amin D 2-metylmetanamin
Câu 2: Amino axit X no, chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Cho 16,5 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 20,15 gam muối Công thức của X là
A (CH3)2CH-CH(NH2)-COOH B C6H5-CH2-CH(NH2)-COOH
Câu 3: Muối natri của hợp chất nào sau đây được dùng làm bột ngọt (mì chính)?
Câu 4: Brađikinin là một nonapeptit có cấu trúc Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thủy phân không hoàn toàn brađikinin thì có thể thu được tối đa bao nhiêu tripeptit có chứa Phe?
Câu 6: Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian?
Câu 7: Protein X trong lông cừu chứa 0,16% lưu huỳnh về khối lượng (trong phân tử X chỉ có một nguyên tử lưu huỳnh) Phân tử khối của X là
Câu 8: Loại tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
Câu 9: Cho các phát biểu sau:
(a) Anilin và metylamin đều làm dung dịch phenolphtalein hóa hồng
(b) Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren
(c) Tơ visco và tơ xenlulozơ axetat là tơ nhân tạo
(d) Nhựa PVC được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa
(e) Amino axit tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực
Số phát biểu đúng là
Câu 10: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ polieste?
Câu 11: Cho peptit X có công thức sau:
H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH[CH(CH3)2]–CO–NH–CH2–CO–NH–CH2–COOH Khi thủy phân hoàn toàn X, thu được bao nhiêu loại amino axit?
Câu 12: Thủy phân 16,56 gam peptit Val-Val-Val-Val, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 5,85 gam Val; 8,64 gam Val-Val và m gam Val-Val-Val Giá trị của m là
Câu 13: Amino axit nào sau đây có phân tử khối là 146?
Câu 14: Thủy tinh hữu cơ được điều chế bằng cách trùng hợp monome nào sau đây?
A Metyl metacrylat B Vinyl clorua C Stiren D Axit ađipic
Câu 15: Số đồng phân cấu tạo amino axit ứng với công thức phân tử C3H7NO2 là
Trang 17Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan tốt trong nước
B Để rửa sạch ống nghiệm dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl
C Các amin đều không độc và được sử dụng trong chế biến thực phẩm
D Tất cả các amin đều làm quì tím ẩm hóa xanh
Câu 17: Hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 8 : 17 Công thức của hai amin trên là
A CH3NH2 và C2H5NH2 B C3H7NH2 và C4H9NH2
C C2H5NH2 và C3H7NH2 D C4H9NH2 và C5H11NH2
Câu 18: Để chứng minh amino axit có tính lưỡng tính thì cho amino axit tác dụng với
A HCl và Na2SO4 B NaOH và Cu(OH)2 C CH3OH và HCl D NaOH và HCl
Câu 19: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được cho như sau:
Nước brom Không hiện tượng Không hiện tượng Không hiện tượng Kết tủa trắng Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A Axit glutamic, valin, lysin, anilin B Lysin, valin, axit glutamic, anilin
C Valin, anilin, axit glutamic, lysin D Anilin, valin, axit glutamic, lysin
Câu 20: Polime X có phân tử khối là 280000 và hệ số trùng hợp là 10000 Monome tạo nên X là
A C6H5-CH=CH2 B CF2=CF2 C CH2=CHCl D CH2=CH2
Câu 21: Thủy phân hoàn toàn 9,4 gam Ala-Val trong dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X Cô cạn X, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 22: Tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozơ?
Câu 23: Số nhóm –COOH và –NH2 trong phân tử axit glutamic lần lượt là
Câu 24: Cho dãy gồm các polime sau: polietilen, poliacrilonitrin, poli(etylen terephtalat),
poliisopren Số polime trong dãy trên được dùng để sản xuất tơ là
Câu 25: Công thức phân tử của caprolactam là
A C7H11NO B C6H9NO C C6H11NO D C7H13NO
Câu 26: Cho amin X phản ứng với dung dịch HCl, thu được metylamoni clorua Công thức của X là
A (CH3)3N B (CH3)2NH C CH3NH2 D C2H5NH2
Câu 27: Nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng giữa cặp chất nào sau đây?
A CH3(CH2)4COOH và H2N(CH2)6NH2 B HOOC(CH2)4COOH và H2N(CH2)6NH2
C HOOC(CH2)4COOH và CH3(CH2)5NH2 D CH3(CH2)4COOH và CH3(CH2)5NH2
Câu 28: Hỗn hợp X gồm hai amino axit; trong đó tỉ lệ khối lượng giữa nitơ và oxi tương ứng là 7 : 16 Đốt cháy hoàn toàn 11,95 gam X cần vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được 7,65 gam H2O Mặt khác, cứ 11,95 gam X thì phản ứng được tối đa với 150 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là
Trang 18A 1025,8 lít B 1437,5 lít.. C 1497,4 lít D 1198,2 lít
Trang 19HỢP CHẤT NITƠ & POLIME – ĐỀ 2
Câu 1: Để phân biệt các dung dịch Ala-Gly-Ala-Val và Val-Gly, có thể dùng
A Cu(OH)2 trong kiềm B dung dịch H2SO4 C dung dịch NaOH D quỳ tím
Câu 2: Hợp chất CH3-CH(NH2)-COOH có tên là
Câu 3: Phân tử khối trung bình của nhựa PVC là 1500000 Hệ số polime hóa của loại nhựa trên là
Câu 4: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
Câu 5: Cho m gam anilin tác dụng với dung dịch brom dư, thu được 6,6 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 6: Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng giữa
A hexametylen điamin và axit ađipic B hexametylen điamin và axit oxalic
Câu 7: Cho dãy gồm các chất sau: anilin, valin, lysin, axit glutamic, etylamin Số chất trong dãy trên làm đổi màu quỳ tím ẩm là
Câu 8: Cho peptit X có công thức cấu tạo như sau:
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CONHCH(CH2-CH2-CH2-CH2-NH2)COOH
Khi thủy phân không hoàn toàn X thì không thể thu được
Câu 9: Poliacrilonitrin được dùng để làm
Câu 10: Cho 3,1 gam metylamin tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 11: Cho dãy gồm các polime sau: poli(metyl metacrylat), polistiren, poli(etylen terephtalat), polietilen, poli(hexametylen ađipamit), poliacrilonitrin Số polime trong dãy là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 5,35 gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 4,48 lít CO2 (đktc) Công thức phân tử của hai amin trên là
A C4H11N và C5H13N B C3H9N và C4H11N C C2H7N và C3H9N D CH5N và C2H7N
Câu 13: Dãy gồm các tơ thiên nhiên là
C tơ capron, tơ axetat, tơ tằm D tơ visco, tơ axetat, tơ olon
Câu 14: Lysin có công thức phân tử là
A C5H12O2N2 B C5H11O2N C C5H9O4N D C6H14O2N2
Câu 15: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều giảm dần tính bazơ từ trái sang phải là
A đimetylamin, metylamin, amoniac, anilin B amoniac, đimetylamin, metylamin, anilin
C anilin, amoniac, metylamin, đimetylamin D metylamin, đimetylamin, amoniac, anilin
Câu 16: Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
Câu 17: Khi đun nóng cao su thiên nhiên tới 250 – 300oC thu được
Trang 20Câu 18: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Amino axit là những chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước
B Anilin là chất lỏng không màu và không độc
C Dung dịch protein có phản ứng màu biure và phản ứng thủy phân
D Hầu hết polime đều là những chất rắn, không có nhiệt độ nóng chảy xác định
Câu 19: Các loại polime được dùng để sản xuất tơ nhân tạo là
A tơ visco và tơ nilon-6,6 B tơ visco và tơ xenlulozơ axetat
Câu 20: Cho 0,15 mol hỗn hợp X gồm axit glutamic và lysin vào 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 1M Số mol axit glutamic trong hỗn hợp X là
Câu 21: Sản phẩm trùng hợp giữa etylen glicol và axit terephtalic được dùng để sản xuất
Câu 22: Hợp chất nào sau đây có vòng benzen trong phân tử?
Câu 23: Tơ nilon-7 có thể được điều chế bằng phản ứng trùng hợp của hợp chất nào sau đây?
Câu 26: Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy tinh hữu cơ được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng metyl metacrylat
(b) Tất cả các amino axit đều có tính lưỡng tính
(c) Ở điều kiện thường, metylamin là chất khí không màu
(d) Tơ olon còn được gọi là tơ nitron
(e) Cho glyxin phản ứng với CH3OH (xúc tác HCl), thu được H2NCH(CH3)COOCH3
Số phát biểu sai là
Câu 27: Dãy gồm các polime đều có mạch không phân nhánh là
A nhựa bakelit, polietilen, amilozơ B polibutađien, amilopectin, nilon-6
C xenlulozơ, cao su lưu hóa, nilon-6,6 D amilozơ, polietilen, xenlulozơ
Câu 28: Đun 6,99 gam peptit X (mạch hở và được tạo từ các amino axit có dạng H2NCnH2nCOOH) trong 225 ml dung dịch KOH 0,5M (dư 25% so với lượng phản ứng), thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được 12,75 gam chất rắn Số liên kết peptit trong X là
Trang 21HỢP CHẤT NITƠ & POLIME – ĐỀ 2
Câu 1: Để phân biệt các dung dịch Ala-Gly-Ala-Val và Val-Gly, có thể dùng
A Cu(OH)2 trong kiềm B dung dịch H2SO4 C dung dịch NaOH D quỳ tím
Câu 2: Hợp chất CH3-CH(NH2)-COOH có tên là
Câu 3: Phân tử khối trung bình của nhựa PVC là 1500000 Hệ số polime hóa của loại nhựa trên là
Câu 4: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
Câu 5: Cho m gam anilin tác dụng với dung dịch brom dư, thu được 6,6 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 6: Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng giữa
A hexametylen điamin và axit ađipic B hexametylen điamin và axit oxalic
Câu 7: Cho dãy gồm các chất sau: anilin, valin, lysin, axit glutamic, etylamin Số chất trong dãy trên
làm đổi màu quỳ tím ẩm là
Câu 8: Cho peptit X có công thức cấu tạo như sau:
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CONHCH(CH2-CH2-CH2-CH2-NH2)COOH
Khi thủy phân không hoàn toàn X thì không thể thu được
Câu 9: Poliacrilonitrin được dùng để làm
Câu 10: Cho 3,1 gam metylamin tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 13: Dãy gồm các tơ thiên nhiên là
C tơ capron, tơ axetat, tơ tằm D tơ visco, tơ axetat, tơ olon
Câu 14: Lysin có công thức phân tử là
A C5H12O2N2 B C5H11O2N C C5H9O4N D C6H14O2N2
Câu 15: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều giảm dần tính bazơ từ trái sang phải là
A đimetylamin, metylamin, amoniac, anilin B amoniac, đimetylamin, metylamin, anilin
C anilin, amoniac, metylamin, đimetylamin D metylamin, đimetylamin, amoniac, anilin
Câu 16: Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
Câu 17: Khi đun nóng cao su thiên nhiên tới 250 – 300oC thu được
Trang 22Câu 18: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Amino axit là những chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước
B Anilin là chất lỏng không màu và không độc
C Dung dịch protein có phản ứng màu biure và phản ứng thủy phân
D Hầu hết polime đều là những chất rắn, không có nhiệt độ nóng chảy xác định
Câu 19: Các loại polime được dùng để sản xuất tơ nhân tạo là
A tơ visco và tơ nilon-6,6 B tơ visco và tơ xenlulozơ axetat
Câu 20: Cho 0,15 mol hỗn hợp X gồm axit glutamic và lysin vào 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 1M Số mol axit glutamic trong hỗn hợp X là
Câu 21: Sản phẩm trùng hợp giữa etylen glicol và axit terephtalic được dùng để sản xuất
Câu 22: Hợp chất nào sau đây có vòng benzen trong phân tử?
Câu 23: Tơ nilon-7 có thể được điều chế bằng phản ứng trùng hợp của hợp chất nào sau đây?
Câu 26: Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy tinh hữu cơ được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng metyl metacrylat
(b) Tất cả các amino axit đều có tính lưỡng tính
(c) Ở điều kiện thường, metylamin là chất khí không màu
(d) Tơ olon còn được gọi là tơ nitron
(e) Cho glyxin phản ứng với CH 3 OH (xúc tác HCl), thu được H 2 NCH(CH 3 )COOCH 3
Số phát biểu sai là
Câu 27: Dãy gồm các polime đều có mạch không phân nhánh là
A nhựa bakelit, polietilen, amilozơ B polibutađien, amilopectin, nilon-6
C xenlulozơ, cao su lưu hóa, nilon-6,6 D amilozơ, polietilen, xenlulozơ
Câu 28: Đun 6,99 gam peptit X (mạch hở và được tạo từ các amino axit có dạng H2NCnH2nCOOH) trong 225 ml dung dịch KOH 0,5M (dư 25% so với lượng phản ứng), thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được 12,75 gam chất rắn Số liên kết peptit trong X là
Trang 23AMIN & AMINO AXIT & POLIME – ĐỀ 3
Câu 1: Hợp chất nào sau đây có chứa liên kết peptit trong phân tử?
Câu 2: Số đồng phân cấu tạo amin ứng với công thức phân tử C3H9N là
Câu 3: Dãy gồm các dung dịch đều làm hóa xanh quì tím là
A lysin, axit glutamic, anilin B glyxin, trimetylamin, metylamoni clorua
C valin, axit glutamic, metylamin D đimetylamin, lysin, etylamin
Câu 4: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 trên là
Câu 5: Hợp chất nào sau đây là amin bậc ba?
Câu 6: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và alanin tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 4,345 gam muối Mặt khác, cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 4,13 gam muối
Phần trăm khối lượng của alanin trong X có giá trị gần nhất với
C H2N(CH2)4CH(NH2)COOH D HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH
Câu 13: Cho 0,01 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,125M, thu được dung dịch chứa 1,835 gam muối Phân tử khối của X là
Câu 14: Tơ olon còn có tên gọi khác là
Câu 15: Hợp chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
Câu 16: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
Câu 17: Cho 9,85 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa 18,975 gam muối Số mol HCl đã phản ứng là
Trang 24Câu 18: Teflon là chất dẻo được tráng lên các xoong và chảo để chống dính Teflon được điều chế bằng cách trùng hợp monome nào sau đây?
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A T là etylen glicol B Y là glucozơ C Z là axetilen D X là axit axetic
Câu 20: Cao su buna-S được điều chế bằng phản ứng đồng trùng hợp giữa
A buta-1,3-đien và lưu huỳnh B buta-1,3-đien và stiren
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm ba amin cần vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được 22 gam CO2
và 7,2 gam H2O Giá trị của V là
Câu 22: Công thức cấu tạo của acrilonitrin là
A CH2=CHCH2CN B CH3NH2 C CH2=CHCN D C2H5CN
Câu 23: Hợp chất nào sau đây có 6 nguyên tử cacbon trong phân tử?
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Anilin tác dụng với nước brom tạo ra kết tủa màu đen
B Anilin có tính bazơ mạnh hơn amoniac
C Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng và tan nhiều trong nước
D Anilin tác dụng với dung dịch HCl tạo ra phenylamoni clorua
Câu 25: Một loại vật liệu polime X chứa 85% khối lượng poli(metyl metacrylat) Để sản xuất được
120 kg X thì cần dùng bao nhiêu kg axit metacrylic? Biết hiệu suất chung cho cả quá trình este hóa và trùng hợp là 80%
Câu 26: Trùng ngưng hexametylen điamin với chất X, thu được tơ nilon-6,6 Tên gọi của X là
A Axit glutamic B Axit oxalic C Axit benzoic D Axit ađipic
Câu 27: Phần trăm khối lượng của oxi trong axit glutamic là
Câu 28: Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản, thu được các -aminoaxit
(b) Xenlulozơ, sợi bông, tơ tằm đều là các polime thiên nhiên
(c) Anilin dễ tham gia phản ứng với dung dịch Br2 hơn so với benzen
(d) Cho dung dịch protein phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, thu được kết tủa màu vàng
(e) Đa số các polime đều dễ tan trong các dung môi thông thường
Số phát biểu đúng là
Câu 29: Cặp polime nào sau đây đều có cấu trúc mạng không gian?
C Cao su lưu hóa và nhựa bakelit D Polietilen và cao su lưu hóa
Câu 30: Phần trăm khối lượng của nitơ trong tripeptit X và tetrapeptit Y (đều mạch hở) lần lượt là 19,355% và 19,444% Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp E gồm X và Y trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch chứa 36,34 gam hỗn hợp muối của glyxin và alanin Tỉ lệ mol giữa X và Y trong hỗn hợp E tương ứng là
Trang 25AMIN & AMINO AXIT & POLIME – ĐỀ 3
Câu 1: Hợp chất nào sau đây có chứa liên kết peptit trong phân tử?
Câu 2: Số đồng phân cấu tạo amin ứng với công thức phân tử C3H9N là
Câu 3: Dãy gồm các dung dịch đều làm hóa xanh quì tím là
A lysin, axit glutamic, anilin B glyxin, trimetylamin, metylamoni clorua
C valin, axit glutamic, metylamin D đimetylamin, lysin, etylamin
Câu 4: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 trên là
Câu 5: Hợp chất nào sau đây là amin bậc ba?
Câu 6: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và alanin tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 4,345 gam muối Mặt khác, cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 4,13 gam muối
Phần trăm khối lượng của alanin trong X có giá trị gần nhất với
C H2N(CH2)4CH(NH2)COOH D HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH
Câu 13: Cho 0,01 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,125M, thu được dung dịch chứa 1,835 gam muối Phân tử khối của X là
Câu 14: Tơ olon còn có tên gọi khác là
Câu 15: Hợp chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
Câu 16: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
Câu 17: Cho 9,85 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa 18,975 gam muối Số mol HCl đã phản ứng là
Trang 26Câu 18: Teflon là chất dẻo được tráng lên các xoong và chảo để chống dính Teflon được điều chế bằng cách trùng hợp monome nào sau đây?
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A T là etylen glicol B Y là glucozơ C Z là axetilen D X là axit axetic
Câu 20: Cao su buna-S được điều chế bằng phản ứng đồng trùng hợp giữa
A buta-1,3-đien và lưu huỳnh B buta-1,3-đien và stiren
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm ba amin cần vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được 22 gam CO2
và 7,2 gam H2O Giá trị của V là
Câu 22: Công thức cấu tạo của acrilonitrin là
A CH2=CHCH2CN B CH3NH2 C CH2=CHCN D C2H5CN
Câu 23: Hợp chất nào sau đây có 6 nguyên tử cacbon trong phân tử?
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Anilin tác dụng với nước brom tạo ra kết tủa màu đen
B Anilin có tính bazơ mạnh hơn amoniac
C Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng và tan nhiều trong nước
D Anilin tác dụng với dung dịch HCl tạo ra phenylamoni clorua
Câu 25: Một loại vật liệu polime X chứa 85% khối lượng poli(metyl metacrylat) Để sản xuất được
120 kg X thì cần dùng bao nhiêu kg axit metacrylic? Biết hiệu suất chung cho cả quá trình este hóa và trùng hợp là 80%
Câu 26: Trùng ngưng hexametylen điamin với chất X, thu được tơ nilon-6,6 Tên gọi của X là
A Axit glutamic B Axit oxalic C Axit benzoic D Axit ađipic
Câu 27: Phần trăm khối lượng của oxi trong axit glutamic là
Câu 28: Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản, thu được các -aminoaxit
(b) Xenlulozơ, sợi bông, tơ tằm đều là các polime thiên nhiên
(c) Anilin dễ tham gia phản ứng với dung dịch Br 2 hơn so với benzen
(d) Cho dung dịch protein phản ứng với dung dịch HNO 3 đặc, thu được kết tủa màu vàng
(e) Đa số các polime đều dễ tan trong các dung môi thông thường
Số phát biểu đúng là
Câu 29: Cặp polime nào sau đây đều có cấu trúc mạng không gian?
C Cao su lưu hóa và nhựa bakelit D Polietilen và cao su lưu hóa
Câu 30: Phần trăm khối lượng của nitơ trong tripeptit X và tetrapeptit Y (đều mạch hở) lần lượt là 19,355% và 19,444% Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp E gồm X và Y trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch chứa 36,34 gam hỗn hợp muối của glyxin và alanin Tỉ lệ mol giữa X và Y trong hỗn hợp E tương ứng là
Trang 27KIỂM TRA HỌC KÌ I – ĐỀ 1
Câu 1: Dung dịch etylamin không tác dụng được với dung dịch
Câu 2: Dẫn luồng khí CO dư qua hỗn hợp gồm 15,6 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe2O3, CuO, thu được m gam chất rắn và hỗn hợp khí Y Hấp thụ Y vào nước vôi trong dư, thu được 27 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 3: Xenlulozơ thuộc loại hợp chất
Câu 4: Cho các tính chất vật lí sau: tính dẻo (1), tính dẫn nhiệt (2), khối lượng riêng (3), nhiệt độ nóng chảy (4), tính ánh kim (5), tính dẫn điện (6), độ cứng (7) Các tính chất vật lí chung của kim loại là
A (3), (4), (5), (6) B (2), (3), (4), (7) C (1), (3), (5), (7) D (1), (2), (5) ,(6)
Câu 5: Dãy gồm các chất đều không có phản ứng tráng bạc là
A fructozơ, tinh bột, metyl fomat B saccarozơ, etyl axetat, metylamin
C glucozơ, xenlulozơ, triolein D vinyl fomat, saccarozơ, glyxin
Câu 6: Từ 2,8 tấn etilen có thể điều chế được tối đa bao nhiêu tấn PVC với hiệu suất của cả quá trình
Câu 10: Để xà phòng hóa hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm etyl fomat và metyl axetat thì thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng là
Câu 11: Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?
Câu 12: Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nitơ?
Câu 13: Thủy phân hoàn toàn 14,6 gam đipeptit X (tạo bởi hai amino axit) trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp muối; trong đó có 9,7 gam muối Y chứa 23,71% Na về khối lượng Biết trong phân tử X, amino axit đầu N có phân tử khối lớn hơn Công thức viết gọn của X là
Câu 14: Este nào sau đây có mùi chuối chín?
A CH3COO(CH2)2CH(CH3)2 B CH3COOCH2C6H5
C CH3(CH2)2COOC2H5 D CH3CH2COOC2H5
Câu 15: Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở và kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn 26,8 gam X, thu được 22,4 lít CO2 (đktc) Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử lớn hơn trong X là
Trang 28Câu 16: Hòa tan hết 5,4 gam Al trong dung dịch HNO3 loãng dư, thu được V lít N2O (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của V là
Câu 19: Để nhận biết glucozơ và fructozơ, có thể dùng dung dịch
Câu 20: Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng được với dung dịch Zn(NO3)2?
Câu 21: Số đồng phân cấu tạo este ứng với công thức phân tử C5H10O2 là
Câu 24: Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?
Câu 25: Cho 20 gam hỗn hợp gồm metylamin, etylamin, trimetylamin tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 31,68 gam muối Giá trị của V là
Câu 26: Dãy gồm các kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là
Câu 27: Amino axit nào sau đây có hai nhóm –NH2 trong phân tử?
Câu 28: Trong các ion sau, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
Câu 29: Hòa tan hết 9,95 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại trong dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch Y không chứa muối amoni và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO, N2O Biết tỉ khối của Z so với H2 là 16,75 Cô cạn Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 30: Thủy phân triglixerit X trong dung dịch axit, thu được axit stearic và axit oleic theo tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 Phân tử khối của X là
Trang 29KIỂM TRA HỌC KÌ I – ĐỀ 1
Câu 1: Dung dịch etylamin không tác dụng được với dung dịch
Câu 2: Dẫn luồng khí CO dư qua hỗn hợp gồm 15,6 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe2O3, CuO, thu được m gam chất rắn và hỗn hợp khí Y Hấp thụ Y vào nước vôi trong dư, thu được 27 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 3: Xenlulozơ thuộc loại hợp chất
Câu 4: Cho các tính chất vật lí sau: tính dẻo (1), tính dẫn nhiệt (2), khối lượng riêng (3), nhiệt độ nóng chảy (4), tính ánh kim (5), tính dẫn điện (6), độ cứng (7) Các tính chất vật lí chung của kim loại là
A (3), (4), (5), (6) B (2), (3), (4), (7) C (1), (3), (5), (7) D (1), (2), (5) ,(6)
Câu 5: Dãy gồm các chất đều không có phản ứng tráng bạc là
A fructozơ, tinh bột, metyl fomat B saccarozơ, etyl axetat, metylamin
C glucozơ, xenlulozơ, triolein D vinyl fomat, saccarozơ, glyxin
Câu 6: Từ 2,8 tấn etilen có thể điều chế được tối đa bao nhiêu tấn PVC với hiệu suất của cả quá trình
Câu 10: Để xà phòng hóa hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm etyl fomat và metyl axetat thì thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng là
Câu 11: Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?
Câu 12: Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nitơ?
Câu 13: Thủy phân hoàn toàn 14,6 gam đipeptit X (tạo bởi hai amino axit) trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp muối; trong đó có 9,7 gam muối Y chứa 23,71% Na về khối lượng Biết trong phân tử X, amino axit đầu N có phân tử khối lớn hơn Công thức viết gọn của X là
Câu 14: Este nào sau đây có mùi chuối chín?
A CH3COO(CH2)2CH(CH3)2 B CH3COOCH2C6H5
C CH3(CH2)2COOC2H5 D CH3CH2COOC2H5
Câu 15: Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở và kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn 26,8 gam X, thu được 22,4 lít CO2 (đktc) Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử lớn hơn trong X là
Trang 30Câu 16: Hòa tan hết 5,4 gam Al trong dung dịch HNO3 loãng dư, thu được V lít N2O (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của N+5
Câu 19: Để nhận biết glucozơ và fructozơ, có thể dùng dung dịch
Câu 20: Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng được với dung dịch Zn(NO3)2?
Câu 21: Số đồng phân cấu tạo este ứng với công thức phân tử C5H10O2 là
Câu 22: Cho dãy gồm các kim loại sau: K, Cu, Ag, Al, Fe, Zn Số kim loại trong dãy trên tác dụng
được với dung dịch HCl là
Câu 23: Thủy phân hoàn toàn 100 ml dung dịch saccarozơ nồng độ a mol/l, thu được dung dịch X Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 43,2 gam Ag Giá trị của a là
Câu 24: Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?
Câu 25: Cho 20 gam hỗn hợp gồm metylamin, etylamin, trimetylamin tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 31,68 gam muối Giá trị của V là
Câu 26: Dãy gồm các kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là
Câu 27: Amino axit nào sau đây có hai nhóm –NH2 trong phân tử?
Câu 28: Trong các ion sau, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
Câu 29: Hòa tan hết 9,95 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại trong dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch Y không chứa muối amoni và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO, N2O Biết tỉ khối của Z so với H2 là 16,75 Cô cạn Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 30: Thủy phân triglixerit X trong dung dịch axit, thu được axit stearic và axit oleic theo tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 Phân tử khối của X là
Trang 31KIỂM TRA HỌC KÌ I – ĐỀ 2
Câu 1: Thủy phân 1 kg mùn cưa (chứa 50% xenlulozơ về khối lượng) trong dung dịch axit, thu được
m kg glucozơ Biết hiệu suất phản ứng là 80% Giá trị của m gần nhất với
Câu 2: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Câu 3: Cho 1,55 gam hỗn hợp X gồm Al và Cu vào 30 ml dung dịch AgNO3 2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 6,8 gam chất rắn Y Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
Câu 4: Để chứng minh glucozơ có nhiều nhóm –OH kề nhau, người ta cho glucozơ tác dụng với
A Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường B dung dịch AgNO3 trong NH3
C H2, xúc tác Ni, nung nóng D O2, nung nóng
Câu 5: Dãy gồm các kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là
Câu 6: Cho 24 gam axit axetic tác dụng với 23 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng), thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Amilozơ có khối lượng phân tử lớn hơn amilopectin
B Anilin tạo kết tủa trắng khi tác dụng với nước brom
C Chất béo là đieste của glixerol với các axit béo
D Ion Ag+ có tính oxi hóa yếu hơn ion Cu2+
Câu 8: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và lysin vào 30 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch Y Biết rằng, Y tác dụng được tối đa với 40 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z chứa 8,45 gam muối Phần trăm khối lượng của lysin trong hỗn hợp X là
Câu 9: Cho các phát biểu sau:
(a) Để nhận biết glucozơ và fructozơ, có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3
(b) Tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn trong điều kiện thường
(c) Trong dung dịch, các amino axit tồn tại chủ yếu ở dạng phân tử
(d) Khi thủy phân hoàn toàn lòng trắng trứng sẽ thu được các amino axit
(e) Đa số các polime không tan trong các dung môi thông thường
Số phát biểu đúng là
Câu 10: Dãy gồm các chất đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit là
A glucozơ, anbumin, metyl fomat B saccarozơ, glucozơ, metylamin
C tinh bột, saccarozơ, glyxin D etyl axetat, anbumin, xenlulozơ
Câu 11: Chất nào sau đây được gọi là đường mía?
Câu 12: Hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn X, thu được CO2 và H2O có tỉ lệ tương ứng là 1 : 2 Công thức phân tử của hai amin trên là
A C4H11N và C5H13N B C3H9N và C4H11N C C2H7N và C3H9N D CH5N và C2H7N
Câu 13: Trong dung dịch, Fe khử được ion nào sau đây?
Trang 32Câu 14: Cho dãy gồm các chất sau: stiren, vinyl axetat, saccarozơ, caprolactam, isopren, metylamin
Số chất trong dãy có thể tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 15: Tơ nào sau đây không thuộc loại tơ poliamit?
Câu 16: Thủy phân triglixerit X, thu được hỗn hợp gồm glixerol, axit stearic và axit oleic Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol X cần vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được 9,72 gam H2O Giá trị của V là
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp m gam X gồm Mg và Fe (tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2) trong dung dịch H2SO4 đặc (nóng, dư), thu được 0,672 lít SO2 (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của S+6) Giá trị của m là
Câu 22: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất chung của các kim loại?
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn amino axit X cần vừa đủ 4,76 lít O2, thu được 3,36 lít CO2; 3,15 gam H2O
và 0,56 lít N2 Các thể tích khí được đo ở điều kiện tiêu chuẩn Tên gọi của X là
Câu 24: Kim loại nào sau đây là cứng nhất?
Câu 25: Cho dãy gồm các chất sau: glucozơ, tinh bột, vinyl axetat, triolein, fructozơ, metylamin Số chất trong dãy trên có thể là mất màu nước brom là
Câu 26: Dẫn luồng khí H2 dư qua hỗn hợp X gồm MgO, Fe3O4, CuO (nung nóng), thu được chất rắn
Y Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Chất rắn Y chứa
A Mg, Fe, Cu B MgO, Fe3O4, Cu C MgO, Fe, Cu D MgO, Fe, CuO
Câu 27: Hợp chất nào sau đây không có phản ứng tráng bạc?
Câu 28: Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc, nguội?
Câu 29: Este nào sau đây có 3 nguyên tử cacbon trong phân tử?
A Metyl propionat B Metyl fomat C Vinyl fomat D Etyl axetat
Câu 30: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm hai muối cacbonat của hai kim loại vào dung dịch HCl
dư Sau phản ứng, thu được dung dịch Y chứa 26,15 gam muối và 5,6 lít CO2 (đktc) Giá trị của m là
Trang 33KIỂM TRA HỌC KÌ I – ĐỀ 2
Câu 1: Thủy phân 1 kg mùn cưa (chứa 50% xenlulozơ về khối lượng) trong dung dịch axit, thu được
m kg glucozơ Biết hiệu suất phản ứng là 80% Giá trị của m gần nhất với
Câu 2: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Câu 3: Cho 1,55 gam hỗn hợp X gồm Al và Cu vào 30 ml dung dịch AgNO3 2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 6,8 gam chất rắn Y Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
Câu 4: Để chứng minh glucozơ có nhiều nhóm –OH kề nhau, người ta cho glucozơ tác dụng với
A Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường B dung dịch AgNO3 trong NH3
C H2, xúc tác Ni, nung nóng D O2, nung nóng
Câu 5: Dãy gồm các kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là
Câu 6: Cho 24 gam axit axetic tác dụng với 23 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng), thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Amilozơ có khối lượng phân tử lớn hơn amilopectin
B Anilin tạo kết tủa trắng khi tác dụng với nước brom
C Chất béo là đieste của glixerol với các axit béo
D Ion Ag+ có tính oxi hóa yếu hơn ion Cu2+
Câu 8: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và lysin vào 30 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch Y Biết rằng, Y tác dụng được tối đa với 40 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z chứa 8,45 gam muối Phần trăm khối lượng của lysin trong hỗn hợp X là
Câu 9: Cho các phát biểu sau:
(a) Để nhận biết glucozơ và fructozơ, có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3
(b) Tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn trong điều kiện thường
(c) Trong dung dịch, các amino axit tồn tại chủ yếu ở dạng phân tử
(d) Khi thủy phân hoàn toàn lòng trắng trứng sẽ thu được các amino axit
(e) Đa số các polime không tan trong các dung môi thông thường
Số phát biểu đúng là
Câu 10: Dãy gồm các chất đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit là
A glucozơ, anbumin, metyl fomat B saccarozơ, glucozơ, metylamin
C tinh bột, saccarozơ, glyxin D etyl axetat, anbumin, xenlulozơ
Câu 11: Chất nào sau đây được gọi là đường mía?
Câu 12: Hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn X, thu được CO2 và H2O có tỉ lệ tương ứng là 1 : 2 Công thức phân tử của hai amin trên là
A C4H11N và C5H13N B C3H9N và C4H11N C C2H7N và C3H9N D CH5N và C2H7N
Câu 13: Trong dung dịch, Fe khử được ion nào sau đây?
Trang 34Câu 14: Cho dãy gồm các chất sau: stiren, vinyl axetat, saccarozơ, caprolactam, isopren,
metylamin Số chất trong dãy có thể tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 15: Tơ nào sau đây không thuộc loại tơ poliamit?
Câu 16: Thủy phân triglixerit X, thu được hỗn hợp gồm glixerol, axit stearic và axit oleic Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol X cần vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được 9,72 gam H2O Giá trị của V là
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp m gam X gồm Mg và Fe (tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2) trong dung dịch H2SO4 đặc (nóng, dư), thu được 0,672 lít SO2 (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của S+6) Giá trị của m là
Câu 22: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất chung của các kim loại?
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn amino axit X cần vừa đủ 4,76 lít O2, thu được 3,36 lít CO2; 3,15 gam H2O
và 0,56 lít N2 Các thể tích khí được đo ở điều kiện tiêu chuẩn Tên gọi của X là
Câu 24: Kim loại nào sau đây là cứng nhất?
Câu 25: Cho dãy gồm các chất sau: glucozơ, tinh bột, vinyl axetat, triolein, fructozơ, metylamin Số
chất trong dãy trên có thể là mất màu nước brom là
Câu 26: Dẫn luồng khí H2 dư qua hỗn hợp X gồm MgO, Fe3O4, CuO (nung nóng), thu được chất rắn
Y Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Chất rắn Y chứa
A Mg, Fe, Cu B MgO, Fe3O4, Cu C MgO, Fe, Cu D MgO, Fe, CuO
Câu 27: Hợp chất nào sau đây không có phản ứng tráng bạc?
Câu 28: Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc, nguội?
Câu 29: Este nào sau đây có 3 nguyên tử cacbon trong phân tử?
A Metyl propionat B Metyl fomat C Vinyl fomat D Etyl axetat
Câu 30: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm hai muối cacbonat của hai kim loại vào dung dịch HCl
dư Sau phản ứng, thu được dung dịch Y chứa 26,15 gam muối và 5,6 lít CO2 (đktc) Giá trị của m là
Trang 35KIỂM TRA HỌC KÌ I – ĐỀ 3
Câu 1: Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng trong dung dịch?
A Al và FeCl2 B Mg và ZnCl2 C Zn và AlCl3 D Fe và CuCl2
Câu 2: Hòa tan hết 8,4 gam Fe trong dung dịch HNO3 dư, thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm
NO2 và NO có tỉ khối của X so với H2 là 19,8 (không có sản phẩm khử khác của N+5) Giá trị của V là
Câu 3: Chất nào sau đây không bị thủy phân khi đun với dung dịch NaOH?
Câu 4: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Câu 5: Thủy phân triglixerit X thu được hỗn hợp gồm ba axit béo Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 6: Cho 24 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe (tỉ lệ mol là 1 : 1) tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là
Câu 7: Trong phân tử polime nào sau đây không chứa nitơ?
Câu 8: Cho hỗn hợp gồm valin và axit glutamic (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1) tác dụng hết với 198 ml dung dịch KOH 2M (dư 10% so với lượng phản ứng), thu được dung dịch X chứa m gam chất tan Giá trị của m là
Câu 9: Ngâm lá Zn trong 50 ml dung dịch AgNO3 0,2M Giả sử toàn bộ lượng Ag sinh ra đều bám trên lá Zn Sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng lá Zn thay đổi như thế nào so với ban đầu?
A Giảm 0,775 gam B Tăng 1,510 gam C Tăng 0,755 gam D Giảm 1,510 gam
Câu 10: Công thức phân tử của etyl propionat là
A C4H6O2 B C5H10O2 C C3H6O2 D C4H8O2
Câu 11: Dãy gồm các kim loại đều có cấu tạo tinh thể mạng lập phương tâm khối là
Câu 12: Dung dịch nào sau đây khi phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm sẽ tạo ra hợp chất màu tím đặc trưng?
Câu 13: Hòa tan hết 4,87 gam hỗn hợp X gồm Al và Zn trong 230 ml dung dịch HNO3 1,5M, thu được dung dịch Y chỉ chứa 22,83 gam muối và V lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2, N2O Biết tỉ khối của Z so với H2 là 18,8 Giá trị của V là
Câu 14: Polime nào sau đây được dùng để sản xuất chất dẻo?
A Polietilen B Poliacrilonitrin C Policaproamit D Poliisopren
Câu 15: Thủy phân 63,5 gam hỗn hợp X gồm Ala-Gly-Gly và Ala-Ala-Ala-Gly, thu được hỗn hợp Y gồm 21,9 gam Ala-Gly; 6,6 gam Gly-Gly; 7,5 gam Gly; Ala-Ala và Ala Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 63,5 gam X trong 250 ml dung dịch NaOH 4M, thu được dung dịch Z chứa m gam chất tan Giá
trị của m gần nhất với
Câu 16: Một loại polime X (MX = 79500) có hệ số polime hóa là 1500 Monome tạo ra X là
Câu 17: Hợp chất (CH3)2CHCH(NH2)COOH có tên là